• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Quy định về giá đất

Quyết định 08/2019/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện

Tải về Quyết định 08/2019/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2019/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 08 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ MỘT SỐ LOẠI ĐẤT THUỘC BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN 07 HUYỆN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua việc điều chỉnh giá một số loại đất thuộc Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 huyện;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STN&MT ngày 21/02/2019; Văn bản số 321/HĐTĐBGĐ-TB ngày 29/10/2018 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 03/BCTĐ-STP ngày 28/01/2019 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn trên địa bàn 07 huyện thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:

STT

Địa phương (huyện)

Tại nông thôn

Ti đô th

1

Giá đất huyện An Dương

Bảng 6.1

Bảng 7.8

2

Giá đất huyện An Lão

Bảng 6.2

Bảng 7.9

3

Giá đất huyện Kiến Thụy

Bảng 6.3

Bảng 7.10

4

Giá đất huyện Tiên Lãng

Bảng 6.4

Bảng 7.11

5

Giá đất huyện Vĩnh Bảo

Bảng 6.5

Bảng 7.12

6

Giá đất huyện Cát Hải

Bảng 6.6

Bảng 7.13

7

Giá đất huyện Thủy Nguyên

Bảng 6.7

Bảng 7.14

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2019.

2. Các Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các Bảng giá đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tương ứng tại Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố.

3. Các trường hợp kê khai và thực hiện nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày 20/3/2019 thì tiếp tục thực hiện theo quy định về giá đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan chủ động giải quyết, hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân thành phố xem xét, quyết định.

5. Các nội dung khác giữ nguyên theo các Quyết định: Số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/06/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Các bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
- Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đoàn Đại biểu QHTPHP;
- Các Sở, Ban, ngành TP; UBND;
- Website Chính phủ;
- Cổng TTĐTTP; Báo HP, ANHP;
- CVP, các PCVP UBNDTP;
- Các CVUBNDTP;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Chuyến

 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

HUYỆN AN DƯƠNG (6.1)
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2019)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Xã An Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 17B: Từ tiếp giáp Hải Dương đến giáp địa phận xã Hồng Phong

6.250

3.750

2.800

3.750

2.250

1.680

3.125

1.875

1.400

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đường trục xã

750

660

570

450

396

342

375

330

285

1.3

Đường liên thôn

600

525

450

360

315

270

300

263

225

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất các khu vực còn lại

420

 

 

252

 

 

210

 

 

2

Xã Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 5 mới: Từ địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Tân Tiến

8.000

4.200

3.158

4.800

2.520

1.895

4.000

2.100

1.579

2.2

Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Lê Lợi

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

2.3

Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Hồng Phong đến cầu chui quốc lộ 10

5.000

3.000

2.250

3.000

1.800

1.350

2.500

1.500

1.125

2.4

Quốc lộ 17B: Từ cầu Chui Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Lê Lợi

5.000

3.000

2.250

3.000

1.800

1.350

2.500

1.500

1.125

2.5

Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện

1.500

900

675

900

540

405

750

450

338

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đường trục xã

3.200

1.920

1.440

1.920

1.152

864

1.600

960

720

2.7

Đường liên thôn

1.440

1150

1032

864

690

619

720

575

516

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất các khu vực còn lại

1.032

 

 

619

 

 

516

 

 

3

Xã An Hồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 10: Từ cầu Kiền đến cầu Gỗ (giáp phường Quán Toan): đoạn từ cầu Kiền đến hết địa phận xã

8.000

4.800

4.000

4.800

2.880

2.400

4.000

2.400

2.000

3.2

Đoạn đường: Từ phà Kiền đến Quốc lộ 10

2.640

1.584

1.320

1.584

950

792

1.320

792

660

3.3

Đường liên xã: An Hưng - An Hồng

2.160

1.080

816

1.296

648

490

1.080

540

408

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đường trục xã

1.500

1.320

1.125

900

792

675

750

660

563

3.5

Đường liên thôn

900

795

675

540

477

405

450

398

338

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.6

Đất các khu vực còn lại

480

 

 

288

 

 

240

 

 

4

Xã Hồng Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường 351: Từ cầu Kiến An đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu

8.400

5.040

3.780

5.040

3.024

2.268

4.200

2.520

1.890

4.2

Đường 351: Từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến ngã 3 vào thôn Đào Yêu

7.200

4.320

3.240

4.320

2.592

1.944

3.600

2.160

1.620

4.3

Đường liên xã Quốc Tuấn đến đường 351

1.800

1.080

816

1.080

648

490

900

540

408

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Đường trục xã

2.580

2.245

1.935

1.548

1.347

1.161

1.290

1.122

968

4.5

Đường liên thôn

1.548

1.376

1.032

929

826

619

774

688

516

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Đất các khu vực còn lại

600

 

 

360

 

 

300

 

 

5

Xã Đặng Cương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường 351: Từ giáp địa phận thị trấn An Dương đến giáp địa phận xã Hồng Thái

6.600

3.960

2.964

3.960

2.376

1.778

3.300

1.980

1.482

5.2

Đường mương An Kim Hải: Từ giáp đường 351 đến cầu Nhu

4.800

2.880

2.160

2.880

1.728

1.296

2.400

1.440

1.080

5.3

Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến giáp địa phận xã Lê Lợi

3.000

1.800

1.344

1.800

1.080

806

1.500

900

672

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.4

Đường trục xã

3.920

2.352

1.720

2.352

1.411

1.032

1.960

1.176

860

5.4.1

Đoạn từ giáp đường 351 đến cầu Trạm Xá

2.200

1.700

1.500

1.320

1.020

900

1.100

850

750

5.4.2

Đoạn từ cầu Trạm Xá đến đường mương An Kim Hải

1.800

1.400

1.200

1.080

840

720

900

700

600

5.5

Đường liên thôn

1.720

1.376

1.032

1.032

826

619

860

688

516

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.6

Đất các khu vực còn lại

1.032

 

 

619

 

 

516

 

 

6

Xã Lê Li

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến hết địa phận huyện An Dương (cầu Trạm Bạc)

8.000

4.800

3.925

4.800

2.880

2.355

4.000

2.400

1.963

6.2

Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến giáp thị trấn An Dương

5.000

3.000

2.250

3.000

1.800

1.350

2.500

1.500

1.125

6.3

Đường mương An Kim Hải: đoạn từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến Quốc lộ 17B

5.000

3.000

2.250

3.000

1.800

1.350

2.500

1.500

1.125

6.4

Đoạn đường: Từ ngã 3 Tràng Duệ đi Trạm Bạc

2.250

1.675

1.350

1.350

1.005

810

1.125

838

675

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.5

Đường trục xã

1.935

1.703

1.445

1.161

1.022

867

968

851

722

6.6

Đường liên thôn

1.590

1.272

1.032

954

763

619

795

636

516

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.7

Đất các khu vực còn lại

1.032

 

 

619

 

 

516

 

 

7

Xã Đại Bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bản

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Đường trục xã

1.140

996

852

684

598

511

570

498

426

7.3

Đường liên thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.4

Đất các khu vực còn lại

480

 

 

288

 

 

240

 

 

8

Xã An Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Quốc lộ 5 cũ: Từ giáp xã Tân Tiến đến qua chợ Hỗ mới 100 m

6.750

4.050

3.045

4.050

2.430

1.827

3.375

2.025

1.523

8.2

Quốc lộ 5 cũ: Từ qua chợ Hỗ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiện)

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

8.3

Đoạn đường: Từ cầu Kiền đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng

8.250

4.950

4.170

4.950

2.970

2.502

4.125

2.475

2.085

8.4

Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng

2.100

1.350

1.080

1.260

810

648

1.050

675

540

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.5

Đường trục xã

1.200

1.044

900

720

626

540

600

522

450

8.6

Đưng liên thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.7

Đất các khu vực còn lại

480

 

 

288

 

 

240

 

 

9

Xã Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Quốc lộ 17B: Từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn

6.250

3.750

2.800

3.750

2.250

1.680

3.125

1.875

1.400

9.2

Đường liên xã: Từ chợ Hỗ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến Quốc lộ 17B): đoạn từ Quốc lộ 17B đến hết địa phận xã Hồng Phong

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

 

Khu vc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đường liên thôn

900

795

675

540

477

405

450

398

338

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất các khu vực còn lại

480

 

 

288

 

 

240

 

 

10

Xã Đồng Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Đường 351: Từ giáp địa phận TT An Dương đến địa phận xã Đặng Cương

6.600

3.960

2.964

3.960

2.376

1.778

3.300

1.980

1.482

10.2

Đường mương An Kim Hải: Từ giáp xã An Đồng đến hết địa phận xã Đồng Thái

7.500

4.500

3.375

4.500

2.700

2.025

3.750

2.250

1.688

10.3

Đường trục liên xã: An Đồng - Đồng Thái

3.600

2.160

1.620

2.160

1.296

972

1.800

1.080

810

10.4

Đường trục chính khu TĐC Dự án Cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường thành phố

2.522

2.100

1.800

1.513

1.260

1.080

1.261

1.050

900

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.5

Đường trục xã

2.748

2.004

1.718

1.649

1.202

1.031

1.374

1.002

859

10.6

Đường liên thôn

1.603

1.214

1.032

962

728

619

802

607

516

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.7

Đất các khu vực còn lại

750

 

 

450

 

 

375

 

 

11

Xã Quc Tuấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Đường mương An Kim Hải: Từ cầu Nhu đến hết địa phận xã Quốc Tuấn

3.000

1.800

1.344

1.800

1.080

806

1.500

900

672

11.2

Đường trục liên xã: Đặng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái

1.440

1.080

864

864

648

518

720

540

432

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.3

Đường trục xã

720

636

540

432

382

324

360

318

270

11.4

Đường liên thôn

600

528

456

360

317

274

300

264

228

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.5

Đất các khu vực còn lại

480

 

 

288

 

 

240

 

 

12

Xã Tân Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến vườn hoa Nomura

8.450

5.070

3.796

5.070

3.042

2.278

4.225

2.535

1.898

12.2

Quốc lộ 5: Từ cống Trắng giáp quận Hồng Bàng đến hết khu công nghiệp Nomura

7.800

4.680

3.510

4.680

2.808

2.106

3.900

2.340

1.755

12.3

Quốc lộ 5: Từ hết khu công nghiệp Nomura đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng)

5.850

3.510

2.639

3.510

2.106

1.583

2.925

1.755

1.320

12.4

Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện

1.440

1.080

648

864

648

389

720

540

324

12.5

Đoạn đường từ chợ Hỗ đến giáp xã Hồng Phong

1.440

1.080

864

864

648

518

720

540

432

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.6

Đường trục xã

1.200

948

816

720

569

490

600

474

408

12.7

Đường liên thôn

840

744

636

504

446

382

420

372

318

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.8

Đất các khu vực còn lại

600

 

 

360

 

 

300

 

 

13

Xã Nam Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Đường 351: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến ngã tư cắt Quốc lộ 5

6.500

3.900

2.925

3.900

2.340

1.755

3.250

1.950

1.463

13.2

Đoạn đường: Từ ngã tư cắt Quốc lộ 5 đến giáp thị trấn An Dương

5.850

3.510

2.626

3.510

2.106

1.576

2.925

1.755

1.313

13.3

Quốc Lộ 5: Từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã Nam Sơn

7.150

4.771

3.575

4.290

2.863

2.145

3.575

2.386

1.788

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.4

Đường trục xã

2.400

2.112

1.812

1.440

1.267

1.087

1.200

1.056

906

13.5

Đường liên thôn

1.200

1.056

900

720

634

540

600

528

450

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.6

Đất các khu vực còn lại

720

 

 

432

 

 

360

 

 

14

Xã Lê Thiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Quốc lộ 5: Từ giáp địa phận tỉnh Hải Dương đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn

4.000

2.400

1.792

2.400

1.440

1.075

2.000

1.200

896

14.2

Quốc lộ 5: Từ lối rẽ vào Xí nghiệp gạch Kim Sơn đến giáp địa phận xã Đại Bản

4.550

2.730

2.041

2.730

1.638

1.225

2.275

1.365

1.021

14.3

Quốc lộ 5: Từ giáp xã Đại Bản đến giáp địa phận xã An Hưng

4.550

2.730

2.041

2.730

1.638

1.225

2.275

1.365

1.021

14.4

Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện

1.440

1.080

864

864

648

518

720

540

432

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.5

Đường trục xã: đoạn đường tàu đến cổng trào Nghĩa Đông thôn Dụ Nghĩa

2.000

1.200

900

1.200

720

540

1.000

600

450

14.6

Đường trục xã: đoạn từ cổng trào đến cầu cao Nghĩa Tây, thôn Dụ Nghĩa

980

588

441

588

353

265

490

294

221

14.7

Đường trục xã: đoạn từ trường tiểu học thôn Cữ đến giáp đường tàu thôn Phi Xá

840

504

378

504

302

227

420

252

189

14.8

Đường nội bộ KDC dự án đấu giá QSDĐ

1.200

 

 

720

 

 

600

 

 

14.9

Đường liên thôn

660

576

492

396

346

295

330

288

246

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.7

Đất các khu vực còn lại

480

 

 

288

 

 

240

 

 

15

Xã An Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Quốc lộ 5: Từ đập Cái Tắt đến hết trường công nhân Cơ điện (Đại lộ Tôn Đức Thắng)

10.800

6.480

4.860

6.480

3.888

2.916

5.400

3.240

2.430

15.2

Đường Tôn Đức Thắng: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Dương

12.000

7.200

5.400

7.200

4.320

3.240

6.000

3.600

2.700

15.3

Quốc lộ 5: Từ hết Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Đồng (đường Nguyễn Văn Linh)

11.400

6.840

5.124

6.840

4.104

3.074

5.700

3.420

2.562

15.4

Đường mương An Kim Hải: Từ Quốc lộ 5 đến hết địa phận xã An Đồng

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

15.5

Các tuyến đường trong Khu đô thị PG

4.200

0

0

2.520

0

0

2.100

0

0

15.6

Đoạn đường nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5

4.200

2.880

2.160

2.520

1.728

1.296

2.100

1.440

1.080

15.7

Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5

3.000

1.800

1.356

1.800

1.080

814

1.500

900

678

15.8

Đường liên xã: An Đồng - Đồng Thái

3.600

1.800

1.344

2.160

1.080

806

1.800

900

672

15.9

Quốc lộ 17B: Từ giáp thị trấn An Dương đến ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

15.10

Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng mới đến ngã rẽ vào UBND xã An Đồng cũ

6.500

3.900

2.925

3.900

2.340

1.755

3.250

1.950

1.463

15.11

Quốc lộ 17B: Từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đồng cũ đến ngã tư Ác Quy

6.600

3.960

2.976

3.960

2.376

1.786

3.300

1.980

1.488

15.12

Quốc lộ 17B: Từ ngã tư Ắc quy đến lối ra chợ An Đồng

4.800

2.880

2.160

2.880

1.728

1.296

2.400

1.440

1.080

15.13

Quốc lộ 17B: Ngã rẽ chợ An Đồng đến bến đò

5.000

3.000

2.250

3.000

1.800

1.350

2.500

1.500

1.125

15.14

Đoạn đường: Từ cổng xí nghiệp 20-7 mới đến cầu Treo cũ

4.800

2.880

2.160

2.880

1.728

1.296

2.400

1.440

1.080

15.15

Đường máng nước: Từ ngã 3 Trường công nhân Cơ Điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng cũ

9.600

5.760

4.320

5.760

3.456

2.592

4.800

2.880

2.160

15.16

Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng cũ đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng mới

7.800

4.680

3.504

4.680

2.808

2.102

3.900

2.340

1.752

15.17

Đường máng nước: Từ lối rẽ UBND xã An Đồng mới đến giáp thị trấn An Dương

7.800

4.680

3.504

4.680

2.808

2.102

3.900

2.340

1.752

15.18

Khu dân cư An Trang

3.500

 

 

2.100

 

 

1.750

 

 

15.19

Đường 442 khu dân cư An Trang

5.000

 

 

3.000

 

 

2.500

 

 

15.20

Đường nội bộ KDC

2.500

 

 

1.500

 

 

1.250

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.21

Đường trục xã

2.160

1.896

1.632

1.296

1.138

979

1.080

948

816

15.22

Đường liên thôn

1.200

1.056

900

720

634

540

600

528

450

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.23

Đất các khu vực còn lại

960

0

0

576

0

0

480

0

0

 

HUYỆN AN LÃO (6.2)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Giá đất thương mi dịch v

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Xã Trường Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 301: Từ giáp xã An Tiến đến giáp xã Bát Trang

1.500

1.125

900

900

675

540

750

563

450

1.2

Đường 308 điểm nối từ 301 đến Cầu Cảnh

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đường trục xã

750

660

555

450

396

333

375

330

278

1.4

Đường trục thôn

600

525

450

360

315

270

300

263

225

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

2

Xã Trường Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 10: Từ cầu Trạm Bạc đến hết địa phận xã Trường Thành

7.500

4.500

3.375

4.500

2.700

2.025

3.750

2.250

1.688

2.2

Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến giáp xã An Tiến

1.600

1.200

960

960

720

576

800

600

480

2.3

Huyện lộ 303: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi đến hết địa phận xã Trường Thành

1.700

1.280

1.020

1.020

768

612

850

640

510

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đường trục xã

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

2.5

Đường trục thôn

600

525

450

360

315

270

300

263

225

2.6

Đoạn đường: Từ điểm nối đường 303 đến Bến phà cũ

600

525

450

360

315

270

300

263

225

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

3

Xã Chiến Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường 354: Từ đầu địa phận xã đến cầu Khuể

4.830

3.220

2.657

2.898

1.932

1.594

2.415

1.610

1.328

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đường trục xã

675

600

510

405

360

306

338

300

255

3.3

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

3.4

Đoạn từ bến Phà Khuể cũ đến giáp chân Cầu Khuể

675

600

510

405

360

306

338

300

255

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

4

Xã Tân Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Tỉnh lộ 362: Từ giáp địa phận xã Mỹ Đức đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên

2.200

1.320

1.000

1.320

792

600

1.100

660

500

4.2

Tỉnh lộ 362: Từ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư)

3.000

1.800

1.340

1.800

1.080

804

1.500

900

670

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Đường trục xã

600

525

450

360

315

270

300

263

225

4.4

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

4.5

Đường dân sinh: Từ đoạn ngã 4 xã đến hết cầu chui Đường ô tô cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

5

An Thọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ

900

795

540

540

477

324

450

398

270

5.2

Đường trục xã giáp xã An Thái đến Ủy ban nhân dân xã An Thọ

825

720

495

495

432

297

413

360

248

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Đường trục xã

525

465

390

315

279

234

263

233

195

5.4

Đường trục thôn

450

390

330

270

234

198

225

195

165

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

6

Xã Quang Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 đến hết 300m

4.000

2.400

1.800

2.400

1.440

1.080

2.000

1.200

900

6.2

Tỉnh lộ 360 (kéo dài) - Từ giáp Quốc lộ 10 sau 300m đến hết UBND xã

2.500

1.500

1.125

1.500

900

675

1.250

750

563

6.3

Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Từ hết UBND xã đến phà Quang Thanh

1.000

750

600

600

450

360

500

375

300

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.4

Đường trục xã

600

525

450

360

315

270

300

263

225

6.5

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.6

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

7

Xã An Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Tỉnh lộ 357: Từ trường THPT An Lão đến Trạm y tế xã An Tiến

4.000

2.400

1.800

2.400

1.440

1.080

2.000

1.200

900

7.2

Tỉnh lộ 357: Từ trạm y tế xã An Tiến đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn

1.500

900

675

900

540

405

750

450

338

7.3

Huyện lộ 303: Từ đầu BQL dự án Núi Voi vào khu di tích Núi Voi đến hết địa phận xã

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

7.4

Từ đường 357 đến BQL Núi Voi đến QL 10

1.100

660

500

660

396

300

550

330

250

7.5

Huyện lộ 301: Từ ngã 3 Khúc Giản đến quốc lộ 10

2.000

1.200

900

1.200

720

540

1.000

600

450

7.6

Huyện lộ 301: Từ đầu điểm nối với quốc lộ 10 đến giáp xã Trường Thọ

1.300

780

590

780

468

354

650

390

295

7.7

Tỉnh lộ 360: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến giáp địa phận xã An Thắng

6.750

4.050

3.038

4.050

2.430

1.823

3.375

2.025

1.519

7.8

Đường Nguyễn Văn Trỗi từ hết Bệnh viện Đa khoa An Lão đến đường quốc lộ 10

4.000

2.400

1.800

2.400

1.440

1.080

2.000

1.200

900

7.9

Quốc lộ 10: Từ giáp địa phận xã Trường Thành đến hết địa phận xã An Tiến

6.250

3.750

2.813

3.750

2.250

1.688

3.125

1.875

1.406

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.10

Đường trục xã

750

660

555

450

396

333

375

330

278

7.11

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.12

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

8

Xã Thái Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Tỉnh lộ 354: Từ hết địa phận Kiến An đến Cầu Nguyệt

8.855

5.313

3.985

5.313

3.188

2.391

4.428

2.657

1.992

8.2

Đường 306: Từ giáp địa phận xã Tân Dân đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt

825

615

495

495

369

297

413

308

248

8.3

Đường 306: Từ hết nhà máy nước đến nối vào tỉnh lộ 354

1.000

750

630

600

450

378

500

375

315

 

Khu vc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.4

Đường trục xã

600

525

450

360

315

270

300

263

225

8.5

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.6

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

9

Xã An Thái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Đường 405: Từ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã An Thái (khu TĐC)

1.500

900

675

900

540

405

750

450

338

9.2

Tỉnh lộ 362: Từ đầu địa phận xã An Thái đến Cống Cầm

2.500

1.875

1.500

1.500

1.125

900

1.250

938

750

9.3

Tỉnh lộ 362: Từ Cống Cầm đến giáp Kiến Thụy

1.375

1.025

825

825

615

495

688

513

413

9.4

Đường liên xã: An Thái đi An Thọ

900

795

540

540

477

324

450

398

270

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đường trục xã

900

795

675

540

477

405

450

398

338

9.6

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

10

Xã MĐức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Tỉnh lộ 354: Từ Cầu Nguyệt đến qua ngã 3 Quán Rẽ 100 m

8.855

5.313

3.985

5.313

3.188

2.391

4.428

2.657

1.992

10.2

Đường 354: Từ điểm cách ngã 3 Quán Rẽ 100m đến hết chợ Thái

7.245

4.347

3.260

4.347

2.608

1.956

3.623

2.174

1.630

10.3

Đường 354: Từ hết chợ Thái đến hết địa phận xã Mỹ Đức

4.830

2.898

2.174

2.898

1.739

1.304

2.415

1.449

1.087

10.4

Đường 362 điểm nút Quán Chủng 300 m (giáp đường 354 đến hết 300m)

7.500

4.500

3.375

4.500

2.700

2.025

3.750

2.250

1.688

10.5

Đường 362 cách ngã 3 Quán Chng 300 m đến hết địa phận xã Mỹ Đức

2.750

1.650

1.250

1.650

990

750

1.375

825

625

10.6

Tỉnh lộ 362 từ ngã 3 Quán Rẽ đến giáp địa phận xã An Thái

3.500

2.650

2.100

2.100

1.590

1.260

1.750

1.325

1.050

10.7

Đường 405 từ đường 354 đến hết 300 m

3.000

1.800

1.350

1.800

1.080

810

1.500

900

675

10.8

Đường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m đến giáp địa phận xã An Thái

1.600

960

726

960

576

436

800

480

363

10.9

Đường liên xã

1.350

1.020

810

810

612

486

675

510

405

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.10

Đường trục xã

825

615

495

495

369

297

413

308

248

10.11

Đường trục thôn

675

600

510

405

360

306

338

300

255

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.12

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

11

Xã An Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Tỉnh lộ 360: Từ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) đến giáp thị trấn Trường Sơn

4.500

2.700

2.025

2.700

1.620

1.215

2.250

1.350

1.013

11.2

Đường 306: Từ giáp thị trấn An Lão đến lối rẽ vào đình thôn Trần Phú

2.200

1.320

1.000

1.320

792

600

1.100

660

500

11.3

Đường 306: Từ nối rẽ đình thôn Trần Phú đến giáp địa phận xã Tân Dân

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

11.4

Đường 306: Từ ngã 4 Bách Phương qua UB xã An Thắng đến giáp tỉnh lộ 360

1.050

930

795

630

558

477

525

465

398

11.5

Đường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II đến giáp xã Tân Dân

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.6

Đường trục xã

900

795

675

540

477

405

450

398

338

11.7

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.8

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

12

Xã Bát Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường 301: Từ hết địa phận xã Trường Thọ đến qua UB xã Bát Trang 200 m

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

12.2

Đường 301: Từ qua UB xã Bát Trang 200 m đến ngã 4 Quán Trang

1.050

930

795

630

558

477

525

465

398

12.3

Đường 301: Từ ngã 4 Quán Trang đến hết địa phận xã Bát Trang

825

615

495

495

369

297

413

308

248

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.4

Đường trục xã

600

525

450

360

315

270

300

263

225

12.5

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.6

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

13

Xã Quốc Tuấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Quốc lộ 10: Từ hết địa phận thị trấn An Lão đến cách ngã 4 Quang Thanh 200 m

8.800

5.280

3.960

5.280

3.168

2.376

4.400

2.640

1.980

13.2

Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m về 2 phía

10.980

6.588

4.941

6.588

3.953

2.965

5.490

3.294

2.471

13.3

Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m

8.800

5.280

3.960

5.280

3.168

2.376

4.400

2.640

1.980

13.4

Quốc lộ 10: Từ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m

10.980

6.588

4.941

6.588

3.953

2.965

5.490

3.294

2.471

13.5

Đường 362: Từ ngã 4 Kênh đến kênh cống Cẩm Văn

3.750

2.250

1.688

2.250

1.350

1.013

1.875

1.125

844

13.6

Đường 362: Từ kênh cống Cẩm Văn đến hết địa phận xã Quốc Tuấn (khu TĐC)

1.650

1.230

990

990

738

594

825

615

495

13.7

Đường 305: Từ Tỉnh lộ 362 đến Tỉnh lộ 360

1.650

990

750

990

594

450

825

495

375

13.8

Tỉnh lộ 360: Từ ngã 4 Quang Thanh đến hết 200 m

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

13.9

Tỉnh lộ 360 từ ngã tư Quảng Thanh sau 200m đến giáp thị trấn An Lão

5.250

3.150

2.363

3.150

1.890

1.418

2.625

1.575

1.181

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.10

Đường trục xã

900

795

675

540

477

405

450

398

338

13.11

Đường trục thôn

600

525

450

360

315

270

300

263

225

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.12

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

14

Xã Quang Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Quốc lộ 10 - Ngã 4 Quang Thanh 200m

10.980

6.588

4.941

6.588

3.953

2.965

5.490

3.294

2.471

14.2

Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Quang Thanh 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m

8.784

5.270

3.953

5.270

3.162

2.372

4.392

2.635

1.976

14.3

Quốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m

10.980

6.588

4.941

6.588

3.953

2.965

5.490

3.294

2.471

14.4

Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Kênh 100 m đến Lô Cốt

7.767

4.660

3.495

4.660

2.796

2.097

3.883

2.330

1.747

14.5

Quốc lộ 10 từ Lô Cốt đến cầu Cựu

6.588

3.953

2.965

3.953

2.372

1.779

3.294

1.976

1.482

14.6

Tỉnh lộ 362 kéo dài từ ngã 4 Kênh đến hết nghĩa trang liệt sĩ

4.500

2.700

2.025

2.700

1.620

1.215

2.250

1.350

1.013

14.7

Tinh lộ 362 kéo dài từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến Đò Sòi

1.500

1.125

900

900

675

540

750

563

450

14.8

Tỉnh lộ 360 kéo dài từ ngã tư Quang Thanh đến giáp xã Quang Hưng

5.100

3.060

2.295

3.060

1.836

1.377

2.550

1.530

1.148

14.9

Đường 362 từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Quang Trung

3.300

1.980

1.500

1.980

1.188

900

1.650

990

750

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.10

Đường trục xã

750

660

555

450

396

333

375

330

278

14.11

Đường trục thôn

600

525

450

360

315

270

300

263

225

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.12

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

15

Xã Tân Dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Đường cách ngã 4 Tân Dân 200 m đến cống Lò Vôi

2.100

1.590

1.260

1.260

954

756

1.050

795

630

15.2

Ngã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía

2.100

1.590

1.260

1.260

954

756

1.050

795

630

15.3

Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân đến hết 200 m đến giáp xã Thái Sơn

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

15.4

Đường 306 từ điểm cách trung tâm UB xã Tân Dân sau 200 m đến giáp xã An Thắng

1.500

1.125

900

900

675

540

750

563

450

15.5

Đoạn từ Cống Lò Vôi đến giáp địa phận xã An Thắng đi Tỉnh lộ 360

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.6

Đường trục xã

600

525

450

360

315

270

300

263

225

15.7

Đường trục thôn

525

465

390

315

279

234

263

233

195

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.8

Đất các khu vực còn lại

300

 

 

180

 

 

150

 

 

 

HUYỆN KIẾN THỤY (6.3)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Xã Đông Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường 361: Từ giáp địa giới phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh) đến giáp địa giới xã Đại Đồng

3.816

2.870

2.290

2.290

1.722

1.374

1.908

1.435

1.145

1.2

Đường 401: Đoạn từ cống Hương, phường Hưng Đạo đến giáp địa phận xã Đại Đồng

2.625

1.978

1.575

1.575

1.187

945

1.313

989

788

1.3

Đường từ ngã 3 Lạng Côn qua ngã 4 UBND xã Đông Phương đến đường 401

2.231

1.682

1.339

1.339

1.009

803

1.116

841

669

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đường trục xã

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

1.5

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

2

Xã Đại Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường 361: Từ giáp địa giới xã Đông Phương đến giáp thị trấn

3.816

3.053

2.290

2.290

1.832

1.374

1.908

1.527

1.145

2.2

Đường 401: Đoạn từ giáp xã Đông Phương đến hết khu dân cư Đức Phong

3.528

2.646

2.117

2.117

1.588

1.270

1.764

1.323

1.058

2.3

Đường từ ngã ba Đức Phong đến đường 401

2.800

2.100

1.680

1.680

1.260

1.008

1.400

1.050

840

2.4

Đường từ ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang đến giáp phường Hòa Nghĩa.

1.800

1.350

1.080

1.080

810

648

900

675

540

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đường trục xã

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

2.6

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

 

Xã Minh Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường 361 từ giáp thị trấn đến giáp địa phận xã Tân Phong

1.603

1.145

916

962

687

550

801

572

458

3.2

Đường 362: Từ giáp phường Hòa Nghĩa đến cầu trạm xá Minh Tân

3.100

2.330

1.860

1.860

1.398

1.116

1.550

1.165

930

3.3

Đường 362: Từ cầu trạm xá Minh Tân đến ngã 4 Tân Linh (ông Dinh)

3.000

2.250

1.800

1.800

1.350

1.080

1.500

1.125

900

3.4

Đường 362: Từ ngã 4 Tân Linh (ông Dinh) đến giáp thị trấn

3.400

2.600

2.200

2.040

1.560

1.320

1.700

1.300

1.100

3.5

Từ đường 362 vào UBND xã Minh Tân đến cống UBND xã Minh Tân

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

3.6

Từ cống UBND xã Minh Tân đến đường 361

1.400

1.000

850

840

600

510

700

500

425

3.7

Khu dân cư mới Minh Tân: Đoạn từ ngã tư Thảo Đính về phía Minh Tân 300 m

3.500

 

 

2.100

 

 

1.750

 

 

3.8

Các đường còn lại của khu dân cư Minh Tân

2.000

 

 

1.200

 

 

1.000

 

 

3.9

Đường 401: Từ giáp xã Đại Đồng đến đường 361

1.000

 

 

600

 

 

500

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.10

Đường trục xã

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

3.11

Đường trục thôn

840

660

600

504

396

360

420

330

300

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.12

Đất các khu vực còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

4

Xã Tân Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường 361: Từ giáp xã Minh Tân đến giáp địa phận xã Tú Sơn

2.250

1.695

1.350

1.350

1.017

810

1.125

848

675

4.2

Đường 361: Từ cổng Chợ Tân Phong về 2 phía mỗi phía 100m

2.700

2.025

1.620

1.620

1.215

972

1.350

1.013

810

4.3

Đường từ chợ Tân Phong (cầu ông Cứ) đến giáp địa giới phường Hợp Đức quận Đồ Sơn

1.080

810

648

648

486

389

540

405

324

4.4

Đường từ đường 361 (đi thôn Kính Trực) đến giáp phường Hợp Đức quận Đồ Sơn

1.080

818

648

648

491

389

540

409

324

4.5

Đường 402: Từ giáp Tú Sơn đến giáp Ngũ Đoan

1.000

750

600

600

450

360

500

375

300

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Đường trục xã

720

636

540

432

382

324

360

318

270

4.7

Đường trục thôn

600

540

456

360

324

274

300

270

228

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.8

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

5

Xã Tú Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường 403: Từ giáp ranh phường Minh Đức quận Đồ Sơn đến dốc Lê Xá

4.000

3.008

2.400

2.400

1.805

1.440

2.000

1.504

1.200

5.2

Đường 403: Từ dốc Lê Xá đến giáp địa giới xã Đại Hợp

6.400

4.800

3.840

3.840

2.880

2.304

3.200

2.400

1.920

5.3

Đường 361: Từ giáp địa giới Tân Phong đến trạm điện Tú Sơn

4.000

3.008

2.400

2.400

1.805

1.440

2.000

1.504

1.200

5.4

Đường 361: Từ trạm điện Tú Sơn đến cách UBND xã Tú Sơn 200m

5.600

4.208

3.360

3.360

2.525

2.016

2.800

2.104

1.680

5.5

Đường 361: Từ cách UBND xã Tú Sơn 200m qua ngã 4 Hồi Xuân 200m về Bằng La

6.400

4.800

3.840

3.840

2.880

2.304

3.200

2.400

1.920

5.6

Đường 361: Từ qua ngã 4 Hồi Xuân 200m đến giáp phường Bàng La (quận Đồ Sơn)

4.000

3.008

2.400

2.400

1.805

1.440

2.000

1.504

1.200

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.7

Đường trục xã

1.080

816

648

648

490

389

540

408

324

5.8

Đường trục thôn

840

660

540

504

396

324

420

330

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.9

Đất các khu vực còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

6

Xã Đại Hp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Đường 403: Từ giáp địa giới xã Tú Sơn đến cách cổng chợ Đại Hợp 200 m

6.000

4.500

3.600

3.600

2.700

2.160

3.000

2.250

1.800

6.2

Đường 403: Từ cổng chợ Đại Hợp về mỗi phía đến hết 200 m

6.750

5.070

4.050

4.050

3.042

2.430

3.375

2.535

2.025

6.3

Đường 403: Từ cách chợ Đại Hợp sau 200 m về phía Đoàn Xá đến cống Đại Hợp

5.400

4.050

3.240

3.240

2.430

1.944

2.700

2.025

1.620

6.4

Đường 403: Từ cống Đại Hợp đến giáp địa giới xã Đoàn Xá

3.750

2.820

2.250

2.250

1.692

1.350

1.875

1.410

1.125

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.5

Đường trục xã

1.080

816

648

648

490

389

540

408

324

6.6

Đường trục thôn

780

684

600

468

410

360

390

342

300

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.7

Đất các khu vực còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

7

Xã Đoàn Xá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường 403: Đoạn từ giáp địa giới xã Đại Hợp đến chân đê Nam Hải

3.000

2.250

1.800

1.800

1.350

1.080

1.500

1.125

900

7.2

Đường 403: Từ ngã 3 giao của đường 403 và đường 404 về 2 phía đến hết 200 m

3.750

2.820

2.250

2.250

1.692

1.350

1.875

1.410

1.125

7.3

Đường 404: Đoạn từ đường 403 đến giáp địa giới xã Tân Trào

5.280

3.960

3.168

3.168

2.376

1.901

2.640

1.980

1.584

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.4

Đường trục xã

1.080

900

780

648

540

468

540

450

390

7.5

Đường trục thôn

840

756

660

504

454

396

420

378

330

7.6

Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Đoàn Xá

1.200

 

 

720

 

 

600

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.7

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

0

225

0

0

8

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường 362: Từ giáp thị trấn đến ngã 4 bà Xoan

5.400

4.056

3.240

3.240

2.434

1.944

2.700

2.028

1.620

8.2

Đường 362: Từ ngã 4 nhà bà Xoan đến hết địa bàn xã Thanh Sơn

3.600

2.700

2.160

2.160

1.620

1.296

1.800

1.350

1.080

8.3

Đầu đường 404 ngã tư đi Đại Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn

2.400

1.920

1.440

1.440

1.152

864

1.200

960

720

8.4

Đường nhánh từ 362 vào thôn Xuân La, Cẩm Hoàn, Cẩm La

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

8.5

Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng qua Xuân La, Cẩm Hoàn đến Ngũ Đoan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường 407: Từ giáp Hữu Bằng đến ngã 4 ngõ ông Đấu, thôn Xuân La

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

-

Đường 407: Từ ngã 4 ông Đấu, thôn Xuân La đến cống ông Như thôn Cẩm Hoàn

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

-

Đường 407: Từ cống ông Như, thôn Cẩm Hoàn đến giáp Ngũ Đoan

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.6

Đường trục xã

960

840

720

576

504

432

480

420

360

8.7

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.8

Đất các khu vực còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

9

Xã Thụy Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới xã Thanh Sơn đến giáp địa giới xã Đại Hà

2.280

1.716

1.368

1.368

1.030

821

1.140

858

684

9.2

Đường 362 mới từ giáp xã Thanh Sơn đến hết địa phận xã Thụy Hương

5.600

4.200

3.360

3.360

2.520

2.016

2.800

2.100

1.680

9.3

Đường 363 (mới): Từ giáp Đại Hà đến hết địa giới Thụy Hương (chung toàn tuyến)

4.000

3.000

2.400

2.400

1.800

1.440

2.000

1.500

1.200

9.4

Đường 363 (mới): Đoạn từ ngã 4 ông Lưới (ngã 4 giao giữa đường 362 và 363) về 2 phía mỗi phía đến hết 100m

7.000

5.250

4.200

4.200

3.150

2.520

3.500

2.625

2.100

9.5

Đường liên xã Thụy Hương - Du Lễ - Kiến Quốc: Đoạn từ giáp Thanh Sơn đến hết địa phận Thụy Hương

1.560

1.176

936

936

706

562

780

588

468

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đường trục xã

960

840

720

576

504

432

480

420

360

9.7

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất các khu vực còn lại

450

 

450

270

 

270

225

 

225

10

Xã Kiến Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Đường 362: Từ giáp Thụy Hương đến cách cổng chợ Kiến Quốc 100 m

4.000

3.000

2.400

2.400

1.800

1.440

2.000

1.500

1.200

10.2

Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía đến hết 100m

10.500

7.890

6.300

6.300

4.734

3.780

5.250

3.945

3.150

10.3

Đường 362: Từ cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) đến giáp ranh xã Du Lễ

4.000

3.000

2.400

2.400

1.800

1.440

2.000

1.500

1.200

10.4

Đường liên xã Thụy Hương-Du Lễ - Kiến Quốc

1.800

1.356

1.080

1.080

814

648

900

678

540

10.5

Đường trục xã (chung toàn xã)

1.080

816

648

648

490

389

540

408

324

10.6

Đường trục xã: Từ cầu ông Cương đến ngã ba ông Nhỡ đò

1.800

1.356

1.080

1.080

814

648

900

678

540

10.7

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.8

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

11

Xã Du Lễ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Đường 362 (đường 402 cũ): Từ giáp Kiến Quốc đến cổng UBND xã Du Lễ

4.000

3.030

2.424

2.400

1.818

1.455

2.000

1.515

1.212

11.2

Đường 362 (đường 402 cũ): Từ cổng UBND xã Du Lễ đến hết địa phận xã Du Lễ (giáp xã An Thái - An Lão)

1.800

1.356

1.080

1.080

814

648

900

678

540

11.3

Đường huyện 406: Từ giáp xã Ngũ Phúc đến Miếu Đông

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.4

Đường trục xã

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

11.5

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.6

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

12

Xã Ngũ Phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường huyện 406: Từ giáp xã Du Lễ qua UBND xã Ngũ Phúc 300m

1.440

1.080

840

864

648

504

720

540

420

12.2

Đường huyện 406: Đoạn cách UBND xã Ngũ Phúc 300m đến hết địa phận xã Ngũ Phúc

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.3

Đường trục xã

960

840

720

576

504

432

480

420

360

12.4

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.5

Đất các khu vực còn lại

540

 

 

324

 

 

270

 

 

13

Xã Thuận Thiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Đường 405: Từ Hữu Bằng đến cách UBND xã Thuận Thiên 200m

2.400

1.800

1.440

1.440

1.080

864

1.200

900

720

13.2

Đường 405: Từ UBND xã Thuận Thiên về 2 phía mỗi phía 200m

3.000

2.256

1.800

1.800

1.354

1.080

1.500

1.128

900

13.3

Đường 405: Từ cách UBND xã Thuận Thiên 200 m đến giáp xã Mỹ Đức (An Lão)

2.400

1.800

1.440

1.440

1.080

864

1.200

900

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.4

Đường trục xã

960

840

720

576

504

432

480

420

360

13.5

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

13.6

Khu tái định cư thôn Xuân Úc 2

1.800

 

 

1.080

 

 

900

 

 

13.7

Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

600

 

 

360

 

 

300

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.8

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

14

Xã Hữu Bằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đường 405: Từ giáp thị trấn đến ngã tư Tam Kiệt

3.000

2.250

1.800

1.800

1.350

1.080

1.500

1.125

900

14.2

Đường 405: Từ ngã tư Tam Kiệt hết địa phận xã Hữu Bằng

2.500

1.880

1.500

1.500

1.128

900

1.250

940

750

14.3

Đường 363: Từ đường 405 đến hết khu tái định cư Kim Đới 1

4.000

3.000

2.400

2.400

1.800

1.440

2.000

1.500

1.200

14.4

Đường 407: Từ đường 405 đến giáp địa phận xã Thanh Sơn

1.080

816

648

648

490

389

540

408

324

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.5

Đường trục xã

1.080

816

648

648

490

389

540

408

324

14.6

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

14.7

Khu tái định cư thôn Văn Cao

1.500

 

 

900

 

 

750

 

 

14.8

Khu tái định cư thôn Kim Đới 2

1.560

 

 

936

 

 

780

 

 

14.9

Khu tái định cư thôn Tam Kiệt

1.700

 

 

1.020

 

 

850

 

 

14.10

Khu tái định cư thôn Kim Đới 1

2.000

 

 

1.200

 

 

1.000

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.11

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

15

Xã Đại Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Đường 363: Giá chung toàn tuyến từ giáp Thụy Hương đến giáp Tân Trào

3.800

2.850

2.280

2.280

1.710

1.368

1.900

1.425

1.140

15.2

Đường 404: Đoạn từ giáp địa giới Thụy Hương đến cách chợ Đại Hà 100 m

2.040

1.536

1.224

1.224

922

734

1.020

768

612

15.3

Đường 404: Từ chợ Đại Hà về 2 phía mỗi phía 100 m

3.000

2.256

1.800

1.800

1.354

1.080

1.500

1.128

900

15.4

Đường 404: Đoạn từ cách chợ Đại Hà 100m đến cách ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào - Đoàn Xá) 200 m

2.040

1.536

1.224

1.224

922

734

1.020

768

612

15.5

Đường 404: Từ ngã 4 (Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào) về 4 phía mỗi phía 200 m

3.200

2.400

1.920

1.920

1.440

1.152

1.600

1.200

960

15.6

Đường 402: Từ cách ngã 4 Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200 m đến giáp xã Tân Trào

2.550

1.920

1.530

1.530

1.152

918

1.275

960

765

15.7

Từ ngã 3 chợ Đại Hà về thôn Cao Bộ 200 m

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

15.8

Đường liên xã Đại Hà - Kiến Quốc

1.050

788

630

630

473

378

525

394

315

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.9

Đường trục xã

960

840

720

576

504

432

480

420

360

15.10

Đường trc thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.11

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

16

Xã Ngũ Đoan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Đường 402: Từ cách ngã tư Đại Hà - Ngũ Đoan - Tân Trào 200m đến cống UBND xã Ngũ Đoan

3.200

2.400

1.920

1.920

1.440

1.152

1.600

1.200

960

16.2

Đường 402: Từ cống UBND xã Ngũ Đoan đến cầu Tân Phong

1.800

1.356

1.080

1.080

814

648

900

678

540

16.3

Đường huyện 407: Đoạn từ ngã ba vào thôn Đồng Dồi đến cống ông Vượng

960

720

576

576

432

346

480

360

288

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.4

Đường trục xã

960

840

720

576

504

432

480

420

360

16.5

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.6

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

17

Xã Tân Trào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đường 402: Từ giáp địa giới xã Đại Hà đến ngã tư chợ xã Tân Trào

1.800

1.356

1.080

1.080

814

648

900

678

540

17.2

Đường 363: Đoạn từ ngã 4 chợ xã Tân Trào đến Trạm xá xã Tân Trào

3.750

2.825

2.250

2.250

1.695

1.350

1.875

1.413

1.125

17.3

Đường 363: Đoạn từ trạm xá Tân Trào đến phà Dương Áo

1.700

1.300

1.020

1.020

780

612

850

650

510

17.4

Từ ngã 4 Kỳ Sơn về 4 phía mỗi phía đến hết 100 m

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

17.5

Đường liên xã Kiến Quốc - Tân Trào

1.200

1.060

900

720

636

540

600

530

450

17.6

Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Tân Trào

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

17.7

Đường 404: Từ giáp xã Đại Hà đến hết địa phận xã Tân Trào

1.350

1.020

810

810

612

486

675

510

405

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.8

Đường trục xã

960

780

636

576

468

382

480

390

318

17.9

Đường trục thôn

720

636

540

432

382

324

360

318

270

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.10

Đất các khu vực còn lại

450

 

 

270

 

 

225

 

 

 

HUYỆN TIÊN LÃNG (6.4)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Giá đất thương mại dch v

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Xã Đại Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

1.2

Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng

5.000

3.000

2.250

3.000

1.800

1.350

2.500

1.500

1.125

1.3

Huyện lộ 25: Ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng khoảng cách 50m

3.000

1.800

1.340

1.800

1.080

804

1.500

900

670

1.4

Huyện lộ 25: Cách ngã 4 đường 10: Từ 50m đến đường vào thôn Giang Khẩu

1.800

1.080

800

1.080

648

480

900

540

400

1.5

Huyện lộ 25: Đường vào thôn Giang Khẩu - Đò Mía

1.200

720

540

720

432

324

600

360

270

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đường trục xã

900

540

400

540

324

240

450

270

200

1.7

Đường trục thôn

600

400

400

360

240

240

300

200

200

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

2

Xã Tiên Cường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 10: Từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

2.2

Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường

5.000

3.000

2.250

3.000

1.800

1.350

2.500

1.500

1.125

2.3

Huyện lộ 25: Từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mới khoảng cách là 100m

3.600

2.160

1.620

2.160

1.296

972

1.800

1.080

810

2.4

Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu sông Mới đến cách ngã 4 quốc lộ 10 là 100m

2.400

1.800

1.440

1.440

1.080

864

1.200

900

720

2.5

Quốc lộ 10 cũ: Đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

2.6

Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường

1.200

900

720

720

540

432

600

450

360

2.7

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

2.9

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

3

Xã Tự Cường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

3.3

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

4

Xã Tiên Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Ắn đến cầu sông Mới

2.400

1.800

1.440

1.440

1.080

864

1.200

900

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

4.3

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

5

Xã Quyết Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Huyện lộ 25: Đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m

4.400

2.640

1.980

2.640

1.584

1.188

2.200

1.320

990

5.2

Huyện lộ 25: Đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m

3.600

2.160

1.620

2.160

1.296

972

1.800

1.080

810

5.3

Huyện lộ 25: Đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến

2.400

1.800

1.440

1.440

1.080

864

1.200

900

720

5.4

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

5.6

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.7

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

6

Xã Khởi Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Huyện lộ 25: Thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa

2.400

1.800

1.440

1.440

1.080

864

1.200

900

720

6.2

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

6.4

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.5

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

7

Xã Tiên Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

7.3

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.4

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

8

Xã Cấp Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến

2.971

2.057

1.646

1.783

1.234

987

1.486

1.029

823

8.2

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.3

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

8.4

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.5

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

9

Xã Kiến Thiết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn

3.200

2.400

1.920

1.920

1.440

1.152

1.600

1.200

960

9.2

Đoạn đường từ cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ giáp xã Cấp Tiến đến UBND xã Kiến Thiết

2.971

2.834

2.160

1.783

1.700

1.296

1.486

1.417

1.080

9.3

Đường cầu Đầm - Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đăng

2.743

2.057

1.646

1.646

1.234

987

1.371

1.029

823

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

9.5

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

10

Xã Đoàn Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Tỉnh lộ 354: Đoạn từ khu du lịch suối khoáng đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m

5.075

3.045

2.277

3.045

1.827

1.366

2.538

1.523

1.138

10.2

Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cách ngã 3 chợ Đầm 100m đến qua chợ Đầm 100m

5.800

3.582

2.175

3.480

2.149

1.305

2.900

1.791

1.088

10.3

Tỉnh lộ 354: Đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm

4.350

2.610

1.958

2.610

1.566

1.175

2.175

1.305

979

10.4

Tỉnh lộ 354: Đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn

3.200

2.400

1.829

1.920

1.440

1.097

1.600

1.200

914

10.5

Đoạn đường cầu Đầm - Cầu Đăng: Đoạn từ ngã 3 đường 354 đến giáp xã Cấp Tiến

1.885

1.407

1.044

1.131

844

626

943

703

522

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.6

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

10.7

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.8

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

11

Xã Bạch Đằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Tỉnh lộ 354: Đoạn từ đường Rồng đến hết địa phận xã Bạch Đằng

5.075

3.045

1.958

3.045

1.827

1.175

2.538

1.523

979

11.2

Ngã 3 đường Rồng đến cầu ông Đến

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

11.3

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.4

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

11.5

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.6

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

12

Xã Quang Phục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang Phục

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

12.2

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.2

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

12.3

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.4

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

13

Xã Toàn Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Huyện lộ 212: Đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Đông Quy 100m

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

13.2

Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Đông Quy đến hết 100m qua chợ Đông Quy 100m

4.350

2.610

1.958

2.610

1.566

1.175

2.175

1.305

979

13.3

Huyện lộ 212: Đoạn từ qua chợ Đông Quy sau 100m đến hết địa phận xã Toàn Thắng

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.4

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

13.5

Đường nghĩa trang liệt sỹ đi Đền Gắm

900

780

660

540

468

396

450

390

330

13.6

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.7

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

14

Xã Tiên Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

14.2

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.3

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

15

Xã Tiên Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Trù 100m

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

15.2

Huyện lộ 212: Đoạn từ cách chợ Trù đến hết 100m đến qua chợ Trù 100m

3.915

2.349

1.769

2.349

1.409

1.061

1.958

1.175

885

15.3

Huyện lộ 212: Đoạn qua chợ Trù sau 100m địa phận xã Tiên Thắng

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

15.4

Đường Cầu Trù - Bến Sứa

2.465

1.479

1.117

1.479

887

670

1.233

740

558

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.5

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

15.6

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.7

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

16

Xã Bắc Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng đến cách quán Cháy 50m

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

16.2

Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50m đến qua quán Cháy 50m

3.915

2.349

1.769

2.349

1.409

1.061

1.958

1.175

885

16.3

Huyện lộ 212: Đoạn cách quán Cháy 50 m đến hết địa phận xã Bắc Hưng

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

16.4

Đường quán Cháy - Cống C4: Đoạn Quán cháy - ngã 4 vào Chùa

2.610

1.566

1.175

1.566

940

705

1.305

783

587

16.5

Đường từ quán Cháy - Cống C4: Ngã 4 Chùa - Hết địa phận xã Bắc Hưng

3.335

2.001

1.436

2.001

1.201

861

1.668

1.001

718

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.7

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

16.8

Đường trục thôn

600

400

400

360

240

240

300

200

200

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.9

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

17

Xã Nam Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đường từ quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ cầu cửa hàng đến cầu Nam Hưng

3.335

2.001

1.494

2.001

1.201

896

1.668

1.001

747

17.2

Đường quán Cháy đến Cống C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến phòng khám 4

2.610

1.566

1.175

1.566

940

705

1.305

783

587

17.3

Đường liên xã

870

696

522

522

418

313

435

348

261

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.4

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

17.5

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.6

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

18

Xã Đông Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 đến ngã tư đường 8 mét

2.400

1.800

1.440

1.440

1.080

864

1.200

900

720

18.2

Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn đường 8 mét đến đê biển

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

18.3

Đoạn đường 8 mét: Từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng

1.600

1.200

960

960

720

576

800

600

480

18.4

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.5

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

18.6

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.7

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

19

Xã Tây Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.2

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

19.3

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.4

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

20

Xã Tiên Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Đường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng đến đê biển).

2.000

1.500

1.200

1.200

900

720

1.000

750

600

20.2

Đường 8m: Từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng đến ngã 4 Tiên Hưng

1.600

1.200

960

960

720

576

800

600

480

20.3

Đường liên xã

1.200

960

720

720

576

432

600

480

360

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.4

Tuyến đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

20.5

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.6

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

21

Xã Hùng Thắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Huyện lộ 212: Đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vn động xã

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

21.2

Huyện lộ 212: Đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên Hưng

4.350

2.610

1.958

2.610

1.566

1.175

2.175

1.305

979

21.3

Huyện lộ 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến hết địa phận xã Hùng Thắng

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

21.4

Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng: Từ cầu Thái Hoà đến hết địa phận xã Hùng Thắng

2.175

1.349

783

1.305

809

470

1.088

674

392

21.5

Đường từ cầu Dương Áo - Phà Dương Áo

2.175

1.349

1.088

1.305

809

653

1.088

674

544

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.6

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

21.7

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.8

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

22

Xã Vinh Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Huyện lộ 212: Từ địa phận xã Vinh Quang đến cống Rộc xã Vinh Quang

3.190

1.914

1.436

1.914

1.148

861

1.595

957

718

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.2

Đường trục xã

900

780

660

540

468

396

450

390

330

22.3

Đường trục thôn

600

520

460

360

312

276

300

260

230

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.4

Đất các khu vực còn lại

350

 

 

210

 

 

175

 

 

 

HUYỆN VĨNH BẢO (6.5)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Xã Nhân Hoà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 37: Từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang

8.250

4.950

3.699

4.950

2.970

2.219

4.125

2.475

1.849

1.2

Quốc lộ 10: Từ đường bao thị trấn đến giáp địa phận xã Vinh Quang

8.600

5.160

3.853

5.160

3.096

2.312

4.300

2.580

1.926

1.3

Đường cầu Phao Đăng: Từ cầu Giao Thông đến giáp xã Tam Đa

6.600

3.963

2.993

3.960

2.378

1.796

3.300

1.982

1.496

1.4

Đường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa)

6.600

3.960

2.933

3.960

2.376

1.760

3.300

1.980

1.467

1.5

Đường QL 37 mới từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang

6.600

5.940

5.346

3.960

3.564

3.208

3.300

2.970

2.673

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đường trục xã

1.250

1.075

925

750

645

555

625

538

463

1.7

Đường liên thôn

1.000

875

750

600

525

450

500

438

375

1.8

Đường trục thôn

1.000

875

750

600

525

450

500

438

375

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất các vị trí còn lại

600

 

 

360

 

 

300

 

 

2

Xã Đồng Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đường Linh Đồng - Cúc Phố: Từ ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hiền

6.500

3.894

2.920

3.900

2.336

1.752

3.250

1.947

1.460

2.2

Đường 17B từ giáp xã Hưng Nhân đến chợ Cộng Hiền

4.000

3.000

2.391

2.400

1.800

1.435

2.000

1.500

1.196

2.3

Cầu đồng Mả đến đình Từ Lâm

4.500

3.335

2.700

2.700

2.001

1.620

2.250

1.668

1.350

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đường trục xã

1.000

875

750

600

525

450

500

438

375

2.5

Đường liên thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

2.6

Đường trục thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất các vị trí còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

3

Xã Thanh Lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đường Linh Đông-Cúc Phố từ giáp xã Vinh Quang đến chợ Cộng Hiền (gặp đường 17B)

4.500

3.375

2.690

2.700

2.025

1.614

2.250

1.688

1.345

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đường trục xã

1.000

875

750

600

525

450

500

438

375

3.3

Đường liên thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

3.4

Đường trục thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất các vị trí còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

4

Xã Vĩnh Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Quốc lộ 37: Từ giáp xã Thắng Thủy đến hết Phố Chuối

1.500

1.136

900

900

681

540

750

568

450

4.2

Quốc lộ 37: Từ mương Chiều Thông Tây đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ

5.000

3.000

2.256

3.000

1.800

1.354

2.500

1.500

1.128

4.3

Quốc lộ 37: Từ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ đến giáp xã Hùng Tiến

4.000

3.000

2.400

2.400

1.800

1.440

2.000

1.500

1.200

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Đường trục xã

1.250

1.050

875

750

630

525

625

525

438

4.5

Đường liên thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

4.6

Đường trục thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.7

Đất các vị trí còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

5

Xã Hùng Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đường 17B: Khu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m

4.000

2.983

2.405

2.400

1.790

1.443

2.000

1.491

1.202

5.2

Đường 17B: Đoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) đến giáp xã An Hòa

2.500

1.883

1.500

1.500

1.130

900

1.250

942

750

5.3

Quốc lộ 37: Từ giáp xã Vĩnh Long đến ngã 3 đi Hùng Tiến

2.500

1.887

1.495

1.500

1.132

897

1.250

944

748

5.4

Đường liên xã (từ giáp Hiệp Hoà đến ngã 3 tiếp giáp 17B)

2.500

1.900

1.500

1.500

1.140

900

1.250

950

750

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Đường trục xã

1.000

875

750

600

525

450

500

438

375

5.6

Đường liên thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

5.7

Đường trục thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.8

Đất các vị trí còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

6

Xã Tân Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6 1

Quốc lộ 10 từ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên

4.500

2.700

2.025

2.700

1.620

1.215

2.250

1.350

1.013

6.2

Đường khu Công nghiệp Tân Liên (từ Quốc lộ 10 đến Trường tiểu học Tân Liên)

6.000

3.600

2.700

3.600

2.160

1.620

3.000

1.800

1.350

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Đường trục xã

1.250

1.100

925

750

660

555

625

550

463

6.4

Đường liên thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

6.5

Đường trục thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.6

Đất các vị trí còn lại

600

 

 

360

 

 

300

 

 

7

Xã Liên Am

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Quốc lộ 37 Cầu Đòng - Giáp xã Cao Minh

6.600

3.960

2.988

3.960

2.376

1.793

3.300

1.980

1.494

7.2

Đường QL 37 mới từ cầu Đòng đến giáp xã Cao Minh (Bổ sung tuyến)

5.280

4.752

4.277

3.168

2.851

2.566

2.640

2.376

2.138

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.3

Đường trục xã

1.000

875

750

600

525

450

500

438

375

7.4

Đường liên thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

7.5

Đường trục thôn

700

620

520

420

372

312

350

310

260

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.6

Đất các vị trí còn lại

500

 

 

300

 

 

250

 

 

8

Xã Vĩnh Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường Linh Đông Cúc Phố từ giáp xã Tiền Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m

2.500

1.913

1.500

1.500

1.148

900

1.250

957

750

8.2

Đường Linh Đông Cúc Phố từ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vĩnh Phong 100 m đến đê quốc gia

3.000

2.296

1.800

1.800

1.377

1.080

1.500

1.148

900

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.3

Đường trục

875

775