• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Nghị quyết 162/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2016

Tải về Nghị quyết 162/NQ-HĐND
Bản Tiếng Việt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 162/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13, ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP , ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP , ngày 15/5/2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 155/TTr-UBND, ngày 13/11/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2016,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2016;

(Kèm theo bảng chi tiết danh mục công trình dự án);

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trương Văn Sáu


DANH MỤC

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 162/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích sử dụng (m2)

Xã, thị trấn, phường

Huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị đăng ký nhu cầu sử dụng đất

Sử dụng từ các lọai đất (m2)

Hình thức sử dụng đất

Nguồn vốn đầu tư (triệu đồng)

Công trình có Chủ trương, Quyết định đầu tư (Văn bản liên quan chủ trương đầu tư, bố trí vốn)

Dạng công trình được quy hoạch

Công trình phát sinh mới không có trong quy hoạch

Ghi chú

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

Đất chưa sử dụng (đất bãi bồi)

Giao đất

Thuê đất

Chuyển mục đích sử dụng đất

Thuộc ngân sách nhà nước

Thuộc nguồn vốn khác

Quy hoạch sử dụng đất

Quy hoạch ngành, lĩnh vực, nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Đất trồng lúa

Đất trồng cây lâu năm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG CỘNG

13.357.845

 

 

 

11.672.643

7.191.326

4.326.996

1.681.602

3.600

 

 

 

 

 

 

107

87

38

 

A

CÔNG TRÌNH DO HĐND TỈNH CHẤP THUẬN

4.873.145

 

 

 

3.631.543

653.326

2.867.796

1.238.002

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A1

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP TỈNH

3.843.932

 

 

 

2.814.844

461.797

2.253.247

1.025.488

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.158.900

 

 

 

1.078.600

-

1.041.400

80.300

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hạ tầng vùng nuôi cá tra tập trung tỉnh Vĩnh Long

194.000

An Phước

Mang Thít

Sở NN&PTNT

149.000

-

149.000

45.000

 

 

x

 

x

 

Văn bản số 2043/SKHĐT- KT ngày 10/11/2015

x

 

 

 

2

Hạ tầng vùng nuôi cá tra tập trung tỉnh Vĩnh Long

964.900

Thanh Bình

Vũng Liêm

Sở NN&PTNT

929.600

-

892.400

35.300

-

 

x

 

x

 

Văn bản số 2043/SKHĐT- KT ngày 10/11/2015

x

 

 

 

II

Đất nông nghiệp khác

143.900

 

 

 

78.844

1.618

77.226

65.056

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nâng cấp, mở rộng trại giống thủy sản tỉnh Vĩnh Long

143.900

Xã Tân Hội

TP Vĩnh Long

Sở NN&PTNT

78.844

1.618

77.226

65.056

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 1513/UBND ngày 14/10/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long

 

 

x

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

III

Đất cụm công nghiệp

897.200

 

 

 

804.900

349.600

402.700

92.300

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cụm Công nghiệp TP Vĩnh Long

490.000

xã Trường An

TP Vĩnh Long

Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long

434.900

137.500

295.700

55.100

 

x

 

 

x

 

Đang chờ tỉnh phê duyệt

x

 

 

 

5

Cụm công nghiệp Công Thanh

407.200

Tân Bình

Bình Tân

Ban Quản lý các Khu công nghiệp

370.000

212.100

107.000

37.200

 

x

 

 

 

x

 

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

IV

Đất thương mại dịch vụ

27.477

 

 

 

-

-

-

27.477

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chợ và nhà phố thị xã Bình Minh

27.477

P. Cái Vồn

TX Bình Minh

Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long

-

 

 

27.477

 

x

 

 

 

x

Văn bản số1427/SXD- KTQH ngày 01/10/2015 của Sở Xây dựng

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

V

Đất giao thông

734.654

 

 

 

336.149

32.329

303.820

398.505

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đường 2/9 nối dài (Đường Võ Văn Kiệt) (đoạn từ đường Mậu Thân đến đường Nguyễn Huệ)

24.200

Phường 2, 3

TP Vĩnh Long

Sở Giao thông Vận tải

15.100

-

15.100

9.100

-

x

 

 

x

 

Quyết định 1501/QĐ- UBND ngày 04/8/2014 của UBND Tỉnh Vĩnh Long

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

8

Cầu Ngang (trên tuyến đường Bạch Đàn GĐ2)

2.300

Phường 3

TP Vĩnh Long

Sở Giao thông Vận tải

-

 

 

2.300

 

x

 

 

x

 

Quyết định 2513/QĐ- UBND ngày 30/12/2011 của UBND TPVL

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

9

Nâng cấp, mở rộng đường Mậu Thân

58.128

Phường 3

TP Vĩnh Long

Sở Giao thông Vận tải

19.200

 

19.200

38.928

 

x

 

 

x

 

Quyết định số 1501/QĐ- UBND ngày 04/8/2011

x

 

 

NQ số 148/NQ- HĐND ngày 07/7/2015

10

Đường và Cầu cặp Chùa Hội Đức

2.500

Xã Trường An

TP Vĩnh Long

Phòng Quản lý đô thị

1.000

-

1.000

1.500

-

x

 

 

x

 

Có Công văn của UBND Tp Vĩnh Long

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

11

Đường tỉnh 902 (Đoạn từ phà Đình Khao đến phà Quới An)

369.500

Mỹ An, Mỹ Phước, An Phước, Chánh An

Mang Thít

Sở Giao thông Vận tải

174.400

7.000

167.400

195.100

 

x

 

 

 

x

Văn bản số 1727/UBND ngày 28/7/2009

x

 

 

 

12

Đường tỉnh 907 (Đoạn thị trấn Cái Nhum)

33.400

TT Cái Nhum

Mang Thít

Sở Giao thông Vận tải

23.800

8.500

15.300

9.600

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 1265/QĐ-TTg ngày 30/12/2002

x

 

 

 

13

Đường tỉnh 907 (Đoạn từ xã Trung Hiệp - xã Tân Quới Trung)

184.436

Trung Hiệp, Trung Chánh, Tân Quới Trung

Vũng Liêm

Sở Giao thông Vận tải

51.659

5.729

45.930

132.777

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 1265/QĐ-TTg ngày 30/12/2002, NQ số 19/2011/NQ- HĐND tỉnh khoá VIII

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

14

Dự án đường ô tô đến trung tâm xã Thành Trung

25.700

Mỹ Thuận - Thành Trung

Bình Tân

Sở Kế hoạch & Đầu tư

22.800

11.100

11.700

2.900

 

x

 

 

x

 

Đang xin chủ trương

x

 

 

 

15

Đường Trà Côn - Nhơn Bình

7.400

Nhơn Bình, Trà Côn

Trà Ôn

Sở Giao thông Vận tải

7.400

 

7.400

 

 

x

 

 

x

 

Đang xin chủ trương

x

 

 

 

16

Dự án LRAMP (5 cây cầu: Cầu Kinh Giữa Đồng; Cầu Hai Ghép; Cầu Trường Tiểu học Đông Thành; Cầu Dừa; Cầu Sóc Chòm Tre)

3230

Đông Thành

TX Bình Minh

Sở Giao thông Vận tải

2430

 

2430

800

 

x

 

 

x

 

Thông báo số 432/TB- BGTVT, ngày 15/5/2015

 

 

x

 

17

Dự án LRAMP (1 cây cầu: Phù Ly)

730

Đông Bình

TX Bình Minh

Sở Giao thông Vận tải

530

 

530

200

 

x

 

 

x

 

Thông báo số 432/TB- BGTVT, ngày 15/5/2015

 

 

x

 

18

Dự án LRAMP (10 cây cầu: Cầu Đường Trâu; Cầu Tầm Giuộc; Cầu Chùa Ông; Cầu Vàm Khoán Tiết; Cầu Khoán Tiết; Cầu Rạch Múc; Cầu Vàm Rạch Múc; Cầu Vàm Tầm Giuộc; Cầu Trường Học Thuận Nghĩa; Cầu Mương Ngang)

7090

Thuận An

TX Bình Minh

Sở Giao thông Vận tải

5590

 

5590

1500

 

x

 

 

x

 

Thông báo số 432/TB- BGTVT, ngày 15/5/2015

 

 

x

 

19

Dự án LRAMP (4 cây cầu: Cầu Chùa Kỳ Son; Cầu Lộ Sóc Rừng; Cầu Thông Nguyên; Cầu Thạch Thia)

2740

Loan Mỹ

Tam Bình

Sở Giao thông Vận tải

2140

 

2140

600

 

x

 

 

x

 

Thông báo số 432/TB- BGTVT, ngày 15/5/2015

 

 

x

 

20

Dự án LRAMP (7 cây cầu: Cầu chùa Cần Thay ấp Cần Thay; Cầu Năm Ninh ấp Trà Mòn - Gia Kiết; Cầu chùa Bà Héc - cầu Bà Thành ấp Mỹ Thuận; Cầu Tám Khánh ấp Trà Mòn - Mỹ Thuận; Cầu Hai Phi ấp Trà Mòn - Mỹ Thuận; Cầu Sáu Tầng; Cầu Trà Xiết)

4420

Tân Mỹ

Trà Ôn

Sở Giao thông Vận tải

3420

 

3420

1000

 

x

 

 

x

 

Thông báo số 432/TB- BGTVT, ngày 15/5/2015

 

 

x

 

21

Dự án LRAMP (8 cây cầu: Cầu Năm Hưởng; Cầu Năm Khình; Cầu Kim Liên 2 (cầu Sấu Đành); Cầu Ba Sao Mai (Cầu Ba Tửng); Cầu Chùa; Cầu Hai Liêm; Cầu Kim Liên; Cầu Hai Nhàn)

4790

Thiện Mỹ

Trà Ôn

Sở Giao thông Vận tải

3590

 

3590

1200

 

x

 

 

x

 

Thông báo số 432/TB- BGTVT, ngày 15/5/2015

 

 

x

 

22

Dự án LRAMP (7 cây cầu: Cầu Bà Dầy; Cầu Đúc ấp Ngãi Lộ A; Cầu Ông Khỏe; Cầu Bà Da ấp Ngãi Lộ A - Thôn Rôn; Cầu Vàm Ban Chan ấp Ông Tín - Xẽo Tràm; Cầu Phạm Thị Mến ấp Ông Tín - Phạm Thị Mến; Cầu Vàm Sài Gòn Mới ấp Ngãi Lộ B)

4090

Trà Côn

Trà Ôn

Sở Giao thông Vận tải

3090

 

3090

1000

 

x

 

 

x

 

Thông báo số 432/TB- BGTVT, ngày 15/5/2015

 

 

x

 

VI

Đất thủy lợi

618.210

 

 

 

411.050

40.300

360.750

203.560

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Kè đoạn cửa sông Cầu Cái Cá (phường 1)

29.400

Phường 1, 2

TP Vĩnh Long

Sở NN&PTNT

300

-

200

29.100

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 1380/QĐ- UBND ngày 17/9/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Kè sông Cổ Chiên, TPVL, tỉnh Vĩnh Long

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

24

Kè chống sạt lở rạch Kinh Cụt

23.560

Phường 1, 3

TP Vĩnh Long

Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản

1.400

-

1.400

22.160

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 2100/QĐ- UBND ngày 25/10/2011 của UBND tỉnh Vĩnh Long

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

25

Kiên cố hoá cống đập phục vụ nông thôn mới (cống hở)

1.600

Đông Bình

TX Bình Minh

Sở NN&PTNT

-

 

 

1.600

 

x

 

 

x

 

Đang xin chủ trương

 

x

 

 

26

Cống hở 10 Biền (Hệ thống thủy lợi phục vụ xã NTM Bình Hoà Phước)

1.600

Bình Hoà Phước

Long Hồ

Sở NN&PTNT

1.300

 

1.300

300

 

x

 

 

x

 

Quyết định số 1710/QĐ- SKHĐT-KT, ngày 28/10/2014

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

27

Dự án xây dựng mở rộng hệ thống cấp nước khu công nghiệp Hoà Phú

2.000

Lộc Hoà

Long Hồ

Công ty cấp nước Vĩnh Long

2.000

 

2.000

 

 

x

 

 

 

x

CV 193/CV-CN, ngày 04/01/2014 của Công ty TNHH-MTV cấp nước Vĩnh Long

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

28

Kênh dẫn nước nội đồng thuộc công trình trại lúa giống tỉnh Vĩnh Long

1.300

Long An

Long Hồ

Sở NN&PTNT

1.300

500

800

 

 

x

 

 

x

 

CV 3406/UBND- KTTH ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh

 

x

 

 

29

Hệ thống cấp nước Hoà Ninh 2

650

Hoà Ninh

Long Hồ

Trung tâm Nước sạch và VSMT

650

-

650

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2166/QĐ- UBND, ngày 26/10/2015

 

x

 

 

30

HTTL phục vụ xã NTM khu vực 3 xã

67.000

Tân Long, Tân An Hội, Tân Long Hội

Mang Thít

Sở NN&PTNT

58.000

17.000

41.000

9.000

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 2669/UBND- KTTH ngày 21/9/2012 của UBND tỉnh

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

31

Nhà máy nước

3.200

An Phước

Mang Thít

UBND xã đề nghị

3.200

2.400

800

 

 

x

 

 

 

x

Có trong Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày11/12/2014

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

32

Nhà máy nước

500

An Phước

Mang Thít

UBND xã đề nghị

500

 

500

 

 

x

 

 

 

x

Có trong Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày11/12/2014

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

33

Dự án xây dựng mở rộng hệ thống cấp nước thị trấn Vũng Liêm nâng công suất từ 1500 m3/ngđ lên 5000 m3/ngđ

16.600

Thị trấn Vũng Liêm

Vũng Liêm

Công ty TNHH-MTV cấp nước Vĩnh Long

13.100

2.300

7.200

3.500

-

x

 

 

 

x

Văn bản số 193/Văn bản số- CN, ngày 04/01/2014 của Công ty TNHH- MTV cấp nước Vĩnh Long

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

34

Cống Tám Cướng

1.600

Trung Hiệp

Vũng Liêm

Sở NN&PTNT

1.600

 

1.600

 

 

x

 

 

x

 

Quyết định số 1728/QĐ- SKHĐT-KT ngày 29/10/2014 của Sở KHĐT

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

35

Cống hở Bình Phụng

3.000

Trung Hiệp

Vũng Liêm

Sở NN&PTNT

2.000

-

2.000

1.000

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 3061/QĐ-BNN- XD, ngày 27/10/2009; Công văn số 384/SNNPTNT, ngày 14/9/2014

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

36

Dự án nạo vét sông Mây Phốp - Ngã Hậu (Vĩnh Long - Trà Vinh)

243.400

Thị trấn Vũng Liêm, Trung Hiệp, Trung Hiếu, Trung Thành, Trung Ngãi

Vũng Liêm

Sở NN&PTNT

147.600

15.800

131.100

95.800

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 3061/QĐ-BNN- XD, ngày 27/10/2009; Công văn số 384/SNNPTNT, ngày 14/9/2014

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

37

Nạo vét đắp bờ kênh Lộ Quẹo

18.900

Trung Thành

Vũng Liêm

Sở NN&PTNT

16.600

2.300

14.300

2.300

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 3061/QĐ-BNN- XD, ngày 27/10/2009; Công văn số 384/SNNPTNT, ngày 14/9/2014

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

38

Nạo vét đắp bờ kênh Rạch Đôn

98.600

Trung Thành, Trung Ngãi

Vũng Liêm

Sở NN&PTNT

97.200

-

97.200

1.400

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 3061/QĐ-BNN- XD, ngày 27/10/2009; Công văn số 384/SNNPTNT, ngày 14/9/2014

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

39

Hạ tầng thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản Hiếu Thành - Hiếu Nghĩa - Hiếu Nhơn (giai đoạn 2)

9.600

Hiếu Thành, Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn

Vũng Liêm

Sở NN&PTNT

9.600

 

9.600

 

-

x

 

 

 

x

Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 09/10/2015

 

x

 

 

40

Nâng cấp bờ bao Cồn Đông Hậu, sông Đông Thạnh (thuộc dự án Hạ tầng thủy lợi phục vụ các xã NTM, khu vực 03 xã: Đông Thành, Đông Thạnh TXBM, Ngãi Tứ huyện Tam Bình)

91.200

Ngãi Tứ

Tam Bình

UBND huyện

52.500

-

46.900

35.100

3.600

x

 

 

x

 

Văn bản số 2669/UBND- KTTH ngày 21/9/2012 của UBND tỉnh

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

41

Cống Rạch Đình Bến Xe

3.200

Ngãi Tứ

Tam Bình

Sở NN&PTNT

900

 

900

2.300

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 2669/UBND- KTTH ngày 21/9/2012 của UBND tỉnh

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

42

Mở rộng Nhà máy nước ấp Thông Nguyên

100

Loan Mỹ

Tam Bình

Trung tâm Nước sạch và VSMT

100

 

100

 

 

 

 

x

x

 

Quyết định số 486/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long

 

 

x

 

43

Mở rộng Nhà máy nước ấp Mỹ Hoà

400

Hoà Lộc

Tam Bình

UBND xã đề nghị

400

 

400

 

 

 

 

x

x

 

Đang xin chủ trương

 

 

x

 

44

Mở rộng Nhà máy nước ấp Tân Vinh

300

Tân Quới

Bình Tân

UBND xã đề nghị

300

 

300

 

 

x

 

 

 

x

 

x

 

 

Công trình bức xúc, thực hiện trong năm 2016 của UBND Huyện

45

Xây dựng Nhà máy nước ấp Tân Cương

500

Tân Thành

Bình Tân

UBND xã đề nghị

500

 

500

 

 

x

 

 

 

x

 

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

VII

Đất công trình năng lượng

13.650

 

 

 

13.650

850

12.800

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Đường dây điện 110kV Bình Minh - Hoà Phú

4.000

Các xã

TX Bình Minh

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

4.000

 

4.000

 

 

x

 

 

 

x

Công văn số 2670/AĐLMN- QLCTKT ngày 29/5/2015 và Công văn số 1383/AĐLMN- ĐGPMB ngày 30/3/2015 của Ban Quản lý dự án điện lực Miền Nam

 

x

 

NQ số 148/NQ- HĐND ngày 07/7/2015

47

Đường dây điện 110kV Bình Minh - Hoà Phú

1.200

Hoà Phú

Long Hồ

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

1.200

500

700

 

 

x

 

 

 

x

Công văn số 5422/AĐLMN- QLCTKT ngày 08/10/2015 của BQLDA điện lực Miền Nam và Công văn số 7531/EVN SPC- QLĐT ngày 16/9/2015 của Ban Quản lý dự án điện lực Miền Nam

 

x

 

NQ số 148/NQ- HĐND ngày 07/7/2015

48

Đường dây điện 110kV Bình Minh - Hoà Phú

3.600

Phú Lộc, Song Phú, Tân Phú, Long Phú

Tam Bình

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

3.600

 

3.600

 

 

x

 

 

 

x

Công văn số 2671/AĐLMN- QLCTKT ngày 29/5/2015 và Công văn số 1382/AĐLMN- ĐGPMB ngày 30/3/2015 của Ban Quản lý dự án điện lực Miền Nam

 

x

 

NQ số 148/NQ- HĐND ngày 07/7/2015

49

Cải tạo nâng cấp đường dây 110kV Vĩnh Long - Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

200

Long Phước, Long An

Long Hồ

Công ty lưới điện Cao thế Miền Nam

200

100

100

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 840/QĐ-EVN SPC ngày 06/5/2011

 

x

 

 

50

Nâng cấp cải tạo đường dây 110 kV Vĩnh Long Vũng Liêm - tỉnh Vĩnh Long

200

Tân Long, Tân Long Hội

Mang Thít

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

200

150

50

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 840/QĐ- EVNSPC ngày 06/5/2011 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

51

Nâng cấp cải tạo đường dây 110 kV Vĩnh Long - Vũng Liêm - tỉnh Vĩnh Long

100

Tân An Luông, Hiếu Phụng

Vũng Liêm

Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

100

100

 

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 840/QĐ- EVNSPC ngày 06/5/2011 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

52

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

386

các phường, xã

TP Vĩnh Long

Công ty điện lực Vĩnh Long

386

 

386

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

53

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

200

các phường, xã

TX Bình Minh

Công ty điện lực Vĩnh Long

200

 

200

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

54

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

500

các xã, thị trấn

Long Hồ

Công ty điện lực Vĩnh Long

500

 

500

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

55

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

400

các xã, thị trấn

Mang Thít

Công ty điện lực Vĩnh Long

400

 

400

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

56

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

2.000

các xã, thị trấn

Vũng Liêm

Công ty điện lực Vĩnh Long

2.000

 

2.000

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

57

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

300

các xã, thị trấn

Tam Bình

Công ty điện lực Vĩnh Long

300

 

300

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

58

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

200

các xã

Bình Tân

Công ty điện lực Vĩnh Long

200

 

200

 

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

59

Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực trung tâm huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Vĩnh Long

364

các xã, thị trấn

Trà Ôn

Công ty điện lực Vĩnh Long

364

-

364

-

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 2253/QĐ- EVNSPC ngày 30/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam

 

x

 

 

VIII

Đất cơ sở y tế

30.000

 

 

 

-

-

-

30.000

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh

30.000

Thanh Đức

Long Hồ

Sở Y Tế

-

 

 

30.000

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 1816/SKHĐT- TH ngày 15/10/2015

x

 

 

 

IX

Đất cơ sở giáo dục, đào tạo

129.111

 

 

 

54.321

11.100

43.221

74.790

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Trường THPT Đông Thành

11.100

Đông Thành

TX Bình Minh

Sở Giáo dục & Đào tạo

11.100

11.100

 

 

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 1601/UBND, KTTH ngày 21/6/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

62

Dự án đầu tư xây dựng Trường trung cấp kinh tế kỹ thuật Hoàng Quân Mê Kông

30.000

Mỹ Hoà

TX Bình Minh

Công ty cổ phần TV-TM- DV địa ốc Hoàng Quân Mê Kông

26.000

 

26.000

4.000

 

x

 

 

 

x

Đang làm thủ tục

 

 

x

 

63

Trường Cao đẳng Y tế

54.390

Long Phước

Long Hồ

Sở Y Tế

-

 

 

54.390

 

x

 

 

 

x

Kết luận số 365- KL/TU, ngày 30/9/2015

 

 

x

Công trình bức xúc, thực hiện trong năm 2016 của UBND Huyện

64

Trường Mầm Non khu công nghiệp Hoà Phú

16.400

Phú Quới

Long Hồ

Sở Giáo dục & Đào tạo

-

 

 

16.400

 

x

 

 

x

 

Công văn số 2727/UBND- KTTH ngày 18/9/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng công trình trường mầm non Khu công nghiệp Hoà Phú

 

x

 

NQ số 148/NQ- HĐND ngày 07/7/2015

65

Trường Trung học cấp 2-3 Thanh Bình

17.221

Thanh Bình

Vũng Liêm

Sở Giáo dục & Đào tạo

17.221

 

17.221

 

 

x

 

 

x

 

Công văn số 117/UBND- KTTH ngày 14/01/2009 của UBND tỉnh

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

X

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

53.500

 

 

 

-

-

-

53.500

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Trụ sở Trung tâm công tác xã hội tỉnh Vĩnh Long

53.500

Phường 3

TP Vĩnh Long

Sở Lao động & Thương binh xã hội

-

-

-

53.500

-

x

 

 

x

 

Tờ trình số 1080/TTr- SLĐTBXH ngày 04/11/2014 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long

 

 

x

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

XI

Đất có di tích lịch sử văn hoá

10.100

 

 

 

10.100

-

10.100

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Di tích trận đánh 6 ngày đêm

10.100

Hoà Hiệp

Tam Bình

Phòng Văn hoá - Thông tin

10.100

-

10.100

-

-

x

 

 

 

x

Văn bản số 142/UBND

x

 

 

KHSDĐ năm 2015 chuyển sang

XII

Đất bãi thải, xử lý chất thải

26.000

 

 

 

26.000

26.000

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Bãi chôn lấp rác hợp vệ sinh số 2

26.000

Hoà Phú

Long Hồ

Công ty TNHH MTV Công trình Công cộng

26.000

26.000

 

 

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 1816/SKHĐT- TH ngày 15/10/2015

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

XIII

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1.230

 

 

 

1.230

-

1.230

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Trạm Kiểm dịch Động vật Mỹ Thuận

1.230

xã Tân Hoà

TP Vĩnh Long

Sở NN&PTNT

1.230

 

1.230

 

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 1816/SKHĐT- TH, V/v dự kiến công trình khởi công mới KH năm 2016

 

 

x

 

A2

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẤP HUYỆN

1.029.213

 

 

 

816.699

191.529

614.549

212.514

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đất thương mại, dịch vụ

182.325

 

 

 

147.998

24.947

122.687

34.327

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Khu trung tâm thương mại

83.000

Thành Đông

Bình Tân

UBND huyện

66.900

 

66.900

16.100

 

x

 

 

 

x

Quyết định số 4692/QĐ- UBND ngày 05/12/2011 của UBND huyện Bình Tân

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

71

Khu du lịch sinh thái Trường Huy

99.325

Trường An

TP Vĩnh Long

UBND thành phố

81.098

24.947

55.787

18.227

 

 

x

 

 

x

Công văn số 3111/UBND- KTTH ngày 17/10/2014 của UBND tỉnh và Công văn số 1236/UBND- KTN ngày 21/4/2015 của UBND tỉnh

x

 

 

NQ số 148/NQ- HĐND ngày 07/7/2015

II

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

25.848

 

 

 

24.948

12.427

11.263

900

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Công ty cổ phần Hoa Mai (May mặc)

5.000

Chánh An

Mang Thít

Phòng TN&MT

5.000

5.000

 

-

 

 

 

x

 

x

Công ty tư chuyển nhượng

 

 

x

KHSDĐ năm 2015 chuyển sang

73

Nhà máy Chế biến Lương thực Thực phẩm (Công ty TNHH Chế biến Lương thực & Thực phẩm Thiên Ngọc)

19.548

Xuân Hiệp

Trà Ôn

Công ty TNHH Chế biến Lương thực & Thực phẩm Thiên Ngọc

18.648

6.127

11.263

900

 

 

 

x

 

x

Văn bản số 2248/UBND- KTTH, ngày 13/8/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long

x

 

 

 

74

Xưởng may

1.300

Thuận Thới

Trà Ôn

Hộ gia đình, cá nhân

1.300

1.300

-

-

 

 

x

 

 

x

Cá nhân tự chuyển nhượng đất

 

 

x

KHSDĐ năm 2015 chuyển sang

III

Đất giao thông

351.477

 

 

 

263.492

40.284

216.308

87.985

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Đường vào Trường Nguyễn Trãi

3.500

Phường 3

TP Vĩnh Long

Phòng Quản lý đô thị

3.500

-

3.500

-

-

x

 

 

x

 

Quyết định số 4542/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 của UBND TPVL

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

76

Đường dân sinh cầu Ngã Cạy

1.000

Phường 9

TP Vĩnh Long

Phòng Quản lý đô thị

-

-

-

1.000

-

x

 

 

x

 

Văn bản số 1456/UBNQ-KT ngày 08/10/2015 của UBND TPVL

x

 

 

 

77

Đường Vườn ổi

6.500

Phường 3

TP Vĩnh Long

Phòng Quản lý đô thị

 

 

 

6.500

 

x

 

 

 

x

Đang xin chủ trương

 

 

x

 

78

Đường vào Trường Trung học cơ sở Đông Thành

70

Đông Thành

TX Bình Minh

UBND xã đề nghị

 

 

 

70

 

x

 

 

x

 

Đang làm thủ tục

x

 

 

 

79

Đường 2 tháng 9

1.500

Thị trấn Long Hồ

Long Hồ

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng

1.500

 

1.500

 

 

x

 

 

x

 

Công văn số: 750/UBND ngày 30/5/2014 của UBND huyện Long Hồ

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

80

Đường vào Trường trung học cơ sở Bình Hoà Phước

500

Bình Hoà Phước

Long Hồ

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng

500

 

500

 

 

x

 

 

x

 

NQ100/2014/ NQ-HĐND

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

81

Bến xe Long Hồ

100

Thị trấn Long Hồ

Long Hồ

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng

100

 

100

 

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 1801/UBND, ngày 14/11/2014 của UBND huyện Long Hồ

x

 

 

 

82

Đường từ cầu Cái Muối đến giáp QL 57

3.600

Bình Hoà Phước

Long Hồ

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng

2.900

 

2.900

700

 

x

 

 

x

 

Công văn số 2743/UBND- KTTH ngày 28/9/2012

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

83

Đường dẫn vào sân vận động xã Long Mỹ

300

Long Mỹ

Mang Thít

UBND xã đề nghị

300

 

300

-

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 611/UBND- KTTH ngày 01/8/2011 của UBND huyện

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

84

Đường nội bộ vào chợ Nhơn Phú (ấp Chợ)

2.000

Nhơn Phú

Mang Thít

Phòng TN&MT

2.000

 

2.000

 

 

x

 

 

x

 

Có trong Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 07/7/2015

x

 

 

NQ số 148/NQ- HĐND ngày 07/7/2015

85

Cầu Phước Thới A Bình Phước

600

Bình Phước

Mang Thít

Phòng công thương huyện

600

 

600

 

 

x

 

 

x

 

Quyết định số 3526/QĐ- UBND ngày 01/10/2015 của UBND huyện Mang Thít

x

 

 

 

86

Đường vào Trường Tiểu học Trung Hiệp A

300

Trung Hiệp

Vũng Liêm

Phòng Giáo Dục và Đào tạo huyện

300

 

300

 

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 624/UBND- KTTH ngày 03/9/2015 của UBND huyện

 

x

 

 

87

Đường vào Trường Mẫu giáo Trung Hiệp

3.490

Trung Hiệp

Vũng Liêm

Phòng Giáo Dục và Đào tạo huyện

1.230

 

1.230

2.260

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

88

Đường số 4 nội ô thị trấn Vũng Liêm (đoạn Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Phong Thới)

4.650

Thị trấn Vũng Liêm

Vũng Liêm

Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản

4.650

-

4.650

 

-

x

 

 

x

 

 

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

89

Đường liên xóm Quang Đức

2.088

Trung Chánh

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

2.088

-

2.088

 

-

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

90

Đường Rạch Trúc (mở rộng)

35.500

Thị trấn Vũng Liêm

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

15.000

1.300

11.400

20.500

-

x

 

 

x

 

Nghị quyết số 19/2011/NQ- HĐND tỉnh khoá VIII

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

91

Đường Trung Tín (Lộ Thế Hanh)

29.500

Thị trấn Vũng Liêm

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

20.700

7.900

8.200

8.800

-

x

 

 

x

 

Nghị quyết số 19/2011/NQ- HĐND tỉnh khoá VIII

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

92

Đường liên ấp Tân Xuân (lộ Nhà Tròn)

13.820

Trung Thành

Vũng Liêm

Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản

13.820

 

13.820

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

Công trình bức xúc, thực hiện trong năm 2016 của UBND Huyện

93

Cầu Rạch Rừng

1.605

Trung Ngãi

Vũng Liêm

Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản

1.605

 

1.605

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

Công trình bức xúc, thực hiện trong năm 2016 của UBND Huyện

94

Đường ấp 7 - ấp 8

6.560

Trung Ngãi

Vũng Liêm

Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản

6.560

 

6.560

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

95

Đường ấp Trường Hội

4.400

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

4.400

 

4.400

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

96

Đường lộ giữa

9.200

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

9.200

 

9.200

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

97

Đường Đập Dông

4.800

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

4.800

 

4.800

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

98

Đường Lộ Giữa

4.000

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

4.000

 

4.000

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

99

Đường ấp Phú Khương

3.600

Trung Nghĩa

Vũng Liêm

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện

3.600

 

3.600

 

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

 

100

Đường Bào Xếp - ấp 4

10.050

Tân An Luông

Vũng Liêm

Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản

6.500

2.500

4.000

3.550

 

x

 

 

x

 

 

 

x

 

Công trình bức xúc, thực hiện trong năm 2016 của UBND Huyện

101

Đường liên xã Thanh Bình (đoạn ấp Lăng - Thái Bình)

5.376

Thanh Bình

Vũng Liêm

Ban Quản lý Dự án Xây dựng Cơ bản

5.376

 

5.376

 

 

x

 

 

x

 

Văn bản số 841/UBND, ngày 17/11/2014 của UBND huyện Vũng Liêm

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

102

Đường liên xóm Hiếu Ân

1.000

Hiếu Nghĩa

Vũng Liêm

UBND Xã đề nghị

1.000

 

1.000

 

 

x

 

 

x

 

 

 

 

x

Công trình bức xúc, thực hiện trong năm 2016 của UBND Huyện

103

Đường liên khóm 1, 3 (đường 11 theo QHSDĐ)

13.200

Thị trấn Tam Bình

Tam Bình

Phòng công thương huyện

9.700

3.300

6.400

3.500

-

x

 

 

x

 

Văn bản số 1050/UBND- XDCB

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

104

Cải tạo mở rộng đường lộ tắt

5.000

Thị trấn Tam Bình

Tam Bình

Phòng công thương huyện

500

200

300

4.500

-

x

 

 

x

 

Văn bản số 1048/UBND- XDCB

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

105

Đường lộ sau (gđ 2)

5.200

Thị trấn Tam Bình

Tam Bình

Phòng công thương huyện

-

-

-

5.200

-

x

 

 

x

 

Văn bản số 1051/UBND- XDCB

 

 

x

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

106

Đường khóm 3 (Đường Nguyễn Văn Nhung - Đường Nguyễn Văn Ngợi)

1.100

Thị trấn Tam Bình

Tam Bình

Phòng công thương huyện

1.100

-

1.100

-

-

x

 

 

 

x

Văn bản số 3204/QĐ- UBND

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

107

Đường Hậu Lộc- Tân Lộc

9.800

Hậu Lộc

Tam Bình

Phòng công thương huyện

2.300

-

2.300

7.500

-

x

 

 

x

 

Văn bản số 29/UBND- XDCB

x

 

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

108

Đường liên xóm ấp 4

16.100

Hậu Lộc

Tam Bình

UBND xã đề nghị

3.000

-

3.000

13.100

-

x

 

 

 

x

Văn bản số 2467/UBND, ngày 13/11/2014 của UBND huyện Tam Bình

 

x

 

NQ số 123/NQ- HĐND ngày 11/12/2014

109

Cầu Phú Yên

2.000

Tân Phú

Tam Bình

Sở Kế hoạch & Đầu tư

2.000

 

2.000

 

 

x