• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 1140/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thực hiện kiên cố hóa kênh mương năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Tải về Quyết định 1140/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1140/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 05 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Bình Định về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 117/TTr-SNN ngày 30/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thực hiện kiên cố hóa kênh mương năm 2018 trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Khối lượng:

Tổng chiều dài kênh mương kiên cố hóa là 167,991 km, với tổng diện tích tưới là 12.643,6 ha.

2. Kinh phí:

Tổng kinh phí hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương là 61.130 triệu đồng, bao gồm: Hỗ trợ bằng xi măng là 12.788 tấn và hỗ trợ bằng tiền là 40.839 triệu đồng.

(Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan triển khai thực hiện đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Châu

 

PHỤ LỤC

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05 /4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên huyện

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ xi măng và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

TỔNG CỘNG

167,991

12.643,6

61.130

12.788,0

20.291

40.839

 

1

An Lão

9,235

196,0

1.749

428,7

678

1.070

 

2

Vĩnh Thạnh

2,165

52,0

347

91,7

144

203

 

3

Tuy Phước

16,654

2.807,0

5.892

1.392,1

2.207

3.685

 

4

Tây Sơn

14,614

781,5

4.787

831,9

1.318

3.469

 

5

Hoài Ân

20,600

908,0

6.858

1.199,9

1.909

4.949

 

6

Hoài Nhơn

19,294

1.216,1

6.672

1.274,2

2.024

4.648

 

7

Phù Cát

20,571

1.987,0

5.698

1.650,6

2.618

3.081

 

8

Phù Mỹ

25,140

1.747,0

5.976

1.624,7

2.580

3.397

 

9

Quy Nhơn

2,100

142,0

697

207,6

330

367

 

10

An Nhơn

37,618

2.807,0

22.456

4.086,7

6.485

15.971

 

11

Vân Canh

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05 /4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

9,235

196,0

 

 

 

 

1.749

428,7

678

1.070

 

I

Xã An Hòa

 

 

 

2,90

75,00

 

 

 

 

889

201,4

321

568

 

1

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Kênh nội đồng Hồ Hưng Long (Tuyến đồng Ké trên)

Kênh chính

Đồng Ké trên

Long Hòa

0,450

10,0

0,40

0,50

0,1

Trọng lực

81

20,7

33

47

 

2

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Kênh Trạm Bơm Cây Duối)

Kênh bê tông hiện trạng

Cuối tuyến kênh đất

Long Hòa

0,490

20,0

0,6

0,8

0,15

Động lực

347

53,4

84

263

 

3

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Mương tiêu úng vùng sông trên sông trước (đoạn nối tiếp)

Cầu Miễu

Giáp kênh bê tông hiện trạng

Vạn Long - Vạn Khánh

0,560

10,0

0,6

0,7

0,12

Trọng lực

153

43,7

69

84

 

4

Kênh nội đồng Hồ Hưng Long (Hạng mục: Tuyến đồng ruộng Cạn)

Kênh chính

Đồng ruộng Cạn

Hưng Nhượng

0,500

10,0

0,40

0,50

0,1

Trọng lực

90

23,0

37

53

 

5

Kênh nội đồng (Kênh Sông Xang)

Kênh chính

Đồng ruộng Cửa

Vạn Khánh

0,300

10,0

0,40

0,50

0,1

Trọng lực

54

13,8

22

32

 

6

Kênh từ Trạm Bơm Cây Duối đến Hóc Bần (đoạn nối tiếp)

Kênh chính

Đồng Đá Dãi

Long Hòa

0,600

15,0

0,60

0,70

0,12

Trọng lực

164

46,8

74

90

 

II

Xã An Tân

 

 

 

2,000

38,0

 

 

 

 

251

67,0

105

146

 

1

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Đoạn từ ruộng Máy Cày đến Hóc Hai (dưới)

Ruộng Máy Cày

Hóc Hai (dưới)

Thanh Sơn

0,300

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

35

9,6

15

20

 

2

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Đoạn từ nhà Ông Tài đến ruộng Đuồi (Đoạn nối tiếp)

Nhà ông Tài

Ruộng Đuồi

Thanh Sơn

0,500

10,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

74

19,0

30

44

 

3

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Bà Bình - Ruộng Ké (Tuyến Hóc Xoài - Bà Núc)

Hóc Xoài

Bà Núc

Thuận An

0,400

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

47

12,8

20

27

 

4

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Bà Bình - Ruộng Ké (Tuyến Hóc Chức - Ruộng Rộc)

Hóc Chức

Ruộng Rộc

Thuận An

0,200

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

24

6,4

10

14

 

5

Bê tông hóa kênh mương huyện An Lão (Hạng mục: Bà Bình - Ruộng Ké (Tuyến Đồng Chòi - Suối)

Đồng Chòi

Suối

Thuận An

0,600

7,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

71

19,2

30

41

 

III

Xã An Trung

 

 

 

1,000

17,5

 

 

 

 

148

38,0

60

88

 

1

Kiên cố hóa kênh mương từ ruộng ông Noi đến sông Đinh

Ruộng ông Noi

Sông Đinh

Thôn 6

0,750

14,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

111

28,5

45

66

 

2

Kiên cố hóa kênh mương từ đập Vả Sa đến ruộng ông Trút (đoạn nối tiếp)

Rẫy ông Đấu

Ruộng ông Trút

Thôn 5

0,250

3,5

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

37

9,5

15

22

 

IV

Xã An Hưng

 

 

 

0,510

8,2

 

 

 

 

77

20,3

32

45

 

1

Bê tông đập và kênh mương Đồng Tía T1

Nước Loan

Ruộng ông Thúc

Thôn 1

0,200

2,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

30

7,6

12

18

 

2

Xây dựng mới đoạn mương Đồng Bàu Ổi T2 (đoạn nối tiếp)

Điểm cuối KM đồng Bà Ổi

Ruộng ông Cường

Thôn 2

0,210

2,2

0,4

0,4

0,1

Trọng lực

32

8,6

14

19

 

3

BTKM tuyến mương Nước Điệp T3

Ruộng Bà Thu

Ruộng Ông Lộc

Thôn 3

0,100

4,0

0,4

0,4

0,1

Trọng lực

15

4,1

7

9

 

V

Xã An Quang

 

 

 

1,000

7,0

 

 

 

 

148

38,0

60

88

 

1

Mương thủy lợi Ruộng Vong

Cuối đoạn mương bê tông

Ruộng ông Đinh Văn Thái

Thôn 6

0,150

2,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

22

5,7

9

13

 

2

Xây mới mương ruộng Vờ

Đập ruộng Vờ

Ruộng ông Đinh Văn Nuông

Thôn 5

0,600

2,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

89

22,8

36

53

 

3

Kéo dài tuyến kênh mương suối Cát

Ruộng Bà Đinh Thị Rêu

Ruộng ông Đinh Văn Nam

Thôn 3

0,250

3,0

0,3

0,4

0,1

Trọng lực

37

9,5

15

22

 

VI

Xã An Vinh

 

 

 

0,667

13,8

 

 

 

 

79

21,3

33

45

 

1

Kênh mương Nước Rấp

Từ nước Rấp

Cánh đồng ruộng Gốp

Thôn 4

0,580

10,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

68

18,6

29

39

 

2

Kênh mương ruộng Tum (đoạn nối tiếp)

Từ đường bê tông

Ruộng ông Mênh

Thôn 3

0,087

3,3

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

10

2,8

4

6

 

VII

Xã An Toàn

 

 

 

0,100

3,0

 

 

 

 

21

6,1

10

11

 

1

Kênh mương KRam

Đầu ruộng

Cuối ruộng

Thôn 1

0,100

3,0

0,5

0,5

0,12

Trọng lực

21

6,1

10

11

 

VIII

Thị trấn An Lão

 

 

 

1,058

33,5

 

 

 

 

136

36,6

57

78

 

1

Bê tông kênh mương đồng Giếng Đình

Mương bê tông

Ruộng ông Long

Thôn Hưng Nhơn Bắc

0,458

20,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

54

14,7

23

31

 

2

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh chính)

Nối tiếp cầu máng ống thép

Cuối kênh

Thôn 2

0,3

7

0,4

0,4

0,1

Trọng lực

46

12,3

20

27

 

3

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 1)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,07

1,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

8

2,2

4

5

 

4

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 2)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,07

1,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

8

2,2

4

5

 

5

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 3)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,09

2

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

11

2,9

5

6

 

6

Bê tông kênh mương đồng Vố (Hạng mục: Kênh nhánh 4)

Giáp kênh chính

Cuối kênh

Thôn 2

0,07

1,5

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

8

2,2

4

5

 

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN VĨNH THẠNH
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

2,165

52,0

 

 

 

 

347

91,7

144

203

 

I

Xã Vĩnh Hòa

 

 

 

1,865

40,0

 

 

 

 

311

82,1

129

183

 

1

Bê tông xi măng kênh mương; hạng mục: Tuyến từ ruộng Năm Hạnh đến ruộng Kiều Phương; tuyến từ ruộng bà Bùi Thị Mỹ đến ruộng bà Bùi Thị Phượng; tuyến từ làng M8 đến khu ruộng cây Dúi làng M7

Ruộng Năm Hạnh

Ruộng cây Dúi

M7

0,5

12,0

0,4

0,45

0,1

Trọng lực

84

22,0

35

49

 

2

Bê tông xi măng kênh mương Đồng sau (từ nhà ông Ngàn đến Sáu Tiến)

Nhà ông Ngàn

Sáu Tiến

Tiên Hòa

0,68

15,0

0,4

0,45

0,1

Trọng lực

114

29,9

47

67

 

3

Bê tông xi măng kênh mương; hạng mục: Kênh mương ngang (từ ruông ông An đến ruộng ông Tiến)

Ruộng ông An

Ruộng ông Tiến

Tiên Hòa

0,685

13,0

0,4

0,45

0,1

Trọng lực

114

30,1

47

67

 

II

Thị trấn Vĩnh Thạnh

 

 

 

0,3

12,0

 

 

 

 

35

9,6

15

20

 

1

Bê tông xi măng kênh mương nội đồng thôn Định Bình

Tiếp giáp kênh mương hiện có

Ruộng Nguyễn Xuân Lộc

Thị trấn Vĩnh Thạnh

0,3

12,0

0,3

0,3

0,1

Trọng lực

35

9,6

15

20

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Xã, thị trấn - Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

 

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

16,6542

2.807

 

 

 

 

5.892

1.392,1

2.207

3.685

 

1

Xã Phước Quang

 

 

 

1,3202

840

 

 

 

 

567

143,9

227

340

 

1.1

KCHKM từ trạm bơm Tri Thiện đến Máng nước bờ Vùng (Đoạn tiếp theo)

Trạm bơm Tri Thiện

Máng nước bờ Vùng

Tri Thiện

0,2820

140

0,60

0,80

0,15

Động lực

200

30,7

49

151

 

1.2

KCHKM từ Bờ bạn Man Tấn đến ruộng Mán

Bờ bạn Man Tấn

Ruộng Mán

Phục Thiện

0,1580

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

56

17,2

27

29

 

1.3

KCHKM từ Bờ bạn Giã đến nhà 7 Thinh

Bờ bạn Giã

Nhà 7 Thinh

Văn Quang

0,3790

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

134

41,3

65

69

 

1.4

KCHKM từ Lù Gốc Bún đến kênh S8

Lù Gốc Bún

Kênh S8

Tân Điền

0,1790

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

63

19,5

31

33

 

1.5

KCHKM từ Bờ bạn Lê An đến gò ông Đồng (đoạn tiếp theo)

Bờ bạn Lê An

Gò ông Đồng

Lương Quang

0,0872

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

31

9,5

15

16

 

1.6

KCHKM từ đám thầu đâu đến sông Gò Chàm

Đám thầu đâu

Sông Gò Chàm

An Hòa

0,2350

140

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

83

25,6

40

43

 

2

Xã Phước Hiệp

 

 

 

2,4200

310

 

 

 

 

650

190,3

300

350

 

2.1

KCHKM tuyến mương từ cống điều tiết Lục Lễ đến Cây gấu

Từ cống điều tiết

Cây gấu

Lục Lễ

0,7700

150

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

273

83,9

132

140

 

2.2

KCHKM tuyến mương Sẩm (nhà Hưng)

Ruộng Rộc

Bầu ông Bằng

Luật Chánh

0,8000

60

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

187

52,8

83

104

 

2.3

KCHKM tuyến mương từ cầu N1 đến sau chùa Bửu Liên

Cầu N1

Chùa Bửu Liên

Tuân Lễ

0,5000

50

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

108

30,5

48

60

 

2.4

KCHKM tuyến mương từ ngã ba lù Đám Dông đến Kênh N12

Ngã 3 Lù Đám Dông

Kênh N12

Tuân Lễ

0,3500

50

0,45

0,6

0,12

Trọng lực

82

23,1

36

46

 

3

Xã Phước Hưng

 

 

 

1,8080

430

 

 

 

 

876

274,1

436

441

 

3.1

KCHKM kết hợp GTNĐ thôn Nho Lâm, tuyến từ cống điều tiết xóm 14 đến cầu Đình

Cống điều tiết xóm 14

Cầu Đình

Nho Lâm

1,4400

280

0,95

1,0

0,15

Trọng lực

655

203,0

323

333

 

3.2

KCHKM thôn An Cửu, tuyến từ đường liên xã đến cống Gò Đậu

Đường liên xã

Cống Gò Đậu

An Cửu

0,3680

150

0,95

1,20

0,18

Trọng lực

221

71,0

113

108

 

4

Xã Phước An

 

 

 

0,5000

30

 

 

 

 

170

22,5

36

134

 

4.1

KCHKM tuyến mương cây Keo

Bến cây Keo

Gò ông Ngôn

An Hòa 1- An Hòa 2

0,5000

30

0,45

0,45

0,10

Động lực

170

22,5

36

134

 

5

Xã Phước Thành

 

 

 

2,0000

280

 

 

 

 

850

118,0

186

664

 

5.1

KCHKM từ bảng tin ngõ Bình đến Bàu Cơm Cao

Ngõ Bình

Bàu Cơm

Cảnh An 1

0,2250

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

96

13,3

21

75

 

5.2

KCHKM Từ kênh 2/9 ra cây Cam

Kênh 2/9

Cây Cam

Cảnh An 1

0,1450

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

62

8,6

13

48

 

5.3

KCHKM Từ cây Trường chạy ra cây Cam

Cây Trường

Cây Cam

Cảnh An 1

0,1700

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

72

10,0

16

56

 

5.4

KCHKM Từ cây Trường ra ruộng sông Cừ Thuộc

Cây Trường

Cừ Thuộc

Cảnh An 1

0,2800

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

119

16,5

26

93

 

5.5

KCHKM từ mương bê tông xuống kho Đội

Mương

kho Đội

Cảnh An 1

0,2000

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

85

11,8

19

66

 

5.6

KCHKM từ mương bê tông ra bàu Bông

Mương

Bàu Bông

Cảnh An 1

0,3300

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

140

19,5

31

110

 

5.7

KCHKM từ mương 2/9 ra sông Cát Đạt

mương 2/9

Cát Đạt

Cảnh An 2

0,6500

40

0,35

0,55

0,12

Động lực

76

38,4

60

216

 

6

Xã Phước Nghĩa

 

 

 

0,3500

10

 

 

 

 

81

22,4

36

45

 

6.1

KCHKM đoạn từ ruộng ông Dương Văn Nên đến đám xéo Bờm

Từ ruộng ông Nên

Đám xéo Bờm

Hưng Nghĩa

0,3500

10

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

81

22,4

36

45

 

7

Xã Phước Hòa

 

 

 

1,2060

125

 

 

 

 

301

83,5

133

168

 

7.1

Bê tông hóa kênh mương Kim Tây

Đội 9

Đội 10

Kim Tây

0,6320

70

0,50

0,7

0,12

Trọng lực

169

46,8

75

94

 

7.2

Bê tông hóa kênh mương Kim Đông

Cống tiêu 14

Bờ nội đồng

Kim Đông

0,5740

55

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

132

36,7

59

73

 

8

Xã Phước Lộc

 

 

 

5,0000

517

 

 

 

 

1.568

377,3

600

968

 

8.1

KCHKM tuyến Bờ Bạn Trường Thọ Đức

Ruộng bà Truyện

Ruộng Nguyễn văn Khánh

Quang Hy

0,5490

50

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

126

35,1

56

70

 

8.2

KCHKM tuyến Dư Thủy 1

Ruộng bà Lượng

Ruộng Nguyễn văn Duyên

Vinh Thạnh 2

0,1950

35

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

45

12,5

20

25

 

8.3

KCHKM tuyến ruộng Ngái bờ bạn

Ruộng 9 Khẩu

Bờ bạn sông Giang

Vĩnh Hy

0,4480

40

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

120

33,2

53

67

 

8.4

KCHKM tuyến Cống ông Mít

Trương văn Mười

TX5 sau HTX NN

Vĩnh Hy

0,1650

35

0,4

0,6

0,12

Động lực

76

10,6

17

59

 

8.5

KCHKM tuyến Mương Bờ Lở

Võ thanh Cừ

Gò Chòi

Vinh Thạnh 1

0,2430

35

0,6

0,7

0,12

Trọng lực

67

19,0

30

36

 

8.6

KCHKM tuyến Mương TB 3/2

Sau lưng Tùng Hoa

Quảng Tín trên nhà ông Phước

Phong Tấn

0,8700

35

0,45

0,6

0,12

Động lực

407

57,4

90

317

 

8.7

KCHKM tuyến ngõ Tôn vô Đất Đổ

Ruộng Hồ văn Nữa

Ruộng Nguyễn Sỹ

Đại Tín

0,2500

40

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

58

16,0

26

32

 

8.8

KCHKM tuyến Cây Da lên gò Giữa

Ruộng Võ xuân Hòa

Ruộng Nguyễn Minh Long

Đại Tín

0,3500

30

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

81

22,4

36

45

 

8.9

KCHKM tuyến Mương Nghề quy bắc

Ruộng Nguyễn xuân Bá

Vườn ông Quán

Trung Thành

0,3200

50

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

85

23,7

38

48

 

8.10

KCHKM tuyến Mương Trinh lên Phú Mỹ

Bờ bạn ông Nhứt

Ruộng Cao thị Hường

Quảng Tín - Phú Mỹ 2

0,8400

50

0,6

0,9

0,15

Trọng lực

327

98,3

156

171

 

8.11

KCHKM tuyến Mương Nhánh

Mương bê tông

Ruộng Thầy Bảy

Quảng Tín

0,1000

17

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

23

6,4

10

13

 

8.12

KCHKM tuyến N22 đến kho đội 4

Ruộng Nguyễn Văn Trỗ

Ruộng Nguyễn Hữu Lang

Phú Mỹ 1

0,4200

50

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

97

26,9

43

54

 

8.13

KCHKM tuyến mương Rừng

Ruộng Lê Văn Ngọc

Ruộng Phạm Thị Thơ

Phú Mỹ 2

0,2500

50

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

58

16,0

26

32

 

9

Thị trấn Tuy Phước

 

 

 

1,0500

155

 

 

 

 

295

86,1

135

160

 

9.1

KCH kênh mương cấp 3 nội đồng tuyến từ Bi bờ Đụn đến Gò Mả vôi thôn Trung Tín 1

Bi bờ Đụn

Gò Mả vôi

Trung Tín 1

0,5900

80

0,7

0,7

0,12

Trọng lực

166

48,4

76

90

 

9.2

KCH kênh mương cấp 3 nội đồng tuyến từ đầu TX5 đến giáp đường ĐH 42 thôn Trung Tín 2

TX5

ĐH 42

Trung Tín 2

0,4600

75

0,7

0,7

0,12

Trọng lực

129

37,7

59

70

 

10

Thị trấn Diêu Trì

 

 

 

1,0000

110

 

 

 

 

534

74,0

118

416

 

10.1

KCH kênh mương tuyến từ bi Đỗ Lý đến nhà ông Lê Công Đâu (đội 6)

Bi Đỗ Lý

Nhà ông Lê Công Đâu

Luật Lễ

0,3250

40

0,5

0,7

0,12

Động lực

174

24,1

38

135

 

10.2

KCH kênh mương tuyến từ Bi ông Khéo đến Gò Vôi cuối

Bi ông Khéo

Gò Vôi cuối

Luật Lễ

0,5000

50

0,5

0,7

0,12

Động lực

267

37,0

59

208

 

10.3

KCH kênh mương tuyến từ nhánh rẽ Trạm bơm gốc Me đến vùng ruộng Cồn Cát

Nhánh rẽ Trạm bơm

Vùng ruộng Cồn Cát

Luật Lễ

0,1750

20

0,5

0,7

0,12

Động lực

93

13,0

21

73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN TÂY SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

14,614

781,5

 

 

 

 

4.787

831,9

1.318

3.469

 

I

Xã Bình Hòa

 

 

 

1,108

90

 

 

 

 

319

67,6

106

213

 

1

Tuyến mương từ cống Trường tiểu học số 1 đến giáp đội 8 Kiên Thạnh

Cống dưới Trường tiểu học số 1

Cầu tròn

Vĩnh Lộc

0,608

45

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

175

37,1

58

117

 

2

Tuyến mương từ mương bê tông đội 9 đi Rộc Truyền

Đường BTXM

Rộc Truyền

Kiên Thạnh

0,500

45

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

144

30,5

48

96

 

II

Xã Bình Nghi

 

 

 

9,922

346

 

 

 

 

3.206

542,0

860

2.346

 

1

Mương từ cống tre đến mương tiêu Nguyễn Miễn

Cống N1-4

MT Nguyễn Miễn

Thôn 3

1,151

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

337

71,4

114

223

 

2

Mương từ cống nhà 6 Thái đến bờ bạn lở

Cống 6 Thái

Bờ bạn lở

Thôn 3

1,225

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

359

76,0

121

238

 

3

Mương từ N1-2 đến Nguyễn Tiến

Mương N1-2

Nguyễn Tiến

Thôn 3

0,480

15

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

03

19,7

31

72

 

4

Mương từ N1-2 đến Trần Trực

Mương N1-2

Trần Trực

Thôn 3

0,570

15

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

122

23,4

36

86

 

5

Mương từ N1-2 đến đường bê tông Thiên Thảo

Mương N1-2

Thiên Thảo

Thôn 3

0,675

16

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

144

27,7

43

101

 

6

Mương từ ngõ Trợ đến ruộng Trần Cư

Ngõ Trợ

Ruộng Trần Cư

Thôn 3

0,348

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

60

12,2

19

41

 

7

Mương từ thác nhà Long đến mương lên Lão Lũy Lân

Ruộng 10 Chớ

M. Lão Lũy Lân

Thủ Thiện Hạ

0,401

20

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

111

22,9

36

75

 

8

Mương từ Trần Hạnh đến Hồ Ngữ

Ruộng Trần hạnh

Hồ Ngữ

Thôn 3

0,430

15

0,3

0,45

0,1

Trọng lực

92

17,6

28

65

 

9

Mương ruộng ngõ đến Cây Da

Cầu thủ thiện

Cây Da

TT. Thượng

1,650

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

726

102,3

163

563

 

10

Mương Hóc Tre trên

Sau Trạm xăng CX1

Ruộng Quang

TT. Thượng

0,350

15

0,3

0,45

0,1

Động lực

112

14,4

22

90

 

11

Mương Cánh Ván đến Hương Hỏa

Cánh Ván

Ruộng Trần Tâm

TT. Thượng

0,360

15

0,3

0,45

0,1

Động lực

116

14,8

23

93

 

12

Mương từ bờ bạn hóc ông Tý đến QL 19

Bờ bạn hóc tý

QL 19

Thôn 2

0,503

25

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

147

31,2

50

98

 

13

Mương trước ngõ Hạp đến mương rút Đội 3

Ngõ Hạp

Mương rút đội 3

Thôn 1

0,546

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

240

33,9

54

186

 

14

Mương đồng Cửa Làng đến mương rút

Nhà 6 Được

Mương rút

Thôn lai nghi

0,317

20

0,3

0,55

0,12

Động lực

133

18,1

29

104

 

15

Mương Bái Chánh đến mương rút Đội 3

Cống máy thủy

Mương rút đội 3

Thôn 1

0,216

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

95

13,4

21

74

 

16

Mương đám méo đến Bầu Tinh

Đường trục

Bầu Tinh

Thôn lai nghi

0,228

25

0,45

0,55

0,12

Động lực

100

14,1

23

78

 

17

Mương chăn nuôi Đội 1 ra Vùng Xưởng

Ruộng Hồ Văn Tỷ

Vùng Xưởng

Thôn 1

0,472

30

0,45

0,55

0,12

Động lực

208

29,3

47

161

 

III

Xã Tây Giang

 

 

 

0,730

60

 

 

 

 

162

33,7

53

109

 

1

Đồng Hiến

Bờ bạn cây Sọp

Ruộng 8 Gặp

Th. Giang 1

0,240

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

42

8,4

13

28

 

2

Đồng Miễu

Cống Tào

R. ông 8

Th. Giang 2

0,190

10

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

33

6,7

10

22

 

3

Đồng Tre

Mương BT Ba Bửu

Đường bê tông

Nam Giang

0,300

40

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

88

18,6

30

58

 

IV

Xã Bình Thuận

 

 

 

0,719

65

 

 

 

 

290

63,6

101

189

 

1

Kênh tưới tiêu đồng xóm 7 Thuận Truyền

Đồng T. Truyền

Giáp suối

T. Truyền

0,377

40

0,6

0,9

0,15

Trọng lực

195

44,1

70

125

 

2

Kênh N1-3 Thuận Ninh đến hết đồng xóm 2 Thuận Nhứt

Kênh N1-3

Ruộng xóm 2

Thuận Nhứt

0,342

25

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

95

19,5

31

64

 

V

Xã Tây An

 

 

 

0,090

15

 

 

 

 

16

3,2

5

11

 

1

Tuyến kênh vùng Gò Tranh

Kênh N24-2- 2-2

Ruộng xóm 13

Đại Chí

0,090

15

0,3

0,35

0,1

Trọng lực

16

3,2

5

11

 

VI

UBND thị trấn Phú Phong

 

 

 

0,570

66

 

 

 

 

161

33,6

53

108

 

1

HTX NN I Phú Phong

Nghĩa trang liệt sĩ

Vùng tre 1

Khối I

0,350

36

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

99

20,7

33

67

 

2

HTX NN Thuận Nghĩa

Mương đội 3

Gò mả cao

Khối TN

0,220

30

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

62

13,0

20

42

 

VII

Xã Tây Thuận

 

 

 

0,575

73

 

 

 

 

245

34,0

53

192

 

1

Từ trạm bơm đến ruộng cầu

Trạm bơm

Ruộng cầu

Hòa Thuận

0,115

25

0,4

0,55

0,12

Động lực

50

7,0

11

39

 

2

Từ mương bê tông đến mương thoát đồng cây Cam

Mương bê tông

Đồng cây Cam

Tiên Thuận

0,135

20

0,3

0,45

0,1

Động lực

43

5,5

9

35

 

3

Kênh mương từ bàu 4 Thu đến mương bê tông

Bàu 4 Thu

Mương bê tông

Tiên Thuận

0,325

28

0,45

0,6

0,12

Động lực

152

21,5

34

118

 

VIII

Xã Bình Tân

 

 

 

0,300

35

 

 

 

 

128

17,7

28

100

 

1

BTXM kênh mương nội đồng đoạn từ nhà ông 6 Hòa đến ổ Quạ

Nhà ông 6 Hòa

Ổ Quạ

Thuận Ninh

0,300

35

0,35

0,55

0,12

Động lực

128

17,7

28

100

 

IX

Xã Tây Phú

 

 

 

0,600

31,5

 

 

 

 

259

36,6

58

202

 

1

Từ hồ chứa cuối đường ống trạm bơm điện Đồng Đo đến nhà Lê Văn Đông

Hồ chứa cuối đường ống TBĐ Đồng Đo

Nhà Lê Văn Đông

Phú Lâm

0,600

31,5

0,4

0,55

0,12

Động lực

259

36,6

58

202

 

 

PHỤ LỤC 5:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

20,60

908,0

 

 

 

 

6.858

1.199,9

1.909

4.949

 

1

Xã Ân Thạnh

 

 

 

1,30

83,0

 

 

 

 

526

80,8

127

398

 

1.1

Tuyến mương hồ Hố Chuối

Từ cống xả

cống qua đường

Hội An

0,30

28,0

0,45

0,60

0,12

Trọng lực

94

19,8

31

62

 

1.2

Tuyến từ kênh N2 đến đuôi Bàu Bông

Ruộng Mẫu

Hạ Điền

Thế Thạnh 1

0,70

25,0

0,40

0,55

0,12

Động lực

302

42,7

67

235

 

1.3

Tuyến từ cầu Rộc đến vùng Điển

Cầu rộc

Vùng Điển

Thế Thạnh 2

0,15

15,0

0,40

0,55

0,12

Động lực

65

9,2

14

50

 

1.4

Từ trạm bơm Xe Công đến kênh bê tông

Bể xả

Kênh bê tông

Họi An

0,15

15,0

0,40

0,55

0,12

Động lực

65

9,2

14

50

 

2

Xã Ân Tín

 

 

 

2,80

196,0

 

 

 

 

971

187,3

297

674

 

2.1

Tuyến mương Búng cây Đu - Bà Tấn

Bún Cây đu

Ruộng ông Nữ

Vạn Hội 1

0,27

35,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

80

17,3

28

53

 

2.2

Tuyến mương ngang giáp N5 đội 4

Kênh bê tông

Ruộng ông Quá

Vạn Hội 1

0,50

30,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

144

30,5

48

96

 

2.3

Tuyến mương ngang đất sét - nhà lầu

Cống lấy nước

Nhà ông Lê

Vạn Hội 2

0,35

40,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

104

22,4

36

69

 

2.4

Tuyến mương nhà thờ

Nhà ông Đời

Nhà ông Mạnh

Vạn Hội 2

0,30

16,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

86

18,3

29

58

 

2.5

Tuyến mương Hỏa giáp mương Đồng Quang

nhà ông Điều

Vườn trại

Thanh Lương

0,75

45,0

0,6

0,70

0,12

Trọng lực

275

58,5

93

182

 

2.6

Tuyến mương Dịch - dài

Nhà ông Tép

Ruông ông Tý

Vĩnh Đức

0,63

30,0

0,5

0,55

0,12

Động lực

282

40,3

64

217

 

3

Xã Ân Đức

 

 

 

3,60

124,0

 

 

 

 

1.292

226,1

359

934

 

3.1

Tuyến mương Gia Đức

Cửa Lân

Giáp mương Cầu đất

Gia Đức

0,35

15,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

104

22,4

36

69

 

3.2

Tuyến mương đội 8 Gia Trị

Cửa Gìn

Cửa Tiếu

Gia Trị

0,35

20,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

151

21,4

34

118

 

3.3

Tuyến mương đội 2 Gia Đức

Mương Bê tông

Cửa Xanh

Gia Đức

0,30

15,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

89

19,2

31

59

 

3.4

Tuyến mương đội 9-cống học

Cửa bảo

Mã lóc

Gia Trị

0,55

25,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

238

33,6

53

185

 

3.5

Tuyến từ cống hồ đến cửa Hiền

Cống hồ

Nhà ông Hiền

Phú Thuận

0,8

15,0

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

238

51,2

82

157

 

3.6

Tuyến Đồng Chùa

Cửa Hộ

Cửa Trình

Phú Thuận

0,7

14,0

0,5

0,55

0,12

Động lực

313

44,8

71

242

 

3.7

Tuyến cửa Lộc suối trường

Cửa Lộc

Ruộng Tâm

Gia Đức

0,55

20,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

158

33,6

53

106

 

4

Xã Ân Mỹ

 

 

 

3,85

115,0

 

 

 

 

1.257

188,4

301

956

 

4.1

Tuyến từ trạm bơm xe Gành đến xe lùi (nối tiếp 2017)

Xe Gành

Xe Lùi

Mỹ Thành

0,75

35,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

324

45,8

72

252

 

4.2

Tuyến đồng giữa, ruộng đình đội 5

Đồng giữa

Cống chia nước

Mỹ Đức

0,5

20,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

120

23,0

37

83

 

4.3

Tuyến từ nhà ông Thành đến nhà ông Khoán (nối tiếp 2017)

Kênh bê tông

Giữa đồng

Mỹ Đức

1

20,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

239

46,0

74

165

 

4.4

Tuyến Đồng Bò, rộc Đình đội 6 (nối tiếp 2017)

Kênh bê tông

Rộc đình

Long Quang

0,6

20,0

0,4

0,50

0,10

Động lực

215

27,6

44

171

 

4.5

Tuyến đồng ông Hộ, Bé, Quân đội 10 ngoài

Mương cấp I

Triền suối đội 8

Long Mỹ

1

20,0

0,4

0,50

0,10

Động lực

359

46,0

74

285

 

5

Xã Ân Hảo Tây

 

 

 

0,9

63,0

 

 

 

 

283

46,7

74

208

 

5.1

Tuyến từ ruộng bà bốn đến ruộng ông Thì

Ruộng bà bốn

Ruộng ông Thì

Tân Xuân

0,55

38,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

131

25,3

41

91

 

5.2

Tuyến từ ruộng ông Đào đến ruộng ông Văn

Ruộng ông Đào

Ruộng ông Văn

Châu Sơn

0,35

25,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

151

21,4

34

118

 

6

Xã Ân Hảo Đông

 

 

 

0,8

50,0

 

 

 

 

288

44,3

70

218

 

6.1

Tuyến trạm bơm Cây Da

Bình Hòa Bắc

Đồng Soi BHN

Bình Hòa Bắc

0,3

25,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

72

13,8

22

50

 

6.2

Tuyến trạm bơm Xi Phong

Ruộng Gò huỳnh

Ruộng Lương Điền

Vạn Hòa

0,5

25,0

0,4

0,55

0,12

Động lực

216

30,5

48

168

 

7

Xã Ân Tường Đông

 

 

 

1,55

64,0

 

 

 

 

446

94,6

149

298

 

7.1

Kênh mương Cửa Trường

Mương bê tông

Ruộng ông Thọ

Thạch Long 2

0,35

15,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

101

21,4

34

67

 

7.2

Kênh mương từ nà cây Me đến đồng Xe Cháy

Mương bê tông

Ruộng bà Sương

Lộc Giang

0,6

20,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

173

36,6

58

115

 

7.3

Kênh mương ruộng Đồng Trường

Mương bê tông

Ruộng ông Phong

Lộc Giang

0,3

14,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

86

18,3

29

58

 

7.4

Kênh mương từ nhà bà Hùng - nhà ông Chấn

Nhà bà Hùng

Ruộng ông Đặng

Thạch Long 1

0,3

15,0

0,4

0,55

0,12

Trọng lực

86

18,3

29

58

 

8

Xã Ân Phong

 

 

 

1,5

65,0

 

 

 

 

454

96,5

154

300

 

8.1

Đập ngạn - cầu dừa

Đập ngạn

Cầu dừa

An Thiện

0,5

35,0

0,55

0,60

0,12

Trọng lực

161

34,5

55

106

 

8.2

Mương Cây Điều vườn họ

Hồ Cây điều

Ngã 3 vườn họ

An Hậu

1

30,0

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

293

62,0

99

194

 

9

Xã Ân Nghĩa

 

 

 

1,9

71,0

 

 

 

 

767

125,0

199

568

 

9.1

Kênh mương từ hồ Hóc Cỏi đến nhà ông Vinh (nối tiếp)

Nhà ông Quốc

Mương bê tông

Kim Sơn

0,2

25,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

48

9,2

15

33

 

9.2

Kênh mương từ Nà Sen đến nhà ông Hành

T.bơm Nhơn An

Mương bê tông

Nhơn Sơn

0,7

15,0

0,5

0,55

0,12

Động lực

313

44,8

71

242

 

9.3

Kênh mương từ Miễu đá mồng đến Học Điền

Ruộng thùng

Mương ruộng đá

Bình Sơn

0,5

16,0

0,6

0,70

0,12

Trọng lực

183

39,0

62

121

 

9.4

Kênh mương từ Rộc Voi đến Nà Âu

Nhà ông Đào

Cống nhà Danh

Bình Sơn

0,5

15,0

0,5

0,55

0,12

Động lực

224

32,0

51

173

 

10

Xã Bok Tới

 

 

 

2,4

77,0

 

 

 

 

574

110,4

178

396

 

10.1

Mương từ đập K- tang đến ruộng Đinh Văn Giang

Đập K- Tang

Ruộng ông Giang

Thôn T1

0,3

15,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

72

13,8

22

50

 

10.2

Tuyến mương đồng Gò Nỗng

Đập Gò Nỗng

Ruộng ông Thủy

Thôn T4

0,6

15,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

143

27,6

44

99

 

10.3

Mương từ mương bê tông củ đến ruộng Dá Quỳnh

Mương bê tông

Ruộng Dá Quỳnh

Thôn T4

0,7

15,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

167

32,2

52

116

 

10.4

Mương từ ao cá nhà Đinh Phi Cung đến ruộng Đinh Văn Thành

Ao cá

Đường bê tông

Thôn T5

0,5

17,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

120

23,0

37

83

 

10.5

Mương từ đập nước KLang đến ruộng Priêng

Đập ruộng Priêng

Ruộng bà Được

Thôn T6

0,3

15,0

0,4

0,50

0,10

Trọng lực

72

13,8

22

50

 

 

PHỤ LỤC 6:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

19,294

1.216,1

 

 

 

 

6.672

1.274,2

2.024

4.648

 

1

Xã Hoài Sơn

 

 

 

2,000

97,0

1,60

2,20

0,48

 

433

121,0

192

241

 

1.1

Tuyến Ngõ Nở đến Rào tháo, thôn Phú Nông

Ngõ Nở

Rào tháo

Phú Nông

0,700

25,0

0,50

0,55

0,12

Trọng lực

157

44,8

71

85

 

1.2

Tuyến Bàu sấm đến Tràn, thôn Phú Nông

Bàu sấm

Tràn

Phú Nông

0,300

20,0

0,30

0,55

0,12

Trọng lực

63

17,1

27

36

 

1.3

Tuyến từ Cống mận thôn An Đỗ đến đường nội đồng, thôn An Hội Bắc

Cống mận

Đường nội đồng

An Đỗ

0,700

24,0

0,30

0,55

0,12

Trọng lực

146

39,9

63

83

 

1.4

Tuyến Ngõ Huệ đến ngõ Xứng, thôn An Hội Bắc

Ngõ Huệ

Ngõ Xứng

An Hội Bắc

0,300

28,0

0,50

0,55

0,12

Trọng lực

67

19,2

31

37

 

2

Xã Hoài Phú

 

 

 

1,000

60,0

0,40

0,60

0,12

 

230

64,0

102

128

 

 

Tuyến từ cống Cam khổ đi ngã 4, xóm 16

Cống cam khổ

Ngã 4, xóm 16

Lương Thọ 2

1,000

60,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

230

64,0

102

128

 

3

TT Tam Quan

 

 

 

0,250

20,0

0,50

0,60

0,12

 

60

17,0

27

33

 

 

Tuyến mương từ đường bê tông ngõ bà Phiên đến cầu Thạnh Mỹ

Ngõ bà Phiên

Cầu Thạnh Mỹ

Khối 8

0,250

20,0

0,50

0,60

0,12

Trọng lực

60

17,0

27

33

 

4

Xã Tam Quan Bắc

 

 

 

0,095

30,0

0,30

0,55

0,12

 

40

5,4

9

31

 

 

Tuyến mương ao cầu từ cầu Thạnh Mỹ đến giáp mương tiêu bê tông

Ao cầu

Mương tiêu

Tân Thành 1

0,095

30,0

0,30

0,55

0,12

Động lực

40

5,4

9

31

 

5

Xã Hoài Thanh Tây

 

 

 

2,935

62,1

1,40

2,40

0,44

 

646

170,6

272

373

 

5.1

Bê tông kênh mương tuyến từ Sũng Đam đến Mũi Dùi, thôn Bình Phú

Sũng Đam

Mũi Dùi

Bình Phú

0,470

10,0

0,30

0,50

0,10

Trọng lực

81

20,2

32

49

 

5.2

Tuyến từ Cống Nguyễn Bốn đến mương N2-1, thôn Ngọc An Đông

Cống Nguyễn Bốn

Mương N2-1

Ngọc An Đông

0,725

15,5

0,40

0,70

0,12

Trọng lực

189

51,5

82

107

 

5.3

Tuyến từ Ruộng Cựu mạc đến Sông Cạn, thôn Ngọc An Đông

Ruộng Cựu Mạc

Sông Cạn

Ngọc An Đông

0,860

18,1

0,40

0,70

0,12

Trọng lực

224

61,1

97

126

 

5.4

Tuyến từ Cống chia nước sau Nghĩa trang đến Ruộng bờ Tranh đông, thôn Tài Lương 2

Cống chia nước

Ruộng bờ tranh đông

Tài Lương 2

0,880

18,5

0,30

0,50

0,10

Trọng lực

152

37,8

61

92

 

6

Xã Hoài Xuân

 

 

 

2,378

52,0

2,40

3,15

0,80

 

434

91,4

143

291

 

6.1

Tuyến từ nhà Nga đến bờ lô (Vĩnh Phụng 1)

Nhà Nga

Bờ lô

Vĩnh Phụng 1

0,456

10,0

0,30

0,45

0,10

Trọng lực

73

18,7

29

44

 

6.2

Tuyến từ Trạm biến áp đến ruộng Qua (Hòa Trung 1)

Trạm biến áp

Ruộng Qua

Hòa Trung 1

0,185

5,0

0,30

0,35

0,10

Trọng lực

24

6,5

10

14

 

6.3

Tuyến từ đầu An Dinh đến mương tiêu (Vĩnh Phụng 2)

Đầu An Dinh

Mương tiêu

Vĩnh Phụng 2

0,325

7,0

0,30

0,40

0,10

Trọng lực

48

12,4

20

29

 

6.4

Tuyến từ sau nhà Hạnh đến mương tiêu (Vĩnh Phụng 1)

Sau nhà Hạnh

Mương tiêu

Vĩnh Phụng 1

0,470

10,0

0,30

0,45

0,10

Trọng lực

76

19,3

30

46

 

6.5

Tuyến từ sau nhà Lệ đến mương tiêu Đồng Điếm (Thuận Thượng 2)

Sau nhà Lệ

Mương tiêu đồng Điếm

Thuận Thượng 2

0,235

5,0

0,30

0,35

0,10

Trọng lực

31

8,2

13

18

 

6.6

Tuyến từ máng dài đến bàu đưng (Hòa Trung 2)

Máng dài

Bàu đưng

Hòa Trung 2

0,377

5,0

0,30

0,40

0,10

Động lực

112

14,3

23

89

 

6.7

Tuyến từ ruộng Ai đến ruộng Bời (Hòa Trung 2)

Ruộng Ai

Ruộng Bời

Hòa Trung 2

0,170

5,0

0,30

0,40

0,10

Động lực

50

6,5

10

40

 

6.8

Tuyến từ nhà Chiều đến Chụt tranh (Vĩnh Phụng 2)

Nhà Chiều

Chụt tranh

Vĩnh Phụng 2

0,160

5,0

0,30

0,35

0,10

Trọng lực

21

5,6

9

12

 

7

Xã Hoài Hương

 

 

 

1,500

50,0

0,60

0,70

0,20

 

195

52,5

83

113

 

7.1

Tuyến mương tiêu từ trước nhà ông Hổ đến nhà ông Niên

Nhà ông Hổ

Nhà ông Niên

Nhuận An

0,700

20,0

0,30

0,35

0,10

Trọng Lực

91

24,5

39

53

 

7.2

Tuyến mương giữa vùng ruộng xã Thương

Từ ruộng ông Trần Giàng

Ruộng giống sông Đào

Nhuận An Đông

0,800

30,0

0,30

0,35

0,10

Trọng Lực

104

28,0

44

60

 

8

Xã Hoài Tân

 

 

 

1,275

220,0

0,95

1,35

0,27

 

370

110,2

174

196

 

8.1

Tuyến mương đồng cải tạo (đoạn nối tiếp)

Đồng Phú Trăng

Đồng Gò Bác

Đệ Đức 3

0,700

150,0

0,60

0,80

0,15

Trọng Lực

248

76,3

120

127

 

8.2

Tuyến mương từ ngõ Bông đến đồng Cây Sung, thôn Giao Hội 1

Ngõ Bông

Đồng Cây Sung

Giao Hội 1

0,575

70,0

0,35

0,55

0,12

Trọng Lực

122

33,9

53

68

 

9

TT Bồng Sơn

 

 

 

0,826

50,0

0,40

0,55

0,12

 

178

50,4

79

99

 

 

Kênh chính hồ Thiết Đính từ đồng Lăng đến Hóc Lùng

Đồng Lăng

Hóc Lùng

Thiết Đính Bắc

0,826

50,0

0,40

0,55

0,12

Trọng Lực

178

50,4

79

99

 

10

Xã Hoài Đức

 

 

 

3,635

155,0

2,10

3,00

0,60

 

1.286

162,9

262

1.025

 

10.1

Kênh tưới Trạm bơm Văn Cang từ trạm thu phí Văn Cang đến đồng ruộng Sâu

Trạm thu phí Văn Cang

Đồng ruộng sâu

Văn Cang

0,280

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

97

12,0

19

78

 

10.2

Kênh tưới đồng Ma Thô từ Cây xăng Phú Liễu đến ga Bình Chương Nam

Quốc lộ 1A

Ga Bình Chương Nam

Bình Chương Nam

0,275

15,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

95

11,8

19

76

 

10.3

Kênh tưới từ trạm bơm Gò Tường đến đồng Ma Thô, thôn Bình Chương Nam

Trạm bơm Gò Tường

Đồng Ma thô

Bình Chương Nam

0,870

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

301

37,4

60

241

 

10.4

Kênh tưới đập Quốc Dinh từ Nhà ông Cầu đến ruộng ông Cư, thôn Định Bình Nam

Nhà ông Cầu

Ruộng ông Cư

Định Bình Nam

0,805

40,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

289

37,0

60

229

 

10.5

Kênh tưới từ Rẫy ông Rê đến đường nội đồng xóm 1, thôn Định Bình Nam

Rẫy ông Rê

Xóm 1 Định Bình Nam

Định Bình Nam

0,775

30,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

278

35,7

57

221

 

10.6

Kênh tưới từ Cầu Máng đến ruộng ông Khi, thôn Định Bình Nam

Cầu Máng

Ruộng ông Khi

Định Bình Nam

0,630

30,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

226

29,0

47

180

 

11

Xã Hoài Mỹ

 

 

 

3,400

420,0

3,00

3,70

0,60

 

2.800

428,8

682

2.119

 

11.1

Tuyến từ nhà Lấn đến nhà Hoàng

Nhà Lấn

Nhà Hoàng

Định Công

0,600

120,0

0,75

0,90

0,15

Động lực

483

74,4

118

365

 

11.2

Tuyến từ nhà Hoàng đến Cơm phu

Nhà Hoàng

Cơm phu

Định Công

1,000

60,0

0,75

0,90

0,15

Động lực

805

124,0

197

608

 

11.3

Tuyến từ Xi phông Mỹ Thọ đến đập Thống Nhất

Xi phông Mỹ Thọ

Đập Thống Nhất

Khánh Trạch

0,900

120,0

0,75

1,00

0,15

Động lực

788

118,8

189

599

 

11.4

Tuyến từ trạm bơm Gò Dứa đến Trạm điện Mỹ Khánh

Trạm bơm Gò dứa

Trạm điện Mỹ Khánh

Khánh Trạch

0,900

120,0

0,75

0,90

0,15

Động lực

725

111,6

177

547

 

 

PHỤ LỤC 7:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN PHÙ CÁT
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

 

Tổng cộng

 

 

 

20,571

1.987

 

 

 

 

5.698

1.650,6

2.618

3.081

 

1

Xã Cát Trinh

 

 

 

1,785

155

 

 

 

 

738

224,4

356

382

 

1.1

Tuyến từ đập Cảnh đi giáp đường nội đồng

Đập Cảnh

Cầu đạp phiền

Phong An

0,347

85

0,50

0,8

0,15

Trọng lực

120

36,1

57

63

 

1.2

Tuyến kênh tiếp nước từ kênh Văn Phong đi hồ kênh kênh

Kênh văn phong

Hồ kênh kênh

Phú Kim

1,363

40

0,80

1,0

0,15

Trọng lực

602

184,0

292

311

 

1.3

Tuyến mương BTXM xóm Nam đi Xóm Thái

Mương gò bườn đi trung chai

Đồng xóm Thái

Phong An

0,075

30

0,30

0,55

0,12

Trọng lực

16

4,3

7

9

 

2

Cát Hiệp

 

 

 

0,300

15

 

 

 

 

45

11,7

19

27

 

 

Kênh BTXM tuyến Đồng Miễu đi Gò Dầu

Đồng miễu

Gò dầu

Tùng Chánh

0,300

15

0,35

0,4

0,1

Trọng lực

45

11,7

19

27

 

3

Cát Tường

 

 

 

0,220

50

 

 

 

 

51

14,1

22

28

 

 

Bê tông kênh mương cấp I hồ Tường Sơn

Bờ cản đám nổ

Lớp mẫu giáo phú gia

Phú Gia

0,220

50

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

51

14,1

22

28

 

4

Cát Hanh

 

 

 

0,170

45

 

 

 

 

39

10,9

17

22

 

 

Tuyến nối tiếp kênh BT cánh đồng Kom

Kênh bê tông

Kênh đất

Mỹ Hóa

0,170

45

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

39

10,9

17

22

 

5

Cát Tài

 

 

 

1,486

135

 

 

 

 

388

113,8

180

208

 

5.1

Từ Cây Bồ Đề đến đập Sa na

Mương S4

Bờ đập sa na

Thái Thuận

0,706

57

0,5

0,55

0,12

Trọng lực

158

45,2

72

86

 

5.2

Từ cây muồng đến trạm điện Chánh Danh

Cây muồng

Trạm điện chánh danh

Chánh Danh

0,380

46

0,6

0,8

0,15

Trọng lực

135

41,4

65

69

 

5.3

Từ phân thủy gò soi đến đường bê tông Cảnh An - Phú Hiệp

Phân thủy gò soi

Đường bê tông Cảnh An - Phú Hiệp

Phú Hiệp

0,400

32

0,5

0,6

0,12

Trọng lực

95

27,2

43

52

 

6

Cát Thắng

 

 

 

1,040

220

 

 

 

 

373

115,5

183

190

 

6.1

Tuyến từ đường trục - mương ngang thứ 2

Từ đường trục

Mương ngang thứ 2

Vĩnh Phúc

0,510

100

0,6

0,8

0,12

Trọng lực

181

55,6

88

93

 

6.2

Tuyến mương ngang thứ 2 đến nhà ông Nguyễn Chí Dũng

Mương ngang thứ 2

Đến nhà ông Nguyễn Chí Dũng

Vĩnh Phúc

0,530

120

0,7

0,8

0

Trọng lực

192

59,9

95

98

 

7

Cát Hải

 

 

 

0,250

10

 

 

 

 

43

10,8

17

26

 

 

Tuyến nối tiếp mương hố xoài

Mương hố xoài

Suối

Tân Thắng

0,250

10

0,3

0,5

0,1

Trọng lực

43

10,8

17

26

 

8

Cát Thành

 

 

 

2,050

235

 

 

 

 

681

207,7

328

353

 

8.1

Tuyến kênh đồng Chánh Hùng

Cống hồ Chánh Hùng

Rộc tràng

Chánh Hùng

1,700

120

0,6

0,8

0,15

Trọng lực

602

185,3

292

309

 

8.2

Tuyến kênh mươi dưới Chánh Thắng nối tiếp

Đập đá

Đập đất

Chánh Thắng

0,200

70

0,45

0,6

0

Trọng lực

47

13,2

21

26

 

8.3

Tuyến kênh đồng là tha Chánh Hùng

Là tha

Tràng hồ Chánh Hùng

Chánh Hùng

0,150

45

0,40

0,55

0,12

Trọng lực

32

9,2

14

18

 

9

Cát Khánh

 

 

 

2,650

140

 

 

 

 

660

182,9

292

368

 

9.1

Phú Long đi An Nhuệ

Lỗ lỹ

Mương sông đào an nhuệ

Phú Long- An Nhuệ

1,300

60

0,45

0,65

0,12

Trọng lực

324

89,7

143

181

 

9.2

Cây giá đi Đồng Đầm

Cây giá

Đồng đầm

Thắng Kiên - Ngãi An

1,000

50

0,45

0,65

0,12

Trọng lực

249

69,0

110

139

 

9.3

Mương Chánh Lợi

Mương bê tông chánh lợi

Giáp mương xóm 3 chánh lợi

Chánh Lợi

0,350

30

0,45

0,65

0,12

Trọng lực

87

24,2

39

49

 

10

Cát Nhơn

 

 

 

1,150

50

 

 

 

 

250

68,7

109

141

 

10.1

Cống Ông Ninh đén cầu thứ 7

Cống ông Ninh

Cầu thứ 7 (Miễu tây)

Liên Trì

0,700

20

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

146

39,9

63

83

 

10.2

Khẩu thủ tuể

Khẩu thủ tuể

Lù bờ tạo

Trung Bình

0,450

30

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

104

28,8

46

58

 

11

Cát Minh

 

 

 

2,600

98

 

 

 

 

916

269,8

428

488

 

11.1

Tuyến Mương từ cống bê tông đến mương bê tông Đình Làng

Cống bê tông

Mương bê tông

Xuân An

0,400

10

0,4

0,7

0,12

Trọng lực

104

28,4

45

59

 

11.2

Tuyến từ trí cũ đến trước 4 thơ

Trí cũ

4 thơ

Gia Thạnh

1,000

35

0,6

0,95

0,15

Trọng lực

407

122,0

193

214

 

11.3

Tuyến từ Ba quý đế Trụ sở thôn Tân An

Ba Quý

Trụ sở thôn Tân An

Trung An

1,000

50

0,5

0,85

0,15

Trọng lực

363

108,0

172

191

 

11.4

Tuyến từ ĐT 633đến cống Rộc Cừ

ĐT 633

Cống Rộc Cừ

Gia Lạc

0,200

3

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

42

11,4

18

24

 

12

Cát Tiến

 

 

 

0,870

90

 

 

 

 

200

55,7

89

111

 

12.1

Mương tưới nội đồng thôn Phú Hậu Tuyến: Từ trục 4B đến trục 5

Trục 4B

Trục 5

Phú Hậu

0,420

45

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

97

26,9

43

54

 

12.2

Mương tưới nội đồng thôn Phương Thái ,mương đồng Gò. Tuyến: Trục 1 đến sông cái

Trục 1

Sông cái

Phương Thái

0,450

45

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

104

28,8

46

58

 

13

Cát Sơn

 

 

 

2,000

22

 

 

 

 

400

113,0

179

221

 

13.1

Kênh mương đập Bình, đoạn khênh NC1 đến đường ĐT 634

Kênh NC1

Đường ĐT 634

Thạch Bàn Tây

1,400

16

1

1

0

Trọng lực

293

85,4

134

158

 

13.2

Kênh đồng Mống, Sơn Lãnh

Giáp kênh Bê tông Hóc Bàu

Đầu đồng Thương

Thạch Bàn Tây

0,600

6

0

1

0

Trọng lực

107

27,6

44

63

 

14

Cát Lâm

 

 

 

0,950

50

 

 

 

 

205

58,0

91

114

 

 

Nối tiếp tuyến kênh N1-5 đến Tràn Cửa Huệ

Nối tiếp tuyến kênh N1-5

Tràn Cửa Huệ

Đại khoang

0,950

50

0

1

0

Trọng lực

205

58,0

91

114

 

15

Cát Hưng

 

 

 

2,450

650

 

 

 

 

584

159,7

255

329

 

15.1

Ngõ 2 Lướt - Dốc gò

Ngõ 2 Lướt

Dốc gò

Hưng Mỹ 1

0,350

80

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

93

25,9

41

52

 

15.2

Suối Đèo - Võ Ngọc Hùng

Suối Đèo

Võ Ngọc Hùng

Hưng Mỹ 2

0,250

80

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

67

18,5

30

37

 

15.3

Sông Kôn - 5 Chiền

Sông Kôn

5 Chiền

Hưng Mỹ 2

0,100

80

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

27

7,4

12

15

 

15.4

QL 19 - Cầu 4 Lá (1)

QL 19

Cầu 4 Lá (1)

Hưng Mỹ 2

0,200

80

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

53

14,8

24

30

 

15.5

Cầu 4 Lá - QL 19

Cầu 4 Lá

QL 19

Mỹ Long

0,250

80

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

67

18,5

30

37

 

15.6

Mương cấp I - Suối Đèo (1)

Mương cấp I

Suối Đèo (2)

Mỹ Thuận

0,300

25

0,3

0,5

0

Trọng lực

52

12,9

21

31

 

15.7

2 Hơn - Cầu 12

2 Hơn

Cầu 12

Mỹ Thuận

0,330

25

0,3

0,5

0,1

Trọng lực

57

14,2

23

34

 

15.8

Lỗ Dũng - Đồng Sâu

Lỗ Dũng

Đồng Sâu

Hội lộc

0,250

120

0,6

0,8

0,15

Trọng lực

89

27,3

43

46

 

15.9

Đập Tích Thủy - giáp Lỗ Dũng (1)

Đập Tích Thủy

giáp Lỗ Dũng (1)

Lộc Khánh

0,350

25

0,3

0,5

0,1

Trọng lực

61

15,1

24

36

 

15.10

Nhà 4 Kỉnh - 7 Màng

Nhà 4 Kỉnh

7 Màng

Lộc Khánh

0,070

55

0,5

0,7

0,12

Trọng lực

19

5,2

8

10

 

16

Cát Tân

 

 

 

0,600

22

 

 

 

 

125

34,2

54

71

 

 

Đồng Găng

Đồ Lượng

Đám Máng

Hòa Dõng

0,600

22

0,3

0,55

0,12

Trọng lực

125

34,2

54

71

 

 

PHỤ LỤC 8:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm XD (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

 

Tổng cộng

 

 

 

25,140

1.747,0

 

 

 

 

5.976

1.624,7

2.580

3.397

-

1

Xã Mỹ Thắng

 

 

 

0,740

50,0

 

 

 

 

341

47,4

75

266

 

1.1

KCH tuyến kênh mương nổi từ Trạm bơm đến đường Bờ Vừng thôn 7

Nhà ông Tình

Đường Bờ Vừng thôn 7

4

0,740

50,0

0,40

0,60

0,12

Động lực

341

47,4

75

266

 

2

Xã Mỹ Lộc

 

 

 

2,477

110,0

 

 

 

 

516

140,1

222

294

 

2.1

KCH kênh mương từ nhà ông Nhân đến Đập Thao

Nhà ông Nhân

Đập Thao

An Bão

0,870

35,0

0,35

0,50

0,10

Trọng lực

153

39,2

62

91

 

2.2

KCH kênh mương từ nhà ông Xế đến Cửu Đạo

Nhà ông Xế

Cửu Đạo

Cửu Thành

1,230

40,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

283

78,7

125

157

 

2.3

KCH kênh mương từ ruộng ông Phước đến Đập Thao

Ruộng ông Phước

Đập Thao

Cửu Thành

0,377

35,0

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

80

22,2

35

45

 

3

Xã Mỹ Chánh

 

 

 

2,813

300,0

 

 

 

 

647

180,0

287

360

 

3.1

KCH kênh mương đồng Lương Trung

Kênh tiêu Lương Trung

Nhà ông Hùng

Lương Trung

0,600

50,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

138

38,4

61

77

 

3.2

KCH kênh mương đồng Thái An

Kênh NK

Nhà ông Tiếp

Thái An

0,710

50,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

163

45,4

72

91

 

3.3

KCH kênh mương đồng Lương Thái

Kênh bê tông

Ruộng Bà Miền

Lương Thái

0,320

50,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

74

20,5

33

41

 

3.4

KCH kênh mương đồng An Xuyên 1

Kênh bê tông

Nhà ông Minh

An Xuyên 1

0,208

50,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

48

13,3

21

27

 

3.5

KCH kênh mương đồng Quy hoạch (đoạn từ kênh NK đến kênh tiêu)

Kênh NK

Kênh tiêu

Chánh An

0,475

50,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

109

30,4

48

61

 

3.6

KCH kênh mương hồ Hố Trạnh (từ ruộng Bà Liên đến ĐT 639)

Ruộng Bà Liên

Đường ĐT 639

Công Trung

0,500

50,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

115

32,0

51

64

 

4

Xã Mỹ Chánh Tây

 

 

 

1,352

75,0

 

 

 

 

218

55,4

87

131

 

4.1

KCH kênh mương từ mương Đá - Mả Đài

Mương Đá

Mả Đài

Trung Hiệp

0,619

35,0

0,3

0,45

0,10

Trọng lực

100

25,4

40

60

 

4.2

KCH kênh mương từ Cửa Khâu - Cầu Đình

Cửa Khâu

Cầu Đình

Trung Tường

0,393

20,0

0,3

0,45

0,10

Trọng lực

63

16,1

25

38

 

4.3

KCH kênh mương từ cống Khâm - Cây Duối

cống Khâm

Cây Duối

Trung Thuận

0,340

20,0

0,3

0,45

0,10

Trọng lực

55

13,9

22

33

 

5

Thị trấn Bình Dương

 

 

 

1,245

92,0

 

 

 

 

286

79,7

127

159

 

5.1

KCH kênh mương Vườn Tuồng

Cảng đồng Cái

Giáp mương Đồng Nữ

Dương Liễu Bắc

0,655

32,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

151

41,9

67

84

 

5.2

KCH kênh mương Đập Huyền

Đập Huyền

Giáp Gò Me

Dương Liễu Nam

0,220

30,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

51

14,1

22

28

 

5.3

KCH kênh mương Bàu Sen

Bàu Sen

Giáp Gò Đâu

Dương Liễu Nam

0,370

30,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

85

23,7

38

47

 

6

Xã Mỹ Đức

 

 

 

0,350

20,0

 

 

 

 

61

15,1

24

36

 

6.1

KCH kênh mương từ nhà Bà Huế đến Đập suối Trình

Nhà Bà Huế

Đập suối Trình

An Giang Tây

0,350

20,0

0,30

0,50

0,10

Trọng lực

61

15,1

24

36

 

7

Xã Mỹ Thành

 

 

 

0,650

20,0

 

 

 

 

105

26,7

42

63

-

7.1

KCH kênh mương Đồng Cừ (nối dài tuyến kênh mương hồ Cây Me)

Giáp tuyến kênh cũ

Nhà ông Non

Xuân Bình Bắc

0,650

20,0

0,30

0,45

0,10

Trọng lực

105

26,7

42

63

 

8

Thị trấn Phù Mỹ

 

 

 

1,000

50,0

 

 

 

 

207

55,6

89

118

 

8.1

KCH kênh từ Đập Bộng Tư đi đồng Cây Cầy

Đập Bộng Tư

Cây Cầy

Trà Quang Nam

0,600

30,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

138

38,4

61

77

 

8.2

KCH kênh từ đường Lê Lợi đi Gò Ké

Đường Lê Lợi

Suối Cầu Sắt

An Lạc Đông 1

0,400

20,0

0,30

0,50

0,10

Trọng lực

69

17,2

28

42

 

9

Xã Mỹ An

 

 

 

2,600

150,0

 

 

 

 

518

141,4

224

295

 

9.1

KCH kênh mương từ Đập Cây Thị đến đồng Sò Đo

Cây Thị

Cây xăng ông Thiết

Hòa Ninh

0,800

25,0

0,30

0,45

0,10

Trọng lực

129

32,8

51

78

 

9.2

KCH kênh mương từ nhà ông Huynh đến đồng Cửa Lê

Nhà ông Huynh

Giếng Công

Hòa Ninh

0,600

25,0

0,30

0,40

0,10

Trọng lực

89

22,8

36

53

 

9.3

KCH kênh mương từ nhà ông Hùng đến Đồng Lát

Nhà ông Hùng

Đồng Lát

Chánh Giáo

1,000

50,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

230

64,0

102

128

 

9.4

KCH kênh mương từ Bưu Điện đến nhà Bà Thu

Bưu điện

Nhà bà Thu

Chánh Giáo

0,200

50,0

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

71

21,8

34

36

 

10

Xã Mỹ Châu

 

 

 

0,801

90,0

 

 

 

 

143

36,5

59

84

 

10.1

KCH kênh mương từ Đập Ký đến Cây Bàng

Đập ký

Cây Bàng

Vạn Lương

0,250

25,0

0,40

0,50

0,10

Trọng lực

45

11,5

19

26

 

10.2

KCH kênh mương từ nhà ông Bích đến nhà ông Thu

Nhà ông Bích

Nhà ông Thu

Vạn Lương

0,120

20,0

0,40

0,50

0,10

Trọng lực

21

5,5

9

13

 

10.3

KCH kênh mương từ Vườn Thiền đến Cảng vườn Thiền

Vườn Thiền

Cảng vườn Thiền

Quang Nghiễm

0,300

30,0

0,40

0,50

0,10

Trọng lực

54

13,8

22

32

 

10.4

KCH kênh mương từ cống Bà Lạc đến Đài tưởng niệm

Cống Bà Lạc

Đài tưởng niệm

Vạn An

0,131

15,0

0,30

0,50

0,10

Trọng lực

23

5,6

9

14

 

11

Xã Mỹ Lợi

 

 

 

1,865

190,0

 

 

 

 

950

303,2

481

470

 

11.1

KCH kênh mương hồ Núi Miếu (từ K0 - ĐT 632)

Cửa ra cống lấy nước

Giáp ĐT 632

Mỹ Phú Nam

0,765

120,0

0,80

0,90

0,15

Trọng lực

311

96,4

153

158

 

11.2

KCH kênh mương từ Đập Vàngđi đồng Sóng Trâu

Đập Vàng

Đồng SóngTrâu

Chánh khoan Tây

1,100

70,0

0,95

1,15

0,18

Trọng lực

639

206,8

328

311

 

12

Xã Mỹ Phong

 

 

 

1,000

50,0

 

 

 

 

230

64,0

102

128

-

12.1

KCH kênh mương từ cầu ông Giã đến mương Lùng

Cầu ông Gĩa

Mương Lùng

Phú Nhiêu, Văn Trường Đông

1,000

50,0

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

230

64,0

102

128

 

13.

Xã Mỹ Hiệp

 

 

 

1,420

105,0

-

 

 

 

287

77,0

122

165

 

13.1

KCH kênh từ Ngõ Thông đến đường Tây Tỉnh

Ngõ Thông

Đường Tây Tỉnh

Vạn Thiện

0,420

20,0

0,35

0,5

0,1

Trọng lực

74

18,9

30

44

 

13.2

KCH kênh mương từ nhà ông Chánh đến ngõ Đông

Nhà ông Chánh

Ngõ Đông

Hòa Nghĩa

0,690

60,0

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

159

44,2

70

88

 

13.3

KCH kênh mương từ nhà ông Vĩnh đến đường ra Phân hiệu cấp 2 Mỹ Hiệp

Nhà ông Vĩnh

Đường ra phân hiệu

Trà Bình Đông

0,310

25,0

0,35

0,5

0,1

Trọng lực

55

14,0

22

33

 

14

Xã Mỹ Thọ

 

 

 

2,600

105,0

0,70

1,10

0,22

 

565

152,7

244

321

-

14.1

KCH kênh tưới từ kênh chính phía Nam hồ Hóc Nhạn (thôn Chánh Đạo) đi đội 9 thôn Cát Tường

Đội 2 Chánh Đạo

Đội 9 Cát Tường

Chánh Đạo- Cát Tường

2,000

55,0

 

 

 

 

444

120,6

192

252

-

 

- Đoạn 1

Đầu kênh

Trường Mẫu giáo Chánh Đạo

Chánh Đạo

0,440

55,0

0,50

0,70

0,12

Trọng lực

117

32,6

52

66

 

 

- Đoạn 2

Trường Mẫu giáo Chánh Đạo

Ruộng ông Lam

Chánh Đạo- Cát Tường

0,996

45,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

229

63,7

102

127

 

 

- Đoạn 3

Ao Mới

Ruộng ông Bá

Cát Tường

0,564

25,0

0,30

0,50

0,10

Trọng lực

98

24,3

39

59

 

14.2

KCH kênh mương từ Ao Tải đi Hạt Giao Thông

Ao Tải

Hạt giao thông

Chánh Trạch 3

0,300

30,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

69

19,2

31

38

 

14.3

KCH kênh phía Nam Võ khổ Ao Hoang

Võ khổ Ao Hoang

Ruộng ông Phước

Chánh Trực

0,300

20,0

0,30

0,50

0,10

Trọng lực

52

12,9

21

31

 

15

Xã Mỹ Cát

 

 

 

1,427

60,0

 

 

 

 

340

97,0

153

187

-

15.1

KCH kênh mương sau nhà 7 Quăng đến bờ Cản xã Niêm

Sau nhà 7 Quăng

Bờ Cản xã Niêm

Chánh Hội

1,427

60,0

0,5

0,6

0,12

Trọng lực

340

97,0

153

187

 

16

Xã Mỹ Hòa

 

 

 

2,570

260,0

 

 

 

 

527

143,6

228

299

 

16.1

KCH kênh mương từ cống qua đường nhà ông Hoàng xóm 18 đến giáp mương lớn xóm 4 thôn Phú Thiện

Cống qua đường

Mương lớn xóm 4

An Lạc 2

0,540

50,0

0,4

0,5

0,1

Trọng lực

97

24,8

40

57

 

16.2

KCH kênh mương từ cống lấy nước Đập Quang đến giáp ruộng ông Phùng xóm 3, Phước Thọ

Cống lấy nước Đập Quang

Giáp ruộng ông Phùng

Phước Thọ

0,200

20,0

0,3

0,5

0,1

Trọng lực

35

8,6

14

21

 

16.3

KCH kênh mương từ Cầu cửa ông Đức đến cống Cây dừa

Cầu cửa ông Đức

Cống Cây dừa

Hội Phú

0,100

40,0

0,4

0,5

0,1

Trọng lực

18

4,6

7

11

 

16.4

KCH kênh mương đoạn sau nhà ông Tánh

Giáp đường đi Gia Vấn

sau nhà ông Tánh

Hội Khánh

0,100

35,0

0,4

0,5

0,1

Trọng lực

18

4,6

7

11

 

16.5

KCH kênh mương đoạn mương giữa đồng Đá Bạc

Ruộng bà Mùi

Ruộng bà Đưa

Phước Thọ

0,200

35,0

0,35

0,55

0,12

Trọng lực

42

11,8

19

24

 

16.6

KCH kênh mương từ Đập ruộng Trượng đến cửa Giản

Ruộng Trượng

Cửa Giản

An Lạc 1

0,800

40,0

0,40

0,55

0,12

Trọng lực

173

48,8

77

96

 

16.7

KCH kênh mương từ cửa Giản đến cầu xóm 15

Cửa Giản

Cầu xóm 15

An Lạc 1

0,630

40,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

145

40,3

64

81

 

17

PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN

 

 

 

0,230

20,0

0,4

0,4

0,1

 

35

9,4

15

20

-

17.1

KCH tiếp nước hồ Diêm Tiêu (từ Đồng Tràm đến Bàu Viên)

Giáp mương bê tông

Bàu Viên

Trà Bình Đông

0,230

20,0

0,4

0,4

0,1

Trọng lực

35

9,4

15

20

 

 

PHỤ LỤC 9:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm xây dựng (thôn)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

2,10

142,0

 

 

 

 

697

207,6

330

367

 

I

Xã Phước Mỹ

 

 

 

1,15

22,0

0,8

1,2

0,24

 

265

73,6

117

147

 

1

Kênh mương từ Tấn Cường đến Bình Chiến thôn Thanh Long

Ruộng cường

Ruộng ông Lịnh

Thanh Long

0,60

10,0

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

138

38,4

61

77

 

2

Kênh mương từ Bến Trùm Năm đến Bờ Dòng thôn Mỹ Lợi

Ruộng ông Thành

Ruộng ông Toàn

Mỹ Lợi

0,55

12,0

0,4

0,6

0,12

Trọng lực

127

35,2

56

70

 

II

Phường Nhơn Bình

 

 

 

0,95

120,0

1,9

2

0,3

 

432

134,0

213

219

 

1

Kênh bờ Cả đến kênh S3

Từ kênh đất Bờ Cả

Giáp kênh S3

Khu phố 3

0,45

60,0

0,95

1,00

0,15

Trọng lực

205

63,5

101

104

 

2

Kênh Thọ Mười

Từ đội 7

Đường bê tông KV3

Khu phố 3

0,50

60,0

0,95

1,00

0,15

Trọng lực

228

70,5

112

116

 

 

PHỤ LỤC 10:

KẾ HOẠCH KIÊN CỐ HÓA KÊNH MƯƠNG NĂM 2018 THỊ XÃ AN NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên tuyến kênh

Điểm đầu

Điểm cuối

Địa điểm (thôn, khu vực)

Chiều dài (km)

Diện tích tưới (ha)

Kích thước kênh

Hình thức tưới

Mức hỗ trợ theo chính sách kiên cố hóa kênh mương của tỉnh

Ghi chú

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dày (m)

Tổng cộng (tr.đ)

Hỗ trợ XM và quy đổi thành tiền

Hỗ trợ bằng tiền (tr.đ)

Xi măng (tấn)

Thành tiền (tr.đ)

Tổng cộng

 

 

 

37,618

2.807,0

-

-

-

-

22.456

4.086,7

6.485

15.971

-

1

Bình Định

 

 

 

1,60

80,0

 

 

 

 

895

286,4

455

440

 

1.1

Mương Khai

Mương BTXM

Sông trường thi

Kim Châu

0,80

50,0

0,95

1,35

0,20

Trọng lực

574

187,2

298

276

 

1.2

Kênh S2-2

Miễu tổ 1

Vùng soi

Kim Châu

0,80

30,0

0,75

0,90

0,15

Trọng lực

322

99,2

158

164

 

2

Đập Đá

 

 

 

1,02

61,0

 

 

 

 

759

119,3

190

569

 

2.1

Sân Đội 5

Sân Đội 5

Đồng Sa

Bằng Châu

0,67

40,0

0,80

0,80

0,15

Động lực

498

78,4

125

374

 

2.2

Cầu Bầu Phấn

Cầu Bầu Phấn

Đám Ông Giảng

Mỹ Hòa

0,35

21,0

0,80

0,80

0,15

Động lực

260

41,0

65

195

 

3

Nhơn Hưng

 

 

 

0,37

66,0

 

 

 

 

130

27,5

44

86

 

3.1

Kênh Chống Hạn Đội 6

Cuối bê tông

Từ kênh Lò Vôi

Chánh Thạnh

0,23

38,0

0,60

0,70

0,12

Trọng lực

63

17,9

29

35

 

3.2

Tuyến Kênh trạm bơm điện đội 8

Trạm bơm điện đội 8

Giáp kênh Lò Vôi

Tiên Hòa

0,14

28,0

0,50

0,60

0,12

Động lực

67

9,5

15

52

 

4

Nhơn Hòa

 

 

 

1,65

55,0

 

 

 

 

448

130,2

206

242

 

4.1

Mương Phèn

Kênh N24

Cống đường bê tông dưới đi QL 19

Trung Ái

0,80

20,0

0,50

0,60

0,12

Trọng Lực

190

54,4

86

105

 

4.2

Mương Tiêu Bút Chỉ Lỗ Ồ

Bút Chỉ

Lỗ Ồ

Phụ Quang

0,45

25,0

0,55

0,70

0,12

Trọng Lực

122

34,2

54

68

 

4.3

Mương Nga

Ngã 3 của ba đám

Gò Bơ

An Lộc

0,40

10,0

0,60

0,75

0,15

Trọng Lực

135

41,6

66

69

 

5

Nhơn Thành

 

 

 

1,03

36,0

 

 

 

 

472

66,3

105

367

 

5.1

Kênh mương trạm bơm số 4: Từ Nhà ông Nguyễn Ngọc Điền đến Mương Cải Tạo

Nhà ông Nguyễn Ngọc Điền

Mương Cải Tạo

KV Nhơn Thuận

0,45

17,0

0,50

0,60

0,12

Động lực

214

30,6

48

166

 

5.2

Kênh mương trạm bơm số 4: Từ nhà ông nguyễn Thế Dũng đến Vùng Thị Vàng

Nhà ông nguyễn Thế Dũng

Vùng Thị Vàng

KV Nhơn Thuận

0,05

2,0

0,35

0,35

0,10

Động lực

13

1,8

3

10

 

5.3

Đầu Khẩu Mương Quan đến Vùng bụi Tre

Mương Quan

Vùng bụi Tre

KV Phú Thành

0,53

17,0

0,40

0,60

0,12

Động lực

244

33,9

54

190

 

6

Nhơn An

 

 

 

3,50

253,0

 

 

 

 

926

270,8

427

499

 

6.1

Từ mương Lù Tạo đến Trang Thịnh qua mương Trang Bồi

Từ mương Lù Tạo

Trang Thịnh qua mương Trang Bồi

Tân Dương

1,20

80,0

0,50

0,60

0,12

Trọng lực

286

81,6

128

157

 

6.2

Từ ngã 3 đến lù chồi đội 15

Từ ngã 3

Lù chồi đội 15

Tân Dương

0,60

58,0

0,50

0,60

0,12

Trọng lực

143

40,8

64

79

 

6.3

Từ cống cây Dừa đến cống Tài lên mương nghĩa địa

Từ cống cây Dừa

Cống Tài lên mương nghĩa địa

Tân Dân

0,90

45,0

0,50

0,60

0,12

Trọng lực

214

61,2

96

118

 

6.4

Từ cống bộng đến Gò Đình Thị Liệu

Từ cống bộng

Gò Đình Thị Liệu

Tân Dân

0,80

70,0

0,60

0,80

0,15

Trọng lực

283

87,2

138

146

 

7

Nhơn Thọ

 

 

 

4,10

250,0

 

 

 

 

1.173

345,9

550

623

 

7.1

Tuyến Kênh Bờ Thắng

Đập Bờ Bạn Thắng

Quốc lộ 19

Thọ Lộc 1

1,00

80,0

0,95

0,95

0,15

Trọng lực

437

137,0

217

220

 

7.2

Tuyến kênh đồng An Sương

Kênh N4a (Thác An Mơ)

Đồng hương hỏa

Thọ Lộc 2

1,00

40,0

0,60

0,60

0,12

Trọng lực

245

71,0

113

132

 

7.3

Tuyến kênh từ Kênh N4 đến Miễu Thọ Phước

Kênh N4

Miễu Thọ Phước

Thọ Lộc 2

0,60

30,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

138

38,4

61

77

 

7.4

Tuyến kênh từ ngã ba con Dơn đến ngã ba Sáu đám

Ngã ba con Dơn

Ngã ba Sáu đám

Thọ Lộc 2

0,50

40,0

0,60

0,60

0,12

Trọng lực

123

35,5

57

66

 

7.5

Tuyến kênh từ kênh Lỗ Ôỉ đến cầu kênh N4 (phía Đông đường BTXM Thọ Phước đi Thọ Bình)

Kênh Lỗ Ôỉ (N4-6)

Cầu kênh N4

Thọ Lộc 2

0,50

30,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

115

32,0

51

64

 

7.6

Tuyến kênh từ kênh Lỗ Ôỉ đến cầu Kênh N4 (phía Tây đường BTXM Thọ Phước đi Thọ Bình)

Kênh Lỗ Ôỉ (N4-6)

Cầu kênh N4

Thọ Lộc 2

0,50

30,0

0,40

0,60

0,12

Trọng lực

115

32,0

51

64

 

8

Nhơn Phong

 

 

 

2,24

255,0

 

 

 

 

2.008

316,0

501

1.507

 

8.1

Tuyến mương từ đường ngang Đồng triều đến cống cầu Quai Ấm

Đường ngang Đồng triều

Cống Cấu Quai Ấm

Trung Lý

0,64

70,0

0,95

1,35

0,20

Động lực

917

149,8

238

679

 

8.2

Tuyến từ Miễu đến nhà ông Phạm Văn Bình, đoạn rẽ vào Đồng Đá đến cống Đồng

Ngã rẽ vào đồng đá

Cống đồng Đá

Trung Lý

0,83

65,0

0,60

0,80

0,15

Động lực

588

90,5

143

446

 

8.3

Tuyến mương Cây Da

Đám Dư Lang

Đám Bùi Ngộ

Trung lý

0,32

50,0

0,60

0,70

0,12

Động lực

175

25,0

40

136

 

8.4

Tuyến mương từ Đám Nguyễn Tâm Phúc đấn đám Dương Thanh Tư

Đám Nguyễn Tâm Phúc

Đám Dương Thanh Tư

Liêm Định

0,45

70,0

0,70

0,80

0,15

Động lực

327

50,9

81

247

 

9

Nhơn Khánh

 

 

 

5,85

480,0

 

 

 

 

4.729

734,8

1.167

3.561

 

9.1

Kênh Gò chùa

Mương cấp 1

Gò chùa

Quan Quang

0,16

15,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

58

7,5

12

46

 

9.2

Kênh Đồng xe

Mương cấp 1

Gò giữa

Quan Quang

0,28

15,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

99

12,7

20

78

 

9.3

Kênh Nhàn mùi

Cống điều tiết bảy yển

Ngõ nhà 2 Phước

Quan Quang

0,68

75,0

0,70

0,70

0,12

Động lực

385

56,1

88

297

 

9.4

Kênh Nhàn mùi

Ngõ nhà 2 phước

Bê tông xóm 4

Quan Quang

0,19

20,0

0,50

0,50

0,12

Động lực

78

11,4

18

60

 

9.5

Kênh gò ông Tổng

Mương cấp 1

Cựu vũ (xóm 4)

Quan Quang

0,19

10,0

0,40

0,40

0,10

Động lực

59

7,8

12

46

 

9.6

Kênh tưới tiêu xóm 3, 4 Quan Quang

Rộc Hường

Rộc Sa

Quan Quang

1,20

80,0

0,95

1,35

0,20

Động lực

1.720

280,8

446

1.273

 

9.7

Kênh tưới tiêu xóm 2, 12 Quan Quang

Sải đông Sương

Eo Bồng

Quan Quang

1,05

120,0

0,95

1,35

0,20

Động lực

1.505

245,7

391

1.114

 

9.8

Kênh gò me đồng hạn

Gò me

Đồng hạn

Khánh hòa

0,25

10,0

0,40

0,40

0,10

Động lực

77

10,3

16

61

 

9.9

Kênh Bờ trụ

Cống điều tiết

Bờ trụ và nhánh rẽ

Khánh hòa

0,35

10,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

126

16,1

26

100

 

9.10

Kênh tưới xóm 12

Cống cầu bông

Cống nhà Lịch

An Hòa

0,33

40,0

0,60

0,70

0,12

Động lực

181

25,7

41

140

 

9.11

Kênh tưới xóm 12

Cống nhà Lịch

Vườn cửu châu và nhánh rẽ

An Hòa

0,42

30,0

0,50

0,50

0,12

Động lực

174

25,3

40

134

 

9.12

Trạm bơm 12 - đường bê tông

Mương bê tông

Giáp đường bê tông

An Hòa

0,07

10,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

25

3,2

5

20

 

9.13

Kênh Soi Qui - Soi muốn

Trạm bơm

Soi muốn và nhánh rẽ hộ nhiễu

An Hòa

0,37

15,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

134

17,2

28

106

 

9.14

Kênh ông Đãi

Mương bê tông

Đường 636

Hiếu An

0,11

20,0

0,50

0,50

0,12

Động lực

47

6,9

11

36

 

9.15

Kênh ông Đãi

Đường 636

Đám cát

Hiếu An

0,20

10,0

0,40

0,40

0,10

Động lực

62

8,2

13

49

 

10

Nhơn Hậu

 

 

 

6,98

705,0

 

 

 

 

4.587

673,2

1.069

3.518

 

10.1

Mương lên Cại Tạo

Chợ Thạnh Danh

Giáp Bến Tranh

Thạnh Danh

0,84

75,0

0,80

1,00

0,15

Động lực

743

113,5

180

563

 

10.2

Mương xuống Đồng Bầu

Chợ Thạnh Danh

Mương Rào Địch

Thạnh Danh

0,83

75,0

0,80

1,00

0,15

Động lực

730

111,5

177

553

 

10.3

Mương Cây Duối

Nhà Hậu

Cây Duối

Thạnh Danh

0,30

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

104

12,9

21

83

 

10.4

Mương trạm biến áp

Xi phong

Máy gạo Nhựt

Nam Nhạn Tháp

0,74

75,0

0,80

1,00

0,15

Động lực

657

100,3

159

498

 

10.5

Mương Tân Dân

Đường ngang

Quán Đái

Nam Nhạn Tháp

1,04

75,0

0,80

1,00

0,15

Động lực

916

139,9

222

694

 

10.6

Mương Đặng xị

Máy gạo

Mộ Bình

Nam Nhạn Tháp

0,27

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

93

11,6

19

75

 

10.7

Mương Nhà Thần

Bãi chắn đất

Tổ bò

Thiết Trụ

0,40

30,0

0,40

0,60

0,12

Động lực

184

25,6

41

144

 

10.8

Mương Bà Giáo

Nghĩa địa

Mả vôi

Thiết Trụ

0,21

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

71

8,8

14

57

 

10.9

Mương Đồng Xe

Ba ra gốc dừa

Đám lớn

Vân Sơn

0,30

25,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

104

12,9

21

83

 

10.10

Mương Nhà Bình

Đường bê tông

Nhà 2 Xuân

Bắc Nhạn Tháp

0,23

30,0

0,50

0,65

0,12

Động lực

114

16,0

25

88

 

10.11

Mương Đám Hồ

Ba ra bụi tre 1

Xe lửa Bầu Trâu

Bắc Nhạn Tháp

0,30

30,0

0,40

0,55

0,12

Động lực

130

18,3

29

101

 

10.12

Mương lên Tổ 10

Trạm

Giáp tổ 10

Bắc Nhạn Tháp

0,26

30,0

0,40

0,50

0,10

Động lực

93

12,0

19

74

 

10.13

Mương tổ 8

Trạm Bến Gỗ

Xi phong

Đại Hòa

0,23

40,0

0,50

0,70

0,12

Động lực

122

16,9

27

95

 

10.14

Mương 15Y

Đám Dân

Đám Thời

Đại Hòa

0,27

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

93

11,6

19

75

 

10.15

Mương Cô Lưỡng

Đám Ninh

Đám Lượng

Thiết Trụ

0,15

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

53

6,5

10

42

 

10.16

Mương tổ 5

Sau trường

xã Lộc

Đại Hòa

0,32

20,0

0,30

0,50

0,10

Động lực

111

13,8

22

89

 

10.17

Ngã 3 miễu Thạch Bàn - Mương khai Bến Gỗ

Ngã 3 Miễu Thạch Bàn

Mương khai Bến Gỗ

Bắc Nhạn Tháp

0,31

100,0

0,80

1,00

0,15

Động lực

270

41,2

65

204

 

11

Nhơn Mỹ

 

 

 

7,43

365,0

 

 

 

 

5.924

1.001,7

1.588

4.336

 

11.1

BTXM kênh ven làng đội 9

Bờ hồ Tan Nghi

Giáp đường QL19B

Tân Nghi

0,90

20,0

0,50

0,60

0,12

Trọng lực

214

61,2

96

118

 

11.2

BTXM mương Bờ Xoài

Vùng ruộng Đặng Phúc Ninh

Mương tiêu Thập Tam xuống

Tân Đức

0,65

45,0

0,70

0,80

0,15

Trọng lực

236

73,5

116

120

 

11.3

BTXM từ kênh bê tông trạm bơm Đại Bình đến sau nhà văn hóa thôn

Kênh bê tông trạm bơm Đại Bình

Sau nhà văn hóa thôn

Đại Bình

0,80

60,0

0,60

0,70

0,12

Động lực

440

62,6

100

340

 

11.4

BTXM từ ngõ ông Đôn đến giáp đường bê tông

Ngõ ông Đôn

Giáp đường bê tông

Đại An

0,06

10,0

0,60

0,70

0,12

Động lực

33

4,7

7

25

 

11.5

BTXM từ cống cây chuối đến đám rộc nếp ông Nhạn

Cống cây chuối

Vùng đám rộc nếp ông Nhạn

Hòa Phong

1,22

50,0

0,60

0,70

0,12

Động lực

667

94,9

151

516

 

11.6

BTXM giáp kênh bê tông xi măng vườn Dinh đến đồng sỏi

Tiếp giáp kênh bê tông xi măng mương vườn Dinh

Vùng ruộng đồng sỏi Thiết Tràng

Thiết Tràng

0,70

35,0

0,70

0,75

0,15

Động lực

484

76,3

120

364

 

11.7

BTXM tiếp giáp kênh bê tông xi măng mương Bình Thạnh đến giáp vùng ruộng Nhơn Hậu

Tiếp giáp kênh bê tông xi măng mương Bình Thạnh

Vùng ruộng giáp ranh giới Nhơn Hậu

Tân Kiều

0,70

25,0

0,95

1,10

0,18

Động lực

785

128,1

203

582

 

11.8

BTXM từ ngõ ông 4 Huệ đến giáp mương BT Bình Thạnh

Ngõ ông 4 Huệ

Giáp cống kênh mương Bình Thạnh

Hòa Phong

1,20

60,0

0,95

1,10

0,18

Động lực

1.345

219,6

348

997

 

11.9

BTXM từ vùng ruộng gò Thơm Hòa Phong đến cống 7 Lâm

Vùng ruộng gò Thơm

Cống 7 Lâm

Hòa Phong

1,20

60,0

0,95

1,35

0,20

Động lực

1.720

280,8

446

1.273

 

12

Nhơn Tân

 

 

 

1,847

201,0

 

 

 

 

406

114,5

183

223

 

12.1

Tuyến kênh dưới Gò Ao đến đồng Bầu Ó

Dưới Gò Ao

Đồng Bầu Ó

Nam Tượng 1

0,22

40,0

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

48

13,5

22

26

 

12.2

Tuyến từ kênh bê tông N8 đến mả ông Giỏi

Kênh bê tông N8

Mả ông Giỏi

Nam Tượng 1

0,56

40,0

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

123

34,8

56

68

 

12.3

Tuyến từ cầu Xuân Điền đến Gò Sạn

Cầu Xuân Điền

Gò Sạn

Nam Tượng 1

0,33

40,0

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

73

20,6

33

40

 

12.4

Tuyến từ kênh N6 đến đám dài Hà Hải

Kênh N6

Đám dài Hà Hải

Nam Tượng 1

0,05

40,0

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

11

3,1

5

6

 

12.5

Tuyến kênh N8 đến ngõ nhà ông Dũng

Kênh N8

Ngõ nhà ông Dũng

Nam Tượng 1

0,69

41,0

0,45

0,55

0,12

Trọng lực

151

42,5

68

83

 

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1140/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định   Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 05/04/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1140/QĐ-UBND

1.016

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
381162