• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Quyết định về Đất đai năm 2018

Quyết định 02/2018/QĐ-UBND về Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH DƯƠNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2018/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 19 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ ban quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao Động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính Phủ về hoạt động đo đạc bản đồ;

Căn cNghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch s 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1046/TT-STNMT ngày 26/12/2017 và Báo cáo thẩm định số 165/BC-STP ngày 15/12/2017 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bảng đơn giá đo đạc bản đồ là cơ sở để lập dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các công trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Các tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ áp dụng đơn giá để thực hiện các công việc về đo đạc và bản đồ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng đất; Cơ quan tài nguyên và môi trường (Chi cục Quản lý đất đai, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố) lập dự toán kinh phí hàng năm để phục vụ công tác thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập và là đơn giá thu dịch vụ đối với Văn phòng Đăng ký đất đai có chức năng thẩm định bản đồ địa chính đối với các tổ chức tư nhân.

- Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai.

- Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: TN&MT, Tài chính;
- Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND, Đo
àn ĐBQH tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Công báo t
nh;
- Website t
nh;
- LĐVP (Lg, Th),
CV, TH, HCTC;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Hùng Dũng

 

PHỤ LỤC I

LƯỚI ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

1

Chọn điểm, chôn mốc

Điểm

1

1.237.973

257.580

3.696

19.440

167.340

1.686.029

421.507

2.107.536

 

 

Điểm

2

1.644.978

343.440

4.620

24.840

167.340

2.185.218

546.305

2.731.523

 

 

Điểm

3

2.128.297

429.300

6.160

29.160

167.340

2760.256

690.064

3450.320

 

 

Điểm

4

2.815.118

558.620

8.008

36.720

167.340

3.585.805

896.451

4482.257

 

 

Điểm

5

3.569.773

730.340

10.164

38.880

167.340

4.516.496

1.129.124

5.645.620

2

Xây tường vây

Điểm

1

1.075.703

508.800

2.652

19.440

367.926

1.974.521

493.630

2.468.151

 

 

Điểm

2

1.163.353

667.800

3.467

19.440

367.926

2.221.986

555.497

2.777.483

 

 

Điểm

3

1.290.844

890.400

4.079

23.760

367.926

2.577.009

644.252

3.221.261

 

 

Điểm

4

1.505.984

1.526.400

5.303

28.080

367.926

3.433.694

858.423

4.292.117

 

 

Điểm

5

1.721.125

1.780.800

6.731

31.320

367.926

3.907.902

976.975

4.884.877

3

Tiếp điểm

Điểm

1

228.940

38.160

522

19.440

83.587

370.649

92.662

463.312

 

 

Điểm

2

288.295

38.160

683

24.840

83.587

435.565

108.891

544.456

 

 

Điểm

3

347.650

57.240

804

29.160

83.587

518.441

129.610

648.051

 

 

Điểm

4

432.443

72.080

1.005

36.720

83.587

625.834

156.459

782293

 

 

Điểm

5

576590

72.080

1.326

38.880

83.587

772.463

193.116

965.579

4

Đo ngắm

Điểm

1

711.716

47.700

1.569

24.564

6.307

791.856

197.964

989.820

 

 

Điểm

2

860.432

66.780

2.282

37218

6.307

973.020

243.255

1.216.275

 

 

Điểm

3

1.041.017

133.560

2.853

44.662

6.307

1.228.398

307.100

1.535.498

 

 

Điểm

4

1.295.960

238.500

3.851

61.038

6.307

1.605.656

401.414

2.007.069

 

 

Điểm

5

2.018.298

296.800

5.135

81.135

6.307

2.407.675

601.919

3.009.594

5

Tính toán

Điểm

1-5

305.018

 

149

1.360

5.655

312.183

62.437

374.620

6

Phục vụ KTNT

Điểm

1-5

191.207

 

 

 

 

191.207

47.802

239.009

Ghi chú:

(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3.

(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mục 4, mức tính toán là 0,05 công nhóm (1KS2, 1KS3 ) cho 1 điểm

(3) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1.

 

PHỤ LỤC II

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

II.1. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

14.642.833

1.817.900

61.769

216.600

198.731

16.937.832

4.234.458

21.172.291

 

 

Ha

2

17.080.563

2.177.240

74.519

250.719

198.731

19.781.772

4.945.443

24.727.215

 

 

Ha

3

19.768.687

2.567.320

87.270

304.335

198.731

22.926.343

5.731.586

28657.929

 

 

Ha

4

22.866.549

2.990.260

104.384

360.388

198.731

26.520.312

6.630.078

33.150.390

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.856.294

 

15.961

142.572

809.165

2.823.993

564.799

3.388.791

 

 

Ha

2

2017.061

 

17.715

158.471

809.165

3.002.412

600.482

3.602.894

 

 

Ha

3

2.162.873

 

20.200

172.977

809.165

3.165.215

633.043

3.798.258

 

 

Ha

4

2417.108

 

22.313

198.173

809.165

3.446.759

689.352

4.136.111

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.046.911

550.352

13.113

43.875

58.664

4.712.916

1.178.229

5.891.145

 

 

Ha

2

4706.464

662.797

16.473

54.273

58.664

5498.671

1.374.668

6.873.339

 

 

Ha

3

5.508.059

797.968

21.856

72.665

49.865

6.450.412

1.612.603

8.063.015

 

 

Ha

4

6.474.542

962.141

28.168

93.721

49.865

7.608.438

1.902.109

9.510.547

 

 

Ha

5

7.625.118

1.155.994

36.504

116.922

46.932

8.981.469

2.245.367

11.226.836

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

847.951

 

6.892

73.316

249.220

1.177.379

235.476

1.412.854

 

 

Ha

2

908.967

 

7.201

84.170

249.220

1.249.558

249.912

1.499.469

 

 

Ha

3

969.984

 

7.510

91.270

249.220

1.317.984

263.597

1.581.581

 

 

Ha

4

1.051.339

 

7.922

98.162

249.220

1.406.643

281.329

1.687.972

 

 

Ha

5

1.148.248

 

8.437

107.562

249.220

1.513.467

302.693

1.816.160

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.293.037

148.358

6.495

19.841

17.297

1.485.028

297.006

1.782.034

 

 

Ha

2

1.499.892

176.214

7.854

23.359

17.297

1.724.618

344.924

2.069.541

 

 

Ha

3

1.874.450

242.274

9.240

27.607

17.297

2.170.868

434.174

2.605.042

 

 

Ha

4

2.511.985

386.730

11.550

35.137

17.297

2.962.699

592.540

3.555.239

 

 

Ha

5

3.094.308

496.292

14.415

44.450

17.297

3.666.762

733.352

4.400.114

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

409.619

 

3.089

32.515

111.940

557.163

111.433

668.595

 

 

Ha

2

439.379

 

3.239

34.806

111.940

589.364

117.873

707.237

 

 

Ha

3

476617

 

3.427

39.127

111.940

631.111

126.222

757.333

 

 

Ha

4

523.127

 

3.661

43.714

111.940

682.443

136.489

818.931

 

 

Ha

5

581.302

 

3.951

49.417

111.940

746.611

149.322

895.933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

557.855

63.950

2.809

6.745

5.828

637.187

159.297

796.483

 

 

Ha

2

643.175

75.546

3.411

7.932

5.828

735.893

183.973

919.867

 

 

Ha

3

753.721

93.619

4.013

9.379

5.828

866.561

216.640

1.083.202

 

 

Ha

4

958.569

133.952

5.217

12.472

5.828

1.116.039

279.010

1.395.049

 

 

Ha

5

1.234.066

180.380

6.823

16.910

5.828

1.444.007

361.002

1.805.008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

Nội nghiệp

Ha

1

173.740

 

1.709

13.583

45.136

234.169

46.834

281.003

 

 

Ha

2

187.237

 

1.792

15.120

45.136

249.285

49.857

299.142

 

 

Ha

3

203.463

 

1.903

17.015

45.136

267.518

53.504

321.022

 

 

Ha

4

184.134

 

1.777

14.884

45.136

245.932

49.186

295.118

 

 

Ha

5

203.650

 

1.903

17.125

45.136

267.815

53.563

321.378

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

214.623

21.606

1.180

2.991

975

241.375

60.344

301.719

 

 

Ha

2

246.068

25.607

1.410

3.586

975

277.647

69.412

347.059

 

 

Ha

3

283.786

30.407

1.538

3.885

975

320.591

80.148

400.739

 

 

Ha

4

329.080

36.166

1.698

4.182

975

372.102

93.025

465.127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

23.398

 

299

2.414

8.604

34.715

6.943

41.658

 

 

Ha

2

26.635

 

316

2.732

8.604

38.286

7.657

45.943

 

 

Ha

3

31.001

 

340

3.822

8.604

43.766

8.753

52.519

 

 

Ha

4

36.895

 

371

5294

8.604

51.164

10.233

61.397

Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

102.546

11.066

536

1.359

332

115.839

28.960

144.799

 

 

Ha

2

117.838

13.133

640

1.630

332

133.574

33.393

166967

 

 

Ha

3

136.191

15.614

699

1.766

332

154.601

38.650

193.252

 

 

Ha

4

158.212

18.591

771

1.901

332

179.807

44.952

224.759

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

7.312

 

110

971

2.151

10.544

2.109

12.653

 

 

Ha

2

8.364

 

115

1.074

2.151

11.704

2341

14.045

 

 

Ha

3

9.784

 

122

1.428

2.151

13.485

2.697

16.182

 

 

Ha

4

11.699

 

135

1.906

2.151

15.892

3.178

19.070

Ghi chú:

- Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,1 mức đo vẽ ngoại nghiệp và nội nghiệp.

- Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,1 mức theo đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp.

- Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

II.2. ĐƠN GIÁ ĐO VẼ ĐỊA HÌNH CHO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

16.107.116

1.999.690

67.945

238.260

218.604

18.631.616

4.657.904

23.289.520

 

 

Ha

2

18.788.619

2.394.964

81.971

275.791

218.604

21.759.949

5.439.987

27.199.936

 

 

Ha

3

21.745.556

2.824.052

95.997

334.769

218.604

25.218.978

6.304.744

31.523.722

 

 

Ha

4

25.153.204

3.289.286

114.822

396.427

218.604

29.172.343

7.293.086

36.465.429

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

2.041.924

 

17.557

156.829

890.082

3.106.392

621.278

3.727.670

 

 

Ha

2

2.218.767

 

19.486

174.318

890.082

3.302.653

660.531

3.963.184

 

 

Ha

3

2.379.160

 

22.220

190.275

890.082

3.481.737

696.347

4.178.084

 

 

Ha

4

2.658.819

 

24.544

217.990

890.082

3.791.435

758.287

4.549.722

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.451.602

605.387

14.425

48.262

64.531

5.184.207

1.296.052

6.480.259

 

 

Ha

2

5.177.111

729.076

18.120

59.700

64.531

6.048.538

1.512.135

7.560.673

 

 

Ha

3

6.058.865

877.765

24.041

79.931

54.851

7.095.454

1.773.863

8.869.317

 

 

Ha

4

7.121.997

1.058.355

30.985

103.093

54.851

8.369.281

2.092.320

10.461.602

 

 

Ha

5

8.387.629

1.271.593

40.154

128.615

51.625

9.879.616

2.469.904

12.349.520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

932.746

 

7.581

80.648

274.142

1.295.116

259.023

1.554.140

 

 

Ha

2

999.864

 

7.921

92.587

274.142

1.374.513

274.903

1.649.416

 

 

Ha

3

1.066.982

 

8.261

100.397

274.142

1.449.782

289.956

1.739.739

 

 

Ha

4

1.156.473

 

8.714

107.978

274.142

1.547.307

309.461

1.856.769

 

 

Ha

5

1.263.073

 

9.281

118.318

274.142

1.664.814

332.963

1.997.776

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.422.341

163.193

7.144

21.825

19.027

1.633.531

408.383

2.041.914

 

 

Ha

2

1.649.882

193.836

8.639

25.695

19.027

1.897.079

474.270

2.371.349

 

 

Ha

3

2.061.895

266.501

10.164

30368

19.027

2.387.955

596.989

2.984.943

 

 

Ha

4

2.763.183

425.403

12.705

38.651

19.027

3.258.969

814.742

4.073.712

 

 

Ha

5

3.403.739

545.921

15.856

48.895

19.027

4.033.438

1.008.359

5.041.797

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

450.580

 

3.398

35.766

123.134

612.879

122.576

735.455

 

 

Ha

2

483.317

 

3.563

38.286

123.134

648.301

129.660

777.961

 

 

Ha

3

524.279

 

3.769

43.039

123.134

694.222

138.844

833.066

 

 

Ha

4

575.440

 

4.027

48.086

123.134

750.687

150.137

900.825

 

 

Ha

5

639433

 

4.346

54.359

123.134

821.272

164.254

985.526

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

613.640

70.345

3.090

7.419

6.411

700.905

175.226

876.132

 

 

Ha

2

707.493

83.101

3.752

8.725

6.411

809.483

202.371

1.011.853

 

 

Ha

3

829.094

102.981

4.415

10.317

6.411

953.218

238.304

1.191.522

 

 

Ha

4

1.054.426

147.347

5.739

13.719

6.411

1.227.643

306.911

1.534.554

 

 

Ha

5

1.357.472

198.418

7.505

18.601

6.411

1.588.407

397.102

1.985.509

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

191.114

 

1.880

14.942

49.650

257.586

51.517

309.103

 

 

Ha

2

205.961

 

1.971

16.632

49.650

274.213

54.843

329.056

 

 

Ha

3

223.810

 

2.094

18.717

49.650

294.270

58.854

353.124

 

 

Ha

4

202.547

 

1.955

16.373

49.650

270.525

54.105

324.630

 

 

Ha

5

224.015

 

2.094

18.838

49650

294.596

58.919

353.516

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

236.085

23.767

1.298

3.290

1.073

265.512

66.378

331.890

 

 

Ha

2

270.675

28.168

1.551

3.945

1.073

305.412

76.353

381.764

 

 

Ha

3

312.164

33.447

1.692

4.273

1.073

352.650

88.162

440.812

 

 

Ha

4

361.988

39.783

1.868

4.601

1.073

409.312

102.328

511.640

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

25.738

 

329

2.656

9.464

38.187

7.637

45.824

 

 

Ha

2

29.298

 

348

3.005

9464

42.115

8.423

50.538

 

 

Ha

3

34.101

 

374

4.204

9464

48.142

9.628

57.771

 

 

Ha

4

40.585

 

409

5.823

9.464

56.281

11.256

67.537

Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

112.800

12.172

589

1.495

366

127.423

31.856

159.278

 

 

Ha

2

129.622

14.446

704

1.793

366

146.931

36.733

183.664

 

 

Ha

3

149.810

17.175

769

1.942

366

170.061

42.515

212.577

 

 

Ha

4

174.033

20.450

848

2.091

366

197.788

49.447

247.235

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

8.044

 

121

1.068

2.366

11.599

2.320

13.918

 

 

Ha

2

9.201

 

126

1.181

2.366

12.875

2.575

15.450

 

 

Ha

3

10.763

 

134

1.570

2.366

14833

2.967

17.800

 

 

Ha

4

12.869

 

149

2.096

2.366

17.481

3.496

20.977

II.3. ĐƠN GIÁ ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

16.839.258

2.090.585

71.034

249.090

228.541

19.478.507

4.869.627

24.348.134

 

 

Ha

2

19.642.647

2.503.826

85.697

288.327

228.541

22.749.038

5.687.259

28.436.297

 

 

Ha

3

22.733.990

2.952.418

100.360

349.986

228.541

26.365.295

6.591.324

32.956.618

 

 

Ha

4

26.296.531

3.438.799

120.041

414.447

228.541

30498.359

7.624.590

38.122.949

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

2.041.924

 

17.557

156.829

890.082

3.106.392

621.278

3.727.670

 

 

Ha

2

2.218.767

 

19.486

174.318

890.082

3.302.653

660.531

3.963.184

 

 

Ha

3

2.379.160

 

22.220

190.275

890.082

3.481.737

696.347

4.178.084

 

 

Ha

4

2.658.819

 

24544

217990

890.082

3.791.435

758.287

4.549.722

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.653.948

632.905

15.080

50.456

67.464

5.419.853

1.354.963

6.774.816

 

 

Ha

2

5.412.434

762.216

18.944

62.414

67.464

6.323.472

1.580.868

7.904.340

 

 

Ha

3

6.334.268

917.663

25.134

83.564

57.344

7.417.974

1.854.494

9272.468

 

 

Ha

4

7.445.724

1.106.462

32.394

107.779

57.344

8.749.703

2.187.426

10.937.129

 

 

Ha

5

8.768.885

1.329.393

41.980

134.461

53.971

10.328.689

2.582.172

12.910.862

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

932746

 

7.581

80.648

274.142

1.295.116

259.023

1.554.140

 

 

Ha

2

999.864

 

7.921

92.587

274.142

1.374.513

274.903

1.649.416

 

 

Ha

3

1.066.982

 

8.261

100.397

274.142

1.449.782

289.956

1.739.739

 

 

Ha

4

1.156.473

 

8.714

107.978

274.142

1.547.307

309.461

1.856.769

 

 

Ha

5

1.263.073

 

9.281

118.318

274.142

1.664.814

332.963

1.997.776

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.486.993

170.611

7.469

22.817

19.892

1.707.782

426.946

2.134.728

 

 

Ha

2

1.724.876

202.647

9.032

26.863

19.892

1.983.310

495.828

2.479.138

 

 

Ha

3

2.155.618

278.615

10.626

31.748

19.892

2.496.498

624.125

3.120.623

 

 

Ha

4

2.888.782

444.740

13.283

40.407

19.892

3.407.104

851.776

4.258.880

 

 

Ha

5

3.558.454

570.736

16.577

51.117

19.892

4.216.776

1.054.194

5.270.970

 

Nội nghiệp

Ha

1

450.580

 

3.398

35.766

123.134

612.879

122.576

735.455

 

 

Ha

2

483.317

 

3.563

38.286

123.134

648.301

129.660

777.961

 

 

Ha

3

524.279

 

3.769

43.039

123.134

694222

138.844

833.066

 

 

Ha

4

575.440

 

4.027

48.086

123.134

750.687

150.137

900.825

 

 

Ha

5

639.433

 

4.346

54359

123.134

821.272

164.254

985.526

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

641.533

73.542

3.231

7.756

6.703

732.765

183.191

915.956

 

 

Ha

2

739.651

86.878

3.923

9.122

6.703

846.277

211.569

1.057.847

 

 

Ha

3

866.780

107.662

4.615

10786

6.703

996.546

249.136

1.245.682

 

 

Ha

4

1.102.355

154.045

6.000

14.343

6.703

1.283.445

320.861

1.604.306

 

 

Ha

5

1.419.176

207.437

7.846

19.446

6.703

1.660.608

415.152

2.075.760

 

Nội nghiệp

Ha

1

191.114

 

1.880

14.942

49.650

257.586

51.517

309.103

 

 

Ha

2

205.961

 

1.971

16.632

49.650

274.213

54.843

329.056

 

 

Ha

3

223.810

 

2.094

18.717

49.650

294.270

58.854

353.124

 

 

Ha

4

202.547

 

1.955

16373

49.650

270.525

54.105

324630

 

 

Ha

5

224.015

 

2.094

18.838

49.650

294.596

58.919

353.516

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

246.816

24.847

1.357

3.439

1.122

277.581

69.395

346.976

 

 

Ha

2

282.978

29448

1.621

4.124

1.122

319.294

79.823

399.117

 

 

Ha

3

326.354

34.968

1.769

4.467

1.122

368.679

92.170

460.849

 

 

Ha

4

378.442

41.591

1.953

4.810

1.122

427.917

106.979

534.896

 

Nội nghiệp

Ha

1

25.738

 

329

2.656

9.464

38.187

7.637

45.824

 

 

Ha

2

29.298

 

348

3.005

9.464

42.115

8.423

50538

 

 

Ha

3

34.101

 

374

4.204

9.464

48.142

9.628

57.771

 

 

Ha

4

40.585

 

409

5.823

9.464

56.281

11.256

67.537

Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

Ha

1

117.928

12.725

616

1.563

382

133.215

33.304

166.518

 

 

Ha

2

135.514

15.103

736

1.875

382

153.610

38.402

192.012

 

 

Ha

3

156.619

17.956

804

2.031

382

177.791

44.448

222.239

 

 

Ha

4

181.943

21.379

887

2.186

382

206.778

51.695

258.473

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

8.044

 

121

1.068

2.366

11.599

2.320

13.918

 

 

Ha

2

9.201

 

126

1.181

2.366

12.875

2.575

15.450

 

 

Ha

3

10.763

 

134

1.570

2.366

14.833

2.967

17.800

 

 

Ha

4

12.869

 

149

2.096

2.366

17.481

3.496

20977

Ghi chú:

- Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung 15%

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5-1+2+3+4

6=5*15%

7=5+6

 

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

180.956

3.110

17.338

33.526

234.930

35.239

270.169

 

 

2

Ha

196.509

3.561

19.882

33.526

253.477

38.022

291.498

 

 

3

Ha

214.754

4.093

23.029

33.526

275.401

41.310

316.712

 

 

4

Ha

235.691

4.707

26.752

33.526

300.675

45.101

345.776

 

 

5

Ha

259.619

5.402

31.125

33.526

329.672

49.451

379.123

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

2

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

3

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

4

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

5

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

143.867

117

15.546

20.788

180.318

27.048

207.366

 

 

2

Ha

153.438

131

17.387

20.788

191.745

28.762

220.506

 

 

3

Ha

163.010

146

19.101

20.788

203.044

30.457

233.501

 

 

4

Ha

172.581

161

20.926

20.788

214455

32.168

246.624

 

 

5

Ha

186.938

190

21.888

20.788

229.803

34.470

264.274

 

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

71.036

1.370

8.262

8.382

89.050

13.358

102.408

 

 

2

Ha

78.514

1.568

8.719

8.382

97.183

14.577

111.761

 

 

3

Ha

87.113

1.803

9.828

8.382

107.126

16.069

123.195

 

 

4

Ha

96.983

2.073

11.308

8.382

118.747

17.812

136.559

 

 

5

Ha

108.349

2.380

16.116

8.382

135.227

20.284

155.511

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

2

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

3

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408334

61.250

469.584

 

 

4

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

5

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

43.743

144

4.805

5.197

53.889

8.083

61.972

 

 

2

Ha

46.734

162

5.164

5.197

57.257

8.589

65.846

 

 

3

Ha

49.725

180

5.785

5.197

60.887

9.133

70.020

 

 

4

Ha

52.716

198

6.338

5.197

64.448

9.667

74.116

 

 

5

Ha

57.203

234

6.642

5.197

69.276

10.391

79.667

 

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

30.003

458

2.666

2.145

35.272

5.291

40.563

 

 

2

Ha

33.574

524

3.279

2.145

39.522

5.928

45.450

 

 

3

Ha

37.668

602

4.276

2.145

44.691

6.704

51.395

 

 

4

Ha

42.379

692

4.969

2.145

50.185

7.528

57.713

 

 

5

Ha

42.379

795

6.150

2.145

51.469

7.720

59.189

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

2

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

3

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

4

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

5

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

13497

180

1.498

1.856

17.031

2.555

19.585

 

 

2

Ha

14.432

202

1.635

1.856

18.125

2.719

20.844

 

 

3

Ha

15.366

225

1.807

1.856

19.254

2.888

22.142

 

 

4

Ha

16.301

247

1.979

1.856

20.383

3.057

23.441

 

 

5

Ha

17.703

292

2.077

1.856

21.928

3.289

25.218

 

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

5.733

80

499

158

6.470

970

7.440

 

 

2

Ha

6.456

92

648

158

7.353

1.103

8.457

 

 

3

Ha

7.288

106

772

158

8.324

1.249

9.572

 

 

4

Ha

8.246

121

920

158

9.445

1.417

10.862

 

 

5

Ha

908

 

 

158

1.066

160

1.225

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

2

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

3

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

4

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

 

 

5

Điểm

381.273

 

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

2.162

32

225

207

2.626

394

3.020

 

 

2

Ha

2.266

36

255

207

2.764

415

3.179

 

 

3

Ha

2.370

36

275

207

2.887

433

3.320

 

 

4

Ha

2.474

40

294

207

3.014

452

3.466

 

 

5

Ha

1.020

 

 

207

1.227

184

1.411

Ghi chú:

- Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức của Bảng 3.

- Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

PHỤ LỤC IV

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

IV.1. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 15% TRỞ XUỐNG

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

I

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

1.145.544

 

5.973

 

157.250

1.308.767

327.192

1.635.959

 

 

Ha

2

1.487.266

 

7.467

 

157.250

1.651.982

412.996

2.064.978

 

 

Ha

3

1.933.834

 

9.956

 

157.250

2.101.039

525.260

2.626.299

 

 

Ha

4

2.512.430

 

11.947

 

157.250

2.681.627

670.407

3.352.034

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

19.969

 

73

409

79

20.531

5.133

25.663

 

 

Thửa

2

25.039

 

91

512

79

25.721

6.430

32.152

 

 

Thửa

3

33.317

 

122

680

79

34.198

8.549

42.747

 

 

Thửa

4

39.939

 

146

818

79

40.981

10.245

51.227

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

247.290

17.713

613

5.840

1.574

273.030

68.257

341.287

 

 

Thửa

2

296.748

21.264

766

7.299

1.574

327.650

81.913

409.563

 

 

Thửa

3

356.139

25.514

1.021

9.735

1.574

393.983

98.496

492.479

 

 

Thửa

4

427.326

30.613

1.225

11.681

1.574

472.418

118.105

590.523

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

21.759

 

150

654

3.732

26.295

5.259

31.554

 

 

Thửa

2

26.094

 

187

736

3.732

30.750

6.150

36.899

 

 

Thửa

3

30.429

 

249

873

3.732

35.284

7.057

42.341

 

 

Thửa

4

34.849

 

299

983

3.732

39.863

7.973

47.836

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

 

 

 

 

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

 

121

64

794

5.838

1.168

7.006

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

95.338

 

3.273

7.424

134.589

240.624

48.125

288.749

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

74.775

 

 

 

 

74.775

14.955

89.730

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

37.388

 

 

 

 

37.388

7.478

44.865

 

Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.145.544

 

5.973

 

157.250

1.308.767

327.192

1.635.959

 

 

Ha

2

1.487.266

 

7.467

 

157.250

1.651.982

412.996

2.064.978

 

 

Ha

3

1.933.834

 

9.956

 

157.250

2.101.039

525.260

2.626.299

 

 

Ha

4

2.512.430

 

11.947

 

157.250

2.681.627

670.407

3.352.034

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

267.260

17.713

686

6.250

1.652

293.560

73.390

366.950

 

 

Thửa

2

321.788

21.264

857

7.810

1.652

353.371

88.343

441.714

 

 

Thửa

3

389.456

25.514

1.143

10.415

1.652

428.181

107.045

535.226

 

 

Thửa

4

467.265

30.613

1.371

12.498

1.652

513.400

128.350

641.749

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

207.501

 

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

 

 

Ha

2

207.501

 

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

 

 

Ha

3

207.501

 

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

 

 

Ha

4

207.501

 

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

 

 

Ha

5

207.501

 

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

 

 

Thửa

1

32.228

 

270

717

4.526

37.741

7.548

45.290

 

 

Thửa

2

36.563

 

308

800

4.526

42.196

8.439

50.635

 

 

Thửa

3

40.897

 

370

937

4.526

46.730

9.346

56.076

 

 

Thửa

4

45.317

 

420

1.046

4.526

51.310

10.262

61.571

 

 

Thửa

5

10.469

 

121

64

794

11.446

2.289

13.736

II

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

274.620

 

1.434

 

25.160

301.214

75.303

376.517

 

 

Ha

2

356.633

 

1.792

 

25.160

383.585

95.896

479.481

 

 

Ha

3

464.120

 

2.389

 

25.160

491.669

122.917

614.587

 

 

Ha

4

603.294

 

3.226

 

25.160

631.680

157.920

789.600

 

 

Ha

5

784.096

 

4.181

 

25.160

813.437

203.359

1.016.796

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

13.658

 

50

302

59

14.069

3.517

17.586

 

 

Thửa

2

17.072

 

62

378

59

17.572

4.393

21.965

 

 

Thửa

3

22.763

 

83

504

59

23.410

5.852

29.262

 

 

Thửa

4

30.730

 

112

680

59

31.582

7.895

39.477

 

 

Thửa

5

38.697

 

146

856

59

39.758

9.939

49.697

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

172.586

12.360

428

4.078

1.186

190.637

47.659

238.296

 

 

Thửa

2

207.144

14.840

534

5.096

1.186

228.801

57.200

286.001

 

 

Thửa

3

248.532

17.808

713

6.794

1.186

275.032

68.758

343.791

 

 

Thửa

4

298.197

21.359

962

9.172

1.186

330.876

82.719

413.595

 

 

Thửa

5

357.898

25.641

1.247

11.550

1.186

397.523

99.381

496.903

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

6.927

 

103

499

3.732

11.262

2.252

13.514

 

 

Thửa

2

8.627

 

129

540

3.732

13.029

2.606

15.635

 

 

Thửa

3

9.222

 

172

615

3.732

13.742

2.748

16.490

 

 

Thửa

4

15.554

 

232

716

3.732

20.235

4.047

24.282

 

 

Thửa

5

19.592

 

301

818

3.732

24.443

4.889

29.332

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

 

 

 

 

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

 

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

17.946

 

945

1.334

18.020

38.245

7.649

45.894

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

17.946

 

 

 

 

17.946

3.589

21.535

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

37.687

 

 

 

 

37.687

7.537

45.224

 

Tổng hợp Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

274.620

 

1.434

 

25.160

301.214

75.303

376.517

 

 

Ha

2

356.633

 

1.792

 

25.160

383.585

95.896

479.481

 

 

Ha

3

464.120

 

2.389

 

25.160

491.669

122.917

614.587

 

 

Ha

4

603.294

 

3.226

 

25.160

631.680

157.920

789.600

 

 

Ha

5

784.096

 

4.181

 

25.160

813.437

203.359

1.016.796

 

 

Thửa

1

186.244

12.360

478

4.380

1.245

204.706

51.176

255.882

 

 

Thửa

2

224.217

14.840

597

5.473

1.245

246.373

61.593

307.966

 

 

Thửa

3

271.295

17.808

796

7.298

1.245

298.442

74.611

373.053

 

 

Thửa

4

328.927

21.359

1.074

9.852

1.245

362.458

90.614

453.072

 

 

Thửa

5

396.596

25.641

1.393

12.405

1.245

437.281

109.320

546.601

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

73.579

 

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

 

 

Ha

2

73.579

 

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

 

 

Ha

3

73.579

 

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

 

 

Ha

4

73.579

 

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

 

 

Ha

5

73.579

 

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

 

 

Thửa

1

17.396

 

224

779

4.526

22.925

4.585

27.510

 

 

Thửa

2

19.096

 

249

820

4.526

24.692

4.938

29.630

 

 

Thửa

3

19.691

 

292

895

4.526

25.404

5.081

30.485

 

 

Thửa

4

26.023

 

352

996

4.526

31.898

6.380

38.277

 

 

Thửa

5

30.060

 

421

1.098

4.526

36.106

7.221

43.327

III

Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

102.982

 

537

 

6.290

109.810

27.452

137.262

 

 

Ha

2

133.893

 

672

 

6.290

140.855

35.214

176.068

 

 

Ha

3

173.967

 

896

 

6.290

181.153

45.288

226.441

 

 

Ha

4

226.158

 

1.209

 

6.290

233.657

58.414

292.071

 

 

Ha

5

294.036

 

1.568

 

 

295.604

73.901

369.504

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

3.725

 

14

84

56

3.879

970

4.849

 

 

Thửa

2

4.656

 

17

103

56

4.832

1.208

6.040

 

 

Thửa

3

6.208

 

23

137

56

6.425

1.606

8.031

 

 

Thửa

4

8.381

 

31

187

56

8.655

2.164

10.819

 

 

Thửa

5

10.761

 

40

237

56

11.093

2.773

13.867

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

63.012

4.505

172

1.645

1.127

70.461

17.615

88.077

 

 

Thửa

2

75.636

5.417

215

2.056

1.127

84.451

21.113

105.564

 

 

Thửa

3

90.639

6.487

287

2.737

1.127

101.277

25.319

126.596

 

 

Thửa

4

108.849

7.791

388

3.701

1.127

121.856

30.464

152.320

 

 

Thửa

5

130.578

9.349

503

4.793

1.127

146.349

36.587

182.937

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

2.337

 

68

383

3.732

6.521

1.304

7.825

 

 

Thửa

2

2.932

 

85

396

3.732

7.147

1.429

8.576

 

 

Thửa

3

3.910

 

114

422

3.732

8.178

1.636

9.813

 

 

Thửa

4

5.270

 

154

456

3.732

9.612

1.922

11.534

 

 

Thửa

5

6.842

 

199

497

3.732

11.271

2.254

13.525

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

 

 

 

 

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ Sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

 

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

5.085

 

298

370

3.487

9.239

1.848

11.087

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

5.982

 

 

 

 

5.982

1.196

7.178

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

12.712

 

 

 

 

12.712

2.542

15.254

 

Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

102.982

 

537

 

6.290

109.810

27.452

137.262

 

 

Ha

2

133.893

 

672

 

6.290

140.855

35.214

176.068

 

 

Ha

3

173.967

 

896

 

6.290

181.153

45.288

226.441

 

 

Ha

4

226.158

 

1.209

 

6.290

233.657

58.414

292.071

 

 

Ha

5

294.036

 

1.568

 

 

295.604

73.901

369.504

 

 

Thửa

1

66.737

4.505

186

1.729

1.183

74.340

18.585

92.925

 

 

Thửa

2

80.292

5.417

232

2.159

1.183

89.283

22.321

111.604

 

 

Thửa

3

96.847

6.487

310

2.874

1.183

107.701

26.925

134.627

 

 

Thửa

4

117.230

7.791

418

3.888

1.183

130.511

32.628

163.138

 

 

Thửa

5

141.338

9.349

542

5.030

1.183

157.443

39.361

196.804

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

23.778

 

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

 

 

Ha

2

23.778

 

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

 

 

Ha

3

23.778

 

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

 

 

Ha

4

23.778

 

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

 

 

Ha

5

23.778

 

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

 

 

Thửa

1

12.806

 

189

663

4.526

18.184

3.637

21.820

 

 

Thửa

2

13.401

 

206

676

4.526

18.809

3.762

22.571

 

 

Thửa

3

14.378

 

234

702

4.526

19.841

3.968

23.809

 

 

Thửa

4

15.738

 

274

736

4.526

21.274

4.255

25.529

 

 

Thửa

5

17.311

 

320

777

4.526

22.934

4.587

27.520

IV

Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

45.278

 

202

 

1.573

47.052

11.763

58.815

 

 

Ha

2

54.365

 

252

 

1.573

56.189

14.047

70.237

 

 

Ha

3

65.238

 

336

 

1.573

67.146

16.787

83.933

 

 

Ha

4

78.285

 

454

 

1.573

80.311

20.078

100.389

 

 

Ha

5

93.935

 

588

 

1.573

96.095

24.024

120.119

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

3.208

 

12

73

20

3.312

828

4.140

 

 

Thửa

2

4.346

 

15

96

20

4.476

1.119

5.595

 

 

Thửa

3

5.380

 

20

119

20

5.539

1.385

6.924

 

 

Thửa

4

6.725

 

27

149

20

6.921

1.730

8.651

 

 

Thửa

5

9.416

 

34

209

20

9.679

2.420

12.099

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

88.259

6.318

179

1.708

400

96.863

24.216

121.079

 

 

Thửa

2

105.952

7.590

224

2.277

400

116.442

29.111

145.553

 

 

Thửa

3

127.060

9.105

298

2.844

400

139.707

34.927

174.634

 

 

Thửa

4

152.513

10.929

402

3.556

400

167.800

41.950

209.750

 

 

Thửa

5

183.036

13.112

522

4.888

400

201.958

50.490

252.448

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

2.847

 

72

394

3.732

7.046

1.409

8.455

 

 

Thửa

2

3.782

 

90

419

3.732

8.024

1.605

9.628

 

 

Thửa

3

4.717

 

120

422

3.732

8.991

1.798

10.790

 

 

Thửa

4

5.907

 

162

472

3.732

10.273

2.055

12.328

 

 

Thửa

5

8.245

 

210

506

3.732

12.693

2.539

15.231

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

 

 

 

 

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

 

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

1.439

 

100

101

737

2.378

476

2.854

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

2.056

 

 

 

 

2.056

411

2.468

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

4.748

 

 

 

 

4.748

950

5.698

 

Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

45.278

 

202

 

1.573

47.052

11.763

58.815

 

 

Ha

2

54.365

 

252

 

1.573

56.189

14.047

70.237

 

 

Ha

3

65.238

 

336

 

1.573

67.146

16.787

83.933

 

 

Ha

4

78.285

 

454

 

1.573

80.311

20.078

100.389

 

 

Ha

5

93.935

 

588

 

1.573

96.095

24.024

120.119

 

 

Thửa

1

91.466

6.318

191

1.781

420

100.176

25.044

125.219

 

 

Thửa

2

110.298

7.590

238

2.372

420

120.918

30.230

151.148

 

 

Thửa

3

132.440

9.105

318

2.963

420

145.246

36.312

181.558

 

 

Thửa

4

159.238

10.929

429

3.705

420

174.721

43.680

218.402

 

 

Thửa

5

192.452

13.112

556

5.097

420

211.638

52.909

264.547

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

8.244

 

100

101

737

9.183

1.837

11.019

 

 

Ha

2

8.244

 

100

101

737

9.183

1.837

11.019

 

 

Ha

3

8.244

 

100

101

737

9.183

1.837

11.019

 

 

Ha

4

8.244

 

100

101

737

9.183

1.837

11.019

 

 

Ha

5

8.244

 

100

101

737

9.183

1.837

11.019

 

 

Thửa

1

13.316

 

193

674

4.526

18.709

3.742

22.451

 

 

Thửa

2

14.251

 

211

699

4.526

19.687

3.937

23.624

 

 

Thửa

3

15.186

 

241

702

4.526

20.654

4.131

24.785

 

 

Thửa

4

16.376

 

283

752

4.526

21.936

4.387

26.324

 

 

Thửa

5

18.713

 

331

786

4.526

24.356

4.871

29.227

V

Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

10.066

 

45

 

175

10.286

2.571

12.857

 

 

Ha

2

12.081

 

56

 

175

12.312

3.078

15.390

 

 

Ha

3

14.497

 

75

 

175

14.747

3.687

18.433

 

 

Ha

4

17.397

 

82

 

175

17.654

4.413

22.067

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

8.381

 

28

187

25

8.621

2.155

10.777

 

 

Thửa

2

9.623

 

35

214

25

9.897

2.474

12.372

 

 

Thửa

3

12.830

 

47

282

25

13.185

3.296

16.481

 

 

Thửa

4

14.072

 

52

313

25

14.462

3.615

18.077

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

123.645

8.862

272

2.444

504

135.727

33.932

169.659

 

 

Thửa

2

148.374

10.632

340

2.819

504

162.669

40.667

203.336

 

 

Thửa

3

178.070

12.752

454

3.760

504

195.539

48.885

244.424

 

 

Thửa

4

213.663

15.306

499

4.138

504

234.111

58.528

292.639

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

5.950

 

92

474

3.687

10.203

2.041

12.244

 

 

Thửa

2

6.885

 

115

497

3.687

11.184

2.237

13.421

 

 

Thửa

3

9.180

 

154

556

3.687

13.577

2.715

16.292

 

 

Thửa

4

10.115

 

169

579

3.687

14.550

2.910

17.460

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

 

 

 

 

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

 

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

177

 

15

12

67

271

54

325

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

353

 

 

 

 

353

71

424

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

706

 

 

 

 

706

141

847

 

Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

10.066

 

45

 

175

10.286

2.571

12.857

 

 

Ha

2

12.081

 

56

 

175

12.312

3.078

15.390

 

 

Ha

3

14.497

 

75

 

175

14.747

3.687

18.433

 

 

Ha

4

17.397

 

82

 

175

17.654

4.413

22.067

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

132.026

8.862

300

2.631

529

144.349

36.087

180.436

 

 

Thửa

2

157.997

10.632

376

3.033

529

172.566

43.142

215.708

 

 

Thửa

3

190.900

12.752

501

4.042

529

208.724

52.181

260.905

 

 

Thửa

4

227.735

15.306

551

4.452

529

248.573

62.143

310.716

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.236

 

15

12

67

1.330

266

1.596

 

 

Ha

2

1.236

 

15

12

67

1.330

266

1.596

 

 

Ha

3

1.236

 

15

12

67

1.330

266

1.596

 

 

Ha

4

1.236

 

15

12

67

1.330

266

1.596

 

 

Ha

5

1.236

 

15

12

67

1.330

266

1.596

 

 

Thửa

1

16.418

 

213

754

4.481

21.866

4.373

26.239

 

 

Thửa

2

17.353

 

236

777

4.481

22.847

4.569

27.417

 

 

Thửa

3

19.648

 

274

836

4.481

25.240

5.048

30.288

 

 

Thửa

4

20.583

 

290

859

4.481

26.213

5.243

31.456

 

 

Thửa

5

10.469

 

121

280

794

11.663

2.333

13.995

VI

Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

3.775

 

17

 

44

3.836

959

4.795

 

 

Ha

2

4.530

 

21

 

44

4.595

1.149

5.744

 

 

Ha

3

5.436

 

28

 

44

5.508

1.377

6.885

 

 

Ha

4

6.524

 

31

 

44

6.598

1.650

8.248

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

16.762

 

56

282

63

17.163

4.291

21.454

 

 

Thửa

2

19.245

 

70

321

63

19.700

4.925

24.625

 

 

Thửa

3

25.660

 

94

423

63

26.240

6.560

32.800

 

 

Thửa

4

28.144

 

103

469

63

28.779

7.195

35.974

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

247.290

17.723

544

3.661

1.261

270.480

67.620

338.100

 

 

Thửa

2

296.748

21.253

681

4.222

1.261

324.165

81.041

405.206

 

 

Thửa

3

356.036

25.504

907

5.634

1.261

389.342

97.335

486.677

 

 

Thửa

4

427.326

30.613

998

6.199

1.261

466.397

116.599

582.996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

9.350

 

185

711

3.687

13.932

2.786

16.719

 

 

Thửa

2

10.285

 

231

746

3.687

14.949

2.990

17.939

 

 

Thửa

3

12.580

 

308

834

3.687

17.409

3.482

20.891

 

 

Thửa

4

13.515

 

338

869

3.687

18.409

3.682

22.091

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

 

 

 

 

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

 

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

52

 

7

4

17

80

16

95

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

104

 

 

 

 

104

21

125

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

208

 

 

 

 

208

42

249

 

Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

3.775

 

17

 

44

3.836

959

4.795

 

 

Ha

2

4.530

 

21

 

44

4.595

1.149

5.744

 

 

Ha

3

5.436

 

28

 

44

5.508

1.377

6.885

 

 

Ha

4

6.524

 

31

 

44

6.598

1.650

8.248

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

264.052

17.723

601

3.943

1.324

287.643

71.911

359.554

 

 

Thửa

2

315.994

21.253

751

4.543

1.324

343.865

85.966

429.831

 

 

Thửa

3

381.696

25.504

1.001

6.057

1.324

415.582

103.895

519.477

 

 

Thửa

4

455.469

30.613

1.101

6.668

1.324

495.176

123.794

618.970

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

363

 

1

4

17

391

78

469

 

 

Ha

2

363

 

1

4

17

391

78

469

 

 

Ha

3

363

 

1

4

17

391

78

469

 

 

Ha

4

363

 

7

4

17

391

78

469

 

 

Ha

5

363

 

7

4

17

391

78

469

 

 

Thửa

1

19.818

 

305

991

4.481

25.595

5.119

30.714

 

 

Thửa

2

20.753

 

351

1.026

4.481

26.612

5.322

31.934

 

 

Thửa

3

23.048

 

428

1.114

4.481

29.072

5.814

34.886

 

 

Thửa

4

23.983

 

459

1.149

4.481

30.072

6.014

36.086

 

 

Thửa

5

10.469

 

121

280

794

11.663

2.333

13.995

Ghi chú:

(1) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Phụ lục III- Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính.

(2) Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính: Áp dụng theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

IV.2. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TRÊN 15% ĐẾN 25%

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

I

Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

1.030.990

 

5.376

 

141.525

1.177.891

294.473

1.472.363

 

 

Ha

2

1.338.539

 

6.720

 

141.525

1.486.784

371.696

1.858.480

 

 

Ha

3

1.740.450

 

8.960

 

141.525

1.890.935

472.734

2.363.669

 

 

Ha

4

2.261.187

 

10.752

 

141.525

2.413.465

603.366

3.016.831

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

17.973

 

66

 

71

18.478

4.619

23.097

 

 

Thửa

2

22.535

 

82

461

71

23.149

5.787

28.936

 

 

Thửa

3

29.985

 

110

612

71

30.778

7.694

38.472

 

 

Thửa

4

35.945

 

132

736

71

36.883

9.221

46.104

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

222.561

15.941

551

5.256

1.416

245.727

61.432

307.158

 

 

Thửa

2

267.074

19.137

689

6.569

1.416

294.885

73.721

368.606

 

 

Thửa

3

320.525

22.963

919

8.761

1.416

354.585

88.646

443.231

 

 

Thửa

4

384.593

27.552

1.103

10.512

1.416

425.176

106.294

531.470

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

19.583

 

135

588

3.359

23.666

4.733

28.399

 

 

Thửa

2

23.485

 

168

662

3.359

27.675

5.535

33.210

 

 

Thửa

3

27.386

 

224

786

3.359

31.756

6.351

38.107

 

 

Thửa

4

31.364

 

269

884

3.359

35.877

7.175

43.052

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.047

 

 

 

 

5.047

1.009

6.057

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.374

 

109

57

714

5.254

1.051

6.305

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

85.804

 

2.946

6.681

121.130

216.561

43.312

259.874

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

67.298

 

 

 

 

67.298

13.460

80.757

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

33.649

 

 

 

 

33.649

6.730

40.379

 

Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

1.030.990

 

5.376

 

141.525

1.177.891

294.473

1.472.363

 

 

Ha

2

1.338.539

 

6.720

 

141.525

1.486.784

371.696

1.858.480

 

 

Ha

3

1.740.450

 

8.960

 

141.525

1.890.935

472.734

2.363.669

 

 

Ha

4

2.261.187

 

10.752

 

141.525

2.413.465

603.366

3.016.831

 

 

Ha

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

240.534

15.941

617

5.625

1.487

264.204

66.051

330.255

 

 

Thửa

2

289.609

19.137

771

7.029

1.487

318.034

79.509

397.543

 

 

Thửa

3

350.511

22.963

1.028

9.373

1.487

385.363

96.341

481.703

 

 

Thửa

4

420.538

27.552

1.234

11.248

1.487

462.060

115.515

577.575

 

 

Thửa

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

186.751

 

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

 

 

Ha

2

186.751

 

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

 

 

Ha

3

186.751

 

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

 

 

Ha

4

186.751

 

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

 

 

Ha

5

186.751

 

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

 

 

Thửa

1

29.005

 

243

646

4.074

33.967

6.793

40.761

 

 

Thửa

2

32.906

 

277

720

4.074

37.976

7.595

45.572

 

 

Thửa

3

36.808

 

333

843

4.074

42.057

8.411

50.469

 

 

Thửa

4

40.786

 

378

942

4.074

46.179

9.236

55.414

 

 

Thửa

5

9.422

 

109

57

714

10.302

2.060

12.362

II

Tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp