• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật lâm nghiệp


 

Nghị quyết 43/2017/NQ-HĐND về Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025

Tải về Nghị quyết 43/2017/NQ-HĐND
Bản Tiếng Việt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2017/NQ-HĐND

Ninh Thuận, ngày 11 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG TỈNH NINH THUẬN GIAI ĐOẠN 2016-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004;

Căn cứ Thông tư 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 ca Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dn lập quy hoạch, kế hoạch bo vệ phát triển rừng;

Thực hiện Quyết định số 845/QĐ-BNN-TCLN ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bộ tiêu chí rà soát quy hoạch đất rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu chuyển sang quy hoạch đất rừng sản xuất;

Thực hiện Văn bản s 10121/BNN-TCLN ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn kỹ thuật rà soát chuyn đi đất, rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu sang quy hoạch phát triển rừng sn xuất gắn với điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng;

Thực hiện Quyết định số 607/QĐ-BNN-TCLN ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kết quả điều tra, kim kê rừng tại 19 tỉnh năm 2015-2016 thuộc dự án Tổng điều tra, kim kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016”;

Thực hiện văn bản số 9440/BNN-TCLN ngày 10/11/2017 và văn bản số 9654/BNN-TCLN ngày 20/11/2017 về điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét Tờ trình số 227/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết rà soát, điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, định hướng đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, với nội dung chính như sau:

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích 03 loại rừng trước thời điểm rà soát, điều chỉnh (sau khi cập nhật kết quả kiểm kê rng năm 2016) là 197.427,10 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.695,46 ha, rừng phòng hộ là 116.025,70 ha, rừng sản xuất là 39.705,94 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Tổng

Đặc đụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

197.427,10

41.695,46

116.025,70

39.705,94

1. Đất có rừng

139.325,37

30.938,64

83.930,29

24.456,44

- Rừng tự nhiên

131.996,68

29.799,04

79.994,55

22.203,09

- Rừng trồng

7.328,69

1.139,60

3.935,74

2.253,35

2. Đất chưa có rừng

58.101,73

10.756,82

32.095,41

15.249,50

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

19.940,61

5.164,06

11.100,94

3.675,61

- Đất trống không có cây g tái sinh

12.752,68

1.426,94

7.774,53

3.551,21

- Đất có cây nông nghiệp

24.610,84

3.896,53

13.003,59

7.710,72

- Đất trống khác

797,60

269,29

216,35

311,96

2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 là 190.677,84 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.372,34 ha (chiếm 21.7%), rừng phòng hộ là 125.053,46 ha (chiếm 65,6%), rừng sản xuất là 24.252,04 ha (chiếm 12,7%), cụ thể:

a) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo loại đất, loại rừng:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng diện đất quy hoạch cho lâm nghiệp

190.677,84

41.372,34

125.053,46

24.252,04

1. Đất có rừng

142.943,00

30.938,64

94.728,02

17.276,34

- Rừng tự nhiên

135.532,19

29.799,04

90.814,15

14.919,00

- Rừng trồng

7.410,81

1.139,60

3.913,87

2.357,34

2. Đất chưa có rừng

47.734,84

10.433,70

30.325,44

6.975,70

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

20.071,81

5.064,68

13.720,08

1.287,05

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

10.189,15

1.423,38

7.774,87

990,90

- Đất có cây nông nghiệp

17.152,73

3.697,33

8.769,77

4.685,63

- Đất trống khác

321,15

248,31

60,72

12,12

b) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

Huyện

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sn xuất

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

190.677,84

41.372,34

125.053,46

24.252,04

1. Bác Ái

76.696,89

19.531,51

45.712,32

11.453,06

2. Ninh Sơn

43.249,55

 

33.024,86

10.224,69

3. Thuận Bắc

19.869,95

11.747,79

7.895,68

226,48

4. Ninh Hải

11.983,98

10.093,04

1.890,94

 

5. Ninh Phước

8.944,37

 

7.869,66

1.074,71

6. Thuận Nam

29.933,10

 

28.660,00

1.273,10

3. So sánh kết quả quy hoạch 03 loại rừng trước và sau quy hoạch

a) Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha, trong đó: Đất có rừng tăng 3.617,63 ha và đất chưa có rừng giảm 10.366,89 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Diện tích trước điều chỉnh

Diện tích sau điều chỉnh

Tăng (+)/ giảm(-)

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

-6.749,26

1. Đất có rừng

139.325,37

142.943,00

+3.617,63

- Rừng tự nhiên

131.996,68

135.532,19

+3.535,51

- Rừng trồng

7.328,69

7.410,81

+82,12

2. Đất chưa có rừng

58.101,73

47.734,84

-10.366,89

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

19.940,61

20.071,81

+131,20

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

12.752,68

10.189,15

-2.563,53

- Đất có cây nông nghiệp

24.610,84

17.152,73

-7.458,11

- Đất trống khác

797,60

321,15

-476,45

b) Theo chức năng 03 loại rừng: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha; trong đó: Rừng đặc dụng giảm 323,12 ha, rừng phòng hộ tăng 9.027,76 ha và rừng sản xuất giảm 15.453,90 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Chức năng 03 loại rừng

Diện tích trước điều chỉnh

Diện tích sau điều chỉnh

Tăng (+)/ giảm (-)

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

-6.749,26

1. Rừng phòng hộ

116.025,70

125.053,46

+9.027,76

2. Rừng đặc dụng

41.695,46

41.372,34

-323,12

3. Rừng sản xuất

39.705,94

24.252,04

-15.453,90

(kèm theo các phụ lục chi tiết về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật; công bố công khai quy hoạch 03 loại rng tại địa phương; hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết này.

Trường hợp Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Thuận, khi số liệu có thay đổi; UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X khọp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban công t
ác đại biểu-UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn
ĐBQH tỉnh;
- Đạ
i biểu HĐND tỉnh khóa X;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, U
BND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thanh

 

PHỤ LỤC I

HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RÀ SOÁT, QUY HOẠCH THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

Loại đt, loại rừng

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Bác ái

Ninh Hải

Ninh Phước

Ninh Sơn

Thuận Bắc

Thuận Nam

Tổng diện tích tự nhiên

335.534,20

102.722,04

25.358,09

34.195,28

77.180,69

31.826,12

56.333,15

I. Đất quy hoạch lâm nghiệp

197.427,10

78.881,73

10.662,48

8.822,26

45.005,97

21.284,85

32.769,81

1. Đất rừng đặc dụng

41.695,46

19.607,66

10.181,46

 

 

11.906,34

 

a) Đất có rừng

30.938,64

16.018,98

9.126,79

 

 

5.792,87

 

- Rừng tự nhiên

29.799,04

15.869,37

9.079,09

 

 

4.850,58

 

- Rừng trồng

1.139,60

149,61

47,70

 

 

942,29

 

b) Đất chưa có rừng

10.756,82

3.588,68

1.054,67

 

 

6.113,47

 

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

5.164,06

2.191,45

135,41

 

 

2.837,20

 

- Đất trng không có cây gỗ tái sinh

1.426,94

700,15

438,35

 

 

288,44

 

- Đất có cây nông nghiệp

3.896,53

650,67

272,81

 

 

2.973,05

 

- Đất trống khác

269,29

46,41

208,10

 

 

14,78

 

2. Đt rừng phòng hộ

116.025,70

46.999,18

481,02

4.932,06

28.092,38

7.497,08

28.023,98

a) Đt có rừng

83.930,29

34.486,18

337,27

4.548,55

22.862,69

2.856,35

18.839,25

- Rừng tự nhiên

79.994,55

33.492,56

320,37

4.531,74

21.417,74

2.273,02

17.959,12

- Rừng trồng

3.935,74

993,62

16,90

16,81

1.444,95

583,33

880,13

b) Đất chưa có rừng

32.095,41

12.513,00

143,75

383,51

5.229,69

4.640,73

9.184,73

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

11.100,94

2.251,09

98,07

208,63

245,20

3.966,79

4.331,16

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

7.774,53

2.579,30

35,11

100,74

148,59

163,49

4.747,30

- Đất có cây nông nghiệp

13.003,59

7.632,90

5,01

74,14

4.821,43

446,25

23,86

- Đất trng khác

216,35

49,71

5,56

 

14,47

64,20

82,41

3. Đt rừng sản xuất

39.705,94

12.274,89

 

3.890,20

16.913,59

1.881,43

4.745,83

a) Đất có rừng

24.456,44

6.417,22

 

2.299,37

14.165,54

225,03

1.349,28

- Rừng tự nhiên

22.203,09

5.629,54

 

2.139,65

13.394,60

131,39

907,91

- Rừng trồng

2.253,35

787,68

 

159,72

770,94

93,64

441,37

b) Đt chưa có rừng

15.249,50

5.857,67

 

1.590,83

2.748,05

1.656,40

3.396,55

- Đất trống cây g tái sinh

3.675,61

635,41

 

744,78

225,86

1.334,03

735,53

- Đất trống không cây g tái sinh

3.551,21

845,10

 

402,06

89,74

17,83

2.196,48

- Đất có cây nông nghiệp

7.710,72

4.258,70

 

436,03

2.405,00

290,89

320,10

- Đất trống khác

311,96

118,46

 

7,96

27,45

13,65

144,44

II. Đất ngoài quy hoạch lâm nghiệp

138.107,10

23.840,31

14.695,61

25.373,02

32.174,72

10.541,27

23.563,34

 

PHỤ LỤC II

HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RÀ SOÁT, QUY HOẠCH THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Diện tích

Ban qun lý rừng đặc dụng

Ban quản lý rừng phòng hộ

Doanh nghiệp Nhà nước

Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh

UBND xã

Lc lượng vũ trang

Tổ chức khác

Vườn quốc gia Phước Bình

Vườn quc gia Núi Chúa

Ban QLR PH KrôngPha

Ban QLR PHBN hồ Sông sắt

Ban QLR PHBN hồ Sông Trâu

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

Ban QLR PHVB Thuận Nam

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

Tổng diện tích t nhiên

335.534,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Đất quy hoạch lâm nghiệp

197.427,10

19.607,60

22.087,80

10.556,93

19.728,58

11.348,27

24.981,00

16.153,31

28.001,97

27.596,22

81,90

16.983,55

291,30

8,61

1. Đt rừng đc dng

41.695,46

19.607,66

22.087,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a) Đất có rừng

30.938,64

16.018,98

14.919,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rng tự nhiên

29.799,04

15.869,37

13.929,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rng trng

1.139,60

149,61

989,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Đất chưa có rừng

10.756,82

3.588,68

7.168,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đt trống có cây g tái sinh

5.164,06

2.191,45

2.972,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trng không có cây g TS

1.426,94

700,15

726,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đt có cây nông nghip

3.896,53

650,67

3.245,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất trng khác

269,29

46,41

222,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất rừng phòng hộ

116.025,70

 

 

10.556,93

17.008,75

9.195,94

19.448,23

13.468,59

14.667,67

19.185,99

 

12.484,99

 

8,61

a) Đất có rừng

83.930,29

 

 

6.961,29

10.974,62

3.526,37

18.463,57

4.919,11

13.245,23

15.862,56

 

9.970,47

 

7,07

- Rừng tự nhiên

79.794,55

 

 

5.778,44

10.457,87

2.903,71

18.270,65

4.215,09

13.057,66

15.737,57

 

9.566,49

 

7,07

- Rng trồng

3.935,74

 

 

1.182,85

516,75

622,66

192,92

704,02

187,57

124,99

 

403,98

 

 

b) Đất chưa rừng

32.095,41

 

 

3.595,64

6.034,13

5.669,57

984,66

8.549,48

1.422,44

 3.323,43

 

2.514,52

 

1,54

- Đất trng có cây gỗ tái sinh

11.100,94

 

 

220,15

462,55

4.819,55

720,60

3.792,20

0,61

326,59

 

758,19

 

0,50

- Đất trng không có cây gỗ TS

7.774,53

 

 

128,30

1.194,36

178,40

188,26

4.653,83

12,44

1.144,26

 

273,84

 

0,84

- Đt có cây nông nghiệp

13.003,59

 

 

3.241,30

4.362,53

607,42

73,96

22,88

1.404,47

1.819,36

 

1.471,67

 

 

- Đt trng khác

216,35

 

 

5,89

14,69

64,20

1,84

80,57

4,92

33,22

 

10,82

 

0,20

3. Đất rừng sn xuất

39.705,94

 

 

 

2.719,83

2.152,33

5.532,77

2.684,72

13.334,30

8.410,23

81,90

4.498,56

291,30

 

a) Đất có rừng

24.456,44

 

 

 

1.092,11

254.84

3.193,84

399,83

12.501,14

5.040,07

41,48

1.882,61

50,52

 

- Rng tự nhiên

22.203,09

 

 

 

728,34

140,59

3.040,58

 

11.966,54

4.725,07

36,62

1.565,35

 

 

- Rng trng

2.253,35

 

 

 

363,77

114,25

153,26

399,83

534,60

315,00

4,86

317,26

50,52

 

b) Đất chưa rừng

15.249,50

 

 

 

1.627,72

1.897,49

2.338,93

2.284,89

833,16

3.370,16

40,42

2.615,95

240,78

 

- Đất trng có cây gỗ tái sinh

3.675,61

 

 

 

24,39

1.554,85

1.337,36

 

23,78

78,32

30,95

511,37

114,59

 

- Đất trng không có cây gỗ TS

3.551,21

 

 

 

99,27

20,84

630,02

1.895,71

63,08

664,31

9,47

130,82

37,69

 

- Đất có cây nông nghiệp

7.710,72

 

 

 

1.481,98

308,15

343,36

264,97

746,30

2.562,20

 

1.926,34

77,42

 

- Đất trống khác

311,96

 

 

 

22,08

13,65

28,19

124,21

 

65,33

 

47,42

11,08

 

II. Đất ngoài QH lâm nghiệp

138.107,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Hiện trạng

Quy hoạch

Phân theo đơn v hành chính

Tăng gim (+/-)

Bác ái

Ninh Hải

Ninh Phước

Ninh Sơn

Thuận Bắc

Thuận Nam

Tổng diện tích tự nhiên

335.534,20

335.534,20

102.722,04

25.358,09

34.195,28

77.180,69

31.826,12

56.333,15

 

I. Đất quy hoạch lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

76.696,89

11.983,98

8.944,37

43.249,55

19.869,95

29.933,10

-6.749,26

1. Đất rừng đặc dụng

41.695,46

41.372,34

19.531,51

10.093,04

 

 

11.747,79

 

-323,12

a) Đất có rừng

30.938,64

30.938,64

16.018,98

9.126,79

 

 

5.792,87

 

 

- Rừng tự nhiên

29.799,04

29.799,04

15.869,37

9.079,09

 

 

4.850,58

 

 

- Rừng trồng

1.139,60

1.139,60

149,61

47,70

 

 

942,29

 

 

b) Đất chưa có rừng

10.756,82

10.433,70

3.512,53

966,25

 

 

5.954,92

 

-323,12

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

5.164,06

5.064,68

2.191,45

133,51

 

 

2.739,72

 

-99,38

- Đất trng không có cây gỗ tái sinh

1.426,94

1.423,38

698,46

436,48

 

 

288,44

 

-3,56

- Đất có cây nông nghiệp

3.896,53

3.697,33

593,32

192,03

 

 

2.911,98

 

-199,20

- Đất trống khác

269,29

248,31

29,30

204,23

 

 

14,78

 

-20,98

2. Đt rừng phòng hộ

116.025,70

125.053,46

45.712,32

1.890,94

7.869,66

33.024,86

7.895,68

28.660,00

+9.027,76

a) Đt có rừng

83.930,29

94.728,02

35.986,59

754,57

6.518,17

28.416,88

3.013,04

20.038,77

+10.797,73

- Rừng tự nhiên

79.994,55

90.814,15

35.250,04

688,03

6.448,01

26.894,80

2.404,41

19.128,86

+ 10.819,60

- Rừng trồng

3.935,74

3.913,87

736,55

66,54

70,16

1.522,08

608,63

909,91

-21,87

b) Đất chưa có rừng

32.095,41

30.325,44

9.725,73

1.136,37

1.351,49

4.607,98

4.882,64

8.621,23

-1.769,97

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

11.100,94

13.720,08

3.052,91

984,41

653,03

259,77

4.259,30

4.510,66

2.619,14

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

7.774,53

7.774,87

2.864,40

149,10

352,67

150,46

151,19

4.107,05

+0,34

- Đất có cây nông nghiệp

13.003,59

8.769,77

3.782,20

2,86

340,68

4.188,22

455,81

 

-4.233,82

- Đất trng khác

216,35

60,72

26,22

 

5,11

9,53

16,34

3,52

-155,63

3. Đt rừng sản xuất

39.705,94

24.252,04

11.453,06

 

1.074,71

10.224,69

226,48

1.273,10

-15.453,90

a) Đất có rừng

24.456,44

17.276,34

6.518,60

 

333,41

9.314,82

68,34

1.041,17

-7.180,10

- Rừng tự nhiên

22.203,09

14.919,00

5.473,85

 

223,38

8.616,74

 

605,03

-7.284,09

- Rừng trồng

2.253,35

2.357,34

1.044,75

 

110,03

698,08

68,34

436,14

+103,99

b) Đt chưa có rừng

15.249,50

6.975,70

4.934,46

 

741,30

909,87

158,14

231,93

-8.273.80

- Đất trống cây g tái sinh

3.675,61

1.287,05

246,82

 

537,33

148,56

151,89

202,45

-2.388,56

- Đất trống không cây g tái sinh

3.551,21

990,90

782,24

 

115,94

68,79

 

23,93

-2.560,31

- Đất có cây nông nghiệp

7.710,72

4.685,63

3.895,22

 

87,52

692,52

5,72

4,65

-3.025,09

- Đất trống khác

311,96

12,12

10,18

 

0,51

 

0,53

0,90

-299,84

II. Đất ngoài quy hoạch lâm nghiệp

138.107,10

144.856,36

26.025,15

13.374,11

25.250,91

33.931,14

11.956,17

26.400,05

+6.749,26

 

PHỤ LỤC IV

QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025 THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Hiện trạng

Quy hoạch

Ban quản lý rừng đặc dụng

Ban quản lý rừng phòng hộ

Doanh nghiệp Nhà nước

Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh

UBND xã

Lực lượng vũ trang

Tchức khác

Tăng giảm (+/-)

VQG Phước Bình

VQG Núi Chúa

Ban QLRPH KrôngPha

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

Ban QLR PHDN hồ Tân Giang

Ban QLR PHVB Thuận Nam

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

Công ty TNHH MTVLN Tân Tiến

Tổng diện tích t nhiên

335.534,20

335.534,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Đất quy hoạch lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

24.924,43

23.658,45

12.444,44

26.851,71

10.185,15

24.454,00

13.825,19

28.244,74

22.622,65

79,63

3.328,32

50,52

8,61

-6.749,26

1. Đt rừng đc dng

41.695,46

41.372,34

19.531,51

21.840,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-323,12

a) Đất có rừng

30.938,64

30.938.64

16.018,98

14.919,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rng tự nhiên

29.799,04

29.799,04

15.869,37

13.929,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rng trng

1.139,60

1.139,60

149,61

989,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Đất chưa có rừng

10.756,83

10.433,70

3.512,53

6.921,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

323.12

- Đt trống có cây g tái sinh

5.164,06

5.064,68

2.191,45

2.873,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-99,38

- Đất trng không có cây g TS

1.426,94

1.423,38

698,46

724,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-3,56

- Đt có cây nông nghip

3.896,53

3.697,33

593,32

3.104,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-199,20

- Đất trng khác

269,29

248,31

29,30

219,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-20,98

2. Đất rừng phòng hộ

116.025,70

125.053,46

5.281,94

1.817,62

11.940,48

21.583,16

9.778,30

23.100,14

13.429,52

20.015,65

17.167,26

 

930,78

 

8,61

+9.027,76

a) Đất có rừng

83.930,29

94.728,02

3.456,52

688,03

8.410,48

16.791,16

3.734,41

20.868,51

5.688,43

18.990,98

15.208,29

 

884,14

 

7,07

-10.797.73

- Rừng tự nhiên

79.994,55

90.814,15

3.157,92

688,03

7.184,68

16.493,15

3.044,30

20.621,17

4.955,70

18.709,98

15.154,66

 

797,49

 

7,07

+10.819,60

- Rng trồng

3.935,74

3.913,87

298,60

 

1.225,80

298,01

690,11

247,34

732,73

281,00

53,63

 

86,65

 

 

-21,87

b) Đất chưa rừng

32.095,41

30.325,44

1.825,42

1.129,59

3.530,00

4.792,00

6.043,89

2.231,63

7.741,09

1.024,67

1.958,97

 

46,64

 

1,54

-1.769,97

- Đất trng có cây gỗ tái sinh

11.100,94

13.720,08

241,70

984,30

232,13

1.504,42

5.299,58

1.385,27

3.778,42

17,81

262,92

 

13,03

 

0,50

+2.619,14

- Đất trng không có cây gỗ TS

7.774,53

7.774,87

336,38

143,85

135,31

1.545,04

156,32

498,97

3.960,75

14,31

977,85

 

5,25

 

0,84

+0,34

- Đt có cây nông nghiệp

13.003,59

8.769,77

1.247,34

1,44

3.156,69

1.732,56

571,65

340,68

 

992,55

700,46

 

26,40

 

 

-4.233,82

- Đt trng khác

216,35

60,72

 

 

5,87

9,98

16,34

6,71

1,92

 

17,74

 

1,96

 

0,20

-155,63

3. Đất rừng sn xuất

39.705,94

24.252,04

110,98

 

503,96

5.268,55

406,85

1.353,86

395,67

8.229,09

5.455,39

79,63

2.397,54

50,52

 

-15.453,90

a) Đất có rừng

24.456,44

17.276,34

88,67

 

428,88

1.983,40

45,96

929,89

395,67

7.907,49

4.107,71

41,48

1.296,67

50,52

 

-7.180,10

- Rng tự nhiên

22.203.09

14.919,00

87,68

 

409,03

1.428,34

 

828,39

 

7.347,30

3.736,91

36,62

1.044,73

 

 

-7.284,09

- Rng trng

2.253,35

2.357,34

0,99

 

19,85

555,06

45,96

101,50

395,67

560,19

370,80

4,86

251,94

50,52

 

103,99

b) Đất chưa rừng

15.249,50

6.975,70

22,31

 

75,08

3.285,15

360,89

423,97

 

321.60

1.347,68

38,15

1.100,87

 

 

-8.273,80

- Đất trng có cây gỗ tái sinh

3.675,61

1.287,05

 

 

1,41

108,01

234,35

362,71

 

11,41

24,62

29,23

515,31

 

 

-2.388,56

- Đất trng không có cây gỗ TS

3.551,21

990,90

2,61

 

1,23

169,88

23,17

44,42

 

61,85

574,52

8,92

104,30

 

 

-2.560,31

- Đất có cây nông nghiệp

7.710,72

4.685,63

19,70

 

72,44

2.999,78

102,84

15,43

 

248,34

745,95

 

481,15

 

 

-3.025,09

- Đất trống khác

311,96

12,12

 

 

 

7,48

0,53

1,41

 

 

2,59

 

0,11

 

 

-290,84

II. Đất ngoài QH lâm nghiệp

138.107,10

144.856,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-6.749,26

 

PHỤ LỤC V

QUY HOẠCH CHUYỂN RA NGOÀI 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

1. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

Huyện

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

13.529,09

323,12

3.311,24

9.894,73

1. Bác ái

4.963,94

76,15

816,99

4.070,80

2. Ninh Sơn

2.613,75

 

832,90

1.780,85

3. Thuận Bắc

1.421,05

158,55

671,19

591,31

4. Ninh Hải

101,68

88,42

13,26

 

5. Ninh Phước

579,80

 

4,96

574,84

6. Thuận Nam

3.848,87

 

971,94

2.876,93

2. Quy hoạch chuyn ra ngoài 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Đơn vị: ha

Chủ quản lý

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tng cộng

13.529,09

323,12

3.311,24

9.894,73

1. Ban quản lý đặc dụng

323,12

323,12

 

 

- Vườn Quốc gia Núi Chúa

246,97

246,97

 

 

- Vườn Quc gia Phước Bình

76,15

76,15

 

 

2. Ban quản lý rừng phòng hộ

7.211,41

 

2.093,25

5.118,16

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Sắt

1.502,11

 

260,05

1.242,06

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu

1.265,27

 

677,32

587,95

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang

1.049,01

 

7,73

1.041,28

- Ban QLRPH Krông Pha

183,06

 

183,06

 

- Ban QLRPH ven biển Thuận Nam

3.211,96

 

965,09

2.246,87

3. Doanh nghiệp Nhà nước

3.773,58

 

1.009,57

2.764,01

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

924,46

 

588,68

335,78

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

2.849,12

 

420,89

2.428,23

4. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh

2,27

 

 

2,27

5. Ủy ban nhân dân xã

1.977,93

 

208,42

1.769,51

6. Lực lượng vũ trang

240,78

 

 

240,78

3. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo loại đất, loại rừng:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

13.529,09

323,12

3.311,24

9.894,73

1. Đất có rừng

 

 

 

 

- Rừng tự nhiên

 

 

 

 

- Rừng trồng

 

 

 

 

2. Đất chưa có rừng

13.529,09

323,12

3.311,24

9.894,73

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

1.998,26

99,38

546,12

1.352,76

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

3.336,85

3,56

899,97

2.433,32

- Đất có cây nông nghiệp

7.712,42

199,20

1.706,13

5.807,09

- Đất trống khác

481,56

20,98

159,02

301,56

4. Quy hoạch chuyn ra ngoài 03 loại rừng phân theo mục đích sử dụng:

Đơn vị: ha

Mục đích chuyển đổi

Tổng diện tích

Phân theo ba loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

13.529,09

323,12

3.311,24

9.894,73

1. Đất sản xuất nông nghiệp

8.690,54

79,71

2.118,86

6.491,97

- Giao để cấp GCNQSDĐ ổn định sản xuất nông nghiệp

8.057,03

79,71

2.095,50

5.881,82

- Giao các dự án phát triển nông nghiệp

633,51

 

23,36

610,15

2. Đất phi nông nghiệp

4.838,55

243,41

1.192,38

3.402,76

- Đất năng lượng

2.709,80

136,88

375,64

2.197,28

- Đất cho hoạt động khoáng sản

806,68

 

279,83

526,85

- Đất thủy lợi

315,02

72,10

73,48

169,44

- Đất Quốc phòng và An ninh

381,78

1,13

97,46

283,19

- Đất giao thông

286,16

5,73

99,75

180,68

- Đất khu công nghiệp

205,14

 

179,63

25,51

- Đất có di tích, thắng cảnh

50,58

 

50,58

 

- Đất ở nông thôn

49,98

21,90

28,08

 

- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10,23

 

 

10,23

- Đất nghĩa trang

17,65

0,97

7,10

9,58

- Đất phi nông nghiệp khác

5,53

4,70

0,83

 

 

PHỤ LỤC VI

QUY HOẠCH CHUYỂN VÀO 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

1. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

Huyện

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

6.779,83

 

5.417,58

1.362,25

1. Bác ái

2.779,10

 

2.453,28

325,82

2. Ninh Sơn

857,33

 

440,21

417,12

3. Thuận Bắc

6,15

 

6,15

 

4. Ninh Hải

1.423,18

 

1.423,18

 

5. Ninh Phước

701,91

 

148,99

552.92

6. Thuận Nam

1.012,16

 

945,77

66,39

2. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Đơn vị: ha

Chủ quản lý

Tng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

6.779,83

 

5.417,58

1.362,25

1. Ban quản lý đặc dụng

1.706,46

 

1.706,46

 

- Vườn quốc gia Núi Chúa

1.373,17

 

1.373,17

 

- Vườn quốc gia Phước Bình

333,29

 

333,29

 

2. Ban quản lý rừng phòng hộ

3.776,67

 

3.305,63

471,04

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Sắt

2.403,31

 

2.112,15

291,16

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu

32,53

 

6,15

26,38

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang

277,31

 

210,92

66,39

- Ban QLRPH Krông Pha

179,68

 

92,57

87,11

- Ban QLRPH ven biển Thuận Nam

883,84

 

883,84

 

3. Doanh nghiệp Nhà nước

339,98

 

303,72

36,26

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

313,05

 

282,05

31,00

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

26,93

 

21,67

5,26

4. Ủy ban nhân dân xã

956,72

 

101,77

854,95

3. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Tng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tng cộng

6.779,83

 

5.417,58

1.362,25

1. Đất có rừng

3,617,63

 

3.004,18

613,45

- Rừng tự nhiên

 3.535,51

 

 2.929,99

 605.52

- Rừng trồng

82,12

 

74,19

7,93

2. Đất chưa có rừng

 3.162,20

 

2.413,40

 748,80

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

2.129,46

 

1.697,12

 432,34

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

 773,32

 

 648,22

 125,10

- Đất có cây nông nghiệp

254,31

 

62,95

191,36

- Đất trống khác

5,11

 

5,11

 

 

PHỤ LỤC VII

CHUYỂN ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

1. Chuyển đổi chức năng trong 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

Huyện

Chuyển đi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất

Chuyển đi từ rừng sản xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ

Tổng diện tích

4.433,96

11.355,38

1. Bác ái

4.433,96

1.510,81

2. Ninh Sơn

 

5.325,17

3. Thuận Bắc

 

1.063,64

4. Ninh Phước

 

2.793,57

5. Thuận Nam

 

662,19

2. Chuyển đi chức năng trong 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Đơn vị: ha

Chủ quản lý

Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất

Chuyển đi từ rừng sản xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ

Tổng diện tích

4.433,96

11.355,38

1. Ban quản lý rừng phòng hộ

3.426,78

4.903,10

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt

3.324,96

32,62

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu

101,82

1.360,28

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang

 

3.413,58

- Ban QLRPH Krông Pha

 

54,44

- Ban QLRPH ven biển Thuận Nam

 

42,18

2. Doanh nghiệp Nhà nước

965,58

6.409,28

- Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ninh Sơn

 

5.200,20

- Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Tân Tiến

965,58

1.209,08

3. Ủy ban nhân dân xã

41,60

43,00

3. Chuyển đổi chức năng trong 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng

ĐVT: ha

Loại đất, loại rừng

Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất

Chuyển đổi từ rừng sản xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ

Tổng diện tích

4.433,96

11.355,38

1. Đất có rừng

1.046,54

8.840,09

- Rừng tự nhiên

746,48

8.636,09

- Rừng trồng

300,06

204,00

2. Đất chưa có rừng

3.387,42

2.515,29

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

59,19

1.527,33

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

116,86

368,95

- Đất có cây nông nghiệp

3.207,41

616,77

- Đất trống khác

3,96

2,24

 

PHỤ LỤC VIII

CHUYỂN ĐỔI CHỦ QUẢN LÝ TRONG QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

Chủ rừng trước rà soát

Chủ rừng sau rà soát

Tổng diện tích

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Tổng

16.383,46

14.605,27

1.778,19

I. Chuyn tUBND xã sang chủ rừng nhóm II

12.903,55

11.497,09

1.406,46

1. Huyện Bác Ái

 

9.264,53

8.969,95

294,58

- UBND xã Phước Bình

- Vườn quốc gia Phước Bình

2.703,23

2.703,23

 

- UBND xã Phước Chính

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

728,03

728,03

 

- UBND xã Phước Thành

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

197,64

197,64

 

- UBND xã Phước Thắng

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

169,75

169,75

 

- UBND xã Phước Trung

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

4.148,05

3.932,66

215,39

- UBND xã Phước Trung

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

74,55

 

74,55

- UBND xã Phước Hòa

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

1.026,01

1.021,37

4,64

- UBND xã Phước Tiến

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

217,27

217,27

 

2. Huyện Ninh Phước

 

244,72

35,14

209,58

- UBND xã Phước Thái

- Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

206,75

11,09

195,66

- UBND xã Phước Vinh

- Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

37,97

24,05

13,92

3. Huyện Ninh Sơn

 

2.949,85

2.047,55

902,30

- UBND xã Mỹ Sơn

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

204,78

173,54

31,24

- UBND xã Quảng Sơn

- Ban QLR PH KrôngPha

1.835,38

1.419,60

415,78

- UBND xã Tâm Sơn

- Ban QLR PH KrôngPha

1,07

 

1,07

- UBND xã Lương Sơn

- Ban QLR PH KrôngPha

54,44

 

54,44

- UBND xã Mỹ Sơn

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

777,40

454,41

322,99

- UBND xã Hòa Sơn

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

76,78

 

76,78

4. Huyện Ninh Hải

 

444,45

444,45

 

- UBND xã Vĩnh Hải

- Vườn quốc gia Núi Chúa

444,45

444,45

 

II. Chuyn từ chủ rừng nhóm II sang UBND xã

269,53

48,13

221,40

1. Huyện Bác Ái

 

264,58

43,20

221,38

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

- UBND xã Phước Chính

1,60

1,60

 

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

- UBND xã Phước Bình

19,55

 

19.55

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

- UBND xã Phước Tân

183,44

 

183,44

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

- UBND xã Phước Tiến

59,99

41,60

18,39

2. Huyện Ninh Phước

 

0,02

 

0,02

- Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

- UBND xã Phước Hữu

0,02

 

0.02

3. Huyện Thuận Bắc

 

4,93

4,93

 

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

- UBND xã Công Hải

4,93

4,93

 

III. Chuyn giữa các chủ rừng nhóm II với nhau

3.210,38

3.060,05

150,33

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

- Vườn quốc gia Phước Bình

2.356,40

2.245,42

110,98

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

814,63

814,63

 

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

39,35

 

39,35

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IX

TỔNG HỢP NHU CẦU CHUYỂN ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TỈNH NINH THUẬN, GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s 43/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)

Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đt

Huyện

Xã

Chủ qun lý

Phân theo 03 loại rừng

Tng diện tích sử dụng đt lâm nghiệp theo nhu cầu

Diện tích dkiến đưa ra ngoài 03 loại rng

Mục đích chuyển ra

Văn bn pháp lý

I. Giai đoạn 2016 - 2025

 

 

 

 

7.457,6

5.472,1

 

 

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Bình

UBND xã

PH

11,7

9,2

CQP&CAN

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 ca HĐND tnh

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Bình

UBND

PH

1,9

1,9

CQP&CAN

Quy hoạch sdụng đất Bác Ái

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Đại

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

12,9

1,3

CQP&CAN

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 ca HĐND tnh

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Tân

Trại giam Sông Cái

SX

280,9

230,4

CQP&CAN

Văn bn số 413/UBND-QHXD ngày 6/2/2012; văn bản 2066/BCA-H41 ngày 15/7/2011 ca Bộ Công an

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

4,9

4,9

CQP&CAN

Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 ca Tư lệnh quân khu 5

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

69,1

43,2

CQP&CAN

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 ca HĐND tnh

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Tiến

Trại giam Sông Cái

SX

9,5

9,5

CQP&CAN

Văn bản số 413/UBND-QHXD ngày 6/2/2012; văn bn 2066/BCA-H41 ngày 15/7/2011 của Bộ Công an

Đất an ninh quốc phòng

Bác Ái

Phước Trung

UBND xã

PH

11,7

3,5

CQP&CAN

Quyết định 239/-BTL ngày 4/2/2016 ca Tư lệnh quân khu 5

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bc

Công Hi

Vườn quốc gia Núi Chúa

DD

1,1

1,1

CQP&CAN

Văn bn s 711/UBND-KT UBND Thuận Bc

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bắc

Lợi Hải

Ban QLR PN h Sông Trâu

PH

6,8

6,8

CQP&CAN

Văn bn s 5350/UBND-KT của UBND tỉnh và Văn bản số 2220/UBND-KT ngày 18/6/2009

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bắc

Lợi Hi

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

SX

0,1

0,1

CQP&CAN

Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 của Tư lệnh quân khu 5

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bắc

Phước Chiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

0,8

0,8

CQP&CAN

Văn bn số 711/UBND-KT UBND Thuận Bc

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bc

Phước Kháng

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

147,8

66,8

CQP&CAN

Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 ca Tư lệnh quân khu 5

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Nam

Phước Diêm

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

2,3

2,3

CQP&CAN

Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 của Tư lệnh quân khu 5

Khu du lịch Mùi Dinh - Cá Ná khu 5

Thuận Nam

Phước Diêm

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

23,0

23,0

DDT

QHSDD huyện Thuận Nam

Khu du lịch sinh thái hồ Ba B

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

23,9

21,9

DDT

Văn bản 966/UBND-KGVX ngày 22/3/2017

Khu du lịch Resort Spa nho, trang trại trồng nho, nhà máy rượu vang nho Ninh Thuận

Ninh Hải

Vĩnh Hi

UBND xã

PH

22,6

5,7

DDT

Được UBND tnh cấp GCN đăng ký đầu tư ngày 13/5/2009 và cấp điều chnh lần thứ nhất ngày 31/12/2013

Đất giáo dục

Ninh Hải

Vĩnh Hi

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

0,1

0,1

DGD

QHSDD huyn Ninh Hi

Cao tốc Bắc Nam

Ninh Phước

Phước Hữu

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

SX

53,7

41,9

DGT

Quyết định s 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn bn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tnh

Cao tốc Bắc Nam

Thun Bc

Công Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

4,5

4,1

DGT

Quyết định số 326/-TTg ngày 1/3/2016; Văn bn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tnh

Cao tốc Bắc Nam

Thun Bc

Lợi Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

9,9

9,9

DGT

Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn bn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tnh

Cao tốc Bắc Nam

Thun Bc

Lợi Hi

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

SX

28,2

27,2

DGT

Quyết định s 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn bn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh

Cao tốc Bắc Nam

Thun Nam

Phước

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

PH

12,9

0,3

DGT

Quyết định s 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn bn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh

Cao tốc Bắc Nam

Thun Nam

Phước Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

SX

57,5

41,8

DGT

Quyết định s 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn bn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh

Đường công Hi đi Ma Trai

Thuận Bc

Công Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

0,8

0,8

DGT

Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016;

Đường công Hi đi Ma Trai

Thuận Bc

Phước Chiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

2,0

1,2

DGT

Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016;

Đường đi KSX thôn Mã Tiền 8m

Bác Ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

1,2

1,2

DGT

Điều chnh QHSDD tnh Ninh Thuận đến 2020

Đường đi Phước Kháng 10m

Bác Ái

Phước Trung

UBND xã

SX

0,4

0,2

DGT

Điều chnh QHSDD tnh Ninh Thuận đến 2020

Đường giao thông khu trung tâm huyện

Bác Ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

0,7

0,6

DGT

Điều chnh QHSDD tnh Ninh Thuận đến 2020

Đường giao thông khu trung tâm huyện

Bác Ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN h Sông Sắt

SX

5,2

5,2

DGT

Điều chnh QHSDD tnh Ninh Thuận đến 2020

Đường khu trung tâm xã Phước Tân

Bác Ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

7,9

7,9

DGT

Điều chnh QHSDD tnh Ninh Thuận đến 2020

Đường liên xã Phước Đại - Phước Tân

Bác Ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN h Sông Sắt

SX

0,8

0,8

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tnh Ninh Thuận

Đường liên xã Phước Đại - Phước Tân

Bác Ái

Phước Đại

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

3,0

1,5

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tnh Ninh Thuận

Đường liên xã Phước Đại - Phước Tân

Bác Ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

0,4

0,4

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tnh Ninh Thuận

Đường liên xã Phước Đại - Phước Tân

Bác Ái

Phước Thắng

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

3,9

0,2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tnh Ninh Thuận

Đường liên xã Phước Đại - Phước Tân

Bác Ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

3,2

1,4

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tnh Ninh Thuận

Đường liên xã Phước Đại - Phước Tân

Bác Ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

0,7

0,7

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tnh Ninh Thuận

Đường liên xã Phước Đại - Phước Tiến

Bác Ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

1,4

1,4

DGT

Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Đường nội đồng vào KSX suối Lưỡi Mu 6m

Bác Ái

Phước Tân

Trại giam Sông Cái

SX

0,2

0,2

DGT

Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Đường SX thôn Mã Tiền đi Trà Co 1

Bác Ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

2,0

1,2

DGT

Ngh quyết 61/2016/NQ-HĐND, 61/2016/NQ- HĐND của Hội đồng nhân dân tnh ngày 19/12/2016

Đường thôn Ma Rớ + Đá ba Cái

Bác Ái

Phước Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông St

PH

0,8

0,8

DGT

Quyết định 1492/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND huyện Bác Ái

Đường tnh lộ 705 LG 27,5m

Bác Ái

Phước Trung

UBND xã

SX

0,0

0,0

DGT

Điều chnh QHSDD tnh Ninh Thuận đến 2020

Đường từ Quán Th đi sông Biêu (H53)

Thuận Nam

Nhị Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

SX

1,1

1,1

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận

Đường từ Quán Thẻ đi sông Biêu (H53)

Thuận Nam

Phước

Ban QLR PHĐN h Tân Giang

SX

0,2

0,1

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 ca UBND tnh Ninh Thuận

Đường từ Quán Thẻ đi sông Biêu (1153)

Thuận Nam

Phước Minh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

0,1

0,1

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 ca UBND tnh Ninh Thuận

Đường từ TTHC huyện đến đường ven biển (H52)

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QLR PKVB Thuận Nam

SX

7,0

6,0

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận

Đường từ TTHC huyện đến đường ven biển (H52)

Thuận Nam

Phước Nam

Ban QLR PHVB Thun Nam

PH

0,9

0,9

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận

Đường vào bãi rác nghĩa địa Ma Lâm

Bác Ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

0,0

0,0

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Đường vào thủy điện Tân Mỹ

Bác Ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

0,3

0,3

DGT

Quyết định số 4223/QĐ-BNN-XD ngày 31/12/2007; Quyết định số 2543/QĐ-BCT ngày 28/5/2009

Mrộng quốc lộ 27B

Bác Ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

7,1

2,4

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Mrộng quốc lộ 27B

Bác Ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

SX

0,6

0,6

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Mrộng quốc lộ 27B

Bác Ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

0,9

0,3

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Mrộng quốc lộ 27B

Bác Ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

0,5

0,5

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Mở rộng quốc lộ 27B

Bác Ái

Phước Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

4,1

3,2

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Mở rộng quốc lộ 27B

Bác Ái

Phước Thành

Cty TNHH TMXDSXTR Thuận Hưng Thịnh

SX

0,9

0,9

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Mở rộng quốc lộ 27B

Bác Ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

10,6

6,6

DGT

Điều chnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

NĐ thôn Sui Khô 4

Bác Ái

Phước Chính

Ban QLR PHĐN h Sông St

PH