• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Nghị quyết 229/NQ-HĐND năm 2019 về giao biên chế công chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc và lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP năm 2020 tỉnh Thanh Hóa

Tải về Nghị quyết 229/NQ-HĐND
Bản Tiếng Việt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 229/NQ-ND

Thanh Hóa, ngày 12 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH; PHÊ DUYỆT SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ, NĂM 2020 TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 07/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ;

Căn cứ Quyết định số 692/QĐ-BNV ngày 04/9/2019 của Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh Thanh Hóa năm 2020;

Căn cứ Công văn số 6099/BNV-TCBC ngày 17/12/2018 của Bộ Nội vụ về việc thẩm định số lượng người làm việc của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ một phần kinh phí chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp do ngân sách cấp toàn bộ chi thường xuyên của tỉnh Thanh Hóa năm 2019;

Xét Tờ trình số 245/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP của Chính phủ, năm 2020 của tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 501/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2019 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ, năm 2020 của tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Biên chế công chức hành chính và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính:

a) Biên chế công chức hành chính: 3.746 biên chế.

(có phụ lục s 1 kèm theo).

b) Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 241 người.

(có phụ lục số 2 kèm theo).

2. Số lượng người làm việc và lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập:

a) Số lượng người làm việc trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập là 60.226 người, trong đó:

- Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 53.525 người;

- Sự nghiệp Y tế: 4.139 người;

- Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 976 người;

- Sự nghiệp khác: 1.586 người.

(có phụ lục s 3 kèm theo).

b) Giao hỗ trợ biên chế sự nghiệp cho các Hội đặc thù cấp tỉnh: 76 người và 01 lao động hợp đồng 68.

(có phụ lục số 4 kèm theo).

c) Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 37 người.

(có phụ lục s 5 kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức triển khai theo đúng quy định của pháp luật hiện hành; thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc quản lý, tiếp nhận, tuyển dụng, sử dụng công chức, viên chức, đảm bảo đúng theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá Khoá XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính Phủ;
- B
Nội vụ;
- Thường trực: Tỉnh
ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh, đại biểu HĐND t
nh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các Đoàn thể cấp tỉnh
;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh
, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND; UBND
các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

PHỤ LỤC 1

BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số: 229/NQ-HĐND tỉnh ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa )

TT

Tên quan đơn vị

Biên chế công chức hành chính năm 2020

1

2

3

 

Tổng số (I+II)

3.746

I

CẤP HUYỆN

1.884

1

UBND huyện Mường Lát

58

2

UBND huyện Quan Sơn

60

3

UBND huyện Quan Hóa

60

4

UBND huyện Bá Thước

72

5

UBND huyện Lang Chánh

60

6

UBND huyện Thường Xuân

72

7

UBND huyện Như Xuân

60

8

UBND huyện Như Thanh

60

9

UBND huyện Ngọc Lặc

70

10

UBND huyện Cẩm Thủy

72

11

UBND huyện Thạch Thành

72

12

UBND huyện Vĩnh Lộc

60

13

UBND huyện Thọ Xuân

77

14

UBND huyện Triệu Sơn

72

15

UBND huyện Nông Cống

72

16

UBND huyện Yên Định

71

17

UBND huyện Thiệu Hóa

70

18

UBND huyện Đông Sơn

60

19

UBND huyện Hà Trung

60

20

UBND thị xã Bỉm Sơn

60

21

UBND huyện Nga Sơn

71

22

UBND huyện Hậu Lộc

71

23

UBND huyện Hong Hóa

78

24

UBND huyện Quảng Xương

72

25

UBND huyện Tĩnh Gia

104

26

UBND thành phố Sầm Sơn

65

27

Thành phố Thanh Hóa

105

II

CẤP TỈNH

1.862

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

95

-

Cơ quan Sở

66

-

Chi cục Biển và Hải đảo

14

-

Chi cục bảo vệ môi trường

15

2

Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

75

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

570

-

Cơ quan Sở

56

-

Chi cục Thủy lợi

30

-

Chi cục phát triển nông thôn

22

-

Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới

16

-

Chi cục Thủy sản

33

-

Chi cục Chăn nuôi Thú y

18

-

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật

22

-

Chi cục Kiểm lâm

281

-

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

14

-

Vườn Quốc gia Bến En

21

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

20

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

22

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

15

4

Sở Tư pháp

41

5

Sở Công Thương

63

6

Sở Xây dựng

70

7

Sở Giao thông vận tải

77

8

Ban an toàn giao thông tỉnh

3

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

70

10

Văn phòng UBND tỉnh

124

 

Cơ quan Văn Phòng

99

-

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa

15

-

Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh Thanh Hóa

10

11

Văn phòng HĐND tỉnh

30

12

Sở Nội vụ

72

-

Cơ quan Sở

39

-

Ban Thi đua khen thưởng

13

-

Ban Tôn giáo

10

-

Chi cục văn thư lưu trữ

10

13

Sở Tài chính

94

14

Sở Y tế

78

-

Cơ quan Sở

45

-

Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình

17

-

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

16

15

Sở Khoa học và Công nghệ

59

-

Cơ quan Sở

34

-

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

25

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

71

17

Sở Thông tin và TT

31

18

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

78

19

Thanh tra tnh

45

20

Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp

67

21

Ban Dân tộc

28

22

Sở Ngoại vụ

21

 

PHỤ LỤC 2

LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/NĐ-CP TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NĂM 2020
(Kèm theo 229/NQ-HĐND tỉnh ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

TT

Tên cơ quan đơn vị

Lao động hợp đồng theo nghị định 68/2000/NĐ-CP năm 2020

1

2

3

 

Tổng số (I+II)

241

I

CP HUYỆN

104

1

Huyện Mường Lát

4

2

Huyện Quan Sơn

3

3

Huyện Quan Hóa

4

4

Huyện Bá Thước

4

5

Huyện Lang Chánh

4

6

Huyện Thường Xuân

4

7

Huyện Như Xuân

4

8

Huyện Như Thanh

4

9

Huyện Ngọc Lặc

4

10

Huyện Cẩm Thủy

4

11

Huyện Thạch Thành

4

12

Huyện Vĩnh Lộc

3

13

Huyện Thọ Xuân

4

14

Huyện Triệu Sơn

4

15

Huyện Nông Cống

4

16

Huyện Yên Định

4

17

Huyện Thiệu Hóa

4

18

Huyện Đông Sơn

4

19

Huyện Hà Trung

4

20

Thị xã Bỉm Sơn

3

21

Huyện Nga Sơn

4

22

Huyện Hậu Lộc

4

23

Huyện Hoằng Hóa

4

24

Huyện Quảng Xương

4

25

Huyện Tĩnh Gia

4

26

Thành phố Sầm Sơn

3

27

Thành phố Thanh Hóa

4

II

CẤP TỈNH

137

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

6

-

Cơ quan Sở

4

-

Chi cục Biển và Hải đảo

1

-

Chi cục bảo vệ môi trường

1

2

Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

6

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

22

-

Cơ quan Sở

4

-

Chi cục Thủy lợi

1

-

Chi cục phát triển nông thôn

2

-

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật

1

-

Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới

1

-

Chi cục Thủy sản

4

-

Chi cục Kiểm lâm

7

-

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2

4

Sở Tư pháp

4

5

S Công Thương

4

6

Sở Xây dựng

4

7

Sở Giao thông vận tải

7

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

9

Văn phòng UBND tỉnh

18

-

Cơ quan Văn Phòng

13

-

Trung tâm hành chính công tỉnh Thanh Hóa

3

-

Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tnh Thanh Hóa

2

10

Văn phòng HĐND tỉnh

5

11

Sở Nội vụ

9

-

Cơ quan Sở

4

-

Ban Thi đua khen thưởng

2

-

Ban Tôn giáo

2

-

Chi cục văn thư lưu trữ

1

12

Sở Tài chính

4

13

Sở Y tế

8

-

Cơ quan Sở

4

-

Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình

1

-

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

3

14

Sở Khoa học và Công nghệ

5

-

Cơ quan Sở

3

-

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2

15

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4

16

Sở Thông tin và TT

3

17

Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch

4

18

Thanh tra tỉnh

4

19

Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp

10

20

Ban Dân tộc

3

21

Sở Ngoại vụ

3

 

PHỤ LỤC 3

BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ, CƠ QUAN TRỰC THUỘC UBND TỈNH; UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2020
(Kèm theo 229/NQ-HĐND tnh ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Biên chế sự nghiệp năm 2020

1

2

3

 

Tổng số (I+II)

60.226

I

CP HUYỆN

47.182

1

Mường Lát

876

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

16

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

8

 

- Sự nghiệp Giáo dục

852

 

+ Mầm non

248

 

+ Tiểu học

386

 

+ TH cơ sở

207

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

11

2

Quan Sơn

993

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

17

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

8

 

- Sự nghiệp Giáo dục

968

 

+ Mầm non

399

 

+ Tiểu học

341

 

+ TH cơ sở

222

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

6

3

Quan Hoá

1.043

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

21

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

9

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.013

 

+ Mầm non

379

 

+ Tiểu học

385

 

+ TH cơ sở

238

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

11

4

Bá Thước

1.771

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

21

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

8

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.742

 

+ Mầm non

675

 

+ Tiểu học

649

 

+ TH cơ s

404

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

14

5

Lang Chánh

959

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

16

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

8

 

- Sự nghiệp Giáo dục

935

 

+ Mầm non

363

 

+ Tiểu học

329

 

+ TH cơ sở

230

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thưng xuyên

13

6

Thường Xuân

1.801

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

18

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

9

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.774

 

+ Mầm non

736

 

+ Tiểu học

629

 

+ TH cơ sở

387

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

22

7

Như Xuân

1.330

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

20

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

9

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.301

 

+ Mầm non

532

 

+ Tiểu học

454

 

+ TH cơ sở

300

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

15

8

Như Thanh

1.525

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

16

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

10

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.499

 

+ Mầm non

615

 

+ Tiểu học

534

 

+ TH cơ sở

328

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

22

9

Ngọc Lặc

1.956

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

19

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

9

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.928

 

+ Mầm non

684

 

+ Tiểu học

726

 

+ TH cơ sở

482

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

36

10

Cẩm Thủy

1.536

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

19

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

10

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.507

 

+ Mầm non

595

 

+ Tiểu học

532

 

+ TH cơ sở

355

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

11

Thạch Thành

2.191

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

19

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

11

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.161

 

+ Mầm non

847

 

+ Tiểu học

775

 

+ TH cơ sở

523

 

+ Trung cấp nghề

16

12

Vĩnh Lộc

1.137

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

16

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

10

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.111

 

+ Mầm non

459

 

+ Tiểu học

373

 

+ TH cơ sở

261

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

18

13

Thọ Xuân

2.654

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

21

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

11

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.622

 

+ Mầm non

945

 

+ Tiểu học

962

 

+ TH cơ sở

680

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

35

14

Triệu Sơn

2.457

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

15

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

12

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.430

 

+ Mầm non

769

 

+ Tiểu học

915

 

+ TH cơ sở

717

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

29

15

Nông Cống

2.104

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

15

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

10

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.079

 

+ Mầm non

677

 

+ Tiểu học

762

 

+ TH cơ sở

615

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

16

Yên Định

1.990

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

15

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

11

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.964

 

+ Mầm non

718

 

+ Tiểu học

722

 

+ TH cơ sở

495

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

29

17

Thiệu Hoá

1.718

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

11

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

11

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.696

 

+ Mầm non

554

 

+ Tiểu học

654

 

+ TH cơ sở

465

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

23

18

Đông Sơn

950

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

14

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

9

 

- Sự nghiệp Giáo dục

927

 

+ Mầm non

315

 

+ Tiểu học

336

 

+ TH cơ sở

247

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

29

19

Hà Trung

1.442

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

14

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

11

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.417

 

+ Mầm non

472

 

+ Tiểu học

553

 

+ TH cơ sở

367

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

20

Bỉm Sơn

623

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

14

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

6

 

- Đội quy tắc đô thị

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

598

 

+ Mầm non

215

 

+ Tiểu học

203

 

+ TH cơ sở

162

 

+ Trung cấp nghề

18

21

Nga Sơn

1.792

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

16

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

10

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.766

 

+ Mầm non

626

 

+ Tiểu học

626

 

+ TH cơ sở

485

 

+ Trung cấp nghề

29

22

Hậu Lộc

2.038

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

13

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

12

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.013

 

+ Mầm non

675

 

+ Tiểu học

751

 

+ TH cơ sở

562

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

25

23

Hong Hoá

2.650

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

22

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

13

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.615

 

+ Mầm non

929

 

+ Tiểu học

923

 

+ TH cơ sở

729

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

34

24

Quảng Xương

2.128

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

15

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

13

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.100

 

+ Mầm non

676

 

+ Tiểu học

750

 

+ TH cơ sở

651

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

23

25

Tĩnh Gia

2.814

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

19

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

12

 

+ Đội quy tắc

15

 

- Ban giải phóng mặt bằng Hỗ trợ và tái định cư

50

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2.718

 

+ Mầm non

821

 

+ Tiểu học

1.063

 

+ TH cơ sở

806

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

28

26

Sầm Sơn

1.232

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

17

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

9

 

- Đội quy tắc thị xã

5

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1.201

 

+ Mầm non

411

 

+ Tiểu học

420

 

+ TH cơ sở

359

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

11

27

Thành phố Thanh Hoá

3.472

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

33

 

- Ban Quản lý di tích hàm Rồng

8

 

- Đội quy tắc thành phố

16

 

- Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

12

 

- Trung tâm Phát triển Quỹ đất

2

 

- Sự nghiệp Giáo dục

3.401

 

+ Mầm non

1.088

 

+ Tiểu học

1.312

 

+ TH cơ sở

978

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

23

II

CP TỈNH

13.044

28

Sở Tài nguyên và Môi trường

56

-

Văn phòng đăng ký đất đai

7

-

Đoàn mỏ địa chất

18

-

Trung tâm công nghệ thông tin

8

-

Quỹ bảo vệ môi trường

2

-

Đoàn đo đạc bản đồ và quy hoạch

4

-

Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hoá

17

29

Sở Lao động Thương binh và XH

386

-

Văn phòng Sở

1

-

TT điều dưỡng người có công

64

-

TT chăm sóc sức khỏe người có công

20

-

TT Bảo trợ xã hội

101

-

Cơ sở cai nghiện ma túy số 1

62

-

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

16

-

TT Bảo trợ xã hội số 2

29

-

TT cung cấp dịch vụ công tác xã hội

29

-

TT Dịch vụ việc làm

14

-

Trường trung cấp nghề miền núi

15

-

Trường trung cấp nghề TTN khuyết tật ĐBKK

7

-

Trung tâm chăm sóc, phục hồi chức năng cho NTT, NRNTTKVMN

26

-

Quỹ bảo trợ trẻ em

2

30

Sở Nông nghiệp và PTNT

535

-

Chi cục Thủy lợi

79

-

Chi cục chăn nuôi và Thú y

25

 

Trạm Kiểm dịch động vật Dốc Xây

6

 

Trạm Kiểm dịch động vật và thủy sản Tĩnh Gia

6

 

Trạm Chẩn đoán xét nghiệm và điều trị bệnh động vật

6

 

Trạm Kiểm dịch động vật Thạch Lâm, Thạch Thành

6

 

Thực hiện nhiệm vụ kiểm dịch động vật tại cửa khẩu Tén Tn

1

-

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật

11

-

Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản thuộc Chi cục quản lý chất lượng NLS và TS

7

-

Chi cục Kiểm lâm

87

-

Vườn quốc gia bến en

46

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

22

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

20

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

16

-

TT khuyến nông

36

-

TT nước sinh hoạt và vệ sinh MT

6

-

8 Ban QL rừng phòng hộ

164

-

Đoàn quy hoạch thiết kế thủy lợi

4

-

Ban QL Cảng cá Lạch Hi

4

-

Ban QL Cảng cá Lạch Bạng

4

-

Ban QL Cảng cá Hòa Lộc

4

31

Viện Nông nghiệp

64

32

Sở Tư pháp

50

-

TT bán đấu giá tài sản

6

-

TT trợ giúp pháp lý

34

-

3 Phòng công chứng

10

33

Sở Công thương

37

-

Trưng trung cấp nghề thương mại du lịch

23

-

TT khuyến công và tiết kiệm năng lượng

14

34

Sở Xây dựng

25

-

Trường trung cấp nghề XD

25

35

Sở Giáo dục và Đào tạo

6.118

-

Các trường trung học phổ thông (bao gồm cả THPT của 8 trường liên cấp)

5.920

-

THCS (bao gồm THCS của 08 trưng 2 cấp học)

131

-

TT giáo dục thường xuyên

40

-

TT Giáo dục tổng hp

27

36

Văn phòng UBND tỉnh

5

-

Trung tâm công báo

5

37

Sở Nội vụ

18

-

Chi cục Văn thư lưu trữ

18

38

Sở Y tế

4.139

-

Chi cục Dân số KHH GĐ

11

-

Chi cục vệ sinh ATTP

16

-

Trung tâm kiểm nghiệm

35

-

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

205

-

Trung tâm Giám định y khoa

14

-

Trung tâm Pháp y

10

-

Khối Trung tâm y tế tuyến huyện

1.180

 

Khối bệnh viện tuyến tỉnh

1.269

 

Khối bệnh viện tuyến huyện

1.399

39

Sở Giao thông vận tải

50

 

Thanh tra Giao thông

50

40

Sở Khoa học và Công nghệ

16

-

Trung tâm TT ứng dụng Chuyển giao KHCN

10

-

TT dịch vụ KT tiêu chuẩn đo lường chất lượng

6

41

Sở Thông tin và truyền thông

12

-

TT công nghệ thông tin

12

42

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

396

-

Thư viện tỉnh

24

-

Ban nghiên cứu lịch sử

8

-

TT Văn hóa tỉnh

31

-

Bảo tàng tỉnh

17

-

Trung tâm bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa

17

-

Nhà hát ca múa kịch Lam Sơn

63

-

Nhà hát nghệ thuật truyền thống

86

-

TT bảo tồn di sản thành Nhà Hồ

11

-

TT phát hành phim và chiếu bóng

30

-

Báo văn hóa và đời sống

15

-

TT huấn luyện và thi đấu thể thao

74

-

Ban QL Di tích lam kinh

6

-

Câu lạc bộ bóng đá Thanh Hoá

14

43

Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu Công nghiệp

16

 

Trung tâm quản lý hạ tầng môi trường và Hỗ trợ đầu tư

16

44

Quỹ Bảo trì đường bộ

5

45

Đài phát thanh truyền hình tỉnh

121

-

Văn phòng đài

85

-

Trường trung cấp nghề PTTH

21

-

TT triển lãm, hội chợ và quảng cáo

15

46

Trường Đại học Hồng Đức

512

-

Trường Đại học Hồng Đức

505

-

Trung tâm giáo dục Quốc tế

7

47

Trường Cao đẳng Y tế

113

48

Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và DL

133

49

Trường Cao đẳng nghề CN

77

50

Trường Cao đẳng nghề NN&PTNT

45

51

Trường Cao đẳng Nông lâm Thanh Hoá

58

52

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

25

53

Liên minh các HTX

15

-

Trường TC nghề Tiểu thủ CN

15

54

Trung tâm xúc tiến Đầu tư, TM, DL

17

 

PHỤ LỤC 4

BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH 68/NĐ-CP CỦA CÁC HỘI ĐẶC THÙ CẤP TỈNH NĂM 2020
(kèm theo 229/NQ-HĐND tỉnh ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa )

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Biên chế các Hội đặc thù cấp tỉnh năm 2020

Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP năm 2020

1

2

3

4

 

Tổng cộng

76

1

1

Liên minh các HTX

15

1

2

Hội Văn học nghệ thuật

14

 

3

Hội Chữ thập đỏ

11

 

4

Hội Đông y

7

 

5

Hội người mù

8

 

6

Hội làm vườn và trang trại

3

 

7

Liên hiệp các hội khoa học và KT

7

 

8

Hội bóng đá

1

 

9

Hội Luật gia

2

 

10

Hội nhà báo

7

 

11

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh

1

 

 

PHỤ LỤC 5

LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH 68/2000/NĐ-CP CỦA CÁC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2020
(Kèm theo 229/NQ-HĐND tỉnh ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa )

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP năm 2020

1

2

3

 

Tổng số (I+II)

37

I

CẤP HUYỆN

6

1

Như Xuân

3

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

2

 

+ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

1

2

Thạch Thành

1

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

1

3

Thiệu Hoá

1

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

1

4

Nga Sơn

1

 

- Trung tâm VHTT-TT và Du lịch

1

II

CẤP TỈNH

31

1

Sở Lao động - Thương binh và XH

4

 

Trường trung cấp nghề miền núi

1

 

Trung tâm chăm sóc, phục hồi chức năng cho NTT, NRNTTKVMN

3

2

Sở Nông nghiệp và PTNT

8

 

Chi cục Thủy lợi

6

 

TT khuyến nông

2

3

Sở Tư pháp

1

 

TT trợ giúp pháp lý

1

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

6

 

TT giáo dục thường xuyên

3

 

TT Kỹ thuật thực hành - HN và DN

3

5

Sở Y tế

1

-

Trung tâm Pháp y

1

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

7

 

Thư viện tỉnh

1

 

Bảo tàng tỉnh

6

7

Trường Đại học Hồng Đức

4

 

Trường Đại học Hồng Đức

4

 

- Điểm này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 278/NQ-HĐND

Điều 1. Điều chỉnh giảm số lượng lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ, năm 2020 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước tỉnh Thanh Hóa tại Nghị quyết số 229/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa), từ 241 người, giảm 33 người, còn 208 người.

(Có Phụ lục kèm theo).
...
PHỤ LỤC LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP NGÀY 17/11/2000 CỦA CHÍNH PHỦ, NĂM 2020 TRONG CƠ QUAN TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH THANH HÓA

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Điểm này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 278/NQ-HĐND
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 278/NQ-HĐND

Điều 1. Điều chỉnh giảm số lượng lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ, năm 2020 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước tỉnh Thanh Hóa tại Nghị quyết số 229/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa), từ 241 người, giảm 33 người, còn 208 người.

(Có Phụ lục kèm theo).
...
PHỤ LỤC LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP NGÀY 17/11/2000 CỦA CHÍNH PHỦ, NĂM 2020 TRONG CƠ QUAN TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH THANH HÓA

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Phụ lục này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị quyết 278/NQ-HĐND
Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 229/NQ-HĐND   Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa   Người ký: Trịnh Văn Chiến
Ngày ban hành: 12/12/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Lao động, Cán bộ, công chức, viên chức   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Nghị quyết 229/NQ-HĐND

37

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
453434