• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 04/2021/QĐ-UBND quy định về định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Tải về Quyết định 04/2021/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2021/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 03 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Khoản 1, Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 02/TTr.SNN&PTNT ngày 07/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản của tỉnh; tăng năng suất, chất lượng sản phẩm; tăng thu nhập của người dân và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh. Đồng thời, làm cơ sở cho việc lập dự toán, thẩm định, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí đối với các kế hoạch, dự án, đề án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp và các hoạt động khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp.

Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I.

2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II.

3. Lĩnh vực thủy sản có 18 mô hình được quy định tại Phụ lục III.

4. Lĩnh vực cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị có 09 mô hình được quy định tại Phụ lục IV.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ NN&PTNT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT. UBMTTQ tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư Pháp;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Các Phòng nghiên cứu;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT. 6.15.05

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

A. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN CÂY ĂN TRÁI

1. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH CAM, QUÝT THEO GAP

Tính cho: 01 ha

1.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

1.200

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN , ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh cam quýt;

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

60

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

165,6

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

192

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

288

6. Phân sinh học

lít

20

7. Vôi bột

kg

1.200

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

8

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

165,6

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

208

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

240

4. Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

8

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

220,8

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

390

4 Phân sinh học

lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

10

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

276

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

4. Phân sinh học

Lít

45

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

10

1.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

1.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ-HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

3

1.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

1.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia > 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

1.200

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

≥ 36

2. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH CAM SÀNH THEO GAP

Tính cho: 01 ha

2.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

3.000

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh cam Sành

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

150

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

414

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

480

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

720

6. Phân sinh học

lít

50

7. Vôi bột

kg

3.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

20

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

414

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

520

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

600

4. Phân sinh học

lít

50

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

20

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

552

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

600

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

974

4 Phân sinh học

lít

74

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

24

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

690

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

600

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

900

4. Phân sinh học

Lít

112,5

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

25

2.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

2.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

2.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

05

không quá 9 tháng/năm

2.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia > 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

3.000

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

≥ 60

3. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH BƯỞI THEO GAP

Tính cho: 01 ha

3.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

500

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN , ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh Bưởi

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

25

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

6. Phân sinh học

lít

15

7. Vôi bột

kg

800

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

5

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

4. Phân sinh học

lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

5

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

240

4 Phân sinh học

lít

25

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

6

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

147,2

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

138

4. Phân sinh học

Lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

6

3.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

3.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

3.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

3.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

500

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

≥ 20

4. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH NHÃN, XOÀI, CHÔM CHÔM THEO GAP

Tính cho: 01 ha

4.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

400

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh  Nhãn, Xoài, Chôm chôm

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

20

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

69

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

72

6. Phân sinh học

lít

15

7. Vôi bột

kg

1.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

69

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

72

4. Phân sinh học

lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

168

4 Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

262,2

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

99

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

198

4. Phân sinh học

Lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

14

4.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

4.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

4.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

4.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

400

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

 

 

4.1 Đối với nhãn xuồng

tấn/ha/năm

≥ 10

4.2 Đối với nhãn còn lại

tấn/ha/năm

≥ 20

4.3 Đối với Xoài

tấn/ha/năm

≥ 20

5. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH MÍT THEO GAP

Tính cho: 01 ha

5.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

1.500

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh  Mít

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

75

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

258,5

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

6. Phân sinh học

lít

56

7. Vôi bột

kg

1.500

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

12

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

258,5

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

4. Phân sinh học

lít

56

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

12

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

345

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

630

4 Phân sinh học

lít

75

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

15

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

983,5

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

372

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

743

4. Phân sinh học

Lít

112

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

52

5.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

5.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

5.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

5.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

1.500

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

30

6. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH SẦU RIÊNG, MĂNG CỤT THEO GAP

Tính cho: 01 ha

6.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

200

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hn hợp với tỷ lệ tương ứng, sử dụng Kali Sunphat;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh Sầu riêng, Măng cụt

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

10

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

34,5

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

36

6. Phân sinh học

lít

10

7. Vôi bột

kg

800

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

34,5

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

36

4. Phân sinh học

lít

10

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

46

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

4 Phân sinh học

lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc năm thứ tư

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

64,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

32

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

4. Phân sinh học

Lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

262,2

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

99

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

198

4. Phân sinh học

Lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

8

6.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

6.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

6.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

6.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

200

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

20

7. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH THANH LONG KIỂU GIÀN CHỮ T THEO GAP

Tính cho: 01 ha

7.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

hom

5.555

Tham khảo Quyết định số 274/QĐ-BNN- KHCN, ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh thanh long

2. Trụ xi măng

trụ

1.200

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

220

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

300

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

6. Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

7. Vôi bột

kg

550

8. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

440

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

440

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

300

4. Phân hữu cơ sinh học

kg

6.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

660

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

450

4. Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

660

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

450

4. Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

7.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

7.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

7.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

7.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

1.200

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

30

8. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH DỪA THEO GAP

Tính cho: 01 ha

8.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

300

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh dừa

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

15

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

23

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

18

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

30

6. Phân sinh học

lít

10

7. Vôi bột

kg

1.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

110,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

72

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

4. Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

110,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

72

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

4 Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

110,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

72

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

270

4. Phân sinh học

Lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

8.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VIETGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

8.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

8.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

8.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

300

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

36.000

9. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH CHUỐI THEO GAP

Tính cho: 01 ha

9.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh

1. Giống trồng mới

cây

2.000

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ- BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

100

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

276

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

360

6. Phân sinh học

lít

20

7. Vôi bột

kg

1.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

5

9. Túi bao buồng

cái

2.000

9.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

9.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

9.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

9.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

2.000

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

30

B. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN LÚA

10. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG LÚA CẤP NGUYÊN CHỦNG

Tính cho: 01 ha

10.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống siêu nguyên chủng

kg

30

Theo 10TCN 395:2006

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

10.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 5 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3 - 5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

10.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp siêu nguyên chủng theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Phương pháp gieo trồng

 

Cấy 1 tép/bụi

4. Năng suất

tấn/ha

≥ 4,0

5. Chất lượng hạt giống lúa

 

Đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về chất lượng hạt giống lúa cấp nguyên chủng

11. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG LÚA CHẤT LƯỢNG (CẤP XÁC NHẬN)

Tính cho: 01 ha

11.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống nguyên chủng

kg

80

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

5. Thuốc BVTV

1.000đ

1.200

 

6. Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

 

11.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

11.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp nguyên chủng theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Phương pháp gieo trồng

 

Cấy hoặc sạ hàng

4. Năng suất

tấn/ha

≥ 4,0

5. Chất lượng hạt giống lúa đạt được

 

Đáp ứng theo quy định của Quy chun kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa cấp xác nhận (QCVN) hiện hành

12. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT (3 GIẢM 3 TĂNG; 1 PHẢI 5 GIẢM; 1 PHẢI 6 GIẢM)

Tính cho: 01 ha

12.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

80

QĐ 30 73/QĐ- BNN- KHCN

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

100

QĐ 532/QĐ - TT-CLT ngày 7/11/2012

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

72-90

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

80

 

5. Thuốc BVTV

1.000đ

700

QĐ 30 73/QĐ- BNN- KHCN

 

6. Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

 

12.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

10- 20

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

12.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp xác nhận trở lên theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Kỹ thuật gieo trồng

 

Sạ hàng hoặc sạ thưa

4. Kỹ thuật áp dụng

 

Quy trình canh tác lúa theo 3 giảm 3 tăng, 1 phải 5 giảm, 1 phải 6 giảm

5. Năng suất

tấn/ha

≥ 5,0

6. Hiệu quả kinh tế của mô hình

 

≥ 5 - 10% so với sản xuất thông thường

13. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA ỨNG DỤNG KỸ THUẬT THÂM CANH TỔNG HỢP (MÁY CẤY; MÁY SẠ LÚA THEO KHÓM/CỤM)

Tính cho: 1ha

13.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

50

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN ngày 09/3/2020

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

13.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤15 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

10- 20

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

13.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp xác nhận trở lên theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Kỹ thuật gieo trồng

 

Cấy hoặc sạ theo khóm/cụm

4. Kỹ thuật áp dụng

 

Ứng dụng linh hoạt các nguyên tắc cơ bản trong kỹ thuật canh tác lúa cải tiến SRI phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh

5. Năng suất

tấn/ha

≥ 5,5

6. Hiệu quả kinh tế

 

≥ 10% so với sản xuất thông thường

14. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ

Tính cho: 1ha

14.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

80

Kết quả thực hiện MH tại xã Mỹ Lộc - huyện Tam Bình năm 2019

Quy trình kỹ thuật thực tế theo yêu cầu của doanh nghiệp (Cty CP Trương Việt)

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

600

3. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

4. Phân bón lá sinh học

lít

06

14.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

14.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp xác nhận trở lên theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Kỹ thuật gieo trồng

 

Cấy/Sạ hàng/sạ thưa

4. Kỹ thuật áp dụng

 

Áp dụng theo quy trình canh tác lúa hữu cơ theo thực tế thực hiện trên địa bàn tỉnh

5. Năng suất

tấn/ha

≥ 3,0

6. Yêu cầu chung

Mô hình sản xuất sử dụng các chế phẩm gốc sinh học và nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.

C. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN CÂY RAU MÀU

15. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BẮP NẾP THEO GAP

Tính cho: 1ha

15.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

12

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

600

 

15.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày/lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5- 10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥ 20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

15.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Giống bắp

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥ 10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

MH áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

16. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BẮP LAI THEO GAP

Tính cho: 1ha

16.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

20

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

200

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

700

 

7. Vôi bột

kg

500

 

16.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

16.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống bắp

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥ 10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

MH áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

17. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BẮP RAU THEO GAP

Tính cho: 1ha

17.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

40

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

300

 

7. Phân bón lá

lít

2

 

8. Vôi bột

kg

500

 

17.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 5 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

17.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Giống bắp

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥ 8

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

18. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG KHOAI LANG

Tính cho: 1ha

18.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hom giống

Dây/hom

140.000

DA KHCN cấp tỉnh “Xây dựng mạng lưới nhân giống khoai lang ở tỉnh Vĩnh Long

Viện NC NNCNC ĐBSCL

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

Quyết định số 230/QĐ- BNN-KHCN, ngày 15/1/2019

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

5. Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học, khoáng, ...)

kg

700

 

6. Vôi bột

kg

500

 

7. Thuốc bảo vệ thực vật

đồng

700.000

 

18.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn đào tạo

 

 

 

- Tập huấn trong mô hình

Lớp

1

1 ngày

- Đào tạo ngoài mô hình

Lớp

1

1 ngày

4. Hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

1

1 ngày/lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 1 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1- 2

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

18.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Chất lượng hom dây

 

Hom ngọn và giữa, mập, khỏe, có từ 6-8 đốt

3. Năng suất

Tấn/ha

≥15

19. MÔ HÌNH SẢN XUẤT KHOAI LANG THEO GAP

Tính cho: 1ha

19.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hom giống

Muôn (10.000 hom)

12

 

Thực tế sản xuất tại địa phương

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

60

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

500

 

19.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5 - 10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/năm

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

19.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥ 18

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

20. MÔ HÌNH SẢN XUẤT KHOAI SỌ (KHOAI MÔN) THEO GAP

Tính cho: 1ha

20.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

1.400

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

5. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

 

6. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

 

7. Vôi bột

kg

500

 

 

20.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày/lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 5 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày/lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3- 5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

20.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥ 10

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

21. MÔ HÌNH SẢN XUẤT KHOAI MỠ THEO GAP

Tính cho: 1ha

21.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

2.000

KQ thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020"

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

 

7. Vôi bột

kg

500

 

21.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤10ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

21.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥25

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

22. MÔ HÌNH SẢN XUẤT MÈ THEO GAP

Tính cho: 1ha

22.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

10

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN, ngày 09/3/2020

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

40

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.000

 

22.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

22.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥1,5

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

23. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG ĐẬU NÀNH

Tính cho: 1ha

23.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

60

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

450

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

5. Thuốc BVTV gốc sinh học

kg

5

 

6. Vôi bột

kg

500

 

7. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

QT canh tác giống đậu nành HLĐN29 cho vùng Tây Nguyên, ĐNB và ĐBSCL

Trung tâm Nghiên cứu Thực nghiệm Nông nghiệp Hưng Lộc

23.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

23.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống đậu nành

 

Cấp nguyên chủng theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Năng suất

Tấn/ha

≥1,5

4. Yêu cầu về chất lượng hạt giống đậu nành

 

Cấp xác nhận theo Thông tư và QCVN hiện hành

24. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU NÀNH GIEO VÃI TRÊN CHÂN ĐẤT ƯỚT THEO GAP

Tính cho: 1ha

24.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

90

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

5. Thuốc BVTV gốc sinh học

kg

5

 

6. Vôi bột

kg

500

 

7. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

 

24.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ- UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

24.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥1,8

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

25. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU NÀNH RAU THEO GAP

Tính cho: 1ha

25.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Mức hỗ trợ tối đa

Ghi chú

1. Giống

kg

100

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/200 9

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

5. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

6. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,.)

kg

1.500

 

 

25.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

25.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

26. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU COVE, ĐẬU ĐŨA THEO GAP

Tính cho: 01ha

26.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Mức hỗ trợ tối đa

Ghi chú

1. Giống

kg

45

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

26.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

26.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥12

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

27. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU BẮP THEO GAP

Tính cho: 1ha

27.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

22

KQ thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020"

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

27.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

27.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥10

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

28. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DƯA HẤU THEO GAP

Tính cho: 1ha

28.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

0,6

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

28.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

28.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥ 20

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sn xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

29. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DƯA LEO, KHỔ QUA THEO GAP

Tính cho: 1ha

29.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hạt giống

 

 

 

 

- Dưa leo

kg

1,0

Quyết định số 724/QĐ- BNN-KHCN, ngày 09/3/2020

Tương đương 29.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

- Khổ qua

kg

2,5

Tương đương 25.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

1.000

 

29.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤3ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5-3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

29.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

 

- Dưa leo

 

≥25

- Khổ qua

 

≥15

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

30. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÀ CHUA THEO GAP

Tính cho: 1ha

30.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

 

 

- Hạt giống

kg

0,25

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

- Cây giống

cây

32.000

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

1.000

 

30.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

30.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥15

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

31. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÀ TÍM THEO GAP

Tính cho: 1ha

31.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

Tài liệu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_ NXB Nông nghiệp 2008

 

- Hạt giống

gam/m2

2

Sử dụng cho vườn ươm

- Cây giống

cây

22.000

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

175

 

5. Vôi bột

kg

900

 

6. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

 

31.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

31.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥30

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

32. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BÍ XANH THEO GAP

Tính cho: 1ha

32.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

- Hạt giống

kg

1

 

- Hoặc cây giống

cây

25.000

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

210

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

32.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

32.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥30

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

33. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BÍ ĐỎ THEO GAP

Tính cho: 1ha

33.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

- Hạt giống

kg

0,7

 

- Hoặc cây giống

cây

7.000

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

110

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

102

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

500

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

33.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

33.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥20

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

34. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CỦ SẮN THEO GAP

Tính cho: 01ha

34.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

250

Kết quả thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020"

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

200

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

200

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

6. Vôi bột

kg

500

 

34.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

34.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥70

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

35. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CỦ CẢI TRẮNG THEO GAP

Tính cho: 01ha

35.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

3

Kết quả thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020"

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

73

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

50

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

37,5

 

6. Vôi bột

kg

500

 

35.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3 -5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

s20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

35.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥15

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

36. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CẢI BẸ (CẢI TÙA XẠI) THEO GAP

Tính cho: 01ha

36.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

- Hạt giống

kg

0,6

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009 KHCN, ngày 28/10/2009

 

- Hoặc Cây giống

cây

60.000

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

69

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

56

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

78

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

500

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

36.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

3

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5 - 3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 3 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

36.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥20

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

37. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BẮP CẢI THEO GAP

Tính cho: 01ha

37.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN, ngày 09/3/2020

 

- Hạt giống

kg

0,3

 

- Hoặc Cây giống

cây

29.000

Bao gồm cả trồng dặm

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

1.000

 

37.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5 -3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

37.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥25

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

38. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CẢI XÀ LÁCH XOONG THEO GAP

Tính cho: 01ha

38.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

* Cải gốc có sẳn

 

 

 

 

1. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

Kỹ thuật trồng cải xà lách xoong, ThS Trần Thị Ba- Đại học Cần Thơ

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

32

 

38.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

3

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5-3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 3 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

38.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản

 

 

xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha/vụ

≥8

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

39. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÁC LOẠI CẢI XANH ĂN LÁ THEO GAP

Tính cho: 01ha

39.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hạt giống

kg

8-10

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN, ngày 09/3/2020

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

35

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

25

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

45

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

500

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

39.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

2

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤2ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1-2

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 2 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

39.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥18

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

40. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÁC LOẠI RAU ĂN LÁ THEO GAP

Tính cho: 01ha

40.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hạt giống

 

 

Tài liu “Sản xuất rau an toàn” - TTKNQG- Bộ NN&PTNT_NXB Nông nghiệp 2008 và Quyết định số 230/QĐ- BNN-KHCN, ngày 15/1/2019

 

- Giống rau dền

kg

15

 

- Giống mồng tơi

kg

25

 

- Giống rau muống

kg

50

 

- Giống xà lách

kg

0,5

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

74

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

50

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

500

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

40.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

2

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤2ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1-2

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 2 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hin hành tại thời điểm thực hin

40.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

41. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HÀNH LÁ THEO TIÊU CHUẨN GAP

Tính cho: 01ha

41.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Mức hỗ trợ tối đa

Ghi chú

1. Giống

 

 

Kết quả thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020"

 

- Hạt giống

kg

6

 

- Hoặc Hom giống

kg

3.500

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Vôi bột

kg

500

 

41.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤01ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

2,5 -5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

41.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥18

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

42. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HẸ THEO GAP

Tính cho: 01ha

42.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

+ Hom giống

kg

4.900

Kết quả thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

40

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

30

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Vôi bột

kg

500

 

42.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

6

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤03ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5 -3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 6 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

42.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥45

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

43. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ỚT CAY THEO GAP

Tính cho: 01ha

43.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

0,4

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

240

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7.Phân bón lá

1.000đ

500

 

43.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

6

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤01ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

2,5-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 6 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

43.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥20

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

44. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÂY LÁC

Tính cho: 01ha

44.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

* Lác giống có sẳn

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

Tình hình sản xuất thực tế tại địa phương

 

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

18

 

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

36

 

44.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤05ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

2,5-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

44.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥8

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn

45. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HỮU CƠ VỚI CÁC CÂY: CẢI XANH ĂN LÁ, RAU DỀN, MÙNG TƠI

Tính cho: 01ha

45.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

Quyết định số 230/QĐ- BNN- KHCN, ngày 15/1/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

- Cải xanh ăn lá

Kg

6

 

- Rau dền

Kg

15

 

- Mùng tơi

Kg

25

 

2. Vật tư phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

kg

1500

 

- Phân bón lá hữu cơ

Lit

3

 

- Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

56

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5≥28% hoặc Apatit P2O5≥14%)

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

18

Sử dụng Kali sulphate (K2O≤30%)

- Chất điều hòa pH đất

kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

3. Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

- Trichoderma

Kg

30

 

- Bẫy Pheromone

Chiếc

20

 

- Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

500.000

 

45.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

Tháng/vụ

3

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

- Lớp cho người tham gia mô hình

Ngày/lớp

2

 

- Lớp cho đối tượng nhân rộng mô hình

Ngày/lớp

3

 

4. Hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

3

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (1ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5 - 3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 3 tháng/vụ

45.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

46. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HỮU CƠ VỚI CÂY HÀNH LÁ

Tính cho: 01ha

46.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

Quyết định số 230/QĐ- BNN- KHCN, ngày 15/1/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

- Hành lá

Kg

6

 

2. Vật tư phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

kg

1500

 

- Phân bón lá hữu cơ

Lit

3

 

- Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

56

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5≥28% hoặc Apatit P2O5≥14%)

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

75

Sử dụng Kali sulphate (K2O≤30%)

- Chất điều hòa pH đất

kg

300

Vôi bột hoặc Dolomit

3. Thuốc BVTV

 

 

 

- Trichoderma

Kg

30

 

- Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

5

 

- Bẫy Pheromone

Chiếc

20

 

- Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

500.000

 

46.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

Tháng/vụ

3

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

- Lớp cho người tham gia mô hình

Ngày/lớp

2

 

- Lớp cho đối tượng nhân rộng mô hình

Ngày/lớp

3

 

4. Hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

3

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (1ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5 - 3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 3 tháng/vụ

46.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥18

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

47. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HỮU CƠ VỚI CÂY CẢI BẮP (BẮP CẢI)

Tính cho: 01ha

47.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

Quyết định số 230/QĐ- BNN- KHCN, ngày 15/1/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

- Cải bắp

Kg

0,4

 

2. Vật tư phân bón

 

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

- Phân bón lá hữu cơ

Lit

5

 

- Phân bón gốc hữu cơ

Kg

450

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

84

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5≥28% hoặc Apatit P2O5≥14%)

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

48

Sử dụng Kali sulphate (K2O≤30%)

- Chất điều hòa pH đất

kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

3. Thuốc BVTV

 

 

 

- Trichoderma

Kg

30

 

- Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

- Bẫy Pheromone

Chiếc

20

 

- Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

2.000.000

 

47.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

Tháng/vụ

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

- Lớp cho người tham gia mô hình

Ngày/lớp

2

 

- Lớp cho đối tượng nhân rộng mô hình

Ngày/lớp

3

 

4. Hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

3

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (1ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5 - 3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

47.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥25

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

48. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HỮU CƠ VỚI CÁC CÂY: CÀ CHUA, BÍ XANH, MƯỚP ĐẮNG (KHỔ QUA)

Tính cho: 01ha

48.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

 

 

- Mướp đắng

Kg

2,5

 

 

- Cà chua

Kg

0,25

 

 

- Bí xanh

Kg

1

 

 

2. Vật tư phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

 

 

- Phân bón lá hữu cơ

Lit

5

Quyết định số 230/QĐ- BNN- KHCN, ngày 15/1/2019

 

- Phân bón gốc hữu cơ

Kg

400

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

78

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc phosphate P2O5≥28% hoặc Apatit P2O5≥14%)

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

120

Sử dụng Kali sulphate (K2O≤30%)

- Chất điều hòa pH đất

kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

3. Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

- Trichoderma

Kg

30

 

- Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

- Bẫy Pheromone

Chiếc

30

 

- Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

2.000.000

 

48.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

Tháng/vụ

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

- Lớp cho người tham gia mô hình

Ngày/lớp

2

 

- Lớp cho đối tượng nhân rộng mô hình

Ngày/lớp

3

 

4. Hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

3

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (1ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5 - 3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

48.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

 

- Cà chua

-

≥10

- Bí xanh

-

≥15

- Khổ qua

-

≥15

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

49. MÔ HÌNH SẢN XUẤT NẤM RƠM CẢI TIẾN NGOÀI TRỜI AN TOÀN

Tính cho: 01ha

49.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

* Nấm Rơm ngoài trời (tính cho 1ha rơm = 150m mô)

 

 

 

 

1. Meo giống

Túi phôi

100

KQTH dự ánHỗ trợ đầu tư trang thiết bị thu gom rơm và xây dựng mô hình sản xuất nấm rơm theo tiêu chuẩn GAP giai đoạn 2015-2017

 

2. Nguyên liệu

kg

1.800

1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg

3. Dinh dưỡng bổ sung

1.000đ

500

 

4. Vôi bột

kg

10

 

49.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

3

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole, (5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

Hộ

≤10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 3 tháng/vụ

49.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥0,03

2. Yêu cầu kỹ thuật về meo giống

 

Sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo

3. Năng suất

Kg/m mô

≥1,0

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

50. MÔ HÌNH SẢN XUẤT NẤM RƠM TRONG NHÀ AN TOÀN

Tính cho 1 điểm mô hình 0,002 ha nhà trồng

50.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Meo giống

Túi phôi

100

Kết quả thực hiện dự án Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị thu gom rơm và xây dựng mô hình sản xuất nấm rơm theo tiêu chuẩn GAP giai đoạn 2015- 2017

 

2. Nguyên liệu

kg

1.800

1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg

3. Giàn, dụng cụ

1.000đ

3.000

 

4. Hệ thống tưới (máy bơm + dây bơm)

1.000đ

3.000

 

5. Dinh dưỡng bổ sung

1.000đ

500

 

6. Vôi bột

kg

10

 

50.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

3

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

Hộ

≤10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 3 tháng/vụ

50.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥0,002

2. Yêu cầu kỹ thuật về meo giống

 

Sợi tơ nấm màu trắng trong, mở nắp bịch có mùi tương tự như nấm rơm. Tơ nấm phát triển đều khắp mặt trong bịch meo

3. Năng suất

Kg/m mô

≥1,2

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn ATTP

D. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN CÂY CỎ PHỤC VỤ CHĂN NUÔI

51. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CỎ THÂM CANH PHỤC VỤ CHĂN NUÔI

Tính cho: 01ha

51.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

 

 

- Giống cỏ thân đứng (cỏ Voi)

kg

7.000

Quyết định số 3989/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

- Giống cỏ thân bụi, thân bò

 

 

 

+ Dùng hom

kg

5.000

 

+ Dùng hạt (Ghinê, Stylo)

kg

7

 

- Cỏ hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan,...

kg

10

 

2. Urê

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗ hợp, Sweet Jumbo, Superdan,.

kg

184

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

kg

161

 

3. Lân

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan,.

kg

60

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

kg

50

 

4. Kali

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗ hợp, Sweet Jumbo, Superdan,.

kg

120

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

kg

90

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,.)

kg

2.000

 

 

51.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

18

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

5

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (1ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô tối thiểu/01 cán bộ hướng dẫn

ha

2,5-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 9 tháng/năm

51.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Yêu cầu

1. Giống cỏ

 

 

- Cỏ thân đứng

 

Cỏ voi, Sweet Jumbo, Superdan,.

- Cỏ thân bụi, thân bò

 

Păngola, Ghinê, Ruzi, Stylo,.

- Cỏ hỗn hợp

 

Họ hòa thảo và họ đậu

1. Năng suất

 

 

- Giống cỏ thân bụi

Tấn/ha/năm

≥80

- Giống cỏ Voi

Tấn/ha/năm

≥250

- Giống cỏ thân bò

Tấn/ha/năm

≥60

- Giống cỏ hỗn hợp

Tấn/ha/năm

≥250

- Giống cỏ Sweet Jumbo và Superdan

Tấn/ha/năm

≥200

2. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 03 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

1. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ THỊT

Tính cho: 01 con

1.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Gà giống 1 ngày tuổi

 

 

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

- Gà lông trắng

- Gà lông màu

Con

01

2. Thức ăn Gà 0-3 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 20 - 21%)

kg

 

- Gà lông trắng

- Gà lông màu

 

0,8

0,7

3. Thức ăn Gà 4 tuần tuổi- bán (Hàm lượng đạm: 17 - 19%)

kg

 

- Gà lông trắng

- Gà lông màu

 

4.5

4.5

4. Vacxin (Gumboro, dịch tả, IB, cúm gia cầm)

Liều

4

5. Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/ con

0,5

1.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

04

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo mô hình 4 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

1.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh tại VN

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

3.000 - 5.000

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

300 - 1.000

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng

%

≥ 93%

- Khối lượng xuất chuồng

kg

 

+ Gà lông trắng

+ Gà lông màu

 

≥ 2,0 kg/7 tuần tuổi

≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng

kg

 

+ Gà lông trắng

+ Gà lông màu

 

≤ 2,2 kg

≤ 2,8 kg

2. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN

Tính cho: 01 con

2.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Gà giống 1 ngày tuổi

Con

01

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2. Thức ăn Gà 0-6 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 18-21%)

Kg

 

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

 

2,2

1,8

3. Thức ăn Gà 7 -20 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 15-16%)

Kg

 

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

 

10,5

8

4. Thức ăn Gà 21 -45 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 17-19 %)

Kg

 

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

 

24

20

5.Vacxin (Gumburo: 3; Newcastle: 4; IB: 4; Cúm GC: 2)

Liều

13

6. Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/con

1,25

2.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

18

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 18 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

02

1 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

2.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Cấp giống thương phẩm, có nguồn gốc rõ ràng, giống đã được công nhận

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

2.000 - 5 000

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

200 - 1000

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ

%

≥ 90%

- Năng suất trứng trên mái + Gà hướng thịt + Gà hướng trứng

Trứng/ mái/năm

≥160

≥200

- Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ

%/tháng

≤2%

3. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT THỊT

Tính cho: 01 con

3.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Vịt giống 01 ngày tuổi (vịt thương phẩm)

con

01

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2.Thức ăn vịt 0-3 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 20-22%)

Kg

1,5

3.Thức ăn Vịt 4 tuần tuổi- xuất chuồng (Hàm lượng đạm 18-19%)

kg

7

4.Vacxin (Viêm gan, dịch tả,cúm gia cầm)

Liều

3

5. Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

0,5

3.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

03

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 03 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

3.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Tất cả các giống vịt được công nhận, cấp giống thương phẩm, có nguồn gốc rõ ràng

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

3.000-5.000

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

300 - 1.000

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng

%

≥ 92%

- Trọng lượng xuất chuồng

Kg

 

+ Vịt lai

+ Vịt ngoại

 

≥ 2,5kg/10 tuần tuổi

≥ 3kg/8 tuần tuổi

- Tiêu tốn TA/kg tăng khối lượng

Kg

 

+ Vịt lai

+ Vịt ngoại

 

≤ 3,0 kg

≤ 2,8 kg

4. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN

Tính cho: 01 con

4.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

l.Vịt giống (vịt thương phẩm)

con

01

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2. Thức ăn vịt 0-8 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 18-22%)

Kg

 

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

 

3,5

6

3. Thức ăn vịt 9 -20 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 15-17%)

 

 

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

kg

6,5

16

4. Thức ăn vịt 21 - 45 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 18 - 19%)

kg

 

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

 

27

37

5. Vacxin (Viêm gan: 1, dịch tả: 2, cúm gia cầm: 2)

Liều

5

6. Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít/con

1,5

4.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

18

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo18 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

02

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

4.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Vịt bố mẹ

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

2.000 - 5.000

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

200 - 1.000

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Tỷ lệ nuôi sống lên giai đoạn đẻ

%

≥ 80%

- Năng suất trứng trên mái

Trứng/ mái/năm

 

+ Vịt hướng trứng

+ Vịt hướng thịt

250

180

5. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BỒ CÂU SINH SẢN

Tính cho: 01 con

5.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống Bồ câu

con

01

- Áp dụng theo quy trình, kỹ thuật của TT Khuyến Nông Quốc Gia năm 2010;

- Quyết định số 590/QĐ- BNN-TCCB, ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn.

2. Thức ăn hỗn hợp (hàm lượng đạm 16-19%)

Kg

12,5

3. Thức ăn khác (Gạo lức, bắp, các loại đậu,...)

kg

12,5

4. Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

1,25

5.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

16

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 16 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

5.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Titan, Mimas,...

Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

200 - 2.000

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

20 - 100

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Số con sinh ra/lứa

con

≥ 1,5 con

- Số lứa đẻ trên mái/năm

Lứa

10

- Tỷ lệ sống đến đẻ

%

≥ 90

6. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO THỊT

Tính cho: 01 con

6.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống heo

kg

20

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2. Thức ăn HH heo thịt giai đoạn 20 kg đến xuất chuồng (hàm lượng đạm 15-18%)

kg

175

3.Vacxin (4) bệnh đỏ; (1)LMLM; (1) Tai xanh

Liều

06

4. Hóa chất sát trùng (đã pha loãng)

Lít

15

6.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

04

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 04 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

6.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Heo thương phẩm

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

100 - 400

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

10 - 40

4. Chuồng trại

m2/con

1,2

5. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Khối lượng heo thương phẩm

Kg/con

≥ 20

- Khả năng tăng khối lượng cơ thể

 

 

+ Heo lai (nội x ngoại)

+ Heo ngoại

g/con/

ngày

500

700

- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng KLCT

 

 

+ Heo lai (nội x ngoại)

+ Heo ngoại

Kg

≤ 3,0

≤ 2,8

7. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO SINH SẢN

Tính cho: 01 con

7.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống heo đực HB

Kg/con

90

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2.Giống heo cái HB

Kg/con

50

3. Thức ăn heo cái HB (hàm lượng đạm 13 - 16%)

Kg

 

- Heo ngoại

- Heo lai

 

218

120

3. TĂHH heo con (hàm lượng đạm 18 - 20%)

Kg

 

- Lứa 1

- Lứa 2

 

40

42,5

4. Vacxin (các bệnh đỏ:4, Parvo: 1, Lepto: 1, Suyễn: 1, LMLM: 1, tai xanh: 1)

Liều

9

5. Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

20

7.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

18

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 18 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

7.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Heo ngoại, heo lai ngoại,.... Đủ tiêu chuẩn làm giống, có nguồn gốc rõ ràng

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

30-100

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

03 - 10

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Trọng lượng heo hậu bị (sau khi kiểm tra năng suất cá thể

Kg/con

 

+ Heo cái

+ Heo đực

 

≥ 50

≥ 90

- Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

≤12

- Trọng lượng heo con sơ sinh

 

 

+ Heo lai (nội x ngoại)

+ Heo ngoại

Kg/con

≥0,8

≥1,2

- Số heo con cai sữa

Con/lứa/nái

 

+ Lứa 1

+ Lứa 2

≥8

≥8,5

8. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI HEO ĐỰC PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO

Tính cho: 01 con

8.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống heo đực HB

Kg/con

90

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2. Thức ăn hỗn hợp (CP: 14 - 16%)

Kg/ngày

2 kg

3. Trứng gà sống

Hột

300

4. Vacxin ( các bệnh đỏ: 4, Parvo: 1, Lepto: 1, Suyễn: 1, LMLM: 1, tai xanh: 1)

Liều

09

5.Thuốc sát trùng (đã pha loãng)

lít

20

6. Dụng cụ kiểm tra đánh giá (Kính hiển vi, máy đo PH, cân điện t, máy làm nóng môi trường, máy chưng cất, máy xác định tinh trùng quang Phổ)

Bộ

01

7. Dụng cụ bảo tồn tinh dịch (Tủ bảo quản chuyên dụng (tủ bảo ôn), tủ sấy)

Bộ

01

8.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

18

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 18 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

8.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Giống cấp bố mẹ

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

10 - 60

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

02 - 10

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Trọng lượng heo đực hậu bị (sau khi kiểm tra năng suất cá thể

Kg/con

≥ 90

- Tuổi bắt đầu khai thác tinh

tháng

≥10

- Số heo cái được thụ tinh nhân tạo

Con/năm/ đực

≥200

9. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ THỊT

Tính cho: 01 con

9.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Bò giống

kg

≥ 90

- Áp dụng theo tài liệu chăn nuôi bò của PGS.TS Đinh Văn Cải Viện KHKTNN Miền Nam;

- Quyết định số 590/QĐ-BNN-TCCB , ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn.

2. Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

Kg

540

3.Vacxin (2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD)

Liều

4

4. Thuốc sát trùng (đã pha loãng)

lít

3

9.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

12

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 12 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

9.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt,... Có nguồn gốc rõ ràng

2. Số con/điểm trình diễn

Con

10 - 100

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

1 - 5

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Tăng trọng/ngày

Kg/con/ngày

≥ 0,4

10. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ SINH SẢN

Tính cho: 01 con

10.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Bò cái giống

Kg

180

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2. Bò đực giống

Kg

300

3. TAHH cho bò cái chửa lứa đầu (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

Kg

120

4 TAHH cho bò đực (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

Kg

540

5. Vắc xin (2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD))

liều

4

6. Hóa chất sát trùng (Đã pha loãng theo nồng độ quy định)

lít

3

10.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

18

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 18 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

1 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

02

1 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

10.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

- Giống bò có trong danh mục giống được phép SXKD

- Cái lai và nội

- Đực ngoại, lai (F2 trở lên)

2. Yêu cầu về trọng lượng giống

Kg/con

 

- Cái nội, lai

 

> 180

- Đực ngoại, lai

 

> 300

3. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

10 - 80

4. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

01 - 03

5. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Tỷ lệ bò cái có chưa /tổng số bò phối giống

%

≥65

- 1 đực phải đảm bảo phối chưa

Con/năm

40 con cái

11. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI BÒ VỖ BÉO

Tính cho: 01 con

11.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Thuốc tẩy KST

 

 

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

- Ngoại KST

Liều

01

- Giun tròn

Liều

01

- Sán lá gan

Liều

01

2. Thức ăn HH (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

Kg

270

11.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

03

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 03 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

11.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Đối tượng vỗ béo

 

- Bò cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo

- Bò, bê nuôi hướng thịt

- Bê đực hướng sữa

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

20 - 250

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

01 - 10

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Khả năng tăng khối lượng cơ thể

g/con/ngày

≥700

12. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ THỊT

Tính cho: 01 con

12.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Dê giống

Kg/con

≥ 15

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

2. Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

Kg

54

3. Thuốc sát trùng (đã pha loãng)

lít

0,5

12.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

06

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 06 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

12.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

 

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

 

Cái lai và nội

Đực ngoại, lai và dê đực Bách Thảo,...

Có nguồn gốc rõ ràng

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

 

Con

20 - 200

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

 

Con

5 - 10

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

 

- Tăng trọng/ngày

 

gr/con/ngày

≥150g

13. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI DÊ SINH SẢN

Tính cho: 01 con

13.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

 

 

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

- Dê đực

 

30

- Dê cái

kg

20

2. TAHH cho dê đực giống (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

kg

36

3. TAHH dê cái chưa lứa đầu (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

kg

18

13.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

18

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 18 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

02

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

13.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT

- Cái ngoại,lai, Bách Thảo

- Đực ngoại, lai và dê đực Bách Thảo

2. Yêu cầu về trọng lượng giống

Kg/con

 

- Dê cái ngoại

- Dê cái nội và lai

- Dê đực

 

≥ 25

≥ 20

≥ 30

3. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

30 - 320

4. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

05 - 10 cái và 01 đực

5. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Trọng lượng sơ sinh

 

 

+ Dê ngoại

+ Dê lai

Kg/con

≥2

≥1,6

Dê đực

con

1 đực phải đảm bảo phối chưa cho 20-40 cái

- Số con/lứa đẻ

con

≥1,7

14. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ THỊT

Tính cho: 01 con

14.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

Giống

kg

1,5

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng đạm 15 - 17%)

Kg

10

Vắc xin Bại huyết

Liều

01

Thuốc sát trùng đã pha loãng theo nồng độ quy định

Lít

0,5

14.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

06

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 06 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

01 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/ lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

14.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Thỏ ngoại, thỏ lai ngoại có nguồn gốc rõ ràng

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

100 - 500

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

10 - 50

4. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Tỷ lệ sống đến xuất chuồng

%

≥90

- Khối lượng xuất chuồng

Kg

≥ 3 kg

15. MÔ HÌNH CHĂN NUÔI THỎ SINH SẢN

Tính cho: 01 con

15.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

kg

 

Áp dụng theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014

- Thỏ đực

 

03

- Thỏ cái

 

2,5

2. Thức ăn hỗn hợp Thỏ đực (Hàm lượng đạm: 15 - 17%)

kg

54

3. Thức ăn hỗn hợp Thỏ cái (Hàm lượng đạm: 15 - 17%)

kg

54

15.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

12

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo 12 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

01 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

02

01 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

02

01 ngày/lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

01

1 điểm tương ứng 1 huyện

15.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Yêu cầu về giống

 

Thỏ ngoại, thỏ lai ngoại Có nguồn gốc rõ ràng

Tỷ lệ đực/cái 1/8 - 1/10

2. Số con/điểm trình diễn tối thiểu - tối đa

Con

100 - 500

3. Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa/hộ

Con

10 - 50

5. Chỉ tiêu kỹ thuật

 

 

- Số lứa/năm

Lứa

≥5

- Số con/lứa đẻ

con

≥3

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
04/2021/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 03 năm 2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

1. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ ĐỒNG THÂM CANH TRONG AO

Tính cho: 100 m2 mặt nước

1.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

5.000

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư

2.Thức ăn tỷ lệ đạm ≥30%

Kg

560

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học)

kg

2.6

1.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

04

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 4 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

1.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥5

2.Mật độ

Con/m2

50

3.Tỷ lệ nuôi sống

%

≥75

4.Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥0,08

5. Năng suất

Tấn/ha

≥ 28

6. Hệ số thức ăn

 

2

7. Thời gian nuôi

tháng

≥4

2. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÊN TRONG AO

Tính cho: 100m2 mặt nước

2.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

2.000

- Tài liệu Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt - Trường Đại học Cần Thơ (trang 54)

- Quyết định số 1367 /QĐ- UBND, ngày 29/6/2018 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long v/v phê duyệt dự án “Hỗ trợ nuôi ghép một số đối tượng thủy sản có hiệu quả kinh tế theo hướng liên kết sản xuất giai đoạn 2018 - 2020”

2. Thức ăn tỷ lệ đạm 25-30%

Kg

315

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học)

kg

2.6

2.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

05

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 5 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

2.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥8

2. Mật độ

Con/m2

20

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥0,15

5. Năng suất

Tấn/ha

≥ 21

6. Hệ số thức ăn

 

1,5

7. Thời gian nuôi

tháng

≤5

3. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG AO

Tính cho: 100m2 mặt nước

3.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

600 -800

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư,

Tài liệu Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt - Trường Đại học Cần Thơ (trang 61)

2. Thức ăn (cá tạp)

Kg

1.344

3.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

10

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 9 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6 .Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

3.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥10

2. Mật độ

Con/m2

6-8

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥0,4

5. Năng suất

Tấn/ha

≥16,8

6. Hệ số thức ăn

 

8

7. Thời gian nuôi

tháng

≥10

4. MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC BÔNG, CÁ LÓC (TRONG AO, VÈO, BÈ)

Tính cho: 100 m2 mặt nước

4.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

1.000 (ao)

8.000 (vèo)

13.000 (bè)

- Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư,

-Tài liệu Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt - Trường Đại học Cần Thơ (trang 25)

2. Thức ăn tỷ lệ đạm ≥40%

Kg

490 (ao)

3.920 (vèo)

5.460 (Bè)

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học)

kg

8.4

4.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 5 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

4.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

>8

2. Mật độ

Con/m2

10 (ao); 80 (vèo); 130 (bè)

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

70 (ao, vèo)

60 (bè)

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥0,5

5. Năng suất

Tấn/ha

≥35 (ao); ≥ 28 kg/m2(vèo); 40kg/m3 (bè)

6. Hệ số thức ăn

 

1.4

7. Thời gian nuôi

tháng

≤5

5. MÔ HÌNH NUÔI GHÉP CÁ THÁT LÁT CƯỜM VỚI CÁ SẶC RẰN

Tính cho: 100 m2 vèo/500 m2 mặt nước nuôi

5.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

 

- Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 07 tháng 05 năm 2014 của Ủy Ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long v/v phê duyệt dự án “Chuyển giao kỹ thuật sản xuất giống cá sặc rằn và phát triển mô hình nuôi ghép cá sặc rằn với cá thát lát cườm bằng thức ăn công nghiệp giai đoạn 2014 - 2015”.Kết quả 02 thực hiện: TLS:70% (TLC), 72% (SR); HSTĂ: 1,55 (TLC); TL: 359g/con (TLC),100- 150g/con(SR)

- Cá thát lát cườm

- Cá sặc rằn

 

2.500

2.000

2. Thức ăn tỷ lệ đạm ≥40% (cá TLC)

kg

980

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học)

Kg

10

5.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

8

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 7 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

5.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống:

Cm/con

5-10

2. Mật độ

Cá Thát lát cườm Cá sặc rằn

Con/m2

25

4

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

 

Cá Thát lát cườm

 

0,35

Cá sặc rằn

 

0,10

5. Năng suất

Kg/100m2

 

Cá thát lát cườm

 

≥ 610

Cá sặc rằn

Tấn/ha

≥ 14

6. Hệ số thức ăn

 

1,6

7. Thời gian nuôi

tháng

≤ 8

6. MÔ HÌNH NUÔI CÁ SẶC RẰN THÂM CANH TRONG AO

Tính cho: 100 m2 mặt nước nuôi

6.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

2.000

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư

2. Thức ăn tỷ lệ đạm ≥25%

Kg

245

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học...)

Kg

2,5

6.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

8

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 8 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày / lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/ lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

6.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥5,5

2. Mật độ

Con/m2

20

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

0,1-0,15

5. Năng suất

Tấn/ha

≥ 14

6. Hệ số thức ăn

 

1.8

7. Thời gian nuôi

tháng

≤ 8

7. MÔ HÌNH NUÔI ẾCH TRONG VÈO KẾT HỢP VỚI CÁC LOÀI CÁ TRONG AO (Rô đồng, trê vàng, sc rằn)

Tính cho: 100 m2 vèo; 500 m2 mặt nước nuôi

7.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

 

 

Quyết định số 3276/QĐ- BNN-KHCN ngày 24/10/2008; TTKN dựa vào kết quả thực hiện dự án “Hỗ trợ phát triển mô hình nuôi ghép một số đối tượng thủy sản có hiệu quả kinh tế theo hướng liên kết sản xuất giai đoạn 2018-2020”

Ếch

Các loài cá khác

Con

5.000

5.000

2. Thức ăn tỷ lệ đạm ≥35%

Kg

1.500

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học...)

Kg

10

7.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 4 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày / lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/ lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

7.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Con/kg

100-120

2. Mật độ

con/m2

50 (ếch),10 (cá)

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

Ếch: 0,25; Cá: 0.1

5. Năng suất: - Ếch

Kg/m2

8

- Các loài cá

Kg/m2

0,7

6. Hệ số thức ăn

 

1.3

7. Thời gian nuôi

tháng

4

8. MÔ HÌNH NUÔI RẮN RI VOI THƯƠNG PHẨM TRONG BỂ

Tính cho: 1m2 bể

8.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

con

20

 

2. Thức ăn ( cá trê tươi sống)

kg

56

8.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

12

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 9 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày / lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày /lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

8.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

cm/con

30

2. Mật độ

con/m2

10

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

0,8-1

5. Năng suất

Kg/m2

7

6. Hệ số thức ăn (cá tươi sống)

 

4

7. Thời gian nuôi

tháng

12

9. MÔ HÌNH NUÔI LƯƠN KHÔNG BÙN TRONG BỂ LÓT BẠT

Tính cho: 10 m2 b

9.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

con

2.500

Dựa vào Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008; TTKN dựa vào kết quả thực hiện dự án “Phát triển mô hình nông nghiệp đô thị theo hướng ứng dụng kỹ thuật công nghệ cao tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2017-2020”

2. Thức ăn (≥ 44%P)

kg

525

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học)

kg

0,4

9.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

10

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 9 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày / lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/ lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

9.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Con/kg

200-300

2. Mật độ

con/m2

250

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥60

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

0.15-0,3

5. Năng suất

Kg/ m2

28-32

6. Hệ số thức ăn

 

1.5

7. Thời gian nuôi

tháng

10-12

10. MÔ HÌNH NUÔI BA BA TRONG AO

Tính cho: 100 m2 mặt nước

10.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

con

400

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư

2. Thức ăn công nghiệp(≥ 30%P)

kg

336

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học...)

kg

4

10.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

15

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 11 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày / lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/ lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

10.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

cm/con

4-6

2. Mật độ

con/m2

4

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥1,2

5. Năng suất

Kg/m2

3.5

6. Hệ số thức ăn

 

4

7. Thời gian nuôi

tháng

<18

11 MÔ HÌNH NUÔI CÁ TAI TƯỢNG KẾT HỢP VỚI CÁ SẶC RẰN TRONG AO, MƯƠNG VƯỜN

Tính cho: 100 m2 mặt nước

11.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống (tai tượng, sặc rằn)

con

TT: 700

SR: 300

 

2. Thức ăn (≥ 30%P)

kg

728

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học...)

kg

7

11.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

12

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 09 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày / lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/ lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

11.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Con/kg

Tai tượng: 200, sặc rằn: 200

2. Mật độ

con/m2

Tai tượng: 7; sặc rằn: 3

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 65

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

Tai tượng: 0.7; sặc rằn: 0,1

5. Năng suất

Kg/m2

3,2

6. Hệ số thức ăn

 

1.6

7. Thời gian nuôi

tháng

12-14

12. MÔ HÌNH NUÔI CÁ CHÌNH THƯƠNG PHẨM TRONG VÈO ĐẶT TRONG AO

Tính cho: 10 m3

12.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

con

200

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư

2. Thức ăn công nghiệp (≥40% )

kg

560

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học...)

kg

3

12.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

24

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày/ lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày/ lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày /lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày/ lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

12.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Con/kg

30

2. Mật độ

con/m2

20

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 2

5. Năng suất

Kg/m3

28

6. Hệ số thức ăn

Cá tạp

10

7. Thời gian nuôi

tháng

24

13. MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRA TRONG AO

Tính cho: 1ha diện tích mặt nước

13.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

400.000

Căn cứ Tài liệu tập huấn của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia

2. Thức ăn (≥ 25%P)

Kg

425.000

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chế phẩm sinh học)

Kg

800

13.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

7

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 06 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

1ha

 

13.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥ 10

2. Mật độ

Con/m2

40

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,7

5. Năng suất

Tấn/ha

≥ 250

6. Hệ số thức ăn

 

1,7

7. Thời gian nuôi

tháng

≤ 7

14. MÔ HÌNH NUÔI CÁ HÔ TRONG AO

Tính cho: 1ha diện tích mặt nước

14.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Mức hỗ trợ tối đa Ghi chú

1. Giống

Con

10.000

Căn cứ thực tế thực hiện mô hình theo Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt dự án “Hỗ trợ phát triển mô hình nuôi thương phẩm cá chạch lấu (Mastacembelus favus) trong vèo và cá hô (Catlocarpio siamensis) trong ao đất giai đoạn 2017 - 2018” do Chi cục Thủy sản thực hiện

2. Thức ăn (≥ 22%P)

Kg

32.000

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin)

Kg

60

14.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

18

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

1ha

 

14.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥ 10

2. Mật độ

Con/m2

1

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 80

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 1,5

5. Năng suất

Tấn/ha

≥ 15

6. Hệ số thức ăn

 

2,0

7.Thời gian nuôi

tháng

≤ 18

15. MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH TRONG AO

Tính cho: 1ha diện tích mặt nước

15.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

100.000

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ- BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư

2. Thức ăn (≥ 30%P)

Kg

3.300

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin, chất xử lý cải tạo môi trường)

Kg

100

15.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

6

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 06 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

1 ha

 

15.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥ 2 (post 15)

2. Mật độ

Con/m2

10

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 50

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,03

5. Năng suất

Tấn/ha

≥ 1,5

6. Hệ số thức ăn

 

2,2

7. Thời gian nuôi

tháng

≤ 6

16. MÔI HÌNH NUÔI CÁ CHẠCH LẤU TRONG VÈO

Tính cho: 100 m vèo nuôi

16.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

1.000

Căn cứ kết quả thực hiện mô hình theo Quyết định số 1203/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt dự án “Hỗ trợ phát triển mô hình nuôi thương phẩm cá chạch lấu (Mastacembelus favus) trong vèo và cá hô (Catlocarpio siamensis) trong ao đất giai đoạn 2017 - 2018” do CCTS thực hiện

2. Thức ăn chế biến (≥ 42%P)

Kg

700

16.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1.Thời gian thực hiện

tháng

12

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

10 điểm

 

16.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥ 10

2. Mật độ

Con/m2

10

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 60

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,3

5. Năng suất

Kg/m2 vèo

≥ 2

6. Hệ số thức ăn

 

3,5

7. Thời gian nuôi

tháng

< 12

17. MÔ HÌNH NUÔI CÁ RÔ PHI/ĐIÊU HỒNG TRONG LỒNG/BÈ

Tính cho: 100 m3 lồng/bè nuôi

17.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Mức hỗ trợ tối đa

Ghi chú

1. Giống

Con

10.000

5.000

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư

2. Thức ăn (≥ 30%P)

Kg

5.950

2.975

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin...)

Kg

40

20

17.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 05 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

5 lồng/bè nuôi

 

17.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Kích cỡ con giống

Cm/con

≥ 5

2. Mật độ

Con/m3

100

3. Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 70

4. Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,5

5. Năng suất

Kg/m3

≥ 35

6. Hệ số thức ăn

 

1,7

7. Thời gian nuôi

tháng

≤ 5

18. MÔ HÌNH NUÔI CÁ BASA TRONG LỒNG/BÈ

Tính cho: 100 m3 lồng/bè nuôi

18.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Giống

Con

15.000

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ- BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ NN & PTNT về Ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư

2. Thức ăn (≥ 25%P)

Kg

20.000

3. Vật tư khác (Men tiêu hóa, Premix khoáng, Vitamin...)

Kg

100

18.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

12

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 09 tháng

2. Hội nghị triển khai

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

5. Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Kích thước: 0.8x1m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

01

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo/điểm trình diễn

1 người

5 lồng/bè nuôi

 

18.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

l.Kích cỡ con giống

Cm/con

≥ 14

2.Mật độ

Con/m3

150

3.Tỷ lệ nuôi sống

%

≥ 75

4.Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,9

5.Năng suất

Kg/m3

≥ 100

6. Hệ số thức ăn

 

2,0

7.Thời gian nuôi

tháng

≤ 12

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CƠ GIỚI HÓA, NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 03 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

A. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG ĐÔ THỊ

1. MÔ HÌNH TRỒNG NẤM (NẤM BÀO NGƯ, NẤM MỘC NHĨ, NẤM LINH CHI,....)

Tính cho: 20 m2

1.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

Túi phôi

3.000

 

Tình hình thực tế thực hiện mô hình “Trồng nấm trong nhà” thuộc dự án nông nghiệp đô thị 2017-2020

2. Giàn giá, dụng cụ

1.000đ

2.000

 

 

3. Hệ thống tưới (máy bơm + dây bơm + phụ kiện lắp đặt)

1.000đ

4.000

 

 

1.2. Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 0,6m x0,8 m, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo mô hình

m2

200

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 4 tháng/năm

1.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

m2 (hộ)

≥ 20 m2 (5-10 hộ); ≥ 3.000 túi/hộ

2. Quy cách túi phôi (trọng lượng)

kg

≥1,2

3. Tỷ lệ sinh trưởng ổn định

%

≥90

4. Tỷ lệ ra nấm

%

≥80

2. MÔ HÌNH TRỒNG HOA CÚC

Tính cho: 01ha

2.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

Cây

350.000

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn

 

2. Phân hữu cơ sinh học

kg

1.500

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

63

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

6. Thuốc BVTV

1.000đ

500

7. Phân bón lá

1.000 đ

500

2.2. Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

6

 

2. Hội nghị triển khai

Cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

5-10

Kích thước: 0,6x0,8, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo mô hình

ha

0,5-1

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 6 tháng/năm

2.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

ha(hộ)

≥ 0,1ha (≥35.000 cây); 10-20 hộ ≥3.500 cây

2. Quy cách giống

lá/cây con

2-4

3. Mật độ trồng

Cây/ha

350.000

4. Tỉ lệ sống

%

≥ 90

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

3. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HOA HỒNG

Tính cho: 01ha

3.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

cây

50.000

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN, ngày 9/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn

 

2. Phân hữu cơ sinh học

kg

5.000

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

460

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

400

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

480

6. Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

7. Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000 đ

5.000

3.2. Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

6

 

2. Hội nghị triển khai

Cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

5-10

Kích thước: 0,6x0,8, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo mô hình

ha

<1

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 6 tháng/năm

3.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

ha(hộ)

≥ 0,1ha (≥ 5.000 chậu); 10-20 hộ

≥ 500 chậu/hộ

2. Quy cách giống

lá/cây con

5-6

3. Mật độ trồng

Cây/ha

50.000

4. Tỉ lệ sống

%

≥ 90

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

4. MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM HOA HỒNG

Tính cho: 01ha

4.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống:

 

 

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn

 

+ Gốc ghép

+ Mắt ghép

gốc

mắt

200.000

200.000

2. Phân hữu cơ sinh học

kg

2.000

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

161

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

6. Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

7. Phân bón lá

1.000 đ

500

4.2. Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

9

 

2. Hội nghị triển khai

Cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

5-10

Kích thước: 0,6x0,8, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo mô hình

ha

0,5-1

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

4.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

ha(hộ)

≥ 0,1ha (≥200.000 cây); 5-10 hộ

≥2.000 cây/hộ

2. Quy cách giống

lá/cây con

5-6

3. Mật độ trồng

Cây/ha

200.000

4. Tỉ lệ sống

%

≥ 80

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

5. MÔ HÌNH TRỒNG HOA ĐỒNG TIỀN CHẬU

Tính cho: 01ha

5.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

Cây

80.000

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN, ngày 9/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

500

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

500

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

375

5. Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000 đ

5.000

6. Thuốc BVTV

1.000đ

3.000

7. Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao): 20 cm x 22 cm

cái

80.000

 

8. Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất+ xơ dừa/mùn cưa)

kg

65.000

Tương đương 500 m3

5.2. Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

5

Kích thước: 0,6x0,8, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo mô hình

ha

≤0,5

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 4 tháng/năm

5.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

ha (hộ)

≥ 0,1ha (≥8.000 chậu); 5-10 hộ

≥800 chậu/hộ

2. Quy cách giống

lá/cây con

2-4

3. Mật độ trồng

Cây/ha

80.000

4. Tỉ lệ sống

%

≥ 90

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

6. MÔ HÌNH SẢN XUẤT HOA LILY CHẬU

Tính cho: 01ha

6.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Củ giống (1 chậu trồng 3 củ)

củ

150.000

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN, ngày 9/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

500

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

500

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

375

5. Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000 đ

15.000

6. Thuốc BVTV

1.000đ

7.500

7. Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao): 20 cm x 22 cm

cái

50.000

 

8. Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất+ xơ dừa/mùn cưa)

kg

50.000

Tương đương 315 m3

6.2. Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

5

Kích thước: 0,6x0,8, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo mô hình

ha

< 0,5

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 4 tháng/năm

6.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

ha (hộ)

≥ 0,1ha (≥5.000 chậu); 5-10 hộ

≥500 chậu/hộ

2. Quy cách giống

lá/cây con

2-4

3. Mật độ trồng

Cây/ha

80.000

4. Tỉ lệ sống

%

≥ 90

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

7. MÔ HÌNH TRỒNG HOA, CÂY KIỂNG TRỒNG CHẬU

Tính cho: 1ha

7.1. Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

cây

40.000

 

Tham khảo theo Quyết định số 08/2014/QĐ- UBND ngày 12 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố HCM

2. Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

119,6

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

21,6

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

6. Thuốc BVTV

lít

6

 

7.2. Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

12

 

2. Hội nghị triển khai

Cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

5-12

Kích thước: 0,6x0,8, khung nhôm, nền bằng nhựa

6. Hội nghị tổng kết

cuộc

1

1 ngày cho 1 lần

7. Cán bộ chỉ đạo mô hình

ha

0,3-1

Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo không quá 9 tháng/năm

7.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

ha(hộ)

≥ 0,3ha (≥12.000 chậu); 5-12hộ

≥1.000 chậu/hộ

2. Quy cách giống

lá/cây con

5 - 6

3. Mật độ trồng

Cây/ha

40.000

4. Quy cách chậu (đường kín chậu)

cm

30-50

5. Tỉ lệ sinh trưởng ổn định

%

≥ 90

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

B. MÔ HÌNH CƠ GIỚI HÓA

8. MÔ HÌNH “ÁP DỤNG HỆ THỐNG TƯỚI TIÊN TIẾN TIẾT KIỆM NƯỚC KẾT HỢP HÒA DINH DƯỠNG TRONG SẢN XUẤT CÂY ĂN TRÁI, RAU MÀU, HOA KIỂNG”

8.1 Định mức vật tư, thiết bị

Tính cho: 1 điểm mô hình có diện tích lắp đặt ≥ 0,3 ha

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới hoặc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

1

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019NQ-HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy đnh hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 118 7/QĐ-BNN- KHCN, ngày 3/5/2007 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc quy định tạm thời “Định mức dự toán xây dựng mô hình khuyến nông về tưới nước cho cây trồng cạn bằng phương pháp phun mưa;

Hỗ trợ tối đa 50% chi phí đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, kết hợp hòa dinh dưỡng theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha, hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện quy mô; diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

1

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

1

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

1

8.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

1

30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô tối thiểu/01 cán bộ chỉ đạo

Hệ thống

7

không quá 9 tháng/năm

8.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

hệ thống

≥ 7 hệ thống,

≥ 0,3 ha/hệ thống, 1 hệ thống/hộ

2. Tiết kiệm nước và phân bón so với tưới thủ công

%

≥ 30

3. Giảm giá thành sản phẩm so với phương pháp tưới thủ công

%

≥10

4. Tiết kiệm công tưới nước bón phân

%

≥ 70

9. MÔ HÌNH CƠ GIỚI HÓA (HỆ THỐNG NHÀ LƯỚI) TRONG TRỒNG RAU, HOA

9.1 Định mức vật tư, thiết bị

Tính cho: 1 điểm mô hình có diện tích lp đặt 200 m2

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, thâm canh rau, hoa

1. Khung nhà lưới

Bộ

1

Tham khảo Quyết định số 08/2014/QĐ- UBND ngày 12/02/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

Hỗ trợ tối đa 50% chi phí đầu tư xây dựng hệ thống nhà lưới theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết của từng hộ tham gia mô hình

2. Vật tư, thiết bị lắp đặt nhà lưới (Lưới, dây kẽm, neo, dây cáp, tăng đưa, phụ kiện, vật tư, thiết bị lắp đặt lắp đặt nhà lưới,...)

Hệ thống

1

9.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

1

30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

bảng/điểm

1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô tối thiểu/01 cán bộ chỉ đạo

Hệ thống

7

không quá 9 tháng/năm

9.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

hệ thống

≥ 7 hệ thống;

≥ 200 m2/hệ thống, 1 hệ thống/hộ

2. Quy mô nhà lưới

m2

200

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về