• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Nghị quyết 736/NQ-UBTVQH13 năm 2014 về phân bổ vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2014-2016 cho dự án dự kiến hoàn thành trong 2 năm 2014-2015 nhưng chưa bố trí đủ vốn do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

Tải về Nghị quyết 736/NQ-UBTVQH13
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 736/NQ-UBTVQH13

Hà Nội, ngày 17 tháng 03 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 CHO CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN HOÀN THÀNH TRONG 2 NĂM 2014 - 2015 NHƯNG CHƯA BỐ TRÍ ĐỦ VỐN

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội; Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 65/2013/QH13 ngày 28/11/2013 của Quốc hội về phát hành bổ sung và phân bổ vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2014 - 2016; Nghị quyết số 726/NQ-UBTVQH13 ngày 20/01/2014 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về phân bổ vốn trái phiếu chính phủ bổ sung giai đoạn 2014 - 2016 cho các dự án, công trình dở dang đã có trong danh mục sử dụng vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2012 - 2015 và Dự án Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu;

Sau khi xem xét Tờ trình số 48/TTr-CP ngày 28/02/2014 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra số 1828/BC-UBTCNS13 ngày 10/3/2014 của Ủy ban Tài chính - Ngân sách về việc rà soát, bố trí vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014 - 2016 cho các dự án dự kiến hoàn thành trong 2 năm 2014 - 2015 nhưng chưa bố trí đủ vốn,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

1. Phân bổ 18.066,740 tỷ đồng (mười tám nghìn không trăm sáu mươi sáu tỷ bảy trăm bốn mươi triệu đồng) vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2014 - 2016 cho 82 dự án, công trình sau:

a) Bố trí 1.323,848 tỷ đồng để hoàn thành 05 dự án theo tổng mức đầu tư quy định tại các Nghị quyết của Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội theo Phụ lục số 1 đính kèm,

b) Bố trí 4.362,596 tỷ đồng cho 22 dự án điều chỉnh cắt, giảm quy mô phù hợp với mức vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014 - 2016 theo Phụ lục số 2 đính kèm.

c) Bố trí 8.762,839 tỷ đồng cho 37 dự án không điều chỉnh tổng mức đầu tư nhưng bộ và địa phương có văn bản cam kết huy động các nguồn vốn khác để hoàn thành dự án theo đúng tiến độ theo Phụ lục số 3 đính kèm.

d) Bố trí 3.617,457 tỷ đồng cho 18 dự án điều chỉnh cắt, giảm quy mô đầu tư, đồng thời cam kết huy động thêm nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện theo Phụ lục số 4 đính kèm.

2. Không bố trí vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung giai đoạn 2014 - 2016 cho 09 dự án tạm đình hoãn để xử lý sau hoặc chuyển đổi hình thức đầu tư theo Phụ lục số 5 đính kèm.

3. Chuyển 85,094 tỷ đồng vốn trái phiếu chính phủ bổ sung giai đoạn 2014 - 2016 chưa phân bổ vào phần dự phòng vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2012 - 2015.

Điều 2.

Chính phủ chịu trách nhiệm bố trí vốn cho các dự án theo đúng danh mục đã được Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định; chỉ đạo các bộ, địa phương thực hiện đúng cam kết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để cùng với nguồn vốn trái phiếu chính phủ hoàn thành dự án đúng tiến độ, bảo đảm phát huy hiệu quả của dự án.

Điều 3.

Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp, Kiểm toán nhà nước, Thanh tra Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn giám sát, kiểm toán, thanh tra việc thực hiện Nghị quyết này.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó chủ tịch Quốc hội, Ủy viên UBTVQH
- TTHĐDT và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng trung ương Đảng, VP CTN, VPQH, VPCP;
- Các bộ: TC, KHĐT, GTVT, Y tế;
- KTNN, Thanh tra Chính phủ;
- Các Đoàn ĐBQH; Thường trực HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: HC, TH, TCNS.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH




Nguyễn Sinh Hùng

 


PHỤ LỤC I

BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 CHO CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 736/NQ-UBTVQH13)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết định đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chỉnh

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoạch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Nhu cầu vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014-2016 để hoàn thành dự án trong 2 năm 2014-2015

Kế hoạch bổ sung vốn TPCP giai đoạn 2014-2016

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tổng số

Trong đó: TPCP

Tổng số

Điều chnh do tăng giá

Điều chỉnh tăng quy mô

I

1

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

17.786.582

11,653.398

 

 

 

 

 

13.712.171

8.109.019

1.955.479

1.324.353

1.323.848

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

17.087.025

11.007.025

 

 

 

 

 

13.520.987

7.971.019

1.625.117

845.989

845.848

 

TRUNG ƯƠNG

 

 

 

 

16.939.854

10.859.854

 

 

 

 

 

13.416.809

7.926.809

1.595.117

759.848

759.848

 

Bộ Giao thông vận tải

 

 

 

 

16.939.854

10.859.854

 

 

 

 

 

13.416.809

7.926.809

1.595.117

759.848

759.848

1

Đường HCM - Tuyến chính (Bao gồm: Đường vào trung tâm di sản văn hóa Phong Nha Kẻ Bàng, sân bay Khe Gát, thuê địa điểm làm việc, kiên cố hóa)

Các tỉnh

1342 km

2000- 2015

539/QĐ-TTg; 3/5/2007

11.717.000

5.637.000

 

 

 

 

 

10.243.056

4.753.056

315.965

250.000

250.000

2

Tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp

Hậu Giang- Sóc Trăng- Bạc Liêu -Cà Mau

120 Km đường cấp 4

2005- 2012

428/QĐ- BGTVT; 26/2/2009

3.808.530

3.808.530

 

 

 

 

 

2.761.785

2.761.785

679.152

159.848

159.848

3

Thay tà vẹt K1, K2, TVS bằng tà vẹt dự ứng lực, kéo dài đường ga, đặt thêm đường số 3 đối với ga chỉ có 2 đường trên đoạn Vinh-Nha Trang - Phân kì, chỉ thực hiện GĐ1 (Phân kỳ đầu tư)

Vinh - Khánh Hòa

115km tuyến và 6,962 km ga

2009- 2015

3859/QĐ-BGTVT 10/12/2007

1.414.324

1.414.324

 

 

 

 

 

411.968

411.968

600.000

350.000

350.000

 

ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

147.171

147.171

 

 

 

 

 

104.178

44.210

30.000

86.141

86.000

 

Hà Tĩnh

 

 

 

 

147.171

147.171

 

 

 

 

 

104.178

44.210

30.000

86.141

86.000

 

Dự án đường cứu hộ công trình hồ chứa nước Kim Sơn và thượng nguồn Sông Trí

Kỳ Anh

15,97km

2008- 2013

3113/QĐ-UBND ngày 29/11/2007; 1936/QĐ- UBND 26/6/2009

147.171

147.171

3113/QĐ- UBND ngày 29/11/2007; 1936/QĐ- UBND 26/6/2009; 956/QĐ- UBND ngày 31/3/2011

220.319

220.319

197.319

23.000

104.178

44.210

30.000

86.141

86.000

II

THỦY LỢI

 

 

 

 

699.557

646.373

 

 

 

 

 

191.184

138.000

330.362

478.364

478.000

 

Ninh Bình

 

 

 

 

699.557

646.373

 

 

 

 

 

191.184

138.000

330.362

478.364

478.000

 

Nạo vét, xây kè bờ Tây và bờ Đông sông Vân

Thành phố Ninh Bình

Nạo vét, xây kè 2,8 km

2008- 2013

2771/QĐ-UB 31/10/2008

699.557

646.373

739/QĐ-UB 27/7/2010

999.910

946.726

946.726

 

191.184

138.000

330.362

478.364

478.000

 

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 CHO CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH CẮT, GIẢM QUY MÔ ĐỂ HOÀN THÀNH NĂM 2014 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 736/NQ-UBTVQH13)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết định đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chỉnh theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch TPCP năm 2012 của TTCP

Quyết định đầu tư điều chỉnh cắt, giảm quy mô và TMĐT

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoạch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Nhu cầu vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014 - 2016 để hoàn thành dự án hoặc hạng mục chính trong 2 năm 2014-2015

Kế hoạch bổ sung vốn TPCP giai đoạn 2014- 2016

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tổng số

Trong đó: TPCP

Tổng số

Điều chnh do tăng giá

Điều chỉnh tăng quy mô

Tổng số

Điều chnh do tăng giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

19.450.886

19.450.886

 

 

 

 

 

 

11.068.824

10.985.273

10.985.273

2.752.497

2.669.467

3.952.407

4.363.386

4.362.596

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

14.551.960

14.551.960

 

 

 

 

 

 

6.850.019

6.822.369

6.822.369

1.532.168

1.504.518

2.646.120

2.671.197

2.670.931

 

TRUNG ƯƠNG

 

 

 

 

8.059.448

8.059.448

 

 

 

 

 

 

3.218.431

3.218.431

3.218.431

895.148

895.148

1.266.451

1.056.297

1.056.297

 

Bộ Giao thông vận tải

 

 

 

 

8.059.448

8.059.448

 

 

 

 

 

 

3.218.431

3.218.431

3.218.431

895.148

895.148

1.266.451

1.056.297

1.056.297

1

QL8(Km 0-Km37)

Tnh Hà Tĩnh

37 km

2010-2012

3209/QĐ-BGTVT, 22/10/2008

1.176.685

1.176.685

 

 

 

 

 

469/QĐ-BGTVT, 20/02/2014

1.031.374

1.031.374

1.031.374

176.900

176.900

584.451

270.000

270.000

2

Cải tạo, nâng cấp QL25 đoạn cầu Lệ Bắc - đèo Tô Na; đoạn km23-km99+432 và đoạn km 113-km 123

Phú Yên - Gia Lai

88,12 km

2010-2012

2443/TTr-KTKH, 23/6/2009

2.121.000

2.121.000

2563/QĐ- BGTVT 04/9/2009

1.389.856

1.389 856

1.389.856

 

487/QĐ-BGTVT, 21/02/2014

527.473

527.473

527.473

68.248

68.248

220.000

239.225

239.225

3

QL3B (Km0 - Km66+ 600)

Bắc Cạn

66,6 km

2011-2014

3314/QĐ-BGTVT, 31/10/2008

2.191.293

2.191.293

 

 

 

 

 

486/QĐ-BGTVT, 21/02/2014

1.033.000

1.033.000

1.033.000

421.000

421.000

412.000

200.000

200.000

4

QL30 (Cao Lãnh - Hồng Ngự)

Đồng Tháp

58,9 km

2012-2015

2923/QĐ-BTGVT, 26/9/2008

2.570.470

2.570.470

 

 

 

 

 

495/QĐ-BGTVT, 24/02/2014

626.584

626.584

626.584

229.000

229.000

50.000

347.072

347.072

 

ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

6.492.512

6.492.512

 

 

 

 

 

 

3.631.588

3.603.938

3.603.938

637.020

609.370

1.379.669

1.614.900

1.614.634

 

Lai Châu

 

 

 

 

2.894.612

2.894.612

 

 

 

 

 

 

1.172.000

1.172.000

1.172.000

46.000

46.000

600.000

526.000

525.734

 

03 cầu qua sông Đà và hệ thống đường ngang phía Tây sông Đà

Mường

139,52 km

11-15

885/01 8.11

2.894.612

2.894.612

885/01.8.11

2.894.612

2.894.612

2.894.612

 

126/QĐ-UBND ngày 24.02.2014

1.172.000

1.172.000

1.172.000

46.000

46.000

600.000

526.000

525.734

 

Ninh Bình

 

 

 

 

1.056.712

1.056.712

 

 

 

 

 

 

913.300

913.300

913.300

257.500

257.500

301.100

354.700

354.700

1

Ci tạo nâng cấp đường cứu hộ, cứu nạn PTKT và đảm bo AN-QP vùng biển Bình Sơn Lai Thành

Huyện Yên Mô, Kim Sơn

21,2 km

2008-2011

1268/QĐ-UB 27/6/2008

939.481

939.481

1268/QĐ-UB 27/6/2008

939.481

989.481

939.481

 

109/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

650.500

650.500

650.500

120.000

120.000

225.800

304.700

304.700

2

Dự án cải tạo nâng cấp hệ thống giao thông các xã miền núi Yên Thành, Yên Hòa, Yên Thắng huyện Yên Mô

Huyện Yên Mô

17,18 km

2008-2016

211/QĐ-UB 4/3/2009

117.231

117.231

286/QĐ-UB 26/4/2011

413.254

413.254

323.754

89.500

111/QĐ- UBND ngày 24/02/2014

262.800

262.800

262.800

137.500

137.500

75.300

50.000

50.000

 

Nghệ An

 

 

 

 

416.340

416.340

 

 

 

 

 

 

550.850

523.200

523.200

47.650

20.000

150.000

353.200

353.200

1

Đường Yên Tĩnh - Hữu Khuông

TD

30 Km

10-15

4835 24/9/09

416.340

416.340

913/QĐ-UBND 25/3/11

657.500

657.500

620.177

37.323

592/QĐ-UBND ngày 19/02/2014; 763/QĐ-UBND-GT ngày 06/3/2014

550.850

523.200

523.200

47.650

20.000

150.000

353.200

353.200

 

Tĩnh

 

 

 

 

680.670

680.670

 

 

 

 

 

 

199.000

199.000

199.000

39.000

39.000

100.000

60.000

60.000

1

Đường cứu hộ, cứu nạn và phòng chống bão lụt hồ Kẻ Gỗ

Cẩm Xuyên

46,2km

2015

753/QĐ-UBND ngày 24/3/09

680.670

680.670

7274/QĐ-UBND, ngày 20/9/10

948.998

948.998

948.998

 

532/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

199.000

199.000

199.000

39.000

39.000

100.000

60.000

60.000

 

Qung Nam

 

 

 

 

1.444.178

1.444.178

 

 

 

 

 

 

796.438

796.438

796.438

246.870

246.870

228.569

321.000

321.000

1

Đường Trà My - Phước Thành

Các huyện

 

2015

1437- 14/5/07

382.000

382.000

1437-14/5/07; 3998- 19/11/09

554.680

554.680

554.680

 

594/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

90.500

90.500

90.500

58.000

58.000

15.000

17.500

17.500

2

Đường tránh lũ, cứu nạn, cứu hộ huyện Nông Sơn

Nông Sơn

 

2016

170- 13/10/09

311.768

311.768

2646- 12/8/08; 170- 13/10/09

311.768

311.768

311.768

 

595/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

260.768

260.768

260.768

56.000

56.000

114.768

90.000

90.000

3

Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT 607 (Đoạn qua huyện Điện Bàn và Tp Hội An)

Hội An, Điện Bàn

 

2016

1132-10/4/09

750.410

750.410

1132-10/4/09

750.410

750.410

750.410

 

597/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

445.170

445.170

445.170

132.870

132.870

98.801

213.500

213.500

II

THỦY LỢI

 

 

 

 

4.690.094

4.690.094

 

 

 

 

 

 

4.075.749

4.019.928

4.019.928

1.202.249

1.146.949

1.276.571

1.596.929

1.596.405

 

Hòa Bình

 

 

 

 

785.000

785.000

 

 

 

 

 

 

1.409.219

1.409.219

1.409.219

339.720

339.720

314.699

754.800

754.800

1

Công trình khắc phục hậu quả sau thủy điện Hòa Bình giai đoạn I, tỉnh Hòa Bình

TPHB

30km

2007-2011

672 02/4/2007

385.000

385.000

57/QĐ-UBND; 19/01/2011

993.637

864.837

590.858

 

194/QĐ-UBND ngày 25.02 2014

610.597

610.597

610.597

281.639

281.639

133.958

195.000

195.000

2

Dự án nạo vét lòng sông Bôi để thoát lũ nhanh cho các huyện Lạc Thủy, Yên Thủy, Kim Bôi

3 huyện

40.035ha

 

150; 06/02/2009

400.000

400.000

150; 06/02/2009

949.030

949.030

949.030

 

192/QĐ-UBND ngày 25.02.2014

798.622

798.622

798.622

58.081

58.081

180.741

559.800

559.800

 

Thanh Hóa

 

 

 

 

959.889

959.889

 

 

 

 

 

 

922.657

867.360

867.360

463.785

408.485

278.872

180.000

180.000

1

Tu bổ nâng cấp, xử lý các trọng điểm xung yếu đoạn K13+200 đến K27+400 đê hữu sông Mã, huyện Yên Định

Yên Định

14,87 km

2010-2014

1882/QĐ-UBND ngày 22/6/2009

543.686

543.686

3300/QĐ-UBND ngày 17/9/2010

426.876

426.876

426.876

 

1239/UBND -THKH ngày 25/02/2014

222.700

222.700

222.700

132.700

132.700

60.000

30.000

30.000

2

Phân lũ, chậm lũ và nâng cấp cơ sở hạ tầng “sống chung với lũ”, huyện Thạch Thành

Thạch Thành

55,6 km

2007-2014

2470/QĐ- UBND ngày 30/7/2009

416.203

416.203

3478/QĐ- UBND ngày 21/10/2011

879.466

791.326

791.326

 

528/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

699.957

644.660

644.660

331.085

275.785

218.872

150.000

150.000

 

Tĩnh

 

 

 

 

2.344.705

2.344.705

 

 

 

 

 

 

1.244.000

1.244.000

1.244.000

290.000

290.000

634.000

320.000

320.000

1

Đường tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn phòng chống bão lụt bão kết hợp phát triển kinh tế - xã hội phía Tây huyện Hương Sơn

Hương Sơn

 

2015

209/QĐ-UBND, ngày 30/01/2009

570.929

570.929

1001/QĐ-UBND ngày 07/4/2010

952.073

952.073

952.073

 

534/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

296.000

296.000

296.000

70.000

70.000

126.000

100.000

100.000

2

Xây dựng Hệ thống công trình Hạ tầng sống chung với lũ các xã ngoài đê huyện Đức Thọ

Đức Thọ

 

2015

3517/QĐ-UBND ngày 08/12/2008

806.376

806.376

297/QĐ-UBND ngày 29/1/2010

905.692

905.692

905.692

 

531/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

290.000

290.000

290.000

70.000

70.000

100.000

120.000

120.000

3

D án kiên cố, nâng cấp đê La Giang K0+K19,2

Đức Thọ

19,2km

2015

339/QĐ-UBND, ngày 17/12/07; 339/QĐ UBND, ngày 26/11/08 662/QĐ- UBND ngày 18/3/09

967.400

967.400

339/QĐ- UBND, ngày 17/12/07; 339/QĐ- UBND ngày 26/11/08 662/QĐ- UBND, ngày 18/3/09

967.400

967.400

967.400

 

530/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

658.000

658.000

658.000

150.000

150.000

408.000

100.000

100.000

 

Phú Yên

 

 

 

 

600.500

600.500

 

 

 

 

 

 

499.873

499.349

499.349

108.744

108.744

49.000

342.129

341.605

1

Nạo vét, cải tạo thoát lũ Sông Ba

TP.Tuy Hòa, Đông Hòa, Tây Hòa, Phu Hòa

32 km kè

09-12

1790/QĐ-UBND, 31/10/2008

350.100

350.100

1790/QĐ-UBND, 31/10/2008

350.100

350.100

350.100

 

1225/QĐ- UBND, 8/8/2011; 265, 266 và 267/QĐ- UBND ngày 20/02/2014

310.091

309.799

309.799

63.194

63.194

30.000

216.897

216.605

2

Hệ thống thoát lũ, bảo vệ dân cư dọc sông Kỳ Lộ

Đng Xuân, Tuy An

15 km

09-12

1783/QĐ-UBND, 31/10/2008

250.400

250.400

1783/QĐ-UBND, 31/10/2008

250.400

250.400

250.400

 

816/QĐ- UBND, 20/5/2011, 263 và 264/QĐ- UBND ngày 20/02/2014

189.782

189.550

189.550

45.550

45.550

19.000

125.232

125.000

III

Y TẾ

 

 

 

 

208.832

208.832

 

 

 

 

 

 

143.056

142.976

142.976

18.080

18.000

29.716

95.260

95.260

 

Bắc Giang

 

 

 

 

208.832

208.832

 

 

 

 

 

 

143.056

142.976

142.976

18.080

18.000

29.716

95.260

95.260

1

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Bắc Giang

Song Mai- TP BGiang

250G/ 10.777m2

2010-2014

2027/QĐ-UBND, ngày 02/12/2008

208.832

208.832

203/QĐ-UBND ngày 02/2/2010

212.223

212.223

212.223

 

203/QĐ-UBND ngày 02/2/2010; 167/QĐ- UBND, 21/2/2014

143.056

142.976

142.976

18.080

18.000

29.716

95.260

95.260

 

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 CHO CÁC DỰ ÁN KHÔNG ĐIỀU CHỈNH TMĐT, CÁC BỘ, ĐỊA PHƯƠNG CAM KẾT HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN VỐN KHÁC ĐỂ HOÀN THÀNH DỰ ÁN NĂM 2014 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 736/NQ-UBTVQH13)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực kỹ thuật

Thời gian KC-HT

Quyết đnh đầu tư theo quy định tại NQ881 hoặc Quyết định đầu tư ban đầu

Quyết định đầu tư điều chỉnh theo quy định tại các Quyết định giao kế hoạch TPCP năm 2012 của TTCP

Quyết định đầu tư điều chỉnh (điều chỉnh nguồn vốn)

Lũy kế bố trí đến 31/12/2011

Kế hoạch vốn TPCP đã giao giai đoạn 2012-2015

Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong 2 năm 2014-2015

Nhu cầu vốn TPCP bổ sung giai đoạn 2014 - 2016 để hoàn thành dự án trong 2 năm 2014-2015

Kế hoạch bổ sung vốn TPCP giai đoạn 2014- 2016

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Số QĐ; ngày, tháng, năm

TMĐT

Trong đó: TPCP

Nguồn vốn khác

Tổng số

Trong đó: TPCP

Tổng số

Điều chnh do tăng giá

Điều chỉnh tăng quy mô

Tổng số

Điều chỉnh do tăng giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

26.872.284

26.149.897

 

 

 

 

 

 

29.374.711

21.633.741

21.633.741

7.598.152

4.373.721

3.530.389

10.880.941

7.414.666

8.764.408

8.762.839

I.

GIAO THÔNG

 

 

 

 

14.623.564

14.513.133

 

 

 

 

 

 

15.587.245

11.584.538

11.584.538

4.002.707

1.868.099

1.682.140

5.850.177

3.819.138

4.052.221

4.050.652

 

Bắc Giang

 

 

 

 

3.360.783

3.360.783

 

 

 

 

 

 

3.360.784

2.689.391

2.689.391

671.393

329.770

327.700

1.412.988

669.323

948.703

948.703

1

Đường nối từ Đường tỉnh 398 (Yên Dũng) đi Quốc lộ 18 (Quế Võ - Bắc Ninh) (giai đoạn 1)

Huyện Yên Dũng

8,9 km cấp II, I cầu qua sông, 1 cầu qua kèn, Eyc>= 160Mpa

2008-2012

1012/QĐ-UBND ngày 22/6/2009; 1789/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

651.198

651.198

1012/QĐ-UBND ngày 22/6/2009; 1789/QĐ-UBND ngày 31/12/2008

651.198

651.198

651.198

 

178/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

651.198

410.688

410.688

240.510

177.700

177.700

182.988

240.510

50.000

50.000

2

Dự án cải tạo, nâng cấp đường 293 và các tuyến nhánh vào Tây Yên Tử, chùa Vĩnh Nghiêm, tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang

73,3 km Eyc >=140 Mpa

2010

1738/QĐ-UBND ngày 01/11/2010

2.709.585

2.709.585

1738/QĐ-UBND ngày 01/11/2010

2.709.586

2.709.586

2.709.586

 

179/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

2.709.586

2.278.703

2.278.703

430.883

152.070

150.000

1.230.000

428.813

898.703

898.703

 

Hà Nam

 

 

 

 

889.555

889.555

 

 

 

 

 

 

2.033.796

1.100.079

1.100.079

933.717

173.079

173.079

515.000

933.716

412.000

412.000

1

Đường GTNT đến trung tâm các xã của huyện Thanh Liêm

Thanh Liêm

32,5km

2009- 2010

1303 ngày 14/12/2006

31.660

31.660

365a ngày 25/3/2011

997.071

997.071

339.000

658.071

189/-UBND ngày 21/2/2014

997.072

286.000

286.000

711.072

66.000

66.000

170.000

711.071

50.000

50.000

2

Đường cứu hộ cứu nạn dân cư miền núi xã Thanh Nguyên - Thanh Nghị huyện Thanh Liêm

Thanh Liêm

 

2010- 2015

783 ngày 27/7/2010

748.895

748.895

783 ngày 27/7/2010

748.895

748.895

748.895

 

193/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

748.895

620.000

620.000

128.895

30.000

30.000

320.000

128.895

270.000

270.000

3

Đường Lê Công Thanh (g02)

Phủ Lý

145000m2

2009- 2010

506 ngày 22/4/2008

109.000

109.000

914 ngày 25/8/2010

287.829

287.829

287.829

 

188/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

287.829

194.079

194.079

93.750

77.079

77.079

25.000

93.750

92.000

92.000

 

Thái Bình

 

 

 

 

2.072.176

2.072.176

 

 

 

 

 

 

2.072.176

1.437.149

1.437.149

635.027

80.000

80.000

790.000

635.027

567.149

567.149

1

Dự án cải tạo, nâng cấp đường 39B từ thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, đến thị trấn Diêm Điền huyện Thái Thụy

Kiến Xương, Tiền Hải, Thái Thụy

28,9 km đường Cấp III đồng bằng

Từ 2010-2015

46; 14/1/2010

2.072.176

2.072.176

46; 14/1/2010

2.072.176

2.072.000

 

 

342; 21/2/2014

2.072.176

1.437.149

1.437.149

635.027

80.000

80.000

790.000

635.027

567.149

567.149

-

Đoạn từ thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương đến đường vào Trung tâm điện lực Thái Bình

KX, TH, TT

14,5 km dưới Cấp III

Từ 2010- 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

342; 21/2/2014

1.437.149

1.437.149

1.437.149

 

80.000

80.000

790.000

 

567.149

567.149

-

Đoạn từ đường vào Trung tâm điện lực Thái Bình đến thị trấn Diêm Điền huyện Thái Thụy

Thái Thụy

14,4 km đường Cp III

Từ 2010

 

 

 

 

 

 

 

 

342; 21/2/2014

635.027

 

 

635.027

 

 

 

635.027

 

 

 

Thanh Hóa

 

 

 

 

1.698.185

1.698.185

 

 

 

 

 

 

1.914.445

1.782.900

1.782.900

131.545

487.000

420.00

1.072.900

64.545

290.000

290.000

1

Đường giao thông từ bản Na Tao xã Pu Nhi đi bản Chai xã Mường Chanh, huyện Mường Lát

Mường Lát

53 km

2011- 2014

1537/QĐ-UBND 17/5/2011

994.879

994.879

3526/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

1.211.139

1.211.139

1.211.139

 

529/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

1.211.139

1.162.900

1.162.900

48.239

40.000

40.000

922.900

48.239

200.000

200.000

2

Đại lộ Nam sông Mã (GĐ1)

TP. Thanh Hóa, Quảng Xương, Sầm Sơn

14,6 km

2009- 2016

2800/QĐ-UBND ngày 11/9/2008

703.306

703.306

 

 

 

 

 

527/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

703.306

620.000

620.000

83.306

447.000

380.000

150.000

16.306

90.000

90.000

 

Hà Tĩnh

 

 

 

 

920.332

810.077

 

 

 

 

 

 

891.364

685.010

685.010

206.354

353.863

243.510

160.700

96.001

280.800

280.800

1

Dự án đường nối QL1A - Mỏ sắt Thạch Khê

Các huyện Thạch Hà, Lộc Hà

25,1 km

2008-2015

QĐ số 1969/QĐ- UBND ngày 14/8/06; 1744/QĐ-UB

524.332

414.077

QĐ số 1969/QĐ- UBND ngày 14/8/06, 1744/QĐ-UB

524.332

414.077

414.077

 

502/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

524.332

381.610

381.610

142.722

298.863

188.510

103.700

32.369

89.400

89.400

2

Đường Tỉnh lộ 21

Thch

23,446 km

2015

536/QĐ-UBND ngày 06/3/09

396.000

396.000

536/QĐ-UBND ngày 06/3/09, 1481/QĐ-UBND ngày 26/5/10

367.032

367.032

367.032

 

503/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

367.032

303.400

303.400

63.632

55.000

55.000

57.000

63.632

191.400

191.400

 

Ninh Thuận

 

 

 

 

2.814.958

2.814.958

 

 

 

 

 

 

2.855.316

2.019.982

2.019.982

835.334

46.106

45.000

1.024.982

834.228

950.000

950.000

1

Đường Vĩnh Hy - Ninh Chữ

PRTC

29,33 km

2011-2012

615/QĐ-UBND ngày 25/3/2010

296.767

296.767

65/QĐ-UBND 11/10/2011; 615/QĐ-UBND ngày 25/3/2010

606.747

606.747

606.747

 

399/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

606.747

510.173

510.173

96.574

5.300

5.000

205.173

96.274

300.000

300.000

2

Đường Mũi Dinh - Cà Ná

Thuận Nam

19,608 km

2011-2013

425/ ngày 26/2/10

1.191.041

1.191.041

220 ngày 24/01/11; 425/QĐ ngày 26/2/10

921.419

921.419

921.419

 

397/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

921.419

752.504

752.504

168.915

20.242

20.000

432.504

168.673

300.000

300.000

3

Cầu An Đông

PRTC

3,526 km

2010-2014

2355/QĐ-UBND ngày 26/10/10

1.327.150

1.327.150

2355/QĐ-UBND, 26/10/2010

1.327.150

1.327.150

1.327.150

 

398/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

1.327.150

757.305

757.305

569.845

20.564

20.000

387.305

569.281

350.000

350.000

 

Kon Tum

 

 

 

 

2.867.575

2.867.575

 

 

 

 

 

 

2.459.365

1.870.027

1.870.027

589.338

398.281

392.851

873.607

586.299

603.569

602.000

1

Dự án tuyến Nam Quảng Nam qua tỉnh Kon Tum (đoạn tránh đèo Văn Rơi)

Tu Mơ Rông

18 km

2009-

1411; 01/01/09

546.630

546.630

226- 26/2/10

565.440

565.440

565.440

 

130/QĐ-UBND, 10/02/2014

565.441

543.000

543.000

22.441

143.000

143.000

200.000

22.441

200.000

200.000

2

Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh

Kon Plong, Tumơrông, Đăk Glei

56,69km

2009-

437-06/5/09

1.791.059

1.791.059

1434-16/11/09; 437-06/5/09

1.364.038

1.364.038

1.364.038

 

131/QĐ-UBND, 10/02/2014

1.364.038

847.027

847.027

517.011

212.890

209.851

433.607

513.972

203.569

202.000

3

Đường Sa Thầy - Ya Ly - Thôn Tam An (xã Sa Sơn) - Ya Mô - làng Rẽ (Mo Ray), huyện Sa Thầy (Tỉnh lộ 674)

Sa Thy

36,6 Km

2011-

148-19/02/09

529.886

529.886

148-19/02/09

529.886

529.886

529.886

 

129/QĐ-UBND, 10/02/2014

529.886

480.000

480.000

49.886

42.391

40.000

240.000

49.886

200.000

200.000

II

THỦY LỢI

 

 

 

 

3.735.781

3.558.523

 

 

 

 

 

 

6.668.111

4.257.677

4.257.677

2.410.434

1.145.985

923.289

2.307.502

2.197.741

1.016.883

1.016.883

 

Hà Nam

 

 

 

 

1.309.762

1.309.762

 

 

 

 

 

 

2.009.303

1.416.933

1.416.933

592.370

185.600

175.600

938.330

592.373

293.000

293.000

1

Kè sông Đáy đoạn từ thượng lưu sông Phủ Lý qua quốc lộ 1A đến cổng xả trạm bơm Mễ

Phủ Lý

 

2009- 2011

662B ngày 10/6/2008

210.503

210.503

662B ngày 10/6/2008

210.503

210.503

210.503

 

191/QĐ-UBND ngày 21/2/14

210.503

110.832

110.882

99.621

75.000

75.000

25.882

99.621

10.000

10.000

2

Trạm bơm Kinh Thanh II

Thanh Liêm

64000m3

09-13

1506 ngày 18/1/2008

210.166

210.166

278 ngày 16/3/2010

470.000

470.000

470.000

 

190/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

470.000

405.940

405.940

64.060

35.600

35.600

322.237

64.063

48.100

48.100

3

Cải tạo nâng cp KCH hệ thống tưới liên tỉnh Hà Nam

Toàn tỉnh

380km

2009- 2013

602 ngày 28/5/09

889.093

839.093

1237 ngày 17/1/2011

1.328.800

1.328.800

1.248.000

80.000

192/QĐ-UBND ngày 21/2/2014

1.328.800

900.111

900.111

428.689

75.000

65.000

590.211

428.689

234.900

234.900

 

Ninh Bình

 

 

 

 

1.955.000

1.777.742

 

 

 

 

 

 

3.985.410

2.264.783

2.264.783

1.720.627

860.696

648.000

1.162.900

1.507.931

453.883

453.883

1

Nạo vét lòng dẫn tuyến thoát lũ sông Hoàng Long

Huyện Nho Quan, Gia Vin

Nạo vét

2009-2016

1016/QĐ-UB 04/9/2009

955.000

955.000

490/QĐ-UB 27/7/2011

1.389.576

1.389.576

1.240.564

149.012

107/QĐ-UB ngày 24/2/2014

1.389.576

1.156.783

1.156.783

232.793

105.438

70.000

862.900

197.355

223.883

223.883

2

Nạo vét, vây kè, bảo tồn cảnh quan sông Sào Khê

Hoa Lư

No vét, xây kè

2005-2016

679/QĐ-UB 22/4/2005

1.000.000

822.742

1469/QĐ-UB 27/7/2009

2.595.834

2.418.576

1.958.576

460.000

110/QĐ-UB ngày 24/2/2014

2.595.834

1.108.000

1.108.000

1.487.834

755.258

578.000

300.000

1.310576

230.000

230.000

 

Bình Thuận

 

 

 

 

299.000

299.000

 

 

 

 

 

 

395.146

325.479

325.479

69.667

30.306

30.306

125.173

69.667

170.000

170.000

 

Trạm bơm Cấp nước Khu Lê Hồng Phong

Bắc Bình

1.000ha

09-15

622/QĐ-UBND 4/3/2009

299.000

299.000

2123/QĐ-UBND 16/9/2010

395.146

395.146

395.146

 

640/QĐ-UBND ngày 25/2/2014

395.146

325.479

325.479

69.667

30.306

30.306

125.173

69.667

170.000

170.000

 

Phú Yên

 

 

 

 

172.019

172.019

 

 

 

 

 

 

278.252

250.482

250.482

27.770

69.383

69.383

81.099

27.770

100.000

100.000

 

Hồ chứa nước Suối Vực

Huyện Sơn H

Tưới 1.500ha lúa, hoa màu, cấp nước sinh hoạt….

10-13

1785/QĐ-UBND, 31/10/08

172.019

172.019

1477/QĐ-UBND, 6/10/10

278.252

278.252

278.252

 

288/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

278.252

250.482

250.482

27.770

69.383

69.383

81.099

27.770

100.000

100.000

III

Y TẾ

 

 

 

 

8.512.939

8.078.241

 

 

 

 

 

 

7.119.355

5.791.526

5.791.526

1.185.011

1.359.637

924.960

2.723.262

1.397.787

3.695.304

3.695.304

 

TRUNG ƯƠNG

 

 

 

 

2.511.259

2.359.000

 

 

 

 

 

 

948.636

845.201

845.201

 

751.483

466.000

1.086.000

575.575

845.201

845.201

1

Bộ Y tế

 

 

 

 

2.511.259

2.359.000

 

 

 

 

 

 

948.636

845.201

845.201

 

751.483

466.000

1.086.000

575.575

845.201

845.201

1

Bệnh viện K cơ sở Tân Triều

Hà Nội

1000

2006­2013

2254/QĐ-BYT 30/06/2004

633.000

633.000

2142/QĐ-BYT 19/6/2012

1.380.000

1.257.000

 

 

2142/QĐ-BYT 19/6/2012; 605/QĐ-BYT, 24/2/2014

1.380.000

1.066.000

1.066.000

 

325.170

217.000

629.000

205.830

220.000

220.000

2

Bệnh viện đa khoa TW Thái Nguyên

Thái Nguyên

800

2010­2015

4152/QĐ-BYT 30/10/09

498.636

490.000

4152/QĐ-BYT 30/10/09

498.636

490.000

490.000

 

4152/QĐ-BYT 30/10/09; 651/QĐ-BYT 24/2/2014

498.636

470.201

470.201

 

65.000

 65.000

175.000

28.435

230.201

230.201

3

BV Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới, Quảng Bình

Quảng Bình

800

2011-2015

4942/QĐ-BYT, 15/12/2009

450.000

450.000

4942/QĐ-BYT, 15/12/2009

450.000

450.000

450.000

 

4942/QĐ-BYT, 15/12/2009; 652/QĐ- BYT, 24/2/2014

450.000

375.000

375.000

 

30.000

30.000

30.000

75.000

315.000

315.000

4

Trường đại học Y dược Cần Thơ

Cần Thơ

 

2007- 2014

3340/QĐ-BYT 09/9/08

929.623

786.000

3340/QĐ-BYT 09/9/08

929.623

786.000

786.000

 

3340/QĐ-BYT 09/9/08; 653/QĐ-BYT, 24/2/2014

929.623

486.000

486.000

 

331.313

154.000

252.000

266.310

80.000

80.000

 

ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

6.001.680

5.719.241

 

 

 

 

 

 

6.170.719

4.946.325

4.946.325

1.185.011

608.154

458.960

1.637.262

822.212

2.850.103

2.850.103

 

Lạng Sơn

 

 

 

 

999.881

999.881

 

 

 

 

 

 

999.881

891.907

891.907

107.974

35.000

25.000

315.411

97.974

551.496

551.496

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn

Tp Lạng Sơn, H Cao Lộc

700

2010­2015

2122/QĐ-UBND 20/10/2009

999.881

999.881

2122/QĐ-UBND 20/10/2009

999.881

999.881

999.881

 

2122/QĐ-UBND 20/10/2009; 228/QĐ-UBND , 25/02/2014

999.881

891.907

891.907

107.974

35.000

25.000

315.411

97.974

551.496

551.496

 

Bắc Kạn

 

 

 

 

1.496.799

1.496.798

 

 

 

 

 

 

982.870

884.706

884.706

98.164

97.000

97.000

537.706

98.164

250.000

250.000

 

Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn

TX BK

500

2009-2013

1047 ngày 18/5/2009

1.496.799

1.496.798

1833/QĐ-UBND, 5/10/2011

982.870

982.870

982.870

 

1833/QĐ-UBND, 5/10/2011; 326/QĐ-UBND , 25/02/2014

982.870

884.706

884.706

98.164

97.000

97 000

537.706

98.164

250.000

250.000

 

Ninh Bình

 

 

 

 

482.000

385.600

 

 

 

 

 

 

800.000

594.800

594.800

205.200

65.000

65.000

129.800

205.200

400.000

400.000

 

Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình

Tp Ninh Bình

400

2010­2012

1468/QĐ-UB 02/12/2009

482.000

385.600

986/QĐ-UB 10/11/2010

800.000

640.000

640.000

 

986/QĐ-UB 10/11/2010; 106/QĐ-UBND , 24/2/2014

800.000

594.800

594.800

205.200

65.000

65.000

129.800

205.200

400.000

400.000

 

Lâm Đồng

 

 

 

 

332.720

332.720

 

 

 

 

 

 

495.228

455.845

455.845

 

49.000

49.000

56.845

27.383

350.000

350.000

 

Bệnh viện II Lâm Đồng

Bảo Lộc

500 giường

2009­2015

813/QĐ-UBND ngày 10/4/2009

332.720

332.720

658/QĐ-UBND 23/3/2010

495.228

495.228

495.228

 

658/QĐ-UBND 23/3/2010, 361/QĐ-UBND ngày 27/2/2014

495.228

455.845

455.845

 

49.000

49.000

56.845

27.383

350.000

350.000

 

Sóc Trăng

 

 

 

 

495.527

495.527

 

 

 

 

 

 

463.379

391.000

391.000

72.379

24.000

24.000

165.000

72.379

202.000

202.000

 

Bệnh viện chuyên khoa Sản - Nhi tỉnh Sóc Trăng

TPST

400

2010-2017

1389/QĐHC-CTUBND 23/10/2009

495.527

495.527

913/QĐHC-CTUBND, 30/9/2011

463.379

463.379

463.379

 

913/QĐHC-CTUBND, 30/9/2011; 120/QĐHC-CTUBND, 25/02/2014

463.379

391.000

391.000

72.379

24.000

24.000

165.000

72.379

202.000

202.000

 

An Giang

 

 

 

 

930.190

744.152

 

 

 

 

 

 

1.282.000

780.747

780.747

501.253

161.931

81.140

190.000

179.474

509.607

 509.607

 

Bệnh viện ĐKTT An Giang

TP LX

600

2009-2013

1756/QĐ-UBND, 12/08/09

930.190

744.152

1517/QĐ-UBND 17/8/10

1.282.600

1.025.600

1.025.600

 

1517/QĐ-UBND, 17/8/10,190A/QĐ- UBND ngày 07/02/2014

1.282.000