• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014


 

Quyết định 1251/QĐ-UBND về công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn năm 2020

Tải về Quyết định 1251/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1251/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 07 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẮC KẠN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư s ố 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư s ố 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư s ố 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1050/TTr-SXD ngày 30 tháng 6 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn năm 2020 kèm theo Quyết định này làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 2. Xử lý chuyển tiếp

Trường hợp tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này và chưa ký kết hợp đồng xây dựng thì người quyết định đầu tư quyết định việc điều chỉnh giá ca máy trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình làm cơ sở xác định giá gói thầu theo giá ca máy và thiết bị công trình được công bố kèm theo Quyết định này trên cơ sở đảm bảo tiến độ và hiệu quả thực hiện dự án.

Các gói thầu xây dựng đã ký kết hợp đồng xây dựng trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định thì thực hiện theo nội dung hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu và nội dung hợp đồng xây dựng đã ký kết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các ông, bà: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quang Tuyên

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẮC KẠN NĂM 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

I. CĂN CỨ XÂY DỰNG

Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Và các văn bản khác theo quy định hiện hành.

II. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG

1. Máy và thiết bị thi công quy định trong công bố là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ chạy bằng xăng, dầu, điện được sử dụng cho công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng. Một số loại thiết bị không có động cơ như rơ moóc, sà lan và các thiết bị tương tự nhưng tham gia vào các hoạt động xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng thì cũng được coi là máy và thiết bị thi công.

2. Giá ca máy công bố trong Bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

- Chi phí khấu hao là khoản chi phí về hao mòn, giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của máy và thiết bị thi công trong quá trình sử dụng máy.

- Chi phí sửa chữa là các khoản chi phí để sửa chữa, bảo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, ga hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động... Đơn giá nhiên liệu là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng được quy định:

+ Xăng sinh học E5 RON 92-II: 12.409 đồng/lít.

+ Dầu Diezen 0,05S-II: 11.673 đồng/lít.

+ Điện: 1.685 đồng/kWh.

- Hệ số nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc có giá trị như sau: Động cơ xăng: 1,02; động cơ diesel: 1,03; động cơ điện: 1,05.

- Chi phí nhân công điều khiển là khoản chi phí về các khoản lương, phụ cấp lương, các khoản bảo hiểm thuộc trách nhiệm của người lao động phải nộp theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD. Chi phí tiền lương nhân công điều khiển được xác định theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD , cụ thể:

Đơn giá nhân công xây dựng được tính trong giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn là đơn giá nhân công xây dựng vùng III (địa bàn thành phố Bắc Kạn) được công bố kèm theo Văn bản số 882/SXD-KTXD ngày 04/6/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Đối với địa bàn vùng IV, đơn giá nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh trung bình như sau:

Công nhân xây dựng:

Kđc= 0,978

Vận hành tàu thuyền (thuyền trưởng, thuyền phó:

Kđc= 0,976

Kỹ sư (khảo sát, thí nghiệm):

Kđc= 0,963

Thủy thủ, thợ máy:

Kđc= 0,956

Tư vấn xây dựng:

Kđc=1,000

Thợ điều khiển tàu sông:

Kđc= 0,975

Nghệ nhân:

Kđc= 0,958

Thợ lặn:

Kđc= 0,950

- Chi phí khác là các khoản chi đảm bảo cho máy, thiết bị thi công xây dựng hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, bao gồm: Bảo hiểm máy trong quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình; các khoản chi phí khác có liên quan đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác và đơn giá, dự toán công trình.

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bắc Kạn năm 2020 làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Đối với các loại máy và thiết bị thi công xây dựng không có trong công bố hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình thì chủ đầu tư tổ chức xây dựng giá ca máy của công trình theo nguyên tắc và phương pháp quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD , trình người quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt áp dụng cho dự án, công trình và gửi về Sở Xây dựng và Bộ Xây dựng để phục vụ quản lý.

3. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

4. Trong quá trình sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công này, nếu gặp vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn để tổng hợp, nghiên cứu, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

 

GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH BẮC KẠN NĂM 2020

Kèm theo Quyết định số 1251/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá (1000 đồng)

Chi phí khấu hao (đồng)

Chi phí sửa chữa (đồng)

Chi phí khác (đồng)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng)

Chi phí tiền lương (đồng)

Giá Ca máy (đồng)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Định mức

Loại nhiên liệu

 

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

M101.0101

0,40m3

280

17

5,8

5

43

lít diezel

1x4/7

809.944

442.577

167.774

144.633

516.997

262.263

1.534.244

2

M101.0102

0,50m3

280

17

5,8

5

51

lít diezel

1x4/7

952.186

520.302

197.239

170.033

613.183

262.263

1.763.019

3

M101.0103

0,65m3

280

17

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.075.609

587.743

222.805

192.073

709.368

262.263

1.974.253

4

M101.0104

0,80m3

280

17

5,8

5

65

lít diezel

1x4/7

1.183.203

646.536

245.092

211.286

781.507

262.263

2.146.685

5

M101.0105

1,25m3

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

1.863.636

1.018.344

386.039

332.792

997.925

262.263

2.997.363

6

M101.0106

1,60m3

280

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.244.200

1.154.160

440.825

400.750

1.358.620

262.263

3.616.619

7

M101.0107

2,30m3

280

16

5,5

5

138

lít diezel

1x4/7

3.258.264

1.675.679

640.016

581.833

1.659.200

262.263

4.818.991

8

M101.0108

3,60m3

300

14

4

5

199

lít diezel

1x4/7

6.504.000

2.731.680

867.200

1.084.000

2.392.615

262.263

7.337.758

9

M101.0115

Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

2.150.000

1.174.821

445.357

383.929

997.925

262.263

3.264.295

10

M101.0116

Máy đào 1,60m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.530.564

1.214.671

463.937

421.761

1.358.620

262.263

3.721.252

 

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

11

M101.0201

0,80m3

260

17

5,4

5

57

lít diezel

1x4/7

1.172.647

690.058

243.550

225.509

685.322

262.263

2.106.701

12

M101.0202

1,25m3

260

17

4,7

5

73

lít diezel

1x4/7

2.084.693

1.226.762

376.848

400.903

877.693

262.263

3.144.469

 

M101.0300

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

14

M101.0301

0,40m3

260

17

5,8

5

59

lít diezel

1x5/7

1.080.697

635.949

241.079

207.826

709.368

308.358

2.102.580

15

M101.0302

0,65m3

260

17

5,8

5

65

lít diezel

1x5/7

1.188.698

699.503

265.171

228.596

781.507

308.358

2.283.135

16

M101.0303

1,20m3

260

16

5,5

5

113

lít diezel

1x5/7

2.208.172

1.222.988

467.113

424.648

1.358.620

308.358

3.781.728

17

M101.0304

1,60m3

260

16

5,5

5

128

lít diezel

1x5/7

2.806.763

1.554.515

593.738

539.762

1.538.968

308.358

4.535.342

18

M101.0305

2,30m3

260

16

5,5

5

164

lít diezel

1x5/7

3.732.682

2.067.332

789.606

717.823

1.971.803

308.358

5.854.922

 

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

19

M101.0401

0,65m3

280

16

4,8

5

29

lít diezel

1x4/7

690.656

355.195

118.398

123.331

348.673

262.263

1.207.860

20

M101.0402

1,25m3

280

16

4,8

5

47

lít diezel

1x4/7

1.061.665

545.999

182.000

189.583

565.090

262.263

1.744.935

21

M101.0403

1,65m3

280

16

4,8

5

75

lít diezel

1x4/7

1.362.509

700.719

233.573

243.305

901.739

262.263

2.341.599

22

M101.0404

2,30m3

280

14

4,4

5

95

lít diezel

1x4/7

1.769.175

796.129

278.013

315.924

1.142.203

262.263

2.794.532

23

M101.0405

3,20m3

280

14

4

5

134

lít diezel

1x4/7

3.282.220

1.476.999

468.889

586.111

1.611.107

262.263

4.405.369

24

M101.0406

2,80m3

260

14

4,4

5

101

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.928.600

934.629

326.378

370.885

1.214.342

627.842

3.474.077

25

M101.0407

3,20m3

260

14

3,8

5

134

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.862.800

1.387.357

418.409

550.538

1.611.107

627.842

4.595.254

 

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

26

M101.0501

75 cv

280

18

6

5

38

lít diezel

1x4/7

496.093

287.025

106.306

88.588

456.881

262.263

1.201.063

27

M101.0502

110 cv

280

14

5,8

5

46

lít diezel

1x4/7

851.855

383.335

176.456

152.117

553.067

262.263

1.527.237

28

M101.0503

140 cv

280

14

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.366.980

615.141

283.160

244.104

709.368

262.263

2.114.036

29

M101.0504

180 cv

280

14

5,5

5

76

lít diezel

1x4/7

1.753.811

789.215

344.499

313.181

913.762

262.263

2.622.920

30

M101.0505

240 cv

280

13

5,2

5

94

lít diezel

1x4/7

2.203.242

920.640

409.174

393.436

1.130.180

262.263

3.115.693

31

M101.0506

320 cv

280

12

4,1

5

125

lít diezel

1x4/7

3.710.784

1.431.302

543.365

662.640

1.502.899

262.263

4.402.469

 

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

32

M101.0601

9m3

280

14

4,2

5

132

lít diezel

1x6/7

1.727.900

777.555

259.185

308.554

1.587.061

365.579

3.297.934

33

M101.0602

16m3

280

14

4

5

154

lít diezel

1x6/7

2.631.577

1.184.210

375.940

469.924

1.851.571

365.579

4.247.224

34

M101.0603

25m3

280

13

4

5

182

lít diezel

1x6/7

3.289.328

1.374.469

469.904

587.380

2.188.221

365.579

4.985.553

 

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

35

M101.0701

110 cv

230

15

3,6

5

39

lít diezel

1x5/7

1.022.799

600.339

160.090

222.348

468.904

308.358

1.760.039

36

M101.0702

140 cv

230

14

3,08

5

44

lít diezel

1x5/7

1.370.764

750.940

183.563

297.992

529.020

308.358

2.069.874

37

M101.0703

180 cv

250

14

3,1

5

54

lít diezel

1x5/7

1.713.454

863.581

212.468

342.691

649.252

308.358

2.376.350

 

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

38

M101.0801

50kg

200

20

5,4

4

3

lít xăng

1x3/7

26.484

26.484

7.151

5.297

37.972

220.937

297.840

39

M101.0802

60kg

200

20

5,4

4

3,5

lít xăng

1x3/7

33.134

29.821

8.946

6.627

44.300

220.937

310.631

40

M101.0803

70kg

200

20

5,4

4

4

lít xăng

1x3/7

35.771

32.194

9.658

7.154

50.629

220.937

320.572

41

M101.0804

80kg

200

20

5,4

4

5

lít xăng

1x3/7

37.663

33.897

10.169

7.533

63.286

220.937

335.821

 

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

42

M101.0901

9 t

270

15

4,3

5

34

lít diezel

1x4/7

611.661

305.831

97.413

113.271

408.788

241.600

1.166.902

43

M101.0902

16 t

270

15

4,3

5

38

lít diezel

1x4/7

695.012

347.506

110.687

128.706

456.881

241.600

1.285.380

44

M101.0903

18 t

270

14

4,3

5

42

lít diezel

1x4/7

765.981

357.458

121.990

141.848

504.974

241.600

1.367.870

45

M101.0904

25 t

270

14

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7

873.524

407.645

132.646

161.764

661.275

241.600

1.604.930

 

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

46

M101.1001

8 t

270

14

4,6

5

19

lít diezel

1x4/7

778.593

363.343

132.649

144.184

228.441

241.600

1.110.217

47

M101.1002

15 t

270

14

4,3

5

39

lít diezel

1x4/7

1.268.266

591.857

201.983

234.864

468.904

241.600

1.739.209

48

M101.1003

18 t

270

14

4,3

5

53

lít diezel

1x4/7

1.484.153

692.605

236.365

274.843

637.229

241.600

2.082.642

49

M101.1004

20 t

270

14

4,3

5

61

lít diezel

1x4/7

1.535.452

716.544

244.535

284.343

733.415

241.600

2.220.437

50

M101.1005

25 t

270

14

3,7

5

67

lít diezel

1x4/7

1.668.970

778.853

228.711

309.069

805.554

241.600

2.363.786

 

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

51

M101.1101

6,0 t

270

15

2,9

5

20

lít diezel

1x4/7

310.973

155.487

33.401

57.588

240.464

241.600

728.539

52

M101.1102

8,5 t

270

15

2,9

5

24

lít diezel

1x4/7

365.850

182.925

39.295

67.750

288.557

241.600

820.127

53

M101.1103

10 t

270

15

2,9

5

26

lít diezel

1x4/7

476.144

238.072

51.141

88.175

312.603

241.600

931.591

54

M101.1104

12 t

270

15

2,9

5

32

lít diezel

1x4/7

516.960

258.480

55.525

95.733

384.742

241.600

1.036.081

 

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

55

M101.1201

12 t

270

15

3,6

5

29

lít diezel

1x4/7

1.073.429

536.715

143.124

198.783

348.673

241.600

1.468.894

56

M101.1202

20 t

270

15

3,6

5

61

lít diezel

1x4/7

1.610.452

805.226

214.727

298.232

733.415

241.600

2.293.199

 

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

57

M102.0101

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

645.827

209.248

131.749

129.165

300.580

500.339

1.271.081

58

M102.0102

4 t

250

9

5,1

5

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

693.293

224.627

141.432

138.659

312.603

500.339

1.317.659

59

M102.0103

5 t

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

769.879

249.441

144.737

153.976

360.696

500.339

1.409.189

60

M102.0104

6 t

250

9

4,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

948.964

307.464

178.405

189.793

396.765

500.339

1.572.767

61

M102.0105

10 t

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.328.572

430.457

239.143

265.714

444.858

500.339

1.880.512

62

M102.0106

16 t

250

8

4,5

5

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.556.727

448.337

280.211

311.345

516.997

500.339

2.057.230

63

M102.0107

20 t

250

8

4,5

5

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

1.939.546

558.589

349.118

387.909

529.020

500.339

2.324.976

64

M102.0108

25 t

250

8

4,3

5

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

2.230.644

642.425

383.671

446.129

601.160

500.339

2.573.724

65

M102.0109

30 t

250

8

4,3

5

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

2.521.398

726.163

433.680

504.280

649.252

500.339

2.813.714

66

M102.0110

40 t

250

7

4,1

5

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

3.736.007

941.474

612.705

747.201

769.484

500.339

3.571.203

67

M102.0111

50 t

250

7

4,1

5

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

5.241.944

1.320.970

859.679

1.048.389

841.623

500.339

4.571.000

 

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

68

M102.0201

6 t

240

9

4,5

5

25

lít diezel

1x3/7+1x6/7

629.428

212.432

118.018

131.131

300.580

586.516

1.348.676

69

M102.0201

16 t

240

9

4,5

5

33

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.032.544

348.484

193.602

215.113

396.765

586.516

1.740.480

70

M102.0202

25 t

240

9

4,5

5

36

lít diezel

1x3/7+1x6/7

1.266.087

427.304

237.391

263.768

432.835

586.516

1.947.814

71

M102.0203

40 t

240

8

4

5

50

lít diezel

1x3/7+1x6/7

2.624.354

787.306

437.392

546.740

601.160

586.516

2.959.114

72

M102.0204

63 t

240

8

4

5

61

lít diezel

1x3/7+1x6/7

3.109.212

932.764

518.202

647.753

733.415

586.516

3.418.648

73

M102.0205

80 t

240

7

3,8

5

67

lít diezel

1x3/7+1x6/7

4.714.447

1.237.542

746.454

982.176

805.554

586.516

4.358.242

74

M102.0205

90 t

240

7

3,8

5

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.870.688

1.541.056

929.526

1.223.060

829.600

586.516

5.109.757

75

M102.0206

100 t

240

7

3,8

5

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

7.072.227

1.856.460

1.119.769

1.473.381

889.716

693.011

6.032.336

76

M102.0207

110 t

240

7

3,6

5

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.936.333

2.345.787

1.340.450

1.861.736

937.809

693.011

7.178.793

77

M102.0208

130 t

240

7

3,6

5

81

lít diezel

1x4/7+1x7/7

10.669.966

2.800.866

1.600.495

2.222.910

973.878

693.011

8.291.159

 

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

78

M102.0301

5 t

250

9

5,4

5

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

808.517

261.960

174.640

161.703

384.742

570.621

1.553.666

79

M102.0302

10 t

250

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.085.398

351.669

195.372

217.080

432.835

570.621

1.767.576

80

M102.0303

16 t

250

9

4,5

5

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.411.235

457.240

254.022

282.247

541.044

570.621

2.105.174

81

M102.0304

25 t

250

8

4,6

5

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.896.437

546.174

348.944

379.287

565.090

627.842

2.467.338

82

M102.0305

28 t

250

8

4,6

5

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.263.892

652.001

416.556

452.778

589.136

627.842

2.738.314

83

M102.0306

40 t

250

8

4,1

5

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.973.986

856.508

487.734

594.797

613.183

627.842

3.180.064

84

M102.0307

50 t

250

8

4,1

5

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.818.900

1.099.843

626.300

763.780

649.252

627.842

3.767.017

85

M102.0308

63 t

250

7

4,1

5

56

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.653.327

1.172.638

763.146

930.665

673.299

627.842

4.167.590

86

M102.0309

80 t

250

7

3,8

5

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.492.391

1.384.083

834.843

1.098.478

697.345

627.842

4.642.591

87

M102.0310

100 t

250

7

3,8

5

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

7.004.354

1.765.097

1.064.662

1.400.871

709.368

627.842

5.567.840

88

M102.0311

110 t

250

7

3,6

5

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

8.157.167

2.055.606

1.174.632

1.631.433

757.461

627.842

6.246.975

89

M102.0312

130 t

250

7

3,6

5

72

lít diezel

1x4/7+1x6/7

11.463.578

2.888.822

1.650.755

2.292.716

865.670

627.842

8.325.804

90

M102.0313

150 t

250

7

3,6

5

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

12.790.430

3.223.188

1.841.822

2.558.086

997.925

627.842

9.248.863

91

M102.0314

250 t

200

7

3,6

5

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

26.563.873

8.367.620

4.781.497

6.640.968

1.695.270

627.842

22.113.197

92

M102.0315

300 t

200

7

3,6

5

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

36.309.348

11.437.445

6.535.683

9.077.337

1.863.594

627.842

29.541.901

 

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

93

M102.0401

5 t

290

13

4,7

6

42

kWh

1x3/7+1x5/7

871.689

351.681

141.274

180.349

74.309

529.295

1.276.908

94

M102.0402

10 t

290

12

4

6

60

kWh

1x3/7+1x5/7

1.419.834

528.766

195.839

293.759

106.155

529.295

1.653.813

95

M102.0403

12 t

290

12

4

6

68

kWh

1x3/7+1x5/7

1.729.964

644.262

238.616

357.924

120.309

529.295

1.890.406

96

M102.0404

15 t

290

12

4

6

90

kWh

1x3/7+1x5/7

1.900.450

707.754

262.131

393.197

159.233

529.295

2.051.609

97

M102.0405

20 t

290

11

3,8

6

113

kWh

1x3/7+1x5/7

2.279.943

778.325

298.751

471.712

199.925

529.295

2.278.009

98

M102.0406

25 t

290

11

3,8

6

120

kWh

1x3/7+1x6/7

3.161.607

1.079.307

414.280

654.126

212.310

586.516

2.946.538

99

M102.0407

30 t

290

11

3,8

6

128

kWh

1x3/7+1x6/7

3.962.098

1.352.578

519.171

819.744

226.464

586.516

3.504.474

100

M102.0408

40 t

290

11

3,5

6

135

kWh

1x3/7+1x6/7

4.598.753

1.569.919

555.022

951.466

238.849

586.516

3.901.772

101

M102.0409

50 t

290

11

3,5

6

143

kWh

1x4/7+1x6/7

5.768.420

1.969.219

696.189

1.193.466

253.003

586.516

4.698.393

102

M102.0410

60 t

290

11

3,5

6

198

kWh

1x4/7+1x6/7

7.210.611

2.461.553

870.246

1.491.851

350.312

586.516

5.760.477

 

M102.0500

Cần cẩu nổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

103

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

195

9

6,2

7

81

lít diezel

1 t.phII.1/2+3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) +1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.794.100

1.160.626

888.381

1.003.010

973.878

1.835.909

5.861.804

104

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

195

9

6

7

118

lít diezel

1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

4.205.700

1.746.983

1.294.062

1.509.738

1.418.736

2.551.702

8.521.222

 

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

105

M102.0601

10 t

195

12

2,8

5

81

kWh

1x3/7+1x5/7

471.300

261.028

67.674

120.846

143.309

529.295

1.122.152

106

M102.0602

20 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

655.320

 

 

 

 

586.516

 

107

M102.0603

30 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

730.500

404.585

104.892

187.308

159.233

586.516

1.442.533

108

M102.0604

50 t

195

12

2,5

5

123

kWh

1x3/7+1x7/7

891.135

 

 

 

 

651.684

 

109

M102.0605

60 t

195

12

2,5

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

966.900

535.514

123.962

247.923

254.772

651.684

1.813.855

110

M102.0606

90 t

195

12

2,5

5

180

kWh

1x3/7+1x7/7

1.300.802

720.444

166.769

333.539

318.465

651.684

2.190.902

111

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

195

12

3,5

6

233

kWh

1x3/7+4x4/7 +1x6/7

2.698.418

1.494.508

484.331

830.282

412.235

1.635.568

4.027.474

112

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

195

12

3,5

6

232

kWh

1x3/7+2x4/7 +1x6/7

2.955.481

1.636.882

530.471

909.379

410.466

848.779

4.335.976

113

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn)

195

14

3,5

6

16

kWh

1x4/7

11.818

 

 

 

 

262.263

 

 

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

114

M102.0801

30 t

290

9

2,3

5

48

kWh

1x3/7+1x6/7

378.691

105.772

30.034

65.292

84.924

586.516

872.538

115

M102.0802

40 t

290

9

2,3

5

60

kWh

1x3/7+1x6/7

426.157

119.030

33.799

73.475

106.155

586.516

918.975

116

M102.0803

50 t

290

9

2,3

5

72

kWh

1x3/7+1x6/7

482.909

134.881

38.300

83.260

127.386

586.516

970.343

117

M102.0804

60 t

290

9

2,3

5

84

kWh

1x3/7+1x7/7

579.445

161.845

45.956

99.904

148.617

651.684

1.108.006

118

M102.0805

90 t

290

9

2,3

5

108

kWh

1x3/7+1x7/7

720.350

201.201

57.131

124.198

191.079

651.684

1.225.294

119

M102.0806

110 t

290

9

2,1

5

132

kWh

1x3/7+1x7/7

994.021

277.640

71.981

171.383

233.541

651.684

1.406.229

120

M102.0807

125 t

290

9

2,1

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

1.143.067

319.270

82.774

197.081

254.772

651.684

1.505.581

121

M102.0808

180 t

290

9

2,1

5

168

kWh

1x3/7+1x7/7

1.486.217

415.116

107.623

256.244

297.234

651.684

1.727.901

122

M102.0809

250 t

290

9

2

5

204

kWh

1x3/7+1x7/7

1.918.794

535.939

132.331

330.827

360.927

651.684

2.011.707

 

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

123

M102.0901

0,8 t

290

17

4,3

5

21

kWh

1x3/7

187.683

99.019

27.829

32.359

37.154

220.937

417.298

124

M102.0902

2 t

290

17

4,1

5

32

kWh

1x3/7

251.200

132.530

35.514

43.310

56.616

220.937

488.907

125

M102.0903

3 t

290

17

4,1

5

39

kWh

1x3/7

288.920

152.430

40.847

49.814

69.001

220.937

533.029

 

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

126

M102.1001

3 t

290

16.5

4,1

5

47

kWh

1x3/7

590.336

302.293

83.461

101.782

83.155

220.937

791.628

127

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

 

 

128

M102.1101

0,5 t

240

15

5,1

4

4

kWh

1x3/7

4.600

2.875

978

767

7.077

220.937

232.633

129

M102.1102

1,0 t

240

15

5,1

4

5

kWh

1x3/7

5.900

3.688

1.254

983

8.846

220.937

235.708

130

M102.1103

1,5 t

240

15

4,6

4

5,5

kWh

1x3/7

16.400

10.250

3.143

2.733

9.731

220.937

246.794

131

M102.1104

2,0 t

240

15

4,6

4

6,3

kWh

1x3/7

23.900

14.938

4.581

3.983

11.146

220.937

255.585

132

M102.1105

3,0 t

240

15

4,6

4

11

kWh

1x3/7

38.600

21.713

7.398

6.433

19.462

220.937

275.943

133

M102.1106

3,5 t

240

15

4,6

4

12

kWh

1x3/7

42.500

23.906

8.146

7.083

21.231

220.937

281.303

134

M102.1107

5,0 t

240

15

4,6

4

14

kWh

1x3/7

51.700

29.081

9.909

8.617

24.770

220.937

293.313

 

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

135

M102.1201

3 t

240

15

4,6

4

 

1x3/7

7.900

4.938

1.514

1.317

 

220.937

228.705

136

M102.1202

5 t

240

15

4,2

4

 

1x3/7

10.200

6.375

1.785

1.700

 

220.937

230.797

 

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

137

M102.1301

10 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

4.600

3.147

533

1.211

 

262.263

267.154

138

M102.1302

30 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

5.800

3.968

672

1.526

 

262.263

268.429

139

M102.1303

50 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

9.800

6.705

1.135

2.579

 

262.263

272.682

140

M102.1304

100 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

19.000

13.000

2.200

5.000

 

262.263

282.463

141

M102.1305

200 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

27.400

18.747

3.173

7.211

 

262.263

291.394

142

M102.1306

250 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

44.000

27.095

5.095

11.579

 

262.263

306.032

143

M102.1307

500 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

95.500

58.808

11.058

25.132

 

262.263

357.261

144

M102.1308

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3kW)

190

13

2

5

14

kWh

1x4/7

118.182

72.775

12.440

31.101

24.770

262.263

403.349

 

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145

M102.1401

RRH - 100 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

84.383

51.962

9.771

22.206

 

262.263

346.202

146

M102.1402

YCW - 150 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

11.694

 

 

 

 

262.263

 

147

M102.1403

YCW - 250 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

18.000

12.316

2.084

4.737

 

262.263

281.400

148

M102.1404

YCW - 500 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

55.491

34.171

6.425

14.603

 

262.263

317.462

149

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

190

13

3,5

5

29

kWh

1x4/7+1x5/7

242.715

149.461

44.711

63.872

51.308

570.621

879.974

150

M102.1601

Kích sợi đơn YDC-500 t

190

13

2,2

5

 

1x4/7

20.179

13.807

2.337

5.310

 

262.263

283.717

 

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

151

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

190

16

6,5

5

14

kWh

1x4/7

24.077

20.275

8.237

6.336

24.770

262.263

321.881

152

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

190

16

6,5

5

20

kWh

1x4/7

30.497

23.114

10.433

8.026

35.385

262.263

339.220

 

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

153

M102.1801

12m

280

13

4

5

25

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

731.758

305.770

104.537

130.671

300.580

500.339

1.341.897

154

M102.1802

18m

280

13

3,8

5

29

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

994.767

415.670

135.004

177.637

348.673

500.339

1.577.323

155

M102.1803

24m

280

13

3,8

5

33

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.254.565

524.229

170.262

224.029

396.765

500.339

1.815.625

 

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

 

 

 

156

M102.1901

9m

280

15

3,9

5

25

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.008.639

486.308

140.489

180.114

300.580

500.339

1.607.830

157

M102.1902

12m

280

15

3,7

5

29

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.371.165

661.097

181.190

244.851

348.673

500.339

1.936.149

158

M102.1903

18m

280

15

3,7

5

33

lít diezel

1x1/4 + 1x3/4 lái xe nhóm 9

1.662.779

801.697

219.724

296.925

396.765

500.339

2.215.450

 

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

159

M103.0101

1,2 t

260

14

4,4

5

56

lít diezel

1x5/7

1.125.927

545.642

190.541

216.524

673.299

308.358

1.934.364

160

M103.0102

1,8 t

260

14

4,4

5

59

lít diezel

1x5/7

1.233.813

597.925

208.799

237.272

709.368

308.358

2.061.722

161

M103.0103

3,5 t

260

13

3,9

5

62

lít diezel

1x5/7

2.354.696

1.059.613

353.204

452.826

745.438

308.358

2.919.439

162

M103.0104

4,5 t

260

13

3,9

5

65

lít diezel

1x5/7

2.751.960

1.238.382

412.794

529.223

781.507

308.358

3.270.264

163

M103.0105

8,0 t

260

13

3,9

5

146

lít diezel

1x5/7

12.825.610

5.771.525

1.923.842

2.466.463

1.755.386

308.358

12.225.573

 

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

164

M103.0201

1,2 t

260

14

3,9

5

24+14

lít diezel+kWh

1x5/7

579.674

280.919

86.951

111.476

313.326

308.358

1.101.030

165

M103.0202

1,8 t

260

14

3,9

5

30+14

lít diezel+kWh

1x5/7

852.657

413.211

127.899

163.973

385.465

308.358

1.398.905

166

M103.0203

2,5 t

260

12

3,5

5

36+25

lít diezel+kWh

1x5/7

1.129.080

469.002

151.992

217.131

477.066

308.358

1.623.549

167

M103.0204

3,5 t

260

12

3,5

5

48+25

lít diezel+kWh

1x5/7

1.271.935

528.342

171.222

244.603

621.344

308.358

1.873.869

168

M103.0205

4,5 t

260

12

3,5

5

63+34

lít diezel+kWh

1x5/7

1.570.829

652.498

211.458

302.083

817.615

308.358

2.292.012

169

M103.0206

5,5 t

260

12

3,5

5

78+34

lít diezel+kWh

1x5/7

1.872.934

777.988

252.126

360.180

997.963

308.358

2.696.615

170

M103.0206

5,5 t

220

14

3,5

5

78+34

lít diezel+kWh

2x2/7+1x3/7+ 1x6/7

1.633.600

935.607

259.891

371.273

997.963

308.358

2.873.092

 

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

171

M103.0301

60kW

220

13

4,8

5

40+159

lít diezel+kWh

1x5/7

3.047.619

1.620.779

664.935

692.641

762.238

308.358

4.048.951

172

M103.0302

90kW

220

13

4,8

5

51+240

lít diezel+kWh

1x5/7

4.585.650

2.438.732

1.000.505

1.042.193

1.037.803

308.358

5.827.591

 

M103.0400

Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

173

M103.0401

40kW

240

14

3,8

5

108

kWh

 

122.906

64.526

19.460

25.605

191.079

 

300.670

174

M103.0402

50kW

240

14

3,8

5

135

kWh

 

149.734

78.610

23.708

31.195

238.849

 

372.362

175

M103.0403

170kW

240

14

2,64

5

357

kWh

 

282.270

148.192

31.050

58.806

631.622

 

869.670

 

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

176

M103.0501

1,8 t

240

12

5,9

6

42

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.891.261

1.301.067

710.768

722.815

504.974

1.835.909

5.075.534

177

M103.0502

2,5 t

240

12

5,9

6

47

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.994.676

1.347.604

736.191

748.669

565.090

1.835.909

5.233.463

178

M103.0503

3,5 t

240

12

5,9

6

52

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.049.364

1.372.214

749.635

762.341

625.206

1.835.909

5.345.305

179

M103.0504

4,5 t

240

12

5,9

6

58

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.765.940

1.694.673

925.794

941.485

697.345

1.835.909

6.095.206

 

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

180

M103.0601

7,5 t

240

11

4,6

6

162

lít diezel

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

9.816.850

4.049.451

1.881.563

2.454.213

1.947.757

2.551.702

12.884.685

 

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

 

 

 

 

 

181

M103.0701

60 t

210

17

4

5

38

kWh

1x4/7

138.727

101.073

26.424

33.030

67.232

262.263

490.022

182

M103.0702

100 t

210

17

4

5

53

kWh

1x4/7

188.256

137.158

35.858

44.823

93.770

262.263

573.872

183

M103.0703

150 t

210

17

4

5

75

kWh

1x4/7

213.021

155.201

40.575

50.719

132.694

262.263

641.453

184

M103.0704

200 t

210

17

4

5

84

kWh

1x4/7

237.786

173.244

45.293

56.616

148.617

262.263

686.033

185

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t

180

22

3,96

5

756

kWh

1x3/7+1x4/7

6.642.900

7.307.190

1.461.438

1.845.250

1.337.553

483.200

12.434.631

186

M103.0901

Máy ép thủy lực (KGK-130C4), lực ép 130 t

240

15

2,6

5

138

kWh

1x4/7

671.738

377.853

72.772

139.945

244.157

262.263

1.096.989

187

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

230

12

3,1

5

48

lít diezel

1x4/7

1.099.500

516.287

148.193

239.022

577.113

262.263

1.742.878

 

M103.1100

Máy khoan xoay:

 

 

 

 

 

 

 

 

188

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

260

13

8,2

5

52

lít diezel

1x6/7

3.934.467

1.770.510

1.240.870

756.628

625.206

365.579

4.758.794

189

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

260

13

8,2

5

68

lít diezel

1x6/7

4.514.371

2.031.467

1.423.763

868.148

817.577

365.579

5.506.534

190

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

260

13

8,2

5

96

lít diezel

1x6/7

11.608.382

5.223.772

3.661.105

2.232.381

1.154.226

365.579

12.637.063

191

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

260

13

6,5

5

137

lít diezel

1x6/7

14.865.951

6.689.678

3.716.488

2.858.837

1.647.177

365.579

15.277.758

192

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

260

13

5,8

5

 

 

565.686

254.559

126.191

108.786

 

 

489.536

193

M103.1201

Máy khoan tường sét

260

13

6,5

5

32+171

lít diezel+kWh

1x6/7

4.600.000

2.070.000

1.150.000

884.615

687.284

365.579

5.157.478

 

M103.1300

Máy khoan cọc đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

194

M103.1301

Máy khoan cọc đất (01 cần)

260

13

6,5

5

36+167

lít diezel+kWh

1x6/7

5.354.545

2.409.545

1.338.636

1.029.720

728.300

365.579

5.871.780

195

M103.1302

Máy khoan cọc đất (02 cần)

260

13

6,5

5

36+167

lít diezel+kWh

1x6/7

6.109.091

2.749.091

1.527.273

1.174.825

728.300

365.579

6.545.067

196

M103.1401

Máy cấp xi măng

260

13

6,5

5

 

 

 

14.800

7.400

3.700

2.846

 

 

13.946

 

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

197

M103.1501

750 lít

300

16

6,4

5

13

kWh

1x3/7

25.796

13.758

5.503

4.299

23.000

220.937

267.497

198

M103.1502

1.000 lít

300

15

5,8

5

18

kWh

1x4/7

177.479

79.866

34.313

29.580

31.847

262.263

437.868

 

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

199

M103.1601

100 m3/h

300

15

5,8

5

21

kWh

1x4/7

353.468

159.061

68.337

58.911

37.154

262.263

585.726

 

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

200

M103.1701

15 m3/h

215

16

6,6

5

37

kWh

1x4/7

22.000

16.372

6.753

5.116

65.462

262.263

355.967

201

M103.1702

200 m3/h

215

16

6,6

5

50

kWh

1x4/7

43.182

28.922

13.256

10.042

88.463

262.263

402.946

 

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

202

M104.0101

250 lít

165

19

6,5

5

11

kWh

1x3/7

30.210

31.309

11.901

9.155

19.462

220.937

292.763

 

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

203

M104.0201

80 lít

170

19

6,8

5

5

kWh

1x3/7

12.841

14.352

5.136

3.777

8.846

220.937

253.048

204

M104.0202

150 lít

170

19

6,8

5

8

kWh

1x3/7

17.828

19.925

7.131

5.244

14.154

220.937

267.391

205

M104.0203

250 lít

170

19

6,8

5

11

kWh

1x3/7

22.873

25.564

9.149

6.727

19.462

220.937

281.839

 

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

206

M104.0301

1.200 lít

170

19

6,8

5

72

kWh

1x4/7

75.863

76.309

30.345

22.313

127.386

262.263

518.616

207

M104.0302

1.600 lít

170

19

6,8

5

96

kWh

1x4/7

104.103

104.715

41.641

30.619

169.848

262.263

609.086

 

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

208

M104.0401

16 m3/h

260

15

5,8

5

92

kWh

1x3/7+1x5/7

907.804

471.360

202.510

174.578

162.771

529.295

1.540.513

209

M104.0402

25 m3/h

260

15

5,6

5

116

kWh

1x3/7+1x5/7

1.264.024

656.320

272.251

243.082

205.233

529.295

1.906.181

210

M104.0403

30 m3/h

260

15

5,6

5

172

kWh

1x3/7+1x5/7

1.596.969

829.195

343.963

307.109

304.311

529.295

2.313.873

211

M104.0404

50 m3/h

260

15

5,6

5

198

kWh

1x3/7+1x5/7

2.549.373

1.323.713

549.096

490.264

350.312

529.295

3.242.679

212

M104.0405

60 m3/h

260

15

5,3

5

265

kWh

1x3/7+1x5/7

2.804.470

1.456.167

571.680

539.321

468.851

529.295

3.565.315

213

M104.0406

75 m3/h

260

15

5,3

5

418

kWh

2x3/7+1x5/7

3.237.391

1.680.953

659.930

622.575

739.547

750.232

4.453.236

214

M104.0407

90 m3/h

260

15

5,3

5

425

kWh

2x3/7+1x5/7

4.306.280

2.235.953

877.819

828.131

751.931

750.232

5.444.065

215

M104.0408

125 m3/h

260

15

5,3

5

446

kWh

2x3/7+1x5/7

5.375.168

2.790.953

1.095.707

1.033.686

789.086

750.232

6.459.663

216

M104.0409

160 m3/h

260

15

5

5

553

kWh

2x3/7+1x5/7

5.643.909

2.930.491

1.085.367

1.085.367

978.395

750.232

6.829.852

 

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

217

M104.0501

35 m3/h

155

18

7,6

5

76

kWh

1x4/7

18.917

21.968

9.275

6.102

134.463

262.263

434.072

218

M104.0502

45 m3/h

155

18

7,6

5

97

kWh

1x4/7

23.618

27.427

11.580

7.619

171.617

262.263

480.507

 

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

219

M104.0601

20 m3/h

260

8

8,6

5

315

kWh

1x3/7+1x4/7

1.351.273

374.199

446.960

259.860

557.314

483.200

2.121.532

220

M104.0602

25 m3/h

260

18

7,6

5

357

kWh

1x3/7+1x4/7

1.766.194

1.100.475

516.272

339.653

631.622

483.200

3.071.222

221

M104.0603

125 m3/h

260

18

7,6

5

630

kWh

1x3/7+1x4/7

5.964.816

3.716.539

1.743.562

1.147.080

1.114.628

483.200

8.205.008

 

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

222

M104.0701

14 m3/h

260

18

8,6

5

134

kWh

1x3/7+1x4/7

214.626

133.729

70.992

41.274

237.080

483.200

966.274

223

M104.0702

200 m3/h

260

18

8,6

5

840

kWh

1x3/7+1x4/7

1.831.774

1.141.336

605.894

352.264

1.486.170

483.200

4.068.865

 

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

224

M104.0801

25 t/h

190

15

5,7

5

210

kWh

1x4/7+1x5/7+ 1x6/7

3.286.462

2.335.118

985.939

864.858

371.543

936.200

5.493.657

225

M104.0802

50 t/h

190

15

5,7

5

300

kWh

1x4/7+1x5/7+ 1x6/7

4.648.053

3.302.564

1.394.416

1.223.172

530.775

936.200

7.387.127

226

M104.0803

60 t/h

190

15

5,7

5

324

kWh

2x4/7+1x5/7+ 1x6/7

5.422.748

3.853.005

1.626.824

1.427.039

573.237

1.198.463

8.678.569

227

M104.0804

80 t/h

190

15

5,5

5

384

kWh

2x4/7+2x5/7+ 1x6/7

6.094.486

4.330.293

1.764.193

1.603.812

679.392

1.506.821

9.884.511

228

M104.0805

120 t/h

190

15

5,5

5

714

kWh

2x4/7+2x5/7+ 1x6/7

6.737.442

4.787.130

1.950.312

1.773.011

1.263.245

1.506.821

11.280.519

 

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

229

M105.0101

190 cv

150

13

5,6

6

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

930.161

725.526

347.260

372.064

685.322

500.339

2.630.511

 

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

230

M105.0201

65 t/h

180

14

6,4

5

34

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.284.890

899.423

456.850

356.914

408.788

529.295

2.651.270

231

M105.0202

100 t/h

180

14

6,4

5

50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.520.612

1.064.428

540.662

422.392

601.160

529.295

3.157.937

232

M105.0203

130 cv - 140 cv

180

14

3,8

5

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.991.351

2.093.946

631.507

830.931

757.461

529.295

4.843.140

233

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

180

14

3,8

5

79

lít diezel

1x3/7+1x5/7

13.200.000

9.240.000

2.786.667

3.666.667

949.832

529.295

17.172.460

234

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

180

14

4,2

5

30

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.043.419

1.430.393

476.798

567.616

360.696

529.295

3.364.798

235

M105.05402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

180

14

5,6

6

57

lít diezel

1x3/7+1x5/7

6.500.000

4.550.000

2.022.222

2.166.667

685.322

529.295

9.953.505

 

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

 

 

 

 

 

236

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

220

16

5,8

5

92

lít diezel

1x4/7+1x5/7

3.128.588

2.047.803

824.810

711.043

1.106.133

570.621

5.260.410

237

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh Wirtgen - 2400C

180

16

5,8

5

340

lít diezel

1x4/7+1x7/7

24.432.515

19.546.012

7.872.699

6.786.810

4.087.885

693.011

38.986.416

238

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh Wirtgen > 450 HP

180

16

5,8

5

523

lít diezel

1x4/7+1x7/7

17.000.000

13.600.000

5.477.778

4.722.222

6.288.128

693.011

30.781.139

239

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

200

20

3,5

5

 

 

1x4/7

57.211

51.490

10.012

14.303

 

262.263

338.068

240

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A

200

17

3,6

5

11

lít diezel

1x4/7

324.920

248.564

58.486

81.230

132.255

262.263

782.798

241

M105.0801

Thiết bị đun rót mastic

200

17

4,5

5

4

lít xăng

1x4/7

34.166

26.137

7.687

8.542

50.629

262.263

355.258

242

M105.0901

Nồi nấu nhựa 500 lít

200

25

10

5

 

 

1x4/7

45.516

51.206

22.758

11.379

 

262.263

347.606

243

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

200

14

4,2

5

73

lít diezel

1x3/7+1x5/7

7.369.287

4.642.651

1.547.550

1.842.322

877.693

529.295

9.439.510

 

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

244

M106.0101

1,5 t

250

18

6,2

6

7

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 9

157.562

102.100

39.075

37.815

88.600

246.000

513.591

245

M106.0102

2 t

250

18

6,2

6

12

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 9

183.212

118.721

45.437

43.971

151.886

246.000

606.015

246

M106.0103

2,5 t

250

17

6,2

6

13

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 9

218.983

134.018

54.308

52.556

164.543

246.000

651.425

247

M106.0104

5 t

250

17

6,2

6

25

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

317.869

194.536

78.832

76.289

300.580

246.000

896.236

248

M106.0105

7 t

250

17

6,2

6

31

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

427.131

261.404

105.928

102.511

372.719

246.000

1.088.563

249

M106.0106

10 t

250

16

6,2

6

38

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

560.241

322.699

138.940

134.458

456.881

246.000

1.298.978

250

M106.0107

12 t

260

16

6,2

6

41

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

606.044

335.655

144.518

139.856

492.951

291.864

1.404.845

251

M106.0108

15 t

260

16

6,2

6

46

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

739.497

409.568

176.342

170.653

553.067

291.864

1.601.493

252

M106.0109

20 t

270

14

5,4

6

56

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

1.248.374

582.575

249.675

277.416

673.299

291.864

2.074.829

253

M106.0110

32 t

270

14

5,4

6

62

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

1.976.364

922.303

395.273

439.192

745.438

291.864

2.794.070

 

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

254

M106.0201

2,5 t

260

17

7,5

6

19

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 9

248.104

146.000

71.568

57.255

240.486

246.000

761.309

255

M106.0202

5 t

260

17

7,5

6

41

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

437.559

257.487

126.219

100.975

492.951

246.000

1.223.632

256

M106.0203

7 t

260

17

7,3

6

46

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

616.643

362.871

173.134

142.302

553.067

246.000

1.477.374

257

M106.0204

10 t

280

17

7,3

6

57

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

704.070

384.724

183.561

150.872

685.322

246.000

1.650.479

258

M106.0205

12 t

280

17

7,3

6

65

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

812.415

443.927

211.808

174.089

781.507

291.864

1.903.196

259

M106.0206

15 t

300

16

6,8

6

73

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

1.035.410

496.997

234.693

207.082

877.693

291.864

2.108.329

260

M106.0207

20 t

300

16

6,8

6

76

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

1.540.447

739.415

349.168

308.089

913.762

291.864

2.602.299

261

M106.0208

22 t

300

14

6,8

6

77

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

1.802.194

756.921

408.497

360.439

925.786

291.864

2.743.508

262

M106.0209

25 t

340

13

6,8

6

81

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

2.341.396

805.716

468.279

413.188

973.878

291.864

2.952.925

263

M106.0210

27 t

340

13

6,6

6

86

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

2.505.849

862.307

486.430

442.209

1.033.994

291.864

3.116.804

 

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

264

M106.0301

150 cv

200

11

4,9

6

30

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

448.050

221.785

109.772

134.415

360.696

291.864

1.118.532

265

M106.0302

200 cv

200

11

4,9

6

40

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

618.750

306.281

151.594

185.625

480.928

291.864

1.416.292

266

M106.0303

272 cv

260

11

4

6

56

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

1.079.950

411.212

166.146

249.219

673.299

291.864

1.791.740

267

M106.0304

360 cv

260

11

3,8

6

68

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

1.136.368

432.694

166.085

262.239

817.577

291.864

1.970.459

 

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

 

 

 

 

268

M106.0401

6m3

260

14

5,7

6

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

884.645

428.713

193.941

204.149

516.997

500.339

1.844.139

269

M106.0402

10,7m3

260

14

5,5

6

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

2.176.758

1.054.890

460.468

502.329

769.484

500.339

3.287.510

270

M106.0403

14,5m3

260

14

5,5

6

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

2.966.930

1.437.820

627.620

684.676

841.623

500.339

4.092.078

 

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

271

M106.0501

4m3

260

13

4,8

6

20

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

438.539

197.343

80.961

101.201

240.464

246.000

865.969

272

M106.0502

5m3

260

12

4,4

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

497.469

206.641

84.187

114.801

276.533

291.864

974.026

273

M106.0503

6m3

260

12

4,4

6

24

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

571.304

237.311

96.682

131.839

288.557

291.864

1.046.253

274

M106.0504

7m3

260

11

4,1

6

26

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

688.248

262.064

108.531

158.826

312.603

291.864

1.133.889

275

M106.0505

9m3

260

11

4,1

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

796.249

303.187

125.562

183.750

324.626

291.864

1.228.990

276

M106.0506

16m3

270

11

4,1

6

35

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

1.114.405

408.615

169.224

247.646

420.812

291.864

1.538.161

 

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

277

M106.0601

2m3

260

13

5,2

6

19

lít diezel

1x2/4 lái xe nhóm 9

435.615

196.027

87.123

100.527

228.441

246.000

858.117

278

M106.0602

3m3

260

13

5,2

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

642.388

289.075

128.478

148.243

324.626

291.864

1.182.286

 

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

279

M106.0701

1,5 t

250

16

4,5

6

18

lít xăng

1x2/4 lái xe nhóm 9

359.717

207.197

64.749

86.332

227.829

246.000

832.107

 

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

280

M106.0801

15 t

240

13

3,7

6

 

 

160.855

78.417

24.798

40.214

 

 

143.429

281

M106.0802

30 t

240

13

3,1

6

 

 

251.560

122.636

32.493

62.890

 

 

218.019

282

M106.0803

40 t

240

13

3,1

6

 

 

297.117

144.845

38.378

74.279

 

 

257.501

283

M106.0804

60 t

240

13

3,1

6

 

 

333.817

162.736

43.118

83.454

 

 

289.308

284

M106.0805

100 t

240

13

3,1

6

 

 

537.425

261.995

69.417

134.356

 

 

465.768

285

M106.0806

125 t

240

13

3,1

6

 

 

601.973

293.462

77.755

150.493

 

 

521.710

 

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

286

M106.0901

30 t

240

13

3,1

6

93

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

259.150

126.336

33.474

64.788

1.118.157

291.864

1.634.618

287

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

180

14

5,6

6

35

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

3.243.150

2.270.205

1.008.980

1.081.050

420.812

500.339

5.281.386

 

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

288

M107.0101

D ≤ 42mm (động cơ điện-1,2kW)

240

18

8,5

5

5

kWh

1x3/7

13.471

10.103

4.771

2.806

8.846

220.937

247.464

289

M107.0102

D ≤ 42mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

 

1x3/7

26.484

19.863

9.380

5.518

 

220.937

255.697

290

M107.0103

D ≤ 42mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

240

18

6,5

5

 

1x3/7

126.804

85.593

34.343

26.418

 

220.937

367.290

291

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

 

1x3/7

6.134

4.601

2.172

1.278

 

220.937

228.988

 

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

292

M107.0201

D75-95mm

270

17

5,3

5

 

 

1x3/7+1x4/7

1.101.564

624.220

216.233

203.993

 

483.200

1.527.646

293

M107.0202

D105-110mm

270

17

5,3

5

 

 

1x3/7+1x4/7

1.376.725

780.144

270.246

254.949

 

483.200

1.788.539

 

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

294

M107.0301

D 45mm (02 cần - 147 cv)

285

13

3,9

6

84

lít diezel

1x4/7+1x7/7

11.436.520

4.694.992

1.564.997

2.407.688

1.009.948

693.011

10.370.637

295

M107.0302

D 45mm (03 cần - 255 cv)

285

13

3,9

6

138

lít diezel

1x4/7+1x7/7

16.668.260

6.842.759

2.280.920

3.509.107

1.659.200

693.011

14.984.997

 

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

296

M107.0401

H 3,5m (80 cv)

285

13

3,9

6

38

lít diezel

1x4/7+1x7/7

12.651.359

5.193.716

1.731.239

2.663.444

456.881

693.011

10.738.290

 

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

297

M107.0501

D 2,4m (250 kW)

240

13

3,2

6

675

kWh

1x4/7+1x7/7

41.605.242

20.282.555

5.547.366

10.401.311

1.194.244

693.011

38.118.486

 

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

298

M107.0601

9kW

240

18

1,8

6

16

kWh

1x4/7

2.207.026

1.489.743

165.527

551.757

28.308

262.263

2.497.597

 

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

 

 

 

 

 

 

 

 

299

M107.0701

YG 60

250

13

4,5

5

28

lít diezel

1x3/7+1x4/7

1.043.321

488.274

187.798

208.664

336.649

483.200

1.704.586

 

M107.0800

Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII

 

 

 

 

 

 

 

 

300

M107.0801

HCR1200-EDII

285

13

5,2

5

332

lít diezel

1x4/7

5.660.000

2.323.579

1.032.702

992.982

3.991.699

262.263

8.603.225

 

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

301

M108.0101

37,5kW

170

12

3,9

5

24

lít diezel

1x3/7

117.173

74.439

26.881

34.463

288.557

220.937

645.276

302

M108.0102

62,5kW

170

12

3,9

5

36

lít diezel

1x3/7

172.893

109.838

39.664

50.851

432.835

220.937

854.124

303

M108.0103

93,75kW

170

11

3,6

5

45

lít diezel

1x4/7

244.894

142.615

51.860

72.028

541.044

262.263

1.069.809

304

M108.0104

150kW

170

10

3,3

5

76

lít diezel

1x4/7

320.678

169.771

62.249

94.317

913.762

262.263

1.502.363

305

M108.0105

250kW

170

10

3,3

5

106

lít diezel

1x4/7

335.697

177.722

65.165

98.734

1.274.458

262.263

1.878.342

 

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

306

M108.0201

600 m3/h

180

10

4,6

5

46

lít xăng

1x4/7

374.105

187.053

95.605

103.918

582.230

262.263

1.231.069

 

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

307

M108.0301

240 m3/h

180

11

5,4

5

28

lít diezel

1x4/7

156.842

86.263

47.053

43.567

336.649

262.263

775.795

308

M108.0302

360 m3/h

180

11

5,4

5

35

lít diezel

1x4/7

217.034

119.369

65.110

60.287

420.812

262.263

927.841

309

M108.0303

420 m3/h

180

11

5,4

5

38

lít diezel

1x4/7

281.811

154.996

84.543

78.281

456.881

262.263

1.036.965

310

M108.0304

540 m3/h

180

11

5,4

5

44

lít diezel

1x4/7

321.366

176.751

96.410

89.268

529.020

262.263

1.153.713

311

M108.0305

600 m3/h

180

10

5

5

47

lít diezel

1x4/7

410.793

205.397

114.109

114.109

565.090

262.263

1.260.968

312

M108.0306

660 m3/h

180

10

5

5

50

lít diezel

1x4/7

478.552

239.276

132.931

132.931

601.160

262.263

1.368.561

313

M108.0307

1.200 m3/h

180

10

3,9

5

75

lít diezel

1x4/7

959.970

479.985

207.994

266.658

901.739

262.263

2.118.639

314

M108.0308

1.260 m3/h

180

10

3,5

5

78

lít diezel

1x4/7

1.103.857

551.929

214.639

306.627

937.809

262.263

2.273.266

 

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

315

M108.0401

5 m3/h

180

12

5,2

5

2

kWh

1x3/7

2.866

1.911

828

796

3.539

220.937

228.010

316

M108.0408

300 m3/h

180

11

3,8

5

86

kWh

1x3/7

143.199

78.759

30.231

39.778

152.156

220.937

521.860

317

M108.0409

600 m3/h

180

11

3,4

5

125

kWh

1x4/7

309.098

170.004

58.385

85.861

221.156

220.937

756.343

 

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

318

M109.0101

200 t

290

11

5,9

6

 

 

 

721.153

246.187

146.717

149.204

 

 

542.108

319

M109.0102

250 t

290

11

5,9

6

 

 

 

901.384

307.714

183.385

186.493

 

 

677.592

320

M109.0103

400 t

290

11

5,5

6

 

 

 

1.207.730

412.294

229.052

249.875

 

 

891.221

321

M109.0104

600 t

290

11

5,5

6

 

 

 

1.420.866

485.054

269.475

293.972

 

 

1.048.501

322

M109.0105

800 t

290

11

5,2

6

 

 

 

2.012.922

687.170

360.938

416.467

 

 

1.464.574

323

M109.0106

1000 t

290

11

5,2

6

 

 

 

2.368.110

808.424

424.627

489.954

 

 

1.723.004

 

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

324

M109.0201

60 t

230

11

5,9

6

 

 

 

121.530

52.311

31.175

31.703

 

 

115.189

325

M109.0202

200 t

230

11

5,9

6

 

 

 

211.645

91.099

54.292

55.212

 

 

200.603

326

M109.0203

250 t

230

11

5,9

6

 

 

 

222.193

95.640

56.997

57.963

 

 

210.600

327

M109.0301

Pông tông

230

13

5,2

6

 

 

 

343.952

174.967

77.763

89.727

 

 

342.457

 

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

328

M109.0401

5 t

230

11

5,2

6

44

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

258.000

111.052

58.330

67.304

529.020

334.634

1.100.341

329

M109.0402

40 t

230

11

5,2

6

131

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4

887.000

381.796

200.539

231.391

1.575.038

671.714

3.060.478

 

M109.0500

Ca nô - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

330

M109.0501

12 cv

260

12

6

6

3

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

94.701

39.337

21.854

21.854

36.070

334.634

453.749

331

M109.0502

23 cv

260

12

6

6

5

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

103.988

43.195

23.997

23.997

60.116

334.634

485.940

332

M109.0503

30 cv

260

12

5,4

6

6

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

112.816

46.862

23.431

26.034

72.139

334.634

503.101

333

M109.0504

54 cv

260

12

5,4

6

10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

144.918

60.197

30.098

33.443

120.232

627.634

871.604

334

M109.0505

75 cv

260

11

4,6

6

14

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

207.403

78.973

36.694

47.862

168.325

627.634

959.488

335

M109.0506

150 cv

260

11

4,6

6

23

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4

364.360

138.737

64.464

84.083

276.533

334.634

898.451

 

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

336

M109.0701

75 cv

260

9.5

5,2

6

68

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4

258.000

84.842

51.600

59.538

817.577

1.843.714

2.857.271

 

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

337

M109.1301

1,25 m3

250

10

5,2

6

70

lít diezel

1x5/7

1.699.696

611.891

353.537

407.927

841.623

308.358

2.523.336

 

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

338

M110.0101

0,9 m3

290

13

4,8

6

52

lít diezel

1x4/7

3.125.148

1.260.836

517.266

646.582

625.206

262.263

3.312.153

339

M110.0102

1,65 m3

290

13

4,8

6

65

lít diezel

1x4/7

3.593.955

1.449.975

594.862

743.577

781.507

262.263

3.832.184

 

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

340

M110.0201

3 m3/ph

290

12

5,3

6

248

kWh

1x3/7

975.792

363.398

178.334

201.888

438.774

220.937

1.403.332

 

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

341

M110.0301

Tời ma nơ - 13kW

300

14

4,3

6

43

kWh

1x4/7

29.121

13.590

4.174

5.824

76.078

262.263

361.929

342

M110.0302

Xe goòng 3 t

300

14

4,3

6

 

 

1x4/7

30.956

13.002

4.437

6.191

 

262.263

285.893

343

M110.0303

Đầu kéo 30 t

300

11

3,8

6

37

lít diezel

1x4/7

3.107.721

1.025.548

393.645

621.544

444.858

262.263

2.747.858

344

M110.0304

Quang lật 360 t/h

300

14

4,3

6

27

kWh

1x4/7

247.875

104.108

35.529

49.575

47.770

262.263

499.244

 

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

345

M110.0401

135 cv

270

12

3,1

6

45

lít diezel

1x4/7

781.918

312.767

89.776

173.760

541.044

262.263

1.379.609

 

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

 

 

 

 

 

 

 

 

346

M111.0101

Máy nâng TO-12- 24, sức nâng 15 t

180

16

4,2

6

53

lít diezel

1x4/7 +1x7/7

1.091.245

872.996

254.624

363.748

637.229

693.011

2.821.608

347

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB-4

150

17

4,2

6

33

lít xăng

1x4/7 +1x7/7

464.335

473.622

130.014

185.734

417.687

693.011

1.900.067

 

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

348

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

260

15

3,5

6

201

kWh

1x4/7+1x7/7

5.938.103

3.083.246

799.360

1.370.331

355.619

693.011

6.301.567

349

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

150

15

3,5

6

2

kWh

1x6/7+1x4/7

1.755.761

1.580.185

409.678

702.304

3.539

627.842

3.323.547

 

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

350

M112.010

1,1kW

190

17

4,7

5

3

kWh

1x3/7

3.440

3.078

851

905

5.308

220.937

231.079

351

M112.0102

2kW

190

17

4,7

5

5

kWh

1x3/7

3.898

3.488

964

1.026

8.846

220.937

235.261

352

M112.0103

14kW

180

16

4,5

5

34

kWh

1x3/7

17.198

15.287

4.300

4.777

60.155

220.937

305.455

353

M112.0104

20kW

180

16

4,2

5

48

kWh

1x3/7

27.860

24.764

6.501

7.739

84.924

220.937

344.865

 

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

354

M112.0201

5 cv

150

20

5,4

5

2,7

lít diezel

 

12.956

17.275

4.664

4.319

32.463

 

58.720

355

M112.0202

5,5 cv

150

20

5,4

5

3

lít diezel

 

15.478

20.637

5.572

5.159

36.070

 

67.438

356

M112.0203

10 cv

150

20

5,4

5

5

lít diezel

 

26.943

35.924

9.699

8.981

60.116

 

114.720

357

M112.0204

20 cv

150

18

4,7

5

10

lít diezel

 

65.809

71.074

20.620

21.936

120.232

 

233.862

358

M112.0205

25 cv

150

17

4

5

11

lít diezel

 

73.720

75.194

19.659

24.573

132.255

 

251.681

359

M112.0206

30 cv

150

17

4

5

15

lít diezel

 

89.198

90.982

23.786

29.733

180.348

 

324.849

360

M112.0207

40 cv

150

17

4,4

5

20

lít diezel

 

114.952

117.251

33.719

38.317

240.464

 

429.751

361

M112.0208

75 cv

150

16

3,8

5

36

lít diezel

 

237.442

227.944

60.152

79.147

432.835

 

800.078

362

M112.0209

120 cv

150

16

3,8

5

53

lít diezel

 

267.801

257.089

67.843

89.267

637.229

 

1.051.428

 

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

363

M112.0301

3 cv

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

 

9.860

13.147

3.813

3.287

20.251

 

40.497

364

M112.0302

6 cv

150

20

5,8

5

3

lít xăng

 

16.854

22.472

6.517

5.618

37.972

 

72.578

365

M112.0303

8 cv

150

20

5,8

5

4

lít xăng

 

22.013

29.351

8.512

7.338

50.629

 

95.829

366

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5kW

280

13

3,6

5

22

kWh

 

252.231

105.397

32.430

45.041

38.924

 

221.791

367

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180

13

3,6

5

180

kWh

1x3/7

120.039

78.025

24.008

33.344

318.465

220.937

674.779

368

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

180

13

2,2

5

111

lít diezel

1x3/7

1.158.316

752.905

141.572

321.754

1.334.574

220.937

2.771.743

 

M110.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

369

M112.0601

6 m3/h

150

18

6,6

5

19

kWh

1x4/7

103.415

111.688

45.503

34.472

33.616

262.263

487.541

370

M112.0602

9 m3/h

150

18

6,6

5

34

kWh

1x4/7

129.899

140.291

57.156

43.300

60.155

262.263

563.164

371

M112.0603

32 - 50 m3/h

150

18

6,1

5

72

kWh

1x4/7

170.830

184.496

69.471

56.943

127.386

262.263

700.560

 

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

372

M112.0701

126 cv

200

12

3,8

5

54

lít diezel

1x5/7

240.684

129.969

45.730

60.171

649.252

308.358

1.193.480

373

M112.0702

350 cv

200

12

3,5

5

127

lít diezel

1x5/7

505.900

273.186

88.533

126.475

1.526.945

308.358

2.323.497

374

M112.0703

380 cv

200

12

3,3

5

136

lít diezel

1x5/7

541.420

292.367

89.334

135.355

1.635.154

308.358

2.460.568

375

M112.0704

480 cv

200

12

3,1

5

168

lít diezel

1x5/7

659.820

356.303

102.272

164.955

2.019.896

308.358

2.951.784

 

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

376

M112.0801

50 m3/h

260

13

5,4

6

53

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

2.508.786

1.128.954

521.056

578.951

637.229

500.339

3.366.528

377

M112.0802

60 m3/h

260

13

5

6

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

2.809.744

1.264.385

540.335

648.402

721.391

500.339

3.674.853

 

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

378

M112.0901

40 - 60 m3/h

220

13

6,5

5

182

kWh

1x3/7+1x5/7

1.245.106

662.170

367.872

282.979

322.004

529.295

2.164.319

379

M112.0902

60 - 90 m3/h

220

13

6,5

5

248

kWh

1x4/7+1x5/7

1.711.849

910.392

505.774

389.057

438.774

570.621

2.814.618

 

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

380

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

200

13

4,9

6

54

kWh

1x4/7

1.734.436

1.014.645

424.937

520.331

95.540

262.263

2.317.715

381

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

200

13

4,5

6

429

kWh

1x4/7

6.737.447

3.941.406

1.515.926

2.021.234

759.008

262.263

8.499.838

 

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

382

M112.1101

1,0kW

150

25

8,8

4

5

kWh

1x3/7

6.420

10.700

3.766

1.712

8.846

220.937

245.961

 

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

383

M112.1201

1,0kW

150

25

8,8

4

5

kWh

 

5.045

8.408

2.960

1.345

8.846

 

21.560

 

M112.1300

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

384

M112.1301

1,5kW

150

20

8,8

4

7

kWh

1x3/7

7.395

9.860

4.338

1.972

12.385

220.937

249.492

385

M112.1302

3,5kW

150

20

6,5

4

16

kWh

1x3/7

24.535

32.713

10.632

6.543

28.308

220.937

299.133

 

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

 

 

 

 

 

 

 

 

386

M112.1401

Máyphunsơn400m2/h

150

22

5,4

4

 

 

1x3/7

8.026

11.771

2.889

2.140

 

220.937

237.738

387

M112.1402

Máy phun chất taọ màng 5,5Hp

150

22

5,4

4

 

 

1x3/7

7.452

10.930

2.683

1.987

 

220.937

236.536

388

M112.1403

Máy phun cát

200

22

4,2

4

 

 

1x3/7

16.510

18.161

3.467

3.302

 

220.937

245.867

389

M112.1404

Máy phun bi 235kW

250

22

4,2

4

176

kWh

1x3/7+1x4/7

3.123.015

2.473.428

524.667

499.682

311.388

483.200

4.292.365

 

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

390

M112.1501

2,5kW

220

12.5

4,1

4

5

kWh

 

42.900

21.938

7.995

7.800

8.846

 

46.579

391

M112.1502

4,5kW

220

12.5

4,1

4

9

kWh

 

57.200

29.250

10.660

10.400

15.923

 

66.233

 

M113.1600

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

392

M113.1601

13mm

130

30

8,4

4

1

kWh

 

4.150

9.577

2.682

1.277

1.769

 

15.305

 

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

393

M112.1701

0,62kW

150

30

7,5

4

0,9

kWh

 

4.800

9.600

2.400

1.280

1.592

 

14.872

394

M112.1702

0,75kW

150

20

7,5

4

1,1

kWh

 

6.250

8.333

3.125

1.667

1.946

 

15.071

395

M112.1703

1,50kW

110

20

7,5

4

2,3

kWh

 

10.400

18.909

7.091

3.782

4.069

 

33.851

 

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

396

M112.1801

15kW

240

9

2,2

5

27

kWh

1x3/7

94.900

32.029

8.699

19.771

47.770

220.937

329.205

 

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

397

M112.1901

10kW

230

13.3

3,5

4

13

kWh

1x3/7

23.400

13.531

3.561

4.070

23.000

220.937

265.099

 

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

398

M112.2001

1,7kW

130

30

7,5

4

3

kWh

 

7.750

17.885

4.471

2.385

5.308

 

30.048

 

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

399

M112.2101

1,7kW

90

14

7

4

3

kWh

 

7.900

12.289

6.144

3.511

5.308

 

27.252

 

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

400

M112.2201

7,5kW

120

20

5,5

4

11

kWh

1x3/7

17.400

29.000

7.975

5.800

19.462

220.937

283.174

401

M112.2202

12 cv (MCD 218)

120

20

4,5

5

8

lít xăng

1x3/7

38.500

57.750

14.438

16.042

101.257

220.937

410.423

 

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

402

M112.2301

5kW

240

14

4,5

4

9

kWh

1x3/7

28.200

16.450

5.288

4.700

15.923

220.937

263.298

 

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

403

M112.2401

5kW

240

13

3,8

4

10

kWh

1x3/7

18.800

10.183

2.977

3.133

17.693

220.937

254.923

404

M112.2402

15kW

240

13

3,9

4

27

kWh

1x3/7

156.600

76.343

25.448

26.100

47.770

220.937

396.597

 

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

405

M112.2501

2,8kW

240

14

4,1

4

5

kWh

1x3/7

41.700

21.893

7.124

6.950

8.846

220.937

265.749

 

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

406

M112.2601

5kW

240

14

4,1

4

9

kWh

1x3/7

18.200

10.617

3.109

3.033

15.923

220.937

253.619

 

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

407

M112.2701

0,8kW

190

20.5

10,5

4

2

kWh

 

4.600

4.963

2.542

968

3.539

 

12.012

408

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

230

13

3,8

4

13

kWh

1x3/7

68.900

35.049

11.383

11.983

23.000

220.937

302.352

 

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

 

 

 

 

 

 

 

 

409

M112.2901

1,5 m3/ph

120

30

6,6

5

 

 

 

5.400

13.500

2.970

2.250

 

 

18.720

410

M112.2902

3,0 m3/ph

120

30

6,6

5

 

 

 

6.100

15.250

3.355

2.542

 

 

21.147

 

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

411

M112.3001

2,8kW

230

14

4,5

4

5

kWh

1x3/7

28.200

17.165

5.517

4.904

8.846

220.937

257.370

 

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

412

M112.3101

5kW

230

13

3,9

4

10

kWh

1x3/7

54.800

27.877

9.292

9.530

17.693

220.937

285.328

 

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

413

M112.3201

1,7kW

230

14

4,1

4

4

kWh

 

22.700

13.817

4.047

3.948

7.077

 

28.889

414

M112.3202

2,7kW

230

14

4,1

4

6

kWh

 

27.300

16.617

4.867

4.748

10.616

 

36.847

 

M112.3300

Máy tiện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

415

M112.3301

10kW

230

14

4,1

4

19

kWh

1x3/7

111.400

61.028

19.858

19.374

33.616

220.937

354.813

 

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

416

M112.3401

7,5kW

230

14

4,1

4

16

kWh

1x3/7

72.900

39.937

12.995

12.678

28.308

220.937

314.855

 

M112.3500

Máy phay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

417

M112.3501

7kW

230

14

4,1

4

15

kWh

1x3/7

89.100

48.811

15.883

15.496

26.539

220.937

327.666

 

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

418