• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 02/QĐ-UBND về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 của tỉnh Bắc Ninh

Tải về Quyết định 02/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 02 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020 CỦA TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 227/NQ-HĐND ngày 05.12.2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Ninh về kết quả thực hiện dự toán ngân sách năm 2019; xây dựng dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2020 của tỉnh Bắc Ninh (theo các biểu đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể ở tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu VT, KTTH.

TM. UBND TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hương Giang

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán năm 2020

1

2

3

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

29.326.000

1

Thu nội địa

22.756.000

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

6.570.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.541.833

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

19.082.341

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

4.400.820

2

Thu NSĐP được hưởng từ các khoản phân chia

14.681.521

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

459.492

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

459.492

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

IV

Thu kết dư

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

C

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.375.473

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

18.915.981

1

Chi đầu tư phát triển (1)

5.779.302

2

Chi thường xuyên

9.924.455

3

Chi trả nợ lãi, phí

20.200

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

477.060

6

Chi tạo nguồn thực hiện CCTL

2.713.964

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

459.492

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

371.900

2

Chi thực hiện các chế độ, chính sách

87.592

3

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

III

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

IV

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

D

BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

1

Bội thu ngân sách

207.360

2

Bội chi ngân sách

41.000

E

Chi trả nợ gốc của NSĐP

 

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

2

tỉnh

207.360

F

Tổng mức vay của NSĐP

 

1

Vay để bù đắp bội chi

41.000

2

Vay để trả nợ gốc

 

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Năm 2020

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu NS cấp tỉnh

13.911.858

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

13.452.366

2

Thu bổ sung từ NS Trung ương

459.492

 

- Bổ sung cân đối

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

459.492

3

Thu cấp dưới nộp lên

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn

 

II

Chi NS cấp tỉnh

13.745.498

1

Chi thuộc nhiệm vụ NS cấp tỉnh theo phân cấp

11.386.974

2

Bổ sung cho NS cấp huyện, TP, TX

2.358.524

 

- Bổ sung cân đối

1.369.040

 

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

 

- Bổ sung điều hòa

29.877

3

Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

 

B

Ngân sách huyện, thành phố, thị xã

 

I

Nguồn thu NS huyện, TP, TX

7.988.499

1

Thu NS hưởng theo phân cấp

5.629.975

2

Thu bổ sung từ NS cấp tỉnh

2.358.524

 

- Bổ sung cân đối

1.369.040

 

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

 

- Bổ sung điều hòa

29.877

3

Thu cấp dưới nộp lên

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn

 

6

Thu vay

 

II

Chi NS huyện, TP, TX

7.988.499

 

Biểu số 48/CK-NSNN

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

7

8

 

TỔNG THU NSNN

29.326.000

19.082.341

I

Thu nội địa

22.756.000

19.082.341

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

1.450.000

1.203.602

-

Thuế GTGT

516.400

428.612

-

Thuế TNDN

430.000

356.900

-

Thuế TTĐB

503.000

417.490

-

Thuế tài nguyên

600

600

-

Thu khác

0

 

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý (2)

70.000

58.137

-

Thuế GTGT

50.000

41.500

-

Thuế TNDN

19.780

16.417

-

Thuế TTĐB

0

0

-

Thuế tài nguyên

220

220

-

Thu khác

0

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9.400.000

7.802.425

-

Thuế GTGT

1.500.000

1.245.000

-

Thuế TNDN

7.890.000

6.548.700

-

Thuế TTĐB

7.500

6.225

-

Thuế tài nguyên

2.500

2.500

-

Thu khác

0

0

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)

3.150.000

2.615.435

-

Thuế GTGT

1.997.040

1.657.543

-

Thuế TNDN

954.380

792.135

-

Thuế TTĐB

193.080

160.256

-

Thuế tài nguyên

5.500

5.500

-

Thu khác

0

0

5

Thuế thu nhập cá nhân

3.300.000

2.739.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

880.000

271.742

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

327.400

271.742

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

552.600

0

-

Lệ phí trước bạ

630.000

630.000

8

Thu phí, lệ phí

115.000

81.000

-

Phí và lệ phí trung ương

34.000

 

-

Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã

81.000

81.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

40.000

40.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

190.000

190.000

12

Thu tiền sử dụng đất

3.200.000

3.200.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

16.000

16.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

6.950

6.950

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

600

600

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

150

150

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

9.300

9.300

 

- Thu khác

0

0

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

0

16

Thu khác ngân sách

285.000

205.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

30.000

30.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức (5)

 

0

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước (5)

 

0

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước (5)

 

0

II

Thu từ dầu thô

 

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

6.570.000

 

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

 

2

Thuế xuất khẩu

0

 

3

Thuế nhập khẩu

0

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

 

6

Thu khác

 

 

IV

Thu viện trợ

 

 

V

Các khoản không cân đối

0

 

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Trong đó

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

A

B

1

2

3

4

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II+III)

19.375.473

11.386.974

6.938.401

1.050.098

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.915.981

10.931.449

6.934.434

1.050.098

1

Chi đầu tư phát triển

5.779.302

2.802.600

2.827.540

149.162

1.1

Chi đầu tư cho các dự án

5.779.302

2.802.600

2.827.540

149.162

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

2.322.640

2.122.640

200.000

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.200.000

622.960

2.553.040

24.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

16.000

16.000

 

 

-

Chi từ nguồn vay WB chính phủ vay lại CT nước sạch

41.000

41.000

 

 

-

Chi từ nguồn tăng thu DT thời kì ổn định NS huyện, xã

199.662

 

74.500

125.162

1.2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

1.3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

2

Chi thường xuyên

9.924.455

5.349.137

3.812.666

762.652

2.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.403.436

1.250.378

2.146.758

6.300

2.2

Chi khoa học và công nghệ

56.695

56.695

 

 

2.3

Chi quốc phòng

202.035

107.002

19.320

75.713

2.4

Chi an ninh

247.972

169.637

4.690

73.645

2.5

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

617.413

545.648

60.676

11.089

2.6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

320.004

287.451

22.416

10.137

2.7

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

155.521

141.709

6.000

7.812

2.8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

89.700

82.660

3.890

3.150

2.9

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

645.595

354.112

281.754

9.729

2.10

Chi hoạt động kinh tế

2.112.537

1.469.108

600.957

42.472

2.11

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

1.084.793

401.136

231.233

452.424

2.12

Chi bảo đảm xã hội

488.182

104.515

333.500

50.167

2.13

Chi khác

500.572

379.086

101.472

20.014

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

20.200

20.200

 

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

 

5

Dự phòng ngân sách

477.060

352.963

104.378

19.719

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương (TK 10% 7,775 tỉ)

2.713.964

2.405.549

189.850

118.565

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

459.492

455.525

3.967

0

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

2

Chi đầu tư các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

371.900

371.900

 

 

3

Chi thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

87.592

83.625

3.967

 

III

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

 

 

IV

Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

 

 

 

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

0

0

1

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.000

41.000

 

 

2

VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

 

 

 

 

3

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (trả nợ gốc)

207.360

207.360

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị tính: Tr. đồng

TT

Nội dung

Năm 2020

1

2

3

 

TỔNG

13.745.498

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.358.524

1

- Bổ sung cân đối

1.369.040

2

- Bổ sung có mục tiêu

959.607

3

- Bổ sung điều hòa

29.877

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

11.386.974

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.931.449

1

Chi đầu tư phát triển

2.802.600

1.1

Chi đầu tư cho các dự án

2.802.600

 

Trong đó:

 

a

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

2.122.640

 

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

Chi khoa học và công nghệ

 

 

Chi quốc phòng

 

 

Chi an ninh

 

 

Chi y tế, dân số và gia đình

 

 

Chi văn hóa thông tin

 

 

Chi phát thanh, truyền hình

 

 

Chi thể dục thể thao

 

 

Chi bảo vệ môi trường

 

 

Chi hoạt động kinh tế

 

 

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

 

 

Chi bảo đảm xã hội

 

 

Chi khác

 

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

622.960

c

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

16.000

d

Chi từ nguồn vay WB chính phủ vay lại CT nước sạch

41.000

1.2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế

 

1.3

Chi đầu tư phát triển khác

 

2

Chi thường xuyên

5.349.137

a

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.250.378

b

Chi khoa học và công nghệ

56.695

c

Chi quốc phòng

107.002

d

Chi an ninh

169.637

đ

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

545.648

e

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

287.451

g

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

141.709

h

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

82.660

i

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

354.112

k

Chi hoạt động kinh tế

1.469.108

l

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

401.136

m

Chi bảo đảm xã hội

104.515

n

Chi khác

379.086

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

20.200

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

352.963

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

2.405.549

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

455.525

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

371.900

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

83.625

III

Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

41.000

 

VAY ĐỂ TRẢ NỢ GỐC

 

 

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

207.360

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

Biểu số 51/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Chi chương trình MTQG

 

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

13.745.498

3.174.500

5.432.762

20.200

1.000

352.963

2.405.549

2.358.524

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.889.165

-

3.889.165

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh ủy

115.147

 

115.147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công an tỉnh

42.137

 

42.137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

81.442

 

81.442

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

VP Hội đồng Nhân dân

4.747

 

4.747

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Văn phòng UBND

48.843

 

48.843

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Nông nghiệp &PTNT

149.610

 

149.610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.437

 

16.437

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Tư pháp

10.111

 

10.111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Công Thương

18.224

 

18.224

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Khoa học Công nghệ

12.489

 

12.489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Tài chính

15.400

 

15.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Xây dựng

7.742

 

7.742

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Giao thông

23.693

 

23.693

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

911.428

 

911.428

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Y tế

281.661

 

281.661

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Lao động-TBXH

92.022

 

92.022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Văn hóa Thể thao và DL

150.065

 

150.065

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Sở Tài nguyên & MT

223.514

 

223.514

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Sở Thông tin & TThông

29.907

 

29.907

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Sở Nội vụ

27.074

 

27.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Thanh tra Tỉnh

9.219

 

9.219

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

56.909

 

56.909

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Hội đồng LMHTX

2.668

 

2.668

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Ban QL các khu Công nghiệp

9.585

 

9.585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Mặt trận Tổ quốc

8.074

 

8.074

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN

13.444

 

13.444

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Hội Liên hiệp Pnữ tỉnh

11.244

 

11.244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Hội nông dân tỉnh BN

6.693

 

6.693

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Hội Cựu chiến binh

2.489

 

2.489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Liên hiệp các hội khoa học KT

972

 

972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh BN

613

 

613

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Hội Văn học Nghệ thuật

3.503

 

3.503

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Hội nhà báo

1.766

 

1.766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Hội Luật gia

708

 

708

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hội chữ thập đỏ

2.172

 

2.172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Hội người cao tuổi

1.552

 

1.557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Hội người mù

1.150

 

1.150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Hội Đông y

1.031

 

1.031

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Hội nạn nhân chất độc da cam

557

 

557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Hội cựu thanh niên xung phong

617

 

617

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

565

 

565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Hội Khuyến học

982

 

982

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Trường Nguyễn Văn Cừ

11.660

 

11.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Hội Nông nghiệp và PTNT

948

 

948

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Hội liên hiệp thanh niên

866

 

866

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Hiệp Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

782

 

782

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Hội Cựu giáo chức

451

 

451

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Hội Sinh vật cảnh

835

 

835

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Văn phòng Ban An toàn GT

9.618

 

9.618

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Viện nghiên cứu phát triển KTXH

8.475

 

8.475

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Trung tâm Hành chính công

8.278

 

8.278

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Trường Cao đẳng Y tế

5.790

 

5.790

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Ban QL ATTP tỉnh

15.827

 

15.827

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Ban Quản lý khu vực đô thị

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Công ty CP DABACO

14.000

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Trợ giá xe buyt

30.000

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Công ty KTCTTL Bắc Đuống

207.225

 

207.225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Công ty KTCTTL Nam Đuống

127.310

 

127.310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Quỹ tài năng trẻ

50

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Quỹ bảo trì đường bộ

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Quỹ hội nông dân

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

1.200

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Hỗ trợ Viện Kiểm sát

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Hỗ trợ Cục Thi hành án

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Hỗ trợ Liên đoàn Lao động

3.350

 

3.350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Hỗ trợ Cục Thống kê

1.500

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn ĐBQH

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Hỗ trợ Tỉnh hội Phật giáo

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Hỗ trợ Ủy ban Đoàn kết công giao

220

 

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Bắc

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Cục thuế tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Kho bạc Nhà nước tỉnh - Hỗ trợ công tác quyết toán ngân sách địa phương

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Cục Hải quan tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch

21.700

 

21.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch

43.840

 

43.840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Trường đại học Kinh Bắc

263

 

263

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Ngân hàng chính sách xã hội

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Bảo hiểm xã hội Bắc Ninh

230.000

 

230.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Hoạt động của HĐND

12.000

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Thu hút nhân tài

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Đào tạo cán bộ, công chức

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Quy hoạch

47.166

 

47.166

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Hỗ trợ SXNN

47.950

 

47.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Thưởng các đơn vị đạt tiêu chí nông thôn mới

11.400

 

11.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Hỗ trợ mua sắm công an tỉnh

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Chống xuống cấp di tích

60.000

 

60.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ theo TT43/BLĐ

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Công an tỉnh - Kinh phí để cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an tỉnh và công an các đơn vị theo Công văn số 980/UBND-KTTH ngày 26/3/2019

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Mỗi xã phường một sản phẩm

5.290

 

5.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Mua sắm TTB Đài PTTH

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Đề án giáo dục

170.000

 

170.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Đại hội Đảng các cấp

20.260

 

20.260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Chương trình cho vay trang trại, TN, PN khởi nghiệp

120.000

 

120.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thực hiện các đề án, nhiệm vụ khác và đối ứng chương trình mục tiêu

1.459.972

 

1.459.972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn vốn

2.802.600

2.802.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

20.200

 

-

20.200

 

-

 

 

 

 

 

 

V

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

1.000

 

-

-

1.000

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

352.963

 

-

 

 

352.963

 

 

 

 

 

 

VII

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

2.405.549

 

-

 

 

-

2.405.549

 

 

 

 

 

VIII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)

2.358.524

 

-

-

 

-

 

2.358.524

 

 

 

 

IX

CHI TỪ NGUỒN TW BỔ SUNG

455.525

371.900

83.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

 

-

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 52/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ (070)

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH (130)

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN (160)

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN (190)

CHI THỂ DỤC THỂ THAO (220)

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (250)

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (280; 312; 311)

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ (340; 351;362)

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI (370)

CHI AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI (040)

CHI GIAO THÔNG (292)

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN (283,282)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ

2.085.500

221.000

18.500

171.500

10.000

17.000

14.600

1.481.234

847.000

505.234

125.666

4.000

22.000

1

UBND thành phố Bắc Ninh

98.500

10.000

 

 

 

 

 

88.500

78.500

 

 

 

 

2

UBND thị xã Từ Sơn

81.000

 

 

43.000

 

 

 

38.000

38.000

 

 

 

 

3

UBND huyện Tiên Du

100.000

32.000

 

15.000

 

 

 

53.000

43.000

 

 

 

 

4

UBND huyện Thuận Thành

89.000

 

 

8.000

 

 

 

81.000

81.000

 

 

 

 

5

UBND huyện Yên Phong

64.000

8.000

 

10.000

 

 

 

26.000

26.000

 

20.000

 

 

6

UBND huyện Quế Võ

123.000

13.000

 

 

 

 

12.000

98.000

98.000

 

 

 

 

7

UBND huyện Gia Bình

125.000

10.000

 

 

 

7.000

 

108.000

88.000

 

 

 

 

8

UBND huyện Lương Tài

120.500

12.000

 

 

 

 

 

75.500

55.500

10.000

33.000

 

 

9

VP Tỉnh ủy

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Xây dựng (Ban QLDA CT dân dụng + Viện QH+TT kiểm định)

139.000

102.000

15.000

 

 

 

 

22.000

 

 

 

 

 

11

Ban quản lý khu vực phát triển đô thị

111.000

8.000

 

24.000

 

8.000

 

49.000

37.000

 

22.000

 

 

12

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

517.834

 

 

 

 

 

2.600

515.234

 

495.234

 

 

 

13

Sở Giao thông vận tải

302.000

 

 

 

 

 

 

302.000

302.000

 

 

 

 

14

Sở Tài nguyên và môi trường

12.000

 

 

 

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

15

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

64.000

 

 

59.000

 

2.000

 

 

 

 

3.000

 

 

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.000

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

17

Sở Lao động thương binh và xã hội

11.000

4.000

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

4.000

 

18

Sở Giáo dục và đào tạo

22.500

19.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

19

Sở Y tế

7.000

 

3.500

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

20

Sở khoa học và công nghệ

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

21

Sở Nội vụ

29.666

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.666

 

 

22

Báo Bắc Ninh

8.500

 

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đài phát thanh và Truyền hình

10.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Hội người cao tuổi tỉnh Bắc Ninh

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc

2.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Liên minh hợp tác xã

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

29

Công an

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.000

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Tên đơn vị

Tổng DT 2020

Nguồn Trung ương bổ sung

Nguồn NSĐP

Chi QP

Chi AN

SN GD ĐT

SN Y tế, DS, GĐ

SN KHCN

SN văn hóa

SN PTTH

SN Thể thao

Đảm bảo XH

SN KTế

SN Môi trường

QL hành chính

Khác

 

Tổng chi thường xuyên

5.432.762

83.625

5.349.137

107.002

169.637

1.250.378

545.648

56.695

287.451

141.709

82.660

104.515

1.469.108

354.112

401.136

379.086

I

Cộng các cơ quan

2.484.259

22.518

2.461.741

77.002

39.637

950.273

265.648

15.590

169.651

66.909

45.660

64.515

342.167

104.813

311.876

8.000

1

Tỉnh ủy

115.147

 

115.147

 

-

660

8416

-

31.927

-

-

-

-

-

74.144

-

2

Công an tỉnh

52.755

10.618

42 137

 

39.637

-

-

-

-

-

-

1.000

 

1.500

-

-

3

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

81.442

 

81.442

77.002

 

4.440

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

VP Hội đồng Nhân dân

4.747

 

4.747

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.747

-

5

Văn phòng UBND

48.843

 

48.843

-

-

-

-

-

23.057

-

-

-

9.478

-

16.308

-

6

Sở Nông nghiệp & PTNT

149.610

 

149.610

-

-

1.100

 

-

-

-

-

-

111.418

-

33.092

-

7

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.437

 

16.437

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.649

-

6.788

-

8

Sở Tư pháp

10.111

 

10.111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.363

-

7.748

-

9

Sở Công Thương

18.224

 

18.224

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.727

-

7.497

-

10

Sở Khoa học Công nghệ

12.489

 

12.489

-

-

-

-

7.115

-

-

-

-

-

-

5.374

-

11

Sở Tài chính

15 400

 

15.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.215

-

12.185

-

12

Sở Xây dựng

7.742

 

7742

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.186

-

6.556

-

13

Sở Giao thông

23.693

 

23.693

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16.424

-

7.269

-

14

Sở Giáo dục & Đào tạo

911.428

 

911.428

-

-

902.964

 

.

-

-

-

-

-

-

8.464

-

15

Sở Y tế

285.716

4.055

281.661

-

-

-

250.186

-

-

-

-

2.300

-

22.000

7.175

-

16

Sở Lao động-TBXH

94.888

2.866

92.022

-

-

17.112

-

-

-

-

-

60.565

4.757

-

9.588

-

17

Sở Văn hóa Thể thao và DL

151.665

1.600

150.065

-

-

5.467

336

-

90.565

-

45.660

 

1.494

-

6.543

-

18

Sở Tài nguyên & MT

223.814

300

223.514

-

-

-

-

-

-

-

-

-

135.080

80.873

7.561

-

19

Sở Thông tin & TThông

29.907

 

29.907

-

-

-

-

-

2.761

10.000

-

-

12.622

-

4.524

-

20

Sở Nội vụ

27.074

-

27.074

-

-

-

-

-

3.000

-

-

470

4.390

-

11.214

8.000

21

Thanh tra Tỉnh

9.219

 

9.219

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.219

 

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

56.909

 

56.909

-

-

-

-

-

-

56.909

-

-

-

-

-

-

23

Hội đồng LMHTX

2.668

 

2.668

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.668

-

24

Ban QL các khu Công nghiệp

9.585

 

9.585

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.466

-

6.119

-

25

Mặt trận Tổ quốc

8.074

 

8.074

-

-

-

-

-

560

-

-

180

-

-

7.334

-

26

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN

13.444

 

13.444

-

-

-

-

-

7.473

-

-

-

1.512

-

4.459

_

27

Hội Liên hiệp Pnữ tỉnh

11.244

 

11.244

 

-

832

-

-

6.577

-

-

-

-

440

3.395

-

28

Hôi nông dân tỉnh BN

6.693

 

6.693

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.555

-

5.138

-

29

Hội Cựu chiến binh

2.489

 

2.489

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.489

-

30

Liên hiệp các hội khoa học KT

972

 

972

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

972

-

31

Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh BN

613

 

613

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

613

-

32

Hội Văn học Nghệ thuật

3.963

460

3.503

-

-

-

-

-

2.539

-

-

-

-

-

964

-

33

Hội nhà báo

1.866

100

1.766

-

-

-

-

-

1.192

-

-

-

-

-

574

-

34

Hội Luật gia

708

 

708

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

708

-

35

Hội chữ thập đỏ

2.172

 

2.172

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.172

-

36

Hội người cao tuổi

1.557

 

1.557

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.557

-

37

Hội người mù

1.150

 

1.150

-

-

248

-

-

-

-

-

-

-

-

902

-

38

Hội Đông y

1.031

 

1.031

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.031

-

39

Hội nan nhân chất độc da cam

557

 

557

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

557

-

40

Hội cựu thanh niên xung phong

617

 

617

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

617

-

41

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

565

 

565

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

565

-

42

Hội Khuyến học

982

 

982

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

982

-

43

Trường Nguyễn Văn Cừ

11.660

 

11.660

-

-

11.660

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44

Hội Nông nghiệp và PTNT

948

 

948

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

948

-

45

Hội liên hiệp thanh niên

866

 

866

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

866

-

46

Hiệp Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

782

 

782

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

782

-

47

Hội Cựu giáo chức

451

 

451

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

451

-

48

Hội Sinh vật cảnh

835

 

835

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

835

-

49

Văn phòng Ban An toàn GT

10.902

1.284

9.618

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.831

-

787

-

50

Viện nghiên cứu phát triển KTXH

8.475

 

8.475

-

-

-

-

8.475

-

-

-

-

-

-

-

-

51

Trung tâm Hành chính công

8.278

 

8278

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8278

-

52

Trường Cao đẳng Y tế

5790

 

5.790

-

-

5.790

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53

Ban QL ATTP tỉnh

17.062

1.235

15.827

-

-

-

6710

-

-

-

-

-

-

-

9.117

-

54

Ban Quản lý khu vực đô thị

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Các đơn vị khác

808.690

40.332

768.358

-

-

50

230.000

-

-

-

-

-

428.535

-

-

109.773

1

Công ty CP DABACO

14.000

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14 000

 

 

 

2

Trợ giá xe buyt

30.000

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

3

Công ty KTCTTL Bắc Đuống

207.225

 

207.225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

207.225

 

 

 

4

Công ty KTCTTL Nam Đuống

127.310

 

127.310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127.310

 

 

 

5

Quỹ tài năng trẻ

50

 

50

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Quỹ bảo trì đường bộ

90.332

40.332

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.000

 

 

 

7

Quỹ hội nông dân

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

8

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

1.200

 

1.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

9

Hỗ trợ Viện Kiểm sát

1.000

 

1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

10

Hỗ trợ Cục Thi hành án

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

11

Hỗ trợ Liên đoàn Lao động

3.350

 

3 350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.350

12

Hỗ trợ Cục Thống kê

1.500

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

13

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn ĐBQH

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1000

14

Hỗ trợ Tỉnh hội Phật giáo

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

15

Hỗ trợ Ủy ban Đoàn kết công giao

220

 

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220

16

Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Bắc

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Cục thuế tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

20

Kho bạc Nhà nước tỉnh - Hỗ trợ công tác quyết toán ngân sách địa phương

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

21

Cục Hải quan tỉnh - Hỗ trợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

22

Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch

21.700

 

21.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.700

23

Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch

43.840

 

43.840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.840

24

Trường đại học Kinh Bắc

263

 

263

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

263

25

Ngân hàng chính sách xã hội

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

26

Bảo hiểm xã hội Bắc Ninh

230.000

 

230.000

 

 

 

230.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Các nhiệm vụ chung

659.066

-

659.066

-

80.000

185.000

-

-

63.000

50.000

-

-

131.806

-

29.260

120.000

1

Hoạt động của HĐND

12.000

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.000

 

2

Thu hút nhân tài

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đào tạo cán bộ, công chức

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

5

Quy hoạch

47.166

 

47.166

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.166

 

 

 

6

Hỗ trợ SXNN

47.950

 

47.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.950

 

 

 

7

Thưởng các đơn vị đạt tiêu chí nông thôn mới

11.400

 

11.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.400

 

 

 

8

Hỗ trợ nâng cấp trường học

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hỗ trợ mua sắm công an tỉnh

40.000

 

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Chống xuống cấp di tích

60.000

 

60.000

 

 

 

 

 

60.000

 

 

 

 

 

 

 

11

Đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ theo TT43/BLĐ

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Công an tỉnh - Kinh phí đi cải tạo, sửa chữ trụ sở làm việc Công an các đơn vị theo Công văn số 980/UBND- KTTH ngày 26/3/2019

40.000

 

40.000

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Mỗi xã phường một sản phẩm

5.290

 

5.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.290

 

 

 

16

Mua sắm TTB Đài PTTH

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

50.000

 

 

 

 

 

 

17

Đề án giáo dục

170.000

 

170.000

 

 

170.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đại hội Đảng các cấp

20.260

 

20.260

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

 

 

17.260

 

19

Chương trình cho vay trang trại, TN, PN khởi nghiệp

120.000

 

120.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120.000

IV

Thực hiện các đề án, nhiệm vụ khác và đối ứng chương trình mục tiêu

1.480.747

20.775

1.459.972

30.000

50.000

115.055

50.000

41.105

54.800

24.800

37.000

40.000

566.600

249.299

60.000

141.313

 

Biểu số 55/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung điều hòa

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

 

TỔNG SỐ

14.904.470

5.629.975

0

0

5.629.975

1.369.040

29.877

0

7.028.892

1

Bắc Ninh

5.134.130

1.612.817

 

 

1.612.817

5.578

5.493

 

1.623.888

2

Tiên Du

4.934.840

922.377

 

 

922.377

12.494

605

 

935.476

3

Lương Tài

163.460

142.032

 

 

142.032

283.391

1.551

 

426.974

4

Quế Võ

581.990

466.834

 

 

466.834

209.381

9.193

 

685.408

5

Thuận Thành

909.320

823.820

 

 

823.820

334.294

1.980

 

1.160.094

6

Từ Sơn

1.608.915

1.057.667

 

 

1.057.667

8.050

1.568

 

1.067.285

7

Yên Phong

1.429.305

478.460

 

 

478.460

235.736

3.531

 

717.727

8

Gia Bình

142.510

125.968

 

 

125.968

280.116

5.956

 

412.040

 

Biểu số 56/CK-NSNN

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Tổng

Bắc Ninh

Tiên Du

Lương Tài

Quế Võ

Thuận Thành

Yên Phong

Từ Sơn

Gia Bình

A

Bổ sung cân đối

1.369.040

5.578

12.494

283.391

209.381

334.294

235.736

8.050

280.116

1

Ngân sách cấp huyện

1.130.619

0

0

233.882

164.007

294.274

206.274

0

232.182

2

Ngân sách cấp xã

238.421

5.578

12.494

49.509

45.374

40.020

29.462

8.050

47.934

B

Bổ sung mục tiêu

959.607

225.813

88.480

121.375

109.613

107.992

69.809

94.292

142.233

I

Ngân sách cấp huyện

939.186

224.044

88.089

118.337

107.967

106.814

68.375

93.359

132.201

1

Hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em 3-5 tuổi

2.058

169

252

289

275

324

300

129

320

2

Chương trình sữa học đường (SNGD)

45.096

7.889

5.618

3.519

6.218

5.903

6.031

6.421

3.497

3

Điều hòa đảm bảo mặt bằng chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

146.166

44.465

10.832

10.946

18.797

18.671

11.600

18.955

11.900

 

Đào tạo chế độ kế toán HCSN, ngân sách xã, tài chính thôn

4.800

800

 

 

800

800

800

800

800

 

Thực hiện chính sách Trường trọng điểm

24.366

3.665

2.832

2.946

2.997

2.871

2.800

3.155

3.100

 

Mua thiết bị giáo dục

117.000

40.000

8.000

8.000

15.000

15.000

8.000

15.000

8.000

4

Bổ sung kinh phí TTGDNN-GDTX

11.200

 

2.200

2.000

0

 

3.100

2.100

1.800

5

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo

1.258

 

 

508

 

 

 

 

750

6

Đảm bảo xã hội

52.692

 

 

17.856

 

20.836

 

 

14.000

7

Bảo hiểm y tế các đối tượng tăng thêm

4.351

 

 

1.975

 

1.262

 

 

1.114

8

Cải cách tiền lương

34.689

 

 

19.173

 

 

 

 

15.516

10

Bổ sung kinh phí nâng cấp đô thị (TP Bắc Ninh lên đô thị loại 1, TX Từ Sơn lên đô thị loại 3)

34.250

30.000

 

 

 

 

 

4.250

 

11

Hỗ trợ chi kiến thiết thị chính Chào mừng Đại hội Đảng

185.000

60.000

20.000

17.000

17.000

17.000

17.000

20.000

17.000

12

Khoán định mức lương đối với giáo viên, nhân viên nấu ăn theo Nghị quyết 181/NQ-HĐND

101.814

14.268

16.229

7.355

13.861

12.923

14.124

13.970

9.084

13

Kinh phí hoạt động Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện

5.460

910

637

546

728

546

728

728

637

14

Kinh phí tăng viên chức TTPT Quỹ đất

1.910

1.364

 

 

 

 

 

546

 

15

Hỗ trợ đãi ngộ đối với nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phí vật thể tỉnh Bắc Ninh theo Nghị quyết 213/2015/NQ- HĐND ngày 17/9/2015 của HĐND tỉnh

1.006

737

215

 

 

36

18

 

 

16

Sự nghiệp môi trường

122.185

51.340

11.500

5.100

21.237

13.408

0

10.000

9.600

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí xử lý rác tại lò đốt rác

53.745

 

10.000

 

10.737

13.408

 

10.000

9.600

 

Duy trì vệ sinh môi trường khu trung tâm

15.600

 

 

5.100

10.500

 

 

 

 

 

Duy trì vệ sinh môi trường Tỉnh lộ 295

1.500

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải, nước thải tăng thêm

51.340

51.340

 

 

 

 

 

 

 

17

Kinh phí tổ chức đại hội đảng bộ các cấp

24.740

3.490

2.840

2.840

3.750

3.360

3.040

2.580

2.840

18

Biên soạn tái bản lịch sử đảng bộ

700

160

200

40

20

 

 

140

140

19

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp theo Nghị quyết số 147/NQ-HĐND

105.082

6.952

12.671

20.669

19.791

9.317

10.844

5.213

19.625

20

Dự án hạ tầng sản xuất nông nghiệp tập trung khu đất ven sông huyện Gia Bình giai đoạn II

20.000

 

 

 

 

 

 

 

20.000

21

Kinh phí mua thuốc trừ rầy lưng trắng

9.947

210

371

3.608

3.535

608

460

195

960

22

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông

3.267

460

598

257

350

356

510

492

244

23

Hỗ trợ dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm cống Đá, xã Tam Sơn (Công văn số 3925/UBND-KTTH ngày 31/10/2019 của UBND tỉnh)

7.000

 

 

 

 

 

 

7.000

 

24

Hỗ trợ người có công về nhà ở

14.295

 

3.456

4.016

2.045

2.144

 

 

2.634

25

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

700

300

 

 

 

 

 

400

 

26

Kinh phí hoạt động đối với làng quan họ gốc, làng quan họ thực hành năm theo Nghị quyết số 175/2019/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh

4.320

1.330

470

640

360

120

620

240

540

II

Ngân sách cấp xã

20.421

1.769

391

3.038

1.646

1.178

1.434

933

10.032

1

Bổ sung CCTL cấp xã

11.599

1.769

119

2.630

1.202

746

1.138

609

3.386

2

Tiền điện chiếu sáng nông thôn

2.472

 

272

408

444

432

296

324

296

3

Hỗ trợ xã điểm xây dựng nông thôn mới trả nợ công trình quyết toán (Công văn số 4070/UBND-KTTH ngày 15/11/2019 của UBND tỉnh)

6.350

 

 

 

 

 

 

 

6.350

C

Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định

29.877

5.493

605

1.551

9.193

1.980

3.531

1.568

5.956

1

Ngân sách cấp huyện

1.973

 

 

 

 

 

 

 

1.973

2

Ngân sách cấp xã

27.904

5.493

605

1.551

9.193

1.980

3.531

1.568

3.983

*

Cộng (A+B+C)

2.358.524

236.884

101.579

406.317

328.187

444.266

309.076

103.910

428.305

1

Ngân sách cấp huyện

2.071.778

224.044

88.089

352.219

271.974

401.088

274.649

93.359

366.356

2

Ngân sách cấp xã

286.746

12.840

13.490

54.098

56.213

43.178

34.427

10.551

61.949

 

Biểu số 57/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Chương trình mục tiêu quốc gia

Chi ĐTPT

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi ĐTPT

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi ĐTPT

Kinh phí sự nghiệp

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sở A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sở B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ngân sách cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Bắc Ninh không được bổ sung dự toán thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020)

 

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

 Đơn vị: triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Loại khoản

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư (hoặc QĐ điều chỉnh lần nhất)

Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số:.../ QĐ.., ngày tháng năm

Tổng mức được duyệt/Giá trị phê duyệt QT

Tổng cộng

Ngân sách địa phương

Ngân sách TW

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

19.317.178

5.520.938

2.085.500

1.751.993

333.507

 

A

LĨNH VỰC GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

070

 

 

1.145.604

263.200

221.000

221.000

-

 

I

UBND TP Bắc Ninh

 

 

 

99.979

55.000

10.000

10.000

-

 

I.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng công trình trường THCS Thị Cầu, TP Bắc Ninh

073

 

1936/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

99.979

55.000

10.000

10.000

 

 

II

UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA)

 

 

 

185.542

-

32.000

32.000

 

 

II.1

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án đầu tư xây dựng Trường THCS xã Cảnh Hưng, huyện Tiên Du

073

2019-2023

1744/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

85.542

 

15.000

15.000

 

 

3

Dự án đầu tư xây dựng Trường Tiểu học Hoàn Sơn, huyện Tiên Du

072

2019-2023

1788/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

100.000

 

17.000

17.000

 

 

III

UBND huyện Quế Võ

 

 

 

55.395

12.400

13.000

13.000

-

 

III.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường mầm non xã Phượng Mao, huyện Quế Võ

071

 

1903/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

55.395

12.400

13.000

13.000

 

 

IV

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

 

 

 

49.843

12.000

10.000

10.000

 

 

IV.l

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường mầm non Hoàng Đăng Miện huyện Gia Bình

071

 

1945/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

49.843

12.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA)

 

 

 

27.000

-

8.000

8.000

 

 

V.1

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

6

Trường mầm non khu nhà ở Đồng Riệc thôn Phú Mần, thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong

071

YP

1776/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

27.000

 

8.000

8.000

 

 

VI

UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA)

 

 

 

52.279

12.000

12.000

12.000

 

 

VI.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Cụm Mầm non tập trung số 2 xã Bình Định

071

 

1755/QĐ-UBND, ngày 11/10/2018 (PDDA)

52.279

12.000

12.000

12.000

 

 

VII

Ban Dân dụng và công nghiệp

 

 

 

576.520

151.200

102.000

102.000

-

 

VII.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

-

 

 

 

8

Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Văn Cừ

074

 

1339/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

38.465

16.600

6.000

6.000

 

 

9

Trường THCS Hàn Thuyên - huyện Lương Tài

073

 

1567/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

135.430

61.000

20.000

20.000

 

 

10

Trường THCS Lê Văn Thịnh - huyện Gia Bình

073

 

1568/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

135.568

54.600

20.000

20.000

 

 

11

Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Đăng Đạo

074

 

1190/QĐ-UBND ngày 1/9/2017

39.389

10.600

8.000

8.000

 

 

12

Nhà học bộ môn và các hạng mục phụ trợ, trường THPT Quế Võ số 1

074

 

1338/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

34.845

8.400

8.000

8.000

 

 

VII.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Nhà điều hành và học thực hành Trường Cao đẳng sư phạm Bắc Ninh

093

 

1948/QĐ-UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

60.986

 

12.000

12.000

 

 

14

Cải tạo, sửa chữa trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh

093

 

1784/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

33.900

 

8.000

8.000

 

 

15

ĐTXD Nhà lớp học, trường THPT Lý Thái Tổ

074

 

1785/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

55.000

 

10.000

10.000

 

 

16

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng trường THPT Yên Phong số 2

074

 

1749/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

42.937

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

VIII

Sở Lao động, thương binh và xã hội

 

 

 

14.791

5.000

4.000

4.000

-

 

VIII.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Cải tạo Trung tâm dạy nghề, phục hồi chức năng cho người tàn tật - Sở LĐTBXH

075

 

397/QĐ-KHĐT ngày 31/10/2018

14.791

5.000

4.000

4.000

 

 

IX

Sở Giáo dục đào tạo

 

 

 

74.886

10.300

19.000

19.000

 

 

IX.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Cải tạo Nhà lớp học khu A Trung tâm GDTX tỉnh Bắc Ninh

075

 

395/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

14.921

5.300

3.000

3.000

 

 

19

Cải tạo Nhà đa năng Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tỉnh BN

075

 

412/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

14.974

5.000

3.000

3.000

 

 

IX.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đầu tư xây dựng Trường THPT Lý Nhân Tông

074

 

396/QĐ - KHĐT ngày 30/10/2019 (PDDA)

13.997

 

3.500

3.500

 

 

21

Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Lương Tài 2

074

 

394/QĐ - KHĐT ngày 30/10/2019 (PDDA)

11.995

 

3.500

3.500

 

 

22

Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tiên Du số 1

074

 

388/QĐ - KHĐT ngày 30/10/2019 (PDDA)

7.999

 

3.000

3.000

 

 

23

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng trường Cao đẳng sư phạm Bắc Ninh

093

 

385/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019 (PDDA)

11.000

 

3.000

3.000

 

 

X

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

9.368

5.300

3.000

3.000

 

 

X.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Nhà hiệu bộ, nhà đa năng, nhà ăn Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ

085

 

396/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

9.368

5.300

3.000

3.000

 

 

XI

Ban Quản lý khu phát triển đô thị

 

 

 

26.271

8.500

8.000

8.000

-

 

XI. I

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Khu nhà ở sinh viên TP Bắc Ninh - hạng mục thang máy

083

 

185/QĐ-UBND ngày 04/3/2012 Quyết định điều chỉnh số

13.000

4.000

5.000

5.000

 

 

26

Cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở sinh viên, thành phố Bắc Ninh

083

 

421/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019

13.271

4.500

3.000

3.000

 

 

B

LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

130

 

 

141.556

32.000

18.500

18.500

-

 

I

Ban dân dụng và công nghiệp

 

 

 

127.056

32.000

15.000

15.000

 

 

I.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

.

 

 

 

27

Khoa truyền nhiễm bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Ninh

132

 

1889/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

24.126

8.000

5.000

5.000

 

 

28

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa thị xã Từ Sơn thuộc Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn

132

 

1947/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

24.930

8.000

5.000

5.000

 

 

29

Cải tạo Nhà A1, A2 Bệnh viện đa khoa tỉnh BN

132

 

1927/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

78.000

16.000

5.000

5.000

 

 

II

Sở Y tế (Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng)

 

 

 

14.500

-

3.500

3.500

-

 

II.1

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh

132

 

429/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019 (PDDA)

14.500

 

3.500

3.500

 

 

C

LĨNH VỰC VĂN HÓA THÔNG TIN

 

 

 

1.641.976

216.766

171.500

171.500

 

 

I

UBND TX Từ Sơn (Ban QLDA)

 

 

 

245.135

35.000

43.000

43.000

 

 

I.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

-

 

 

 

31

Bảo tàng, thư viện thị xã Từ Sơn

161

 

1282/QĐ-UBND ngày 1/8/2018

149.639

35.000

25.000

25.000

 

 

I.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

32

Dự án khu lưu niệm gắn với công viên đồng chí Lê Quang Đạo

161

2019-2021

1743/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

95.496

 

18.000

18.000

 

 

II

Trung tâm văn hóa kinh Bắc

 

 

 

7.783

-

2.000

2.000

-

 

II.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Cải tạo sửa chữa Trung tâm văn hóa kinh Bắc

161

 

435/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019

7.783

 

2.000

2.000

 

 

III

UBND huyện Yên Phong

 

 

 

254.330

26.429

10.000

10.000

-

 

III.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Khu đền thờ Lý Thường Kiệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong

161

 

1266, 29/10/2015

254.330

26.429

10.000

10.000

 

 

IV

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

 

 

 

165.483

35.000

24.000

24.000

 

 

IV.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Trung tâm văn hóa thiếu nhi phía nam tỉnh tại thị trấn Gia Bình

161

 

1910/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

148.483

30.000

20.000

20.000

 

 

36

Cải tạo sửa chữa thư viện tỉnh

161

 

1914/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

17.000

5.000

4.000

4.000

 

 

V

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

 

 

 

809.728

107.837

59.000

59.000

 

 

V.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Đầu tư xây mới chùa Dạm, xã Nam Sơn, TPBN

161

 

1470/QĐ-UBND; 30/11/2015; 840/QĐ-UBND ngày 4/6/2019

382.851

50.371

10.000

10.000

 

 

38

Trung tâm bảo tồn tranh dân gian Đông Hồ, huyện Thuận Thành

161

 

1162/QĐ-UBND; 03/11/2014

91.032

28.466

9.000

9.000

 

 

39

Trung tâm bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa môn nghệ thuật dân gian truyền thống Múa rối nước làng Đồng Ngư xã Ngũ Thái huyện Thuận Thành

161

 

403/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2018

13.025

4.500

5.000

5.000

 

 

40

Đầu tư xây dựng nhà chứa quan họ phường Võ Cường, TP Bắc Ninh

161

 

407/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

7.722

3.000

2.000

2.000

 

 

41

Đầu tư xây dựng nhà chứa quan họ xã Hiên Vân, huyện Tiên Du

161

 

406/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

8.048

3.000

2.000

2.000

 

 

42

Đầu tư xây dựng nhà chứa quan họ phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh

161

 

408/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

8.015

3.500

2.000

2.000

 

 

43

Mở rộng đền thờ Lê Văn Thịnh, hạng mục đền Thượng, xã Đông Cứu, huyện Gia Bình

161

 

405/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2018

14.750

5.000

4.000

4.000

 

 

44

Tu bổ di tích đình Trang Liệt, phường Trang Hạ, TX Từ Sơn

161

 

1957/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

22.971

7.000

7.000

7.000

 

 

45

Cải tạo, sửa chữa trung tâm văn hóa tỉnh

161

 

402/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

7.973

3.000

3.000

3.000

 

 

V.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Nhà chứa quan họ khu Bồ Sơn, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

161

 

419/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019 (PDDA)

8.783

 

2.500

2.500

 

 

47

Nhà chứa quan họ làng Tam Sơn, thị xã Từ Sơn

161

 

420/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2019 (PDDA)

7.577

 

2.500

2.500

 

 

48

Đầu tư xây dựng đền thờ Hàn Thuyên, xã Lai Hạ, huyện Lương Tài. Hạng mục: Nhà tả vu, hữu vu, nội thất đền

161

 

437a/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019 (PDDA)

12.000

 

3.000

3.000

 

 

49

Tu bổ, tôn tạo chùa Linh Ứng, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành

161

 

1741/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

29.980

 

7.000

7.000

 

 

50

ĐTXD bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích 14 Chi Viên, xã Đại Lai, huyện Gia Bình

161

 

1775/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

195.000

 

-

 

 

 

VI

UBND H Thuận Thành (Ban QLDA)

 

 

 

121.847

-

8.000

8.000

 

 

VI.1

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

51

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng đền Bình Ngô, xã An Bình, huyện Thuận Thành

161

TT

1790/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

121.847

 

8.000

8.000

 

 

VII

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

 

 

 

7.270

2.500

2.000

2.000

-

 

VII.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Cải tạo, nâng cấp Cung văn hóa thanh thiếu nhi tỉnh Bắc Ninh

161

 

414/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2018

7.270

2.500

2.000

2.000

 

 

 

Báo Bắc Ninh

 

 

 

37.800

10.000

8.500

8.500

-

 

53

Đầu tư xây dựng xưởng in báo Bắc Ninh

171

 

1554/QĐ - UBND, ngày 30/10/2017

23.000

10.000

5.000

5.000

 

 

VII.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở Báo Bắc Ninh

171

 

436/QĐ - KHĐT, ngày 31/10/2019 (PDDA)

14.800

 

3.500

3.500

 

 

VIII

UBND H Tiên Du (UBND xã Tân Chi)

 

 

 

40.000

4.600

15.000

15.000

 

 

VIII.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Hỗ trợ ĐTXD khu văn hóa, thể dục, thể thao và công viên cây xanh thôn Chi Hồ, xã Tân Chi, huyện Tiên Du

161

 

2530/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018; 2531/QĐ- UBND, ngày 30/10/2018; 2488/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

40.000

4.600

15.000

15.000

 

 

D

LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH THÔNG TẤN

220

 

 

89.447

43.000

10.000

10.000

 

 

I

Đài PTTHBN

 

 

 

89.447

43.000

10.000

10.000

-

 

1.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp Đài Phát thanh & Truyền hình Bắc Ninh

201

 

293/QĐ-UBND (16/3/2016)

89.447

43.000

10.000

10.000

 

 

E

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

 

127.688

50.073

17.000

17.000

-

 

I

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

 

 

 

29.651

14.627

7.000

7.000

 

 

E

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

 

127.688

50.073

17.000

17.000

-

 

I

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

 

 

 

29.651

14.627

7.000

7.000

-

 

I.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Khu trung tâm văn hóa thể thao xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình

221

 

1944/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

29.651

14.627

7.000

7.000

 

 

II

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

 

 

 

84.787

28.145

8.000

8.000

-

 

II.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Trung tâm đào tạo bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh

221

 

1560/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

84.787

28.145

8.000

8.000

 

 

III

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

 

 

 

13.250

7.301

2.000

2.000

-

 

III.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Cải tạo nhà thi đấu đa năng tỉnh Bắc Ninh

221

 

413/QĐ - KHĐT ngày 31/10/2018

13.250

7.301

2.000

2.000

 

 

F

LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

77.374

18.000

14.600

14.600

 

I

UBND huyện Quế Võ (Ban QLDA)

 

 

 

69.762

15.000

12.000

12.000

_

 

I.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Hệ thống tiêu thoát nước trên địa bàn huyện Quế Võ

262

 

1919/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

69.762

15.000

12.000

12.000

 

 

II

Ban QLDA ĐTXD Các công trình NN&PTNT

 

 

 

7.612

3.000

2.600

2.600

-

 

II.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Xử lý ô nhiễm môi trường xã Tri Phương (giai đoạn 3)

261

 

421/QĐ - KH.KTN, ngày 31/10/2018

7.612

3.000

2.600

2.600

 

 

G

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

 

 

 

11.609.675

3.455.050

847.000

802.000

45.000

 

I

UBND TP BẮC NINH

 

 

 

883.020

253.791

78.500

78.500

-

 

I.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Nút giao thông phía Tây Nam, TP. Bắc Ninh

292

 

1339/QĐ - UBND, ngày 27/10/2016

166.148

52.141

10.000

10.000

 

 

62

Nút giao thông phía Tây Nam (giai đoạn 2), thành phố Bắc Ninh

292

 

412/QĐ - UBND, ngày 04/4/2018

250.565

100.600

15.000

15.000

 

 

63

Đường vào khu vui chơi giải trí, nhà nghỉ vườn đồi sinh thái phường Vân Dương, TP Bắc Ninh giai đoạn 2

292

 

940/QĐ-UBND ngày 19/8/2013

75.000

15.000

10.000

10.000

 

 

64

Mở rộng đường Lý Anh Tông kết nối với nút giao Tây Nam

292

 

739/QĐ-UBND ngày 29/3/2018; 527/QĐ, 27/4/2018

134.047

30.000

10.000

10.000

 

 

65

Dự án ĐTXD các tuyến đường gom để giảm ùn tắc giao thông tại khu vực nút giao QL. 1A - QL.38, thành phố Bắc Ninh (giai đoạn 1)

292

 

1971/QĐ-UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

129.999

56.050

9.000

9.000

 

 

I.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

66

Đường Hoàng Hoa Thám kéo dài đoạn từ dự án đấu giá QSD đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Kinh Bắc (DA K15) đến đường H, tp Bắc Ninh

292

2019-2022

1969/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018

107.798

 

20.000

20.000

 

 

67

Mở rộng lòng đường, vỉa hè QL38 đoạn từ cầu vượt Bồ Sơn đến Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi Dabaco thành phố Bắc Ninh 1 giai đoạn 1)

292

2018-2020

1882/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

19.463

 

4.500

4.500

 

 

II

UBND TX Từ Sơn (Ban QLDA)

 

 

 

188.623

38.000

38.000

38.000

 

 

II.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Dự án đường Lý Tự Trọng (đoạn tuyến từ TL295B đến đường Nguyên Phi Ỷ Lan), thị xã Từ Sơn

292

 

1967/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

55.070

15.000

8.000

8.000

 

 

69

Cải tạo, nâng cấp ĐT 277 đoạn từ Phù Đổng đến QL1A (địa phận xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn)

292

 

1968/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018

84.275

23.000

15.000

15.000

 

 

II.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

_

 

 

 

70

Dự án ĐTXD đường về khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ đoạn từ TL.277 qua UBND phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn

292

2019-2021

1608/QĐ - UBND, ngày 15/10/2019 (PDDA)

49.278

 

15.000

15.000

 

 

III

UBND huyện Tiên Du (Ban QLDA)

 

 

 

451.750

242.976

43.000

43.000

-

 

III.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

-

 

 

 

71

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 276 (km6+492,82 đến km 13+587,99)

292

 

53/QĐ-UBND ngày 15/01/2016

171.900

125.000

6.000

6.000

 

 

72

Cải tạo, nâng cấp ĐT. 276 và đường nối từ 276 mới vào khu xử lý chất thải rắn huyện Tiên Du

292

 

1473/QĐ-UBND ngày 31.10.16

122.307

75.976

10.000

10.000

 

 

73

Đường Bách Môn - Lạc Vệ đoạn từ QL38 đi An Động

292

 

1471/QĐ-UBND ngày 31.10.16

62.672

35.000

5.000

5.000

 

 

74

Đường Đại Đồng - Cống Bựu (giai đoạn II, đoạn qua xã Hoàn Sơn)

292

 

1964/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

19.912

7.000

5.000

5.000

 

 

III.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

75

Dự án đầu tư xây dựng đường nối từ đê tả Đuống (tại xã Minh Đạo) đi TL.287, huyện Tiên Du

292

2019-2022

1745/QĐ - UBND, ngày 30/10/20109 (PDDA)

74.959

 

17.000

17.000

 

 

IV

UBND huyện Thuận Thành (Ban QLDA)

 

 

 

818.989

65.743

81.000

81.000

-

 

IV.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Đường giao thông từ QL38 qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đi QL17

292

 

1931/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

148.926

35.000

20.000

20.000

 

 

77

Cải tạo, nâng tập tuyến đường Đại Đồng Thành - Thanh Khương huyện Thuận Thành

292

 

1803/QĐ - UBND, ngày 17/10/2018 (PDDA)

85.000

21.243

15.000

15.000

 

 

78

Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ đường dẫn phía Nam cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành đi qua thôn Á Lữ đến Lăng Kinh Dương Vương

292

 

1750/QĐ - UBND, ngày 11/10/2018 (PDDA)

23.269

9.500

6.000

6.000

 

 

IV.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

79

Dự án đầu tư xây dựng đường tránh QL. 17 đoạn từ QL.38 đi ĐT.276 thuộc địa phận xã Trạm Lộ - xã Gia Đông - xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1806/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

86.234

 

5.000

5.000

 

 

80

ĐTXD đường giao thông từ Trung tâm thể thao đi nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành

292

2020-2022

1751/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

46.834

 

5.000

5.000

 

 

81

Dự án ĐTXD hệ thống đường trục xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành

292

2019-2021

1643/QĐ - UBND, ngày 17/10/2019 (PDDA)

54.596

 

5.000

5.000

 

 

82

Dự án đầu tư xây dựng đường tránh QL. 17 đoạn từ QL.17 đi QL.38 thuộc địa phận xã An Bình, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1810/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

81.073

 

5.000

5.000

 

 

83

Dự án đầu tư xây dựng đường tránh QL.17 đoạn từ ĐT.276 đi ĐT.283 thuộc địa phận xã Nguyệt Đức - xã Thanh Khương - xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1504/QĐ - UBND, ngày 30/9/2019 (PDDA)

81.928

 

5.000

5.000

 

 

84

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ Ngọc Khám, xã Gia Đông đi Trung tâm thể thao huyện Thuận Thành

292

2020-2022

1812/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

73.673

 

5.000

5.000

 

 

85

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ Khu công nghiệp Khai Sơn đi đường tránh QL.17, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1811/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

60.077

 

5.000

5.000

 

 

86

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ QL.38 qua nhà máy xử lý nước thải huyện Thuận Thành đi QL.17, huyện Thuận Thành

292

2020-2024

1819/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

77.379

 

5.000

5.000

 

 

V

UBND huyện Yên Phong (Ban QLDA)

 

 

 

109.311

 

26.000

26.000

-

 

V.1

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

ĐTXD cải tạo nâng cấp tuyến đường từ ngã tư Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn Môn đi Đông Anh

292

2020-2022

1777/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019

32.861

 

8.000

8.000

 

 

88

Dự án đầu tư xây dựng đường nối từ đê sông Cầu, xã Dũng Liệt đi Khu công nghiệp Yên Phong I mở rộng, huyện Yên Phong

292

2020-2022

1804/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

76.450

 

18.000

18.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

VI

UBND huyện Quế Võ (Ban QLDA)

 

 

 

893.333

231.144

98.000

98.000

 

 

VI.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Đầu tư xây dựng đấu nối đường trục chính đô thị từ xã Phượng Mao sang khu CN Quế Võ 1

292

 

Số 1360/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

54.513

25.365

-

 

 

 

90

Đường nội thị khu trung tâm huyện Quế Võ, đoạn từ QL18 đi xã Bằng An

292

 

1113/QĐ-UBND ngày 14/9/2016

86.800

42.420

-

 

 

 

91

Cải tạo, nâng cấp đường Nội Doi - Cung Kiệm huyện Quế Võ

292

 

944/QĐ-UBND ngày 05/8/2016

46.384

30.000

-

 

 

 

92

Hỗ trợ đường trục huyện Quế Võ, đoạn từ QL18 đi xã Việt Hùng, Quế Tân, Phù lương (giai đoạn 3)

292

 

1576/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

9.596

2.000

4.000

4.000

 

 

93

Hỗ trợ cải tạo đường trục huyện Quế Võ đoạn từ QL 18 đi thôn Do Nha, xã Phương Liễu

292

 

1577/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018

13.122

2.000

4.000

4.000

 

 

94

Đầu tư xây dựng đường trục chính đô thị (đoạn TL.279 nối trường THCS Nguyễn Cao và đường 36m) đi Quốc lộ 18, huyện Quế Võ

292

 

371/QĐ-SKHĐT.ĐTG ngày 29/10/2018

8.558

3.000

-

 

 

 

95

Đường trục chính đô thị từ Dự án đường QL18 đi Bằng An (giai đoạn 1,2 đang đầu tư) nối TL279 thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ

292

 

Quyết định số 792/QĐ-UBND , ngày 30/5/2018

50.668

31.249

5.000

5.000

 

 

96

Đường trục chính đô thị đoạn từ QL18 đi xã Việt Hùng, xã Bằng An, huyện Quế Võ

292

 

1101/QĐ-UBND, ngày 11/7/2018

167.107

20.000

14.000

14.000

 

 

97

Cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ (đoạn từ TL 279 qua thôn Đồng Chuế đi bến đò Cung Kiệm)

292

 

1505/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

29.022

22.110

4.000

4.000

 

 

98

Đường trục chính đô thị từ tỉnh lộ 279 đi Khu công nghiệp Quế Võ số 3, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

292

 

1942/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

95.139

20.000

10.000

10.000

 

 

99

Dự án đầu tư xây dựng đường trục huyện Quế Võ đoạn từ QL18 đi xã Phù Lương

292

 

1917/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

59.936

15.000

9.000

9.000

 

 

100

Đường trục chính đô thị từ xã Phượng Mao sang KCN Quế Võ 1 (giai đoạn 2)

292

 

1162/QĐ-UBND, ngày 16/7/2018 (QĐDA)

22.104

13.000

-

 

 

 

101

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp lường trục huyện Quế Võ (đoạn qua xã Việt Thống, từ UBND xã đến đường BTXM thôn Việt Hưng)

292

 

372/QĐ-SKHĐT.ĐTG ngày 29/10/2018

14.917

5.000

4.000

4.000

 

 

VI.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

102

Dự án ĐTXD tuyến đường từ QL.18 đi làng nghề xã Phù Lãng, huyện Quế Võ

292

2018-2020

1918/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

72.645

 

14.500

14.500

 

 

103

Dự án ĐTXD đường trục huyện Quế Võ đoạn từ TL.279 đi Bằng An, lên đê Hữu Cầu

292

2018-2020

1926/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

102.486

 

14.500

14.500

 

 

104

ĐTXD cải tạo, nâng cấp đường trục huyện Quế Võ (đoạn từ QL. 18 đến chân dốc thôn Châu Cầu, xã Châu Phong)

292

2019-2021

364/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

12.500

 

4.000

4.000

 

 

105

Đường trục huyện Quế Võ (Đoạn QL18 đi trung tâm xã Đào Viên)

292

2018-2020

393/QĐ - KHĐT, ngày 30/10/2018

14.924

 

4.000

4.000

 

 

106

Cải tạo, nâng cấp đoạn đường xã Chi Lăng, huyện Quế Võ

292

2020-2022

1779/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

32.912

 

7.000

7.000

 

 

VII

UBND huyện Gia Bình (Ban QLDA)

 

 

 

713.242

195.164

88.000

88.000

 

 

VII.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

-

 

 

 

107

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL.285 cũ (đoạn từ Phương Triện xã Đại Lai đi Nhân Hữu, xã Nhân Thắng) huyện Gia Bình

292

 

1561/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

126.809

60.936

10.000

10.000

 

 

108

Dự án đầu tư xây dựng đường Huyền Quang kéo dài đi QL.17 và các tuyến nhánh, thị trấn Gia Bình

292

 

1943/QĐ - UBND, ngày 29/10/2018 (PDDA)

159.997

53.704

10.000

10.000

 

 

109

Đầu tư xây dựng Đường trục trung tâm đô thị Nhân Thắng, huyện Gia Bình

292

 

325/QĐ-UBND, ngày 15/5/2018

153.308

80.524

13.000

13.000

 

 

VII.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

-

 

 

 

110

Dự án ĐTXD đường liên xã Đại Lai đi Nhân Thắng (đoạn từ TL.285 đi thôn Ấp Lai, xã Đai Lai, thôn Hương Triện, xã Nhân Thắng)

292

2019-2021

1273/QĐ - UBND, ngày 27/8/2019

36.366

 

10.000

10.000

 

 

111

Đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật chông ngập úng thôn Đông Bình, thị trấn Gia Bình,

292

 

1726/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

38.110

 

10.000

10.000

 

 

112

Dự án ĐTXD đường giao thông từ đường dẫn cầu Bình Than đi xã Vạn Ninh, huyện Gia Bình

292

2020-2022

1792/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019 (PDDA)

42.589

 

10.000

10.000

 

 

113

Cải tạo nâng cấp tuyến đường liên xã Quỳnh Phú đi Đại Bái (đoạn từ trạm bơm Quỳnh bội xã Quỳnh phú đi Đoan Bái xã Đại Bái)

292

2018-2021

2445/QĐ - UBND, ngày 28/12/2018

16.913

 

4.000

4.000

 

 

114

Cải tạo; nâng cấp tuyến đường liên xã Xuân Lai đi Song Giang (Đoạn QL17 đi đê Đại Hà)

292

2.020

1814/QĐ - UBND, ngày 31/10/2019

119.982

 

4.000

4.000

 

 

115

Dự án đầu tư xây dựng đường trục trung tâm đô thị Nhân Thắng kéo dài đi TL.285 mới và tuyến nhánh

292

2018-2022

1888/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

19.168

 

17.000

17.000

 

 

VIII

UBND huyện Lương Tài

 

 

 

754.949

293.010

55.500

55.500

-

 

VIII.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên huyện từ TL 281- đê Hữu Đuống

292

 

659/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 (đc bs)

158.507

99.510

5.000

5.000

 

 

117

Hệ thống đường giao thông nội thị thị trấn Thửa, huyện Lương Tài

292

 

1468/QĐ-UBND, ngày 28/10/2016

55.742

38.500

-

-

 

 

118

Đường TL284 đoạn Thứa - Văn Thai

292

 

1544/QĐ-UBND 27/10/2017

197.396

85.000

9.000

9.000

 

 

119

Cầu chợ Đò

292

 

540-18/4/2018

15.646

7.000

3.000

3.000

 

 

120

Dự án ĐTXD đường Đ20 (đoạn từ TL.281 đi Phú Hòa)

292

 

370/QĐ - KHĐT.ĐTG ngày 29/10/2018

7.949

3.000

2.000

2.000

 

 

121

Dự án ĐTXD đường vào khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung huyện Lương Tài (Từ TL281.KM 19+400 thôn Ngọc Thượng đi cầu Phương Độ)

292

 

1907/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

147.308

60.000

10.000

10.000

 

 

VIII.2

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp TL.280 (đoạn từ thị trấn Thứa đi QL.38), huyện Lương Tài

292

2020-2024

1727/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019 (PDDA)

114.334

 

15.000

15.000

 

 

123

Cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH11 (đoạn từ cầu Táo Đôi đi TL284 mới), huyện Lương Tài

292

2020-2022

1732/QĐ - UBND, ngày 30/10/2019

58.067

 

11.500

11.500

 

 

IX

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

 

 

 

529.019

198.841

37.000

37.000

 

 

IX.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

Đường Kinh Dương Vương (qua tòa nhà Điện lực)

292

 

1026/QĐ-UBND ngày 30/9/2014

83.405

49.928

5.000

5.000

 

 

125

Đường Nguyễn Quyền 1, thành phố Bắc Ninh

292

 

1419/QĐ-UBND ngày 20/11/2015

66.677

46.114

4.000

4.000

 

 

126

Đầu tư xây dựng đường vào nhà hát dân ca quan họ Bắc Ninh (đoạn từ nối tiếp đường Lạc Long Quân qua nhà hát đến đường bê tông Hữu Chấp xã Hòa Long, tp Bắc Ninh)

292

 

1559/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

316.505

82.299

14.000

14.000

 

 

127

Đường vào Trung tâm đào tạo bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh (đoạn từ đường Hàn Thuyên đến đường Lê Văn Thịnh)

292

 

1723/QĐ-UBND, ngày 05/10/2018 (PDDA)

26.390

9.000

6.000

6.000

 

 

128

Tuyến đường nối đường Hàn Thuyên và đường Đấu Mã, thành phố Bắc Ninh

292

 

1912/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

36.042

11.500

8.000

8.000

 

 

X

Sở GTVT

 

 

 

6.267.439

1.936.381

302.000

257.000

45.000

 

X.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

Cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành (Cầu vượt sông Đuổng nối hai huyện Tiên Du - Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh)

292

 

691/QĐ-UBND ngày 30/5/2017

1.926.969

611.000

70.000

70.000

 

 

130

Đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành

292

 

954/QĐ ngày 9/8/2016

214.046

150.000

8.000

8.000

 

 

131

Đường dẫn phía Nam cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành

292

 

945/QĐ - UBND, ngày 8/8/2016

174.859

113.792

5.000

5.000

 

 

132

ĐTXD cải tạo, nâng cấp TL 283 Dâu - Ngũ Thái (lý trình Km13+767 - Km18+450), huyện Thuận Thành

292

 

373/QĐ ngày 02/3/2012 850/QĐ - UBND, ngày 06/06/2018

123.282

87.201

5.000

5.000

 

 

133

Nút giao QL18- KCN YP

292

 

1425/QĐ ngày 24/11/2015

244.447

152.252

10.000

10.000

 

 

134

ĐT 279 Nội Doi-Phố Mới

292

 

806/QĐ ngày 29/7/2015

169.497

83.060

-

 

 

 

135

ĐT 287 đoạn nối từ QL18 đến đầu cầu Yên Dũng địa phận huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

292

 

1579/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017

79.831

55.000

-

 

 

 

136

Cầu vượt dân sinh số 2, Khu công nghiệp Quế Võ tại lý trình Km6+800 trên QL.18 thuộc địa phận huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

292

 

1152/QĐ-UBND ngày 16/7/2018

25.907

16.000

-

 

 

 

137

Cải tạo, nâng cấp đường TL.286, đoạn Đông Yên - Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh (lý trình Km7 + 569,04- Km 12+230) - giai đoạn 1

292

 

QĐ phê duyệt dự án 321/QD-UBND, ngày 21/3/2018

258.354

30.000

16.000

16.000

 

 

138

Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp ĐT.284, đoạn từ Lãng Ngâm - Thị trấn Thứa, huyện Gia Bình - Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh giai đoạn I: Đoạn từ Km2+700 đến Km 10+350

292

 

1840/QĐ-UBND, ngày 22/10/2018 (PDDA)

313.632

28.500

16.000

16.000

 

 

139

Đường TL276 mới, đoạn từ nút giao với đường Nội Duệ - Tri Phương đến đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành, huyện Tiên Du

292

 

1887/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

151.277

20.000

12.000

12.000

 

 

140

Dự án đầu tư xây dựng ĐT.278 đoạn QL18 lên đê sông Cầu, huyện Quế Võ

292

 

1929/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

232.484

23.000

15.000

15.000

 

 

141

Dự án ĐTXD bổ sung cầu Đồng Xép 2, nút giao giữa QL.1A với ĐT.287, tỉnh Bắc Ninh

292

 

1930/QĐ -UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

110.941

66.326

12.000

12.000

 

 

142

Đầu tư xây dựng cải tạo TL287 đoạn từ QL38 đến QL18

292

 

1915/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

377.651

30.000

16.000

16.000

 

 

143

Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, mở rộng và nâng cấp cầu Bồ Sơn, nút giao giữa QL.38 với QL1A, thành phố Bắc Ninh

292

 

1966/QĐ - UBND, ngày 30/10/2018 (PDDA)

127.824

40.000

-

 

 

 

144

Dự án ĐTXD tuyến ĐT.285B mới (đoạn nối QL.17 với QL.38) giai đoạn 1, 2

292

 

1928/QĐ - UBND, ngày 26/10/2018

428.355

12.000

-

 

 

 

145

Đường gom bên trái QL18 từ KCN Quế Võ đến khu đô thị Tây Hồ và hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng (lý trình từ Km8+100 đến Km8+400)

292

 

1988/QĐ - UBND, ngày 31/10/2018 (PDDA)

39.027

80.600

7.000

7.000

 

 

146

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL 278 (đoạn tư QL18 - QL38) thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

292

 

1136/QĐ-UBND ngày 16/9/2016; 1927/QĐ-UBND ngày 18/12/2017

296.362

312.650

40.000

15.000

25.000

 

147

Dự án đầu tư xây dựng đường tỉnh 276 đoạn Thị trấn Chờ - thị trấn Lim, tỉnh Bắc Ninh

292

 

1284/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 1929/QĐ-UBND ngày 1812/2017

391.472

 

30.000

10.000

20.000

 

X.2

Dự án khởi công mới

292

 

 

 

 

 

 

 

 

148

Đầu tư xây dựng cầu Nét (lý trình K77+00) đường ĐT 295 đoạn Yên Phong - Từ Sơn

292

 

1895/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

119.787

 

20.000

20.000

 

 

149

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông từ TL.277 đến khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ, thị xã Từ Sơn (đoạn từ UBND phường Trang Hạ đi khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ).

292

 

1817/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019

461.435

 

20.000

20.000

 

Đầu tư giai đoạn 1 đoạn từ Km2 + 160 đến Km4+283,36 (từ bờ đê Sông Ngũ Huyện Khê đến cuối tuyến - giao với đường TL 277 cũ tại ngã tư trường THPT Nguyễn Văn Cừ)

H

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

 

 

 

4.370.205

1.430.782

505.234

231.393

273.841

 

I

Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống

 

 

 

13.688

-

4.000

4.000

-

 

I.1

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150

Cứng hóa kênh Bắc Kênh Vàng từ K4+570m đến đường 282

283

 

366/QĐ-KHĐT.KTN, ngày 29/10/2019 (PDDA)

13.688

 

4.000

4.000

 

 

II

UBND huyện Lương Tài (Ban QLDA)

 

 

 

37.297

13.400

10.000

10.000

-

 

II.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

151

Cải tạo, chỉnh trang sông Thứa (Đoạn hồ Thửa đi TL280)

283

 

1908/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 (PDDA)

37.297

13.400

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

III

Ban QLDA ĐTXD Các công trình NN&PTNT

 

 

 

1.488.573

531.606

416.234

142.393

273.841

 

III.1

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

-

 

 

 

152

Xử lý sạt lở và cứng hóa bờ kênh N6 thuộc kênh Nam Trịnh Xá, huyện Tiên Du (đoạn K0-K3+300)

283

 

373/QĐ-SKHĐT.ĐTG ngày 15/11/2018

14.488

5.000

4.000

4.000

 

 

153

Dự án Cải tạo, nạo vét kênh tiêu T11 và kênh bắc KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn

283

 

1371/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

27.690

10.000

5.000

5.000

 

 

154

Xây dựng cống và cầu trên kênh nối giữa trạm bơm Kim Đôi 1 và trạm bơm Kim Đôi 2

283

 

1610/QĐ - UBND, ngày 06/11/2017

64.864

47.800

5.000

5.000

 

 

155

Dự án cứng hóa phần cuối kênh V8 và mở rộng kênh tiêu V4, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

283

 

1556/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

79.806

42.000

7.000

7.000

 

 

156

Dự án cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Ao Quan, kênh Cống Đá TX Từ Sơn

283

 

1555/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

29.988

20.000

4.000

4.000

 

 

157

Trạm bơm tưới Vạn Ninh, huyện Gia Bình

283

 

1838/QĐ-UBND ngày 22/10/2018

90.239

25.000