• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Hướng dẫn Luật đất đai

Văn bản pháp luật về Quy định về giá đất

 

Quyết định 11/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020-2024)

Tải về Quyết định 11/2020/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2020/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 08 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 – 2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 18 về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1800/TTr-STMMT ngày 27/5/2020 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 50/BC-STP ngày 25/5/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất được thực hiện như sau:

1. Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh dự thảo bảng giá đất điều chỉnh, trình Thường trực HĐND tỉnh thông qua, làm cơ sở để điều chỉnh bảng giá đất cho phù hợp và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Trong kỳ ban hành bảng giá đất mà cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các tuyến đường, đoạn đường chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này thì Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm rà soát, căn cứ giá đất trong bảng giá đất hiện hành,đề xuất Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và tham mưu UBND tỉnh xem xét, đề nghị Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có ý kiến thống nhất, làm cơ sở để UBND tỉnh quyết định bổ sung giá đất trong bảng giá đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 - 2024)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024) được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Chương II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Danh mục xã đồng bằng, xã miền núi

Đất được chia thành 2 loại xã: Đồng bằng và miền núi như phụ lục kèm theo.

Điều 4. Giá đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi, trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí.

Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành các vị trí có số thứ tự từ thứ 1 trở đi. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào năng suất cây trồng, yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm nhưng có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, cùng mục đích sử dụng đất và phải đồng thời thoả mãn 02 điều kiện sau:

a1) Có từ 1 đến 3 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:

- Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất).

- Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung).

- Đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã; giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông, ngòi, kênh).

a2) Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất kinh doanh.

b) Vị trí 2: Có các điều kiện kém hơn vị trí 1 nêu trên. c) Vị trí 3: Có các điều kiện kém hơn vị trí 2 nêu trên.

2. Đất làm muối được chia làm 02 vị trí theo địa giới hành chính xã.

Vị trí đất làm muối được xác định căn cứ vào khoảng cách từ đồng muối đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc khoảng cách từ đồng muối đến đường giao thông liên huyện (trường hợp không có đường giao thông liên huyện đi qua thì căn cứ vào khoảng cách với đường giao thông liên xã), theo nguyên tắc: Vị trí 1 áp dụng đối với đồng muối gần kho muối nhất hoặc gần đường giao thông; Vị trí 2 có khoảng cách xa kho muối hơn, xa đường giao thông hơn.

3. Giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh tại Bảng giá số 1 kèm theo.

4. Giá đất nông nghiệp khác được căn cứ vào giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận được quy định tại khoản 3 Điều này để xác định giá.

5. Căn cứ vào các nguyên tắc phân chia vị trí đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này; đặc điểm của từng loại đất nông nghiệp và điều kiện cụ thể của từng vùng, từng khu vực đất tại địa phương, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo địa giới hành chính cấp xã để áp dụng trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.

Quyết định quy định từng vị trí đất nông nghiệp của UBND huyện, thành phố phải gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

6. Giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh tại Bảng giá số 1 kèm theo được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, trường hợp được Nhà nước cho thuê đất mà thời hạn dưới 70 năm thì giá đất để tính thu tiền thuê đất được xác định bằng tỷ lệ giữa thời hạn cho thuê đất và thời hạn 70 năm.

Điều 5. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đất phi nông nghiệp tạikhu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi được xếp theo vị trí và được chia thành 6 loại đường của đô thị loại II.

a) Phân loại đường: Đường của 08 phường thuộc thành phố được phân thành 6 loại đường (loại 1, 2, 3, 4, 5, 6), căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, sản xuất kinh doanh dịch vụ, khoảng cách tới trung tâm thành phố.

b) Phân vị trí đất: Vị trí đất từng loại đường thuộc 08 phường được phân thành 3 vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở nguyên tắc: Vị trí số 1 áp dụng đối với đất liền cạnh đường (mặt tiền) có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, các vị trí tiếp theo sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi áp dụng đối với đất không liền cạnh đường có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

2. Đất phi nông nghiệp Phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, 08 phường thuộc thị xã Đức Phổ và thị trấn các huyện

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi được xếp theo vị trí và được chia thành 3 loại đường của đô thị loại II; Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại 08 phường thuộc thị xã Đức Phổ được xếp theo vị trí và được chia thành 3 loại đường của đô thị loại IV; Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại thị trấn các huyện còn lại được xếp theo vị trí và được chia thành 3 loại đường của đô thị loại V.

a) Phân loại đường: Đường được phân thành 3 loại đường (loại 1, 2, 3) được căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, sản xuất kinh doanh dịch vụ, khoảng cách tới trung tâm phường, thị trấn.

b) Phân vị trí đất: Vị trí đất trong từng loại đường được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi trên cơ sở căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ. Theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất, gần khu thương mại, dịch vụ nhất...; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.

3. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn (bao gồm các xã thuộc thành phố Quảng Ngãi và thị xã Đức Phổ)

Đất ở tại nông thôn, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xếp theo vị trí của từng loại đất trong từng khu vực và được chia thành 2 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng và miền núi.

a) Phân khu vực: Được chia thành 3 khu vực, như sau:

- Khu vực 1: Đất mặt tiền tiếp giáp đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế), gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp; hoặc không nằm tại trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn.

- Khu vực 2: Đất mặt tiền ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã hoặc cụm xã, khu thương mại, khu du lịch hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hoặc gần: chợ, Ủy ban nhân dân xã, trường học, trạm y tế.

- Khu vực 3: Các vị trí còn lại trên địa bàn huyện, thành phố.

Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

b) Phân vị trí: Trong mỗi khu vực được chia tối đa 8 vị trí.

Nguyên tắc xác định từng vị trí đất trong từng khu vực được xác định căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới mặt tiền của các trục giao thông và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ theo nguyên tắc vị trí 1 có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính nhất; các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí trước.

Đất ở vị trí 1 thuộc khu vực 1 có mức giá cao nhất khu vực 1, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn. Tương tự đất ở vị trí 1 thuộc khu vực 2 có mức giá cao nhất khu vực 2, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn; đất ở vị trí 1 thuộc khu vực 3 có mức giá cao nhất khu vực 3, các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn.

4. Giá đất ở trên địa bàn tỉnh tại Bảng giá số 2 kèm theo.

5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh tại Bảng giá số 3 kèm theo.

Điều 6. Giá đất phi nông nghiệp khác

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp thì căn cứ vào bảng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) để xác định giá.

2. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh thì căn cứ vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) để xác định giá.

3. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) để xác định giá.

4. Đối với đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) để xác định giá.

Điều 7. Đất chưa sử dụng

Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đất đã được giao đất, cho thuê đất liền kề hoặc giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đất đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận gần nhất (trường hợp không có đất cùng mục đích sử dụng đất liền kề) để xác định giá.

Điều 8. Một số trường hợp khác

1. Đất ở trong cùng một thửa đất hoặc cùng một chủ sử dụng đất tại đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính nông thôn, thị trấn các huyện và các xã, phường thuộc thị xã, thành phố thì giá đất ở vị trí mặt tiền được tính cho phần đất có chiều sâu đến 30m (Không áp dụng cho thửa đất ở vị trí 2, vị trí 3 và vị trí khác thuộc các phường). Trường hợp phần đất tại vị trí này (vị trí mặt tiền) có diện tích lớn hơn 1,3 lần chiều rộng mặt tiền nhân (x) với chiều sâu (theo chiều vuông góc với mặt tiền) thì giá đất phần diện tích tăng hơn tính bằng 80% giá đất vị trí mặt tiền (Diện tích vị trí mặt tiền được tính 100% giá đất = chiều rộng mặt tiền x chiều sâu vuông góc x 1,3; diện tích còn lại của vị trí mặt tiền tính bằng 80% giá đất vị trí mặt tiền).

Phần đất có chiều sâu lớn hơn 30m đến 50m tính bằng 70% giá đất ở vị trí mặt tiền (Giá đất 100% vị trí mặt tiền x 0,7) và phần đất còn lại (Có chiều sâu lớn hơn 50m) tính bằng 40% giá đất ở vị trí mặt tiền (Giá đất 100% vị trí mặt tiền x 0,4). Giá đất xác định nêu trên không được thấp hơn giá đất ở tối thiểu tại cùng khu vực xã, phường, thị trấn.

2. Đất phi nông nghiệp (kể cả đất ở) có 2 mặt tiền trở lên thuộc các đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính khu vực nông thôn, thị trấn các huyện và các xã, phường thuộc thị xã, thành phố thì giá đất được tính bằng 1,05 lần mức giá của vị trí mặt tiền có giá trị thửa đất được tính cao nhất.

3. Đất ở tại vị trí mặt tiền đường thuộc khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh của thành phố Quảng Ngãi (trừ vị trí đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên và đất vị trí khác) thì giá đất được tính theo hệ số tăng theo chiều rộng mặt tiền thửa đất.

Trong trường hợp đất có mặt tiền tiếp giáp với 2 đường trở lên thì tính hệ số tăng theo chiều rộng mặt tiền thửa đất tiếp giáp với đường có giá trị thửa đất được tính cao nhất.

Chiều rộng mặt tiền thửa đất (R)

Hệ số tăng

6m < R ≤ 7m

+ 05%

7m < R ≤ 8m

+ 10%

R > 8m

+ 15%

4. Hệ số sinh lợi K: Tùy theo khả năng sinh lợi đất mặt tiền của từng đường phố, đoạn đường phố loại 1 trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi được quy định: K =

1,1; K = 1,2; K = 1,3 (cụ thể được quy định trong bảng giá số 2 kèm theo bảng quy định này). Hệ số này chỉ áp dụng cho đất mặt tiền đường (vị trí 1).

5. Vị trí hưởng lợi đối với đất ở (đất ở mặt tiền đường gom song song với đường chính):

Đất ở mặt tiền đường gom có chiều sâu thửa đất đến 30m tính bằng 70% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 30m đến 50m tính bằng 60% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 50 m trở lên tính bằng 40% vị trí đất mặt tiền đường chính (giá đất xác định không được thấp hơn giá đất ở tối thiểu tại cùng khu vực xã, phường, thị trấn).

6. Trường hợp thửa đất tiếp giáp kênh, mương song song với đường giao thông:

Trường hợp thửa đất phi nông nghiệp (kể cả đất ở) có vị trí đất tiếp giáp kênh, mương hở có chiều rộng lòng kênh, mương từ 03m trở lên song song với đường giao thông và có lối đi duy nhất ra tuyến đường giao thông thì giá đất được xác định bằng 80% giá đất của tuyến đường mà thửa đất có lối đi ra nhưng không được thấp hơn giá đất tại vị trí có mức giá thấp nhất trên cùng địa bàn cấp xã. Trường hợp thửa đất tiếp giáp kênh, mương hở có chiều rộng lòng kênh, mương dưới 03m hoặc kênh, mương hở không còn sử dụng, đã san lấp lối đi ra (không phân biệt tự san lấp hay Nhà nước san lấp) thì giá đất được xác định bằng 100% giá đất của tuyến đường mà thửa đất có lối đi ra.

7. Trường hợp thửa đất áp dụng đồng thời từ 02 nội dung quy định điều chỉnh trở lên tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này thì giá đất được xác định bằng cách nhân lũy kế các hệ số, tỷ lệ điều chỉnh của thửa đất.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố

Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh thì các cấp, các ngành kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để giải quyết./.

 

BẢNG GIÁ SỐ 1

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 – 2024)
(Kèm theo Quyết định số   /2020/QĐ-UBNDngày ..../..../2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1. Thành phố Quảng Ngãi

a) Đối với khu vực 09 phường và 02 xã (Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng)

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

50.000

2

Vị trí 2

40.000

3

Vị trí 3

32.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

50.000

2

Vị trí 2

40.000

3

Vị trí 3

32.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

40.000

2

Vị trí 2

32.000

3

Vị trí 3

25.000

Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

b) Đối với khu vực các xã còn lại của thành phố Quảng Ngãi:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

42.000

2

Vị trí 2

35.000

3

Vị trí 3

28.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

42.000

2

Vị trí 2

35.000

3

Vị trí 3

28.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

3

Vị trí 3

22.000

Bảng 4. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

Bảng 5. Giá đất làm muối:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

2. Huyện Lý Sơn

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

100.000

2

Vị trí 2

80.000

3

Vị trí 3

60.000

Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

20.000

2

Vị trí 2

16.000

3

Vị trí 3

12.000

3. Ngoài thành phố Quảng Ngãi và huyện Lý Sơn:

Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

42.000

32.000

2

Vị trí 2

35.000

28.000

3

Vị trí 3

28.000

22.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

42.000

32.000

2

Vị trí 2

35.000

28.000

3

Vị trí 3

28.000

22.000

Bảng 3. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ):

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

20.000

18.000

2

Vị trí 2

16.000

14.000

3

Vị trí 3

12.000

10.000

Bảng 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

Vị trí 1

35.000

28.000

2

Vị trí 2

28.000

22.000

3

Vị trí 3

22.000

18.000

Bảng 5. Giá đất làm muối:

ĐVT: đồng/m2

STT

Vị trí

Mức giá

1

Vị trí 1

35.000

2

Vị trí 2

28.000

 

BẢNG GIÁ SỐ 2

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ 05 NĂM (2020 – 2024)
(Kèm theo Quyết định số     /2020/QĐ-UBNDngày ..../..../2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

1. Thành phố Quảng Ngãi

a) Đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh:

a1) Mức giá:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đường phố/Khu dân cư(bao gồm Khu đô thị/ Khu tái định cư)

Đoạn đường

Hệ số K

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

Dưới 50m

Từ 50m đến dưới 100m

1

An Dương Vương

- Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

2

Bà Triệu

- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khắc Cung

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

3

Bắc Sơn

Từ Quang Trung đến 30 tháng 4

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

4

Bích Khê

Từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

5

Bùi Tá Hán

Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

6

Bùi Thị Xuân

- Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

7

Cách Mạng Tháng 8

Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

8

Cẩm Thành

Cả đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

9

Cao Bá Quát

- Từ Quang Trung đến 30 tháng 4

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ 30 tháng 4 đến Đinh Tiên Hoàng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

10

Chu Huy Mân

Từ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

11

Chu Văn An

- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

12

Đặng Thùy Trâm

Từ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

13

Đặng Văn Ngữ

Từ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

14

Đinh Duy Tự

Từ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

15

Đinh Nhá

Từ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

16

Đinh Tiên Hoàng

Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

17

Đinh Triều

Từ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

18

Đoàn Khắc Cung

Cả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

19

Đoàn Khắc Nhượng

Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

20

Đường 14 tháng 8

Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

21

Đường 30 tháng 4

Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

22

Đường K2 (Trần Toại cũ)

Từ Quang Trung đến Vườn hoa Tổ 10

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

23

Đường K3

Từ Nguyễn Thông đến ngã 3 Rừng Lăng

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

24

Đường Ngọc Cảnh

Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Chính Thắng

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

25

Đường xung quanh siêu thị Co.opmart

(Trừ đường Lê Khiết)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

26

Duy Tân

Từ Quang Trung đến Ngô Quyền

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

27

Hà Huy Tập

Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

28

Hai Bà Trưng

- Từ Quang Trung đến Trương Định

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Trương Định đến đường sắt

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

29

Hồ Đắc Di

Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

30

Hồ Xuân Hương

Từ Quang Trung đến hết đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

31

Hoàng Hoa Thám

Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

32

Hoàng Văn Thụ

- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

33

Hùng Vương

- Từ Quang Trung đến giao lộ Hùng Vương – Trần Hưng Đạo – Trần Toại

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Đoạn còn lại

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

34

Huyền Trân Công Chúa

Cả đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

35

Huỳnh Công Thiệu

Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

36

Huỳnh Thúc Kháng

Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

37

Kim Đồng

Cả đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

38

Lê Đại Hành

Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương)

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

39

Lê Đình Cẩn

Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm)

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

40

Lê Hữu Trác

- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

41

Lê Khiết

Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

42

Lê Lợi

- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

43

Lê Ngung

Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

44

Lê Quý Đôn

Từ Lê Lợi đến kênh N6

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

45

Lê Thánh Tôn

Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng)

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

46

Lê Trung Đình

- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

47

Lê Văn Sỹ

Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

48

Lý Chiêu Hoàng

Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

49

Lý Chính Thắng

Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

50

Lý Đạo Thành

Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

51

Lý Thánh Tông

- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Từ Đường K3 đến sân bay

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

52

Lý Thường Kiệt

Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

53

Lý Tự Trọng

Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân)

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

54

Mạc Đăng Dung

Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

55

Mạc Đĩnh Chi

Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

56

Mai Đình Dõng

Từ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

57

Mai Xuân Thưởng

Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

58

Ngô Quyền

- Từ Nguyễn Nghiêm đến Lê Trung Đình

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Lê Trung Đình đến Lê Ngung

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

59

Ngô Sĩ Liên

- Từ Phan Bội Châu đến Chu Văn An

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

60

Nguyễn An

Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

61

Nguyễn Bá Loan

- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart`

1,1

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

62

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Từ Chu Văn An đến Trương Định

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Từ Trương Định đến Trần Thái Tông

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

63

Nguyễn Chánh

Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

64

Nguyễn Chí Thanh

- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

65

Nguyễn Công Phương

- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

66

Nguyễn Cư Trinh

Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

67

Nguyễn Đình Chiểu

Cả đường (Từ Ngã năm Thu Lộ đến Trại tạm giam )

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

68

Nguyễn Du

Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

69

Nguyễn Hoàng

Từ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

70

Nguyễn Hữu Cảnh

Từ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Đoạn còn lại đến Trần Khánh Dư

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

71

Nguyễn Khuyến

Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

72

Nguyễn Năng Lự

- Từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Trương Quang Giao

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

- Các đoạn còn lại

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

73

Nguyễn Nghiêm

- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

 

 

- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo

1,1

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

74

Nguyễn Tấn Kỳ

Từ Nguyễn Khuyến đến Trần Cao Vân

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

75

Nguyễn Thái Học

Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

76

Nguyễn Thị Minh Khai

Cả đường (Từ Nguyễn Tự Tân đến Hùng Vương)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

77

Nguyễn Thiếp

Từ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

78

Nguyễn Thiệu

Từ Nguyễn Du đến hết đường

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

79

Nguyễn Thông

Từ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

80

Nguyễn Thụy

Cả đường (Từ ngã 5 Thu Lộ đến ngã tư ông Bố)

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

81

Nguyễn Trãi

Cả đường (Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An đến Hoàng Văn Thụ)

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

82

Nguyễn Trung Trực

Từ Đinh Duy Tự đến Đường Ngọc Cảnh

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

83

Nguyễn Trường Tộ

Từ Lý Thánh Tông đến đường số 6

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

84

Nguyễn Tự Tân

Từ Quang Trung đến Trương Định

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

Từ Trương Định đến Trần Thái Tông

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

85

Nguyễn Văn Trỗi

Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Võ Thị Đệ

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

86

Nguyễn Vịnh

Từ Trương Định đến Tố Hữu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

87

Phạm Đường

Từ Lý Chính Thắng đến Võ Thị Đệ

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

88

Phạm Hàm

Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

89

Phạm Hữu Nhật

Từ Hai Bà Trưng đến hết đường nhựa

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

90

Phạm Quang Ảnh

Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

91

Phạm Tuân

Từ Trần Quang Khải đến Trương Đăng Trinh

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

92

Phạm Văn Đồng

- Từ Lê Trung Đình đến Lê Thánh Tôn

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

93

Phạm Xuân Hòa

Từ Nguyễn Bá Loan đến Phan Đình Phùng

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

94

Phan Bội Châu

-Từ Hai Bà Trưng đến Hùng Vương

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

-Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo

1,1

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

95

Phan Chu Trinh

Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo

1,1

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

96

Phan Đăng Lưu

Từ Hà Huy Tập đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

97

Phan Đình Phùng

Từ Quang Trung đến Lê Lợi

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

Từ Lê Lợi đến Trường Chinh

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

98

Phan Huy Ích

Từ Võ Tùng đến Cẩm Thành

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

99

Phan Long Bằng

Từ Chu Văn An đến An Dương Vương

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

100

Phan Thái Ất

Từ Lê Lợi đến Trường Chinh

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

101

Phan Văn Trị

Từ Trương Vĩnh Ký đến Trường Chinh

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

102

Quang Trung

- Từ cầu Trà Khúc I đến Trần Hưng Đạo

1,3

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Lợi

1,2

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Lê Lợi đến Cao Bá Quát

1,1

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

- Từ Cao Bá Quát đến cầu Bàu Giang

1,0

1

23.000

4.200

3.200

3.400

2.600

103

Thái Thú

Từ Phan Văn Trị đến Phan Đình Phùng

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

104

Thành Thái

Từ Chu Văn An đến Trần Cao Vân

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

105

Tô Hiến Thành

Từ Chu Văn An đến Tố Hữu

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Từ Tố Hữu đến Trần Quốc Toản

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

106

Tố Hữu

Từ Tôn Đức Thắng đến Tô Hiến Thành

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

107

Tôn Đức Thắng

Từ Bà Triệu đến Trần Quốc Toản

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

108

Trà Bồng khởi nghĩa

Từ Nguyễn Nghiêm đến Cách Mạng Tháng 8

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

109

Trần Cẩm

- Từ Bà Triệu đến Trương Quang Trọng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

-Từ Cẩm Thành đến Lê Trung Đình

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

110

Trần Cao Vân

Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

111

Trần Công Hiến

Từ Bà Triệu đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

112

Trần Hưng Đạo

Từ Quang Trung đến Hùng Vương

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

113

Trần Khánh Dư

Từ Lý Thường Kiệt đến hết bến xe

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

114

Trần Kiên

Từ Cách mạng tháng 8 đến Trà Bồng Khởi Nghĩa

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

115

Trần Nam Trung

Từ Chu Huy Mân đến Trương Quang Giao

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

116

Trần Quang Diệu

Từ Nguyễn Công Phương đến Chu Văn An

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

117

Trần Quang Khải

Từ Trường Chinh đến Lý Thái Tổ

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

118

Trần Quý Cáp

Từ đường 11m chưa thi công đến Nguyễn Văn Trỗi

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

119

Trần Quý Hai

Từ Hùng Vương đến Ngô Sĩ Liên

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

120

Trần Tế Xương

Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Bùi Thị Xuân

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

121

Trần Thái Tông

Từ Tô Hiến Thành đến Nguyễn Tự Tân

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Từ Nguyễn Tự Tân đến Trần Quốc Toản

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

122

Trần Thị Hiệp

Từ Nguyễn Du đến Đinh Tiên Hoàng

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

123

Trần Thủ Độ

Từ Trần Khánh Dư đến đường Gom chưa thi công

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

124

Trần Toại

Từ Hùng Vương đến Trường Chính trị tỉnh

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

125

Trịnh Công Sơn

Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

126

Trường Chinh

Từ Quang Trung đến hết đường bê tông nhựa

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

127

Trương Đăng Trinh

Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trương Vĩnh Ký

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

128

Trương Định

Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Từ Hai Bà Trưng đến Ngã 5 Thu Lộ

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

129

Trương Quang Trọng

Từ Bà Triệu đến Quang Trung

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

130

Trương Quang Đản

Từ Chu Huy Mân đến Trần Thị Hiệp

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

131

Trương Quang Giao

Từ Đinh Tiên Hoàng đến hết đường bê tông nhựa

 

2

17.000

3.800

3.000

3.200

2.400

132

Trường Sa

Từ đường Bà Triệu đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

133

Trương Vĩnh Ký

Từ Trần Quang Khải đến Phan Đình Phùng

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

134

Vân Đông

- Từ Đường Ngọc Cảnh đến Nguyễn Trung Trực

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

135

Vạn Tường

- Từ Phan Đăng Lưu đến Toà án tỉnh

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

- Từ Trần Kiên đến Trần Thị Hiệp

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

136

Võ Hàn

Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

137

Võ Thị Sáu

Từ Trần Hưng Đạo đến kênh N6

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

138

Võ Tùng

Từ Lê Trung Đình đến Bà Triệu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

139

Xuân Diệu

Từ Trần Tế Xương đến Nguyễn Đình Chiểu

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

140

Xuân Thủy

Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

141

Khu dân cư đê bao

- Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

142

Khu dân cư Thành Cổ

Đường có mặt cắt trên 10m

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đường có mặt cắt 8,5m (lô C)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

143

Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng

Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Đường có mặt cắt đến 11,5m

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

144

Khu dân cư Bắc Gò Đá

- Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

- Đường có mặt cắt 11m

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

145

Khu dân cư Đông Chu Văn An

Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Đường có mặt cắt 9,5m

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

146

Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn

Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La)

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đường có mặt cắt 9,5m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

147

Khu dân cư Bắc Lê Lợi

Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đường nội bộ còn lại

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

148

Khu dân cư Nam Gò Đá

Đường có mặt cắt 11,5m

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

149

Khu đô thị mới Nam Lê Lợi

Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

150

Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả

Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

151

Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh

Đường nội bộ

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

152

Khu dân cư Tây Phan Bội Châu

Đường nội bộ

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

153

Khu dân cư Tổ 17 (Nay là Tổ 7) phường Quảng Phú

Đường nội bộ

 

6

4.000

2.400

1.960

2.000

1.900

154

Khu dân cư Trần Khánh Dư

Đường nội bộ

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

155

Khu dân cư Yên Phú

Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

156

Khu đô thị An Phú Sinh

Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Đường nội bộ còn lại

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

157

Khu đô thị Phú Mỹ

Đường có mặt cắt 50m và 24m

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

158

Khu tái định cư Gò Xoài

Đường có mặt cắt 21m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

 

Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán)

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

159

Khu dân cư Phước Thạnh

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Đường nội bộ còn lại

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

160

Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới

Đường có mặt cắt 18,5m

 

3

12.000

3.200

2.600

2.600

2.300

Đường có mặt cắt 11m và 12m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Đường có mặt cắt 9m và 6m

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

161

Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh

Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu)

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

162

Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú)

Đường nội bộ

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

163

Khu dân cư Bàu Ruộng

Đường nội bộ

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

164

Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du

Đường nội bộ

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

165

Khu dân cư phía tây đường Trương Định

Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

166

Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị

Đường nội bộ

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

167

Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng

Đường nội bộ

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

168

Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn

Đường nội bộ

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

169

Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân

 

 

4

9.000

3.000

2.400

2.400

2.100

170

Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM)

- Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên

 

5

6.000

2.600

2.000

2.300

1.960

- Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m

 

6

4.000

2.400

1.960

2.000

1.900

- Đối với đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên: Vị trí 1 tính bằng 70% giá đất vị trí 1 đường phố loại 6; Vị trí 2 tính bằng 90% giá đất vị trí 2 đường phố loại 6, nhưng không thấp hơn 1.900.000 đồng/m2; Vị trí 3 được tính theo mức giá 1.900.000 đồng/m2 (đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú và Lê Hồng Phong) và 1.700.000 đồng/m2 (đối với các phường Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh).

- Đất ở không thuộc các loại đường và vị trí nêu trên (đất ở thuộc vị trí khác còn lại):

+ Đối với các phường Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú và Lê Hồng Phong: 1.900.000 đồng/m2;

+ Đối với các phường Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh: 1.700.000 đồng/m2.

- Đất ở vị trí 2, vị trí 3 của thành phố Quảng Ngãi có chiều sâu cách đường phố từ 100m đến 150m thuộc đường phố loại 1, 2, 3, 4, 5 và 6 thì giá đất ở được tính bằng 85% giá đất ở của vị trí từ 50m đến dưới 100m tương ứng theo từng vị trí 2, vị trí 3 nhưng không thấp hơn 1.900.000 đồng/m2.

a2) Cách phân loại vị trí đất ở đối với khu vực 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi

Vị trí đất theo loại đường phố được phân theo 3 vị trí như sau:

- Vị trí 1: Là đất ở mặt tiền đường phố 1, 2, 3, 4, 5, 6.

- Vị trí 2: Là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m.

- Vị trí 3: Là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

- Các hẻm có mặt cắt dưới 2m được áp dụng theo giá đất ở thuộc vị trí khác còn lại quy định tại điểm a1 nêu trên.

- Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường phố thì được áp giá theo loại đường phố gần nhất.

- Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường phố chính là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường phố chính.

- Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường chính.

b) Đối với khu vực phường Trương Quang Trọng:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1

1

8.400

2

Đất mặt tiền đường trục chính rộng 26m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP

2

7.000

3

Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới xã Tịnh Ấn Tây

2

7.000

4

Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa

2

7.000

5

Đất mặt tiền đường bờ kè phía Bắc sông Trà Khúc (đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường Hoàng Sa)

2

7.000

6

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến giáp địa giới xã Tịnh An (đoạn còn lại thuộc phường Trương Quang Trọng)

2

7.000

7

Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8

2

7.000

8

Đường Tế Hanh

3

6.000

9

Đất mặt tiền đường QL 1A mới đoạn dẫn vào cầu Trà Khúc II.

3

6.000

10

Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh

3

6.000

11

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Trần Văn Trà

3

6.000

12

Đất mặt tiền đoạn từ Ngã 3 Sáu Hoanh đi xã Tịnh Ấn Đông

4

5.000

13

Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Tịnh Phong

4

5.000

14

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP

4

5.000

15

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê

4

5.000

16

Đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A

5

4.500

17

Đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh An

5

4.500

18

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh

5

4.500

19

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới

5

4.500

20

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu

6

4.000

21

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu

6

4.000

22

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn

6

4.000

23

Đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1

6

4.000

24

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh

6

4.000

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh)

1

3.400

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui xã Tịnh Ấn Đông)

2

2.800

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m

2

2.800

4

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên không thuộc các diện trên

2

2.800

5

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m không thuộc các diện trên

3

2.400

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m không  thuộc các diện trên

1

1.600

2

Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m không thuộc các diện trên

2

1.200

3

Đất ở các vị trí khác còn lại

3

1.000

c) Đối với khu vực 02 xã: Nghĩa Dõng và Nghĩa Dũng(trừ Đường Bích Khê và Đường Trần Khánh Dư)

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông

1

4.200

2

Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng

1

4.200

3

Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý (từ ngã 4 Ba La đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà).

1

4.200

4

Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)

2

3.600

5

Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)

3

1.800

6

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m

3

1.800

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m

4

1.600

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m

2

1.000

C

Khu vực 3

 

 

1

Đất ở các vị trí khác còn lại

1

600

d) Đối với khu vực các xã còn lại thuộc thành phố Quảng Ngãi

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Tịnh Ấn Tây

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp cầu Thượng Phương

1

3.000

2

Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)

1

3.000

3

Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích

1

3.000

4

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP

1

3.000

5

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích

2

2.400

6

Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây

2

2.400

7

Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây

2

2.400

8

Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh

2

2.400

9

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương

2

2.400

10

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất

5

1.200

11

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây

6

1.000

12

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà

6

1.000

13

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương.

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam

2

700

2

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa

4

450

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn

4

450

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)

1

300

2

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm

1

300

3

Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất

2

200

4

Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2

3

150

5

Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1

3

150

6

Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên

4

130

7

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

120

II

Xã Tịnh An

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An

1

3.000

2

Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An

2

2.400

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An

1

900

2

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn)

3

550

3

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến Vườn Hoang

3

550

4

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu

3

550

5

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách QL 24B trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can

3

550

6

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ

3

550

7

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến cống ông Giêng

3

550

8

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 24B trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa

4

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên

1

300

2

Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch

2

200

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã

3

150

4

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

4

130

III

Xã Tịnh Châu

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ giáp ranh Tịnh An đến Nghĩa Tự

1

3.000

2

Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu

3

1.800

3

Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn nối QL 24B không quá 100m

4

1.500

4

Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn cách QL 24B trên 100m đến Bưu điện văn hóa xã

5

1.200

5

Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m

5

1.200

6

Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu

5

1.200

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) thuộc đoạn QL 24B - Bưu điện văn hóa xã

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân đoạn Bưu điện văn hóa xã đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam

1

900

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên

1

900

3

Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại

4

450

4

Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5

1

300

2

Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình

2

200

3

Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu

2

200

4

Đất mặt tiền đường nội thôn đoạn từ cầu Lệ Thuỷ đến giáp Tịnh Thiện

3

150

5

Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên

3

150

6

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

120

IV

Xã Tịnh Long

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long

2

2.400

2

Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long đoạn từ giáp xã Tịnh Châu đến đường Hoàng Sa

6

1.000

3

Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện đến đường Hoàng Sa

6

1.000

4

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long

6

1.000

5

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh

6

1.000

6

Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long

1

900

2

Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m

1

900

3

Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên

1

900

4

Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m

2

700

5

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m

2

700

6

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m

3

550

7

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m

3

550

8

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m

4

450

9

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên

3

550

10

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m

4

450

11

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

1

300

V

Xã Tịnh Thiện

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện

4

1.500

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết khu dân cư thôn Hòa Bân

2

700

2

Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m

2

700

3

Đất mặt tiền đường ĐH 521 đoạn giáp xã Tịnh Châu đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa

1

300

2

Đất mặt tiền đường ĐH 530 đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An

2

200

3

Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện

2

200

4

Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bân rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bân đến giáp QL 24B

3

150

5

Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri

3

150

6

Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến

3

150

7

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh

4

130

8

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

120

VI

Xã Tịnh Khê

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền QL 24B đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa

2

2.400

2

Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ đoạn từ QL 24B đến giáp cầu Khê Kỳ

2

2.400

3

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê

2

2.400

4

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê

3

1.800

5

Đất mặt tiền QL 24B đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ

4

1.500

6

Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ đến hết đường bờ Đông Sông Kinh

5

1.200

7

Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây

5

1.200

8

Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 Khê Ba đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba đến Trường Tiểu học số 1 là tính hết đoạn)

6

1.000

9

Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến giáp cầu Cổ Luỹ cũ.

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ

1

900

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B (đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa)

1

900

3

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây

1

900

4

Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại

1

900

5

Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường Tiểu học số 1 đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới

2

700

6

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ

3

550

7

Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m

3

550

8

Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m

5

350

9

Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội

5

350

10

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m

5

350

11

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ)

1

300

2

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân

2

200

3

Đất mặt tiền đường nội thôn Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn

2

200

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã

3

150

5

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

120

VII

Xã Tịnh Hòa

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ đập Khê Hòa đến hết Xuân An

3

1.800

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An

1

900

2

Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới

1

900

3

Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu

1

900

4

Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận

1

900

5

Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B

3

550

6

Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ

5

350

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên.

5

350

8

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa

2

200

2

Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân

2

200

3

Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m

2

200

4

Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức

3

150

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu)

3

150

6

Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m

3

150

7

Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m đoạn từ nhà anh Hoá đến xóm Xuân Thới.

3

150

8

Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến ngã 3 nhà Tám Phiên

3

150

9

Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối

3

150

10

Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa

3

150

11

Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện

3

150

12

Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên

3

150

13

Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư

4

130

14

Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh còn lại rộng từ 3m trở lên

4

130

15

Đất các khu vực khác còn lại của thôn Hòa Thuận không thuộc các diện trên

4

130

16

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

120

VIII

Xã Tịnh Kỳ

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11m thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ

4

1.500

2

Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7m thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ

5

1.200

3

Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ

4

1.500

4

Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh

5

1.200

5

Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ

5

1.200

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi

1

900

2

Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ trường mẫu giáo An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ)

1

900

3

Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 5m khu tái định cư biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ

2

700

4

Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc đoạn từ Cửa Lở đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã

2

200

2

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

4

130

IX

Xã Tịnh Ấn Đông

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã

2

2.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp UBND xã

1

900

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m

3

550

3

Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã

4

450

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến giáp UBND xã

5

350

5

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng)

5

350

6

Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong đến giáp xã Tịnh Châu

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã

1

300

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong

2

200

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy

2

200

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m

2

200

5

Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên

3

150

6

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng

3

150

7

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

4

130

X

Xã Nghĩa Hà

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà

2

2.400

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà

3

1.800

3

Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà

5

1.200

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú

5

350

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà)

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú

1

300

2

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương

2

200

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

2

200

4

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

3

150

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

4

130

6

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

120

XI

Xã Nghĩa Phú

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú

2

2.400

2

Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú

2

2.400

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú

3

1.800

4

Đất mặt tiền đường nối từ đường Trường Sa đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1

5

1.200

5

Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú

5

1.200

6

Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá

6

1.000

7

Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú

3

550

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú

3

550

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m

5

350

4

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m

1

300

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú

1

300

3

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa

2

200

4

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

2

200

5

Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m

3

150

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m

4

130

7

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

120

XII

Xã Nghĩa An

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành

1

900

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

2

200

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

3

150

3

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

4

130

4

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

120

đ) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

I

Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây

Vị trí

Mức giá

A

Khu vực 1:Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường QL 24B đi CCN Làng nghề đến kênh B8 thôn Độc Lập

4

450

2

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây

5

350

C

Khu vực 3:Không có

 

 

2. Huyện Bình Sơn:

a) Đất ở tại thị trấn Châu Ổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam Cầu Phủ đến giáp ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Long

1

10.000

2

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ

1

10.000

3

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (Bình Trung) đến phía Bắc Cầu Phủ

2

9.000

4

Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa

3

7.800

5

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn từ tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ đến đường Nguyễn Bi giáp xã Bình Thới cũ

4

6.000

6

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A về phía tây

4

6.000

7

Đất mặt tiền đường Lê Ngung đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa

4

6.000

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường)

2

5.100

2

Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (ngã 3 Chí Nguyện)

2

5.100

3

Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung

2

5.100

4

Đất mặt tiền đường Phan Điệt đến đường Trần Kỳ Phong

2

5.100

5

Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu

2

5.100

6

Đất mặt tiền đường nội thị trấn bao bọc chợ Châu Ổ

3

4.500

7

Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện

3

4.500

8

Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong

3

4.500

9

Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long.

3

4.500

10

Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng

3

4.500

11

Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng

3

4.500

12

Đất mặt tiền đường Phạm Chương

4

2.700

13

Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2 và Vị trí 3 của đường loại 2 nói trên

4

2.700

14

Đất mặt tiền đường nội thị trấn và đường huyện đi qua rộng từ 7m trở lên không thuộc các vị trí của đường loại 1 và đường loại 2 nói trên

4

2.700

15

Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành

4

2.700

16

Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam

4

2.700

17

Đất mặt tiền đường Vạn Tường

4

2.700

18

Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà

4

2.700

19

Đất mặt tiền đường Võ Quán

4

2.700

20

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Thới cũ đến cầu Bi

4

2.700

21

Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải

5

2.400

22

Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say

5

2.400

23

Đất mặt tiền đường Ngô Đạt

6

2.000

24

Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo

6

2.000

25

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung đến ranh giới xã Bình Dương

6

2.000

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện đoạn còn lại

1

1.800

2

Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ

1

1.800

3

Đất mặt tiền đường Phan Điệt nối và tiếp giáp với ngã 3 (nhà ông Phạm Xuân Thơ) đến hết trạm điện

1

1.800

4

Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi

1

1.800

5

Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi

2

1.200

6

Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 5m đến dưới 7m

2

1.200

7

Đất mặt tiền đường Trần Bảng

2

1.200

8

Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc

2

1.200

9

Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m

3

1.000

10

Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 2m đến dưới 3m

4

600

11

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

400

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Bình Sơn

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Bình Hiệp

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh

4

2.800

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cống Khánh đến giáp ranh giới xã Bình Long

6

2.000

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp ranh giới xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh

6

2.000

4

Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m

7

1.600

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp

2

900

2

Đất mặt tiền đường huyện nối và cách QL 1A không quá 200m

4

700

3

Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long

5

600

4

Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường huyện

7

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m

1

400

2

Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

400

3

Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh

1

400

4

Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m

2

350

5

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

2

350

6

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

3

280

7

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m

3

280

8

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.

3

280

9

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m

4

270

10

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

5

240

11

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

220

II

Xã Bình Long

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về hai phía Bắc, Nam không quá 200m.

2

3.600

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ đến hết Khu dân cư Rộc Trọng

2

3.600

3

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B7

2

3.600

4

Đất mặt tiền đường xã Bình Long đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ

3

3.200

5

Đất mặt tiền đường xã Bình Long đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện

3

3.200

6

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp (trừ đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về hai phía Bắc, Nam không quá 200m)

4

2.800

7

Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình

5

2.400

8

Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m

7

1.600

9

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ

1

1.200

2

Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm

1

1.200

4

Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m

2

900

5

Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam

2

900

6

Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m

2

900

7

Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2

3

800

8

Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ)

3

800

9

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ

3

800

10

Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B

3

800

11

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1

6

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m

1

400

2

Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

400

3

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long

1

400

4

Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long

1

400

5

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m

2

350

6

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

2

350

7

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

350

8

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 200m đến 500m

3

280

9

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.

3

280

10

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m

4

270

11

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

5

240

12

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

220

III

Xã Bình Chương

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua xã Bình Chương

2

900

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn từ Trường tiểu học số 2 Bình Chương (Gò Sơn) đến dốc Gò Lưỡng

5

600

3

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn qua xã Bình Chương còn lại

5

600

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m

2

350

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

2

350

3

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

350

4

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m

3

280

5

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.

3

280

6

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m

4

270

7

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

5

240

8

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

220

IV

Xã Bình Mỹ

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C (đoạn qua xã Bình Mỹ)

2

900

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội)

4

700

3

Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B

7

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m

2

350

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

2

350

3

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

350

4

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m

3

280

5

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.

3

280

6

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m

4

270

7

Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

4

270

8

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng còn lại từ 2m đến dưới 3m

5

240

9

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

220

V

Xã Bình Trung

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến ranh giới xã Bình Trung - Bình Nguyên

1

4.500

2

- Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang.

2

3.600

3

- Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung)

2

3.600

4

Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới TT Châu Ổ - Bình Trung đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng

6

2.000

5

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quan xã Bình Trung

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng đến kênh Thạch Nham B3

2

900

2

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung

4

700

3

Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung

5

600

4

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa

5

600

5

Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới

7

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường trong thôn xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m

1

400

2

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa

1

400

3

Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

400

4

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

2

350

5

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A không quá 200m

2

350

6

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

350

7

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m

3

280

8

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.

3

280

9

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m

4

270

10

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

5

240

11

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

220

VI

Xã Bình Nguyên

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên

3

3.200

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ UBND xã Bình Nguyên đến giáp ranh giới xã Bình Trung - Bình Nguyên

4

2.800

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới Bình Nguyên - Bình Chánh đến giáp Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên (phía Tây đường)

4

2.800

4

Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m)

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiển

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m)

3

800

3

Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiển

3

800

4

Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư cây Da

4

700

5

Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh

4

700

6

Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương từ giáp Khu dân cư Cây Da đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh)

7

450

7

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng

7

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn

1

400

2

Đất mặt tiền đường trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m

1

400

3

Đất ở Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên.

1

400

4

Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

400

5

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng

1

400

6

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m

2

350

7

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

2

350

8

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

350

9

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m

2

350

10

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.

3

280

11

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m

4

270

12

Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên

4

270

13

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

5

240

14

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

220

VII

Xã Bình Chánh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Dốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

3

3.200

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ xuống Khu dân cư Mẫu Trạch đến giáp ranh giới xã Bình Chánh - Bình Nguyên

4

2.800

3

Đất mặt tiền đường hiện hữu Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m

6

2.000

4

Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất

7

1.600

5

Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A trên 150m đến giáp ranh giới xã Bình Thạnh

7

1.600

6

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

7

1.600

7

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

8

1.400

8

Đất mặt tiền các lô đất tiếp giáp với đường gom song song và hướng lên đường QL1A thuộc khu dân cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m)

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang và Khu Tái định cư Mẫu Trạch 2

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã.

1

1.200

4

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

5

Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang

3

800

6

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2)

3

800

7

Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA

3

800

8

Đất mặt tiền Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch

3

800

9

Đất ở các vị trí khác còn lại.

4

700

C

Khu vực 3: Không có

 

 

VIII

Xã Bình Tân Phú

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Tân Phú

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú cũ

2

900

3

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1

3

800

4

Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Tân Phú

3

800

C

Khu vực 3

 

 

1

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m trở lên

1

400

2

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

350

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m trở lên

2

350

4

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m

2

350

5

Đất ở tại các vị trí còn lại khác

4

270

IX

Xã Bình Thanh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường huyện đoạn thuộc xã Bình Thanh

6

500

3

Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa

7

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m

1

400

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

2

350

3

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

350

4

Đất mặt tiền các đường đất nối và cách đường tỉnh không quá 200m

2

350

5

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

3

280

6

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m

3

280

7

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m

4

270

8

Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

4

270

9

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

5

240

10

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

220

X

Xã Bình Minh

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham đến ngã 3 đi thôn Mỹ Long An

5

600

2

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Bình Minh đến đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham

5

600

3

Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường huyện thuộc xã Bình Minh

6

500

4

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Long An đi cầu Dông

7

450

5

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Dông đến ranh giới xã Bình An

7

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

400

2

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

400

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m.

2

350

4

Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

4

270

5

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

240

XI

Xã Bình Phước

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) đoạn thuộc xã Bình Phước

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Phước

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã

1

1.200

4

Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

5

Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Phước

2

900

6

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

7

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

900

8

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

3

800

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất ở các vị trí khác còn lại

4

270

XII

Xã Bình Dương

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương

2

900

2

Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vùng Am, xóm 5

5

600

3

Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

5

600

4

Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vùng Am, xóm 5

6

500

5

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

6

500

6

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

6

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

400

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

350

3

Đất ở các vị trí khác còn lại

3

280

XIII

Xã Bình Châu

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân)

1

4.500

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu đến cảng Sa Kỳ.

3

3.200

3

Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu

3

3.200

4

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu đến giáp Khu dân cư Đức Tân

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Châu

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621

2

900

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu đi Mủi Đèn Ba Làng An

2

900

4

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã)

4

700

5

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng

4

700

6

Đất KDC vùng sạt lở thôn Định Tân

4

700

7

Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

7

450

8

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì

7

450

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì

1

400

2

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m

1

400

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

400

4

Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

400

5

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m

2

350

6

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

350

7

Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

350

8

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m

3

280

9

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

240

XIV

Xã Bình Thuận

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ giáp đất dự án Doosan đến ngã 5 công ty Phan Vũ

7

1.600

2

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

7

1.600

3

Đất mặt tiền tuyến đường Trì Bình - Dung Quất (đoạn từ ngã tư đến cảng Dung Quất QL24C)

7

1.600

4

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn tư giáp ranh giới Bình Trị đến vòng xoay Doosan

8

1.400

5

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên.

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

4

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m.

2

900

5

Đất Khu tái định cư Đồng Rướn

2

900

6

Đất Khu tái định cư 16,8 ha

3

800

7

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu sông Suốt đến hết phần đất Trường tiểu học xã Bình Thuận

3

800

8

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

3

800

9

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường Võ Văn Kiệt, Dốc Sỏi - Dung Quất, Trị Bình - Dung Quất không quá 500m.

3

800

10

Đất ở các vị trí khác còn lại.

4

700

C

Khu vực 3: Không có

 

 

XV

Xã Bình Thạnh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn thuộc xã Bình Thạnh

7

1.600

2

Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất

7

1.600

3

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

4

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

900

5

Đất khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3

3

800

6

Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m

3

800

7

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m.

3

800

8

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

3

800

9

Đất ở các vị trí khác còn lại.

4

700

C

Khu vực 3: Không có

 

 

XVI

Xã Bình Đông

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ cầu Trà Bồng đến cổng số 1 Công ty Hòa Phát

7

1.600

2

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

7

1.600

3

Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất

7

1.600

4

Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc KDC hạ lưu sông Trà Bồng đập Cà Ninh

7

1.600

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường vào chợ Bình Đông đến nhà ông Phạm Lý (thầy Lý)

8

1.400

6

Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm y tế xã Bình Đông đến cầu Cảng Cá

8

1.400

7

Đất mặt tiền các lô đất ở có mặt cắt lòng đường từ 5m đến dưới 11m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên.

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

4

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

900

5

Đất các khu tái định cư: Khu tái định cư xã Bình Đông, Khu tái định cư xã Bình Đông mở rộng và Khu dân cư Sơn Trà

3

800

6

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

3

800

7

Đất ở vị trí khác còn lại.

4

700

C

Khu vực 3: Không có

 

 

XVII

Xã Bình Trị

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên

3

3.200

2

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m

4

2.800

3

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m

5

2.400

4

Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 7,5m đến dưới 11m

5

2.400

5

Đất Khu dân cư số 4, Trảng Bông xã Bình Trị

5

2.400

6

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

7

1.600

7

Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 9m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3)

7

1.600

8

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt thuộc xã Bình Trị

8

1.400

9

Đất khu tái định cư Trảng Bông mở rộng; Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng

8

1.400

10

Đất mặt tiền đường bao quanh và nội bộ Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường và Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng

8

1.400

11

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

8

1.400

12

Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ 4m đến 7.5m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3)

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

4

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

900

5

Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất

3

800

6

Đất Khu tái định cư Giếng Hố xã Bình Trị

3

800

7

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường Võ Văn Kiệt, đường huyện (tỉnh lộ 624 cũ) không quá 500m

3

800

8

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

3

800

9

Đất ở các vị trí khác còn lại

4

700

C

Khu vực 3: Không có

 

 

XVIII

Xã Bình Hải

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên

3

3.200

2

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m

4

2.800

3

Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m

5

2.400

4

Đất mặt tiền Khu dân cư số 3 tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải

7

1.600

5

Đất Khu tái định cư Phước Thiện (dành cho các hộ sạt lở)

8

1.400

6

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 18m thuộc Khu tái định cư Hải Nam

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng từ 10m đến 11,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam

1

1.200

3

Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

4

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên.

1

1.200

5

Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường huyện.

1

1.200

6

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

7

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

900

8

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

3

800

9

Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 6,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam

3

800

10

Đất ở các vị trí khác còn lại.

4

700

C

Khu vực 3: (Không có)

 

 

XIX

Xã Bình Hòa

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải đoạn nối đường Võ Văn Kiệt đến giáp xã Bình Hải và đất các khu tái định cư số 1 xã Bình Hòa

7

1.600

2

Đất mặt tiền đường trục chính Bắc Nam Khu đô thị Vạn Tường đoạn qua xã Bình Hòa

7

1.600

3

Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Truông Đình

7

1.600

4

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) đoạn thuộc xã Bình Hòa

8

1.400

5

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn qua xã Bình Hòa

8

1.400

6

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư A; Khu tái định cư B

8

1.400

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường 7,5Km đến giáp Võ Văn Kiệt

1

1.200

3

Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Phạm Công Luận đến hết nhà ông Phạm Nhựt (Xóm Cầu)

1

1.200

4

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên

1

1.200

5

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m

2

900

6

Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

2

900

7

Đất Khu dân cư số 2 xã Bình Hòa

3

800

8

Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường Võ Văn Kiệt, đường tỉnh và tuyến đường 7,5Km không quá 500m

3

800

9

Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m

3

800

10

Đất ở các vị trí khác còn lại

4

700

C

Khu vực 3: Không có

 

 

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Bình Sơn:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Bình Khương

 

 

A

Khu vực 1

 

 

1

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ Cầu Đình đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng)

1

300

2

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng) đến ngã 3 vào đập Hố đá

2

230

3

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ dốc Truông Trầu đến Cống Chưởng (nhà bà Huê)

2

230

4

Đất mặt tiền đường huyện còn lại

3

150

B

Khu vực 2

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) nối và cách đường huyện không quá 200m

1

120

2

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên

2

100

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 5m

3

90

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

1

80

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

2

70

3

Đất các vị trí khác còn lại

3

60

II

Xã Bình An

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ nhà ông Võ Hồng Thắng đến UBND xã Bình An

1

300

2

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Khương đến nhà ông Võ Hồng Thắng

1

300

3

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ UBND xã Bình An đến cầu Đá Cò

1

300

4

Đất mặt tiền đường huyện tuyến Bình Minh - Bình An đoạn từ ranh giới xã Bình Minh đến giáp đường huyện tuyến Bình Trung - Bình An

2

230

5

Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu Đá Cò đến nhà ông Nguyễn Văn Minh

2

230

6

Đất mặt tiền đường huyện còn lại

3

150

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên

3

150

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) nối và cách đường huyện không quá 200m

1

120

2

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên

1

120

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 5m

2

100

4

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m

3

90

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

3

90

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 2m đến dưới 3m

3

90

C

Khu vực 3

 

 

1

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

1

80

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

2

70

3

Đất ở các vị trí khác còn lại

3

60

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên

 

 

A

Khu vực 1:Không có

 

 

B

Khu vực 2:Không có

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m

1

400

2

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên

3

280

3. Huyện Sơn Tịnh:

a) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Sơn Tịnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Tịnh Hà

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà

2

2.500

2

Đất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích

2

2.500

3

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Bà Tá đến Cống Kiến

4

1.600

4

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ đường sắt đến Cầu Bà Tá

5

1.300

5

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B các đoạn còn lại của xã Tịnh Hà

5

1.300

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu

1

850

2

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú

1

850

3

Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc

1

850

4

Đất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12

1

850

5

Đất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10

1

850

6

Đất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại

1

850

7

Đất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước

1

850

8

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước

1

850

9

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Giếng

1

850

10

Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu

2

600

11

Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo

2

600

12

Đất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10

2

600

13

Đất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại

2

600

14

Đất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10

2

600

15

Đất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại

2

600

16

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6

2

600

17

Đất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12

2

600

18

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12

3

500

19

Đất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà

3

500

20

Đất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10

3

500

21

Đất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10

3

500

22

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ

4

400

23

Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ QL24B đến Vũng Úy

4

400

24

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1

5

350

25

Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Vũng Uý đến Cầu Ấn

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện trên

1

250

2

Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)

1

250

3

- Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu

2

200

4

- Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m

2

200

5

- Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh

2

200

6

- Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre

2

200

7

Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại

3

150

8

- Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến Ngõ Phùng

3

150

9

- Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn từ Ngõ Phùng đến giáp Tịnh Thọ

3

150

10

- Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của thôn Ngân Giang

3

150

11

- Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp Tịnh Ấn Tây

3

150

12

Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng

3

150

13

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

4

120

II

Xã Tịnh Sơn

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ nhà ông Nghị đến cầu Bến Bè

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Bến Bè đến Núi Khỉ

1

850

2

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn giáp Tịnh Hà đến giáp nhà ông Nghị

1

850

3

Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9

1

850

4

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ núi Khỉ đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia

3

500

5

Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên

4

400

6

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9

5

350

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè

5

350

8

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn

5

350

9

Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)

1

250

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)

1

250

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn

1

250

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước

1

250

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc

2

200

6

Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói)

2

200

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần

2

200

8

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15)

2

200

9

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng

2

200

10

Đất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên

3

150

11

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

4

120

III

Xã Tịnh Bắc

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Vân đến hết Chùa Ông

3

2.000

2

Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc

4

1.600

3

Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc

4

1.600

4

Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006

5

1.300

B

Khu vực 2

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường từ Cây Xăng ông Vân đến hết Chùa Ông

1

850

2

Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 đến cầu Xuân Hòa

2

600

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã

2

600

4

Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn

3

500

5

Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ đến giáp Gò Chè

3

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên

1

250

2

Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham

1

250

3

Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chè đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)

2

200

4

Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ

3

150

5

Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc từ kênh B4-1 đến giáp Ba Làng

4

120

6

Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên

4

120

7

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

100

IV

Xã Tịnh Minh

 

 

A

Khu vực 1: không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) đến hết nghĩa trang liệt sĩ

1

850

2

Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp đất xã Tịnh Bắc

4

400

3

Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành đoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) đến giáp Tịnh Sơn

1

250

2

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn từ HTXNN Long Trung đến Gò Duối giáp Tịnh Đông

2

200

3

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 đến nhà sinh hoạt Xóm 6

3

150

4

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn trạm bơm Tả Đội đến HTXNN Long Trung và từ ngã tư ông Linh đến giáp đường liên xã Tịnh Đông

3

150

5

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 đến nhà sinh hoạt Xóm 3

3

150

6

Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên

4

120

7

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

100

V

Xã Tịnh Phong

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)

1

3.000

2

Đất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong

1

3.000

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp

2

2.500

4

Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03)

3

2.000

5

Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long

4

1.600

6

Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi

4

1.600

7

Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long

5

1.300

8

Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03)

5

1.300

9

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng Đông và hướng Tây

4

1.600

10

Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong

4

1.600

11

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên đến giáp Tịnh Thọ

5

1.300

12

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong

5

1.300

13

Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long

6

1.000

14

Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long

1

850

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ

1

850

3

Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m

1

850

1

Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E

2

600

4

Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A trên 200m đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè

2

600

5

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại

4

400

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m

1

250

2

Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong

2

200

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A từ 500m trở lên

2

200

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên

2

200

5

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại

3

150

6

Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi

3

150

7

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ

4

120

VI

Xã Tịnh Thọ

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ đường sắt đến Bưu điện văn hoá xã

4

1.600

2

Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Ga đến cầu Suối Cát

4

1.600

3

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C đoạn từ giáp Tịnh Phong đến đường sắt

5

1.300

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã đến Miếu Bà Đậu

2

600

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ

3

500

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây

3

500

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo

3

500

5

Đất mặt tiền đường rông từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu FO14

4

400

6

Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ

4

400

7

Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình

5

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ đường sắt đến giáp kênh B5

1

250

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m đến giáp Tịnh Hà

1

250

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến giáp Tịnh Hà

1

250

4

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo

1

250

5

Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C đến giáp Tịnh Hà

2

200

6

Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà, các đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ

3

150

7

Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Đồng Quán Thọ Tây

3

150

8

Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 giáp Tịnh Ấn Tây đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m

3

150

9

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m

3

150

10

Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp kênh B5.7

3

150

11

Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình đoạn từ Suối Cát 2 đến xóm Đinh - Thọ Trung

3

150

12

Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên

3

150

13

Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn từ Mãi Bằng đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m

3

150

14

Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Bình Đông xã Tịnh Bình

3

150

15

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên

3

150

16

Đất mặt tiền đường Cầu B5A đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp chùa Kim Phú

3

150

17

Đất mặt tiền đường từ ngõ 7 Ngheo đến ngõ Nhung Thọ Tây

3

150

18

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

100

VII

Xã Tịnh Bình

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim

6

1.000

2

Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp.

6

1.000

3

Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá; đoạn giáp Tịnh Hà đến hết Khu dân cư Đồng Cây Bứa

6

1.000

4

Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m

6

1.000

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung

3

500

2

Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m

4

400

3

Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m

5

350

4

Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình

4

400

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình

1

250

2

Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình

1

250

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung

1

250

4

Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện

2

200

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà

3

150

6

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

100

VIII

Xã Tịnh Trà

 

 

A

Khu vực 1: không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m

3

500

2

Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cầu Ghi đến giáp kênh B3

3

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm đến Cầu Ghi

1

250

2

Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã

1

250

3

Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m

2

200

4

Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn từ ngã 3 Chợ Mới đến giáp kênh B3

2

200

5

Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà

3

150

6

Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà

4

120

7

Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3, đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3

4

120

8

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

5

100

b) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Sơn Tịnh:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Tịnh Giang

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc

1

600

2

Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké (Từ nhà ông Nguyễn Khéo đến trong chợ Đồng Ké)

1

600

3

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) đến cầu Sông Giang

2

500

4

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ kênh Chính Bắc đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)

3

350

5

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ giáp Tịnh Đông đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)

3

350

6

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang

3

350

7

Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Thạch Nham đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)

3

350

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc

1

150

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại

1

150

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hòn Sẹt đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ

2

70

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bàng Than đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa

2

70

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim

2

70

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Trường Tiểu học đến Sân vận động thôn Cù Và

2

70

5

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Gò Lớn đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim

2

70

6

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ

2

70

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã

2

70

8

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

3

60

II

Xã Tịnh Đông

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ An Bình đến giáp xã Tịnh Giang

3

350

2

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông

4

250

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bà Hạ đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình

4

250

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ An Bình đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)

2

120

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông

1

100

2

Đất mặt tiền đường từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc đến Nghĩa Tự đội 13

2

70

3

Đất mặt tiền đường từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An

1

100

4

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu (Tân Phước)

2

70

5

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

3

60

III

Xã Tịnh Hiệp

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Cổng chào xã đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)

2

500

2

Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)

2

500

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp Tịnh Bắc đến Cổng chào Xuân Hòa

3

350

4

Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam

3

350

5

Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m

3

350

6

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ giáp Tình Trà đến Cổng chào xã

3

350

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã

2

120

2

Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã

2

120

3

Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã

2

120

4

Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã

2

120

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa

1

100

2

Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp

1

100

3

Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã

3

60

c) Đất ở tại Khu công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

I

Khu Công nghiệp Tịnh Phong

Vị trí

Mức giá

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong

4

1.600

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong

1

850

C

Khu vực 3:Không có

 

 

4. Huyện Tư Nghĩa:

a) Đất ở tại thị trấn La Hà và thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

I

Thị trấn La Hà

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ ( QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường UBND huyện đi Nghĩa Trung - Cụm công nghiệp thị trấn La Hà

1

6.500

2

Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ Bắc cầu La Hà đến giáp ngã 4 UBND huyện đi Nghĩa Trung

2

5.200

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Thụy

1

3.500

2

Đất mặt tiền đường Trần Kiên đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm đến cuối ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương

1

3.500

3

Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp ngã 4 trường Mầm non Sao Mai

1

3.500

4

Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết khu dân cư 725

2

3.000

5

Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà

2

3.000

6

Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ khu dân cư 725 đến nhà ông Trịnh Hoài Đức

3

2.400

7

Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao

3

2.400

8

Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm

3

2.400

9

Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Cao Chẩm

3

2.400

10

Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm

3

2.400

11

Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A )(UBND huyện) đến giáp ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương

3

2.400

12

Đất mặt tiền đường Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến giáp đầu Cầu Phủ

3

2.400

13

Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn từ trường Mầm non Sao Mai - thị trấn La Hà đến giáp ranh giới thị trấn La Hà - Nghĩa Trung

4

1.800

14

Đất mặt tiền đường Thu Xà đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 đến giáp đường Đá Sơn

4

1.800

15

Đất mặt tiền đường Cổ Lũy đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên đến giáp đường Lê Quý Đôn

4

1.800

16

Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ giáp đường Nguyễn Nghiêm đến ranh giới thị trấn La Hà – Nghĩa Thương

4

1.800

17

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang

4

1.800

18

Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Kiên

5

1.500

19

Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ giáp núi Đá chẻ đến giáp đường Nguyễn Nghiêm

5

1.500

20

Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp kênh N8 thị trấn La Hà

5

1.500

21

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán

5

1.500

22

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam UBND thị trấn La Hà

5

1.500

23

Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao đến giáp đường Từ Ty

5

1.500

24

Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán

5

1.500

25

Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp sân vận động huyện Tư Nghĩa

5

1.500

26

- Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà:

 

 

- Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) đến giáp đường Nguyễn Năng Lự ;

5

1.500

- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A )đến Bệnh viện đa khoa huyện Tư Nghĩa;

5

1.500

- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A )(UBND huyện) đến giáp đường Trần Kiên

5

1.500

27

Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725

6

1.300

28

Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19

6

1.300

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ giáp kênh N8 thị trấn La Hà đến giáp đường Trương Quang Giao

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngã 3 nhà ông Trịnh Hoài Đức đến giáp ranh giới xã Nghĩa Thương

1

1.200

3

Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Đá Chẻ đến giáp đường Đặng Thùy Trâm

3

750

4

Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm (Đoạn nhà ông Nguyễn Toàn Thắng đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung)

3

750

5

Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A )đến ngã 3 (đường BTXM trước nhà ông Võ Văn Hoạch - Tổ dân phố 1)

3

750

6

Đất mặt tiền đường nội thị trấn La Hà đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu Trung đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung

3

750

7

Đất mặt tiền đường bê tông nội thị trấn và đường đất rộng từ 5m trở lên

4

500

8

Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m

5

320

9

Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn La Hà

6

300

II

Thị trấn Sông Vệ

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới (phía Đông đường đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, phía Tây đến hết nhà ông Nguyễn Sinh).

1

6.500

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A

2

3.000

2

Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường Yết Kiêu (Từ nhà ông Thái Văn Song đến nhà ông Nguyễn Văn Khôi)

3

2.400

3

Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu

4

1.800

4

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ

4

1.800

5

Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ Kè sông Cây Bứa đến tuyến ĐH 26C

4

1.800

6

Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ Kè sông Cây Bứa đến hướng vào kênh N16A

4

1.800

7

Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo

4

1.800

8

Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê

4

1.800

9

Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê

4

1.800

10

Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ giáp đường Tố Hữu (nhà ông Trương Thẩm) đến cổng chợ Sông Vệ

5

1.500

11

Đất mặt tiền đường nội thị trấn Sông Vệ đoạn từ nhà ông Tạ Văn Dung đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường

5

1.500

12

Đất mặt tiền đường nội thị trấn đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh đến giáp đường vào cổng chợ Sông Vệ

5

1.500

13

Đất mặt tiền đường xuống Khu tái định cư số 2 Sông Vệ đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A)đến giáp ngã 4 Bắc trường THCS TT Sông Vệ (điểm qui hoạch mới)

5

1.500

14

Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ nhà ông Thái Văn Song đến nhà ông Lê Văn Luận

6

1.300

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường trục chính phía tây trung tâm thị trấn Sông Vệ

1

1.200

2

Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A)cũ đến cầu Ông Tổng.

1

1.200

3

- Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Sùng Nguyên đến nhà ông Lê Văn Luận

1

1.200

4

Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ nhà văn hóa thị trấn Sông Vệ đến nhà ông Nguyễn Một

2

1.000

5

Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hiệp

3

750

6

Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi

3

750

7

Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Luận

3

750

8

Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ

3

750

9

Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ

3

750

10

Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ nhà văn hóa thị trấn Sông Vệ đến cầu Vạn Mỹ

3

750

11

Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A (từ nhà ông Phạm Tài) đến giáp đường Võ Văn Kiệt

4

500

12

Đất mặt tiền đường bê tông nội thị trấn và đường đất rộng từ 5m trở lên

4

500

13

Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu Ông Tổng

4

500

14

Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m

5

320

15

Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ

6

300

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Nghĩa Kỳ

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Kỳ

2

2.000

B

Khu vực 2: Không có

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

1

- Đất mặt tiền đường từ ngã 4 Quốc tế xã Nghĩa Kỳ đến giáp tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận;

1

200

- Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Ba Gà) đến giáp tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận

1

200

2

Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Gò đến cống Bàu Sắt - thôn Xuân Phổ, Nghĩa Kỳ

1

200

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Tám Râm (ranh giới TP.Quảng Ngãi) đến ngỏ Tám Say

1

200

4

Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Kỳ

1

200

5

Đường bê tông xi măng (Từ ngã 4 Quốc tế cũ đến Nghĩa Địa)

1

200

6

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

7

Đường bê tông xi măng (Từ Nghĩa Địa đến kênh N8)

2

180

8

Đường xâm nhập nhựa từ nhà ông Ba Sơn đến kênh N8

2

180

9

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

2

180

10

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 5m

3

150

11

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

3

150

12

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

4

130

13

Đất ở các vị trí khác còn lại

5

120

II

Xã Nghĩa Thuận

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Kỳ đến đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Thắng

6

600

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp Suối nước nóng (Nghĩa Thuận)

6

600

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nghĩa Thuận - Nghĩa Thọ đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Thuận

1

350

2

Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Thuận

2

300

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

2

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m

3

150

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh chính Nam (Nghĩa Thuận) đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (Nghĩa Thọ cũ)

2

180

4

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

6

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

III

Xã Nghĩa Thắng

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Thuận đến giáp cầu Bàu Tré

7

450

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu Bàu Tré đến HTX Quyết Thắng xã Nghĩa Thắng

1

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ngã 3 vào HTX Quyết Thắng xã Nghĩa Thắng đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Lâm

1

200

3

Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Thắng

2

180

4

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m

3

150

5

Các đoạn đường bê tông còn lại trong xã

4

130

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

7

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

8

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

IV

Xã Nghĩa Điền

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Điền

1

2.500

2

Đất mặt tiền đường theo dự án dân cư Nghĩa Điền rộng trên 5m

4

1.200

3

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Nghĩa Điền đến cầu Xóm Xiếc

4

1.200

4

Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Cầu Mới

4

1.200

5

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phú Điền

4

1.200

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc

1

350

2

Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Trung đến giáp tỉnh lộ 624

2

300

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Nghĩa Điền đến giáp kênh Thạch Nham N6 thuộc xã Nghĩa Điền

1

350

4

Đường theo dự án dân cư Nghĩa Điền rộng dưới 5m

2

300

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ngã 3 (nhà Ông Thủ) tỉnh lộ 624 đến cầu Gò Sa, xã Nghĩa Điền

1

200

2

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Gò Sa - Nghĩa Điền đến giáp ranh giới xã Nghĩa Kỳ

2

180

4

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

2

180

5

Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m

4

130

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

7

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

8

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

V

Xã Nghĩa Trung

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn giáp ranh La Hà đến cầu Bến Hố

1

350

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Phủ đến đến giáp cầu Bến Bè xã Nghĩa Trung

1

350

3

Đất mặt tiền đường Nghĩa Trung - Nghĩa Phương đoạn từ Ngã 3 La Châu đến Ngã 4 La Châu

2

300

4

Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới thị trấn La Hà đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Trung

2

300

5

Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cầu Bến Hố đến đường ray xe lửa

3

250

6

Đất mặt tiền đường Nghĩa Trung - Nghĩa Phương đoạn từ Ngã 4 La Châu đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Trung

3

250

7

Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Trung đoạn từ địa giới hành chính thị trấn La Hà đến Bưu điện Văn hóa xã Nghĩa Trung

3

250

8

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Đình xã Nghĩa Trung đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận

3

250

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa từ 5m trở lên

1

200

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bến Bè xã Nghĩa Trung đến giáp ranh giới thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành

2

180

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc xe lửa (ngõ Bà Doãng) đến giáp địa giới hành chính xã Hành Thuận, huyện Nghĩa Hành.

2

180

4

Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc

2

180

5

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

3

150

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

7

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

8

Đất mặt tiền đường bê tông rộng dưới 3m

5

120

9

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

VI

Xã Nghĩa Thương

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu La Hà đến giáp cầu Cát

2

2.000

2

Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà đoạn từ ranh giới thị trấn La Hà đến cầu Bàu Ráng

7

450

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Hiệp đoạn từ ranh giới thị trấn La Hà đến giáp cầu Mương Ngang thuộc xã Nghĩa Thương

3

250

2

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Quốc Lộ 1A thuộc xã Nghĩa Thương

3

250

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Hiệp đoạn từ cầu Mương Ngang - Nghĩa Thương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hiệp

1

200

2

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

3

150

4

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

VII

Xã Nghĩa Phương

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa

2

2.000

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành

5

800

3

Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu

7

450

4

Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ

7

450

5

Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm

7

450

6

Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư

7

450

7

Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân

7

450

8

Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương

7

450

9

Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng ĐTDĐ Tấn Đông) đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối

7

450

10

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương

7

450

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Hành Trung, huyện Nghĩa Hành

1

350

2

Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư QL 1A

3

250

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Trung

1

200

2

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

3

150

4

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

6

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

VIII

Xã Nghĩa Mỹ

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu ông Tổng đến giáp ngã 3 đường đi thôn Bách Mỹ

7

450

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ

1

350

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

2

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

3

150

3

Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m

4

130

4

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

5

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

IX

Xã Nghĩa Hiệp

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2: Không có

 

 

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ đến hết đường nhựa xã Nghĩa Hiệp (Đại Bình)

2

180

3

Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ đến giáp ranh giới xã Nghĩa Thương

2

180

4

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m

3

150

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

7

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

X

Xã Nghĩa Hòa

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh N8 đến Bãi Dừa Quan Thánh

7

450

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Thu Xà đến cầu Phú Nghĩa

7

450

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đá đến kênh N8 (phía Tây)

1

350

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến Cầu Đá

2

300

3

Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh

3

250

4

Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Đào đến Ngã 3 Khánh Lạc

3

250

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên

1

200

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

4

130

3

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m

5

120

4

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

100

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Tư Nghĩa:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Nghĩa Lâm

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu thôn 4 đến hết địa phận xã Nghĩa Lâm

1

250

2

Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ địa phận xã Nghĩa Thắng đến giáp cầu thôn 4 xã Nghĩa Lâm

2

200

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc BTXM rộng từ 3m trở lên thuộc xã Nghĩa Lâm

1

120

2

Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc xã Nghĩa Lâm

2

80

II

Xã Nghĩa Sơn

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng thuộc xã Nghĩa Sơn

1

120

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên thuộc xã Nghĩa Sơn

2

80

3

Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc xã Nghĩa Sơn

3

60

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

I

Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp La Hà

Vị trí

Mức giá

A

Đường loại 1: Không có

 

 

B

Đường loại 2: Không có

 

 

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà

1

1.200

5. Huyện Mộ Đức:

a) Đất ở tại thị trấn Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú

1

6.400

2

Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (nhà ông Vinh)

2

5.500

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh S22B đến phía Bắc cầu Bà Trà

3

4.800

4

Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ đoạn từ QL 1A đến cột mốc qui hoạch thị trấn

3

4.800

5

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú đến Bắc Cống Cao

4

4.000

6

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL1A đến Ngã tư UBND thị trấn

4

4.000

7

Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) đến hết đường

4

4.000

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV

1

3.000

2

Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m

1

3.000

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ cống Ông Cự đến giáp đường Trung Tâm

1

3.000

4

Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn đến cầu Dầm

1

3.000

5

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cống Cao đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong

1

3.000

6

Đất mặt tiền đường từ Ngã tư UBND thị trấn đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân)

1

3.000

7

Đất mặt tiền đường nội thị trấn đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) đến Trường THPT Phạm Văn Đồng

2

2.000

8

Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m

2

2.000

9

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú

2

2.000

10

Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại

3

1.600

11

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai đoạn 2

4

1.400

12

Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến cầu Tân Phong

4

1.400

13

Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 200m

5

1.200

14

Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên

5

1.200

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m

1

1.000

2

Đất mặt tiền đường phía Đông cầu Tân Phong đến giáp ranh giới xã Đức Phong

2

700

3

Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn đoạn từ QL 1A đến đường sắt Bắc Nam

2

700

4

Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn đoạn còn lại

3

650

5

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong từ nhà Ông Phạm Bốn đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường tây kênh thị trấn Mộ Đức

3

650

6

Đất ở các vị trí khác còn lại

4

500

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Đức Tân

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba (nhà ông Vinh)

1

4.500

2

Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã ba (nhà ông Vinh) đến ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên

1

4.500

3

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ phía Nam kênh S22b đến phía Bắc cầu Bà Trà

2

4.000

4

Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên đến giáp ranh giới xã Đức Hòa

3

3.500

5

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân)

6

1.800

6

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) đến Sân vận động Huyện

6

1.800

7

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) đến trạm điện 35KV

6

1.800

8

Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A

6

1.800

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hòa

1

1.400

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m

2

1.000

3

Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến nhà ông Khanh

2

1.000

4

Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn đến kênh chính Nam

4

650

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại

5

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ kênh chính Nam đến giáp ranh giới thị trấn Mộ Đức

1

400

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m

3

250

3

Đất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A - Xóm đồng (hết đường bê tông)

3

250

4

Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn)

3

250

5

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

3

250

6

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m

4

200

7

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m

4

200

8

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại

4

200

9

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách QL1A từ 200m trở lên

5

150

10

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên

5

150

11

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

120

II

Xã Đức Thạnh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh đến giáp cầu Phước Thịnh

2

4.000

2

Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ QL 1A đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc)

4

2.500

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Phước Thịnh đến giáp ranh giới xã Đức Tân

4

2.500

4

- Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) đến đường tránh QL1A

5

2.200

5

Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hòa

5

2.200

6

Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (nhà bà Hương)

6

1.800

7

Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A

6

1.800

8

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ

6

1.800

9

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh

6

1.800

B

Khu vực 2:

 

 

1

- Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ)

1

1.400

2

- Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc

1

1.400

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) đoạn từ QL 1A đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba)

1

1.400

4

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m

1

1.400

5

-Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh

4

650

6

-Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh

7

Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) đến giáp ranh giới xã Đức Phong

5

500

8

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A

5

500

9

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại

5

500

B

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh

1

400

2

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A

4

200

3

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A

4

200

4

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2 đến dưới 3m

5

150

5

Đất ở vị trí khác còn lại

6

120

III

Xã Đức Chánh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh

2

4.000

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận đến giáp Cống Trắng

3

3.500

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cống Trắng đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi)

4

2.500

4

Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn cách QL1A không quá 200m

4

2.500

5

Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống chợ

6

1.800

6

Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát

6

1.800

7

Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ QL 1A đến cống Bàu Rong

6

1.800

8

Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại

6

1.800

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m

1

1.400

2

Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp

1

1.400

3

Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An đoạn từ nhà ông Cầu đến trường tiểu học Văn Bân

1

1.400

4

Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ Cống chợ đến trạm Y tế xã Đức Chánh

3

800

5

Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ cống Bàu Rong đến giáp nhà ông Cầu.

3

800

6

Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển)

3

800

7

Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

3

800

8

Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ trạm y tế xã Đức Chánh đến biển Hàm An

3

800

9

Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3)

3

800

10

Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 đoạn từ QL 1A đến hết trường tiểu học Mỏ Cày

3

800

11

Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại

5

500

12

Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò

5

500

13

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại

5

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

1

400

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại

3

250

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

3

250

4

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m

4

200

5

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m

4

200

6

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên

4

200

7

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách QL 1A từ 200m trở lên

5

150

8

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên

5

150

9

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

5

150

10

Đất các vị trí khác còn lại

6

120

IV

Xã Đức Nhuận

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận)

1

4.500

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh

1

4.500

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận) đến giáp cầu Bồ Đề 2

3

3.500

4

Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ

4

2.500

5

Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí

5

2.200

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp

1

1.400

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m

1

1.400

3

Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi

2

1.000

4

Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ)

2

1.000

5

Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

3

800

6

Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An

4

650

7

Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da

4

650

8

Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Đức Chánh

5

500

9

Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi.

5

500

10

Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Đức Thắng và Đức Nhuận

5

500

11

Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên.

5

500

12

Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò

5

500

13

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại

5

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

1

400

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

3

250

3

Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m

4

200

4

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m

4

200

5

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách QL 1A từ 200m trở lên

5

150

6

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên

5

150

7

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m

5

150

8

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

120

V

Xã Đức Thắng

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận đến ngã 3 (Phạm Sinh)

3

800

2

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Thắng

4

650

3

Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa

5

500

4

Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến)

5

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m

1

400

2

Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Đức Thắng)

1

400

3

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang

1

400

4

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định

1

400

5

Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m

3

250

6

Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh

3

250

7

Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng

4

200

8

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

120

VI

Xã Đức Lợi

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Vinh Phú đến chợ An Chuẩn.

2

1.000

2

Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải

4

650

3

Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi.

4

650

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá

1

400

Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Trạm biên phòng.

1

400

Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân.

1

400

2

Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại

3

250

3

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

120

VII

Xã Đức Minh

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

- Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ cầu Bản (rộc) đến cống qua đường (nhà bà Trần Thị Lệ Thi)

4

650

- Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ Cống chợ (cũ) đến cầu Phú Nhuận.

- Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á đoạn từ cống qua đường (nhà Đinh Văn Giáo) đến cầu Bàu Húc.

- Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á đoạn từ cống qua đường (nhà bà Nguyễn Thị Cảm) đến Khu di tích Rộc Trảng

2

Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã thâm nhập nhựa của vị trí 3, khu vực 2

4

650

3

Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn từ ngã 4 Đạm Thủy Bắc đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh

5

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh

1

400

2

Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc đoạn còn lại

2

300

3

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m

3

250

4

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa

3

250

5

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa

4

200

6

Đất ở vị trí khác còn lại

6

120

VIII

Xã Đức Phong

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Mộ Đức đến giáp ranh giới xã Đức Lân

4

2.500

2

Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ QL 1A đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam)

5

2.200

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) đến cống qua đường Bàu Tràm

1

1.400

2

Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ QL 1A đến kênh Chính Nam

1

1.400

3

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m

1

1.400

4

Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An đoạn từ gianh giới thị trấn Mộ Đức đến chợ Cây Sung

3

800

5

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Phong

3

800

6

Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm đến Rộc Thạch Thang

3

800

7

Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh đến Ngã 5 Văn Hà

5

500

8

Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ kênh chính Nam đến giáp đường Tân Phong

5

500

9

Đất mặt tiền đường Tân Phong đoạn của xã Đức Phong

5

500

10

Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 5 Văn Hà đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á

5

500

11

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại

5

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ chợ Cây Sung đến biển Tân An

1

400

2

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m

3

250

3

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa

3

250

4

Đất mặt tiền đường chợ Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Đức Phong

4

200

5

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên

4

200

6

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dfưới 5m nối với tuyến đường nhựa

4

200

7

Đất ở vị trí khác còn lại

6

120

IX

Xã Đức Lân

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà Ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn

1

4.500

2

- Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ QL 1A đến phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A)

1

4.500

3

Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 351

3

3.500

4

Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ QL 1A(ngã 4 Thạch Trụ) đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung)

3

3.500

5

- Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) đến giáp ranh giới xã Phổ Phong, Đức Phổ

3

3.500

6

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) đến cống qua đường (nhà ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây)

4

2.500

7

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Phong đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân)

4

2.500

8

Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 đến giáp cầu Phổ An

6

1.800

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn:

1

1.400

- Từ QL 1A(chợ cũ) đến Ngã 3 (nhà bà Lượng)

- Từ QL 1A(chợ mới Đức Lân) đến ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp)

 

- Từ QL 1A (Trúc Lâm) đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ

 

 

- Từ QL 1A (ngõ ông Râng) đến cầu bà Xe

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong)

1

1.400

3

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m

1

1.400

4

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn:

3

800

- Từ QL 1A(nhà Tình Nghĩa) đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ

- Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A đến hết đường bê tông.

Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) đến Cấm đá Bạc

- Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An.

- Tuyến đường (QL 1A - chợ mới Đức Lân) từ ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) đến đường sắt.

- Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương) đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh.

- Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Lắm

- Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv (Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv)

5

Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong (Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe đến giáp kênh chính Thạch Nham)

3

800

6

Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn từ QL1A đến ngõ ông Hồ Văn Cư)

3

800

7

Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn

4

650

8

Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghề đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu

5

500

9

Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui đến hết đường bê tông

5

500

10

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại

5

500

11

Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham

5

500

B

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Đức Lân

1

400

2

Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong (Đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp đường Tân Phong)

1

400

3

Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn còn lại)

1

400

4

Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) (Đoạn Tây đường Sắt đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ)

1

400

5

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A

2

300

6

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên

3

250

7

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa

3

250

8

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m

4

200

9

Đất ở vị trí khác còn lại

6

120

X

Xã Đức Hiệp

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động

6

1.800

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ HTX Nông nghiệp đến Chợ Vom

1

1.400

2

Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp

1

1.400

3

Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp

3

800

4

Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Đức Chánh

5

500

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m

3

250

2

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa

4

200

3

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất)

5

150

4

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa

5

150

5

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

120

XI

Xã Đức Hòa

 

 

A

Khu vực 1: Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ giáp xã Đức Thạnh đến KDC Phước Chánh

1

1.400

2

Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh

2

1.000

3

Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ cuối KDC Phước Chánh đến ngã ba ông Trần Sơn Đức

4

650

4

Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa

4

650

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ Ngã ba ông Đức đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú

1

400

2

Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa

1

400

3

Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM

3

250

4

Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên

4

200

5

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa

4

200

6

Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM

5

150

7

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa

5

150

8

Đất ở các vị trí khác còn lại

6

120

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Đức Phú

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

- Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ.

1

450

- Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ phía Nam cầu Ngõ Đình đến phía Bắc cầu Cây Ké.

2

Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn:

1

450

- Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhỉ đến giáp ngã 3 Bàu Khoai

- Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ đến giáp ngã 3 nhà ông Tập

- Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà đoạn từ phía Tây cầu kênh đến giáp ngã 3 cầu Ngõ Đình

3

- Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập đến phía Đông cầu Cây Da.

2

250

- Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn.

 

 

- Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà.

- Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu.

- Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) đến ngã 3 (nhà bà Min).

- Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến phía Nam khu quy hoạch dân cư.

- Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền)

- Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn

4

Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa

2

250

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ phía Tây cầu Cây Da đến hết địa giới xã Đức Phú.

1

200

2

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa

1

200

3

Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa

2

120

4

Đất ở vị trí khác còn lại.

2

120

C

Khu vực 3: Không có

 

 

d) Đất ở tại Cụm công nghiệp:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Khu vực

Vị trí

Mức giá

I

Cụm công nghiệp Thạch Trụ (Xã Đức Lân)

 

 

A

Khu vực 1:Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ

3

800

C

Khu vực 3:Không có

 

 

II

Cụm công nghiệp Quán Lát

 

 

A

Khu vực 1:Không có

 

 

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát

3

800

C

Khu vực 3:Không có

 

 

6. Thị xã Đức Phổ:

a) Đối với phường Nguyễn Nghiêm:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu

1

8.000

2

Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ranh giới giữa phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Ninh đến Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (Phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh)

1

8.000

3

Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu

1

8.000

4

Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền

2

6.500

5

Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ phía Nam Cửa hàng xăng dầu Đức Phổ (phía Nam nhà Ông Nguyễn Kinh) đến ranh giới phường Nguyễn Nghiêm với phường Phổ Hòa

2

6.500

6

Đất mặt tiền đường Trần Phú

2

6.500

7

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng

2

6.500

8

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ

2

6.500

9

Đất mặt tiền đường Thanh Chương

2

6.500

10

Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng (từ QL1A đến phía bắc Bệnh viện)

3

5.500

11

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng

3

5.500

12

Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân .

3

5.500

13

Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

3

5.500

14

Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu.

4

4.500

15

Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa.

4

4.500

16

Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo

5

4.200

17

Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân Phía Nam hết đất ông Vũ

6

3.800

18

Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến ngã 4 Trần Anh Tế

6

3.800

19

Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Trường Sa đến Đỗ Quang Thắng

6

3.800

20

Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao đoạn từ ngã 4 Trần Anh Tế đến Trần Kiên và Xô Viết Nghệ Tĩnh

6

3.800

21

Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu

6

3.800

22

Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đi về phía tây đến giáp nhà Bà Hồng

6

3.800

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất ông Vũ đến đường sắt

2

3.200

2

Đất mặt tiền đường Võ Tùng

2

3.200

3

Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2

3.200

4

Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân

2

3.200

5

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Thành Trung

2

3.200

6

Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt

2

3.200

7

Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình

2

3.200

8

Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ đường Đỗ Quang Thắng đến giáp Trạm điện.

3

2.600

9

Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam.

3

2.600

10

Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh

3

2.600

11

Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu từ Phổ Minh đến giáp Phạm Văn Đồng và đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Trương Quang Trọng.

3

2.600

12

Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế

4

2.000

13

Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ

4

2.000

14

Đất mặt tiền đường Trần Kiên

4

2.000

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao

1

1.500

2

Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng

1

1.500

3

Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương

1

1.500

4

Đất mặt tiền đường Quang Trung

1

1.500

5

Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm)

1

1.500

6

Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu

1

1.500

7

Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh

1

1.500

8

Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1

1.500

9

Đất mặt tiền đường Hoàng Sa

1

1.500

10

Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh

1

1.500

11

Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước

1

1.500

12

Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định

1

1.500

13

Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1

1.500

14

Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến hết nhà bà Lượng

1

1.500

15

Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên)

1

1.500

16

Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên (mặt đường nhựa hoặc bê tông xi măng)

2

1.200

17

Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 5m trở lên không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất)

3

900

18

Đất mặt tiền đường nội phường Nguyễn Nghiêm rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các loại nêu trên (mặt đường đất)

4

750

19

Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung)

4

750

20

Đất ở các vị trí khác còn lại của phường Nguyễn Nghiêm

5

450

b) Đối với khu vực 7 phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

LOẠI ĐƯỜNG

Vị trí

Mức giá

I

Phường Phổ Thạnh

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần đến phía Bắc cầu Lỗ

4

2.100

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh

4

2.100

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm đến phía Bắc đường Hậu cần

4

2.100

4

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản)

6

1.550

5

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) đến giáp bờ kè làng cá

6

1.550

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) đến cầu Thạnh Đức

3

1.050

2

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh

4

950

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài đến cầu Tân Diêm

4

950

4

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui đến ngã 3 Cây Xoài

4

950

5

Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt phường Phổ Thạnh đến giáp ranh giới xã Phổ Châu

4

950

6

Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh

5

850

7

Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối

5

850

8

Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga

6

750

9

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m

6

750

10

Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên

6

750

11

Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát

6

750

12

Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt

6

750

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy

1

620

2

Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m

5

320

3

Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên

6

260

4

Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường

7

190

II

Phường Phổ Vinh

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành đoạn đi qua địa phận Phổ Vinh

4

2.100

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường nằm trên trục giao thông phường Nguyễn Nghiêm đi Phổ Vinh đoạn từ quán Bà Sen đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (thôn Trung Lý)

6

750

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên

4

380

2

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m

5

320

3

Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên

6

260

4

Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường

7

190

III

Phường Phổ Minh

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (Đường tránh đông)

4

2.100

2

Đất mặt tiền đoạn đường Trần Hưng Đạo thuộc phường Phổ Minh

4

2.100

3

Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu

6

1.550

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Ngô Quyền

2

1.250

2

Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành

3

1.050

3

Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn qua phường Phổ Minh

6

750

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên

2

520

2

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m

5

320

3

Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên

6

260

4

Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường

7

190

IV

Phường Phổ Hòa

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm đến đường Hùng Vương

1

3.100

2

Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Hùng Vương

1

3.100

3

Đất mặt tiền đường Hùng Vương

2

2.600

4

Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa đến hết nhà bà Phổ

5

1.700

5

Đất mặt tiền đường từ nhà bà Phổ đến giáp đèo Mỹ Trang

6

1.550

B

Đường loại 2: Không có

 

 

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường các đoạn khác trong phường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên

2

520

2

Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt

2

520

3

Đất mặt tiền các đoạn khác trong phường xâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 2m đến dưới 3m

5

320

4

Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên

6

260

5

Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường

7

190

V

Phường Phổ Ninh

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Nguyễn Nghiêm đến phía Nam kênh mương An Thọ

1

3.100

2

Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ QL1A đến ngã tư đi cầu Sa Nhung

1

3.100

3

Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh

2

2.600

4

Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành đoạn đi qua địa phận phường Phổ Ninh

2

2.600

5

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại của phường Phổ Ninh

3

2.300

6

Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại đi qua địa phận phường Phổ Ninh

4

2.100

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền tuyến đường từ phường Nguyễn Nghiêm đi Phổ Nhơn đoạn thuộc địa phận phường Phổ Ninh

6

750

2

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm

7

700

3

Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh)

7

700

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp trường tiểu học thôn Thanh Lâm (phía tây trường) đi Ba Trang (hết địa phận phường Phổ Ninh)

2

520

2

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên

2

520

3

Đất mặt tiền đường các tuyến giao thông bê tông xi măng và thâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m

5

320

4

Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên

6

260

5

Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường

7

190

VI

Phường Phổ Văn

 

 

A

Đường loại 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi HTXNN 1 (cũ) đến phía Bắc cầu Trà Câu

1

3.100

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại của phường Phổ Văn

2

2.600

3

Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải

4

2.100

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường từ QL 1A đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc

4

950

2

Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đi theo hướng QL 24A đoạn từ QL 1A đến Đồng Bến Nứa tiếp giáp ranh giới xã Phổ Thuận

4

950

3

Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở)

6

750

4

Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2

6

750

5

Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Ông Hoằng

6

750

6

Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Cầu Mống Đông Quang

6

750

7

Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Đập Nhà Thờ

6

750

8

Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Ngã tư Gò Dong

6

750

9

Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong đến Ngã ba Gò Thị

6

750

10

Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên gồm những tuyến: - Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Cầu Thủy Triều

7

700

11

Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị đến Cầu Đò Mốc

7

700

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên

2

520

2

Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh

2

520

3

Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m

5

320

4

Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên

6

260

5

Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh

6

260

6

Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường

7

190

VII

Phường Phổ Quang

 

 

A

Đường loại 1: Không có

 

 

B

Đường loại 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6)

5

850

2

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6)

5

850

3

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng)

5

850

C

Đường loại 3:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 đến giáp ranh giới xã Phổ An

1

620

2

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng

1

620

3

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba

2

520

4

Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) đến hết nghĩa trang liệt sỹ

3

420

5

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên

4

380

6

Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới xã Phổ An (tuyến đường Hải Tân đến chợ Phần Thất)

4

380

7

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m

6

260

8

Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên

6

260

9

Đất ở các vị trí khác còn lại trong phường

7

190

c) Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc Thị xã Đức Phổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

KHU VỰC

Vị trí

Mức giá

I

Xã Phổ Châu

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển)

4

2.000

2

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt

6

1.500

3

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A đến giáp ranh tỉnh Bình Định

6

1.500

4

Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt đến ngã 3 đường tránh QL 1A

6

1.500

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp phường Phổ Thạnh đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A

4

900

2

Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long

6

700

3

Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh

6

700

4

Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy

6

700

5

Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương

6

700

7

Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc

6

700

8

Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú

6

700

9

Đất mặt tiền Khu tái định cư Đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài)

6

700

10

Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt

6

700

11

Đất mặt tiền đường cách QL 1A không quá 100m, rộng từ 3m trở lên thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

7

650

12

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long

7

650

C

Khu vực 3:

 

 

1

Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên

2

500

2

Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú

2

500

3

Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m

5

300

4

Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên

6

250

5

Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã

7

180

II

Xã Phổ Khánh

 

 

A

Khu vực 1:

 

 

1

Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ranh giới xã Phổ Cường đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường

6

1.500

B

Khu vực 2:

 

 

1

Đất mặt tiền đường có mặ