• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng do tỉnh Sơn La ban hành

Tải về Quyết định 1282/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1282/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 24 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Sơn La về việc sửa đổi, bổ sung địa điểm thực hiện của 04 TTHC lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng tại Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 288/TTr-SNN ngày 22/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Có quy trình gửi kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (b/c)
- Thường trực Tỉnh ủy; (b/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Chủ tịch UBND tỉnh; (b/c)
- Các PCT UBND tỉnh; (b/c)
- Như Điều 2;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm PV Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tùng (150b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Quốc Khánh

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYềN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 24/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

Tổng số: 08 Quy trình

I. LĨNH VỰC XÂY DỰNG: 03 TTHC (07 Quy trình)

1. TTHC: Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/ thiết kế cơ sở điều chỉnh

1.1. Trường hợp: Thẩm định dự án/thẩm định dự án điều chỉnh đối với dự án nhóm B

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 30 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 25 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).

- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 17%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thi gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt.

- TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do

- 22 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định)

- 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định)

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung tờ trình và dự thảo quyết định xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

25 ngày

1.2. Trường hợp: Thẩm định dự án/thẩm định dự án điều chỉnh đối với dự án nhóm C

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).

- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 25%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt.

- TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do

- 12 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định)

- 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định)

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung tờ trình và dự thảo quyết định xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thi gian thực hiện:

15 ngày

1.3. Trường hợp: Thẩm định thiết kế cơ sở/thẩm định thiết kế cơ sở điều chỉnh nhóm B

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).

- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 25%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thi gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt.

- TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do

- 12 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định)

- 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định)

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung tờ trình và dự thảo quyết định xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PVHCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thi gian thực hiện:

15 ngày

1.4. Trường hợp: Thẩm định thiết kế cơ sở/thẩm định thiết kế cơ sở điều chỉnh nhóm C

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 15 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 13 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).

- Thời gian đã cắt giảm: 02 ngày (Giảm 13%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thi gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt.

- TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do

- 10 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định)

- 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định)

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung tờ trình và dự thảo quyết định xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

13 ngày

2. TTHC: Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).

- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 25%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận h

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt.

- TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do

- 12 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định)

- 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định)

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung tờ trình và dự thảo quyết định xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

15 ngày

3. TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

3.1. Trường hợp: Thẩm định thiết kế, dự toán công trình cấp II và III

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 30 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 20 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).

- Thời gian đã cắt giảm: 10 ngày (Giảm 33%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt.

- TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do

- 17 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định)

- 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định)

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung tờ trình và dự thảo quyết định xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

20 ngày

3.2. Trường hợp: Thẩm định thiết kế, dự toán công trình cấp IV

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).

- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 25%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thi gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt.

- TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do

- 12 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định)

- 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định)

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Kiểm tra kết quả thẩm định, nội dung tờ trình và dự thảo quyết định xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

15 ngày

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 TTHC (01 Quy trình)

1. TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 10 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 07 ngày

- Thời gian đã cắt giảm: 03 ngày (Giảm 30%)

- Quy trình:

TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thi gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi cục Thủy lợi

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Tiếp nhận hồ sơ

½ ngày

B2

Chi cục Thủy lợi tiếp nhận

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Phân công xử lý

½ ngày

B3

Phòng Quản lý CTTL & NSNT tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

- TH đạt yêu cầu: Dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra.

- TH phải khắc phục tồn tại thì sẽ tạm dừng giải quyết hồ sơ, chờ kết quả khắc phục từ Chủ đầu tư

04 ngày

Chuyên viên phòng Quản lý CTTL & NSNT

Lãnh đạo phòng Quản lý CTTL & NSNT

B4

Xem xét trình ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi

Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký

½ ngày

B5

Xem xét và ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt

01 ngày

B6

Lưu sổ và bàn giao

Phòng Quản lý CTTL & NSNT

Vào sổ, phát hành văn bản

½ ngày

B7

Trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh

Trả kết quả và thu phí

0 ngày

Tổng thi gian thực hiện:

07 ngày

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1282/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La   Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Ngày ban hành: 24/06/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Xây dựng nhà ở, đô thị, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1282/QĐ-UBND

173

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
449660