• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật ngân sách nhà nước


Văn bản pháp luật về Dự toán ngân sách nhà nước

 

Nghị quyết 222/2019/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách địa phương năm 2020 do tỉnh Quảng Ninh ban hành

Tải về Nghị quyết 222/2019/NQ-HĐND
Bản Tiếng Việt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QU
NG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 222/2019/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CƠ CHẾ, BIỆN PHÁP ĐIỀU HÀNH NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII - KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tchức chính quyn địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Chthị số 16/CT-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 86/2019/NQ-QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định s 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét Tờ trình số 8757/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh đánh giá tình hình thực hiện dự toán năm 2019; kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2020 - 2022; phương án giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, cơ chế biện pháp điều hành ngân sách năm 2020; Báo cáo số 294/BC-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện kế hoạch đu tư phát trin năm 2019 và phương án điều chỉnh dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2019, dự kiến kế hoạch đầu tư phát trin năm 2020; Báo cáo thẩm tra, số 937/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2020

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 48.000.000 triệu đồng

- Thu hoạt động xuất nhập khẩu: 11.000.000 triệu đồng

- Thu nội địa:  37.000.000 triệu đồng

2. Thu ngân sách địa phương: 29.051.785 triệu đồng

- Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 27.813.511 triệu đồng

- Bổ sung từ ngân sách trung ương: 1.238.274 triệu đồng

3. Tổng chi: 29.156.785 triệu đồng

trong đó:

- Chi đầu tư phát triển: 11.730.564 triệu đồng

- Chi thường xuyên: 15.678.608 triệu đồng

(Chi tiết theo các phụ lục s 15, 16, 17, 18, 30, 32, 39, 41 của Nghị định 31/2017/ND-CP đính kèm)

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020;

1. Nguồn vốn điều chỉnh, bổ sung

Tổng số vốn điều chnh, bổ sung là 1.228.549 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn dự phòng vốn đầu tư giai đoạn 2019-2020 là: 355.293 triệu đồng, đến nay chưa phân bổ.

b) Nguồn vốn 02 chương trình không có khả năng giải ngân hết là: 108.736 triệu đồng

c) Nguồn vốn 12 dự án không có khả năng giải ngân hết là: 718.416 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ biu 01 đính kèm).

2. Phương án điều chnh b sung

a) Điều chỉnh tăng các dự án, chương trình chuyển tiếp đã được bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn có nhu cầu bổ sung vốn đầu tư trong giai đoạn 2019-2020 là: 954.201 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ biểu 02 đính kèm).

b) Bổ sung cho các dự án ODA, PPP là 138.000 triệu đồng

c) Bổ sung Đán hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở giai đoạn 3 là: 100.000 triệu đồng

d) Phân bổ thu hồi vốn ứng là: 26.000 triệu đồng

e) Dự phòng trung hạn 2019-2020: 10.348 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ biểu 03 đính kèm).

Điều 3. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2019

1. Nguồn vốn điều chỉnh:

Tổng số vốn điều chỉnh, bsung là 1.023.484 triệu đồng, bao gồm:

a) Nguồn thu hồi vốn ứng của các đơn vị là 159.130 triệu đồng (đã thu hồi);

b) Nguồn điều hòa giảm dự toán chi thường xuyên năm 2019 là 562.800 triệu đồng (đợt 2).

c) Nguồn kết dư năm 2018 chuyển sang là 13.674 triệu đồng.

d) Thu hoàn trả từ ngân sách cấp huyện là 22.952 triệu đồng (đã thu hồi).

e) Phân bổ cho chi đầu tư từ nguồn cải cách tiền lương dự toán 2019 là 264.928 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ biểu 04 đính kèm).

2. Phương án phân bổ vốn điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư phát triển: 1.023.484 triệu đồng, trong đó:

- Bù hụt thu do không bán được công trình cầu dẫn, bến du thuyền Cảng khách quốc tế Hòn Gai: 159.000 triệu đồng (Trong kế hoạch chi đầu tư phát triển năm 2019 có dự kiến nguồn thu bán công trình cầu dẫn, bến du thuyền Cảng khách quốc tế Hòn Gai là 159.000 triệu đồng, tuy nhiên đến nay chưa thực hiện được).

- Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản cho 7 dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán với số vốn là: 82.484 triệu đồng.

(Chi tiết dự án, lý do phân bổ, bổ sung vốn theo Phụ biểu 05, 06 đính kèm).

Điều 4. Phương án phân bổ chi tiết dự toán ngân sách cấp tỉnh 2020:

Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua phương án phân bchi thường xuyên năm 2020 như Tờ trình số 8757/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh và nguyên tắc, cơ cấu, phương án phân bổ chi tiết vốn đầu tư phát triển năm 2020 như Báo cáo số 294/BC-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, với tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 14.491.401 triệu đồng, trong đó:

- Chi đầu tư phát triển: 7.021.444 triệu đồng (đã bao gồm 2.142.189 triệu đồng cơ cấu từ nguồn chi thường xuyên, trong đó bố trí 100.000 triệu đồng hỗ trợ về nhà ở cho người có công trên địa bàn tỉnh)

(Chi tiết theo Phụ biểu 07, 08, 09, 10, 11, 12 đính kèm).

Đối với các kế hoạch vốn chưa phân bổ chi tiết (đã phân bổ theo mục tiêu, nội dung ca cả nguồn vốn) gồm: Vốn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản đối với các dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán (kế hoạch vốn chưa phân b chi tiết); vốn hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ; vốn hỗ trợ đầu tư cụm công nghiệp, khu kinh tế; vốn chuẩn bị đầu tư, Ủy ban nhân dân tnh quyết định phân bổ chi tiết sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

- Chi thường xuyên: 8.053.729 triệu đồng (trong đó: cơ cấu các nhiệm vụ chi bổ sung cho chi đầu tư phát triển 2.142.189 triệu đồng).

Đối với các khoản chi sự nghiệp có tính chất đầu tư khối tỉnh chưa phân bổ chi tiết: chỉ xem xét bố trí kinh phí khi có danh mục chi cụ thể hoặc đề án được cơ quan có thẩm quyền duyệt và khả năng thực hiện, Ủy ban nhân dân tnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tnh trước khi quyết định phân bổ.

(Chi tiết theo phụ lục số 33,34,37 Nghị định 31/2017/NĐ-CP đính kèm)

Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách nhà nước năm 2020 với các nội dung:

1. Từ năm 2020, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất từ quỹ đất được hình thành từ các dự án trọng điểm, động lực về hạ tầng giao thông, đô thị.... do tnh tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu trên địa bàn toàn tỉnh (Tnh làm Chủ tịch Hội đồng đấu giá, đấu thầu) điều tiết 100% ngân sách tnh để nâng cao hiệu quả điều hành và tập trung nguồn lực thực hiện tái đầu tư dứt điểm các dự án, công trình trọng điểm, động lực trên địa bàn tỉnh.

2. Quỹ Bảo vệ môi trường và phát triển đất của tỉnh chỉ được thực hiện để ứng vốn Giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để đấu giá quyền sử dụng đất theo kế hoạch ứng vốn hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đảm bảo phát huy hiệu quả nguồn vốn của Quỹ và đóng góp thu ngân sách nhà nước ở mức cao nht và phải thực hiện hoàn trả Quỹ ngay sau khi thu được tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất.

Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ với Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp thường lệ hàng năm (2 lần/năm).

3. Từ năm 2019, dành 70% tăng thu ngân sách (không bao gồm tăng thu: Tiền sử dụng đất; x skiến thiết; thu tiền thuê đất một lần được nhà đầu tư ứng trước để bồi thường, Giải phóng mặt bằng và thu từ xử lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng để chi đầu tư theo quy định; thu tiền bảo vệ và phát triển đất trng lúa; phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới; phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu; 80% thu phí bảo vệ môi trường từ hoạt động khai thác than; 80% thu tiền cho thuê mặt đt, mặt nước trên địa bàn các xã để bổ sung vốn cho Chương trình xây dựng nông mới; thu từ quỹ đất công ích, thu hoa lợi công sản tại xã và thu tiền cho thuê, cho thuê mua, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước; các khoản thu ghi thu, ghi chi; thu huy động đóng góp, tài trợ, viện trợ) thực hiện so với dự toán của ngân sách địa phương để tạo nguồn cải cách tiền lương trong năm 2020 và tích lũy cho giai đoạn 2021-2025.

Đối với nguồn tăng thu ngân sách cấp huyện còn lại (sau khi đã dành 70% để tạo nguồn cải cách tiền lương) bsung vốn đầu tư phải đảm bảo nguyên tắc đầu tư có trọng tâm, trọng điểm chỉ bố trí cho các công trình quan trọng, không phân bổ dàn trải kinh phí để trả nợ xây dựng cơ bản mà dồn nguồn lực cho một số công trình quan trọng đầu tư dứt điểm mang lại hiệu quả về kinh tế - xã hội; Danh mục dự án, công trình dự kiến sử dụng nguồn tăng thu phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh; riêng thành phố Hạ Long dành 50% nguồn này để bố trí cho các công trình do tỉnh phân nhiệm vụ về địa phương.

4. Tiếp tục thực hiện nghiêm các quy định hiện hành về chính sách tạo nguồn cải cách tiền lương kết hợp triệt để tiết kiệm chi gắn với sắp xếp lại tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế, nâng mức tự chủ tài chính của các đơn vị sự nghiệp công lập.

Đối với các địa phương có 5 sắc thuế phân chia điều tiết về ngân sách tỉnh1: nếu có cam kết tự đảm bảo đủ nguồn kinh phí cải cách tiền lương và thực hiện các chính sách an sinh xã hội do Trung ương và Tỉnh ban hành cho cả lộ trình đến năm 2025; không đề nghị ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí thực hiện điều chỉnh tiền lương, phụ cấp và chế độ chính sách an sinh xã hội tăng thêm theo quy định, nếu có nhu cầu sử dụng nguồn cải cách tiền lương còn dư để đu tư các dự án đầu tư phát triển theo quy định của pháp luật thì được báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đ tng hợp báo cáo Thủ tưng Chính phủ xem xét, quyết định.

5. Tiếp tục thực hiện cơ chế sử dụng đối với một số khoản phí:

5.1 Nguồn thu phí hạ tầng cửa khẩu (phần nộp ngân sách nhà nước) trên địa bàn huyện Bình Liêu và huyện Hải Hà được sử dụng để chi đầu tư các công trình dịch vụ, tiện ích công cộng và các công trình hạ tầng cửa khẩu. Riêng đối với thành phố Móng Cái chỉ được dành chi đu tư các công trình dịch vụ, tiện ích công cộng và các công trình hạ tầng cửa khẩu sau khi đã cân đối được chi thường xuyên.

5.2 Nguồn phí tham quan danh thắng - di tích Yên Tử (phần nộp ngân sách nhà nưc) được dành để chi đầu tư cho các dự án, công trình liên quan với mục tiêu tôn tạo, bảo tồn, phát huy giá trị của danh thắng - di tích Yên T.

5.3 Nguồn thu phí tham quan vịnh Hạ Long (phần nộp ngân sách nhà nước sau khi trích tỷ lệ % để lại phục vụ cho các hoạt động của Ban quản lý vịnh Hạ Long theo quy định) được điều tiết 100% cho thành phố Hạ Long để đầu tư các dự án trên bờ và dưới vịnh Hạ Long (bao gồm cả các dự án, nhiệm vụ môi trường). Danh mục các dự án đầu tư sử dụng từ nguồn phí thăm quan vịnh Hạ Long giai đoạn 2018 - 2020 do Ủy ban nhân dân tnh quyết định và thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; trong đó đi với dự án trọng điểm nhóm C thuộc tiêu chí dự án nhóm C trọng điểm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, việc quyết định chủ trương đầu tư phải thực hiện theo đúng các quy đnh hiện hành.

6. Tiếp tục điều tiết 100% nguồn thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực môi trường và số thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (thu qua Công ty cphần nước sạch Quảng Ninh) cho ngân sách các địa phương để cân đối cho nhiệm vụ vệ sinh môi trường.

7. Dành 100% số tiền thu được do xử phạt các cơ sở vi phạm về an toàn thực phẩm cho các địa phương, các ngành đđầu tư trang thiết bị kỹ thuật và công tác kiểm tra, kiểm nghiệm, xử lý tiêu hủy thực phẩm không an toàn theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 09/5/2016 về tăng cường trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.

8. Thc hiện nghiêm quy định về đấu giá khi thực hiện bán, chuyển nhượng, cho thuê tài sản công, giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật.

Tnh thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất đối với quỹ đất được Nhà nước thu hồi do sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh mà tài sản gắn liền với đất thuộc sở hữu nhà nước để giao đất, cho thuê đất có thu tiền sử dụng đất đối với các tchức có nhu cầu; số tiền thu được phần nộp ngân sách nhà nước (sau khi trừ các chi phí đấu giá hợp pháp) được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh.

9. Tiếp tục tập trung chỉ đạo quyết liệt công tác quản lý thu ngân sách nhà nước; cơ cấu lại các khoản thu, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, chống thất thu thuế; giảm tỷ trọng nợ thuế trong lĩnh vực ngoài quốc doanh xuống còn khoảng 30% tổng số nợ thuế toàn tỉnh; hoàn thành việc triển khai hóa đơn điện tử đối với 100% doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hạ Long, thành phố Cẩm Phả trong năm 2020; triển khai triệt để việc bán vé tự động đối với hoạt động tham quan vịnh Hạ Long tại tất cả các địa điểm được phép đón, trả khách theo quy định;

10. Xử lý dứt điểm số dư tạm ứng từ năm 2017 trở về trước. Kiên quyết thu hồi và làm rõ trách nhiệm của các đơn vị để số dư tạm ứng đã quá hạn bảo lãnh theo kết luận của Kiểm toán Nhà nước; phân bdự toán ngân sách năm 2020 cho các đơn vị phải bố trí đủ dự toán để thu hồi hết số vốn ứng trước.

11. Năm 2020, nguồn kinh phí để sửa chữa, bổ sung trang thiết bị trường lớp học, nhà vệ sinh đạt chuẩn được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh để điều hành phân bcho các địa phương (trừ 04 địa phương tự cân đối).

12. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016, Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 07 ngày 12 năm 2016 và Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 6. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

- Thường trực, các ban, các tvà đại biểu Hội đồng nhân dân tnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII, Khọp thứ 15 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ (b/c);
- Ban CTĐB của UBTV Quốc hội;
- Bộ Tài chính, Kiểm toán nhà n
ước;
- TT Tỉnh ủy,TT HĐND tnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đi biểu Quốc hội của tnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X
III;
- Các ban và Văn phòng Tỉnh ủy;
-
UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tnh;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Trung tâm truyền thông tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS1.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Ký

 

Biểu số 15-NĐ31

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ghi chú

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

29.051.785

 

I

Thu NSĐP đưc hưng theo phân cấp

27.813.511

 

-

Thu NSĐP hưởng 100%

16.698.647

 

-

Thu NSĐP hưởng từ các khon thu phân chia

11.114.865

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.238.274

 

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.238.274

 

B

TỔNG CHI NSĐP

29.156.785

 

 

Chi từ nguồn thu NSĐP được hưởng

29.051.785

 

 

Chi từ nguồn cải cách tiền lương cấp huyện

105.000

 

I

Tổng chi cân đối NSĐP

27.352.418

 

1

Chi đầu tư phát triển

11.730.564

 

2

Chi thưng xuyên

15.678.608

 

3

Chi trnợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

44.693

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.600

 

5

Chi hỗ trợ hoạt động tín dụng nhà nước

21.789

 

6

Dự phòng ngân sách

545.000

 

7

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

2.621.462

 

 

Schi tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo QĐ 579/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ đã tính tại mục 1

1.149.109

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.238.274

 

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

7.735

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.230.539

 

III

TRẢ NỢ GỐC

 

 

IV

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

566.093

 

D

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 16-NĐ31

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng./.

Số TT

Nội dung

Dự toán 2020

Ghi chú

NSNN

NSĐP

 

TỔNG THU

48.000.000

29.051.785

 

I

THU NỘI ĐỊA

37.000.000

27.813.511

 

 

Thu nội địa không kể thu tiền SD đất

33.400.000

24.213.511

 

 

Thu nội địa không kể thu tiền SD đất và CQKTKS

32.045.972

23.761.885

 

1

Thu từ XNQD Trung ương

14.435.000

12.024.120

 

 

- Thuế TNDN

761.000

494.650

 

 

- Thuế tài nguyên

7.546.770

7.546.770

 

 

- Thuế GTGT

6.125.530

3.981.595

 

 

- Thuế TTĐB hàng nội địa

1.700

1.105

 

2

Thu từ các XNQD địa phương

202.000

136.595

 

 

- Thuế TNDN

71.025

46.166

 

 

- Thuế tài nguyên

15.128

15.128

 

 

- Thuế GTGT

115.847

75.301

 

3

Thu từ XN có vốn đầu tư nước ngoài

1.900.000

1.240.146

 

 

- Thuế TNDN

505.040

328.276

 

 

- Thuế tài nguyên

15.000

15.000

 

 

- Thuế GTGT

1.264.800

822.120

 

 

- Thuế TTĐB hàng nội địa

115.000

74.750

 

 

- Thu khác

160

 

 

4

Thu từ khu vực CTN & dịch vụ NQD

4.960.000

3.305.428

 

 

- Thuế TNDN

1.350.000

877.500

 

 

- Thuế tài nguyên

232.650

232.650

 

 

- Thuế GTGT

3.144.972

2.044.232

 

 

- Thuế TTĐB hàng nội địa

232.378

151.046

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.125.500

731.575

 

5

Lệ phí trước bạ

1.203 500

1.203.500

 

6

Thuế Bảo vệ môi trường

3.702632

1.486.550

 

 

Mặt hàng nhập khẩu

1.415.632

 

 

 

Mặt hàng SX trong nước

2.287.000

1.486.550

 

7

Tiền sử dụng đất

3.600.000

3.600.000

 

8

Thuế sử dụng đất phi NN

44.080

1 44.080

 

10

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

945.260

945.260

 

11

Thu phí và lệ phí

2.969.500

2.359.500

 

 

Trung ương

610.000

 

 

 

Tỉnh, huyện, xã

2.359.500

2.355.617

 

12

Thu tiền cấp quyền KTKS

1.354.028

451.627

 

 

Trung ương cấp phép

1.289.145

386.744

 

 

Địa phương cấp phép

64.883

64.883

 

13

Thu xổ số

52.000

52.000

 

14

Các khoản thu tại xã...

11.500

11.500

 

15

Thu ctức và li nhuận sau thuế

35.000

35.000

 

16

Thu khác ngân sách

460.000

186.632

 

II

HẢI QUAN THU

11.000.000

 

 

III

THU BỔ SUNG TỪ NS CẤP TRÊN

 

1.238.274

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 17-NĐ31

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ghi chú

 

TỔNG CHI NSĐP

29.156.785

 

 

Chi từ nguồn thu NSĐP được hưởng

29.051.785

 

 

Chi từ nguồn cải cách tiền lương cấp huyện

105.000

 

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

27.352.418

 

I

Chi đầu tư phát triển

11.730.564

 

II

Chi thưng xuyên (bao gm 2.142.189 trđ cơ cấu các nhiệm vụ chi bsung chi ĐTPT)

15.678.608

 

 

Trong đó:

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.628.348

 

2

Chi khoa học và công nghệ

1.013.265

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

44.693

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.600

 

V

Chi hỗ trợ hoạt động tín dụng nhà nước

21.789

 

VI

Dự phòng ngân sách

545.000

 

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.621.462

 

 

Số chỉ tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo QĐ 579/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ đã tính tại mục 1

1.149.109

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

7.735

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.230.539

 

C

CHI BỔ SUNG TỪ NS CẤP TRÊN

 

 

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

566.093

 

 

 

 

 

 

Biểu số 18-NĐ31

BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng./.

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

B

2

A

THU NSĐP

29.051.785

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP TỪ NGUỒN THU ĐƯỢC HƯỞNG

28.485.692

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

566.093

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

8.715.536

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

 

I

Tổng dư nợ đầu năm

939.263

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

550.000

2

Vay lại từ nguồn Chính phvay ngoài nước

376.763

3

Vay trong nước khác

12.500

II

Trả nợ gốc vay trong năm

566.092

1

Theo nguồn vn vay

566.092

-

Trái phiếu chính quyn địa phương

550.000

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

3.592

-

Vốn khác

12.500

2

Theo nguồn trả nợ

566.092

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

-

Bội thu NSĐP

566.092

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

 

-

Kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

III

Tổng mức vay trong năm

336.952

1

Theo mục đích vay

336.952

-

Vay để bù đắp bội chi

336.952

-

Vay để trả nợ gốc

 

2

Theo nguồn vay

336.952

-

Trái phiếu chính quyn địa phương

 

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

336.952

-

Vốn trong nước khác

 

IV

Tổng dư nợ cuối năm

710.123

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

710.123

3

Vốn khác

 

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

44.693

 

 

 

 

Biểu số 30-NĐ31

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

19.650.822

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

18.412.548

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.238.274

-

Thu bổ sung cân đi ngân sách

 

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.238.274

II

Chi ngân sách

19.650.822

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tnh

16.295.768

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.355.054

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.237.304

-

Chi bổ sung có mục tiêu

117.750

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Chi trả nợ gốc

566.093

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

I

Nguồn thu ngân sách

12.861.017

 

Trong đó:

 

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

9.400.963

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.355.054

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.237.304

-

Thu bổ sung có mục tiêu

117.750

II

Chi ngân sách

12.861.017

 

Chi từ nguồn thu cân đối

12.756.017

 

Chi từ nguồn cải cách tiền lương cấp huyện

105.000

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

12.861.017

 

 

 

 

Biểu số 32-NĐ31

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị (1)

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I-Thu nội địa (2)

Bao gồm

II-Thu từ dầu thô (3)

III-Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (3)

1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. DN có vốn đầu tư nước ngoài

4. Thu từ LV NQD

5. Thuế TNCN

6. Lệ phí trước bạ

7. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8. Thuế bảo vệ môi trường

9. Tiền sử dụng đất

10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11. Tiền cho thuê đất

12. Thu phí và lệ phí

13. thu cổ tức

14. Thu cấp quyền KTKS

14. Thu từ XSKT

15. Thu tại xã

16. Thu khác ngân sách

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

11

19

20

21

 

TỔNG SỐ (2)

48.000.000

37.000400

14.435.000

202.000

1.900.000

4.960.000

1.125.500

1.203.500

 

3.702.632

3.600.000

44.000

945.260

2.969.500

35.000

1.354.028

52.000

11.500

460.000

 

11.000.000

1

Hạ Long

15.610.500

15.610.500

3.826.850

155.218

958.500

3.077.500

576.000

539.000

 

2.085.632

1.725.500

21.402

344.000

1.864.020

35.000

143.000

52.000

 

206.878

 

 

2

Cẩm Phả

12.182.000

12.182.000

7.411.000

23.742

750.000

426.000

208.000

176.000

 

1.213.000

315.000

10.862

305.000

452.500

 

830.000

 

 

60.896

 

 

3

Uông Bí

3.655.200

3.655.200

2.114.000

1.000

 

296.000

100.000

73.000

 

400.000

238.000

4.000

36.000

120.000

 

242.000

 

3.000

28.200

 

 

4

Móng Cái

1.196.700

1.196.700

38.800

10.300

82.000

184.100

65.000

118.000

 

 

302.800

303

8.500

357.500

 

 

 

 

29.397

 

 

5

Quảng Yên

528.800

528.800

7.500

4.000

18.000

69.600

30.000

61.000

 

 

273.000

1.650

10.000

11.340

 

528

 

5.000

37.182

 

 

6

Đông Triều

1.771.800

1.771.800

934.800

1.450

1.300

271.000

39.000

84.000

 

4.000

250.000

4.060

35.000

69.500

 

60.000

 

2.500

15.190

 

 

7

Hoành Bồ

637.900

637.900

89.000

1.000

74.000

259.400

20.000

26.000

 

 

57.000

1.100

37.000

49.500

 

5.000

 

 

18.900

 

 

8

Vân Đồn

882.340

882.340

11.000

4.150

1.200

248.000

27.000

68.000

 

 

256.000

340

167.000

14.400

 

73.000

 

170

12.080

 

 

9

Tiên Yên

102.700

102.700

550

450

 

33.900

4.500

16.000

 

 

20.000

80

750

2.000

 

 

 

451

24.019

 

 

10

Hải Hà

232.600

232.600

 

500

15.000

42.802

45.000

24.000

 

 

81.000

130

800

14.000

 

500

 

 

8.868

 

 

11

Đầm Hà

62.730

62.730

 

 

 

10.560

4.000

10.000

 

 

30.000

100

1.000

850

 

 

 

220

6.000

 

 

12

Bình Liêu

70.500

70.500

1.000

 

 

18.600

2.000

4.000

 

 

29.000

25

110

10.000

 

 

 

 

5.765

 

 

13

Ba Chẽ

34.230

34.230

500

90

 

13.730

3.000

3.500

 

 

9.000

25

70

990

 

 

 

59

3.266

 

 

14

Cô Tô

32.000

32.000

 

100

 

8.808

2.000

1.000

 

 

13.700

3

30

2.900

 

 

 

100

3.359

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 33-NĐ31

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

D TOÁN 2020

NSĐP

TỈNH

H, X

 

TỔNG SỐ

29.156.785

16.295.768

12.861.017

 

Chi từ nguồn thu NSĐP được hưởng

29.051.785

16.295.768

12.756.017

 

Chi từ nguồn ci cách tiền lương cấp huyện

105.000

 

105.000

A

TỔNG CHI NSĐP

27.352.418

14.491.401

12.861.017

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

11.730.564

7.021.444

4.709.120

1

Chi đầu tư phát triển từ nguồn thu tiền sdụng đất

3.240.000

552.160

2.687.840

2

Chi đầu tư XDCB bằng nguồn vốn trong nước

3.445.504

1.424.224

2.021.280

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Chi từ nguồn phí tham quan Vịnh Hạ Long

1.330.000

 

1.330.000

 

- Chi từ nguồn phí tham quan danh thắng Yên T

32.000

 

32.000

 

- Chi nguồn thu phí BVMT đi với hoạt động KTKS than

448.000

 

448.000

 

- Chi từ nguồn thu cho thuê mặt đất, mặt nước

193.280

 

193.280

 

- Chi từ nguồn Phí sdụng hạ tầng cửa khu

18.000

 

18.000

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

52.000

52.000

 

3

Bổ sung chi đầu tư sau khi cân đối các nhiệm vụ chi

5.045.060

5.045.060

 

 

Trong đó: cơ cấu từ các nhiệm vụ chi b sung chi ĐTPT

2.142.189

2.142.189

 

II

CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC

21.789

21.789

 

III

DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.600

1.600

 

IV

CHI THƯỜNG XUYÊN

15.678.608

8.053.729

7.624.879

1

An ninh - quốc phòng

439.647

207.000

232.647

2

Chi SN Giáo dục - Đào tạo

4.628.348

1.587.788

3.040.560

 

Trđó: - Chi SN giáo dục có tính chất đầu tư

780.000

780.000

 

 

- KP đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

50.000

50.000

 

 

- Hỗ trợ sinh viên hệ đại học

2.706

2.706

 

 

- Thu hút nhân tài

44.595

44.595

 

 

- KP sửa chữa CSVC trường học do cấp huyện quản lý

165.000

165.000

 

3

SN khoa học Công nghệ

1.013.265

1.013.265

 

 

Trđó: - Kinh phí nhiệm vụ, đề tài khoa học

49.265

49.265

 

 

- KP đặt hàng lĩnh vực KHCN

4.000

4.000

 

 

- SN KHCN có tính chất đầu tư

960.000

960.000

 

4

SN Y tế, dân số và gia đình

1.008.607

485.589

523.018

 

Trđó: - SN tập trung ngành y tế

33.018

33.018

 

 

- Tăng cường CSVC, mua sắm thiết bị cho các cơ sở y tế

130.000

130.000

 

5

SN văn hóa, thể thao, phát thanh truyền hình

415.235

283.627

131.608

 

Trđó: - SN văn hóa ngành

10.000

10.000

 

 

- SN thể thao ngành

15.000

15.000

 

 

- KP đặt hàng lĩnh vực thể thao

21.000

21.000

 

 

- KP đặt hàng Trung tâm thông tin

65.000

65.000

 

6

Chi sự nghiệp môi trường

815.712

108.860

706.852

 

Trđó: - Chi đặt hàng lĩnh vực môi trường

22.560

22.560

 

7

Chi SN kinh tế

1.695.574

940.709

754.865

 

- KP đặt hàng lĩnh vực kinh tế

112.373

112.373

 

 

- KP xúc tiến du lịch, xúc tiến thương mại, xúc tiến đầu tư (bao gồm 30 tđồng KP qung bá trên các phương tiện truyền thông trong và ngoài nước)

60.000

60.000

 

 

- KP sự nghiệp giao thông

140.000

140.000

 

 

- KP 10% thực hiện thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chng nhận quyn sử dụng đất theo chđạo của Thủ tướng Chính ph. Trong đó: phân bổ 220 tỷ đồng cho dự án Xây dựng hệ thống thông tin đất đai tnh Quảng Ninh đến năm 2020

360.000

360.000

 

8

Chi qun lý hành chính

2.579.914

863.628

1.716.286

 

Trđó: - KP mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ chuyên môn

30.000

30.000

 

 

- KP phục vụ công tác thu lệ phí

10.731

10.731

 

 

- KP thực hiện chương trình cải cách tư pháp

5.000

5.000

 

9

Chi đảm bo xã hội

667.135

305.541

361.594

10

Chi khác

272.982

115.533

157.449

11

Cơ cấu các nhiệm vụ chi bổ sung chi đầu tư phát triển bổ sung mục I

2.142.189

2.142.189

 

V

DPHÒNG NGÂN SÁCH

545.000

286.413

258.587

VI

DPHÒNG NGUỒN TĂNG LƯƠNG

2.621.462

2.353.031

268.431

 

S chi tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo Quyết định 579/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ đã tính tại mục IV

1.149.109

1.149.109

 

VII

CHI TRẢ LÃI PHÍ

44.693

44.693

 

B

CHI TỪ NGUỒN NSTW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

1.238.274

1.238.274

 

I

Bổ sung vốn đầu tư đthực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.022.900

1.022.900

 

II

Bsung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một s CTMT ... .

207.639

207.639

 

III

Bổ sung vốn thực hiện 2 chương trình mục tiêu quốc gia

7.735

7.735

 

C

TRẢ NỢ GỐC

566.093

566.093

 

 

Biểu số 34-NĐ31

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

 

TỔNG CHI NS TỈNH

19.650.822

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.355.054

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

16.295.768

I

Chi đầu tư phát triển

7.021.444

II

Chi thường xuyên

8.053.729

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.587.788

-

Chi khoa học và công nghệ (3)

1.013.265

-

Chi an ninh - quốc phòng

207.000

-

Chi y tế, dân s và gia đình

485.589

-

SN văn hóa, thể thao, phát thanh truyền hình

283.627

-

Chi bảo vệ môi trường

108.860

-

Chi các hoạt động kinh tế

940.709

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

863.628

-

Chi đảm bảo xã hội

305.541

-

Chi khác ngân sách

115.533

-

Cơ cấu các nhiệm vụ chi bổ sung chi đầu tư phát triển đã tính tại mục I

2.142.189

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

44.693

IV

Chi hỗ trhoạt động tín dụng nhà nước

21.789

V

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

1.600

VI

Dự phòng ngân sách

286.413

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.353.031

 

Số chi tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo Quyết định 579/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ đã tính tại mục I

1.149.109

C

TRẢ NỢ GỐC

566.093

 

 

 

 

Biểu 37 - NĐ31

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Ngày 12/12/2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chi quốc phòng

Chi an ninh

Chi Giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và -công nghệ

Y tế, dân số, gia đình

Văn hóa thông tin

Phát thanh truyền hình

Thể dục thể thao

Bảo vệ môi trường

Các hoạt động kinh tế

Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

Bảo đảm xã hội

Chi khác

 

Tổng số

8.053.729

167.000

40.000

1.587.788

1.013.265

485.589

99.585

65.000

119.042

108.860

940.709

863.628

305.541

2.257.722

A

Kinh phí thường xuyên

1.466.957

 

 

360.989

 

246.246

25.164

 

73.042

 

30.882

655.248

75.386

 

1

Văn phòng Đoàn ĐQH, HĐND và UBND tỉnh

74.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.976

69.624

 

 

2

Ban quản lý các khu kinh tế

9.515

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.515

 

 

3

Ban Dân tộc tỉnh

7.504

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.504

 

 

4

Ban Xây dựng Nông thôn mới

4.626

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.626

 

 

5

Sở Tài chính

18.880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.880

 

 

7

Sở Lao động Thương binh và xã hội

92.662

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.797

72.865

 

8

Sở Khoa học & công nghệ

12.343

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.343

 

 

9

Sở Xây dựng

12.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.660

 

 

10

Sở Tư pháp

12.045

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.524

2.521

 

11

Sở Công Thương

12.293

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

12.043

 

 

12

Sở Nông nghiệp và PT nông thôn

124.276

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.660

121.616

 

 

13

Sở Giao thông - Vận tải

23.991

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.810

22.181

 

 

14

Ban An toàn giao thông

1.794

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.794

 

 

15

Sở Tài nguyên và môi trường

27.689

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.767

24.922

 

 

16

Sở Văn hóa - Thể thao

96.730

 

 

 

 

 

14.493

 

73.042

 

 

9.195

 

 

17

Sở Du lịch

9.594

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

8.994

 

 

18

Sở Y tế

234.599

 

 

 

 

216.658

 

 

 

 

 

17.941

 

 

19

Sở Giáo dục - Đào tạo

319.503

 

 

307.684

 

 

 

 

 

 

 

11.819

 

 

20

Sở Kế hoạch và đầu tư

14.218

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.218

 

 

21

Sở Nội vụ

22.398

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.398

 

 

22

Sở Ngoại vụ

5.892

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.892

 

 

23

Sở Thông tin và Truyền thông

13.352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.106

8.246

 

 

24

Thanh tra Tỉnh

13.968

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.968

 

 

25

Ban Xúc tiến và htrợ đầu tư

7.709

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.709

 

 

26

Trung tâm phục vụ hành chính công

8.225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.225

 

 

27

Vườn Quốc gia Bái Tử Long

11.013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.013

 

 

 

28

Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ

7.084

 

 

7.084

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trường Đại học Hạ Long

37.803

 

 

37.803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường CĐ nghề Giao thông cơ điện

3.493

 

 

3.493

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trường cao đẳng nghề Việt-Hàn

4.925

 

 

4.925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trạm kiểm soát liên hiệp km 15 Bến tàu Dân Tiến

1.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.700

 

 

 

33

Hội chữ thập đỏ

3.712

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.712

 

 

34

Liên minh các HTX và Doanh nghiệp ngoài QD

4.437

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.437

 

 

35

Hội văn học nghệ thuật

3.798

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.798

 

 

36

Hội người mù

1.616

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.616

 

 

37

Liên hiệp các hội KH KT tỉnh QN

2.824

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.824

 

 

38

Hội Luật gia

472

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

472

 

 

39

Hội Đông y

491

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

491

 

 

40

Hội nạn nhân chất độc màu da cam

454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

454

 

 

41

Hội khuyến học tỉnh

592

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

592

 

 

42

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em

521

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

521

 

 

43

Hôi Cựu thanh niên xung phong

310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

310

 

 

44

Hội Nhà báo

2.040

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.040

 

 

45

Khối cơ quan Tỉnh ủy

119.333

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119.333

 

 

46

Trung tâm truyền thông

8.482

 

 

 

 

 

8.482

 

 

 

 

 

 

 

47

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

29.588

 

 

 

 

29.588

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Khối Mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính tr- xã hội

41.203

 

 

 

 

 

2.189

 

 

 

 

39.014

 

 

B

Kinh phí không thường xuyên

4.444.583

167.000

40.000

1.226.799

1.013.265

239.343

74.421

65.000

46.000

108.860

909.827

208.380

230.155

115.533

I

Quốc phòng

167.000

167.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ hoạt động quốc phòng địa phương

135.000

135.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí quản lý biên giới đất liền, bin đảo

22.460

22.460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

22.000

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Ngoại vụ

460

460

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí quốc phòng khác

9.540

9.540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

An ninh và trật tự - an toàn xã hội

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hỗ trợ Công an tỉnh thực hiện hoạt động an ninh và trật tự an toàn xã hội địa phương

32.000

 

32.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội khác

8.000

 

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Sự nghiệp Giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.226.799

 

 

1.226.799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sự nghiệp ngành

73.776

 

 

73.776

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tăng cường cơ sở vật chất trường học

40.000

 

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án ca ngành Giáo dục (Vốn SN có tính chất đầu tư)

780.000

 

 

780.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng trường học thông minh trên địa bàn thành phHạ Long giai đoạn II (Quyết đnh số 4169/QĐ-UBND ngày 22/10/2018)

38.288

 

 

38.288

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng trường học thông minh cho 66 trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn I (Quyết định số 4170/QĐ-UBND ngày 22/10/2018)

62.014

 

 

62.014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu tư trang, thiết bị cho các trường mầm non, phthông trên địa bàn tỉnh Qung Ninh năm học 2019-2020 ( Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

23.766

 

 

23.766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu tư bsung trang bị Bộ thiết bị- Đồ dùng- Đồ chơi - Bộ vận động ngoài trời và Bộ thiết bị dùng chung htrợ đi mới phương pháp dạy học cho các trường mầm non công lập trên địa bàn tnh Qung Ninh năm 2019 (Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

60.327

 

 

60.327

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu tư bổ sung bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm cho các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2019 (Quyết định số 2553/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

39.599

 

 

39.599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án trang bị Hệ thng CAMERA và âm thanh cho một strường mầm non trên địa bàn tỉnh (Quyết định s 2562/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

17.796

 

 

17.796

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án Ci tạo, nâng cấp thư viện trường học, phát triển văn hóa đọc tại 20 trưng tiểu học trên địa bàn tỉnh Qung Ninh năm 2019 (Quyết định số 2434/QĐ-UBND ngày 17/6/2019)

3.321

 

 

3.321

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sự nghiệp giáo dục khác

10.000

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đề án đào tạo, bi dưng, nâng cao cht lượng và phát trin toàn din nguồn nhân lực tính đến năm 2020

50.000

 

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hỗ trợ sinh viên hệ Đại học

2.706

 

 

2.706

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Kinh phí mời giảng viên thỉnh giảng

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Kinh phí thc hiện Đề án sử dụng, qun lý, vận hành cơ sở vật cht giai đoạn 2019-2023

4.300

 

 

4.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Htrợ đi tượng thu hút nhân tài

44.595

 

 

44.595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thực hiện chính sách thu hút và khuyến khích sinh viên học tập trong một số ngành đào tạo tại Trường Đại học Hạ Long theo Nghị quyết 187/2019/NQ- HĐND

12.346

 

 

12.346

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cơ sở

10.000

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

KP đào tạo lưu học sinh Lào

13.076

 

 

13.076

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Đại học Hạ Long

5.271

 

 

5.271

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Đại học công nghiệp Qung Ninh

7.805

 

 

7.805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Chương trình đào tạo nghề cho lao động nông thôn

9.000

 

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

KP sửa chữa CSVC trường học do cấp huyện quản lý

165.000

 

 

165.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Chi đào tạo khác

10.000

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Sự nghiệp Khoa học và công nghệ

1.013.265

 

 

 

1.013.265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kinh phí đt hàng dịch vụ công

4.000

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ có tính cht đầu tư

960.000

 

 

 

960.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Đề án thành ph thông minh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng kiến trúc thành phố thông minh và kiến trúc Chính quyền điện ttỉnh Qung Ninh (Quyết định số 871/QĐ-UBND ngày 20/3/2018)

10

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng bsung cơ sở hạ tầng kỹ thuật và phần mềm nền tng cho thành phố thông minh tỉnh Qung Ninh (Quyết định s 2350/QĐ-UBND ngày 26/6/2018)

41.266

 

 

 

41.266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ứng dụng CNTT phục vụ công tác đm bo an ninh trật tự và an toàn xã hội trên địa bàn thành phHạ Long (Quyết định s 4311/QĐ-UBND ngày 25/10/2018)

90.870

 

 

 

90.870

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng hệ thng qun lý điều hành giao thông thông minh (Quyết định số 4239/QĐ-UBND ngày 25/10/2018)

33.298

 

 

 

33.298

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cao năng lực quan trc môi trường tự động trên địa bàn tnh (Quyết định s870/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 và điều chỉnh s 3655/QĐ-UBND ngày 30/8/2019)

20.069

 

 

 

20.069

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án ứng dụng CNTT nâng cao hiệu quhoạt động ngành du lịch tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 1 (Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 17/4/2019)

89.416

 

 

 

89.416

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án Xây dựng trung tâm kiểm soát an toàn thông tin mng tỉnh Qung Ninh (Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 19/4/2019)

150.546

 

 

 

150.546

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Các dự án khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án Nâng cp thư điện tcông vụ tnh Qung Ninh (Quyết định số 3397/QĐ-UBND ngày 13/8/2019)

3.400

 

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án xây dựng hệ thng thông tin dữ liệu công tác dân tộc tnh Qung Ninh (Quyết định s 1694/QĐ-UBND ngày 24/4/2019)

798

 

 

 

798

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

KP thực hiện các dự án, nhiệm vụ đề tài khoa học

49.265

 

 

 

49.265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Sự nghiệp Y tế, dân số và gia đình

239.343

 

 

 

 

239.343

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sự nghiệp ngành

33.018

 

 

 

 

33.018

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí tăng cường cơ svật chất và mua sắm trang thiết bị của các đơn vị ngành y tế

130.000

 

 

 

 

130.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí vsinh an toàn thực phẩm

6.325

 

 

 

 

6.325

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Nông nghiệp và PTNT

2.025

 

 

 

 

2.025

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Y tế

2.800

 

 

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Công thương

1.500

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Kinh phí htrợ mua Bảo hiểm học sinh sinh viên

70.000

 

 

 

 

70.000

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Sự nghiệp Văn hóa thông tin

74.421

 

 

 

 

 

74.421

 

 

 

 

 

 

 

1

Snghiệp văn hóa ngành

10.000

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

2

Kinh phí hợp tác truyền thông với các cơ quan báo chí (Kế hoạch số 4596 ngày 20/09/2012 của UBND tỉnh)

12.000

 

 

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí đặt hàng các nhiệm vụ lĩnh vực văn hóa thông tin

4.500

 

 

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

 

 

4

Sự nghiệp văn hóa khác

10.000

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

5

Kinh phí quản lý Cung quy hoạch, triển lãm và hội chợ

15.000

 

 

 

 

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

6

Bảo tn chng xuống cấp di tích Đình Quan Lạn (Quyết định số 4305/QĐ-UBND ngày 14/10/2019)

22.921

 

 

 

 

 

22.921

 

 

 

 

 

 

 

VII

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

65.000

 

 

 

 

 

 

65.000

 

 

 

 

 

 

 

Chi đt hàng Trung tâm truyền thông

65.000

 

 

 

 

 

 

65.000

 

 

 

 

 

 

VIII

Snghiệp Thể dục th thao

46.000

 

 

 

 

 

 

 

46.000

 

 

 

 

 

1

Sự nghiệp thể thao ngành

15.000

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

 

 

 

 

2

KP đặt hàng thuộc lĩnh vực thể dục thể thao

21.000

 

 

 

 

 

 

 

21.000

 

 

 

 

 

3

Kinh phí khai thác, vận hành, quản lý Trung tâm thể thao vùng Đông Bắc

10.000

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

IX

Sự nghiệp Bảo vệ môi trường

108.860

 

 

 

 

 

 

 

 

108.860

 

 

 

 

1

Kinh phí đặt hàng thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường

22.560

 

 

 

 

 

 

 

 

22.560

 

 

 

 

-

KP đặt hàng Quan trc và báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh QN

1.560

 

 

 

 

 

 

 

 

1.560

 

 

 

 

-

Qun vận hành các trạm quan trắc môi trường tự động, cố định do tỉnh quản lý

21.000

 

 

 

 

 

 

 

 

21.000

 

 

 

 

2

Các dự án, nhiệm vụ môi trường

56.300

 

 

 

 

 

 

 

 

56.300

 

 

 

 

3

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở tiểu khu công nghiệp gây ô nhiễm môi trường hoặc không phù hợp quy hoạch đô thị phải di dời trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

 

X

Các Hoạt động kinh tế

909.827

 

 

 

 

 

 

 

 

 

909.827

 

 

 

1

Kinh phí đặt hàng lĩnh vực kinh tế

112.373

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112.373

 

 

 

-

Sn xuất tiêu thụ thóc ging nguyên chng phục vụ phát triển ging sn xuất lương thực

1.513

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.513

 

 

 

-

Nuôi giữ đàn lợn giống gc ông, bà Móng Cái

879

 

 

 

 

 

 

 

 

 

879

 

 

 

-

Lưu gigiống cây thông nhựa Qung Ninh

450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

450

 

 

 

-

Kinh phí đặt hàng lĩnh vực thủy lợi

72.343

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72.343

 

 

 

-

Thực hiện nhiệm vụ khuyến công

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

-

Hoạt động thuộc lĩnh vực tiết kiệm năng lượng, hiệu quả

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

Thực hiện kế hoạch phát triển công nghiệp hỗ trợ

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

-

Tchức các hoạt động kết ni cung cầu, Xúc tiến tiêu thụ các sn phm OCOP Qung Ninh với các nhà phân phi, kênh tiêu thụ sn phẩm trong nước và khu vực

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

 

-

Qun lý vận hành sàn giao dịch thương mại điện tử

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

-

Tổ chức các khóa tập huấn kỹ năng nghiệp vụ liên quan đến xúc tiến thương mại

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

-

Cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực du lịch

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

-

Tham gia các hội chợ trong nước và quốc tế

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800

 

 

 

-

Khảo sát thị trường khách du lịch trong nước và quốc tế trên địa bàn tỉnh QN

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

 

 

 

-

Dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm, định hướng nghề nghiệp cho người lao động

1.877

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.877

 

 

 

-

Dịch vụ thu thập, phân tích và cung ứng thông tin thị trường lao động

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

350

 

 

 

-

Lưu tr, qun lý khai thác thông tin, dliệu tài nguyên và môi trường phục vụ qun lý nhà nước

816

 

 

 

 

 

 

 

 

 

816

 

 

 

-

Qun lý vận hành khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ quản lý nhà nước

551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

551

 

 

 

-

Đặt hàng khai thác vận ti hành khách công cộng bằng xe buýt chất lượng cao tuyến Cảng Hàng không quốc tế Vân Đồn - TP Hạ Long

11.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

 

 

-

Kinh phí đặt hàng quản lý, vận hành 4 công trình cấp nước sạch nông thôn

10.594

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.594

 

 

 

2

KP xúc tiến thương mại, xúc tiến du lịch, xúc tiến đầu tư

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.000

 

 

 

 

Trđó: - KP hội chợ triển lãm các sn phm thương hiệu OCOOP (hội chợ thường niên)

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

- KP qung bá trên các phương tiện thông tin trong và ngoài nước

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

3

KF duy trì hệ thng quản lý kiểm soát quản lý tàu tham quan Vịnh Hạ Long bằng CN định vị vệ tinh

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

4

Sự nghiệp giao thông

140.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140.000

 

 

 

-

Bổ sung Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh

129.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129.300

 

 

 

-

KP đặt hàng bão dưỡng, sửa chữa đường thủy nội địa

10.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.700

 

 

 

5

Kinh phí hỗ trợ theo Nghị định số 67/2017/NĐ-CP về một số chính sách phát triển thủy sản

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

 

6

Kinh phí hỗ trợ theo Quyết định số 48/2010/QĐ-TTg ngày 13/7/2010 về một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ khai thác, nuôi trồng hi sản và dịch vụ khai thác hải sản trên các vùng biển xa

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

7

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

11.516

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.516

 

 

 

8

Dự án Rừng và đồng bng Việt Nam (Kế hoạch 135/KH-UBND ngày 18/6/2019)

787

 

 

 

 

 

 

 

 

 

787

 

 

 

9

Chương trình bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản năm 2019 (Theo Quyết định 3773/QĐ-UBND ngày 27/11/2015)

363

 

 

 

 

 

 

 

 

 

363

 

 

 

10

Thực hiện kế hoạch số 42/KH-UBND ngày 28/9/2017 của UBND tỉnh về công tác tăng cường công tác qun lý khai thác, bảo vệ và phát trin nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

11

Dự án đầu tư đóng mới tàu kiểm ngư và trang thiết bị phục vụ công tác Thanh tra thủy sn (Quyết định 2599/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh)

14.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.500

 

 

 

12

Kinh phí khuyến nông

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

 

13

Chương trình phòng chống dịch bệnh

8.126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.126

 

 

 

14

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo Kế hoạch thu gom, xlý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng và hóa chất bảo vệ thc vật không được phép sử dụng tại các vùng sn xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Kế hoạch số 91/KH-UBND ngày 05/4/2019)

493

 

 

 

 

 

 

 

 

 

493

 

 

 

15

Kinh phí thực hiện trồng thử nghiệm một số cây trên địa bàn tỉnh

28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

16

Vốn di dân

11.576

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.576

 

 

 

17

Kinh phí bổ sung quy hỗ trợ Nông dân theo Kế hoạch 4364/KH-UBND ngày 06/09/2012 của UBND tỉnh)

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

18

10% tiền sử dụng đất của Khối huyện chuyển về tỉnh

360.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

360.000

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP chỉnh lý, cấp GCNQSDĐ theo bn đồ địa chính cho các tchức trên địa bàn tỉnh

4.605

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.605

 

 

 

-

Xây dựng hệ thống thông tin đất đai tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020

220.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220.000

 

 

 

19

Nghị quyết số 148/NQ-HĐND 07/12/2018 về một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và doanh nghiệp đầu tư vào các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh QN đến năm 2020)

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

20

Kinh phí vận hành, kim định an toàn đập và lập phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa nước đối với các công trình thủy lợi

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

21

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030 (QĐ 3975/QĐ-UBND ngày 23/9/2019)

1.247

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.247

 

 

 

22

Kinh phí lắp đặt hệ thống quản lý định vị đối với các tàu kinh doanh xăng dầu trên bin (Văn bn số 2745/UBND-XD3 ngày 24/4/2019)

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

23

Dự án thành lập hệ thống bn đồ hành chính cấp huyện, cấp tỉnh Quảng Ninh (Quyết định số 3060/QĐ-UBND ngày 25/7/2019)

12.534

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.534

 

 

 

24

Kinh phí tổ chức các hoạt động trong khuôn khổ giải đua thuyền buồm vòng quanh thế giới

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

 

 

25

Dự án lập bản đhiện trạng xin giao đt, cm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi mốc ranh giới xin giao đất, các hệ thống công trình thủy lợi thuộc qun lý của Công ty TNHH MTV thủy lợi Miền Đông (Quyết định số 3805/QĐ-UBND ngày 11/9/2019)

1.284

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.284

 

 

 

26

Kinh phí quy hoạch

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

27

Kinh phí duy tu, bảo dưng các công trình

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

28

Sự nghiệp kinh tế khác

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

XI

Hot động ca các cơ quan QLNN, Đảng

208.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

208.380

 

 

1

Kinh phí Khen thưởng, thi đua

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

 

2

Khen thưởng thi đua VĐV có thành tích cao

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

3

KF mua sm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

Trđó: Sa chữa cải tạo trụ sở làm việc một số Hạt kiểm lâm và Trạm kiểm lâm thuộc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ninh

4.871

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.871

 

 

4

KP phục vụ cho công tác thu lệ phí

10.731

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.731

 

 

a

Sở Tài nguyên và Môi trường

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

 

 

b

Sở Kế hoạch và Đầu tư

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

 

 

c

Sở Xây dựng

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

 

 

d

Sở Giao thông vận tải

10.281

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.281

 

 

-

Văn phòng Sở

4.417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.417

 

 

-

Cảng vụ đường thủy nội địa Quảng Ninh

4.875

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.875

 

 

-

Trm đăng kim phương tiện thủy nội địa

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

-

Cty cphần qun lý đăng kiểm xe cơ giới đường bộ

969

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

969

 

 

5

Kinh phí thực hiện Đề án quan hệ lao động tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2016 - 2020

3.799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.799

 

 

6

Kinh phí đảm bảo hoạt động xử phạt vi phạm hành chính theo các Thông tư 153/2013/TT-BTC

6.945

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.945

 

 

-

KP đảm bo hoạt động ca lực lượng Kiểm lâm

445

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

445

 

 

-

KP đm bo hoạt động ca lực lượng Kim ngư

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

-

KP đm bo hoạt động ca lực lượng Thanh tra Giao thông

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

7

Kinh phí đoàn vào của tỉnh

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

8

Kinh phí cải cách tư pháp

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

9

Kinh phí quản lý nhà liên cơ quan số II

5.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.600

 

 

10

KP vận hành Trung tâm tích hợp dữ liệu tại tầng 4 tòa nhà VNPT

12.183

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.183

 

 

11

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thu dịch vụ triển khai hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến xuống cấp xã (Quyết định số 2809/QĐ-UBND ngày 06/10/2017)

18.640

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.640

 

 

12

Thuê bổ sung Hội nghị truyền hình trực tuyến xuống cấp xã giai đoạn 2 (Quyết định số 3834/QĐ-UBND ngày 22/11/2018)

3.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.800

 

 

13

KP xử lý thông tin lý lịch tư pháp tồn đọng

1.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.300

 

 

14

Kinh phí tổ chức Đại hội thi đua yêu nước toàn quốc

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

15

Kinh phí tổ chức Đại hội Đng bộ tỉnh Qung Ninh lần thứ XV

15.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.900

 

 

16

Thuê đường truyền số liệu chuyên dùng phục vụ kết nối mạng diện rộng và khai thác CQĐT

5.270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.270

 

 

17

Ban chỉ đạo thi hành án tỉnh

212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

212

 

 

18

Chi khác quản lý hành chính

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.000

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP thực hiện dự án tăng cường tiếp cận dịch vụ tư vấn truyền thông, khám và điều trị bệnh phụ khoa có chất lượng cho 10 xã vùng khó khăn, dân tộc thiểu số (QĐ 4900/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh)

289

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

289

 

 

 

Đề án thành lp CLB liên thế hệ giai đoạn 2017 - 2020 (QĐ 3101/QĐ-UBND)

270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

270

 

 

XII

Chi Đảm bảo xã hội

230.155

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230.155

 

1

Chương trình BVCS trẻ em và thúc đy quyền tham gia của trẻ em tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2016 - 2020 (Quyết định số 2010/QĐ-UBND ngày 01/7/2016 ca UBND tỉnh)

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

2

Đ án phát triển nghề xã hội giai đoạn 2010 - 2020 (Kế hoạch số 1811/KH-UBND ngày 24/5/2011 của UBND tỉnh)

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

3

Chương trình giảm nghèo bền vững (QĐ 3586/QĐ-UBND ngày 11/10/2017 của UBND tỉnh)

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

4

KF Bình đẳng giới, vì sự tiến bộ của Phụ nữ

4.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.400

 

5

Chương trình van toàn, vệ sinh lao động giai đoạn 2016 - 2020 (QĐ 1162/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND tỉnh)

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

6

Đán trợ giúp xã hội và phục hi chức năng cho người tâm thn, người rối nhiễu tâm trí dựa vào cộng đng giai đoạn 2016 - 2020 (Kế hoạch 6176/KH-UBND ngày 30/9/2016)

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

7

Đán trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012 - 2020 (Kế hoạch s2370/KH-UBND ngày 17/5/2013)

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

8

Chương trình việc làm tnh Qung Ninh giai đon 2016-2020

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

9

Kinh phí đảm bo xã hội tập trung và qun lý thc hin chính sách BTXH

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.600

 

10

Chương trình hành động quốc gia vì người cao tuổi Việt Nam trên địa bàn tỉnh QN giai đoạn 2016 - 2020 (Kế hoạch 2580/KH-UBND ngày 11/5/2016)

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

11

Chương trình phòng chng tệ nạn xã hội (Nghquyết s 213/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015)

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.000

 

12

Chương trình thực hiện một số mục tiêu giải pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống vi phạm pháp luật và tội phạm trong thanh niên, thiếu niên trên địa bàn tỉnh QN (Nghị quyết 96/2013/NQ-HĐND ngày 13/8/2013 của HĐND tỉnh, Quyết định 2051/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 ca UBND tnh)

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

13

Dự nguồn Nghị quyết mở rộng đối tượng thụ hưởng chính sách trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

14

Trợ cp tết cho các đối tượng XH

100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.000

 

15

KF thăm hi động viên Thương binh ngày 27/7

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

16

Kinh phí trợ giúp pháp lý

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.500

 

17

Kinh phí thực hiện Đán hỗ trợ hoạt động bình đẳng giới vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh (Kế hoạch số 91/KH-UBND ngày 04/6/2018 ca UBND tỉnh)

555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

555

 

-

Ban Dân tộc

334

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

334

 

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

 

-

Sở Văn hóa th thao

127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127

 

-

Trung tâm truyn thông

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

 

-

Sở Tư pháp

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

 

18

Chi đảm bảo xã hội khác

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.000

 

XIII

Chi khác ngân sách

115.533

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115.533

C

Cơ cu các nhiệm vụ chi bsung đầu tư phát triển

2.142.189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.142.189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 39-NĐ31

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN (nội địa) trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyn nguồn từ năm trước chuyn sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

 

TỔNG SỐ

37.000.000

9.400.963

4.066.153

11.959.160

5.334.811

3.355.054

105.000

-

12.861.017

1

Hạ Long

15.610.500

3.492.697

1.603.456

5.665.078

1.889.241

 

 

 

3.492.697

2

Cẩm Phả

12.182.000

1.600.042

984.708

953.142

615.334

 

 

 

1.600.042

3

Uông Bí

3.655.200

1.032.075

268.650

2.669.500

763.425

 

 

 

1.032.075

4

Móng Cái

1.196.700

747.973

254.193

643.200

493.780

117.750

15.000

 

880.723

5

Quảng Yên

528.800

432.185

122.980

370.700

309.205

579.556

15.000

 

1.026.741

6

Đông Triều

1.771.800

635.159

214.216

551.450

420.943

516.509

20.000

 

1.171.668

7

Hoành Bồ

637.900

357.124

146.314

302.400

210.810

107.941

25.000

 

490.065

8

Vân Đồn

882.340

700.808

354.610

434.150

346.198

40.023

30.000

 

770.831

9

Tiên Yên

102.700

69.013

26.801

57.250

42.213

417.298

 

 

486.311

10

Hi Hà

232.600

174.340

44.694

168.302

129.646

410.627

 

 

584.967

11

Đầm Hà

62.730

51.670

15.368

44.310

36.302

333.920

 

 

385.590

12

Bình Liêu

70.500

57.097

17.737

49.400

39.360

389.506

 

 

446.603

13

Ba Chẽ

34.230

25.907

6.939

25.720

18.968

324.485

 

 

350.392

14

Cô Tô

32.000

24.875

5.488

24.558

19.388

117.439

 

 

142.314

 

Biểu số 41-NĐ31

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tng chi cân đối ngân sách địa phương

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Chỉ tạo ngun điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

TỔNG SỐ

12.861.017

12.861.017

4.709.120

2.021.280

2.687.840

7.624.879

258.587

268.431

1

Hạ Long

3.492.697

3.492.697

2.410.790

1.410.000

1.000.790

1.011.010

70.897

 

2

Cẩm Phả

1.600.042

1.600.042

568.900

285.400

283.500

854.384

29.346

147.412

3

Uông Bí

1.032.076

1.032.076

300.800

86.600

214.200

587.962

22.294

121.020

4

Móng Cái

880.723

880.723

273.520

1.000

272.520

589.445

17.758

 

5

Đông Triều

1.171.667

1.171.667

247.200

1.500

245.700

863.317

23.670

 

6

Quảng Yên

1.026.741

1.026.741

284.680

59.680

225.000

758.799

20.742

 

7

Hoành Bồ

490.065

490.065

76.500

25.200

51.300

403.665

9.900

 

8

Vân Đồn

770.830

770.830

362.400

132.000

230.400

392.858

15.572

 

9

Tiên Yên

486.311

486.311

18.560

560

18.000

457.927

9.824

 

10

Hải Hà

584.968

584.968

82.540

9.640

72.900

490.610

11.818

 

11

Đầm Hà

385.590

385.590

27.500

500

27.000

350.300

7.790

 

12

Bình Liêu

446.603

446.603

35.200

9.100

26.100

402.381

9.022

 

13

Ba Chẽ

350.392

350.392

8.170

70

8.100

335.143

7.079

 

14

Cô Tô

142.314

142.314

12.360

30

12.330

127.079

2.875

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 01:

ĐIỀU CHỈNH GIẢM CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC BỐ TRÍ VỐN TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 ca Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

STT

Dự án

Chủ đầu tư

Quyết định

Tổng mức đầu tư

KH 2016- 2020

Điều chỉnh giảm

KH 2016- 2020 sau điều chỉnh

Ghi chú

Tổng số

NS tỉnh

 

Tổng số

 

 

 

8.191.411

4.690.487

1.228.549

3.927.231

 

I

Nguồn dự phòng vốn đầu tư giai đoạn 2019-2020 chưa phân bổ

 

 

 

 

 

355.293

 

Theo Nghị quyết số 215/2019/NQ-HĐND ngày 26/10/2019 ca HĐND tỉnh

II

Nguồn vốn 02 chương trình không có khả năng giải ngân hết đề nghị điu chỉnh giảm vn

 

 

 

 

206.056

108.736

97.320

 

1

Hỗ trợ Doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP

 

 

 

 

84.556

55.000

29.556

Lý do: Trung hn 2016 - 2020 b trí cho chương trình là 84.556 triệu đng; lũy kế vn đã b trí đến nay là 14.556 triệu đng; nhu cầu kế hoch năm 2020 là 15.000 triệu đồng. Vì vậy, đề nghị giảm vn trong trung hạn ca chương trình 55.000 triệu đồng.

2

Vốn chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

121.500

53.736

67.764

Lý do: Trung hạn 2016-2020 b trí cho chương trình là 121.500 triệu đng; lũy kế vn đã bố trí đến nay là 47.764 triệu đng; nhu cu kế hoạch năm 2020 là 20.000 triệu đồng. Vì vậy, đnghị gim vn trong trung hạn ca chương trình là 53.736 triệu đồng.

III

Các dự án không có khả năng giải ngân hết đề nghị giảm vn trong trung hạn

 

 

 

 

4.484.431

764.520

3.766.015

 

 

ĐỐI ỨNG ODA

 

 

 

 

690.524

387.416

303.108

 

1

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) vay vốn ngân hàng thế giới

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Quyết định số 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015; Số 4415/QĐ-UBND ngày 27/12/2016

240.000

120.000

120.000

70.887

49.113

Lý do: việc phân b vn đi ứng trên cơ s vn ODA (vn trung ương) cp hàng năm. Năm 2020 do vốn cấp vn trung ương đều gim so vi dự kiến, vì vậy trên cơ sở đề xuất ca các ch đu tư về nhu cu vn năm 2020, đề nghị điều chnh gim vn trong trung hạn ca 05 dự án ODA

2

Nâng cấp hệ thống đê Quan Lạn xã Quan Lạn huyện Vân Đồn (bao gồm cả phần trồng rừng)

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

2995/QĐ-UBND 31/10/2013; 3357/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

260.985

41.000

41.000

7.000

34.000

Nt

3

Đối ứng danh mục dự án An ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng theo Quyết định số 692/QĐ- TTg ngày 27/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ

SY tế

692/QĐ-TTg ngày 27/4/2016; 3762/QĐ-BYT ngày 22/7/2016

3.105

611

611

91

520

Nt

4

Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven bin, vốn vay (WB)

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Quyết định số 1658/QĐ-BNN-HTQT 04/5/2017

784.863

190.634

22.639

7.500

15.139

Nt

5

Dự án phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng sông Mê Kông GMS lần th 2 (ADB)

UBND TP Móng Cái

2683/QĐ-UBND ngày 15/9/2015; 4333/QĐ-UBND ngày 23/12/2016

861.404

506.274

506.274

301.938

204.336

Nt

 

DỰ ÁN KHÁC

 

 

 

 

 

377.104

3.462.907

 

1

Hạ tầng khu tái định cư, khu hành chính và hạ tầng xã hội phục vụ dự án GPMB cảng Hàng không Qung Ninh

UBND huyện Vân Đồn

QDDA 2561/QĐ-UBND ngày 31/10/2014; QDDA 2810/QĐ-UBND ngày 31/8/2016; QĐ 3590A/QĐ-UBND ngày 1/8/2017; QĐ 4827/QĐ-UBND ngày 22/11/2018

453.200

453.200

140.000

65.000

75.000

Lý do: Lũy kế vn đã cấp cho dự án là 356.706 triệu đng. Kế hoch đu tư công trung hn 2016-2020 còn 95.000 triệu đồng chưa phân b. Nhu cầu vn ca dự án trong năm 2020 khong 30.000 triệu đồng, s còn lại sẽ btrí từ nguồn thanh toán nợ đọng XDCB khi có quyết toán dự án hoàn thành. Vì vậy đề nghị gim vn trung hạn 65.000 triệu đng.

2

Chỉnh trang cảnh quan khu vực hồ Mắt Rồng

UBND huyện Vân Đồn

QĐDA 4063/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

45.626

45.626

45.000

3.000

42.000

Lý do: Trung hn 2016-2020 b trí 45.000 triệu đồng: Lũy kế vốn đã cp cho dự án đến nay là 35.000 triệu đồng. Nhu cu vn ca dự án trong năm 2020 khong 7.000 triệu đồng, scòn li sẽ btrí từ nguồn thanh toán nợ đọng XDCB khi có quyết toán dự án hoàn thành. Vì vậy đề nghị gim vn trung hạn 3.000 triệu đồng.

3

Tiêu thoát nước khu vực cửa Đền và khu Láng Cà thuộc các xã Hồng Thái Tây, Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều và khu vực phía Bắc phường Phương Nam, thành phố Uông Bí

Sở Nông nghiệp và Phát trin Nông thôn

QĐ số 4398/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

70.000

70.000

70.000

10.000

60.000

Lý do: Tng mức đầu tư ca dự án là 70.000 triệu đồng. Trung hạn 2016-2020 btrí cho dự án là 70.000 triệu đồng; Theo quy định dự án chđược thanh toán ti đa 90% khi lượng hoàn thành. Lũy kế vn đã cp cho dự án là 20.000 triệu đng. Nhu cu năm 2020 là 40.000 triệu đng. Vì vậy, đề nghị gim vn trung hạn 10.000 triệu đng.

4

Cải tạo, nâng cấp đường xuyên đảo xã Vĩnh Thực - xã Vĩnh Trung, thành phố Móng Cái

UBND TP Móng Cái

QĐ 3399/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 1311/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

116.696

85.696

85.000

14.000

71.000

Lý do: Trung hạn 2016-2020 bố trí cho dự án là 85.000 triệu đng; Lũy kế vn đã btrí cho dự án là 61.000 triệu đồng. Nhu cầu vn năm 2020 là 10.000 triệu đng, s vn còn lại s btrí từ nguồn thanh toán nợ đọng XDCB khi có quyết toán dự án hoàn thành. Vì vậy, đnghị gim vn trung hạn 14.000 triệu đồng

5

Nâng cp một số ngầm tràn trên đường tnh 330, huyện Ba Chẽ, tnh Qung Ninh

UBND huyện Ba Chẽ

QDDA 3323/QĐ-UBND ngày 9/8/2019

79.000

79.000

79.000

29.000

50.000

Lý do: Tng mức đầu tư dự án là 79.000 triệu đồng. Trung hạn 2016-2020 b trí là 79.000 triệu đồng. Dự án khởi công mới năm 2020, do đó đ đm bo kh năng gii ngân ca dự án, chcần b trí khong 60% tng mức đu tư. Vì vậy, đề nghị điu hòa gim trung hạn 29.000 triệu đng.

6

Đầu tư trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác PCCC và cứu nạn cứu hộ của Cảnh sát PCCC tỉnh Qung Ninh GĐ 2016-2020

Công an Tỉnh

QĐ số 3680/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

300.000

300.000

300.000

110.000

190.000

Lý do: Trung hạn 2016 - 2020 btrí 300.000 triệu đồng; Lũy kế vn đã cấp cho dự án là 90.000 triệu đng. Hiện nay danh mục trang thiết bị PCCC đi với những thiết bị mới, hiện đại, đang đợi Bộ Công an ban hành, nhu cu vốn năm 2020 khoảng 100.000 triệu đồng. Vì vậy, đề nghị điu hòa gim trung hạn 110.000 triệu đng.

7

Dự án đường nối thành phHạ Long với cầu Bạch Đằng, tnh Quảng Ninh

Sở Giao thông vận ti

1292/QĐ-UBND ngày 18/6/2014; 2290/QĐ-UBND ngày 21/7/2016; 4892/QĐ-UBND ngày 18/12/2017; 4372/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

6.416.034

6.299.371

3.074.907

100.000

2.974.907

Lý do: Lũy kế vn cấp cho dự án là 2.854.248 triệu đng. Nhu cầu ca dự án còn khong 120 ttrong năm 2020. Kế hoch trung hạn ca dự án còn li chưa phân blà 220.659 triệu đồng. Vì vậy đề nghị điều hòa gim vn trung hạn 100.000 triệu đng. S vn còn thiếu sẽ btrí khi có quyết toán dự án hoàn thành.

8

Tuyến kè chắn sóng kết hợp đường tuần tra cơ động bờ sông biên giới đối diện với bến biên mậu phía Đông Hưng, Trung Quốc tại Tp Móng Cái

BCH Quân sự tỉnh

VB 11520/VP-TH ngày 15/10/2018 của Bộ Quốc phòng

220.000

110.000

35.000

35.000

 

Lý do: Dự án được UBND tỉnh htrợ 35.000 triệu đồng trong giai đoạn 2016-2020, dự kiến khởi công mới năm 2020. Tuy nhiên, đến nay dự án chưa đủ thủ tục để btrí vốn kế hoạch năm 2020. Vì vậy, đề nghị điều hòa giảm 35.000 triệu đồng.

9

Tuyến đường kết ni khu liên cơ quan s2, số 3 với khu liên cơ quan s4 và Trụ sở Tỉnh ủy

BQLDA Đu tư xây dng các công trình giao thông

879/QĐ-UBND ngày 29/3/2019; 3571/QĐ-UBND ngày 15/9/2017

85.757

85.757

75.000

11.104

63.896

Lý do: Trung hạn 2016-2020 b trí 75.000 triệu đng. Dự án đã được Sở Tài chính phê duyệt quyết toán tại Quyết định số 4638/QĐ-STC ngày 23/10/2019 với giá trị 63.896 triệu đồng. Lũy kế vốn đã bố trí cho dự án là 58.398 triệu đồng, s vn còn lại s btrí từ nguồn thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản. Vì vậy đề nghị điều hòa giảm 11.104 triệu đồng.

 

Biểu 02:

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN ĐƯỢC BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quyết định

KH 2016- 2020 đã bố trí

Bổ sung KH vốn GĐ 2019-2020

Ghi chú

Quyết định

TMĐT

Tổng số

Trong đó

NSTW

NS TỈNH

 

TỔNG SỐ

 

 

1.431.152

229.185

1.201.967

5.698.909

954.201

 

I

ĐỐI ỨNG DỰ ÁN THEO HÌNH THỨC PPP

 

 

 

 

 

162.616

19.365

 

1

Trụ sở làm việc các Ban Xây dựng Đảng, mặt trận tổ quốc và các đoàn thể trong tỉnh (Tiền thuê trụ sở + chi phí dịch vụ qun lý tòa nhà)

BQLDA Đầu tư xây dựng các công trình giao thông

433/QĐ-UBND ngày 10/2/2015; 3185/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

19.195

 

19.195

162.616

19.365

Lý do: Kế hoạch trung hn btrí cho dự án là 161.616 triệu đng; Lũy kế vn đã cấp để thanh toán tiền thuê trụ sở và phí dịch vụ qun lý tòa nhà và giải phóng một bằng là 137.981 triệu đồng. Số vốn còn li trong trung hạn của dự án là 24.635 triệu đồng. Trong khi đó, tiền thuê trụ sở + phí dịch vụ 01 năm là 44.000 triệu đồng. Vì vậy đề nghị bổ sung trung hạn 19.365 triệu đồng.

II

Chương trình 135 (Đề án 196)

Ban Dân tộc

 

 

 

 

1.134.026

69.241

Lý do: Kế hoạch trung hạn 2018-2020 btrí là 1.134.026 triệu đồng; Lũy kế vốn đã cấp là 850.000 triệu đồng, số vn trung hn 2018-2020 còn lại của chương trình là 284.026 triệu đồng. Do nhu cầu vn đhoàn thành đề án trong năm 2020 là 353.267 triệu đồng. Vì vậy, đề nghị bổ sung 69.241 triệu đồng.

III

Các dự án đang triển khai

 

 

 

 

 

2.752.267

663.000

 

1

Đường bao biển nối thành phố Hạ Long - thành phố Cẩm Phả

Ban qun lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông

QĐDA 4399/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

1.364.166

 

1.364.166

900.000

300.000

do: Tổng mc đầu tư dự án là 1.364.166 triệu đồng. Kế hoạch trung hn 2016-2020 bố trí cho dự án là 900.000 triệu đồng; Lũy kế vn đã cp là 400.000 triệu đồng (năm 2019 là 400.000 triệu đồng). Dự kiến dự án phi hoàn thành trong tháng 10/2020, vì vậy để đm bo thanh toán khi lượng cho dự án đề nghị bổ sung trung hạn 2016-2020 với số vốn là 300.000 triệu đồng.

2

Tuyến đường trục chính từ cảng hàng không Qung Ninh đến Khu phức hợp nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Vân Đồn, KKT Vân Đồn tỉnh Qung Ninh

S Giao thông Vận tải

3630/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 4103/QĐ-UBND ngày 16/10/2018

1.429.446

 

1.029.446

750.000

70.000

Lý do: Kế hoạch trung hn 2016-2020 bố trí cho dự án là 1.150.000 triệu đồng (trong đó: Ngân sách trung ương 400.000 triệu đồng; ngân sách tỉnh 750.000 triệu đồng). Lũy kế vn đã cấp cho dự án là 870.000 triệu đồng (Trong đó: ngân sách trung ương là 120.000 triệu đồng; ngân sách tnh là 750.000 triệu đồng). Theo báo cáo ca chđầu tư hiện nay nhu cầu vốn năm 2020 là hơn 170.000 triệu đồng. Trong khi đó dự kiến kế hoạch năm 2020 trung ương phân bổ khong 100.000 triệu đồng. Vì vậy đề nghị bổ sung vốn trung hạn 2016-2020 phn ngân sách tnh cho dự án 70.000 triệu đồng, svốn còn thiếu sbố trí khi có quyết toán dự án hoàn thành.

3

Đường giao thông nối Quốc lộ 18 với tỉnh lộ 334 tại phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả

UBND TP Cẩm Phả

4459/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 3584 ngày 26/8/2019

235.875

 

235.875

140.000

73.000

Lý do: Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 3584/QĐ-UBND ngày 26/8/2019, theo đó bsung 76.000 triệu đồng chi phí GPMB. Nhu cầu vốn GPMB kế hoạch năm 2020 là 73.000 triệu đồng. Vì vậy, để đảm bảo tiến độ triển khai thực hiện dự án, đề nghị bổ sung vn 73.000 triệu đồng trong kế hoạch trung hạn 2016-2020.

4

Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng Trung tâm y tế thành phố Móng Cái

Sở Y tế

QĐDA 4058/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

233.083

 

233.083

130.000

70.000

Lý do: Tổng mức đầu tư dự án là 233.083 triệu đồng. Kế hoạch trung hn 2016-2020 bố trí cho dự án là 130.000 triệu đồng: Lũy kế vốn đã bố trí cho dự án là 130.000 triệu đồng. Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt điều chnh dự án, trong đó tiến độ dự án hoàn thành trong năm 2020. vậy, đề nghị điu chnh bổ sung 70.000 triệu đồng trong trung hạn 2016- 2020 mới đđiều kiện bố trí vốn kế hoch 2020.

5

Đại học Hạ Long - giai đoạn II, tại cơ sở 1, phường Nam Khê, thành phố Uông Bí

Trường Đại học Hạ Long

QDDA 4049/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 3215/QĐ-UBND ngày 1/8/2019

544.517

 

544.517

300.000

100.000

Lý do: Dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt điều chnh lại Quyết định số 3215/QĐ-UBND ngày 01/8/2019, theo đó điều chỉnh thời gian thực hiện dự án là 2018-2022. Vì vy, để đm bo tiến độ trin khai thực hiện dự án sớm hoàn thành phục vụ công lác giảng dy, đề nghị bổ sung vốn 100.000 triệu đồng trong kế hoạch trung hạn 2016-2020.

6

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư xã Hạ Long, huyện Vân Đồn

Ban quản lý khu kinh tế

2255 ngày 22/7/2009; 3968 ngày 7/12/2009; 2341 ngày 27/7/2016

417.677

229.185

188.492

3.000

50.000

Lý do: Tại Văn bn số 7298/UBND-XD1 ngày 10/10/2019, UBND tnh ch đo rà soát điều chỉnh TMĐT dự án đ tiếp tục triển khai thực hiện. Kế hoch trung hạn đã bố trí cho dự án 3.000 triệu đồng. Nhu cu vốn ca dự án trong năm 2020 là 50.000 triệu đồng. Vì vậy, đề nghị bsung trung hạn cho dự án 50.000 triệu đồng.

IV

Thanh toán nợ đọng XDCB đối vi các dự án hoàn thành được phê duyệt quyết toán

 

 

 

 

 

2.179.267

202.595

Lý do: Năm 2020 là năm cuối cùng ca trung hạn, do đó số dự án hoàn thành rất nhiều. Vì vậy cần bổ sung vốn cho nguồn này trong trung hạn năm 2020 là 400.000 triệu đồng đthanh toán cho các dự án có quyết toán hoàn thành

 

Biểu 03:

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG TRUNG HẠN 2016-2020

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quyết định

KH 2016- 2020 đã bố trí

KH vốn GĐ 2019-2020

Ghi chú

Quyết định

TMĐT

Tổng số

Trong đó

NS TW

NS TỈNH

 

TỔNG SỐ

 

 

1.003.751

 

191.917

 

264.000

 

I

ĐỐI ỨNG DỰ ÁN ODA

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp điện lưới quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh (giai đoạn II)

BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp

3217/QĐ-UBND ngày 26/10/2019 (gđ1+2) và 4085/QĐ-UBND ngày 27/9/019 (gđ2)

397.063

 

59.559

 

50.000

Lý do: Giai đoạn II của dự án mới được bsung vào trung hạn 2016-2020 ca trung ương (nguồn vn ODA là 216.000 triệu đồng). Trong đó vn đi ứng ca tỉnh là 15% khong 59.559 triệu đng. Vì vậy cần bổ sung trung hạn 50.000 triệu đồng vn đối ứng ngân sách tỉnh mới đủ điều kiện btrí vốn kế hoạch.

II

ĐỐI ỨNG DỰ ÁN THEO HÌNH THỨC PPP

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở liên cơ quan s3 tại phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long (Tiền thuê trụ sở + chi phí dịch vụ quản lý tòa nhà)

 

2026/QĐ-UBND ngày 12/9/2014; 3183/QĐ-UBND ngày 30/9/2016

498.640

 

31.310

 

88.000

Lý do: Tổng stiền thuê thuê trụ sở + chi phí dịch vụ qun tòa nhà phải chi trả cho chđầu tư là 88.000 triệu đồng, gm: 5 tháng năm 2019 (25.593 triệu đng) và cả năm 2020 (61.424 triệu đồng). Vì vậy phải bsung vào trung hạn mới 88.000 triệu đng mới đủ điều kiện để thanh toán cho nhà đầu tư.

III

PHÂN BỔ THU HỒI VỐN ỨNG

 

 

108.048

 

101.048

 

26.000

 

1

Dự án Khu tạm cư số 2 xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn

UBND huyện Vân Đồn

978, 22/4/2015; 1319A ngày 25/05/2015

6.716

 

6.716

 

5.000

Lý do: Đây là dự án phục vụ công tác GPMB dự án Cảng hàng không Quảng Ninh, thuộc nhiệm vụ chi Ngân sách tỉnh được giao cho UBND huyện Vân Đồn thực hiện; Dự án đã được UBND tnh đng ý phân b đthu hồi vốn ứng tại Công văn s 8430/UBND-TM2 ngày 19/11/2019

2

Dự án Khu tạm cư số 3 xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn

UBND huyện Vân Đồn

981, 22/4/2015

9.106

 

9.106

 

7.000

Lý do: Đây là dự án phục vụ công tác GPMB dự án Cảng hàng không Quảng Ninh, thuộc nhiệm vụ chi Ngân sách tnh được giao cho UBND huyện Vân Đn thực hiện; Dự án dữ được UBND tnh đồng ý phân bđể thu hồi vốn ứng tại Công văn s 8430/UBND-TM2 ngày 19/11/2019

3

Dự án khu văn hóa Núi Bài Thơ phường Hòn Gai

BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp

217/QĐ/UBND ngày 21/1/2010; 234/QĐ-UBND ngày 21/01/2011, 281/QĐ-UBND ngày 29/1/2015

77.483

 

70.483

 

10.700

Lý do: Đây là Dự án thuộc nhiệm vụ chi Ngân sách tỉnh; Dự án đã được UBND tỉnh đng ý phân bđi thu hồi vốn ng tại Công văn s 8430/UBND-TM2 ngày 19/11/2019

4

Trưng bày nội thất công trình Khu văn hóa núi Bài Thơ

BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp

1256 ngày 16/5/2013

14.743

 

14.743

 

3.300

Lý do: Đây là Dự án thuộc nhiệm vụ chi Ngân sách tnh; Dự án đã được UBND tỉnh đồng ý phân bđi thu hồi vn ứng tại Công văn s 8430/UBND-TM2 ngày 19/11/2019

IV

ĐỀ ÁN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở GIAI ĐOẠN 3

 

 

 

 

 

 

100.000

 

V

DỰ PHÒNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN

 

 

 

 

 

 

10.348

Lý do: Để đảm bảo cân đối kế hoạch đầu tư công trong trường hợp nguồn thu từ các dự án đất và các khoản thu khác đã đưa vào cân đối trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn không thực hiện được như dự kiến.

 

Biểu 04

NGUỒN VỐN PHÂN BỔ, ĐIỀU HÒA CUỐI NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Nội dung

Số tiền

 

Tổng nguồn vốn (A-B)

864.484

A

Nguồn tăng

1.023.484

I

Nguồn thu hồi vốn ng của các đơn vị

159.130

1

Thu hồi hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng bến xe miền Đông, TP Hạ Long ca Công ty CP Minh Anh

53.615

2

Thu hồi hoàn trả nguồn hỗ trợ khu công nghiệp

105.515

-

Thu hồi hoàn trả chi phí giải phóng mặt bằng ứng trước nguồn hỗ trợ khu công nghiệp ca Texhong

30.000

-

Thu hồi vốn hoàn trả chi phí GPMB khu phức hợp nghỉ dưỡng cao cấp Vân Đồn

14.558

-

Thu hồi hoàn trả chi phí GPMB khu công nghiệp sông Khoai từ nguồn htrợ khu công nghiệp

57.700

-

Thu hồi hoàn trchi phí GPMB Khu công nghiệp Việt Hưng ca Công ty cphần phát triển KCN Việt Hưng

3.257

II

Nguồn điều hòa giảm dự toán chi thường xuyên năm 2019

562.800

1

Điều hòa giảm nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo

70.000

 

Trong đó, điều hòa gim kinh phí đã phân bổ cho các dự án từ nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư:

 

-

Xây dựng trường học thông minh trên địa bàn thành phố Hạ Long (giai đoạn II)

35.000

-

Xây dựng trường học thông minh cho 66 trường ph thông trên địa bàn tỉnh Qung Ninh (giai đoạn I)

35.000

2

Điều hòa giảm nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ

373.000

 

Trong đó, điều hòa giảm kinh phí đã phân bổ cho các dự án từ nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư:

 

-

Xây dựng b sung cơ shạ tầng kỹ thuật và phần mềm nền tảng cho thành phố thông minh tỉnh Qung Ninh

30.000

-

Ứng dụng CNTT phục vụ công tác đảm bảo an ninh trật tự và an toàn xã hội trên địa bàn thành phố Hạ Long

148.000

-

Xây dựng hệ thống qun lý điu hành giao thông thông minh

56.000

-

Dự án ứng dụng CNTT nâng cao hiệu quả hoạt động ngành du lịch tỉnh Qung Ninh giai đoạn 1

130.000

-

Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng CNTT và trung tâm điều hành thông minh tại Trụ sở văn phòng HĐND, UBND, đoàn ĐBQH tỉnh

9.000

3

Điều hòa giảm nguồn sự nghiệp y tế có tính chất đầu tư

1.800

-

Trđó: Dự án đầu tư hiện đại hóa trang thiết bị y tế chuyên dùng cho Trung tâm y tế huyện Cô Tô

1.800

4

Điều hòa giảm chi sự nghiệp kinh tế

103.000

 

Trong đó: Điều hòa giảm nguồn 10% tiền sử dụng đất từ cấp huyện chuyển về tỉnh

50.000

-

Dự án Xây dựng hệ thống thông tin đt đai tnh Quảng Ninh đến năm 2020

68.000

-

Nguồn dự toán chưa phân bổ

35.000

5

Điều hòa giảm sự nghiệp môi trường

15.000

-

Trđó: Điều hòa giảm vốn điều lệ cho quỹ bo vệ môi trường không sử dụng

15.000

III

Nguồn kết dư năm 2018 chuyển sang

13.674

IV

Thu hoàn trả từ ngân sách cấp huyện