• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật bảo vệ môi trường


Văn bản pháp luật về Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội

 

Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kịch bản tăng trưởng kinh tế và phát triển lĩnh vực xã hội, môi trường năm 2020 của tỉnh Nghệ An

Tải về Quyết định 113/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 10 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG NĂM 2020 CỦA TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 18/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020; số 33/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về dự toán thu ngân sách trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của UBND tỉnh ban hành nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành phát triển KTXH năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 68/SKHĐT-TH ngày 09/01/2020 về việc xây dựng kịch bản tăng trưởng năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kịch bản tăng trưởng kinh tế và phát triển lĩnh vực xã hội, môi trường năm 2020 của tỉnh Nghệ An.

(có các Biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành, thị xây dựng kế hoạch triển khai cụ thể, đề ra các nhiệm vụ, giải pháp phù hợp để tổ chức thực hiện nhằm hoàn thành hoặc vượt các chỉ tiêu kế hoạch đã được HĐND tỉnh giao và kịch bản tăng trưởng năm 2020 được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh;
- Các tổ chuyên viên VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Cổng TTĐT, KT (Đức).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Thái Thanh Quý

 

Biểu 1: DỰ KIẾN KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG TỔNG SẢN PHẨM (GRDP) NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 113/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Chtiêu

Đơn vị

Ước thực hiện 2019 (TCTK)

Ước thực hiện 2019 (Cục Thống kê)

Kế hoạch 2020 đã giao (Phương án: 9%)

Kịch bản tăng trưởng năm 2020 (Phương án phấn đấu: 10%)

Ước thực hiện 2019

Ước TH 2019/TH 2018 (%)

Mức đóng góp vào tăng trưởng (điểm %)

Ước thực hiện 2019

Ước TH 2019/TH 2018 (%)

Mức đóng góp vào tăng trưởng (điểm %)

KH 2020

KH 2020 so với ƯTH 2019 (%)

Mức đóng góp vào tăng trưởng (điểm %)

KH 2020

KH 2020 so với ƯTH 2019 (%)

Mức đóng góp vào tăng trưởng (điểm %)

1

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh GRDP (giá cố định năm 2010)

Tỷ đồng

82.329

108,64

 

88.259

109,03

 

96.178

109,0

 

97.084

110,0

 

 

Tốc đ tăng GRDP

%

8,64

 

 

 

9,03

 

9,0

 

 

10,0

 

 

 

+ Nông, lâm, thủy sản

Tỷ đồng

17.582

105,08

1,12

17.610

104,81

1,00

18.350

104,2

0,84

18.491

105,00

1,00

 

+ Công nghip - Xây dng

Tỷ đồng

25.074

113,90

4,04

27.940

113,51

4,11

31.852

114,0

4,45

32.252

115,43

4,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp

Tỷ đồng

14.189

116,47

2,65

17.650

114,92

2,83

20.303

115,0

3,01

20.686

117,20

3,44

 

Xây dng

Tỷ đồng

10.885

110,70

1,39

10.290

111,17

1,28

11.549

112,2

1,43

11.566

112,40

1,45

 

+ Dch v

Tỷ đồng

35.521

106,93

3,04

38.326

107,51

3,31

41.200

107,5

3,27

41.392

108,00

3,47

 

+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Tỷ đồng

4.151

108,87

0,44

4.382

112,20

0,59

4.776

109,0

0,45

4.950

112,95

0,64

2

Giá trị sản xuất (giá cố định năm 2010)

Tỷ đồng

198.762

110,75

 

198.740

110,20

 

222.414

111,9

 

223.398

112,4

 

 

- Nông, lâm, ngư nghip

34.180

104,97

 

34.180

104,97

 

35.718

104,5

 

35.889

105,0

 

 

- Công nghip, xây dng

103.772

114,97

 

103.381

114,54

 

120.439

116,5

 

121.008

117,1

 

 

+ Công nghip

68.049

117,06

 

67.665

116,40

 

80.000

118,2

 

80.542

119,0

 

 

+ Xây dng

35.722

111,19

 

35.716

111,17

 

40.439

113,2

 

40.466

113,3

 

 

- Dch v

60.810

107,34

 

61.178

107,99

 

66.256

108,3

 

66.501

108,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 2: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH, LĨNH VỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN NĂM 2019; DỰ KIẾN MỤC TIÊU PHẤN ĐẤU TỪNG QUÝ NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 113/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Ch tiêu

Đơn vị

Ước thực hiện năm 2019

Năm 2020

Ghi chú

Kế hoạch

Trong đó

Mục tiêu cả năm của ngành phấn đấu

Mục tiêu cả năm 2020 so với Ước TH 2019 (%)

Mục tiêu Quý I (*)

Mục tiêu 6 tháng(*)

Mục tiêu 9 tháng(*)

I

Tăng trưng Tổng sản phẩm trên địa bàn tnh (GRDP)

%

9,03

9,00

9,00

9,50

9,80

10,00

 

 

(Theo giá so sánh năm 2010)

-

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,81

4,20

4,40

4,60

4,80

5,00

 

 

-

Công nghiệp và xây dựng

%

13,51

14,00

14,58

15,15

15,73

16,30

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Công nghip

%

14,92

15,00

15,63

16,25

16,88

17,50

 

 

 

+ Xây dng

%

11,17

12,20

12,71

13,22

13,73

14,24

 

 

-

Dch v

%

107,51

7,50

7,58

7,65

7,73

7,80

 

 

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

112,2

9,00

9,04

9,09

9,13

9,17

 

 

II

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn (không bao gồm số bsung từ NSTW)

Tỷ đồng

16.354

15.216

4.050

8.100

12.329

17.556

107,35

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

115,38

 

-

Thu nội địa

Tỷ đồng

14.649

13.416

 3.600

7.200

10.900

15.700

107,17

 

 

Thu nội địa trừ tiền sử dụng đất

Tỷ đồng

10.668

10.916

2.600

5.400

8.100

11.200

104,99

 

-

Thu cân đi ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu

Tỷ đồng

1.705

1.800

450

900

1.429

1.856

108,86

 

2

Chi ngân sách địa phương

Tỷ đồng

24.889,129

27.118,850

5.925,000

13.259,000

20.653,300

27.568,208

110,76

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi đu tư phát trin do địa phương qun

Tỷ đồng

6.053,798

6.583,033

 985,000

3.160,000

 5.490,000

 6.852,063

113,19

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vốn cân đối ngân sách địa phương

Tỷ đồng

 

3.702,063

695,00

2.150,00

3.230,00

3.702,063

 

 

 

+ Đầu tư theo các chương trình mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia từ ngân sách Trung ương

Tỷ đồng

 

2.880,970

290,000

1.010,000

2.260,00

3.150,00

 

 

-

Chi thường xuyên (bao gm chi cải cách tiền lương và tinh giản biên chế)

Tỷ đồng

18.823

20.077,672

4.618,00

9.430,00

14.900,00

20.258,000

107,63%

 

-

Chi trnợ lãi

Tỷ đồng

9,8

8,300

277,00

544,00

8,30

8,30

84,69%

 

-

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

2,890

2,890

 

0,00

0,00

2,89

100,00%

 

-

D phòng ngân sách

 

 

446,955

45,00

125,00

255,00

446,955

 

 

3

Chi trả nợ gốc

Tỷ đồng

716,9

542,000

20,00

255,00

506,00

542,00

75,60%

 

III

CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Một số sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Cây lương thc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng din tích

Ha

233.838

234.000

121.000

127.500

234.000

234.000

100,07

 

-

Sản lượng lương thc quy thóc

Tấn

1.214.126

1.212.700

130.500

755.750

1.212.700

1.212.700

99,88

 

 

Trong đó: + Lúa

998.369

986.500

0

591.500

986.500

986.500

98,81

 

 

+ Ngô

215.757

226.200

130.500

164.250

226.200

226.200

104,84

 

a

Cây lúa cả năm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích:

Ha

187.089

182.000

91.000

91.000

182.000

182.000

97,28

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

53,4

54,2

 

65,00

54,2

54,2

101,57

 

-

Sản lượng:

Tấn

998.369

986.500

 

591.500

986.500

986.500

98,81

 

b

Cây Ngô cả năm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích:

Ha

46.749

52.000

30.000

36.500

52.000

52.000

111,23

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

46,2

43,5

 

 

43,5

43,5

94,25

 

-

Sản lượng:

Tấn

215.757

226.200

130.500

164.250

226.200

226.200

104,84

 

1.2

Cây công nghiệp ngắn ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Cây Lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Diện tích

Ha

13.505

14.500

13.000

14.500

14.500

14.500

107,37

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

26,0

26,0

 

 

26,0

26,0

100,00

 

-

Sản lượng:

Tn

35.113

37.700

 

37.700

37.700

37.700

107,37

 

b

Cây Mía nguyên liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng din tích

Ha

22.885

26.000

 

26.000

26.000

26.000

113,61

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

630

630

 

 

 

630

99,98

 

-

Sản lưng:

1000 tấn

1.442

1.638

 

 

 

1.638

113,59

 

c

Cây sắn nguyên liệu vùng quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Din tích

Ha

 7.300

 7.300

 4.000

 7.300

 7.300

 7.300

100,00

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

370

380

 

 

 

380

 102,70

 

-

Sản lượng:

Tấn

270.100

277.400

 

 

 

277.400

102,70

 

1.3

y ăn quả:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Cam, quýt tp trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng diện tích:

Ha

7.757

7.500

7.500

7.500

7.500

7.500

96,69

 

 

Din tích cho sản phẩm

Ha

3.500

3.700

 

 

 

3.700

105,71

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

166

166

 

 

 

166

100,13

 

-

Sn lưng

Tn

58.100

61.500

 

 

 

61.500

105,85

 

*

Cây chanh leo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng diện tích

Ha

500

700

700

700

700

700

140,00

 

 

Din tích cho sn phẩm

Ha

500

700

 

 

 

700

140,00

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

265

270

 

 

 

270

101,89

 

-

Sản lượng chanh leo

Tn

13.250

18.900

 

 

 

18.900

142,64

 

1.4

Cây công nghiệp dài ngày:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Cây chè công nghip

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng diện tích:

Ha

7.500

8.000

7.600

7.700

8.000

8.000

106,67

 

-

Din tích Kinh doanh

Ha

6.800

6.800

 

 

 

6.800

100,00

 

-

Năng suất:

Tạ/ha

115

118

 

 

 

118

102,69

 

-

Sn lưng chè búp tươi

Tấn

78.200

80.300

 

 

 

80.300

102,69

 

b

Cây Cao su

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng din tích:

Ha

12.000

12.500

12.000

12.000

12.500

12.500

104,17

 

 

Tr.đó: Diện tích Kinh doanh:

Ha

6.500

6.800

 

 

 

6.800

104,62

 

-

Năng suất:

T/ha

11,5

11,8

 

 

 

11,8

101,96

 

-

Sản lượng cao su mủ khô

Tấn

7.500

8.000

 

 

 

8.000

106,67

 

c

Cây dưc liu

Ha

1.200

1.500

1.300

1.350

1.500

1.500

125,00

 

2

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn trâu:

1000 Con

280

276

276

276

276

276

98,57

 

-

Tổng đàn bò:

1000 Con

485

498

488

490

497

499

102,89

 

-

Tổng đàn ln

1000 Con

940

1.000

950

980

1.000

1.020

108,51

 

-

Tng đàn gia cm

1000 Con

25.000

25.500

25.200

25.600

26.000

26.500

106,00

 

-

Tổng sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

237.000

258.000

90.000

150.000

210.000

261.000

110,13

 

-

Sản lượng sữa tươi

Triệu lít

250,00

250

65

130

200

250

100,00

 

3

Lâm nghip

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bảo vệ rừng

ha

951.400

956.705

956.705

956.705

956.705

956.705

100,56

 

-

Khoanh nuôi rừng

ha

76.000

76.000

76.000

76.000

76.000

76.000

100,00

 

-

Chăm sóc rừng trồng

ha

46.740

46.740

46.740

46.740

46.740

46.740

100,00

 

-

Rừng trồng mới tập trung

ha

18.500

17.000

4.800

8.000

16.500

18.000

97,30

 

-

Khai thác gỗ

m3

1.200.000

1.380.000

205.000

620.000

1.000.000

1.385.000

115,42

 

-

Tlệ che phủ rng

%

58

58

58

58

58

58

 

 

4

Thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Tổng sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản

Tấn

220.000

232.000

63.250

112.410

195.410

236.000

107,27

 

-

Khai thác thủy sản

Tấn

165.000

175.000

49.000

85.050

145.250

178.000

107,88

 

-

Sản lượng nuôi trồng thủy sản

Tấn

55.000

57.000

14.250

27.360

50.160

58.000

105,45

 

b

Diện tích nuôi trồng Thủy sản

ha

21.400

21.000

1.180

19.700

21.000

21.000

98,13

 

-

Diện tích nuôi nước ngọt

Ha

19.000

18.600

300

17.300

18.600

18.600

97,89

 

-

Diện tích nuôi mặn lợ

Ha

2.400

2.400

880

2.400

2.400

2.400

100,00

 

5

Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

83

85

83,5

84,0

84,5

85

 

 

b

Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lũy kế số đơn vị cấp huyện hoàn thành nhiệm vụ xây dựng và đạt chuẩn NTM

Đơn vị

4

6

4

4

6

6

150

 

 

Trong đó, số đơn vị cấp huyện hoàn thành nhiệm vụ xây dựng và đạt chuẩn NTM trong năm

Đơn vị

1

2

 

 

2

2

200,00

 

-

Lũy kế số xã đạt chuẩn nông thôn mới

265

295

265

275

295

295

111,32

 

 

Trong đó, số xã đạt chuẩn nông thôn mới trong năm

47

30

 

10

30

30

 

 

-

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

61,48

68,4

61,48

63,81

68,4

68,4

 

 

-

Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được bình quân/xã

tiêu chí

16,10

16,8

16,3

16,5

16,8

16,8

 

 

IV

CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

CN khai khoáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thiếc tinh luyn

Tấn

260

270

70,0

140

210

270

103,85

 

-

Than sch

Nghìn tấn

17

15

4,0

8,5

12

17

100,00

 

-

Khai thác đá xây dựng

1000m3

3.500

4.500

1.100

2.100

3.200

5.000

142,86

 

-

Đá trắng

Tấn

1.080.000

1.100.000

250.000

580.000

850.000

1.130.000

104,63

 

b

CN chế biến, chế to

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hi sản đông lnh

Tấn

7.000

7.000

2.000

4.000

5.500

8.000

114,29

 

-

Chè chế biến

Tấn

13.000

13.000

4.000

6.000

9.000

14.000

107,69

 

-

Bia các loại

1000 lít

181.500

190.000

50.000

90.000

150.000

195.000

107,44

 

-

Đường kính

Tấn

133.000

135.000

100.000

100.000

100.000

135.000

101,50

 

-

Dầu thc phẩm

1000 lít

34.000

34.000

8.000

16.000

24.000

34.000

100,00

 

-

Sữa chế biến

1000 lít

236.000

250.000

60.000

120.000

190.000

255.000

108,05

 

-

Thức ăn gia súc tổng hợp

Tấn

150.000

180.000

40.000

78.000

130.000

200.000

133,33

 

-

Tinh bột sắn

Tấn

65.000

65.000

25.000

32.000

48.000

65.000

100,00

 

-

Đường lỏng Glucose

Tấn

 

20.000

2.000

7.000

14 000

25.000

 

 

-

Nước mắm

1000 lít

150.000

150.000

40.000

75.000

115.000

150.000

100,00

 

-

Nước đóng chai

1000 lít

15.000

15.000

4.000

8.000

12.000

15.000

100,00

 

-

Cá đóng hộp

Tấn

37.700

45.000

12.000

22.000

34.000

50.000

132,63

 

-

CN Dệt may, CB nông lâm, hàng tiêu dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quần áo may mc

1000.SP

40.000

45.000

15.000

30.000

40.000

55.000

137,50

 

-

Sn phẩm may khác

1000.SP

11.000

15.000

4.000

8.000

12.000

15.000

136,36

 

-

Sợi các loi

Tấn

16.500

19.000

5.000

10.000

15.000

20.000

121,21

 

-

Giầy da

1000SP

 

1.500

200

500

1.000

1.500

 

 

-

Giấy các loi

Tn

15.000

18.000

4.000

8.000

12.000

18.000

120,00

 

-

Bao bì

1000 bao

62.000

80.000

30.000

50.000

70.000

90.000

145,16

 

-

Thùng Carton

Nghìn cái

40.000

40.000

12.000

24.000

36.000

45 000

112,50

 

-

Hộp bia lon

Triu SP

750

750

170

350

520

750

100,00

 

-

Gỗ MDF+ghép thanh

1000 m3

158

200

45

98

150

200

126,58

 

-

Dăm gỗ

Tấn

580.000

600.000

138.000

320.000

460.000

600.000

103,45

 

-

Viên nén sinh khối

Tấn

 

150.000

20.000

50.000

100.000

200.000

 

 

-

Vt liu XD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Xi măng

1000T

6.800

7.200

1.900

3.700

5.600

7.500

110,29

 

-

Clinke

1000T

2.300

2.300

500

1.100

1.650

2.300

100,00

 

-

Gạch nung quy chuẩn

Triu viên

750

770

160

350

540

770

102,67

 

-

Gạch ốp lát các loại

1000m2

3.400

4.000

1.000

2.000

3.000

4.000

117,65

 

-

Hoá chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Phân bón NPK

1000T

75

75

30

40

65

75

100,00

 

*

Cơ khí chế to, đin tử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tôn, thép các loi

Tấn

623.000

650.000

150.000

310.000

470.000

650.000

104,33

 

-

Bt la ga

Triu SP

75

75

18

37

56

75

100,00

 

-

Bồn nước các loi

SP

195.000

195.000

45.000

100.000

140.000

195.000

100,00

 

-

Linh kiện điện tử

Triu SP

180

260

65

135

195

280

155,56

 

c

CN điện nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nước máy

1000m3

31.000

32.000

7.000

16.500

25.000

33.000

106,45

 

-

Điện thương phẩm

Tr.KWh

3.800

3.900

950

2.000

3.300

3.900

102,63

 

-

Đin sản xuất

Tr.KWh

3.056

3.300

700

1.600

2.700

3.400

111,26

 

V

CÁC CHỈ TIÊU DỊCH VỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (theo giá hiện hành)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

Tđồng

63.400

70.000

20.000

40.000

60.000

80.000

126,18

 

-

Doanh thu hoạt động dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch, lữ hành

Tỷ đồng

6.350

7.130

1.890

3.780

5.670

7.560

119,06

 

-

Doanh thu hoạt động dịch vụ phân theo nhóm ngành (trừ dch văn uống, du lch, lữ hành)

Tỷ đồng

10.000

11.000

2.825

5.650

8.475

11.300

113,00

 

-

Doanh thu dịch vụ khác

Tỷ đồng

12.500

13.750

3.638

7.275

10.913

14.550

116,40

 

2

Vận tải hành khách và hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Khối lượng hàng hóa luân chuyển

Triệu tấn.Km

3.300

3.500

875

1.750

2.625

3.500

106,06

 

-

Doanh thu vận tải hàng hóa

Tđồng

6.400

6.700

1.675

3.350

5.025

6.700

104,69

 

-

Số lượng hành khách luân chuyển

Triệu HK.km

7.680

8.000

2.000

4.000

6.000

8.000

104,17

 

-

Doanh thu vận tải hành khách

Tỷ đồng

2.650

2.500

625

1.250

1.875

2.500

94,34

 

3

Du lịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Doanh thu dịch vụ du lịch

Tỷ đồng

4.581

5.260

866

2.841

4.681

5.340

116,57

 

-

Tổng lượt khách lưu trú

Nghìn lượt

4.722

5.100

995

2.813

4.411

5.200

110,12

 

 

Trong đó, số lượt khách quốc tế

Nghìn lượt

146

170

34

85

135

171

117,12

 

4

Tài chính ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng nguồn vốn huy động của các tổ chức tín dụng trên địa bàn

Tỷ đồng

138.447

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng so với cuối năm trước năm báo cáo

%

14,8

12-14

3-3,5

6-7

9-10,5

12-14

12-14

 

-

Tổng dư nợ cho vay của các tổ chức tín dụng trên địa bàn

Tỷ đồng

190.287

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng so với cuối năm trước năm báo cáo

%

 9,3

8-12

1-1,8

4-5

6-6,5

8-12

8-12

 

VI

XUT, NHẬP KHU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

1.100

1.200

325

650

975

1.300

118,18

 

+

Hàng hóa

Triệu USD

795

850

225

450

675

900

113,21

 

+

Dịch vụ thu ngoại tệ và xuất khẩu lao động

Triệu USD

305

350

100

200

300

400

131,15

 

2

Tổng kim ngạch nhập khẩu

Triệu USD

720

710

188

375

563

750

104,17

 

VII

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VĂN HÓA - XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Giảm tlệ hộ nghèo

%

1,5

1,0 -1,3

 

 

 

1,0- 1,3

 

 

2

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

1.104 (trong đó có 321 trường sau 5 năm chưa được công nhận

1.114

883

983

1.053

1.114

100,91

 

 

Trong đó số trường công nhận và công nhận lại trong năm

Trường

35

331

100

200

270

331

 

 

3

Số lao động được tạo việc làm

người

37.948

38.098

12.191

18.287

30.478

38.098

100,40

 

4

Xuất khẩu lao động

người

13.662

13.718

3.841

6.859

10.837

13.718

100,41

 

5

Đào to ngh nghip

Người

70.069

68.000

5.400

33.200

52.000

68.000

97,05

 

6

Tỷ lệ gia đình văn hóa

%

83,60

84,00

 

 

 

84,00

 

 

7

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có thiết chế VH đạt tiêu chí theo chỉ tiêu tại NQ 71/2012-NQ-HĐND của HĐND tỉnh

%

55,00

60,00

 

 

 

60,00

 

 

8

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

90,60

91,00

 

 

 

91,00

 

 

9

Số Bác sĩ/vạn dân

%

8,20

8,50

 

 

 

8,50

 

 

10

Mức giảm tỷ suất sinh

0,30

0,3-0,4

 

 

 

0,3-0,4

 

 

11

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

%

17,00

16,80

 

 

 

16,80

 

 

12

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế:

%

90,50

90,60

 

 

 

90,60

 

 

13

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm xã hội so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

%

 

16,09

 

 

 

16,09

 

 

VIII

MỘT SỐ CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ dân số nông thôn dùng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

83,00

85,00

 

 

 

85,00

 

 

2

Tỷ lệ dân số đô thị được dùng nước sạch:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với đô thị loại 4 trở lên

%

89,00

90,00

 

 

 

90,00

 

 

 

Đối với đô thị loại 5

%

78,00

80,00

 

 

 

80,00

 

 

3

T lche phủ rừng:

%

57,72

58,00

 

 

 

58,00

 

 

4

Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom, xử lý

%

94

95

 

 

 

95

 

 

Ghi chú: (*) Chỉ tiêu dự báo phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành, không mang tính pháp lệnh, có thể được cập nhật, điều chỉnh phụ thuộc vào diễn biến thực tế của nền kinh tế.

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 113/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An   Người ký: Thái Thanh Quý
Ngày ban hành: 10/01/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Văn hóa , thể thao, du lịch   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 113/QĐ-UBND

128

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
441449