• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 04/2016/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Tải về Quyết định 04/2016/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 04/2016/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 29 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 14/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư s76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều ca Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư s77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Căn cứ Thông báo Kết luận số 02/TB-HĐND ngày 25/01/2016 của Thường trực HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2474/TTr-STC ngày 30/12/2015 về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

1. Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.

2. Xác định giá đất để tính thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Điều 3. Các trường hợp đã xác định hệ số điều chỉnh giá đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng và không điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính
;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thường trực HĐND t
nh;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
nh;
- N
Điều 4;
- Sở Tư pháp;

- Báo Kon Tum;
- Đài PT&TH tỉnh Kon Tum;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ t
nh;
- Cổng Thông tin điện tử t
nh;
- Lưu: VT, KTN4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hải

 

PHỤ LỤC I

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ s điu chnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON TUM

 

1

Tại các phường

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

1,1

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

1,1

2

Tại các xã

 

a

Đất trng lúa nước 2 vụ

1,1

b

Đất trng lúa nước 1 vụ

1,1

II

HUYN ĐĂK HÀ

 

1

Ti th trn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

III

HUYN ĐĂK TÔ

 

1

Ti thtrấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 v

1,06

b

Đất ruộng còn lại

1,08

2

Ti các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,04

b

Đất ruộng còn lại

1,03

IV

HUYN NGC HI

 

1

Ti thtrấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

V

HUYN ĐĂK GLEI

 

1

Ti thtrn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

2

Ti các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

VI

HUYN SA THY

 

1

Ti th trn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,2

b

Đất ruộng còn lại

1,2

2

Tại các xã còn lại

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,2

b

Đất ruộng còn lại

1,2

VIII

HUYN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

a

Đất trng lúa nước 2 vụ

1,0

b

Đất trng lúa nước 1 vụ

1,0

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

a

Đất trng lúa nước 2 vụ

1,0

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

1,0

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk T Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

X

HUYỆN IA H'DRAI

 

1

Tại các xã Ia Tơi, la Đal, la Dom

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

1,0

b

Đất ruộng còn lại

1,0

 

PHỤ LỤC II

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016
(K) (lần)

I

THÀNH PHỐ KON KUM

 

1

Tại các phường

1,2

2

Tại các xã

1,2

II

HUYN ĐK HÀ

 

1

Tại thị trn

1,0

2

Tại các xã

1,0

III

HUYN ĐK TÔ

 

1

Tại thị trn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

1,30

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

1,17

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

1,13

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

1,14

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trn

1,2

2

Tại các xã

1,1

V

HUYN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trn

1,1

2

Tại các xã

1,1

VI

HUYN SA THY

 

1

Tại thị trn

1,0

2

Ti các xã

1,0

VII

HUYN KON RY

 

1

Tại thị trn Đk RVe, xã Tân Lập, Đk Rung, Đk Tờ Re

1,2

2

Các xã còn lại

1,2

VIII

HUYN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

1,0

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

1,0

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,0

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

1,0

X

HUYN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã la Tơi, la Đal, la Dom

1,0

 

PHỤ LỤC III

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON TUM

 

1

Tại các phường

1,2

2

Tại các xã

1,2

II

HUYN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trn

1,0

2

Tại các xã

1,0

III

HUYN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

1,30

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

1,17

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

1,13

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

1,14

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Ti thị trấn

1,2

2

Ti các xã

1,1

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Ti th trn

1,0

2

Ti các xã

1,0

VI

HUYN SA THY

 

1

Ti th trn

1,0

2

Tại các xã

1,0

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đk Tờ Re

1,2

2

Các xã còn lại

1,2

VIII

HUYN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

1,0

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

1,0

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,0

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

1,0

X

HUYỆN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã la Tơi, la Đal, la Dom

1,0

 

PHỤ LỤC IV

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

I

THÀNH PH KON TUM

 

 

Ti các

1,1

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

1,0

2

Tại các xã

1,0

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

1,10

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

1,14

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

1,10

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

1,13

IV

HUYỆN NGỌC HI

 

1

Tại thị trn

1,0

2

Tại các xã

1,1

V

HUYN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trn

1,0

2

Tại các xã

1,0

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại các xã, thị trn

1,0

2

Tại các xã

1,0

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thtrấn Đk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk T Re

1,2

2

Tại các xã còn lại

1,2

VIII

HUYN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

1,0

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

1,0

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,0

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

1,0

X

HUYN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã la Tơi, la Đal, la Dom

1,0

 

PHỤ LỤC V

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điu chỉnh giá đất năm 2016
(K) (ln)

I

THÀNH PH KON TUM

 

1

Tại các phường

1,1

2

Ti các xã

1,1

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Ti th trn

1,0

2

Tại các xã

1,0

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trn

1,09

2

Tại các xã

1,10

IV

HUYỆN NGỌC HI

 

1

Tại thị trn

1,2

2

Tại các xã

1,2

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Ti th trn

1,0

2

Ti các xã

1,0

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Ti th trn

1,0

2

Ti các xã

1,0

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đk Ruồng, Đắk Tờ Re

1,0

2

Tại các xã còn lại

1,0

VIII

HUYN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

1,0

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trng thủy sản cá Hồi cá Tầm

1,0

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

1,0

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trng thủy sản cá Hồi cá Tầm

1,0

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

1,0

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

1,0

X

HUYỆN IA H’DRAI

 

 

Tại các xã la Tơi, la Đal, la Dom

1,0

 

PHỤ LỤC VI

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN, GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định s 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tnh)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ s điu chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

A

GIÁ ĐT Ở TI NÔNG THÔN

 

*

Bảng giá đất ven trục giao thông chính

 

I

QUỐC L 14

 

 

Xã Hòa Bình

 

-

Ranh giới phường Trn Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2

1,2

-

Đất dòng tu thôn 2 - Cng nước thôn 2

1,2

-

Cống nước thôn 2 - Đường vào m đá Sao Mai

1,2

-

Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình

1,2

II

QUỐC LỘ 14B

 

1

Xã Hòa Bình

 

-

Đoạn từ giáp phường Trn Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên

1,1

-

Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5

1,1

-

Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5

1,2

2

Xã la Chim

1,2

III

QUỐC L 24

 

 

Xã Đăk BLà

 

-

Cu Chà Mòn - Hết cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan

1,2

-

Cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan - Hết cầu Đăk Kơ Wet

1,2

-

Cu Đăk Kơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang

1,2

-

Ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng - Hết cầu đôi

1,2

-

Cu đôi - Hết ranh giới xã Đăk Blà

1,1

IV

TỈNH L 675

 

1

Xã Vinh Quang

 

-

Từ cu s 1 - Cu s 2

1,0

2

Xã Ngọc Bay

 

-

Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong

1,0

3

Xã Kroong

 

-

Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện

1,0

-

Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong

1,0

-

Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông

1,0

V

TỈNH L 671

 

1

Xã Đoàn Kết

 

-

Cu Đăk Tía - Cầu st trại ging

1,1

-

Cu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã la Chim

1,0

2

Xã la Chim

 

-

Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã la Chim

1,1

-

Cây xăng xã Ia Chim - Quán cà phê Hoa Tím

1,1

-

Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su la Chim

1,1

-

Trụ sở Nông trường Cao su la Chim - Hội trường thôn Nghĩa An

1,1

-

Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah

1,1

3

Xã Chư Hreng

 

-

Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)

1,0

-

Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng

1,0

-

UBND xã Chư Hreng - Sui Đắk Lái

1,0

-

Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa

1,0

4

Xã Đăk RơWa

 

-

Cu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế

1,0

-

Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã

1,0

-

Trụ sUBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm

1,0

5

Xã Đắk Cấm

 

-

Ranh giới xã Đăk Cm và P. Duy Tân-Đường vào kho đạn

1,1

-

Đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã Đăk Cm

1,1

*

Giá đt ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Kroong

 

-

Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675

1,0

-

Các khu dân cư còn lại

1,0

2

Xã Ngọc Bay

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

1,0

3

Xã Đoàn Kết

 

-

Thôn 5, 6, 7

1,0

-

Các khu dân cư còn lại

1,0

4

Xã Đăk Cấm

 

-

Tuyến 2 (từ ranh giới P. Trường Chinh - Đường vào kho đạn)

1,0

-

Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - Giáp thôn 3, thôn 8)

1,0

-

Thôn 1, 2, 6, 8

1,0

-

Thôn 3, 4

1,0

-

Thôn 9:

 

+

Ngã tư đường vào kho đạn - Giáp xã Đăk Bla

1,0

+

Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9

1,0

+

Đường đi xã Ngọc Réo (từ UBND xã đến đồng ruộng)

1,0

-

Các khu dân cư còn lại

 

+

Thôn 5

1,0

+

Thôn 7

1,0

5

Xã Chư HReng

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

1,0

6

Xã Đăk Rơ Wa

 

-

Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (đim trường thôn)

1,0

-

Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2

1,0

-

Ngã ba Trạm Y tế xã - Sui Đăk RơWa

1,0

-

Suối Đăk RơWa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu

1,0

-

Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2

1,0

-

Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn

1,0

-

Các khu dân cư còn lại

1,0

7

Xã Đăk Blà

 

-

Thôn Kon Drei

1,0

-

Thôn KonTu I, KonTu II,

1,0

-

Các khu dân cư còn lại

1,0

8

Xã Vinh Quang

 

 

Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm Xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)

 

-

Cu Loh Rẽ đến Cu Đk Cm

1,1

-

Các khu dân cư còn lại

1,0

9

Xã la Chim

 

-

Thôn Nghĩa An

1,0

-

Thôn Tân An:

 

+

Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư

1,1

+

Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su

1,1

+

Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập th chế biến của Công ty Cao su

1,0

+

Các khu còn lại thôn Tân An

1,2

-

Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua)

 

+

Từ ngã ba xã la Chim đi xã Đăk Năng

1,1

+

Các khu còn lại trong thôn

1,0

-

Các khu dân cư còn lại trong xã

1,2

10

Xã Đăk Năng

 

-

Thôn Gia Hội

 

+

Trục đường chính

1,0

+

Các tuyến còn lại

1,0

-

Thôn Rơ Wăk

 

+

Đoạn chính qua trung tâm xã (từ cng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai)

1,0

+

Các tuyến còn lại

1,0

-

Thôn Ngô Thạnh

1,0

-

Thôn Dơ JRợp, Ya Kim

1,0

11

Xã Hòa Bình

 

-

Đường vào UBND xã Hòa Bình

1,1

-

Đường số 1 (từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Tri)

1,2

-

Đường số 2

1,1

-

Đường s 3

1,2

-

Thôn 1, 2, 3, 4.

1,0

-

Các khu dân cư còn lại

1,0

*

Giá đt tại khu công nghiệp Sao Mai

1,1

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,0 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,0 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,2 lần.

II. HUYỆN ĐK HÀ:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ s điu chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

A

GIÁ ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất các khu vực khác tại nông thôn

 

I

Xã Hà Mòn:

 

1

Quốc lộ 14

 

-

Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài)

1,2

-

Đoạn từ đất Trạm khuyến nông đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Hà Mòn.

1,2

-

Đoạn từ hết đất nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La.

1,1

2

Tỉnh lộ 671

 

-

Đoạn từ phân đất nhà ông Nhu đến đường vào nhà văn hóa thôn 1

1,1

-

Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi

1,1

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang

1,1

3

Đường Lê Lợi ni dài (bên kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn)

 

-

Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh

1,2

-

Đoạn từ sau đất nhà ông Quỳnh đến hết đất nhà ông Rỹ

1,1

-

Đoạn từ phân đất nhà ông Rỹ - Hết đất thôn 3

1,2

-

Từ đất thôn Thng Nht - Ngã ba Hà Mòn

1,1

4

Đường QL 14 vào xã Hà Mòn

 

-

Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Tiền (đường Trường Chinh kéo dài)

1,0

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Tiền đến hết đất nhà ông Anh

1,2

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Định đến ngã ba Hà Mòn

1,3

5

Đường thôn Quyết Thắng

 

-

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã.

1,1

-

Đoạn từ hết đất Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Mai Hoạt.

1,2

-

Đoạn từ hết đt nhà ông Mai Hoạt đến ngã ba đội 5

1,1

6

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên

 

-

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư

1,3

-

Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi

1,0

-

Đoạn từ hết đất quán ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai

1,2

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn

1,3

-

Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn

1,2

-

Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đt nhà ông Nghiêm Xuân Tiếp

1,3

7

Các đường trong khu Quy hoạch

 

-

Đường Nguyn Bỉnh Khiêm

1,2

-

Đường Ngô Tiến Dũng

1,1

-

Đường Phạm Ngọc Thạch

1,1

-

Đường Trương Định

1,2

-

Đường Lê Văn Hiến

1,2

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu A, B và khu K

1,2

-

Đường Nguyn Đình Chiu khu C, D, L và khu M

1,2

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu E, G, H, N, O và khu P

1,2

-

Các đường còn lại.

1,0

II

Xã Đăk La:

 

-

Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phn đất nhà bà Nguyn ThMến (thôn 3)

1,2

-

Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phn đất ngã tư vào đường thôn 4

1,2

-

Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phn đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)

1,2

-

Từ hết phần đất ông Phan Văn Tn đến ranh giới thành phố Kon Tum

1,2

-

Từ sau phần đất nhà ông: Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 6

1,1

-

Từ hết đt nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7

1,1

-

Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)

1,1

-

Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyên Văn Trúc

1,1

-

Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3

1,1

-

Từ sau phần đt bà Nguyễn Thị Thành đến hết Đường chính thôn 4

1,1

-

Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp

1,1

-

Tt cả các đường chính của thôn 2

1,1

-

Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh

1,1

-

Sau phn đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trn Đức Danh

1,1

-

Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông

1,1

-

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B

1,1

-

Hết phn đất nhà ông Nguyn Văn Giác đến hết đất ông Phan Khc Vịnh thôn 1B

1,1

-

Tt cả các đường còn lại.

1,0

III

Xã Đăk Mar:

 

-

Đường QL 14: Từ ranh giới thị trn đến giáp mương rừng đặc dụng

1,1

-

Đường QL 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring

1,1

-

Từ ngã ba quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734.

1,1

-

Từ trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5)

1,1

-

Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) đến hết đất nhà ông Nguyễn Hàm Quang.

1,0

-

Từ nhà ông Nguyn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung - Đăk Mút.

1,0

-

Khu vực đường mới thôn 1: Từ nhà ông Phạm Thanh Hải đến giáp mương

1,0

-

Từ nhà ông Trn Thanh Tun đến hết cu sang thị trn

1,0

-

Từ đất nhà ông Nguyn Chí Anh đến hết phn đất ông Lưu Đức Kha

1,0

-

Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tin tại thôn 3 xã Đăk Mar

1,0

-

Đoạn từ QL14 đến cng chào thôn Kon Klc

1,0

-

Đoạn từ cng chào thôn Kon Klc đến đập h 707

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

IV

Xã Đăk Ui:

 

-

Từ cu thôn 8 đến cu Đăk PRông thôn 1B

1,0

-

Từ cu Đăk PRông thôn 1B đến hết thôn 1A

1,0

-

Từ ngã ba thôn 7 - hết nhà rông thôn 5B

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

V

Xã Đăk Hring:

 

1

Quc lộ 14

 

-

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)

1,2

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá.

1,2

-

Đoạn từ đường vào m đá đến hết đất ông HVăn Bảy

1,2

-

Đoạn từ nhà ông HVăn Bảy đến hết đất ông Lê Hng Anh

1,1

-

Đoạn từ nhà Lê Hng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.

1,2

2

Trục giao thông tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi)

 

-

Đoạn từ ngã ba QL14 đến hết đt ông Phan Thanh Sang

1,2

-

Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cu Tua Team

1,1

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)

1,1

-

Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ

1,1

-

Các đường quy hoạch khu thị tứ

1,0

-

Đoạn từ ngã ba QL14 (lin ktrụ sở xã) đến hết đt ông Nguyễn Văn Thanh

1,1

-

Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

1,1

-

Đoạn từ tnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)

1,1

3

Khu quy hoạch 3.7

 

-

Đường Quy hoạch s 1 (song song QL 14)

1,0

-

Đường Quy hoạch s2 (song song với đường QH s 1)

1,0

-

Đường Quy hoạch s3 (song song với đường QH s 2)

1,0

-

Đường Quy hoạch s4 (song song với đường QH s 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)

1,0

-

Đường Quy hoạch s6 (song song với đường QH s 5)

1,0

-

Đường Quy hoạch s7 (đoạn tđường QH s 1 đến giáp đường QH s 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch s 7 (đoạn từ đường QH s 3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoạch s8 (đoạn từ đường QH s 1 đến giáp đường QH số 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoạch s9 (đoạn từ đường QH s 1 đến giáp đường QH số 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch s9 (đoạn từ đường QH s 3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoạch s10 (đoạn từ đường QH s 1 đến giáp đường QH số 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

1,0

-

Đường Quy hoạch s11 (đoạn từ đường QH s 1 đến giáp đường QH số 3)

1,0

-

Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH s 3 đến hết đường)

1,0

4

Đoạn từ nhà ông A Biên (B) đến đập h thôn 9

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

VI

Xã Đăk Pxi:

 

-

T cu Đăk Vet đến hết đất thôn 6

1,0

-

Từ hết đất thôn 6 đến hết đất thôn 7

1,0

-

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 10

1,0

-

Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết khu dân cư (công nhân chi nhánh NT 701 cũ).

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

VII

Xã Ngọk Wang:

 

 

Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7

1,0

-

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5

1,0

-

Từ hết đất thôn 5 đến ngã ba đi xã Ngọc Réo

1,0

-

Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - Hết đất thôn 4

1,0

-

Từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa

1,0

 

Đường QH đu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đu giá

1,0

 

Đường QH đu giá s2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đu giá

1,0

 

Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọk Wang - Đăk Ui)

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

VIII

Xã Ngọk Réo:

 

-

Đường tnh lộ 671: Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang đến hết thôn Kon Bainh

1,0

-

Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ xã Ngọc Wang giáp ranh Kon Bainh đến ranh giới TP Kon Tum

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

IX

Xã Đăk Long

 

 

Trục giao thông tỉnh lộ 677

 

-

Đoạn từ cu Tua Team đến nhà ông Nguyn Trọng Nghĩa

1,0

-

Đoạn từ hết nhà ông Nguyên Trọng Nghĩa đến ranh giới xã Đăk Pxi

1,0

-

Các đường còn lại.

1,0

X

Xã Đăk Ngọk

 

-

Đoạn đường từ sau nhà ông Nguyn Văn Đích (đường dây 500KV) đến giáp đất Công ty Cà phê 704

1,0

-

Đường từ nhà ông Ngô Hữu Thiệt (đường dây 500KV) đến giáp Công ty Cà phê 704

1,0

 

Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt đến cu tràn (thôn 7)

1,0

-

Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7) đến giáp kênh Nam

1,0

-

Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến cu vng

1,0

-

Đoạn từ ngã ba Công ty cà phê 704 đến nhà ông Nguyễn Văn Tuần

1,0

-

Từ sau nhà ông Nguyn Văn Tun đến ngã ba vào đập Đăk Uy

1,0

-

Từ ngã ba vào đập Đăk Uy đến cu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)

1,0

-

Các đường còn lại

1,0

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,0 lần.

C. Hệ số điều chnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,0 ln.

D. Hệ số điu chnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,0 lần.

III. HUYỆN ĐK TÔ:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đt năm 2016 (K) (lần)

A

GIÁ ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

I

Xã Diên Bình

 

1

Trục đường giao thông chính QL14

 

-

Ranh giới thị trn - Vin ngập (phía Bc lòng h)

 

+

Phía Đông Quốc lộ 14

1,06

+

Phía Tây Quốc lộ 14

1,21

-

Viền ngập phía Nam - Đường nhựa vào khu chiến tích

1,10

-

Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring

1,10

2

Khu tái đnh cư xã Diên Bình

 

-

Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)

1,04

-

Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)

1,05

-

Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)

1,05

-

Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14)

1,06

-

Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)

1,06

-

Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)

1,07

-

Các vị trí còn lại

1,08

3

Đường thôn 4

 

-

Quốc lộ 14 - Cống mương thủy lợi C19

1,05

-

Các đường nhánh còn lại

1,20

4

Khu vực thôn 2

 

-

Từ QL 14 vào nghĩa địa thôn 2

1,19

-

Từ QL 14 đi vào xóm chùa

1,07

-

Khu vực thôn 2 còn lại

1,20

5

Đường vào thôn Kon HRing

 

-

Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)

1,19

-

Bia chiến tích - Hết làng

1,17

-

Các vị trí còn lại

1,08

-

Làng Đăk Kang Pêng

1,04

6

Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3

1,20

II

Xã Tân Cảnh

 

1

Quốc lộ 14

 

-

Từ thị trấn - Đường vào nhà máy mì

1,05

-

Đường vào nhà máy mì - Cu Tri L

1,04

-

Cu Tri L - Cng nhà ông Mâu

1,07

-

Cng nhà ông Mâu - Cu Đăk Mt

1,07

-

Các vị trí khác

1,08

2

Các đường nhánh ni quốc lộ 14

 

-

Từ quốc lộ 14 vào 150m

1,05

-

Đoạn còn lại

1,05

-

Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)

1,08

-

Làng Đăk RiZp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 2

1,08

-

Các vị trí còn lại

1,08

III

Xã Pô Kô

 

-

Đường nhựa trung tâm xã (đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô)

1,10

1

Đường tỉnh lộ 679

 

-

Từ cu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng

1,13

-

Từ đu Kon Tu Dp 1 - Hết Kon Tu Dốp 2

1,07

2

Các vị trí còn lại

 

-

Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại)

1,08

-

Các vị trí còn lại của các thôn

1,04

IV

Xã Kon Đào

 

1

Quốc lộ 40B

 

-

Từ cu 10 tn - Trường Mm non Hoa Phượng

1,06

-

Đường từ Mm non Hoa Phượng - Đường vào trại sản xuất Sư 10

1,10

-

Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ

1,06

2

Đường Kon Đào - Văn Lem

 

-

Ngã ba Quốc lộ 40B - Cống suối đá

1,07

-

Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng

1,06

-

Ngã ba đi sui nước nóng - Giáp xã Văn Lem

1,10

-

Ngã ba đi sui nước nóng - Sui nước nóng

1,06

-

Vị trí khác của thôn 1, 2, 6 và thôn 7

1,06

-

Vị trí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 3

1,08

V

Xã Đăk Rơ Nga

 

1

Đường DH 53

 

-

Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1

1,11

-

Từ cui thôn Đăk Manh 1 - Cui thôn Đăk Dé

1,20

-

Từ cuối thôn Đăk Dé - Cuối thôn Đăk Kon

1,14

-

Cuối làng Đăk Dé - Hết xã Đăk Rơ Nga

1,25

2

Các vtrí còn lại

 

-

Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé

1,13

-

Làng Đăk Pung, làng Đăk Kon

1,13

VI

Xã Ngọc Tụ

 

1

Đường DH 53

 

-

Từ ngã ba Ngọc Tụ - Thôn Đăk No

1,05

-

Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu)

1,23

-

Các vị trí còn lại

1,06

-

Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông

1,04

-

Từ h 1: Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)

1,05

-

Các vị trí còn lại

1,04

2

Quốc Lộ 40B

1,07

-

Các vtrí còn lại

1,04

VII

Xã Văn Lem

 

-

Đường Kon Đào - Văn Lem (KT86) toàn tuyến

1,07

-

Đường làng Măng Rương

1,08

-

Các vị trí còn lại

1,07

VIII

Xã Đăk Trăm

 

1

Trục đường giao thông Quốc Lộ 40B

 

-

Mỏ đá Ngọc Tụ - Cu Đăk Rô Gia

1,13

-

Từ cu Đăk Rô Gia - Cu Đăk Trăm

1,14

-

Cu Đăk Trăm - Ngã ba tỉnh lộ 678

1,13

-

Ngã ba Quốc Lộ 40B - Cng TeaRo

1,14

-

Cng TeaRo - Dốc Măng Rơi

1,14

2

Tỉnh l678

 

-

Ngã ba Quốc lộ 40B - Ngã tư cuối trường Tiu học (Lâm trường)

1,04

-

Ngã tư cuối trường Tiu học (Lâm trường) - Cu st

1,06

-

Các đường trung tâm cụm xã

1,07

-

Đường đi từ làng Đăk Mông - Làng của Đăk Hà

1,05

-

Các vị trí còn lại

1,06

B. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,0 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá đt vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất tại nông thôn:

1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh: 1,12 lần.

2. Xã Kon Đào, Pô Kô: 1,15 lần.

3. Xã Ngọc Tụ, Đắk Trăm: 1,2 lần.

4. Xã Văn Lem, Đk Rơ Nga: 1,2 lần.

IV. HUYỆN NGỌC HỒI:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (ln)

A

GIÁ ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

-

Phía đông Hạt Quản lý Quốc Lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)

1,2

1

Xã Đăk Xú

 

-

Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trn Plei Kn theo quy hoạch (dọc QL 40)

1,3

-

Từ ranh giới mở rộng thị trn Plei Kn theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc QL 40)

1,1

-

Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đk Xú)

1,1

2

Xã BY

 

-

Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cu thôn Bc Phong

1,0

-

Từ cu thôn Bc Phong đến UBND xã Bờ Y

1,2

-

Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết Trạm thu phí

1,2

-

Đường D4

1,0

-

Ngã ba Trạm thu phí (dọc QL 40) - Ranh giới Campuchia (hết đường nhựa)

1,1

-

Đoạn từ ngã ba Trạm thu phí đến Trạm kim soát liên hp dọc QL 40

1,1

-

Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu

1,1

3

Xã Đăk Nông (mặt tin QL 14 đường HCM)

1,1

4

Xã Đăk Dục (mặt tin QL 14 đường HCM)

 

 

Đoạn từ xã Đăk Nông đến ranh giới xã Đăk Dục (giáp ranh giới huyện Đăk Glei)

1,0

5

Xã Đăk Kan (dọc mặt tin QL 14C)

 

-

Từ ranh giới thị trn đến Cu 732 (cu QL 14C)

1,0

-

Từ Quốc lộ 14C (cu 732) đến hết sân vận động 732

1,0

-

Từ Cu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan

1,0

-

Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy

1,0

-

Từ cng Công ty 732 - Hết thôn 4

 

+

Từ cng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Bờ Y

1,0

+

Từ Ngã ba đi xã B Y - Hết thôn 4

1,0

6

Xã Sa Loong - (Nam sân vận động 732) - Giáp đập Đăk Wang

 

-

Từ hết Sân Vận Động 732 - Hết ranh gii xã Đăk Kan

1,0

-

Từ hết ranh giới xã Đăk Kan - Trụ sở HĐND&UBND xã Sa Loong

1,0

-

Từ Trụ sở HĐND&UBND xã Sa Loong - Giáp đập Đăk Wang

1,0

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú

1,0

2

Khu dân cư còn lại xã Bờ Y

1,0

3

Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang

1,0

4

Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong

1,0

5

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hthủy lợi Đăk Kan

1,0

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu đsản xuất vật liệu xây dựng: 1,2 lần.

C. Hệ số điu chỉnh giá cho thuê đt mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,1 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 2,0 ln.

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

A

Đất ở nông thôn

 

*

Giá đất ven trục đường giao thông chính

 

1

Dọc trục đường Hồ Chí Minh

 

-

Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - Cống suối Đăk Năng

1,0

-

Từ Nam cống suối Đăk Năng đến Bc cầu Đăk Wak

1,0

2

Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh gii xã Đăk Kroong - Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã)

 

-

Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đt nhà ông Nguyễn Hải Long

1,0

-

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long đến Bắc cầu Đăk Túc

1,0

-

Từ Nam cu Đăk Túc đến Cng Đăk Tra

1,0

-

Từ phía Nam trạm Kim Lâm đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc

1,0

-

Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc đến giáp huyện Ngọc Hồi

1,1

3

Các đường nhánh chính còn lại

 

-

Từ Bắc cầu Đăk Ven - Ngã ba Đăk Tả

1,0

-

Từ ngã ba Đăk Tả - Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)

1,0

-

Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Hết sui thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã)

1,0

-

Từ suối thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tnh Quảng Nam)

1,0

4

Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương

 

-

Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng

1,0

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dn, Pêng Sel (tính mc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)

1,0

-

Từ ngã ba Đăk Dn, Pêng Sel - Cu treo Đăk Rang

1,0

-

Từ ngã ba Đăk Dn - Đường lên Nhà máy nước

1,0

-

Từ đường lên Nhà máy nước - Đoạn còn lại

1,0

-

Đường Hùng Vương - Cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

1,0

-

Từ nhà ông Vững - Cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)

1,0

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Lôi tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

1,0

-

Từ ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh - Đk Ra

1,0

-

Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào

1,0

*

Giá đất khu dân cư nông thôn

 

-

Đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - Đn Biên phòng 665, trừ đt quy hoạch trung tâm)

1,0

-

Đường Đăk Tả đến giáp h Đăk Tin xã Đăk Choong

1,0

-

Từ hĐăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)

1,05

-

Từ cầu Kon BRi đến cầu Bê Rê

1,05

-

Từ cầu Bê Rê đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong

1,0

-

Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong - Ngọc Linh đến hết Làng Đăk Bể

1,0

-

Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Cầu Đăk Choong xã Xốp

1,0

-

Từ cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)

1,0

-

Đường HCM đến hết Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

1,0

-

Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)

1,1

-

Từ ranh giới xã Đăk Môn đến làng Đăk Ác

1,0

-

Từ đầu làng Đăk Ác đến hết làng Đăk Ác

1,0

+

Từ nhà ngã ba đập tràn thôn Đắk Ác đến hết phần đất nhà Ông Nguyễn Văn Ngọt (thôn Long Yên)

1,05

+

Từ đầu khu dân cư Vai Trang đến hết khu dân cư Vai Trang (DH85)

1,0

+

Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu đến hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)

1,0

+

Từ Đồn biên phòng 673 xã Đắk Long đến hết phần đất nhà ông A Lẻ Thôn Đắk Xây

1,0

+

Từ Đn biên phòng 673 xã Đăk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - Thôn Dục Lang

1,0

-

Đường từ ngm suối Đăk Pang - Hết trường Võ Thị Sáu (DH83)

1,0

-

Từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đu khu dân cư làng Đăk Đoát (DH83)

1,0

-

Từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu dân cư Đk Đoát (DH83)

1,0

-

Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong

1,0

*

Giá đất các khu vực khác tại nông thôn

 

-

Xã Đăk Long

1,0

-

Xã Đăk Môn

1,0

-

Xã Đăk Kroong

1,0

-

Xã Đăk Pét

1,0

-

Xã Đăk Nhoong

1,0

-

Xã Đăk Man

1,0

-

Xã Đăk BLô

1,0

-

Xã Đăk Choong

1,0

-

Xã Xp

1,0

-

Xã Mường Hoong

1,0

-

Xã Ngọc Linh

1,0

*

Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã

 

-

Trung tâm cụm xã Đăk Môn

1,05

-

Trung tâm xã Đăk Choong

1,05

-

Trung tâm xã Đăk Long

1,0

-

Trung tâm xã Đăk Man

1,0

-

Trung tâm xã Xp

1,0

-

Trung tâm xã Mường Hoong

1,0

-

Trung tâm các xã còn lại, gm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô

1,0

B. Hệ s điu chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 1,2 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,1 lần.

D. Hệ số điều chnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vục đất ở tại nông thôn: 1,2 lần.

VI. HUYỆN SA THY:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ sđiều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

A

GIÁ ĐẤT Ở TI NÔNG THÔN

 

I

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

1

QL 14C, tỉnh lộ 674, 675

 

-

TL 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cu Đỏ xã Sa Nghĩa.

1,2

-

Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ).

1,2

-

Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pôkô.

1,2

-

Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn

1,2

-

Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn

1,2

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn.

1,2

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn

1,2

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi.

1,2

-

Các đoạn còn lại của tnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai

1,2

-

QL14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le

1,2

-

Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78

1,2

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai

1,2

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã R Kơi

1,2

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã la Dom

1,2

2

Trung tâm cm xã Ya Ly - Ya Xiêr:

 

-

Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Lung.

1,0

-

Ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Rắc

1,0

-

Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy

1,0

-

Đoạn 250m tiếp theo đến giáp ranh giới xã YaLy

1,0

-

Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr.

1,0

-

Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr đến ngã tư đưng QH (N4).

1,0

-

Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) đến đường vào UBND xã Ya Xiêr

1,0

3

Đường trục chính trung tâm cụm xã:

 

-

Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (D1).

1,2

-

Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đường QH (D2).

1,2

-

Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3).

1,2

-

Đường QH (D1) (458m).

1,2

-

Đường QH (D2) (468m).

1,2

-

Đường QH (D3) (468m).

1,2

-

Đường QH (D4) (373,6m)

1,2

4

Đường QH (N1):

 

-

Đoạn từ ngã ba đường huyện đến ngã ba đường QH (D1).

1,1

-

Đon tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2).

1,1

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3).

1,1

-

Đon tiếp từ ngã ba đường QH (D3) đến ngã ba đường QH (D4).

1,0

-

Đường QH (N2)

1,1

-

Đường QH (N3)

1,1

-

Đường QH (N4)

1,1

-

Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, Ya Xiêr, Ya Tăng, Mô Rai (trừ các đoạn thuộc TTCX).

1,0

II

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Sa Bình:

 

-

Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Bắc)

1,0

-

Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m

1,0

-

Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m.

1,0

-

Từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung 200m.

1,0

-

Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang)

1,1

-

Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong)

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

2

Xã Sa Nghĩa:

 

-

Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình.

1,0

-

Đường liên thôn.

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

3

Xã Sa Nhơn:

 

-

Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn

1,0

-

Đường liên thôn.

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

4

Xã Sa Sơn:

 

-

Đường nhựa trung tâm xã Sa Sơn.

1,0

-

Đường liên thôn.

1,1

-

Đất còn lại.

1,0

5

Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã):

 

-

Đường liên thôn

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

6

Xã Ya Ly:

 

-

Đường liên thôn

1,0

-

Đất còn lại

1,0

7

Xã RKơi:

 

-

Từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi làng KRam 100m.

1,0

-

Từ ngã ba chợ đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m

1,0

-

Đường liên thôn.

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

8

Xã Mô Rai:

 

-

Đường liên thôn.

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

9

Xã Hơ Moong:

 

-

Đoạn từ UBND xã đi về xã Sa Bình và đi huyện Đăk Tô mỗi bên 250m.

1,0

-

Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m.

1,0

-

Đường liên thôn.

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

B. Hệ s điu chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xut vật liệu xây dựng: 1,05 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,03 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đt nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,08 lần.

VII. HUYỆN KON RY:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

A

GIÁ ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

I

Đất ở ven trục giao thông chính

 

1

Xã Tân Lập

 

-

Từ biển ni thị trấn Đăk RVe - Cầu Kon Bưu

1,2

-

Từ cầu Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đi diện XN 01- 05)

1,0

-

Từ nhà ông Vũ Văn Hiệp - Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)

1,2

-

Từ nhà ông Tĩnh - Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)

1,0

-

Từ nhà ông Phan Văn Viết - Nhà ông Trn Văn Chương

1,2

-

Từ nhà ông Trn Văn Chương - Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3)

1,2

-

Từ nhà ông Dương Văn R- Nhà ông Nguyễn Văn Hi (thôn 1)

1,3

-

Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Bry (cầu mới)

1,2

-

Từ nhà ông Trần Mau - Cầu Kon Bry (cũ)

1,0

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 3) - Trường Tiểu học thôn 3

1,1

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)

1,1

-

Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6

1,1

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh

1,1

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 5) - Nhà bà Nguyễn Thị Tánh

1,1

2

Xã Đăk Ruồng

 

a

Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24:

 

-

Từ cầu Kon Bry (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong

1,0

-

Từ cầu Kon Bry (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An

1,2

-

Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên

1,3

-

Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng

1,2

-

Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Nhà ông Lương Xuân Thủy

1,1

-

Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Nhà bà Nguyễn Thị Lan

1,2

-

Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng

1,1

-

Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn

1,1

-

Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23

1,1

-

Từ QL 24 - Cng Trường PTTH Chu Văn An

1,25

-

Từ QL24 - Nhà rông làng Kon SRệt

1,15

-

Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đun

1,1

b

Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên

 

-

Từ QL24 - Nhà ông U Bạc

1,2

-

Từ nhà ông U Bạc - Nhà rông

1,2

-

Từ nhà rông - Đập Kon SRệt

1,1

c

Đường vào làng Kon Skôi:

 

-

Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh

1,2

-

Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiu học

1,1

d

Đường vào thôn 11

 

-

Từ QL 24 - Cầu treo

1,2

e

Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677:

 

-

Từ QL24 - Nhà ông Lê Văn Bông

1,3

-

Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trường Mm non

1,3

-

Từ Trường Mm Non - Cầu tràn

1,1

-

Từ cng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy ngh

1,1

3

Xã Đăk Tờ Re

 

-

Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)

1,2

-

Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Cầu Đăk Gô Ga

1,2

-

Từ cầu Cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)

1,1

-

Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Bin giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Ry

1,1

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

-

Từ giáp ranh xã Đk Ruồng - Đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7

1,2

-

Từ đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Ngã ba đường đất đi làng Kon B

1,2

-

Từ ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ - Cầu bê tông (giáp xã Đăk Kôi)

1,1

II

Đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Tân Lập

 

-

Thôn 1

1,2

-

Thôn 2

1,2

+

Khu vực bên đường Quốc lộ 24

1,2

+

Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã)

1,1

-

Thôn 3

1,2

-

Thôn 4

1,1

-

Thôn 5, 6.

1,1

2

Xã Đăk Ruồng

 

-

Thôn 9, 12.

1,2

-

Thôn 8, 10, 13

1,1

-

Thôn 11, 14.

1,1

3

Xã Đăk Tờ Re

 

-

Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10.

1,1

-

Thôn 3, 5, 6, 11, 12

1,1

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

-

Thôn 1, 4, 6, 8.

1,0

-

Thôn 2, 3, 7,5

1,0

5

Xã Đăk PNe

 

-

Ti tt cả các thôn

1,0

6

Xã Đăk Kôi

 

-

Tại tt c các thôn

1,0

III

Giá đất ở khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập

 

1

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N9, N10).

1,1

2

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trn huyện lỵ Đăk Rung - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N8).

1,1

3

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trn huyện lỵ Đăk Rung - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (vị trí thuộc các đường nhánh còn lại).

1,1

4

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nm dọc với đường QL24.

1,1

5

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở nhng vị trí còn lại.

1,1

6

Các đoạn đường quy hoạch đấu nối từ Quốc lộ 24 thuộc khu vực quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lĐăk Ruồng - Tân Lập thuộc thôn 1, xã Tân Lập.

1,1

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu đsản xuất vật liệu xây dựng: 1,0 lần

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,2 ln

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Trục đường QL 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên (cũ) đến cầu Kon Ry và từ cầu Kon Ry đến cây xăng Doanh nghiệp Thảo Nguyên: 1,2 lần

2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 1,2 lần

3. Các xã: Đắk T Lung, Đk PNe, Đắk Kôi: 1,2 lần.

VIII. HUYỆN KON PLÔNG:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

A

GIÁ ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

I

Giá đất quy hoạch khu dân cư huyện Kon Plông

 

1

Quốc lộ 24

 

-

Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường s 9 Trung tâm Y tế) đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)

1,2

-

Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)

1,2

-

Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)

1,2

-

Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xung khách sạn Đi Thông) đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)

1,2

-

Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch s1) đến Km 118+650 (đu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Ry)

1,2

2

Tỉnh lộ 676

 

-

Đoạn từ QL 24 đến đường số 6

1,3

-

Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước

1,3

-

Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)

1,2

3

Khu Trung tâm hành chính huyện

 

-

Đường số 1: Từ QL 24 đến đường s 10

1,2

-

Đường số 2: Từ QL 24 đến đường số 6

1,2

-

Đường số 3: Từ QL 24 đến đường số 6

1,2

-

Đường số 4: Từ TL 676 đến đường số 3

1,2

-

Đường số 5: Từ TL 676 đến đường s 9

1,2

-

Đường số 6: Từ TL 676 đến đường số 9

1,2

-

Đường số 7: Từ TL 676 đến đường số 9

1,2

-

Đường số 8: Từ TL 676 đến đường số 9

1,2

-

Đường số 8B: Từ TL 676 đến đường số 1

1,2

-

Đường số 9:

 

 

+ Từ TL 676 đến đường s 6

1,1

 

+ Từ đường số 6 đến QL 24

1,1

-

Đường số 10: Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường số 9

1,1

-

Đường số 11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)

1,1

-

Đường số 12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường số 10

1,1

4

Các đường khu dân cư khác

 

a

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc

 

-

Đoạn ni từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tnh lộ 676) đến đường số 10

1,0

-

Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phthông Dân tộc Nội trú song song tnh lộ 676)

1,0

-

Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đi diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cp địa hình bng phẳng, không phân chia chi tiết

1,0

b

Các đường khu dân cư phía Nam

 

-

Đường số 3: Đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường số 6

1,1

-

Đường số 2: Đoạn từ đường số 3 đến đường số 6

1,1

-

Đường số 4: Đoạn từ đường số 2 đến đường số 3

1,1

-

Đường số 5: Đoạn từ đường số 6 ni ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)

1,1

-

Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne

1,1

c

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông

 

-

Đường s13: Đoạn từ đường số 14 đến đường s 9

1,1

-

Đường số 14: Đoạn từ đường số 13 đến đường số 9

1,1

-

Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

1,1

d

Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây

1,1

e

Các tuyến đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà mt độ cao

 

-

Đoạn đi ni song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cui Sân bay) đến Km 115+400

1,1

-

Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đối nối song song QL 24

1,1

-

Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại

1,0

f

Các đường du lịch

 

-

Đường du lịch số 2 (quanh hTrung tâm): Từ QL 24 đến TL 676

1,0

-

Đường du lịch số 1: Từ TL 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24

1,0

-

Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ (đến đất giới thiệu dự án bù Chu Thị Loan)

1,1

g

Đường vào thác Pa Sỹ

 

-

Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) đến Cầu bê tông (đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện)

1,0

-

Đoạn từ cầu bê tông (Đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện) đến hết ranh giới đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan)

1,0

-

Đoạn từ đất giới thiu dán của bà Chu ThLoan đến thác Pa Sỹ

1,0

-

Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rng 2

1,0

-

Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne

1,0

-

Các tuyến đường nhánh nối QL 24 đến đường du lịch s 1

1,0

-

Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke

1,0

II

Giá đất ở khu dân cư khác tại nông thôn

 

1

Xã Măng Cành

 

-

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cu Kon Năng đến UBND xã Măng Cành.

1,0

-

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng

1,0

-

Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rng 2 đến ngã ba Phong Lan

1,0

-

Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 đến thôn Kon Du

1,0

-

Đất khu dân cư khác

1,0

2

Xã Đăk Long

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cầu Đăk Long

1,0

-

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu

1,0

-

Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng

1,0

-

Đất các đường thuộc làng KonPring

1,0

-

Đất khu dân cư khác

1,0

3

Xã Hiếu

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24

1,0

-

Đường Trường Sơn Đông: Từ ranh giới huyện Kbang (tnh Gia Lai) đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)

1,0

-

Đất khu dân cư khác

1,0

4

Xã Pờ Ê

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24

1,0

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,0

-

Đất khu dân cư khác

1,0

-

Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.

1,0

5

Xã Ngọc Tem

 

-

Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem)

1,0

-

Đất khu dân khác

1,0

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,0

6

Xã Đăk Ring

 

-

Đất khu dân cư dc TL 676

1,0

-

Đt khu dân cư khác

1,0

-

Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hthủy điện Đăk Đrinh)

1,0

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,0

7

Xã Đăk Nên

 

-

Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring đến trung tâm xã

1,0

-

Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn

1,0

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,0

-

Đất khu dân cư khác

1,0

8

Xã Măng Bút

 

-

Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã

1,0

-

Đất khu dân cư khác

1,0

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,0

9

Xã Đăk Tăng

 

-

Đất khu dân cư dọc TL 676

1,0

+

Đường đi xã Măng Bút (Từ TL 676 đến ranh giới xã Măng Bút)

1,0

-

Đất khu dân cư khác

1,0

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

1,0

B

Bảng giá đất quy hoạch các khu du lịch

 

-

Đất quy hoạch khu h Toong Dam

1,0

-

Đất quy hoạch khu h Toong Zơ Ri

1,0

-

Đất quy hoạch h trung tâm

1,0

-

Đất quy hoạch h, thác Đăk Ke

1,0

-

Đất quy hoạch thác Pa Sỹ

1,0

-

Đất quy hoạch các khu du lịch khác

1,0

C

Bảng giá đất quy hoạch khu công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Măng Đen

1,0

D

Bảng giá đất khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh

1,0

E. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 1,0 lần.

G. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,0 lần.

H. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn.

1. Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê: 1,0 lần.

2. Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng: 1,0 lần.

IX. HUYỆN TU MƠ RÔNG:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điu chỉnh giá đất năm 2016 (K) (ln)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ven trục giao thông chính và giá đất các khu vực khác tại nông thôn:

 

1

Xã Đăk Hà

 

a

Dọc theo Quốc lộ 40B:

 

-

Từ giáp ranh huyện Đăk Tô đến Phòng Giáo dục & Đào tạo

1,0

-

Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo đến ngã ba Trường THCS

1,0

-

Từ Trường THCS đến cầu Đăk Tíu

1,1

-

Từ cầu Đăk Tíu đến cầu Đăk Xiêng

1,15

-

Từ cầu Đăk Xiêng đến cầu Ngọc Leng

1,1

-

Từ cầu Ngọc Leng đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông

1,1

-

Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà

1,1

b

Ba tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện

 

-

Từ Trường THCS Đăk Hà đến Ngã ba làng Mô Pả

1,0

-

Từ ngã ba làng Mô Pả đến hết làng Kon Tun

1,0

-

Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm

1,0

-

Tuyến đường ni 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính)

1,0

2

Xã Tu Mơ Rông

 

-

Dọc theo quốc lộ 40B

1,0

-

Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm xã

1,0

-

Các khu vc còn lại

1,0

3

Xã Đăk TKan

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

-

Từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu bê tông thôn Đăk Prông

1,0

-

Từ cầu bê tông thôn Đăk Prông đến giáp xã Đăk Rơ Ông

1,0

-

Các khu vc còn lại

1,0

4

Xã Đăk Rơ Ông

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

-

Từ giáp xã Đăk Tờ Kan đến Kon Hia 1

1,0

-

Từ Kon Hia 1 đến đèo Văn Loan

1,0

-

Các khu vc còn lại

1,0

5

Xã Đăk Sao

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

-

Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ

1,0

-

Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2

1,0

-

Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na

1,0

-

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

1,0

 

Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung

1,0

-

Các khu vực còn lại

1,0

6

Xã Đăk Na

 

-

Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính

1,0

-

Các khu vực còn lại

1,0

7

Xã Tê Xăng

 

-

Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi

1,0

-

Từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên

1,0

-

Từ Trường tiu học thôn Đăk Viên đến ranh giới xã Măng Ri

1,0

-

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

1,0

-

Các khu vực còn lại

1,0

-

Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ)

1,0

8

Xã Măng Ri

 

-

Dọc theo trục đường chính

1,0

-

Các khu vực còn lại

1,0

9

Xã Văn Xuôi

 

-

Dọc theo trục đường chính

1,0

-

Các khu vực còn lại

1,0

10

Xã Ngọc Yêu

 

-

Dọc theo trục đường chính

1,0

-

Các khu vực còn lại

1,0

11

Xã Ngọc Lây

 

-

Từ cầu Ngọc Lây QL 40B đến ngã ba thôn Đăk PRế

1,0

-

Từ ngã ba thôn ĐăkPRế đến hết UBND xã Ngọc Lây

1,0

-

Từ UBND xã Ngọc Lây đến hết ranh giới xã Ngọc Lây

1,0

-

Các khu vực còn lại

1,0

B. Hệ số điu chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 1,0 lần;

C. Hệ số điều chnh giá cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản: 1,0 lần;

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà nhưng không được xác định là đất nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,0 lần.

X. HUYỆN IA H’DRAI:

Stt

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K) (lần)

A

GIÁ ĐT Ở TI NÔNG THÔN

 

01

Xã la Dom:

 

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã la Dom

1,0

-

Đường liên thôn.

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

02

Xã la Đal:

 

-

Đường chính các điểm khu dân cư

1,0

-

Trung tâm xã la Đal

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

03

Xã la Tơi:

 

-

QL 14C cầu Sê San đến ngã ba QL14C sê san 3

1,0

-

Từ ngã ba QL 14C Sê San 3 đến ngã ba đi chi nhánh Công ty 716 (Ngã ba Hoàng Anh)

1,0

-

Từ ngã ba Hoàng Anh đi cầu 3 cây (giáp xã la Dom)

1,0

-

Ngã Sê San 3 đến Lâm Trường Sê San.

1,0

-

Đường liên thôn.

1,0

-

Đất còn lại.

1,0

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xut vật liệu xây dựng: 1,0 lần.

C. Hệ sđiều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,0 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,0 lần.

 

PHỤ LỤC VII

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của UBND tnh)

I. THÀNH PHKON TUM:

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016

A

Đất đô th

 

 

1

Chu Văn An

Toàn bộ

1,1

2

Lê Văn An

Toàn b

1,1

3

Đào Duy Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

1,1

4

Phan Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

1,1

5

Nguyễn Bặc

Phạm Văn Đng - Ngô Đức Kế

1,1

Ngô Đức Kế - Nguyn Lương Bng

1,1

Phạm Văn Đng - Suối Ha Nor

1,1

Hẻm 45

1,0

6

Hồng Bàng

Toàn b

1,2

7

Nguyễn Lương Bng

Toàn b

1,1

8

Nguyn Bình

Toàn b

1,1

9

Nguyễn Thái Bình

Toàn bộ

1,1

Hẻm 62

1,0

10

Phan Kế Bính

Toàn bộ

1,1

11

Thu Bồn (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 4

1,1

12

Tạ Quang Bửu

Toàn bộ

1,2

13

Lương Văn Can (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 1

1,1

14

Cù Huy Cận

Toàn bộ

1,1

15

Nam Cao

Toàn bộ

1,1

16

Văn Cao (Đường QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. Trường Chinh)

Đường đất

1,1

17

Trần Quý Cáp

Toàn bộ

1,1

18

Nguyễn Hữu Cầu

Thi Sách - Phan Chu Trinh

1,2

Bà Triệu - Trn Nhân Tông

1,1

19

Lê Chân

Toàn bộ

1,1

20

Trn Khát Chân

Toàn bộ

1,1

21

Nguyễn Cảnh Chân (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 5

1,1

22

Phan Bội Châu

Toàn bộ

1,1

 

 

Hẻm 33

1,0

23

Mạc Đỉnh Chi

Toàn bộ

1,1

24

Nguyễn Chích

Toàn bộ

1,1

25

Nguyễn Đình Chiểu

Hoàng Văn Thụ - Trn Phú

1,1

Trn Phú - Hẻm đường đất sát bên snhà 50 (số mới)

1,1

Hẻm đường đất sát bên số nhà 50 (số mới) - Hết

1,1

Hẻm 50

1,0

Hẻm 80

1,0

26

Phó Đức Chính

Toàn bộ

1,1

27

Trường Chinh

Phan Đình Phùng - Lê Hng Phong

1,1

Lê Hng Phong - Trn Phú

1,1

Trn Phú - Trn Văn Hai

1,1

Trn Văn Hai - Hết

1,2

Hẻm 205

1,0

Hẻm 23

1,0

Hẻm 165

1,0

Hẻm 16

1,0

28

Lê Đình Chinh

Toàn bộ

1,1

Hẻm 84

1,0

Hm 33

1,0

29

Y Ch

Toàn bộ

1,1

30

Âu Cơ

Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ

1,1

Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân

1,1

Hẻm 81

1,0

31

Đặng Trn Côn

Toàn bộ

1,1

32

Phan Huy Chú

Trường Chinh - Lê Đình Chinh

1,1

 

 

Trần Nhân Tông - Đng Đa

1,1

33

Lương Đình Của (Đường QH sau xưởng gỗ Đức Nhân cũ)

Đường số 8

1,0

34

Nguyn Văn Cừ

Huỳnh Thúc Kháng - Nguyn Sinh Sắc

1,1

Nguyn Sinh Sắc - Hai Bà Trưng

1,1

Hm 146

1,0

35

Giáp Văn Cương (Đường vào bãi rác cũ)

Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)

1,0

Đoạn còn lại

1,0

36

Tô Vĩnh Diện

Toàn bộ

1,1

37

Hoàng Diệu

Ngô Quyền - Nguyễn Huệ

1,1

Nguyễn Huệ - Hết

1,1

Hẻm 21

1,0

Hẻm 28

1,0

38

Trần Quang Diệu

Toàn bộ

1,1

39

Xuân Diệu (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)

Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)

1,0

40

Nguyn Du

Toàn bộ

1,1

41

Trần Khánh Dư

Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh

1,1

Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành

1,1

Tô Hiến Thành - Trn Khát Chân

1,1

Trn Khát Chân - Ure

1,1

42

A Dừa

Trn Phú - URe

1,1

URe - Hàm Nghi

1,1

43

Trn Nhật Duật

Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thut

1,1

Nguyn Thiện Thuật - Hết

1,1

Hẻm 109

1,0

Hẻm 53

1,0

Hẻm 53/22

1,0

Hẻm 102

1,0

44

Đặng Dung

Toàn bộ

1,1

45

Ngô Tiến Dũng

Toàn bộ

1,1

Hẻm 10

1,0

46

Võ Văn Dũng

Toàn bộ

1,1

47

Trn Dũng

Toàn bộ

1,1

48

Đống Đa

Đoàn Thị Đim - Lê Hng Phong

1,1

 

 

Lê Hng Phong - Nhà Công vụ Sư Đoàn 10

1,1

 

 

Hẻm 247

1,0

49

Tản Đà

Toàn bộ

1,1

50

Bế Văn Đàn

Toàn bộ

1,1

51

Tôn Đản

Toàn bộ

1,1

52

Bạch Đng

Toàn bộ

1,1

53

Trn Hưng Đạo

Phan Đình Phùng - Trn Phú

1,1

Trần Phú - Tăng Bạt H

1,1

Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng

1,1

Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ

1,1

Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học

1,1

Nguyn Thái Học - Hết

1,1

Hẻm 104

1,0

Hẻm 192

1,0

Hẻm 160

1,0

Hẻm 208

1,0

Hẻm 219

1,0

Hẻm 249

1,0

Hẻm 249/9

1,0

Hẻm 249/2

1,0

Hẻm 428

1,0

Hẻm 338

1,0

Hẻm 279

1,0

Hẻm 461

1,0

Hẻm 461/6

1,0

54

Bùi Đạt

Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng

1,1

Lê Viết Lượng - Bc Kạn

1,1

55

Lý Nam Đế

Toàn bộ

1,1

56

Mai Hc Đế

Hẻm 130 Sư Vạn Hạnh - Đinh Công Tráng

1,0

Đinh Công Tráng - Hết

1,1

Hẻm 99

1,0

57

Ngô Đc Đệ

Từ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương

1,1

Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương - Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang

1,0

Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang - Hết ranh giới nội thành

1,0

58

Đoàn Th Đim

Ngô Quyn - Trn Hưng Đạo

1,1

Trn Hưng Đạo - Lê Lợi

1,1

Lê Lợi - Bà Triệu

1,1

Bà Triệu - Hết

1,1

Hẻm 29

1,0

Hẻm 37

1,0

Hẻm 39

1,0

Hẻm 01

1,0

Hẻm 34

1,0

Hm 154

1,0

Hẻm 184

1,0

Hẻm 208

1,0

59

Trương Định

Toàn bộ

1,0

Hẻm 44

1,0

Hẻm 46

1,0

60

Ba Đình

Toàn bộ

1,1

61

Lê Quý Đôn

Lê Hng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB-XH

1,1

Lê Hng Phong - Trn Phú

1,1

Trn Phú - Hết

1,2

Hẻm 101

1,0

Hẻm 35

1,0

Hẻm 180

1,0

62

Đặng Tiến Đông

Phạm Văn Đng - Hết trụ sở UBND P. Lê Lợi