• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật tổ chức chính quyền địa phương


 

Quyết định 1238/QĐ-UBND năm 2020 về phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Tải về Quyết định 1238/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1238/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 08 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 184/TTr-SNV ngày 30/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Loại 1: 2.426 thôn, tổ dân phố.

2. Loại 2: 1.505 thôn, tổ dân phố.

3. Loại 3: 426 thôn, tổ dân phố.

(có Danh sách chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c):
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức
Tỉnh ủy;
- Lưu: VT, THKH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, t dân phố

Tng số đim

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phường Đông Vệ

 

 

 

 

Phố Đông Phát 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đông Phát 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hải Thượng Lãn Ông

90,00

Loại 1

 

 

Phố Kiều Đại

90,00

Loại 1

 

 

Ph Mật Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Mật Sơn 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Mật Sơn 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Ngô Thị Ngọc Dao

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nguyn Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Quang Trung 1

90,00

Loại 1

 

 

Ph Quang Trung 2

90,00

Loại 1

 

 

Ph Quang Trung 3

55,00

Loại 2

 

 

Phố Qung Xá

90,00

Loại 1

 

 

Phố Qung Xá 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tạnh Xá 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tạnh Xá 2

90,00

Loại 1

 

2

Phường Đông Hương

 

 

 

 

Phố Khối 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bào Ngoại

90,00

Loại 1

 

 

Phố Quang Trung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Ba Tân

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Hà

57,00

Loại 2

 

 

Phố Cốc Hạ 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Cốc Hạ 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phan Đình Phùng

74,50

Loại 2

 

 

Phố Hòa Bình

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bình Minh

55,00

Loại 2

 

3

Phường Ba Đình

 

 

 

 

T dân phố 1

90,00

Loại 1

 

 

T dân phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 4

86,00

Loại 1

 

 

Tdân ph 5

90,00

Loại 1

 

 

Tô dàn phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

56,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 8

90,00

Loại 1

 

4

Phường Nam Ngạn

 

 

 

 

Phố Nam Ngạn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Ngạn 2

61,00

Loại 2

 

 

Phố Tiền Phong

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hưng Hà

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nguyn Mông Tuân 1

56,50

Loại 2

 

 

Phố Nguyễn Mông Tuân 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thống Sơn

88,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Nam

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Sơn 2

56,50

Loại 2

 

5

Phường Phú Sơn

 

 

 

 

Phố Phú Thọ 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phú Thọ 2

87,50

Loại 1

 

 

Phố Phú Thọ 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phú Thọ 4

70,00

Loại 2

 

 

Phố Tây Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tây Sơn 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tây Sơn 3

80,00

Loại 1

 

 

Phố Tây Sơn 4

90,00

Loại 1

 

 

Ph Tây Ga

90,00

Loại 1

 

 

Phố Trần Phú

90,00

Loại 1

 

6

Phường An Hưng

 

 

 

 

Phố Nam Sơn

89,50

Loại 1

 

 

Phố Trung Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Ph Quan Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Tây Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Bắc Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Tân Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Cao Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thng Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Phố Quang

82,50

Loại 1

 

 

Phố Trần Hưng

55,00

Loại 2

 

 

Phố Nam Hưng

55,00

Loại 2

 

 

Phố Son Toản

72,00

Loại 2

 

7

Phường Đông Hải

 

 

 

 

Phố Lai Thành

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đồng Lễ

90,00

Loại 1

 

 

Phố Lễ Môn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Ái Sơn 2

75,00

Loại 2

 

 

Phố Ái Sơn 1

85,00

Loại 1

 

 

Phố Sơn Vạn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Thành

55,00

Loại 2

 

 

Phố Xuân Minh

55,00

Loại 2

 

8

Phường Điện Biên

 

 

 

 

Phố Lê Hoàn

80,00

Loại 1

 

 

Phố Ngô Quyền

71,00

Loại 2

 

 

Phố Tô Vĩnh Diện

66,00

Loại 2

 

 

Phố Đông Lân

78,00

Loại 1

 

 

Phố Triệu Quốc Đạt

56,00

Loại 2

 

 

Phố Hậu Thành

55,00

Loại 2

 

 

Phố Hàng Đồng

55,00

Loại 2

 

 

Phố Nguyễn Du

55,00

Loại 2

 

9

Phường Đông Cương

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

79,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

61,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 4

55,50

Loại 2

 

 

T dân phố 5

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 8

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đình Hương 1

88,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đình Hương 2

90,00

Loại 1

 

10

Phường Đông Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

82,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 3

80,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 4

87,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 5

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

90,00

Loại 1

 

 

T dân phố 8

90,00

Loại 1

 

 

T dân phố 9

59,50

Loại 2

 

11

Phường Đông Thọ

 

 

 

 

Phố Bc

90,00

Loại 1

 

 

Phố Trung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đàm

77,50

Loại 1

 

 

Ph Thng

84,50

Loại 1

 

 

Phố Lợi 1

84,50

Loại 1

 

 

Phố Lợi 2

61,50

Loại 2

 

 

Phố Tân Lập

55,00

Loại 2

 

 

Phố Đông Bc Ga 1

61,00

Loại 2

 

 

Phố Đông Bắc Ga 2

76,00

Loại 1

 

 

Phố Bà Triệu

71,50

Loại 2

 

 

Phố Đình Hương

66,50

Loại 2

 

 

Phố Đoàn

90,00

Loại 1

 

 

Phố Kết

90,00

Loại 1

 

 

Phố Cầu Hạc

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Công

55,00

Loại 2

 

 

Phố Đội Cung 1

71,50

Loại 2

 

 

Phố Đội Cung 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Đội Cung 3

66,00

Loại 2

 

 

Phố Đội Cung 4

59,50

Loại 2

 

12

Phường Tân Sơn

 

 

 

 

Phố Bắc Thành

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phan Bội Châu 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Lê Văn Hưu

80,50

Loại 1

 

 

Phố Nam Cao

90,00

Loại 1

 

 

Phố Phan Bội Châu 4

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phan Bội Châu

90,00

Loại 1

 

 

Phố Dương Đình Nghệ 1

55,00

Loại 2

 

 

Phố Dương Đình Nghệ 2

55,00

Loại 2

 

 

Phố Nam Thành

83,50

Loại 1

 

 

Phố Lam Sơn

55,00

Loại 2

 

13

Phường Qung Hưng

 

 

 

 

Tổ dân ph 1

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 3

55,00

Loại 2

 

 

T dân phố 4

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 5

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 6

77,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 7

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 8

76,00

Loại 1

 

14

Phường Lam Sơn

 

 

 

 

Phố 1

67,00

Loại 2

 

 

Phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố 3

88,50

Loại 1

 

 

Phố 4

77,50

Loại 1

 

 

Phố 5

77,00

Loại 1

 

 

Phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Phố 7

61,50

Loại 2

 

 

Phố 8

76,00

Loại 1

 

 

Phố 9

90,00

Loại 1

 

 

Phố 10

90,00

Loại 1

 

 

Phố 11

90,00

Loại 1

 

 

Phố 12

68,00

Loại 2

 

15

Phường Qung Thành

 

 

 

 

Phố Thành Yên

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Mai

90,00

Loại 1

 

 

Phố Minh Trại

90,00

Loại 1

 

 

Ph Tân Trọng

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Công

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Tráng

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thành Long

84,50

Loại 1

 

16

Phường m Rồng

 

 

 

 

Phố Hương Long

74,50

Loại 2

 

 

Phố Hàm Long

90,00

Loại 1

 

 

Phố Tân Long 1

85,00

Loại 1

 

 

Phố Long Quang

90,00

Loại 1

 

 

Làng Đông Sơn

90,00

Loại 1

 

17

Phường Ngọc Trạo

 

 

 

 

Tổ dân phố 1

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 2

61,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 3

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 4

71,50

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 5

59,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 6

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 8

90,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố 9

55,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố 10

62,50

Loại 2

 

18

Phường Tào Xuyên

 

 

 

 

Phố 1

75,00

Loại 2

 

 

Phố 2

55,50

Loại 2

 

 

Phố 3

55,00

Loại 2

 

 

Phố 4

55,00

Loại 2

 

 

Phố 5

55,00

Loại 2

 

 

Phố Thành Khang

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phượng Đình 1

89,00

Loại 1

 

 

Phố Phượng Đình 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nghĩa Sơn 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nghĩa Sơn 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Yên Vực 1

90,00

Loại 1

 

19

Phưng Quảng Thắng

 

 

 

 

Phố Vệ Yên 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Vệ Yên 2

76,50

Loại 1

 

 

Phố Vệ Yên 3

90,00

Loại 1

 

 

Phố Vệ Yên 4

90,00

Loại 1

 

 

Phố Yên Biên

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phù Lưu 1

55,00

Loại 2

 

 

Phố Phù Lưu 2

55,00

Loại 2

 

 

Phố Hải Thượng Lãn Ông

90,00

Loại 1

 

20

Phường Trường Thi

 

 

 

 

Phố Thống Nhất 1

90,00

Loại 1

 

 

Phố Thống Nhất 2

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bắc Đội Cung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Nam Đội Cung

90,00

Loại 1

 

 

Phố Bà Triệu

90,00

Loại 1

 

 

Phố Trường Thi

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hậu Thành

80,50

Loại 1

 

 

Phố Tân Lập

90,00

Loại 1

 

 

Phố Hòa Bình

90,00

Loại 1

 

21

Xã Thiệu Dương

 

 

 

 

Thôn 1

75,60

Loại 1

 

 

Thôn 2

75,66

Loại 1

 

 

Thôn 3

75,72

Loại 1

 

 

Thôn 4

75,24

Loại 1

 

 

Thôn 5

75,05

Loại 1

 

 

Thôn 6

75,07

Loại I

 

 

Thôn 7

75,11

Loại 1

 

 

Thôn 8

76,60

Loại 1

 

 

Thôn 9

76,55

Loại 1

 

 

Thôn 10

76,51

Loại 1

 

22

Xã Qung Thịnh

 

 

 

 

Thôn Tiến Thọ

80,20

Loại 1

 

 

Thôn Gia Lộc

70,80

Loại 2

 

 

Thôn Quyết Thng

79,20

Loại 1

 

 

Thôn Thịnh Vạn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Thịnh Hùng

73,20

Loại 2

 

 

Thôn Thịnh Tăng

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Trưng Sơn

79,50

Loại 1

 

 

Thôn Thịnh Ngọc

45,00

Loại 3

 

23

Xã Thiệu Vân

 

 

 

 

Thôn 1

45,74

Loại 3

 

 

Thôn 2

46,29

Loại 3

 

 

Thôn 3

45,25

Loại 3

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

64,91

Loại 2

 

 

Thôn 6

48,07

Loại 3

 

24

Xã Qung Cát

 

 

 

 

Thôn 1

78,84

Loại 1

 

 

Thôn 2

77,56

Loại 1

 

 

Thôn 3

55,17

Loại 2

 

 

Thôn 4

77,01

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,38

Loại 1

 

 

Thôn 6

78,22

Loại 1

 

 

Thôn 7

77,61

Loại 1

 

 

Thôn 8

77,71

Loại 1

 

 

Thôn 9

56,08

Loại 2

 

25

Xã Quảng Đông

 

 

 

 

Thôn Xích Ngọc

76,73

Loại 1

 

 

Thôn Đông Đức

80,19

Loại 1

 

 

Thôn Đông Quang

62,02

Loại 2

 

 

Thôn Chính Hảo

83,77

Loại 1

 

 

Thôn Đông Văn

66,95

Loại 2

 

 

Thôn Việt Yên

76,69

Loại 1

 

26

Xã Hong Đại

 

 

 

 

Thôn Kiều Tiến

48,08

Loại 3

 

 

Thôn Đồng Tiến

80,54

Loại 1

 

 

Thôn Hạnh Phúc

80,20

Loại 1

 

 

Thôn Quang Hải

46,40

Loại 3

 

 

Thôn Cát Lợi

49,95

Loại 3

 

 

Thôn Sơn Hà

63,79

Loại 2

 

27

Xã Qung Phú

 

 

 

 

Thôn 1

53,91

Loại 2

 

 

Thôn 2

77,90

Loại 1

 

 

Thôn 3

58,95

Loại 2

 

 

Thôn 4

63,81

Loại 2

 

 

Thôn 5

76,81

Loại 1

 

 

Thôn 6

78,11

Loại 1

 

 

Thôn 7

77,81

Loại 1

 

 

Thôn 8

71,05

Loại 2

 

 

Thôn 9

48,52

Loại 3

 

28

Xã Thiệu Khánh

 

 

 

 

Thôn Phú Ân

77,08

Loại 1

 

 

Thôn 3

76,45

Loại 1

 

 

Thôn 4

76,37

Loại 1

 

 

Thôn 5

76,27

Loại 1

 

 

Thôn Dinh Xá

76,64

Loại 1

 

 

Thôn 7

76,74

Loại 1

 

 

Thôn 8

76,33

Loại 1

 

 

Thôn 9

76,76

Loại 1

 

 

Thôn Giang Thanh

45,00

Loại 3

 

29

Xã Qung m

 

 

 

 

Thôn Tiến Thành

54,70

Loại 2

 

 

Thôn Quang Trung

76,57

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Kiên

65,40

Loại 2

 

 

Thôn Phú Quý

76,65

Loại 1

 

 

Thôn Chiến Thắng

72,00

Loại 2

 

 

Thông Phúc Cường

76,37

Loại 1

 

 

Thôn Phố Môi

75,00

Loại 2

 

30

Xã Đông Tân

 

 

 

 

Thôn Tân Lê

76,02

Loại 1

 

 

Thôn Tân Lợi

70,27

Loại 2

 

 

Thôn Tân Cộng

78,26

Loại 1

 

 

Thôn Tân Hạnh

77,43

Loại 1

 

 

Thôn Tân Tự

46,83

Loại 3

 

 

Thôn Tân Dân

77,82

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thọ

75,00

Loại 2

 

31

Hong Quang

 

 

 

 

Thôn Phù Quang

79,47

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Trị 1

50,47

Loại 2

 

 

Thôn Vĩnh Trị 2

79,75

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Trị 3

68,10

Loại 2

 

 

Thôn Nguyệt Viên 1

76,50

Loại 1

 

 

Thôn Nguyệt Viên 2

83,08

Loại 1

 

 

Thôn Nguyt Viên 3

77,92

Loại 1

 

32

Long Anh

 

 

 

 

Thôn Nh Xá 1

40,49

Loại 3

 

 

Thôn Quan Nội 1

79,82

Loại 1

 

 

Thôn Quan Nội 2

77,22

Loại 1

 

 

Thôn Quan Nội 3

80,84

Loại 1

 

 

Thôn 1

75,87

Loại 1

 

 

Thôn 2

77,13

Loại 1

 

 

Thôn 3

55,96

Loại 2

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

33

Xã Đông nh

 

 

 

 

Thôn Đông

54,10

Loại 2

 

 

Thôn Sơn

58,00

Loại 2

 

 

Thôn Vĩnh Ngọc

70,50

Loại 2

 

 

Thôn Lợi

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Thng

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Quyết

76,60

Loại 1

 

 

Thôn Phú

63,30

Loại 2

 

 

Thôn Quý

82,52

Loại 1

 

 

Thôn Nguyên Hạnh

76,20

Loại 1

 

 

Thôn Tân Tiến

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồ Thôn

73,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Lương

59,20

Loại 2

 

34

Đông Vinh

 

 

 

 

Thôn Đa Sỹ

77,88

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Cao

75,43

Loại 1

 

 

Thôn Văn Khê

80,68

Loại 1

 

 

Thôn Tam Thọ

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Văn Vật

53,42

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ SẦM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân ph

Tổng số đim

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phường Trường Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Vinh Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Sơn Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Sơn Lợi

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Thành Ngọc

75,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Bắc Nam

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tài Lộc

74,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Sơn Hải

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Sơn Thủy

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân ph Trung Mới

95,00

Loại 1

 

2

Phường Bc Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Hải Thành

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Lập Công

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Khánh Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Long Sơn

63,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Bình Sơn

93,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Hòa Sơn

90,50

Loại 1

 

3

Phường Trung Sơn

 

 

 

 

Tổ dân phố Xuân Phú

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Quang Giáp

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Lương Thiện

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Hoan Kính

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Khanh Tiến

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Nam Hi

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Bắc Kỳ

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Kỳ

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Dũng Liên

75,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Vĩnh Thành

78,00

Loại 1

 

4

Phường Qung Tiến

 

 

 

 

Tổ dân phố Bảo An

76,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Bình Tân

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Ninh Thành

94,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Phức Đức

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Thọ Xuân

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Khang Phú

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Hải Vượng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Toàn Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Vạn Lợi

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tân Lập

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Thành

95,00

Loại 1

 

5

Phường Qung Cư

 

 

 

 

Tổ dân phố Thành Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Quang Vinh

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Cường Thịnh

68,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Hồng Thắng

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Công Vinh

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Thu Hảo

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Trung Chính

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Thanh Thái

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Minh Cát

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Tiến Lợi

60,00

Loại 2

 

6

Phường Qung Châu

 

 

 

 

Tổ dân phố Châu Bình

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố An Chính

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Châu Thành

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Yên Trạch

70,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Kiều Đại

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Xuân Phương

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Châu Lọc

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Châu Giang

60,00

Loại 2

 

7

Phường Qung Thọ

 

 

 

 

Tổ dân phố Văn Phú

95,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đồn Trại

66,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Kinh Trung

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Hưng Thông

60,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Khang Thái

89,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Vinh Phúc

85,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Đài Trúc

95,00

Loại 1

 

8

Phường Qung Vinh

 

 

 

 

Khu phố Quang Minh

79,00

Loại 1

 

 

Khu phố Thanh Minh

63,50

Loại 2

 

 

Khu phố Hồng Hải

95,00

Loại 1

 

 

Khu phố Đông Đức

94,00

Loại 1

 

 

Khu phố Tây Nam

77,50

Loại 1

 

 

Khu phố Nam Bắc

89,50

Loại 1

 

 

Khu phố Xuân Thượng

65,50

Loại 2

 

 

Khu ph Thượng Du

61,00

Loại 2

 

 

Khu phố Phú Khang

95,00

Loại 1

 

9

Xã Qung Hùng

 

 

 

 

Thôn 1

86,51

Loại 1

 

 

Thôn 2

86,60

Loại 1

 

 

Thôn 3

86,32

Loại 1

 

 

Thôn 4

70,22

Loại 2

 

 

Thôn 5

70,26

Loại 2

 

 

Thôn 6

86,61

Loại 1

 

10

Xã Quảng Đại

 

 

 

 

Thôn Huệ Nghiêm

80,35

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Đông

56,60

Loại 2

 

 

Thôn Kênh Lâm

50,00

Loại 3

 

 

Thôn Thủ Phú

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Xá

80,00

Loại 1

 

11

Xã Qung Minh

 

 

 

 

Thôn 1

68,36

Loại 2

 

 

Thôn Phúc Quang

59,68

Loại 2

 

 

Thôn Trường Thịnh

71,09

Loại 2

 

 

Thôn Đà Trung

69,62

Loại 2

 

 

Thôn Minh Thiện

81,59

Loại 1

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC THỊ XÃ BỈM SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phường Bc Sơn

 

 

 

 

Khu phố 1

60,00

Loại 2

 

 

Khu phố 2

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 3

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 4

91,00

Loại 1

 

 

Khu phố 5

91,00

Loại 1

 

 

Khu phố 6

76,00

Loại 1

 

 

Khu phố 8

56,00

Loại 2

 

 

Khu phố 9

71,00

Loại 2

 

 

Khu phố 10

91,00

Loại 1

 

 

Khu phố 12

56,00

Loại 2

 

2

Phường Ngọc Trạo

 

 

 

 

Khu phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 3

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 6

88,50

Loại 1

 

 

Khu phố 10

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 11

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 12

69,00

Loại 2

 

 

Khu phố 13

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 14

90,00

Loại 1

 

3

Phường Phú Sơn

 

 

 

 

Khu phố 1

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 4

62,50

Loại 2

 

 

Khu Phố 5

62,50

Loại 2

 

 

Khu phố 6

56,00

Loại 2

 

4

Xã Quang Trung

 

 

 

 

Thôn 1

79,60

Loại 1

 

 

Thôn 2

53,95

Loại 2

 

 

Thôn 3

75,26

Loại 1

 

 

Thôn 4

71,47

Loại 2

 

 

Thôn 5

60,22

Loại 2

 

 

Thôn 6

81,74

Loại 1

 

5

Phưng Ba Đình

 

 

 

 

Khu phố 2

61,00

Loại 2

 

 

Khu phố 3

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 4

73,50

Loại 2

 

 

Khu ph 5

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 6

59,50

Loại 2

 

 

Khu phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 8

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 9

65,00

Loại 2

 

 

Khu phố 10

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố 11

75,50

Loại 1

 

6

Phường Lam Sơn

 

 

 

 

Khu phố 1

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 2

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 4

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 6

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Cổ Đam

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Môn

90,00

Loại 1

 

7

Phường Đông Sơn

 

 

 

 

Khu phố 3

75,50

Loại 1

 

 

Khu ph 5

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 7

90,00

Loại 1

 

 

Khu phố 8

55,00

Loại 2

 

 

Xóm Sơn Nam

55,00

Loại 2

 

 

Xóm Sơn Tây

55,00

Loại 2

 

 

Khu phố Đông Thôn

75,00

Loại 2

 

 

Xã Trường Sơn

90,00

Loại 1

 

 

Đoài Thôn

90,00

Loại 1

 

 

Điền Lư

55,00

Loại 2

 

 

Liên Giang

63,00

Loại 2

 

 

Xuân Nội

55,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Nga Điền

 

 

 

 

Thôn 1

75,59

Loại 1

 

 

Thôn 2

68,40

Loại 2

 

 

Thôn 3

47,40

Loại 3

 

 

Thôn 4

84,05

Loại 1

 

 

Thôn 5

79,85

Loại 1

 

 

Thôn 6

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

55,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

62,32

Loại 2

 

2

Xã Nga Thái

 

 

 

 

Thôn 1

47,87

Loại 3

 

 

Thôn 2

48,26

Loại 3

 

 

Thôn 3

71,92

Loại 2

 

 

Thôn 4

61,62

Loại 2

 

 

Thôn 5

58,40

Loại 2

 

 

Thôn 6

47,35

Loại 3

 

 

Thôn 7

66,77

Loại 2

 

 

Thôn 8

48,61

Loại 3

 

 

Thôn 9

45,29

Loại 3

 

3

Xã Nga Phú

 

 

 

 

Thôn Nhân Sơn

80,84

Loại 1

 

 

Thôn Văn Đức

54,06

Loại 2

 

 

Thôn Chính Nghĩa

57,45

Loại 2

 

 

Thôn Phong Phú

83,12

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thịnh

56,08

Loại 2

 

 

Thôn Tân Hải

82,93

Loại 1

 

 

Thôn Tân Phát

78,24

Loại 1

 

4

Xã Nga Tân

 

 

 

 

Thôn 1

62,26

Loại 2

 

 

Thôn 2

59,31

Loại 2

 

 

Thôn 3

68,35

Loại 2

 

 

Thôn 4

85,71

Loại 1

 

 

Thôn 5

86,46

Loại 1

 

 

Thôn 6

85,56

Loại 1

 

 

Thôn 7

59,85

Loại 2

 

 

Thôn 8

86,12

Loại 1

 

5

Xã Nga Tiến

 

 

 

 

Thôn 1

60,72

Loại 2

 

 

Thôn 2

61,01

Loại 2

 

 

Thôn 3

60,35

Loại 2

 

 

Thôn 4

59,22

Loại 2

 

 

Thôn 5

61,83

Loại 2

 

 

Thôn 6

57,07

Loại 2

 

 

Thôn 7

55,41

Loại 2

 

6

Xã Nga Liên

 

 

 

 

Thôn 1

65,40

Loại 2

 

 

Thôn 2

51,60

Loại 2

 

 

Thôn 3

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

75,61

Loại 1

 

 

Thôn 6

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 7

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 8

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

45,00

Loại 3

 

7

Xã Nga Thanh

 

 

 

 

Thôn 1

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

75,10

Loại 1

 

 

Thôn 4

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 5

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 6

75,20

Loại 1

 

 

Thôn 7

45,00

Loại 3

 

8

Xã Nga Thủy

 

 

 

 

Thôn Hưng Đạo

87,42

Loại 1

 

 

Thôn Đô Lương

87,96

Loại 1

 

 

Thôn Lê Lợi

85,96

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Long

88,34

Loại 1

 

9

Xã Nga An

 

 

 

 

Thôn 1

45,31

Loại 3

 

 

Thôn 2

46,10

Loại 3

 

 

Thôn 3

45,40

Loại 3

 

 

Thôn 4

78,80

Loại 1

 

 

Thôn 5

57,90

Loại 2

 

 

Thôn 6

82,33

Loại 1

 

 

Thôn 7

48,10

Loại 3

 

 

Thôn 8

70,40

Loại 2

 

 

Thôn 9

70,61

Loại 2

 

 

Thôn 10

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 11

55,50

Loại 2

 

 

Thôn 12

46,20

Loại 3

 

10

Xã Nga Thành

 

 

 

 

Thôn Hồ Đông

45,81

Loại 3

 

 

Thôn Hồ Nam

51,43

Loại 2

 

 

Thôn Đông Xuân

54,39

Loại 2

 

 

Thôn Bắc Trung

80,73

Loại 1

 

 

Thôn Nam Thành

45,03

Loại 3

 

11

Xã Nga Giáp

 

 

 

 

Thôn Hanh Gia

45,28

Loại 3

 

 

Thôn Ngoại 1

60,57

Loại 2

 

 

Thôn Ngoại 2

62,84

Loại 2

 

 

Thôn Nội 2

79,83

Loại 1

 

 

Thôn Nội 1

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lục Sơn

52,76

Loại 2

 

 

Thôn Lục Hải

51,79

Loại 2

 

12

Xã Nga Hải

 

 

 

 

Thôn Đông Sơn

78,22

Loại 1

 

 

Thôn Nam Sơn

64,56

Loại 2

 

 

Thôn Trung Tiến

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tây Sơn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Hải Bình

77,16

Loại 1

 

 

Thôn Cần Thanh

51,69

Loại 2

 

 

Thôn Hải Tiến

56,67

Loại 2

 

13

Xã Nga Yên

 

 

 

 

Thôn Yên Lộc

79,45

Loại 1

 

 

Thôn Yên Khoái

80,93

Loại 1

 

 

Thôn Yên Ninh

85,00

Loại 1

 

14

Thị trấn Nga Sơn

 

 

 

 

Tiểu khu 1

53,00

Loại 2

 

 

Tiu khu 2

72,00

Loại 2

 

 

Tiu khu 3

53,00

Loại 2

 

 

Tk Hưng Long

53,00

Loại 2

 

 

Tk Ba Đình

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Yên Hạnh 1

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Yên Hạnh 2

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Hưng Đạo

60,50

Loại 2

 

 

Thôn M Hưng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Nga Lộ 1

66,50

Loại 2

 

 

Thôn Nga Lộ 2

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Long Khang

63,50

Loại 2

 

 

Thôn Bách Lợi

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Bắc

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Thng Thịnh

53,00

Loại 2

 

15

Xã Nga Bạch

 

 

 

 

Thôn Bạch Hải

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Đng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Thắng

71,40

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Hùng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thái

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Bạch Trưng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Triệu Thành

75,00

Loại 2

 

16

Xã Nga Trung

 

 

 

 

Thôn 1

77,68

Loại 1

 

 

Thôn 2

45,71

Loại 3

 

 

Thôn 3

46,02

Loại 3

 

 

Thôn 4

46,37

Loại 3

 

 

Thôn 5

77,54

Loại 1

 

17

Xã Nga Phượng

 

 

 

 

Thôn 1

75,00

Loại 2

 

 

Thôn 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 3

79,15

Loại 1

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

79,29

Loại 1

 

 

Thôn Vân Hoàn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Đội

79,38

Loại 1

 

 

Thôn Giải Uấn

82,30

Loại 1

 

 

Thôn Hội Kê

46,69

Loại 3

 

 

Thôn Báo Văn

76,82

Loại 1

 

18

Xã Nga Thạch

 

 

 

 

Thôn Phương Phú

78,49

Loại 1

 

 

Thôn 2 Phương Phú

61,79

Loại 2

 

 

Thôn 3 Hậu Trạch

47,83

Loại 3

 

 

Thôn 4 Hậu Trạch

74,84

Loại 2

 

 

Thôn 5 Trung Thành

81,09

Loại 1

 

 

Thôn 6 Thanh ng

82,94

Loại 1

 

19

Xã Nga Văn

 

 

 

 

Thôn 1

69,32

Loại 2

 

 

Thôn 2

54,62

Loại 2

 

 

Thôn 3

83,12

Loại 1

 

 

Thôn 4

81,25

Loại 1

 

 

Thôn 5

80,31

Loại 1

 

 

Thôn 6

72,89

Loại 2

 

20

Xã Nga Trường

 

 

 

 

Thôn Mật Kỳ

77,10

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Long 1

64,12

Loại 2

 

 

Thôn Hợp Long 2

45,60

Loại 3

 

 

Thôn Đông Kinh

47,40

Loại 3

 

 

Thôn Trung Điền

77,29

Loại 1

 

21

Xã Nga Thiện

 

 

 

 

Thôn Ngũ Kiên

76,95

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Thịnh

61,80

Loại 2

 

 

Thôn Tri Thiện 1

45,00

Loại 3

 

 

Thòn Tri Thiện 2

51,60

Loại 2

 

 

Thôn Tri Thiện 3

76,16

Loại 1

 

 

Thôn Từ Sơn

45,00

Loại 3

 

22

Xã Ba Đình

 

 

 

 

Thôn Điền Hộ

49,45

Loại 3

 

 

Thôn Thượng Thọ

84,07

Loại 1

 

 

Thôn Mậu Thịnh

83,23

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Khê

83,28

Loại 1

 

 

Thôn Chiến Thng

54,06

Loại 2

 

 

Thôn M Thành

46,05

Loại 3

 

23

Xã Nga Vịnh

 

 

 

 

Thôn Nghi Vịnh

67,50

Loại 2

 

 

Thôn Tuân Đạo

81,50

Loại 1

 

 

Thôn An Thọ

81,60

Loại 1

 

 

Thôn Tứ Thôn

84,40

Loại 1

 

24

Xã Nga Thng

 

 

 

 

Thôn Xa Liễn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thượng

50,50

Loại 2

 

 

Thôn Giáp

50,80

Loại 2

 

 

Thôn Trung Cự

50,70

Loại 2

 

 

Thôn Tam Linh

82,46

Loại 1

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN HÀ TRUNG
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Hà Tân

 

 

 

 

Thôn Tam Quy

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Sơn

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Quan Tương

76,00

Loại 1

 

 

Thôn V Liệt

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Đô Mỹ

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Thôn

79,00

Loại 1

 

2

Xã Hà Giang

 

 

 

 

Thôn Mỹ Dương

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Quan Chiêm

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Chánh Lộc

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Thuận

78,00

Loại 1

 

3

Xã Hà Châu

 

 

 

 

Thôn Thạch Lễ

81,40

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Chuế 1

51,49

Loại 2

 

 

Thôn Ngọc Chuế 2

48,00

Loại 3

 

 

Thôn Nga Đông

68,38

Loại 2

 

 

Thôn Nga Trung

47,42

Loại 3

 

 

Thôn Minh Hòa

48,54

Loại 3

 

 

Thôn Nga Nam

51,56

Loại 2

 

 

Thôn Núi Nga

45,00

Loại 3

 

4

Xã Hà Tiến

 

 

 

 

Thôn Yên Phú

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Cm Sơn

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Bồng

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Ô

83,00

Loại 1

 

 

Thôn Bái Sơn

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Đầm Sen

65,00

Loại 2

 

 

Thôn Bái Sậy

68,00

Loại 2

 

 

Thôn Hương Đạm

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Bng Sơn

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tiến

48,00

Loại 3

 

5

Xã Hà Ngọc

 

 

 

 

Thôn Đồng Vườn

48,06

Loại 3

 

 

Thôn Kim Đ

68,66

Loại 2

 

 

Thôn Kim Quan Sơn

46,92

Loại 3

 

 

Thôn Kim Phú Na

79,01

Loại 1

 

 

Thôn Kim Trần Vũ

59,72

Loại 2

 

6

Xã Hà Long

 

 

 

 

Thôn Gia Miêu

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Vân

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Yến Vỹ

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Qung Bình

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Hậu

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Toàn

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Khắc Dũng

87,00

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Đụng

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Đại Sơn

85,00

Loại 1

 

7

Xã Hà Hải

 

 

 

 

Thôn Thạch Quật 1

56,43

Loại 2

 

 

Thôn Thạch Quật 2

46,61

Loại 3

 

 

Thôn Nam Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Như Lăng

54,40

Loại 2

 

 

Thôn Đông Yên

79,38

Loại 1

 

 

Thôn Yên Thôn

72,24

Loại 2

 

 

Thôn Tùng Thi

45,20

Loại 3

 

8

Xã Hà Bắc

 

 

 

 

Thôn Bắc Sơn

81,09

Loại 1

 

 

Thôn Đà Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trạng Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Song Nga

85,00

Loại 1

 

9

Xã Hoạt Giang

 

 

 

 

Thôn Vân Hưng

48,05

Loại 3

 

 

Thôn Vân Xá

64,84

Loại 2

 

 

Thôn Vân Thu

49,42

Loại 3

 

 

Thôn Vân Trụ

49,51

Loại 3

 

 

Thôn Vân Cẩm

45,87

Loại 3

 

 

Thôn Vân Đin

58,41

Loại 2

 

 

Thôn Vân Yên

50,52

Loại 2

 

 

Thôn Trung Chính

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Giang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Ngoại

85,00

Loại 1

 

10

Xã Yến Sơn

 

 

 

 

Thôn Bình Lâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Chuế Cầu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đắc Cốc

84,14

Loại 1

 

 

Thôn Đa Qu 1

68,98

Loại 2

 

 

Thôn Đa Qu 2

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Ninh Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Phú Nham

46,72

Loại 3

 

 

Thôn Đông Ninh

50,18

Loại 2

 

 

Thôn Tây Ninh

54,64

Loại 2

 

 

Thôn Đường Cát

51,15

Loại 2

 

 

Thôn Nghè Đỏ

46,89

Loại 3

 

11

Xã Hà Sơn

 

 

 

 

Thôn Vĩnh An

65,00

Loại 2

 

 

Thôn Hà Hợp

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Cẩm Cường

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Chí Phúc

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Quý Tiến

78,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Sơn

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Giang Sơn 9

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Giang Sơn 10

58,00

Loại 2

 

12

Xã Hà Lĩnh

 

 

 

 

Thôn Tiên Hòa 1

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Hòa 2

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Hòa 3

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Hòa 4

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xá 1

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xá 2

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xá 3

84,00

Loại 1

 

 

Thôn Bái Ân

76,00

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Lộc

86,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Sơn

80,00

Loại 1

 

13

Xã Hà Thái

 

 

 

 

Thôn Thái Bình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Tây

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thái Hòa

50,88

Loại 2

 

 

Thôn Thái Minh

85,00

Loại 1

 

14

Xã Hà Vinh

 

 

 

 

Thôn Quý Vinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đại Lợi

83,80

Loại 1

 

 

Thôn Lương Thôn

54,44

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thị

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Quan

62,20

Loại 2

 

 

Thôn Đông Vinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tây Vinh

85,00

Loại 1

 

15

Xã Yên Dương

 

 

 

 

Thôn Trung Chính

78,63

Loại 1

 

 

Thôn Trung Tâm

78,99

Loại 1

 

 

Thôn Yên Xá

79,74

Loại 1

 

 

Thôn Cao Lũng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đoài Thôn

52,36

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thôn

51,37

Loại 2

 

 

Thôn Th Khối

46,45

Loại 3

 

16

Xã Hà Lai

 

 

 

 

Thôn Phú Thọ

61,60

Loại 2

 

 

Thôn Nhạn Trạch

57,59

Loại 2

 

 

Thôn Mậu Yên 1

53,61

Loại 2

 

 

Thôn Mậu Yên 2

84,20

Loại 1

 

 

Thôn Vân Cô

85,00

Loại 1

 

17

Xã Hà Bình

 

 

 

 

Thôn Nhân Lý

48,49

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Sơn

47,62

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Áng

49,93

Loại 3

 

 

Thôn Thịnh Vinh

47,72

Loại 3

 

 

Thôn Nội Thượng

79,31

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Trung

85,00

Loại 1

 

18

Xã Hà Đông

 

 

 

 

Thôn Hưng Phát

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Kim Tiên

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Kim Sơn

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Thành Môn

81,00

Loại 1

 

19

Xã Lĩnh Toại

 

 

 

 

Thôn Độ Thôn

46,16

Loại 3

 

 

Thôn Bang Thôn

46,81

Loại 3

 

 

Thôn Chế Thôn

82,93

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Hà

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Cụ Thôn

80,39

Loại 1

 

 

Thôn Đại Sơn

73,39

Loại 2

 

 

Thôn Đại Thắng

49,70

Loại 3

 

20

Thị trn Hà Trung

 

 

 

 

Tiểu khu 1

53,00

Loại 2

 

 

Tiu khu 2

53,00

Loại 2

 

 

Tiểu khu 3

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 4

88,00

Loại 1

 

 

Tiểu khu 5

53,00

Loại 2

 

 

Tiểu khu 6

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Tương Lạc

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trang Các

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phong Vận

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Thượng Quý

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN HẬU LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Triệu Lộc

 

 

 

 

Thôn Gia Lương

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Thượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Điền

83,02

Loại 1

 

 

Thôn Phú Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Quyết Thắng

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Châu T

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phong Mục

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tam Da

53,61

Loại 2

 

2

Xã Đại Lộc

 

 

 

 

Thôn Đại Sơn

81,92

Loại 1

 

 

Thôn Phú

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Y Ngô

80,95

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Trì

80,51

Loại 1

 

3

Đồng Lộc

 

 

 

 

Thôn Đại Phú

77,39

Loại 1

 

 

Thôn Nhân Hậu

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Phương Độ

81,62

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Lĩnh

81,22

Loại 1

 

4

Xã Thành Lộc

 

 

 

 

Thôn Thành Đông

79,92

Loại 1

 

 

Thôn Thành Sơn

75,53

Loại 1

 

 

Thôn Thành Tây

75,87

Loại 1

 

 

Thôn Thành Ninh

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Thành Phú

77,21

Loại 1

 

5

Xã Cầu Lộc

 

 

 

 

Thôn Thiều Xá 1

84,47

Loại 1

 

 

Thôn Thiều Xá 2

81,91

Loại 1

 

 

Thôn Đông Thôn 1

63,61

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thôn 2

76,88

Loại 1

 

 

Thôn Cầu Thôn

83,99

Loại 1

 

 

Thôn Cầu Tài

69,72

Loại 2

 

6

Xã Tuy Lộc

 

 

 

 

Thôn Đồng Tiến

50,41

Loại 2

 

 

Thôn Phú Đa

48,24

Loại 3

 

 

Thôn Cách

50,92

Loại 2

 

 

Thôn Trung

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thọ

76,14

Loại 1

 

 

Thôn Thành Tuy

63,53

Loại 2

 

7

Xã Phong Lộc

 

 

 

 

Thôn Phù Lạc

56,71

Loại 2

 

 

Thôn Kỳ Sơn

82,88

Loại 1

 

 

Thôn Cầu

69,45

Loại 2

 

 

Thôn Lộc Động

83,62

Loại 1

 

8

Xã Thun Lộc

 

 

 

 

Thôn Nhuệ Thôn

45,34

Loại 3

 

 

Thôn Lam Thôn

82,03

Loại 1

 

 

Thôn Yên Thường

51,63

Loại 2

 

 

Thôn Bộ Đầu

80,77

Loại 1

 

 

Thôn Tinh Hoa

77,00

Loại 1

 

 

Thôn Tinh Phúc

68,60

Loại 2

 

 

Thôn Tinh Anh

50,40

Loại 2

 

 

Thôn Điện Quang

78,01

Loại 1

 

 

Thôn Hà Xuân

48,29

Loại 3

 

9

Xã Mỹ Lộc

 

 

 

 

Thôn Hà Liên

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Minh Quy

60,00

Loại 2

 

 

Thôn Khoan Hồng

60,60

Loại 2

 

 

Thôn Trần Phú

67,20

Loại 2

 

 

Thôn Vũ Thành

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Đại Hữu

61,20

Loại 2

 

10

Xã Tiến Lộc

 

 

 

 

Thôn Xuân Hội

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bùi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn

81,33

Loại 1

 

 

Thôn Ngọ

83,08

Loại 1

 

 

Thôn Thị Trang

54,03

Loại 2

 

11

Xã Xuân Lộc

 

 

 

 

Thôn Đông Hòa

47,01

Loại 3

 

 

Bái Hà Xuân

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thịnh

47,93

Loại 3

 

 

Thôn Hữu Nghĩa

79,02

Loại 1

 

 

Thôn Phú Mỹ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Phú

55,08

Loại 2

 

12

Liên Lộc

 

 

 

 

Thôn 1

50,48

Loại 2

 

 

Thôn 2

75,31

Loại 1

 

 

Thôn 3

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 4

79,74

Loại 1

 

 

Thôn 5

79,59

Loại 1

 

13

Xã Quang Lộc

 

 

 

 

Thôn Bạch Yên Sơn

51,26

Loại 2

 

 

Thôn Quang Sơn

46,01

Loại 3

 

 

Thôn Yên Minh

81,08

Loại 1

 

 

Thôn Hiển Vinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tường Lộc

46,24

Loại 3

 

 

Thôn Quang Tân

45,00

Loại 3

 

14

Xã Hoa Lộc

 

 

 

 

Thôn Hoa Trường

78,71

Loại 1

 

 

Thôn Hoa Trung

76,85

Loại 1

 

 

Thôn Cao Xá

54,13

Loại 2

 

 

Thôn Đông Phú

53,26

Loại 2

 

 

Thôn Hoa Phú

76,99

Loại 1

 

15

Xã Hòa Lộc

 

 

 

 

Thôn 1 Bái Trung

82,05

Loại 1

 

 

Thôn 2 Bái Trung

75,74

Loại 1

 

 

Thôn 3 Bái Trung

80,17

Loại 1

 

 

Thôn 4 Xuân Tiến

81,07

Loại 1

 

 

Thôn 5 Xuân Tiến

81,19

Loại 1

 

 

Thôn 1 Tam Hòa

83,98

Loại 1

 

 

Thôn 2 Tam Hòa

81,37

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Phú

80,18

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Hi

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Huân

80,10

Loại 1

 

16

Xã Phú Lộc

 

 

 

 

Thôn Phú Đa

72,57

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Yên

76,02

Loại 1

 

 

Thôn Thuần Nhất

77,80

Loại 1

 

 

Thôn Hậu

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Giữa

78,13

Loại 1

 

 

Thôn Trước

75,74

Loại 1

 

 

Thôn Phú Ninh

71,33

Loại 2

 

 

Thôn Phú Thịnh

45,00

Loại 3

 

17

Xã Minh Lộc

 

 

 

 

Thôn Minh Hùng

82,72

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thịnh

81,11

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thng

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thọ

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Hi

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Minh Đức

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thành

85,09

Loại 1

 

 

Thôn Minh Thanh

59,00

Loại 2

 

18

Xã Hưng Lộc

 

 

 

 

Thôn Kiến Long

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Thịnh

85,84

Loại 1

 

 

Thôn Phú Nhi

94,29

Loại 1

 

 

Thôn Yên Hòa

85,39

Loại 1

 

 

Thôn Phú Lương

88,95

Loại 1

 

 

Thôn Hưng Phú

85,00

Loại 1

 

19

Xã Đa Lộc

 

 

 

 

Thôn Hùng Thành

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Yên Lộc

94,11

Loại 1

 

 

Thôn Yên Hòa

80,11

Loại 1

 

 

Thôn Đông Tân

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Thành

92,01

Loại 1

 

 

Thôn Đông Hi

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Ninh Phú

90,26

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Thắng

80,18

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Điền

57,28

Loại 2

 

20

Xã Ngư Lộc

 

 

 

 

Thôn Bắc Thọ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Tây

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Vượng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Lộc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Phúc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thành Lập

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Chiến Thng

85,00

Loại 1

 

21

Xã Hải Lộc

 

 

 

 

Thôn Tân Hi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Da Phạn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lạch Trường

60,40

Loại 2

 

 

Thôn Tân Lộc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lộc Tiên

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Y Bích

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tờng Nam

75,94

Loại 1

 

22

Xã Lộc Sơn

 

 

 

 

Thôn Khánh Vượng

81,02

Loại 1

 

 

Thôn Da Thượng

80,09

Loại 1

 

 

Thôn La Mát

79,62

Loại 1

 

 

Thôn Linh Long

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Đại Thng

77,21

Loại 1

 

23

Thị trấn Hậu Lộc

 

 

 

 

Tổ dân phố Trung Tâm

76,50

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Thành

77,00

Loại 1

 

 

Tổ dân phố Trung Đức

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Trung Thng

53,00

Loại 2

 

 

Tổ dân phố Tân Mỹ

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Phú

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Nội

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Hòa Bình

60,50

Loại 2

 

 

Thôn Minh Hòa

75,50

Loại 1

 

 

Thôn Tân Xuân

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Xuân

62,50

Loại 2

 

 

Thôn Tân Đồng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tng Ngọc

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Cường

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Hong Giang

 

 

 

 

Thôn Hợp Đồng

79,25

Loại 1

 

 

Thôn Trinh Phúc

79,07

Loại 1

 

 

Thôn Trinh Lộc

49,00

Loại 3

 

 

Thôn Chinh Thọ

79,05

Loại 1

 

2

Xã Hong Xuân

 

 

 

 

Thôn Trà La

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Trà Sơn

49,22

Loại 3

 

 

Thôn Đại Điền

84,40

Loại 1

 

 

Thôn Hu Khánh

84,88

Loại 1

 

 

Thôn Kênh Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tân Khánh

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Mỹ Cầu

47,14

Loại 3

 

 

Thôn Nghĩa Hương

46,23

Loại 3

 

 

Thôn Nga Phú 1

77,05

Loại 1

 

 

Thôn Nga Phú 2

78,27

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Phú

82,67

Loại 1

 

3

Xã Hong Phưng

 

 

 

 

Thôn Vĩnh Gia 1

79,80

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Gia 2

79,60

Loại 1

 

 

Thôn Vĩnh Gia 3

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Mao

79,80

Loại 1

 

4

Xã Hong Phú

 

 

 

 

Thôn Trịnh Thôn

76,91

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thượng 1

79,09

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thượng 2

47,49

Loại 3

 

 

Thôn Trung Tây

80,33

Loại 1

 

 

Thôn Phú Trung

78,02

Loại 1

 

5

Xã Hong Quý

 

 

 

 

Thôn Sao Vàng 1

64,80

Loại 2

 

 

Thôn Sao Vàng 2

66,60

Loại 2

 

 

Thôn Tự Đông

77,20

Loại 1

 

 

Thôn Hào Bắc

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Hào Nam

79,20

Loại 1

 

 

Thôn Tân Đức

45,00

Loại 3

 

6

Xã Hong Kim

 

 

 

 

Thôn Nghĩa Phú

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Nghĩa Trang 1

79,04

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Trang 2

76,54

Loại 1

 

 

Thôn Hiệp Thành

67,80

Loại 2

 

 

Thôn My Du

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Kim Sơn

79,37

Loại 1

 

7

Xã Hong Trung

 

 

 

 

Thôn Xa Vệ

80,74

Loại 1

 

 

Thôn Xa Vệ 4

49,27

Loại 3

 

 

Thôn Trung Hậu

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tự Nhiên

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Dương Thanh

48,07

Loại 3

 

 

Thôn Thị T

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Trinh Hà

81,90

Loại 1

 

8

Xã Hoằng Trinh

 

 

 

 

Thôn 1

81,91

Loại 1

 

 

Thôn 2

80,42

Loại 1

 

 

Thôn 3

79,55

Loại 1

 

 

Thôn 4

79,60

Loại 1

 

 

Thôn 5

80,32

Loại 1

 

9

Xã Hong Sơn

 

 

 

 

Thôn Tuần Lương

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Lương Quán

77,06

Loại 1

 

 

Thôn Cần Kiệm

69,96

Loại 2

 

 

Thôn Liêm Chính

47,74

Loại 3

 

 

Thôn Bn Định

60,76

Loại 2

 

 

Thôn Bn Thành

79,02

Loại 1

 

 

Thôn Cm Lũ

45,50

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Sơn

81,23

Loại 1

 

10

Xã Hoằng Xuyên

 

 

 

 

Thôn Phú Địch

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tây Đại

65,02

Loại 2

 

 

Thôn Thần Xuân

77,55

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Đại

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đoài Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Đông Thôn

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Long Xuân

52,20

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Bình

47,90

Loại 3

 

 

Thôn Trung Tiến

70,65

Loại 2

 

 

Thôn Long Bình

59,36

Loại 2

 

11

Xã Hong Cát

 

 

 

 

Thôn Nam Bình

62,39

Loại 2

 

 

Thôn Hà Nội

79,86

Loại 1

 

 

Thôn Ba Đình

80,47

Loại 1

 

 

Thôn Nam Thọ

76,85

Loại 1

 

 

Thôn Đức Thành

78,82

Loại 1

 

12

Xã Hong Quỳ

 

 

 

 

Thôn Tây Phúc

48,37

Loại 3

 

 

Thôn Trung Tiến

73,74

Loại 2

 

 

Thôn Đông Nam

77,45

Loại 1

 

 

Thôn Đông Khê

79,67

Loại 1

 

 

Thôn Ích Hạ

46,94

Loại 3

 

 

Thôn Phúc Tiên

76,65

Loại 1

 

 

Thôn Trọng Hậu

78,08

Loại 1

 

13

Xã Hong Hp

 

 

 

 

Thôn Nhân Hòa

79,83

Loại 1

 

 

Thôn Quý Thọ

78,61

Loại 1

 

 

Thôn Bính t

74,38

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Minh

77,27

Loại 1

 

 

Thôn Đức Tiến

80,48

Loại 1

 

14

Xã Hong Đức

 

 

 

 

Thôn Nội Tý

82,43

Loại 1

 

 

Thôn CĐà

80,98

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Đà

83,89

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Thọ

80,22

Loại 1

 

 

Thôn Khang Thọ Hưng

80,96

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thịnh

48,21

Loại 3

 

 

Thôn Phúc Lộc

48,12

Loại 3

 

15

Xã Hong Hà

 

 

 

 

Thôn Đạt Tài 1

81,55

Loại 1

 

 

Thôn Đạt Tài 2

83,28

Loại 1

 

 

Thôn Hà Thái

48,36

Loại 3

 

 

Thôn Ngọc Đinh

78,74

Loại 1

 

16

Xã Hong Đạt

 

 

 

 

Thôn Trù Ninh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hạ Vũ I

78,10

Loại 1

 

 

Thôn Hạ Vũ II

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tam Nguyên

85,00

Loại 1

 

17

Xã Hong Đồng

 

 

 

 

Thôn 1 Lê Lợi

55,80

Loại 2

 

 

Thôn 2 Lê Lợi

54,60

Loại 2

 

 

Thôn 1 Hồng Thái

51,00

Loại 2

 

 

Thôn 2 Hồng Thái

76,52

Loại 1

 

 

Quang Trung

79,67

Loại 1

 

18

Xã Hong Thịnh

 

 

 

 

Thôn Đông Anh Vinh

77,11

Loại 1

 

 

Thôn Tây Anh Vinh

55,20

Loại 2

 

 

Thôn Thịnh Hòa

77,04

Loại 1

 

 

Thôn Bình Tây

76,05

Loại 1

 

 

Thôn Nam Đoan V

77,01

Loại 1

 

 

Thôn Bắc Đoan Vỹ

61,20

Loại 2

 

19

Xã Hoằng Thái

 

 

 

 

Thôn 1

45,36

Loại 3

 

 

Thôn 2

47,45

Loại 3

 

 

Thôn 3

70,81

Loại 2

 

 

Thôn 4

46,64

Loại 3

 

 

Thôn 5

56,73

Loại 2

 

20

Xã Hong Thng

 

 

 

 

Thôn Hồng Nhuệ 1

80,42

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Nhuệ 2

80,64

Loại 1

 

 

Thôn Gia Hòa

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Hi Phúc 1

79,43

Loại 1

 

 

Thôn Hi Phúc 2

55,06

Loại 2

 

 

Thôn Hoàng Trì 1

79,32

Loại 1

 

 

Thôn Hoàng Trì 2

79,95

Loại 1

 

21

Xã Hong Đạo

 

 

 

 

Thôn Dư Khánh

51,30

Loại 2

 

 

Thôn Hiền Thôn

79,00

Loại 1

 

 

Thôn Tứ Luyện

82,40

Loại 1

 

 

Thôn Nhân Đạo

66,00

Loại 2

 

 

Thôn Đằng Xá

68,20

Loại 2

 

 

Thôn Đằng Trung

52,00

Loại 2

 

 

Thôn Nhân Trạch

63,00

Loại 2

 

22

Xã Hoằng Lộc

 

 

 

 

Thôn Đông Tiến

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Thành Nam

54,60

Loại 2

 

 

Thôn Đng Thịnh

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Phúc Lộc

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Tiến Thành

75,15

Loại 1

 

 

Thôn Đình Bng

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Phú

46,80

Loại 3

 

23

Xã Hong Thành

 

 

 

 

Thôn 1

57,77

Loại 2

 

 

Thôn 2

83,06

Loại 1

 

 

Thôn 3

63,12

Loại 2

 

 

Thôn 6

50,61

Loại 2

 

 

Thôn 7

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 8

50,27

Loại 2

 

24

Xã Hong Trạch

 

 

 

 

Thôn Đng Lạc

78,79

Loại 1

 

 

Thôn Hà Đ

79,41

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Tiến

45,00

Loại 3

 

 

Thôn An Hảo

78,97

Loại 1

 

 

Thôn Hàm Ninh

45,00

Loại 3

 

25

Xã Hong Phong

 

 

 

 

Thôn Bắc Hội Triều

75,55

Loại 1

 

 

Thôn Nam Hội Triều

83,80

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Long

84,80

Loại 1

 

 

Thôn Đình Long

72,90

Loại 2

 

 

Thôn Đình Sen

82,30

Loại 1

 

 

Thôn Nam Hạc

73,05

Loại 2

 

 

Thôn Phong Mỹ

53,00

Loại 2

 

26

Xã Hong Lưu

 

 

 

 

Thôn Phượng Khê

84,27

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Ngô 1

62,58

Loại 2

 

 

Thôn Phượng Ngô 2

59,08

Loại 2

 

 

Thôn Nghĩa Phú

79,66

Loại 1

 

 

Thôn Nghĩa Lập

49,39

Loại 3

 

 

Thôn Phục Lễ

48,99

Loại 3

 

27

Xã Hong Châu

 

 

 

 

Thôn Tiến Đức

75,77

Loại 1

 

 

Thôn Phú Quang

57,16

Loại 2

 

 

Thôn Chung Sơn

52,62

Loại 2

 

 

Thôn Minh Thái

75,55

Loại 1

 

 

Thôn Châu Lộc

56,32

Loại 2

 

 

Thôn Châu Phong

57,07

Loại 2

 

 

Thôn Giang Hi

62,65

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Thịnh

59,71

Loại 2

 

 

Thôn Tiến Thng

67,20

Loại 2

 

 

Thôn Châu Triều

85,00

Loại 1

 

28

Xã Hong Tân

 

 

 

 

Thôn Trung Hòa

46,51

Loại 3

 

 

Thôn Cm Trung

78,55

Loại 1

 

 

Thôn Bột Trung

45,45

Loại 3

 

 

Thôn Cẩm Vinh

79,23

Loại 1

 

 

Thôn Đồng ng

85,00

Loại 1

 

29

Xã Hong Tiến

 

 

 

 

Thôn Tiền Thôn

87,91

Loại 1

 

 

Thôn Đông Thành

89,60

Loại 1

 

 

Thôn Phong Lan

71,77

Loại 2

 

 

Thôn Kim Sơn

62,58

Loại 2

 

 

Thôn Kim Tân 1

56,63

Loại 2

 

 

Thôn Kim Tân 2

64,60

Loại 2

 

30

Xã Hong Yến

 

 

 

 

Thôn Sơn Trang

60,00

Loại 2

 

 

Thôn Nghĩa Thục

60,00

Loại 2

 

 

Thôn Hùng Tiến

55,35

Loại 2

 

 

Thôn Chuế 1

51,36

Loại 2

 

 

Thôn Chuế 2

51,56

Loại 2

 

 

Thôn Khang Đoài

58,27

Loại 2

 

 

Thôn Trung Đoài

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Ngoại

50,20

Loại 2

 

31

Xã Hong Hi

 

 

 

 

Thôn An Lạc

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Thượng

86,70

Loại 1

 

 

Thôn Đông Hòa

55,50

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Xuân

87,96

Loại 1

 

32

Xã Hong Trường

 

 

 

 

Thôn Giang Sơn

80,70

Loại 1

 

 

Thôn Linh Trường

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hải Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thành Xuân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn 1

80,80

Loại 1

 

 

Thôn Đại Trường

90,10

Loại 1

 

 

Thôn Văn Phong

89,74

Loại 1

 

 

Thôn 4

58,27

Loại 2

 

33

Xã Hong Ngọc

 

 

 

 

Thôn 1

78,07

Loại 1

 

 

Thôn 2

66,83

Loại 2

 

 

Thôn 3

46,88

Loại 3

 

 

Thôn 4

66,78

Loại 2

 

 

Thôn 5

67,71

Loại 2

 

 

Thôn 6

77,80

Loại 1

 

 

Thôn Yên Lập

52,27

Loại 2

 

 

Thôn Đức Tiến

45,04

Loại 3

 

34

Xã Hong Đông

 

 

 

 

Thôn Quang Trung

48,60

Loại 3

 

 

Thôn Đông Tân

66,20

Loại 2

 

 

Thôn Phú Xuân

69,20

Loại 2

 

 

Thôn Lê Giang

79,30

Loại 1

 

 

Thôn Lê Lợi

79,00

Loại 1

 

35

Xã Hong Thanh

 

 

 

 

Thôn Đại Long

83,51

Loại 1

 

 

Thôn Liên Hà

71,60

Loại 2

 

 

Thôn Đông Tây Hải

82,10

Loại 1

 

 

Thôn Tây Xuân Vi

82,60

Loại 1

 

 

Thôn Đông Xuân Vi

55,40

Loại 2

 

 

Thôn Trung Hải

80,20

Loại 1

 

 

Thôn Quang Trung

80,11

Loại 1

 

36

Xã Hong Phụ

 

 

 

 

Thôn Tân Xuân

65,00

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Phụ

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Tháng Mười

87,70

Loại 1

 

 

Thôn Sao Vàng

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Kỳ

88,60

Loại 1

 

 

Thôn Bc Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Tân

85,00

Loại 1

 

37

Thị trấn Bút Sơn

 

 

 

 

Phúc Sơn

88,00

Loại 1

 

 

Đức Sơn

53,00

Loại 2

 

 

Tân Sơn

53,00

Loại 2

 

 

Đạo Sơn

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Vinh Sơn

70,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Sơn

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tế Đ

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Thọ Văn

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Bút Cương

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Hong Lọc

70,50

Loại 2

 

 

Thôn Trung Hy

62,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Vinh Nam

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Vinh Đông

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Vinh Tây

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Đại Lộc

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Qung Hi

 

 

 

 

Thôn 1

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 2

75,20

Loại 1

 

 

Thôn Đai

80,90

Loại 1

 

 

Thôn Bào Tiến

81,65

Loại 1

 

 

Thôn Bồi Nguyên

82,65

Loại 1

 

 

Thôn 8

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 9

77,60

Loại 1

 

 

Thôn 10

80,00

Loại 1

 

2

Xã Qung Thái

 

 

 

 

Thôn 1

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 2

71,00

Loại 2

 

 

Thôn 3

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 4

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 5

62,00

Loại 2

 

 

Thôn 6

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 7

80,00

Loại 1

 

 

Thôn 8

78,04

Loại 1

 

 

Thôn 9

50,00

Loại 3

 

 

Thôn 10

66,80

Loại 2

 

3

Xã Qung Lưu

 

 

 

 

Thôn Mậu Đông

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Mậu Tây

82,19

Loại 1

 

 

Thôn Hiền Đông

86,68

Loại 1

 

 

Thôn Hin Tây

89,83

Loại 1

 

 

Thôn Giang Đông

56,40

Loại 2

 

 

Thôn Giang Tây

83,10

Loại 1

 

4

Xã Tiên Trang

 

 

 

 

Thôn Thủ Lộc

80,86

Loại 1

 

 

Thôn Phúc Thành

57,79

Loại 2

 

 

Thôn Lọc Tại

52,45

Loại 2

 

 

Thôn Tiên Trang

54,10

Loại 2

 

 

Thôn Tiên Thắng

86,10

Loại 1

 

 

Thôn Tiên Phong

72,11

Loại 2

 

 

Thôn Hồng Phong

64,29

Loại 2

 

 

Thôn 1

52,75

Loại 2

 

 

Thôn 2

83,29

Loại 1

 

 

Thôn 3

56,89

Loại 2

 

 

Thôn 4

75,64

Loại 1

 

 

Thôn 5

89,80

Loại 1

 

5

Xã Qung Thạch

 

 

 

 

Thôn Thạch Trung

66,64

Loại 2

 

 

Thôn Ngọc Lâm

85,47

Loại 1

 

 

Thôn Thạch Đông

81,02

Loại 1

 

 

Thôn Hải Tiến

80,63

Loại 1

 

 

Thôn Thạch Nam

72,20

Loại 2

 

 

Thôn Thạch Bắc

80,00

Loại 1

 

6

Xã Quảng Nham

 

 

 

 

Thôn Bắc

77,20

Loại 1

 

 

Thôn Trung

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Điền

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh

63,40

Loại 2

 

 

Thôn Bình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thuận

78,40

Loại 1

 

 

Thôn Thng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đức

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiến

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân

65,00

Loại 2

 

7

Xã Quảng Nhân

 

 

 

 

Thôn 1

81,00

Loại 1

 

 

Thôn 2

81,50

Loại 1

 

 

Thôn 3

81,30

Loại 1

 

 

Thôn 4

80,50

Loại 1

 

 

Thôn 5

81,61

Loại 1

 

 

Thôn 6

81,91

Loại 1

 

8

Xã Qung Lộc

 

 

 

 

Thôn Triều Công

83,56

Loại 1

 

 

Thôn Lê Hương

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Nga Linh

85,00

Loại 1

 

9

Xã Qung Chính

 

 

 

 

Thôn Ngọc Diêm 1

76,59

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Diêm 2

79,88

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xuân

58,80

Loại 2

 

 

Thôn Phú Lương

78,77

Loại 1

 

 

Thôn Chính Đa

81,84

Loại 1

 

 

Thôn Đại Đồng

82,38

Loại 1

 

10

Xã Qung Trung

 

 

 

 

Thôn Ngọc Trà 1

79,38

Loại 1

 

 

Thôn Ngc Trà 2

77,42

Loại 1

 

 

Thôn Lọc Tiến

80,48

Loại 1

 

 

Thôn Thạch Tiến

82,34

Loại 1

 

 

Thôn Dũng

57,20

Loại 2

 

11

Xã Quảng Ngọc

 

 

 

 

Thôn Uy Bắc

77,97

Loại 1

 

 

Thôn Kỳ Vỹ

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Gia Yên

78,51

Loại 1

 

 

Thôn Thắng Phú

69,63

Loại 2

 

 

Thôn Bất Động

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Thắng

46,97

Loại 3

 

 

Thôn Xuân Mọc

76,81

Loại 1

 

 

Thôn Gia Đại

46,43

Loại 3

 

 

Thôn Uy Nam

77,20

Loại 1

 

12

Xã Qung Trường

 

 

 

 

Thôn Phú Cường

83,48

Loại 1

 

 

Thôn Châu Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trường Thành

82,32

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tâm

85,00

Loại 1

 

13

Xã Quảng Long

 

 

 

 

Thôn Lộc Xá

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Long Đông Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Tiến

85,00

Loại 1

 

14

Xã Qung Hòa

 

 

 

 

Thôn Hòa Triều

45,00

Loại 3

 

 

Thôn Tân Thái

46,49

Loại 3

 

 

Thôn Hòa Trinh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Văn

83,25

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Đạt

45,28

Loại 3

 

 

Thôn Hòa Đông

78,96

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Thành

45,94

Loại 3

 

15

Xã Qung Yên

 

 

 

 

Thôn Phú Ninh

79,63

Loại 1

 

 

Thôn Khang Bình

81,36

Loại 1

 

 

Thôn Đoài Đông

55,74

Loại 2

 

 

Thôn Yên Cnh

80,38

Loại 1

 

 

Thôn Yên Vực

75,88

Loại 1

 

 

Thôn Trung Đào

82,18

Loại 1

 

 

Thôn Cổ Duệ

62,40

Loại 2

 

16

Xã Qung Đức

 

 

 

 

Thôn Phú Đa

82,71

Loại 1

 

 

Thôn An Toàn

78,06

Loại 1

 

 

Thôn Quang Tiền

82,37

Loại 1

 

 

Thôn Tiền Thịnh

80,03

Loại 1

 

 

Thôn Hà Trung

80,82

Loại 1

 

 

Thôn Thần Cc

66,52

Loại 2

 

17

Xã Qung Ninh

 

 

 

 

Thôn Ước Thành

83,74

Loại 1

 

 

Thôn Thọ Thái

81,22

Loại 1

 

 

Thôn Ninh Dụ

84,44

Loại 1

 

 

Thôn Ninh Phạm

83,52

Loại 1

 

 

Thôn Ninh Phúc

79,26

Loại 1

 

18

Xã Qung Bình

 

 

 

 

Thôn Trần Cầu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngưu Trung

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiền Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xa Thư

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Cống Trúc

45,00

Loại 3

 

19

Xã Qung Khê

 

 

 

 

Thôn 1

79,60

Loại 1

 

 

Thôn Ngưu Phương

84,50

Loại 1

 

 

Thôn 3

80,40

Loại 1

 

 

Thôn Kỳ Khôi

83,90

Loại 1

 

 

Thôn 5

81,30

Loại 1

 

 

Thôn 6

45,00

Loại 3

 

20

Xã Qung Giao

 

 

 

 

Thôn Việt Trung

76,81

Loại 1

 

 

Thôn 4

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 5

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 6

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 7

45,00

Loại 3

 

 

Thôn 8

54,00

Loại 2

 

 

Thôn 9

75,00

Loại 2

 

21

Xã Qung Phúc

 

 

 

 

Thôn Phúc Tâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Nhị

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Văn Giáo

84,12

Loại 1

 

 

Thôn Liên Sơn

83,31

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Đới

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Bình

85,00

Loại 1

 

22

Xã Qung Văn

 

 

 

 

Thôn Sơn Trang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Yên Hưng

51,15

Loại 2

 

 

Thôn Kim Lâm Đồng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bái Môn

84,13

Loại 1

 

 

Thôn Quang Minh

83,07

Loại 1

 

23

Xã Quảng Hợp

 

 

 

 

Thôn Hợp Lực

58,29

Loại 2

 

 

Thôn Én Giang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bình Danh

81,34

Loại 1

 

 

Thôn Phương Cơ

47,99

Loại 3

 

 

Thôn Linh Hưng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hợp Gia

49,09

Loại 3

 

24

Xã Qung Trạch

 

 

 

 

Thôn Nhân Trạch

77,35

Loại 1

 

 

Thôn Mỹ Trạch

75,00

Loại 2

 

 

Thôn Đa Phú

47,79

Loại 3

 

 

Thôn Mỹ Khê

81,00

Loại 1

 

 

Thôn Trạch Trung

45,33

Loại 3

 

 

Thôn Câu Đồng

77,24

Loại 1

 

 

Thôn Trạch Hồng

45,70

Loại 3

 

25

Xã Qung Định

 

 

 

 

Thôn Tiên Vệ

79,29

Loại 1

 

 

Thôn thượng Đình 1

78,22

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Đình 2

52,88

Loại 2

 

 

Thôn Thượng Đình 3

49,11

Loại 3

 

 

Thôn Trung Đình

82,12

Loại 1

 

 

Thôn Định Thanh

84,49

Loại 1

 

 

Thôn Định Tân

45,00

Loại 3

 

26

Thị trấn Tân Phong

 

 

 

 

Phố 1

53,00

Loại 2

 

 

Phố 2

68,00

Loại 2

 

 

Phố Tân Tú

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Đa 2

88,00

Loại 1

 

 

Thôn Phú Thọ

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Thượng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Bái Trúc

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Tiền

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Hưng

85,50

Loại 1

 

 

Thôn Tân Đoài

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Cổ

63,00

Loại 2

 

 

Thôn Tân Hậu

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Dục Tú

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Khang Thịnh

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Chính Trung

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Trung Phong

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Phong Lượng

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Đng Thanh

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Tri Hòa

67,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Đa 1

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Ước Ngoại

54,00

Loại 2

 

 

Thôn Xuân Uyên

53,00

Loại 2

 

 

Thôn Bái Vàng

53,00

Loại 2

 

 

DANH SÁCH

PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC HUYỆN TĨNH GIA
(Kèm theo Quyết định số 1238/QĐ-UBND ngày 08/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Thôn, tổ dân phố

Tổng số điểm

Phân loại đạt

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Xã Hi Châu

 

 

 

 

Thôn Yên Châu

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Nam Châu

89,85

Loại 1

 

 

Thôn Bắc Châu

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Thành

84,21

Loại 1

 

 

Thôn Liên Hi

80,00

Loại 1

 

 

Thôn Hòa Bình

66,80

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Bình

60,53

Loại 2

 

 

Thôn Thanh Trung

59,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông Thng

80,44

Loại 1

 

2

Xã Tân Dân

 

 

 

 

Thôn Minh Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Tiền Phong

66,12

Loại 2

 

 

Thôn Hồ Thịnh

82,05

Loại 1

 

 

Thôn Hồ Trung

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồ Thượng

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Minh

89,17

Loại 1

 

3

Xã Thanh Thủy

 

 

 

 

Thôn Nhật Tân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Phượng Cát

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tào Sơn

85,00

Loại 1

 

4

Xã Định Hải

 

 

 

 

Thôn Hồng Phong

77,20

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Quang

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Kỳ

60,40

Loại 2

 

 

Thôn 8

55,00

Loại 2

 

5

Xã Hi Thanh

 

 

 

 

Thôn Thượng Hi

90,50

Loại 1

 

 

Thôn Quang Minh

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Tiến

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Xuyên

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Đông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Đình

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Nam

85,00

Loại 1

 

6

Xã Mai Lâm

 

 

 

 

Thôn Hải Lâm

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hữu Tài

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hu Nhân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hữu Lại

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tân Thành

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kim Sơn

66,40

Loại 2

 

 

Thôn Kim Phú

85,00

Loại 1

 

7

Hải An

 

 

 

 

Thôn 1

89,82

Loại 1

 

 

Thôn 2

88,03

Loại 1

 

 

Thôn 3

91,71

Loại 1

 

 

Thôn 4

90,47

Loại 1

 

 

Thôn 5

91,45

Loại 1

 

8

Xã Hải Yến

 

 

 

 

Thôn Bắc Yến

90,70

Loại 1

 

 

Thôn Văn Yên

59,30

Loại 2

 

 

Thôn Trung Hậu

78,60

Loại 1

 

 

Thôn Trung Yến

86,40

Loại 1

 

 

Thôn Đông Yến

92,60

Loại 1

 

 

Thôn Nam Yến

92,83

Loại 1

 

9

Xã Bình Minh

 

 

 

 

Thôn Sơn Hải

90,00

Loại 1

 

 

Thôn Đông Tiến

82,13

Loại 1

 

 

Thôn Phú Minh

65,34

Loại 2

 

 

Thôn Yên Cầu

55,99

Loại 2

 

 

Thôn Quý Hi

87,68

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Khánh

84,67

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Đông

67,13

Loại 2

 

10

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

Sơn Hạ

84,87

Loại 1

 

 

Sơn Thượng

52,98

Loại 2

 

 

Xuân Sơn

55,01

Loại 2

 

 

Trung Sơn

66,09

Loại 2

 

 

Đông Thành

45,00

Loại 3

 

 

Thanh Châu

47,15

Loại 3

 

 

Trung Thành

54,83

Loại 2

 

 

Thanh Bình

46,23

Loại 3

 

 

Phúc Lý

45,66

Loại 3

 

 

Văn Phúc

45,00

Loại 3

 

 

Phượng Áng

51,64

Loại 2

 

11

Xã Hi Nhân

 

 

 

 

Thôn Xuân Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Sơn Hậu

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Nhân Sơn

81,40

Loại 1

 

 

Thôn Văn Nhân

80,81

Loại 1

 

 

Thôn Khánh Vân

78,78

Loại 1

 

 

Thôn Bắc Sơn

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Bc Hi

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thượng Bắc

68,36

Loại 2

 

 

Thôn Thượng Nam

75,78

Loại 1

 

 

Thôn Đồng Tâm

76,54

Loại 1

 

12

Xã Ninh Hi

 

 

 

 

Thôn Sơn Hi

94,06

Loại 1

 

 

Thôn Đại Tiến

56,00

Loại 2

 

 

Thôn Quang Trung

69,50

Loại 2

 

 

Thôn Thống Nhất

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Đức Thành

77,70

Loại 1

 

 

Thôn Văn Sơn

62,53

Loại 2

 

13

Xã Hải Thượng

 

 

 

 

Thôn Liên Sơn

66,20

Loại 2

 

 

Thôn Liên Đình

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Trung

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Bc Hi

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Liên Hi

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Cao Bắc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Cao Nam

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ngọc Sơn

66,40

Loại 2

 

 

Thôn Nam Hải

90,95

Loại 1

 

14

Xã Xuân Lâm

 

 

 

 

Thôn Dự Quần 1

79,57

Loại 1

 

 

Thôn Dự Quần

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sa Thôn 4

54,74

Loại 2

 

 

Thôn Sa Thôn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Xuân

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Xuân Thành

84,93

Loại 1

 

15

Xã Hi Ninh

 

 

 

 

Thanh Cao

94,50

Loại 1

 

 

Hồng Phong 1

90,50

Loại 1

 

 

Hưng Sơn

89,15

Loại 1

 

 

Thống Nht

75,35

Loại 1

 

 

Hồng Phong 1

88,28

Loại 1

 

 

Hạnh Phúc

85,00

Loại 1

 

 

Đồng Minh

85,57

Loại 1

 

 

Thanh Bình

93,59

Loại 1

 

 

Bc Thành

85,00

Loại 1

 

 

Nam Thành

85,00

Loại 1

 

 

Nam Tiến

73,60

Loại 2

 

 

Nhân Hưng

89,71

Loại 1

 

 

Hồng Kỳ

90,53

Loại 1

 

16

Xã Hải Lĩnh

 

 

 

 

Thôn Phú Đông

64,59

Loại 2

 

 

Thôn Phú Thịnh

61,66

Loại 2

 

 

Thôn Phú Tây

92,17

Loại 1

 

 

Thôn Hồng Phong

90,87

Loại 1

 

 

Thôn Tây Sơn

70,83

Loại 2

 

 

Thôn Đại Thng

93,21

Loại 1

 

 

Thôn Đại Quang

93,53

Loại 1

 

17

Xã Trúc Lâm

 

 

 

 

Thôn Đại Thủy

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hữu Lộc

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Ging Tín

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lan Trà

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Trà

55,00

Loại 2

 

18

nh Hi

 

 

 

 

Thôn Liên Vinh

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Thng Hi

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Sơn

95,00

Loại 1

 

19

Xã Anh Sơn

 

 

 

 

Thôn Xuân Thng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kiếu

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Bài

62,80

Loại 2

 

 

Thôn Cố Trinh

62,80

Loại 2

 

 

Thôn Yên Tôn

73,00

Loại 2

 

 

Thôn An Cư

48,40

Loại 3

 

20

Xã Hải Bình

 

 

 

 

Liên Đình

80,00

Loại 1

 

 

Liên Hưng

73,40

Loại 2

 

 

Liên Thịnh

80,00

Loại 1

 

 

Nam Hi

80,00

Loại 1

 

 

Tiền Phong

80,00

Loại 1

 

 

Tân Hi

80,00

Loại 1

 

 

Tân Vinh

80,00

Loại 1

 

 

Đoan Hùng

83,36

Loại 1

 

21

Xã Các Sơn

 

 

 

 

Thôn Liên Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Thng Nhất

55,00

Loại 2

 

 

Thôn Đông

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Song

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Lạn

61,00

Loại 2

 

 

Thôn Phú Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Kiêm Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Quế Lam

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hi Sơn

68,20

Loại 2

 

 

Thôn Các

77,80

Loại 1

 

 

Thôn Trường Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Hoành Sơn

85,00

Loại 1

 

22

Xã Nguyên Bình

 

 

 

 

Thôn Nổ Giáp 1

80,70

Loại 1

 

 

Thôn N Giáp 2

81,35

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Thắng 1

76,80

Loại 1

 

 

Thôn Vạn Thắng 2

77,14

Loại 1

 

 

Thôn Quyết Thắng

80,73

Loại 1

 

 

Thôn Sơn Thng

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Tào Trung

52,58

Loại 2

 

 

Thôn Phú Quang

64,60

Loại 2

 

 

Thôn Thành Công

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Xuân Nguyên

55,00

Loại 2

 

23

Xã Ngọc nh

 

 

 

 

Thôn 8

77,30

Loại 1

 

 

Thôn 9

73,20

Loại 2

 

 

Thôn 10

49,90

Loại 3

 

 

Thôn 11

66,90

Loại 2

 

 

Thôn 12

48,73

Loại 3

 

 

Thôn 13

46,74

Loại 3

 

 

Thôn 14

78,90

Loại 1

 

 

Thôn 15

63,90

Loại 2

 

 

Thôn 16

47,90

Loại 3

 

24

Xã Nghi Sơn

 

 

 

 

Thôn Nam Sơn

95,00

Loại 1

 

 

Thôn Thanh Sơn

85,00

Loại 1

 

 

Thôn Trung Sơn

85,00

Loại 1