• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Dự thảo Luật Thỏa thuận quốc tế

Bản Tiếng Việt

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

DỰ THẢO

 

 

LUẬT

THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1.  Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Nguyên tắc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 5. Danh nghĩa ký kết thỏa thuận quốc tế

Điều 6. Ngôn ngữ, hình thức của thỏa thuận quốc tế

Điều 7. Giám sát hoạt động ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về thỏa thuận quốc tế

Điều 9. Cơ quan quản lý nhà nước về thỏa thuận quốc tế

Chương II

KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc ký kết thỏa thuận quốc tế

Điều 11. Thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà nước, Chính phủ

Điều 12. Thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh các cơ quan nhà nước ở trung ương

Điều 13. Thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh các đơn vị thuộc các cơ quan nhà nước ở trung ương

Điều 14. Thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh chính quyền địa phương cấp tỉnh

Điều 15. Thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân dân cấp tỉnh, nhân danh chính quyền địa phương cấp huyện, cấp xã

Điều 16. Thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

Điều 17. Hồ sơ trình về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế

Điều 18. Hồ sơ lấy ý kiến về việc ký kết thỏa thuận quốc tế

Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc góp ý thỏa thuận quốc tế

Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong việc góp ý thỏa thuận quốc tế

Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị phụ trách hợp tác quốc tế thuộc cơ quan nhà nước ở trung ương trong việc góp ý thỏa thuận quốc tế

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan ngoại vụ thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc góp ý thỏa thuận quốc tế

Điều 23. Ủy quyền ký thỏa thuận quốc tế

Điều 24. Rà soát, đối chiếu văn bản thỏa thuận quốc tế trước khi ký

Điều 25. Ký thỏa thuận quốc tế trong chuyến thăm của đoàn cấp cao

Điều 26. Gửi bản sao văn bản thỏa thuận quốc tế sau khi ký

Chương III

HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Điều 27. Hiệu lực của thỏa thuận quốc tế

Điều 28. Áp dụng tạm thời thỏa thuận quốc tế

Điều 29. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế

Điều 30. Chấm dứt hiệu lực, từ bỏ, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế

Chương IV

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN

Điều 31. Các trường hợp áp dụng thủ tục rút gọn

Điều 32. Thủ tục rút gọn ký kết thỏa thuận quốc tế

Điều 33. Thủ tục rút gọn sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế

Điều 34. Từ chối áp dụng thủ tục rút gọn

Chương V

THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ

Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất, cơ quan ký kết trong việc thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong việc thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 37. Trách nhiệm của đơn vị phụ trách hợp tác quốc tế, cơ quan ngoại vụ trong việc thực hiện thỏa thuận quốc tế

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 38. Kinh phí ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

Điều 39. Hiệu lực thi hành

 

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: Khongso   Loại văn bản: Luật
Nơi ban hành: ***   Người ký: ***
Ngày ban hành: 12/03/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Ngoại giao, điều ước quốc tế   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Dự thảo Luật Thỏa thuận quốc tế

149

Thành viên
Đăng nhập bằng Google