• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật ngân sách nhà nước


Văn bản pháp luật về Dự toán ngân sách nhà nước

 

Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2018 về dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 do tỉnh Bắc Giang ban hành

Tải về Nghị quyết 23/NQ-HĐND
Bản Tiếng Việt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/NQ-HĐND

Bắc Giang, ngày 07 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Báo cáo số 258/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2018, Báo cáo tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018, Dự toán và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 tỉnh Bắc Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang năm 2019:

- Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 8.156.000 triệu đồng.

Trong đó: + Thu nội địa: 6.856.000 triệu đồng.

+ Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 1.300.000 triệu đồng.

- Tổng thu ngân sách địa phương: 14.773.925 triệu đồng.

- Tổng chi ngân sách địa phương: 14.776.125 triệu đồng.

- Bội chi ngân sách địa phương: 2.200 triệu đồng.

- Tổng số vay để trả nợ gốc trong năm: 69.200 triệu đồng.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố năm 2019 (có biểu chi tiết kèm theo).

Các sở, ban, ngành triển khai giao và công khai dự toán thu, chi ngân sách năm 2019 đến từng đơn vị, tổ chức trực thuộc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

UBND huyện, thành phố trình HĐND cùng cấp quyết định dự toán thu chi ngân sách; phân bổ dự toán ngân sách cấp mình và phân bổ số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách huyện, thành phố cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Khi sử dụng số tăng thu ngân sách cấp tỉnh, bổ sung dự toán cho các địa phương, đơn vị và phân bổ một số mục chi ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh quyết định và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

UBND các cấp quyết định sử dụng dự phòng ngân sách cấp mình, định kỳ báo cáo Thường trực HĐND và báo cáo HĐND cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết được HĐND tỉnh Bắc Giang Khóa XVIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
Bản điện tử:
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTT
Q và các đoàn thể chính trị-xã hội tỉnh;
- Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Các tổ chức xã hội, nghề nghiệp tỉnh;
- Cổng thông tin “Đại biểu dân cử tỉnh Bắc Giang”;
- Trung tâm thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo, chuyên viên Văn phòng HĐND tỉnh
.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Hải

 

Biểu số: 01

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2018

ƯTH NĂM 2018

DTOÁN NĂM 2019

SS DT2019/ DT2018(%)

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

6.368.500

8.961.350

8.156.000

128,1

1

Thu nội địa

5.068.500

7.861.350

6.856.000

135,3

2

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.300.000

1.100.000

1.300.000

100,0

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.669.266

19.067.961

14.773.925

108,1

I

Thu cân đối ngân sách

13.669.266

19.067.961

14.773.925

108,1

1

Thu NS địa phương theo phân cấp

4.854.900

7.572.028

6.511.003

134,1

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

8.814.366

9.232.935

8.262.922

93,7

 

- Bổ sung cân đối

6.282.444

6.282.444

6.408.444

102,0

 

- Bổ sung các dự án (vốn đu tư)

1.683.315

1.803.315

820.267

48,7

 

- CT mục tiêu quốc gia

330.995

330.995

467.818

141,3

 

- BS đ TH ci cách tiền lương

22.177

22.177

21.079

95,0

 

- Bổ sung chi TX thực hiện chính sách

495.435

794.004

545.314

110,1

3

Thu kết dư

 

149.757

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

2.113.241

 

 

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.552.007

18.948.961

14.776.125

109,0

 

Trong đó chi CĐNSĐP tính tỷ lệ điều tiết, s b sung CĐNS từ NSTW cho NSĐP

13.669.266

19.067.961

14.773.925

108,1

1

Chi đầu tư phát triển

4.349.271

7.750.757

4.843.047

111,4

 

Trong đó chi từ nguồn bội chi NSĐP

 

 

2.200

 

2

Chi thường xuyên

8.881.043

9.538.974

9.552.228

107,6

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

1.200

100,0

4

Dự phòng ngân sách

221.233

 

258.073

116,7

5

Chi chương trình mục tiêu quốc gia vốn SN

99.260

121.305

121.577

122,5

6

Chi chuyển nguồn

 

1.536.725

 

 

D

BỘI THU NSĐP/BỘI CHI NSĐP

117.259

119.000

2.200

 

E

TỔNG SỐ VAY TRONG NĂM

137.400

 

69.200

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: triệu đồng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2018

ƯTH NĂM 2018

DỰ TOÁN NĂM 2019

SS DT 2019/ DT 2018 (%)

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tnh

11.246.169

14.106.255

10.981.343

97,6

1

Thu NS cấp tỉnh hưng theo phân cấp

2.431.803

3.900.456

2.718.421

111,8

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

8.814.366

9.232.935

8.262.922

93,7

 

- Bổ sung cân đi

6.282.444

6.282.444

6.408.444

102,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.531.922

2.950.491

1.854.478

73,2

3

Thu kết dư

 

12.198

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

960.666

 

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

11.128.910

13.987.255

10.983.543

98,7

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo theo phân cấp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)

6.478.845

8.430.938

6.062.141

93,6

2

Bổ sung cho NS huyện, thành ph

4.650.065

5.126.317

4.921.402

105,8

 

- Bổ sung cân đối

4.229.102

4.229.102

4.229.102

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

420.963

897.215

692.300

164,5

3

Chi chuyển nguồn

 

430.000

 

 

III

Bi thu NSĐP

117.259

119.000

 

 

IV

Bội chi NSĐP

 

 

2.200

 

B

Ngân sách huyện, TP (bao gồm NS cấp huyn và NS xã, phường, th trn)

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

6.675.304

9.118.560

8.117.710

121,6

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

2.025.239

3.080.349

3.196.308

157,8

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

4.650.065

5.126.317

4.921.402

105,8

 

- Bổ sung cân đối

4.229.102

4.229.102

4.229.102

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

420.963

897.215

692.300

164,5

3

Thu kết dư

 

110.409

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

801.485

 

 

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

6.675.304

9.118.560

8.117.710

121,6

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS huyện, TP theo

5.709.959

7.003.243

7.075.290

123,9

 

phân cp (không kể bổ sung cho NS cấp dưới)

 

 

 

 

2

Bổ sung cho NS xã, phường, thị trấn

965.345

1.352.217

1.042.420

108,0

 

- Bổ sung cân đi

887.286

887.286

887.286

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

78.059

464.931

155.134

198,7

3

Chi chuyển nguồn

 

763.100

 

 

C

Ngân sách xã, phường, th trn

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách xã

1.363.203

2.321.680

1.638.694

120,2

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

397.858

591.223

596.274

149,9

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

965.345

1.352.217

1.042.420

108,0

 

- Bổ sung cân đối

887.286

887.286

887.286

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

78.059

464.931

155.134

198,7

3

Thu kết dư

 

27.150

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

351.090

 

 

II

Chi ngân sách xã, phường, thtrấn

1.363.203

2.321.680

1.638.694

120,2

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết s23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

CHỈ TIÊU

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2018

DỰ TOÁN NĂM 2019

SO SÁNH (%)

TW GIAO

TỈNH GIAO

DT2019/ ƯTH2018

DTnh /DT TW

A

Thu NSNN trên địa bàn

8.961.350

7.156.000

8.156.000

91,0

114,0

I

Thu ni đa

7.861.350

5.856.000

6.856.000

87,2

117,1

1.1

Thu nội địa trừ thu tiền SD đất, thu xsố kiến thiết, thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

3.374.950

3.825.000

3.825.000

113,3

100,0

1

Thu từ DNNN TW

380.000

400.000

400.000

105,3

100,0

2

Thu từ DNNN ĐP

90.000

90.000

90.000

100,0

100,0

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

670.000

820.000

820.000

122,4

100,0

4

Thu NQD

657.500

780.000

780.000

118,6

100,0

5

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.200

10.000

10.000

89,3

100,0

6

Lệ phí trước bạ

346.000

420.000

420.000

121,4

100,0

7

Thuế thu nhp cá nhân

440.000

520.000

520.000

118,2

100,0

8

Thu tiền thuê đất, mặt nước

135.000

80.000

80.000

59,3

100,0

9

Phí, lệ phí

98.000

105.000

105.000

107,1

100,0

10

Thuế bảo v môi trưng

270.000

390.000

390.000

144,4

100,0

11

Thu tại xã

23.250

20.000

20.000

86,0

100,0

12

Thu khác NS

224.000

160.000

160.000

71,4

100,0

13

Thu cấp quyn khai thác khoáng sản

30.000

30.000

30.000

100,0

100,0

1.2

Thu tiền sử dụng đất

4.454.000

2.000.000

3.000.000

67,4

150,0

1.3

Thu xsố kiến thiết

27.000

28.000

28.000

103,7

100,0

 

Trong đó: thu xsố Vietlot

7.500

9.000

9.000

120,0

100,0

1.4

Thu ctức và li nhuận sau thuế P hưởng 100%)

5.400

3.000

3.000

55,6

100,0

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.100.000

1.300.000

1.300.000

118,2

100,0

1

Thuế xuất khẩu

4.018

4.000

4.000

99,6

100,0

2

Thuế nhập khẩu

249.528

345.000

345.000

138,3

100,0

3

Thuế bảo vệ môi trường

5.500

1.000

1.000

18,2

100,0

4

Thuế giá trị gia tăng

840.954

950.000

950.000

113,0

100,0

B

Thu NSĐP

19.067.961

13.780.225

14.773.925

 

107,2

I

Thu cân đối ngân sách

19.067.961

13.780.225

14.773.925

77,5

107,2

1

Thu điều tiết

7.572.028

5.517.303

6.511.003

86,0

118,0

2

Thu kết dư NS

149.757

 

 

-

 

3

Thu chuyển nguồn

2.113.241

 

 

-

 

4

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

9.232.935

8.262.922

8.262.922

89,5

100,0

a

Thu bổ sung cân đối

6.282.444

6.408.444

6.408.444

102,0

100,0

b

Thu bổ sung có mục tiêu

2.950.491

1.854.478

1.854.478

62,9

100,0

 

- Chương trình MTQG

330.995

467.818

467.818

141,3

100,0

 

- Bổ sung các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.803.315

820.267

820.267

45,5

100,0

 

- Bổ sung các chế độ chính sách theo quy định và một số Chương trình mục tiêu

794.004

545.314

545.314

68,7

100,0

 

- BS để thực hiện các chính sách tiền lương

22.177

21.079

21.079

95,0

100,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN NĂM 2018

TRONG ĐÓ

DỰ TOÁN BTC NĂM 2019

DỰ TOÁN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

CÁC CP NGÂN SÁCH

SO SÁNH TLỆ % DT 2019/DT 2018

TỈNH

HUYỆN

TỈNH

HUYỆN

TNG S

TỈNH

HUYỆN

A

B

1=2+3+4

2

3

4

5

6 = 7+8+9

7

8

9

10

11

12

13

A

Tổng chi NSĐP

13.552.007

6.478.845

5.709.959

1.363.203

13.782.425

14.776.125

6.062.141

7.075.290

1.638.694

109,0

93,6

123,9

120,2

I

Chi đầu tư phát triển (1)

4.361.271

3.161.771

982.095

217.405

3.843.047

4.843.047

2.499.547

1.962.215

381.285

111,0

79,1

199,8

175,4

1.1

Nguồn TW cân đi

504.221

504.221

 

 

646.339

646.339

646.339

 

 

128,2

128,2

 

 

1.2

Nguồn b sung có MT (Vốn trong nước, vn nước ngoài và vn trái phiếu Chính phủ)

1.683.315

1.683.315

 

 

820.267

820.267

820.267

 

 

48,7

48,7

 

 

1.3

Chi BT tnguồn thu tiền SD đất

1.917.000

717.500

982.095

217.405

2.000.000

3.000.000

656.500

1.962.215

381.285

156,5

91,5

199,8

175,4

 

- Chi đầu tư XDCB, BTGPMB. Trong đó:

1.656.000

587.000

851.595

217.405

 

2.558.550

444.500

1.732.765

381.285

154,5

75,7

203,5

175,4

 

+ Chi BTGPMB

350.000

350.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ GTNT theo NQ 07/2017/NQ-ND

70.000

70.000

 

 

 

257.450

257.450

 

 

 

 

 

 

 

+ Đầu tư các dự án trng đim của tỉnh

155.000

155.000

 

 

 

169.050

169.050

 

 

 

 

 

 

 

+ Dự án thực hiện CS hỗ trợ phát triển cơ shạ tầng và giảm nghèo bền vững đối vi 36 thôn ĐBKK nhất

12.000

12.000

 

 

 

18.000

18.000

 

 

150,0

150,0

 

 

 

- Đo đạc bản đđịa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sdụng đất

 

 

130.500

 

 

259.450

30.000

229.450

 

 

 

 

 

 

- Trích lập quỹ phát triển đất

130.500

130.500

 

 

 

182.000

182.000

 

 

139,5

139,5

 

 

1.4

Chương trình MTQG vốn đầu tư

231.735

231.735

 

 

346.241

346.241

346.241

 

 

149,4

149,4

 

 

1.5

Chi đầu tư tnguồn thu XSKT

25.000

25.000

 

 

28.000

28.000

28.000

 

 

112,0

112,0

 

 

1.6

Chi đu tư từ nguồn bội chi NSĐP

 

 

 

 

2.200

2.200

2.200

 

 

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên:

8.869.043

3.129.614

4.619.988

1.119.441

9.577.669

9.552.228

3.343.817

4.981.644

1.226.767

107,7

106,8

107,8

109,6

 

Trong đó: -Lĩnh vc GD-ĐT

4.051.011

729.187

3.321.824

-

4.355.649

4.355.649

777.001

3.578.648

-

107,5

106,6

107,7

 

 

- Lĩnh vực còn lại

4.818.032

2.400.427

1.298.164

1.119.441

5.222.020

5.196.579

2.566.816

1.402.996

1.226.767

107,9

106,9

108,1

109,6

2.1

Chi qun lý hành chính

1.588.682

462.224

242.918

883.540

 

1.702.828

455.061

271.896

975.871

107,2

98,5

111,9

110,5

2.2

Chi sự nghiệp văn hóa

106.278

62.512

23.127

20.639

 

120.408

75.378

23.941

21.089

113,3

120,6

103,5

102,2

2.3

Chi SN phát thanh truyền hình

59.622

29.153

16.485

13.984

 

64.835

32.968

17.503

14.364

108,7

113,1

106,2

102,7

2.4

Chi SN thdục thể thao

19.346

5.800

9.096

4.450

 

18.716

4.620

9.356

4.740

96,7

79,7

102,9

106,5

2.5

Chi quốc phòng

169.114

78.299

20.722

70.093

 

174.953

73.168

26.294

75.491

103,5

93,4

126,9

107,7

2.6

Chi an ninh

30,614

16.923

6.691

7.000

 

35.835

21.454

6.971

7.410

117,1

126,8

104,2

105,9

2.7

Chi sự nghiệp GD -ĐT

4.051.011

729.187

3.321.824

 

4.355.649

4.355.649

777.001

3.578.648

 

107,5

106,6

107,7

 

 

Chi sự nghiệp giáo dục

3.855.520

547.147

3.308.373

 

 

4.156.634

592.435

3.554.199

 

107,8

108,3

107,7

 

 

Chi snghiệp đào to

195.491

182.040

13.451

 

 

199.015

184.566

14.449

 

101,8

101,4

107,4

 

2.8

Chi sự nghiệp y tế

899.842

874.514

25.328

 

 

1.029.859

1.029.859

-

 

114,4

117,8

-

 

2.9

Chi đm bảo xã hội

538.911

115.769

342.395

80.747

 

566.699

137.373

343.717

85.609

105,2

118,7

100,4

106,0

2.10

Chi SN khoa học và công nghệ

24.670

24.670

-

 

29.762

29.762

29.762

 

 

120,6

120,6

 

 

2.11

Chi sự nghiệp kinh tế

752.537

218.189

500.320

34.028

 

871.013

256.945

577.157

36.911

115,7

117,8

115,4

108,5

2.12

Chi sự nghiệp môi trường

101.874

10.000

91.874

 

 

113.190

6.447

106.743

 

111,1

64,5

116,2

 

2.13

Chi khác ngân sách, trả nợ lãi tiền vay

41.173

17.005

19.208

4.960

2.600

44.786

20.086

19.418

5.282

108,8

118,1

101,1

106,5

2.14

Hỗ trợ nội đng, giao thông nông thôn

50.000

50.000

 

 

 

50.000

50.000

 

 

100,0

100,0

 

 

2.15

Hỗ trợ dồn đin đổi thửa, xây dựng cánh đồng mẫu

27.333

27.333

 

 

 

20.000

20.000

 

 

73,2

73,2

 

 

2.16

Hỗ trợ hợp tác xã thực hiện hạ tng nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

 

 

 

2.17

Hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình thủy lợi, giao thông nội đồng, kênh mương, hđập

5.937

5.937

 

 

 

39.211

39.211

 

 

660,5

660,5

 

 

2.18

KP miễn thu thủy lợi phí

180.416

180.416

 

 

 

184.450

184.450

 

 

102,2

102,2

 

 

2.19

Giảm chi sự nghiệp y tế để thực hiện các chế độ chính sách

64.441

64.441

 

 

 

15.607

15.607

 

 

24,2

24,2

 

 

2.20

BS có mục tiêu chphân bổ

122.570

122.570

 

 

 

66.586

66.586

 

 

54,3

54,3

 

 

2.21

Kinh phí quy hoạch, đề án và nhiệm vụ mới

34.672

34.672

 

 

 

41.341

41.341

 

 

119,2

119,2

 

 

3

Quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

 

1.200

1.200

1.200

 

 

100,0

100,0

 

 

4

Chương trình MT Q.gia (SN)

99.260

99.260

 

 

121.577

121.577

121.577

 

 

122,5

122,5

 

 

5

Dự phòng ngân sách

221.233

87.000

107.876

26.357

238.932

258.073

96.000

131.431

30.642

116,7

110,3

121,8

116,3

B

Bi thu NSĐP/Bội chi NSĐP (2)

117.259

117.259

 

 

2.200

2.200

2.200

 

 

1,9

1,9

 

 

C

Tng số vay trong năm

 

137.000

 

 

69.200

69.200

69.200

 

 

 

 

 

 

I

Vay để bù đắp bội chi

 

97.000

 

 

2.200

2.200

2.200

 

 

 

 

 

 

II

Vay đ trnợ gc

 

40.000

 

 

67.000

67.000

67.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 05

TỔNG HỢP CHI SỰ NGHIỆP - HÀNH CHÍNH NĂM 2019
KHỐI TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

STT

ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRỪ 10 % TK GHI TX TẠO NGUN  LÀM LƯƠNG

ĐV DÀNH 35-40%N.THU TẠO NGUỒN LÀM LƯƠNG

GIẢM CHI NS ĐV TỰ Đ.BO MỘT PHN CHI T. XUYÊN

CÒN ĐƯỢC CHI

TRONG ĐÓ

SN K.T, MT

SN GIÁO DỤC

SN ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

SN Y T

VĂN HÓA XÃ HỘI

K.HỌC CN

QUẢN LÝ H. CHÍNH

CHI KHÁC

AN NINH, Q.P

A

B

1 = (2+3+4)

2

3

4

5 = (6+..+14)

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

Tổng s

3.343.817

45.481

16.688

16.098

3.265.550

595.776

578.258

173.868

1.011.815

241.171

29.762

437.999

20.086

94.622

1

Sở Xây dựng

24.597

570

317

96

23.614

16.945

-

-

-

-

-

6.669

-

-

 

QLNN

7.205

219

317

 

6.669

 

 

 

 

 

 

6.669

 

 

 

Snghiệp

17.392

351

 

96

16.945

16.945

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở Công thương

16.465

824

49

175

15.417

6.576

-

-

-

 

-

8.841

-

-

 

QLNN

9.202

312

49

-

8.841

 

 

 

 

 

 

8.841

 

 

 

Sự nghiệp kinh tế

7.263

512

-

175

6.576

6.576

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Khoa học công nghệ

38.832

378

-

-

38.454

-

-

-

-

-

29.762

8.692

-

-

 

QLNN

9.070

378

-

 

8.692

 

 

 

 

 

 

8.692

 

 

 

Sự nghiệp Khoa học

27.292

-

 

 

27.292

 

 

 

 

 

27.292

 

 

 

 

KP Trung ương BSMT hỗ trợ thực hiện một số đề tài, dự án KHCN

2.470

 

 

 

2.470

 

 

 

 

 

2.470

 

 

 

4

Liên hiệp Hội KHKT

3.837

150

-

-

3.687

 

 

 

 

 

 

3.687

 

 

5

SGiao thông vận ti

105.708

324

150

-

105.234

94.865

-

-

-

-

-

10.369

-

-

 

QLNN

10.788

269

150

-

10.369

 

 

 

 

 

 

10.369

 

 

 

Sự nghiệp (Tr.đó: Quỹ bo trì đường bộ (NST) 40.000 triệu đồng ko TK, TWBSMT 41.091 trđ)

93.920

55

-

 

93.865

93.865

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP TW BSMT thực hiện NV đảm bảo TTATGT)

1.000

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Giáo dục - Đào tạo

588.096

6.786

8.061

-

573.249

-

541.477

23.353

-

-

-

8.419

-

-

 

QLNN

8.607

788

 

 

8.419

 

 

 

 

 

 

8.419

 

 

 

SN GD (Trong đó KP miễn giảm học phí & chi phí học tập 7.266 triệu đồng; DA ngoại ngữ 40.000 trđ; chương trình đi mi SGK 14.735 trđ)

555.654

6.200

7.977

 

541.477

 

541.477

 

 

 

 

 

 

 

 

SN đào tạo

23.835

398

84

 

23.353

 

 

23.353

 

 

 

 

 

 

7

Sở Y tế

472.847

9.443

5.645

2.988

454.771

-

-

7.299

438.116

-

-

9.356

-

-

 

QLNN

9.943

256

331

-

9.356

 

 

 

 

 

 

9.356

 

 

 

SN Đào tạo (trong đó Kp miễn gim học phí 36 trđ)

8.186

99

 

788

7.299

 

 

7.299

 

 

 

 

 

 

 

SN Y tế

445.813

9.088

5.314

2.200

429.211

 

 

 

429.211

 

 

 

 

 

 

Chương trình MT y tế- Dân số

8.905

 

 

 

8.905

 

 

 

8.905

 

 

 

 

 

8

Sở Tư pháp (trong đó KP TW BSMT thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý 50 triệu đồng)

12.240

656

90

 

11.494

 

 

 

 

 

 

11.494

 

 

9

Sở Tài chính

22.334

316

 

 

22.018

 

 

 

 

 

 

22.018

 

 

10

Văn phòng UBND tỉnh

37.313

2.036

-

432

34.845

2.061

-

-

 

 

-

32.784

-

-

 

QLNN

34.820

2.036

 

 

32.784

 

 

 

 

 

 

32.784

 

 

 

Sự nghiệp (Nhà khách tnh)

2.493

 

 

432

2.061

2.061

 

 

 

 

 

 

 

 

11

STN môi trường

35.438

1.966

536

2.676

30.260

22.339

 

-

-

-

-

7.921

-

-

 

QLNN

8.685

228

536

 

7.921

 

 

 

 

 

 

7.921

 

 

 

SN kinh tế

20.306

1.155

 

2.526

16.625

16.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SN môi trường (bao gồm CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu & tăng trưng xanh 400 trđ)

6.447

583

 

150

5.714

5.714

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Lao đng TB &XH

163.589

1.726

-

2.216

159.647

-

-

16.215

-

134.270

-

9.162

-

-

 

QLNN

9.470

308

 

 

9.162

 

 

 

 

 

 

9.162

 

 

 

SN Đào tạo - Dạy nghề (Trong đó KP miễn gim học phí 4.343 triệu đồng)

18.084

43

 

1.826

16.215

 

 

16.215

 

 

 

 

 

 

 

Sự nghiệp ĐBXH

90.582

1.375

 

390

88.817

 

 

 

 

88.817

 

 

 

 

 

KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho các đối tượng CCB, TNXP (SN ĐBXH)

45.453

 

 

 

45.453

 

 

 

 

45.453

 

 

 

 

13

Sở Văn hóa TT và Du lch

106.760

4.389

233

310

101.828

-

-

37.899

-

55.396

-

8.533

-

-

 

QLNN

8.827

250

44

-

8.533

 

 

 

 

 

 

8.533

 

 

 

SN đào tạo (Trường TC VHTT và TT huấn luyện TDTT). Trong đó KP miễn giảm học phí trường TC VHNT 434 triệu đồng

39.304

1.216

189

 

37.899

 

 

37.899

 

 

 

 

 

 

 

SN Văn hóa

50.937

2.533

 

310

48.094

 

 

 

 

48.094

 

 

 

 

 

SN Th thao

4.620

240

 

 

4.380

 

 

 

 

4.380

 

 

 

 

 

Trợ giá (SN văn hóa)

1.500

150

 

 

1.350

 

 

 

 

1.350

 

 

 

 

 

KP Chương trình mục tiêu văn hóa (SN Văn hóa)

1.572

 

 

 

1.572

 

 

 

 

1.572

 

 

 

 

14

Sở Ni V

35.825

1.458

-

250

34.117

-

-

3.150

-

-

-

30.967

-

-

 

QLNN

31.825

1.108

 

250

30.467

 

 

 

 

 

 

30.467

 

 

 

Đào tạo

3.500

350

 

 

3.150

 

 

3.150

 

 

 

 

 

 

 

KP TW BSMT thực hiện dự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và XDCSDL địa giới hành chính

500

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

500

 

 

15

Văn phòng HĐND tỉnh

19.435

815

 

 

18.620

 

 

 

 

 

 

18.620

 

 

16

Sở Nông nghiệp & PTNT

138.032

3.543

301

-

134.188

85.633

-

-

-

-

-

48.555

-

-

 

QLNN

49.854

1.033

266

 

48.555

 

 

 

 

 

 

48.555

 

 

 

SN kinh tế

80.578

2.410

35

 

78.133

78.133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr giá

1.000

100

 

 

900

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững (vn NSTW)

5.600

 

 

 

5.600

5.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KP chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghip và phòng chống giảm nhẹ thiên tai

1.000

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thanh tra tnh

8.686

263

 

 

8.423

 

 

 

 

 

 

8.423

 

 

18

Sở Kế hoạch & Đầu tư

14.886

785

-

327

13.774

2.405

-

648

-

-

-

10.721

-

-

 

QLNN

11.243

522

 

 

10.721

 

 

 

 

 

 

10.721

 

 

 

SN đào tạo của Văn phòng Sở

720

72

 

 

648

 

 

648

 

 

 

 

 

 

 

TT TV XTĐT PTDN

2.923

191

-

327

2.405

2.405

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đài Phát thanh truyền hình

32.968

1.041

-

1.000

30.927

-

-

-

-

30.927

-

-

-

-

 

Snghiệp PTTH

32.968

1.041

-

1.000

30.927

 

 

 

 

30.927

 

 

 

 

20

Sở Thông tin và truyền thông

27.523

2.026

-

382

25.115

-

-

-

-

19.240

-

5.875

-

-

 

QLNN

6.154

279

 

 

5.875

 

 

 

 

 

 

5.875

 

 

 

S nghiệp

19.869

1.747

 

382

17.740

 

 

 

 

17.740

 

 

 

 

 

KP CTMT công nghệ thông tin

1.500

 

 

 

1.500

 

 

 

 

1.500

 

 

 

 

21

Trường chính trị

12.525

228

 

600

11.697

 

 

11.697

 

 

 

 

 

 

22

Hội Liên hiệp phụ n

5.589

196

-

-

5.393

-

-

-

-

-

-

5.393

-

-

 

QLNN

5.589

196

 

 

5.393

 

 

 

 

 

 

5.393

 

 

23

Ban Dân tộc (Trong đó đã bao gồm KP TW BSMT hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số 1.022 triệu đồng)

7.951

200

 

 

7.751

 

 

 

 

 

 

7.751

 

 

24

Ủy ban mặt trận tquốc

10.941

360

-

-

10.581

-

-

-

-

-

-

10.581

-

-

 

- Ủy ban MTTQ

10.341

300

 

 

10.041

 

 

 

 

 

 

10.041

 

 

 

- UB đoàn kết C.giáo

600

60

 

 

540

 

 

 

 

 

 

540

 

 

25

SNgoại vụ

6.144

437

-

-

5.707

-

-

-

-

-

-

5.707

-

-

 

QLNN

6.144

437

 

 

5.707

 

 

 

 

 

 

5.707

 

 

26

Tỉnh đoàn thanh niên

14.020

750

-

-

13.270

-

-

-

-

-

-

13.270

-

-

 

QLNN

9.628

550

 

 

9.078

 

 

 

 

 

 

9.078

 

 

 

Nhà văn hóa thiếu nhi

4.392

200

 

 

4.192

 

 

 

 

 

 

4.192

 

 

27

Hội Nông dân

7.360

394

-

-

6.966

-

-

1.833

-

-

-

5.133

-

-

 

Hội nông dân

5.398

265

 

 

5.133

 

 

 

 

 

 

5.133

 

 

 

SN đào tạo (VP Sở)

330

33

 

 

297

 

 

297

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm dạy nghề nông dân

1.632

96

 

 

1.536

 

 

1.536

 

 

 

 

 

 

28

Liên minh Hợp tác xã

3.351

142

-

-

3.209

-

-

420

-

-

-

2.789

-

-

 

QLNN

2.901

112

 

 

2.789

 

 

 

 

 

 

2.789

 

 

 

Đào tạo

450

30

 

 

420

 

 

420

 

 

 

 

 

 

29

Hội Cựu chiến binh

2.811

119

 

 

2.692

 

 

 

 

 

 

2.692

 

 

30

Hội Văn học Nghệ thuật (trong đó KP TW BSMT hỗ trợ hội văn học địa phương 505 triệu đồng)

2.695

100

 

 

2.595

 

 

 

 

 

 

2.595

 

 

31

Hội Người mù

1.060

20

 

 

1.040

 

 

 

 

 

 

1.040

 

 

32

Hội Chữ thập đỏ

1.938

50

 

 

1.888

 

 

 

 

 

 

1.888

 

 

33

Hội nhà báo (trong đó: KP TW BSMT hỗ trợ hội nhà báo địa phương 100 triệu đồng)

2.219

71

 

 

2.148

 

 

 

 

 

 

2.148

 

 

34

Hội Luật gia

430

10

 

 

420

 

 

 

 

 

 

420

 

 

35

Văn phòng Tnh ủy

96.785

2.550

1.306

-

92.929

-

-

-

2.768

-

-

90.161

-

-

 

QLNN

83.354

2.330

84

 

80.940

 

 

 

 

 

 

80.940

 

 

 

Ban BVCSSK cán bộ

4.210

220

1.222

 

2.768

 

 

 

2.768

 

 

 

 

 

 

Trợ giá báo Bắc Giang

9.221

 

 

 

9.221

 

 

 

 

 

 

9.221

 

 

35

Hội làm vườn

767

15

 

 

752

 

 

 

 

 

 

752

 

 

37

Hội Đông y

965

10

 

 

955

 

 

 

 

 

 

955

 

 

38

Hi Liên hiệp thanh niên

2.072

45

 

 

2.027

 

 

 

 

 

 

2.027

 

 

39

Hội khuyến học

500

10

 

 

490

 

 

 

 

 

 

490

 

 

40

Ban AT giao thông

5.665

10

-

-

5.655

5.655

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Sự nghiệp

665

10

 

 

655

655

 

 

 

 

 

-

 

 

 

Sự nghiệp (trong đó KP TW BSMT thực hiện nhiệm vđm bảo TTATGT 3.290 triệu đồng).

5.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Công an tỉnh

31.465

-

-

-

31.465

10.011

-

-

-

-

 

-

-

21.454

 

Chi an ninh

21.454

 

 

 

21.454

 

 

 

 

 

 

 

 

21.454

 

KP TW BSMT thực hiện nhiệm vđảm bảo trật tự ATGT

10.011

 

 

 

10.011

10.011

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Bchỉ huy quân sự tnh

97.841

-

-

-

97.841

-

-

24.673

-

-

-

-

-

73.168

 

Chi quốc phòng

73.168

 

 

 

73.168

 

 

-

 

 

 

 

 

73.168

 

SN đào tạo (ĐT cao đẳng, đại học ngành QS; sỹ quan dự bị,...)

24.673

 

 

 

24.673

 

 

24.673

 

 

 

 

 

 

43

Ban Qun lý DA khu CN

5.252

175

-

-

5.077

-

-

-

-

-

-

5.077

-

-

 

QLHC

5.252

175

 

 

5.077

 

 

 

 

 

 

5.077

 

 

44

Trường Cao đẳng Việt Hàn (trong đó KP miễn gim học phí: 4.660 triệu đồng)

29.190

-

 

4.646

24.544

 

 

24.544

 

 

 

 

 

 

45

Hội cựu TN xung phong

670

10

 

 

660

 

 

 

 

 

 

660

 

 

46

Đoàn Luật sư

250

 

 

 

250

 

 

 

 

 

 

250

 

 

47

Hội sinh vật cảnh

390

14

 

 

376

 

 

 

 

 

 

376

 

 

48

Hội Nạn nhân CĐ da cam

590

20

 

 

570

 

 

 

 

 

 

570

 

 

49

Hội Cựu giáo chức

399

10

 

 

389

 

 

 

 

 

 

389

 

 

50

Hội Bo trợ người tàn tật

586

10

 

 

576

 

 

 

 

 

 

576

 

 

51

Hội nước sạch vệ sinh MT

50

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

50

 

 

52

Ban ĐD Hội người cao tuổi và TT CSPH người cao tuổi

1.270

15

 

 

1.255

 

 

 

 

 

 

1.255

 

 

53

Hiệp hội doanh nghiệp

400

 

 

 

400

 

 

 

 

 

 

400

 

 

54

VP điều phối xd nông thôn mới

794

10

 

 

784

784

 

 

 

 

 

 

 

 

54.7

Hội Bảo vệ quyền tr em

372

 

 

 

372

 

 

 

 

 

 

372

 

 

56

Hội Doanh nghiệp tr

100

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

100

 

 

57

Hội nữ doanh nhân

100

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

100

 

 

58

Hội BV quyền lợi người TD

150

 

 

 

150

 

 

 

 

 

 

150

 

 

59

Quỹ đầu tư phát triển

487

 

 

 

487

 

 

487

 

 

 

 

 

 

60

Liên hiệp các TCHN

781

5

 

 

776

 

 

 

 

 

 

776

 

 

61

Cục Thống kê (in niên giám TK, tính toán các chỉ tiêu GRDP,... và KP điều tra công nghiệp, thương mại; hỗ trợ Tổng điều tra dân số và nhà ở)

1.186

 

 

 

1.186

 

 

 

 

 

 

 

1.186

 

62

Liên đoàn LĐ tỉnh (KP HN biểu dương CNVC và DN)

200

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

200

 

63

KP hoạt động BCĐ Thi hành án DS tnh

100

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

64

Ngân sách tnh

435.540

-

-

-

435.540

341.502

36.781

21.650

7.500

-

-

-

12.500

-

-

Chi htrợ các đv

1.500

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

-

KP Quy hoạch, đề án và nhiệm vụ mới

41.341

 

 

 

41.341

41.341

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP htrợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

184.450

 

 

 

184.450

184.450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Htrợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa, trong đó:

115.711

-

-

-

115.711

115.711

-

-

-

-

-

-

-

-

 

+ Hỗ trợ nội đồng GTNT

50.000

 

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ dồn điền đi thửa, XD cánh đồng mẫu

20.000

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ HTX thực hiện hạ tầng nông nghiệp NT

6.500

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Hỗ trợ cải tạo, SC nâng cấp công trình thủy lợi

39.211

 

 

 

39.211

39.211

 

 

 

 

 

 

 

 

-

NHCS cho người nghèo vay (Trong đó: CT tín dụng ưu đãi hỗ trợ TN khởi nghiệp 3.000 trđ)

11.000

 

 

 

11.000

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

-

Quỹ khám chữa bnh người nghèo

7.500

 

 

 

7.500

 

 

 

7.500

 

 

 

 

 

-

Chi thực hiện cải cách tiền lương và tinh giản biên chế

35.907

 

 

 

35.907

 

14.257

21.650

 

 

 

-

 

 

-

Hỗ trợ trường mầm non

22.524

 

 

 

22.524

 

22.524

 

 

 

 

 

 

 

-

KP giảm chi SN y tế do chuyn sang giá dịch vđể thực hiện các chế đ chính sách

15.607

 

 

 

15.607

 

 

 

-

 

 

 

 

 

65

Kinh phí khuyến công

3.000

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Kinh phí xúc tiến thương mại

4.000

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Bo him Xã hội tnh

564.769

-

-

-

564.769

-

-

-

563.431

1.338

-

-

-

-

 

BHYT người nghèo, người DTTS, người sng ở vùng KTXH ĐBKK

146.775

 

 

 

146.775

 

 

 

146.775

 

 

 

 

 

 

BHYT trẻ em dưới 6 tui

140.003

 

 

 

140.003

 

 

 

140.003

 

 

 

 

 

 

BHYT hc sinh, sinh viên

39.423

 

 

 

39.423

 

 

 

39.423

 

 

 

 

 

 

BHYT hcận nghèo (NS tỉnh hỗ tr)

3.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

BHYT hộ nông, lâm nghiệp (NS tnh hỗ tr)

46.000

 

 

 

46.000

 

 

 

46.000

 

 

 

 

 

 

BHXH tnguyn

1.338

 

 

 

1.338

 

 

 

 

1.338

 

 

 

 

 

KP TW BSMT mua thẻ BHYT người nghèo, người sng vùng kinh tế XH ĐBKK, người dân tộc thiểu số ở vùng KT-XH khó khăn

45.393

 

 

 

45.393

 

 

 

45.393

 

 

 

 

 

 

KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tui (phần BSMT 2019)

32.340

 

 

 

32.340

 

 

 

32.340

 

 

 

 

 

 

KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho hộ cận nghèo 41.683 trđ; hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sng trung bình, người hiến bộ phận cơ thngười 59.491 trđ.

101.174

 

 

 

101.174

 

 

 

101.174

 

 

 

 

 

 

KP TW BSMT mua thẻ BHYT cho HS, SV

9.323

 

 

 

9.323

 

 

 

9.323

 

 

 

 

 

68

Chi khác còn li

3.500

 

 

 

3.500

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

69

Chi trả nợ lãi tiền vay

2.600

 

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

 

2.600

 

70

Kinh phí trung ương BSMT chờ phân bổ

66.586

-

-

-

66.586

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KP TW BSMT hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

479

 

 

 

479

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP chính sách đặc thù htrợ PTKT-XH vùng DTTS & miền núi giai đoạn 2017-2020

720

 

 

 

720

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP tăng cưng công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên

429

 

 

 

429

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

KP b sung thực hiện một số chương trình mục tiêu (CTMT Giáo dục nghề nghiệp, việc làm và an toàn lao động 9.080 trđ; CTMT GD vùng núi vùng DTTS, vùng KK: 1.330 trđ; CTMT phát triển hệ thng trợ giúp XH 16.562 trđ; CTMT đảm bảo trật tự ATGT, PCCC, phòng chng tội phạm & ma túy 2.380 trđ)

29.352

 

 

 

29.352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Vn nước ngoài

35.606

 

 

 

35.606

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 06

DỰ TOÁN THU, CHI VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, TP NĂM 2019- TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết s 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐNĐ tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

HUYỆN, TP

TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN

TỔNG THU THEO CHẾ ĐỘ ĐIỀU TIẾT 2019

SỐ B SUNG CÂN ĐỐI N ĐỊNH

BỔ SUNG TIỀN LƯƠNG 1.390.000 Đ VÀ CÁC CĐCS

(SAU KHI TRỪ NLL TỪ 50% TĂNG THU DT 2019 SO DT 2017; 10% TK CHI TX; THU SỰ NGHIỆP)

BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

TNG CHI NGÂN SÁCH NĂM 2019

TỔNG SỐ

NS HUYỆN

NS XÃ

TỔNG SỐ

NS HUYỆN

NS XÃ

TỔNG SỐ

NS HUYỆN

NS XÃ

TỔNG SỐ

NS HUYỆN

NS XÃ

TỔNG SỐ

NS HUYỆN

NS XÃ

 

Tổng cộng

4.549.246

3.792.582

3.196.308

596.274

4.229.102

3.341.816

887.286

381.251

275.846

105.405

311.049

261.320

49.729

8.713.984

7.075.290

1.638.694

1

Bắc Giang

2.062.350

1.510.857

1.443.889

66.968

75.602

37.510

38.092

2.655

-

2.655

56.051

53.185

2.866

1.645.165

1.534.584

110.581

2

Việt Yên

617.127

569.737

455.608

114.129

237.926

181.711

56.215

18.484

16.352

2.132

20.560

15.508

5.052

846.707

669.179

177.528

3

Hiệp Hòa

364.600

331.615

243.125

88.490

514.276

426.086

88.190

22.510

15.644

6.866

29.348

22.627

6.721

897.749

707.482

190.267

4

Yên Dũng

364.345

332.950

241.770

91.180

373.190

289.005

84.185

18.991

15.498

3.493

19.769

15.532

4.237

744.900

561.805

183.095

5

Lang Giang

342.050

314.431

237.469

76.962

431.509

345.447

86.062

47.682

36.498

11.184

29.959

23.530

6.429

823.581

642.944

180.637

6

Tân Yên

199.970

182.506

137.157

45.349

443.615

347.779

95.836

45.493

31.956

13.537

22.346

17.048

5.298

693.950

533.940

160.020

7

Yên Thế

125.230

115.846

92.876

22.970

370.903

289.318

81.585

53.027

40.392

12.635

19.022

14.861

4.161

558.798

437.447

121.351

8

Lục Nam

241.330

220.288

169.666

50.622

563.251

454.334

108.917

47.622

36.181

11.441

37.724

32.596

5.128

868.885

692.777

176.108

9

Lục Ngạn

122.730

110.387

85.774

24.613

681.650

553.675

127.975

38.413

22.023

16.390

43.455

37.711

5.744

873.905

699.183

174.722

10

Sơn Động

109.514

103.965

88.974

14.991

537.180

416.951

120.229

86.374

61.302

25.072

32.815

28.722

4.093

760.334

595.949

164.385

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 07

BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

STT

HUYỆN, TP

TỔNG BỔ SUNG MỤC TIÊU

BAO GỒM

TNG S

CP HUYỆN, THÀNH PH

CẤP XÃ

Din tập quân sự cấp huyện

Kinh phí sự nghiệp môi trường và kiến thiết thị chính

Kinh phí dự bị động viên

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

Hỗ trợ kinh phí chúc thọ mng thọ (phần tăng so với mức cũ)

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

Kinh phí bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Suối mỡ

Hỗ trợ cơ sở vật chất trường mầm non theo NQ số 28/2014/NQ-HĐND

Hỗ trợ các đại hội

 

Tổng chi

311.049

261.320

49.729

1.500

45.000

16.544

74.380

2.508

28.958

22.515

155

31.750

2.400

1

Bắc Giang

56.051

53.185

2.866

 

45.000

765

580

337

234

4.955

 

 

200

2

Việt Yên

20.560

15.508

5.052

 

 

600

3.726

251

1.584

2.286

 

3.250

200

3

Hiệp Hoà

29.348

22.627

6.721

 

 

1.134

6.492

397

2.084

2.409

 

5.500

200

4

Yên Dũng

19.769

15.532

4.237

750

 

1.831

2.608

234

1.481

2.379

 

2.250

200

5

Lạng Giang

29.959

23.530

6.429

750

 

3.147

4.913

269

2.783

1.571

 

5.500

200

6

Tân Yên

22.346

17.048

5.298

 

 

774

4.261

352

2.182

1.679

 

3.750

200

7

Yên Thế

19.022

14.861

4.161

 

 

584

5.400

131

2.783

1.222

 

2.000

300

8

Lục Nam

37.724

32.596

5.128

 

 

3.549

13.400

266

4.687

2.582

155

2.500

300

9

Lục Ngạn

43.455

37.711

5.744

 

 

2.235

18.000

187

6.466

2.518

 

5.500

300

10

Sơn Động

32.815

28.722

4.093

 

 

1.925

15.000

84

4.674

914

-

1.500

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỐ TT

 

HUYỆN, TP

Hỗ trợ thực hiện thủy lợi, giao thông nội đồng, kênh mương, hồ đập, trạm bơm

Kinh phí thực hiện Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và thôn, tổ dân ph

Kinh phí ngày công lao động thực hiện nhiệm vụ huấn luyện DQTV, hoạt động hội thao

Kinh phí hoạt động kiểm tra, giám sát của cấp ủy cấp xã

 

Tổng chi

29.194

6.416

48.809

920

1

Bắc Giang

1.000

114

2.802

64

2

Việt Yên

3.032

579

4.976

76

3

Hiệp Hòa

3.730

681

6.617

104

4

Yên Dũng

3.200

599

4.153

84

5

Lạng Giang

3.800

597

6.337

92

6

Tân Yên

3.217

633

5.202

96

7

Yên Thế

1.800

641

4.077

84

8

Lục Nam

4.410

747

5.020

108

9

Lục Ngạn

1.750

755

5.624

120

10

Sơn Động

3.255

1.070

4.001

92

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 08

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: triệu đồng

TT

HUYỆN

TỔNG THU NSNN

THU NQD

THU PHÍ, LỆ PHÍ

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

 

 

1

2

3

4=2/1

5=3/1

6=3/2

9

8

9

10

11

12

15

14

15

16

17

18

 

TNG SỐ

3.219.245

5.836.931

4.549.246

181,3

141,3

77,9

725.000

657.500

780.000

90,7

107,6

118,6

73.500

60.000

63.400

81,6

86,3

105,7

1

Bắc Giang

1.495.350

2.432.218

2.062.350

162,7

137,9

84,8

225.350

211.900

249.400

94,0

110,7

117,7

15.300

12.400

13.500

81,0

88,2

108,9

2

Việt Yên

536.900

893.650

617.127

166,4

114,9

69,1

176.000

151.200

178.400

85,9

101,4

118,0

5.500

4.700

5.000

85,5

90,9

106,4

3

Hiệp Hoà

161.340

293.873

364.600

182,1

226,0

124,1

45.500

46.500

59.500

102,2

130,8

128,0

6.100

5.050

6.100

82,8

100,0

120,8

4

Yên Dũng

185.985

605.675

364.345

325,7

195,9

60,2

36.800

34.800

42.800

94,6

116,3

123,0

5.500

4.500

5.000

81,8

90,9

111,1

5

Lạng Giang

162.970

561.510

342.050

344,5

209,9

60,9

44.800

41.500

58.500

92,6

130,6

141,0

5.000

4.600

5.200

92,0

104,0

113,0

6

Tân Yên

174.780

368.860

199.970

211,0

114,4

54,2

24.260

18.600

22.670

76,7

93,4

121,9

3.650

3.650

3.800

100,0

104,1

104,1

7

Yên Thế

84.820

120.781

125.230

142,4

147,6

103,7

33.890

33.700

36.230

99,4

106,9

107,5

3.900

3.000

3.200

76,9

82,1

106,7

8

Lục Nam

193.900

320.258

241.330

165,2

124,5

75,4

52.600

37.900

43.000

72,1

81,7

113,5

13.000

6.600

7.000

50,8

53,8

106,1

9

Lục Ngạn

122.340

118.091

122.730

96,5

100,3

103,9

35.000

29.700

34.100

84,9

97,4

114,8

4.100

3.500

3.600

85,4

87,8

102,9

10

Sơn Động

100.860

122.015

109.514

121,0

108,6

89,8

50.800

51.700

55.400

101,8

109,1

107,2.

11.450

12.000

11.000

104,8

96,1

91,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

HUYỆN

THUSỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

THU TIN THUÊ MẶT ĐT, MẶT NƯỚC

THU CP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

 

 

21

20

21

22

23

24

27

26

27

28

29

30

33

32

33

34

35

36

 

TNG S

10.000

11.200

10.000

112,0

100,0

89,3

16.025

69.827

19.666

435,7

122,7

28,2

10.000

7.494

5.000

74,9

50,0

66,7

1

Bắc Giang

4.250

4.383

4.150

103,1

97,6

94,7

6.000

16.135

8.000

268,9

133,3

49,6

 

 

-

 

 

 

2

Việt Yên

850

1.005

850

118,2

100,0

84,6

750

21.305

777

2.840,7

103,6

3,6

 

140

-

 

 

 

3

Hiệp Hoà

600

776

600

129,3

100,0

77,3

240

917

400

382,1

166,7

43,6

 

230

400

 

 

 

4

Yên Dũng

1.055

1.085

1.045

102,8

99,1

96,3

2.500

12.060

2.600

482,4

104,0

21,6

300

180

-

60,0

-

-

5

Lạng Giang

1.370

1.548

1.350

113,0

98,5

87,2

3.100

4.042

4.400

130,4

141,9

108,9

 

720

-

 

 

 

6

Tân Yên

860

1.089

1.000

126,6

116,3

91,8

2.400

2.951

2.400

123,0

100,0

81,3

 

120

-

 

 

-

7

Yên Thế

230

469

300

203,9

130,4

64,0

200

6.312

200

3.156,0

100,0

3,2

100

900

-

900,0

-

 

8

Lục Nam

400

408

330

102,0

82,5

80,9

450

4.900

500

1.088,9

111,1

10,2

6.000

4.000

4.100

66,7

68,3

102,5

9

Lục Ngạn

370

421

360

113,8

97,3

85,5

370

370

370

100,0

100,0

100,0

3.000

1.000

400

33,3

13,3

40,0

10

Sơn Động

15

16

15

106,7

100,0

93,8

15

835

19

5.566,7

126,7

2,3

600

204

100

34,0

16,7

49,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

HUYỆN

THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

 

 

39

38

39

40

41

42

45

44

45

46

47

48

51

50

51

52

53

54

 

TNG SỐ

1.905.000

4.454.000

3.000.000

233,8

157,5

67,4

265.000

346.000

420.000

130,6

158,5

121,4

115.000

120.500

135.000

104,8

117,4

112,0

1

Bắc Giang

1.100.000

2.020.000

1.580.000

183,6

143,6

78,2

79.000

94.000

121.000

119,0

153,2

128,7

42.500

45.000

51.000

105,9

120,0

113,3

2

Việt Yên

300.000

650.000

350.000

216,7

116,7

53,8

29.600

39.800

51.000

134,5

172,3

128,1

11.000

13.300

16.000

120,9

145,5

120,3

3

Hiệp Hoà

65.000

183.000

230.000

281,5

353,8

125,7

22.000

33.800

43.000

153,6

195,5

127,2

11.100

11.300

13.000

101,8

117,1

115,0

4

Yên Dũng

100.000

500.000

250.000

500,0

250,0

50,0

21.000

32.000

40.000

152,4

190,5

125,0

9.100

11.000

13.000

120,9

142,9

118,2

5

Lạng Giang

70.000

440.000

200.000

628,6

285,7

45,5

20.200

50.000

53.000

247,5

262,4

106,0

9.500

9.600

10.000

101,1

105,3

104,2

6

Tân Yên

90.000

300.000

120.000

333,3

133,3

40,0

37.000

25.500

32.000

68,9

86,5

125,5

6.600

6.900

8.000

104,5

121,2

115,9

7

Yên Thế

25.000

53.000

60.000

212,0

240,0

113,2

13.700

14.400

17.000

105,1

124,1

118,1

3.700

4.500

4.000

121,6

108,1

88,9

8

Lục Nam

80.000

220.000

130.000

275,0

162,5

59,1

23.000

28.000

36.000

121,7

156,5

128,6

9.300

9.300

11.000

100,0

118,3

118,3

9

Lục Ngạn

50.000

50.000

50.000

100,0

100,0

100,0

13.000

16.000

19.000

123,1

146,2

118,8

8.700

6.100

7.000

70,1

80,5

114,8

10

Sơn Động

25.000

38.000

30.000

152,0

120,0

78,9

6.500

12.500

8.000

192,3

123,1

64,0

3.500

3.500

2.000

100,0

57,1

57,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: triệu đồng

TT

HUYỆN

THU BIỆN PHÁP TÀI CHÍNH

THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

THU TẠI XÃ

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

DT 2018

ƯTH 2018

DT 2019

SO SÁNH (%)

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

TH/DT

DT/DT

DT/TH

 

 

57

56

57

58

59

60

 

 

 

 

 

 

63

62

63

64

65

66

 

TỔNG SỐ

79.720

87.160

86.180

109,3

108,1

98,9

-

-

10.000

 

 

 

20.000

23.250

20.000

116,3

100,0

86,0

1

Bắc Giang

20.550

26.000

23.000

126,5

111,9

88,5

 

 

10.000

 

 

 

2.400

2.400

2.300

100,0

95,8

95,8

2

Việt Yên

9.600

8.600

11.700

89,6

121,9

136,0

 

 

 

 

 

 

3.600

3.600

3.400

100,0

94,4

94,4

3

Hiệp Hòa

8.500

8.500

9.200

100,0

108,2

108,2

 

 

 

 

 

 

2.300

3.800

2.400

165,2

104,3

63,2

4

Yên Dũng

6.830

6.850

6.900

100,3

101,0

100,7

 

 

 

 

 

 

2.900

3.200

3.000

110,3

103,4

93,8

5

Lạng Giang

6.500

6.000

7.000

92,3

107,7

116,7

 

 

 

 

 

 

2.500

3.500

2.600

140,0

104,0

74,3

6

Tân Yên

7.410

7.450

7.500

100,5

101,2

100,7

 

 

 

 

 

 

2.600

2.600

2.600

100,0

100,0

100,0

7

Yên Thế

3.100

3.400

3.300

109,7

106,5

97,1

 

 

 

 

 

 

1.000

1.100

1.000

110,0

100,0

90,9

8

Lục Nam

7.750

7.750

8.000

100,0

103,2

103,2

 

 

 

 

 

 

1.400

1.400

1.400

100,0

100,0

100,0

9

Lục Ngạn

6.900

10.000

7.000

144,9

101,4

70,0

 

 

 

 

 

 

900

1.000

900

111,1

100,0

90,0

10

Sơn Động

2.580

2.610

2.580

101,2

100,0

98,9

 

 

 

 

 

 

400

650

400

162,5

100,0

61,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 09

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Sự nghiệp

Tổng cộng

TP Bắc Giang

Vit Yên

Hiệp Hoà

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

 

Tổng chí (A+B)

8.713.984

7.075.290

1.638.694

1.645.165

1.534.584

110.581

846.707

669.179

177.528

897.749

707.482

190.267

A

Chi cân đối NSĐP (I+II+III)

8.402.935

6.813.970

1.588.965

1.589.114

1.481.399

107.715

826.147

653.671

172.476

868.401

684.855

183.546

I

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.343.500

1.962.215

381.285

1.065.500

1.036.215

29.285

315.000

229.720

85.280

207.000

143.200

63.800

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi đo đạc, đăng đất đai, cấp GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chnh lý hồ sơ địa chính

229.450

229.450

-

87.450

87.450

-

35.000

35.000

-

23.000

23.000

-

II

Chi thường xuyên

5.897.362

4.720.324

1.177.038

493.338

417.193

76.145

494.757

411.081

83.676

644.020

527.539

116.481

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

3.472.518

3.472.518

-

261.543

261.543

-

294.809

294.809

-

373.374

373.374

-

 

- Chi sự nghiệp giáo dục

3.458.069

3.458.069

-

260.227

260.227

-

293.446

293.446

-

371.905

371.905

-

 

- Chi SN đào tạo - dạy nghề

14.449

14.449

-

1.316

1.316

-

1.363

1.363

-

1.469

1.469

-

2

Chi snghiệp khoa học

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

D phòng ngân sách

162.073

131.431

30.642

30.276

27.991

2.285

16.390

12.870

3.520

17.381

14.116

3.265

B

Bổ sung có mc tiêu

311.049

261.320

49.729

56.051

53.185

2.866

20.560

15.508

5.052

29.348

22.627

6.721

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Sự nghiệp

Yên Dũng

Lạng Giang

Tân Yên

Yên Thế

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

 

Tng chi (A+B)

744.900

561.805

183.095

823.581

642.944

180.637

693.960

533.940

160.020

558.798

437.447

121.351

A

Chi cân đối NSĐP (I+II+III)

725.131

546.273

178.858

793.622

619.414

174.208

671.614

516.892

154.722

539.776

422.586

117.190

I

Chi đầu tư XDCB tnguồn thu tiền sử dụng đất

225.000

164.000

61.000

180.000

126.400

53.600

108.000

80.400

27.600

54.000

41.280

12.720

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp GCNQSD đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính

25.000

25.000

-

20.000

20.000

-

12.000

12.000

-

6.000

6.000

-

II

Chi thưng xuyên

486.695

372.366

114.329

597.769

480.661

117.108

551.384

427.370

124.014

475.108

372.865

102.243

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

272.965

272.965

-

353.502

353.502

-

320.967

320.967

-

276.192

276.192

-

 

- Chi sự nghiệp giáo dục

271.552

271.552

-

352.072

352.072

-

319.583

319.583

-

274.704

274.704

-

 

- Chi SN đào tạo - dạy nghề

1.413

1.413

-

1.430

1.430

-

1.384

1.384

-

1.488

1.488

-

2

Chi sự nghiệp khoa học

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

Dự phòng ngân sách

13.436

9.907

3.529

15.853

12.353

3.500

12.230

9.122

3.108

10.668

8.441

2.227

B

B sung có mc tiêu

19.769

15.532

4.237

29.959

23.530

6.429

22.346

17.048

5.298

19.022

14.861

4.161

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Sự nghiệp

Lục Nam

Lục Ngạn

Sơn Động

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

Cộng

NS cấp huyện, TP

NS xã

 

Tổng chi (A+B)

868.885

692.777

176.108

873.905

699.183

174.722

760.334

595.949

164.385

A

Chi cân đối NSĐP (I+II+III)

831.161

660.181

170.980

830.450

661.472

168.978

727.519

567.227

160.292

I

Chi đu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất

117.000

86.600

30.400

45.000

33.400

11.600

27.000

21.000

6.000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi đo đạc, đăng ký đất đai, cấp GCNQSĐ đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chnh lý hồ sơ, địa chính

13.000

13.000

-

5.000

5.000

-

3.000

3.000

-

II

Chi thường xuyên

698.990

561.471

137.519

769.267

614.859

154.408

686.034

534.919

151.115

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi snghiệp giáo dục và đào tạo

432.207

432.207

-

482.552

482.552

-

404.407

404.407

-

 

- Chi sự nghiệp giáo dục

430.348

430.348

-

481.246

481.246

-

402.986

402.986

-

 

- Chi SN đào tạo - dạy nghề

1.859

1.859

-

1.306

1.306

-

1.421

1.421

-

2

Chi sự nghiệp khoa học

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

Dự phòng ngân sách

15.171

12.110

3.061

16.183

13.213

2.970

14.485

11.308

3.177

B

Bổ sung có mc tiêu

37.724

32.596

5.128

43.455

37.711

5.744

32.815

28.722

4.093

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 10

PHÂN BỔ VỐN HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẠ TẦNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN NĂM 2019 TỪ NGUỒN KINH PHÍ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
Các công trình cấp tỉnh

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên, danh mục công trìnhơn vị qun lý)

Quy mô, chiều dài tuyến (m)

Địa đim xây dựng

Diện tích tưới, tiêu (ha)

Chủ đầu tư

Kinh phí phân bđầu tư năm 2019

A

B

1

2

3

4

5

A

CÔNG TRÌNH CẤP TỈNH

 

 

 

 

39.211

I

CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP

 

 

 

 

28.730

2

Cải tạo nâng cấp kênh tưới N3-2 đoạn từ K5+580 đến K7+880 thuộc hệ thống thủy nông Sông Cầu

2.300

Xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên

450

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tnh Bắc Giang

3.300

3

Cải tạo, nâng cấp kênh tưới T6 thuộc hệ thống thủy nông Cầu Sơn - Cấm Sơn

1.650

Xã Nghĩa Hòa, huyện Lạng Giang

80

2.700

4

Ci tạo, nâng cấp kênh tưới T12 thuộc hệ thống thủy nông Cầu Sơn - Cấm Sơn

1.650

Xã Đào Mỹ, Nghĩa Hưng, huyện Lạng Giang

130

2.300

5

Cải tạo, nâng cấp kênh Tây, kênh Đông hồ Dộc Bấu; Kênh KC2, KC3, KC3-N2 hồ Đá Mài

(Theo QĐ số 553/QĐ-UBND ngày 30/10/2015) của UBND tỉnh phê duyệt chtrương đầu tư)

7.200

Xã Biên Sơn, Hồng Giang- Lục Ngạn

961

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Bắc Giang

2.000

6

Cải tạo, nâng cấp kênh tưới (V5, G42, G4, G9, G29) Theo QĐ số 476/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh

8.911

Xã Bảo Sơn - Lục Nam, Xã Tân An Xuân Phú YD, Xã An Hà, Xã Phi Mô Tân Dĩnh, Xã Thái Đào H. Lạng Giang

1184

4.500

7

Ci tạo, sửa chữa kênh Hồ Suối Nứa (kênh KC1-5; KC5; KC6)

2.700

Xã Đông Hưng, Huyện Lục Nam

450

1.000

8

Cải tạo, nâng cấp kênh Tây hồ Đồng Man; kênh Tây hồ Bầu Lầy; kênh Đông hồ Khuôn Thần huyện Lục Ngạn

3.000,0

Xã Biển Động, Trù Hựu, Thanh Hi- Lục Ngạn

 

1.500

9

Cải tạo, sửa chữa kênh tưới Hồ Khe Cát

3.100

Xã Trường Sơn - Lục Nam

135

1.000

10

Cải tạo, nâng cấp Kênh tưới N2 (từ K4+663 đến K6+760)

2.097

Xã Đồng Tân, Hiệp Hòa

496

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tnh Bc Giang

1.150

11

Ci tạo, nâng cấp kênh tưới trạm bơm Trúc Núi (từ K0+472 đến K2+100)

1.628

Xã Tiên Sơn, Việt Yên

1425

1.200

12

Nạo vét, sa chữa kênh chính Giữa đoạn từ K7+745 đến K9+587

 

Xã Tân Sỏi, huyện Yên Thế

 

350

13

Cải tạo, nâng cấp kênh tưới N3-2 (từ K1+929 đến K5+580)

3.651

Xã Ngọc Sơn, Hoàng Thanh huyện Hiệp Hòa

873

1.500

14

Cải tạo, nâng cấp kênh tưới N3-4 (từ K4+980 đến K7+300)

2.320

Xã Quảng Minh, huyện Vit Yên

1665

1.000

15

Kênh tưới 1 C (từ K4+128 đến K6+500)

2.372

Hiệp Hòa

1.046

1.030

16

Cải tạo, nạo vét tuyến kênh tiêu T5 và T3

5.686

Xã Tiền Phong, Song Khê, Nội Hoàng

 

4.200

II

CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MI

 

 

 

 

10.481

1

Cải tạo, nâng cấp kênh Đông, kênh D2.1 Hồ Cây Đa

2.150

Đông Phú, Lục Nam

116

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT tnh Bắc Giang

2.300

2

Cải tạo, nâng cấp kênh T2

2.000

Quang Thịnh, Lạng Giang

94

2.300

3

Cải tạo, nâng cấp kênh tưới Hoàng Lương (từ K2+020 đến K4+600)

2.580

Xã Hoàng Lương, huyện Hiệp Hòa

452

2.700

4

Cải tạo, nâng cấp kênh tưi N4

2.912

Tân Yên

836

3.181

 

Biểu số 11

DANH MỤC SỬA CHỮA, CẢI TẠO NÂNG CẤP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2019
Từ nguồn kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên, danh mục công trình

Chủ đầu tư

Quy mô, chiều dài tuyến (m)

Địa điểm xây dựng

Tổng mức đầu tư

Kinh phí phân bổ trong dự toán NSNN năm 2019

A

B

1

2

3

4

5

A

CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI

 

 

 

55.854

29.194

I

Huyện Hiệp Hòa

 

 

 

8.232

3.730

1

Ci tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Châu Minh, huyện Hiệp Hòa

UBND huyện

1.942

Xã Châu Minh

1.655

800

2

Cải tạo, nâng cấp giao thông nội đồng xã Đoan Bái - Danh Thng huyện Hiệp Hòa

UBND huyện

2.129

Xã Đoan Bái - Danh Thắng

3.577

1.490

3

Cải tạo cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Đồng Tâm 3 xã Thường Thắng

UBND huyện

700

Thôn Đồng Tâm, xã Thường

700

400

4

Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Cẩm Xuyên, xã Xuân Cẩm

UBND xã Xuân Cẩm

700

Thôn Cẩm Xuyên, xã Xuân Cẩm

1.000

400

5

Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Phúc Linh xã Hương Lâm

UBND xã Thường Thng

700

Thôn Phúc Linh xã Hương Lâm

700

400

6

Cải tạo, nâng cấp kênh mương nội đồng thôn Tân Sơn, xã Hùng Sơn

UBND xã Hùng Sơn

600

Thôn Tân Sơn, xã Hùng Sơn

600

240

II

Huyện Lạng Giang

 

 

 

7.500

3.800

1

Cứng hóa kênh mương nội đồng kênh G12 thôn Chùa Hà

UBMD xã Tân Thanh

2.100

Xã Tân Thanh

1.700

840

2

Cứng hóa kênh mương nội đồng đoạn từ đập Tài Vòng thôn Đồng Khuôn đi Đồng Ú sang Phú Li

UBND xã Hương Sơn

1.300

Xã Hương Sơn

1.000

520

3

Cứng hóa kênh mương nội đồng các thôn Ghép, thôn Then, thôn Đông

UBND xã Thái Đào

1.200

Xã Thái Đào

950

480

4

Cứng hóa kênh mương nội đồng các thôn Hương Mãn, Làng Phúc Mãn, Trại Phúc Mãn

UBND xã Xuân Hương

1.200

Xã Xuân Hương

950

480

5

Cứng hóa kênh mương nội đồng thôn Hạ và thôn Thượng

UBND xã Mỹ Thái

1.100

Xã Mỹ Thái

800

440

6

Cng hóa kênh mương nội đồng khu Xa Lông, Ao Hai, Sếu, Rừng Cút, Rừng Víp

UBND xã Mỹ Hà

1.300

Xã Mỹ Hà

1.050

520

7

Cứng hóa kênh mương nội đồng đoạn từ cổng ông Bằng đến đoạn cổng ông Phương thôn 19

UBND xã Hương Lạc

1.300

Xã Hương Lạc

1.050

520

III

Huyện Lục Nam

 

 

 

9.630

4.410

1

Cải tạo, nâng cấp đập Chiêm, thôn Bo Lộc 1, xã Bảo Sơn

Phòng Nông nghiệp và PTNT

 

Xã Bảo Sơn

1.200

600

2

Cải tạo, nâng cấp đập Rừng Thuốc, thôn Long Lanh, xã Bảo Đài

UBND xã Bảo Đài

 

Xã Bảo Đài

500

300

3

Mương cứng từ Đập Xác đến xứ đồng Hương Sen thôn Khuyên

UBND xã Huyền Sơn

500

Xã Huyền Sơn

600

200

4

Mương cứng từ trạm bơm thôn Vàng đến cổng làng thôn Vàng

UBND xã Huyền Sơn

500

Xã Huyền Sơn

600

200

5

Kênh cng thôn Kim Xa, xã Cẩm Lý

UBND xã Cẩm Lý

500

Xã Cẩm Lý

500

200

6

Kênh cứng thôn Hố Mỵ

UBND xã Cẩm Lý

500

Xã Cẩm Lý

500

200

7

Kiên c hóa kênh thôn Nghè, xã Tiên Nha

UBND xã Tiên Nha

500

Xã Tiên Nha

600

200

8

Đường bê tông nội đồng thôn Phú Yên 1, xã Tam Dị

UBND xã Tam Dị

975

Xã Tam Dị

1.000

550

9

Đường bê tông nội đồng thôn Phú Yên 3, xã Tam Dị

UBND xã Tam Dị

525

Xã Tam Dị

550

350

10

Đường bê tông nội đồng thôn Quyết Tâm xã Yên Sơn

UBND xã Yên Sơn

1.000

Xã Yên Sơn

1.000

500

11

Đường bê tông nội đồng thôn Yên Thiện, xã Bảo Sơn

UBND xã Bo Sơn

580

Xã Bảo Sơn

580

410

12

Đường bê tông nội đồng từ ngã tư Hồ Đình đi Chỉ Tác xã Huyền Sơn

UBND xã Huyền Sơn

2.000

Xã Huyền Sơn

2.000

700

IV

Huyện Lục Ngạn

 

 

 

1.990

1.750

1

Cải tạo, sa chữa Hồ Khanh Thum

UBND xã Quý Sơn

 

xã Quý Sơn

870

750

2

Cải tạo, nâng cấp Hồ Khả Lã

UBND xã Tân Lập

 

xã Tân Lập

870

750

3

Nạo vét suối thôn , xã Phong Vân

UBND xã Phong Vân

 

Thôn Rì, xã Phong Vân

250

250

V

Huyện Sơn Động

 

 

 

5.398

3.255

1

Ci tạo, nâng cp hồ Cây Đa, giai đoạn: Mái đập, cống đập, kênh

UBND xã Chiên Sơn

 

Thôn Chiên, xã Chiên Sơn

1.400

1.000

2

Cứng hóa kênh mương Đồng Thiêng

UBND xã Long Sơn

 

Thôn Hạ, xã Long Sơn

1.000

600

3

Sa chữa trạm bơm bãi Đồi thôn Mặn + Cứng hóa kênh mương thôn Han 2

UBND xã An Lập

 

Xã An Lập

1.498

800

4

Cứng hóa kênh mương Đồng Bài

UBND xã An Lạc

1.450

Xã An Lạc

1.500

855

VI

Huyện Tân Yên

 

 

 

8.902

3.217

1

Cứng hóa Kênh ông cụ 1

UBND xã Ngọc Thiện

800

Đồi Giềng, Tân Lập, Tam Hà xã Ngọc Thiện

905

320

2

Cứng hóa Kênh ông cụ 2

UBND xã Ngọc Thiện

500

Thôn Ải, xã Ngọc Thiện

650

200

3

Cứng hóa Kênh Đồng Dai xã Cao Xá, huyện Tân Yên

UBND xã Cao Xá

300

Thôn Thượng, Cao Xá

500

120

4

Cứng hóa Kênh La Phai xã Cao Xá, huyện Tân Yên

UBND xã Cao Xá

600

Nghè, Cầu Tẩy - Cao Xá

720

240

5

Kênh tưới cổng Ông Giảng đi cổng Ông Căng thôn Bình Định, xã Lan Giới, huyện Tân Yên

UBND xã Lan Gii

540

Xã Lan Giới

629

216

6

Đường Nội đồng thôn Cầu Cần xã Việt Lập, huyện Tân Yên

UBND xã Việt Lập

880

Xã Việt Lập

1440

616

7

Đường Nội đồng thôn Ngọc Trai xã Việt Lập, huyện Tân Yên

UBND xã Việt Lập

250

Xã Việt Lập

409

175

8

Đường nội đồng từ NVH Tân Lập xã Lam Cốt đi Bằng cục Ngọc Châu, huyện Tân Yên

UBND Xã Lam Ct

1.060

Xã Lam Cốt

2.232

770

9

Kênh cứng từ Tân Lập - Minh Tân - Đụn 2 - Đụn 3 xã An Dương, huyện Tân Yên

UBND xã An Dương

1.423

Xã An Dương

1.417

560

VII

Huyện Việt Yên

 

 

 

3.182

3.032

1

Cải tạo, nâng cấp các trạm bơm cục bộ của xã Minh Đức

UBND xã Minh Đức

 

Minh Đức

660

660

2

Cứng hóa kênh mương xã Minh Đức

UBND xã Minh Đức

5.600

Minh Đức

410

410

3

Tu bổ, sửa chữa Trạm bơm thôn Lai xã Nghĩa Trung

UBND xã Nghĩa Trung

 

Nghĩa Trung

120

120

4

Cải tạo, nâng cấp các trạm bơm cục bộ của xã Ninh Sơn

UBND xã Ninh Sơn

 

Ninh Sơn

950

800

5

Cải tạo, nạo vét, cứng hóa kênh mương xã Quảng Minh

UBND xã Quảng Minh

1.000

Quảng Minh

292

292

6

Cải tạo, nâng cấp các trạm bơm cục bộ của xã Hng Thái

UBND xã Hồng Thái

 

Hồng Thái

300

300

7

Cải tạo, tu bổ, sửa chữa trạm bơm thị trấn Nếnh

UBND Thị trấn Nếnh

 

TT Nếnh

450

450

VIII

Huyện Yên Dũng

 

 

 

7.983

3.200

1

Cứng hóa bê tông đường nội đồng xóm Núi Bối đi xóm Ngõ Cội xã Lão Hộ

UBND xã Lão Hộ

900

Xã Lão Hộ

1.243

630

2

Cứng hóa đường nội đồng TK1, TK3 thị trấn Neo, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc

UBND thị trấn Neo

500

Thị trấn Neo

1.188

580

3

Cứng hóa đường trục giao thông nội đồng đoạn từ đồng Mơ đi Chín Vùng xã Cảnh Thụy

UBND xã Cảnh Thụy

900

Xã Cảnh Thụy

1.632

790

4

Cứng hóa kênh mương nội đồng đoạn từ Miễu đi Đồng Gừng, thôn Tân Độ, xã Tân Liễu

UBND xã Tân Liễu

300

Xã Tân Liễu