• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 1288/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Bản mô tả công việc và Khung năng lực vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Tải về Quyết định 1288/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NINH THUẬN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1288/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 30 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NĂNG LỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THUẬN NAM

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 2070/QĐ-BNV ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt danh mục vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ Quyết định số 3297/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch xây dựng và ban hành Bản mô tả công việc và Khung năng lực vị trí việc làm trong các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày 16/6/2017 của Hội đồng thẩm định Bản mô tả công việc và Khung năng lực vị trí việc làm trong các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh đối với Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1797/TTr-SNV ngày 30 tháng 6 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Bản mô tả công việc và Khung năng lực vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam cụ thể như sau:

1. Phê duyệt Bản mô tả công việc của 83 vị trí việc làm thuộc Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam (gồm 12 vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý, 56 vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ và 15 vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ) - Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam tại Công văn số 1176/UBND-TH ngày 30/6/2017.

2. Phê duyệt Khung năng lực của 83 vị trí việc làm thuộc Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam cụ thể như sau:

a) Khung năng lực chung: Gồm 6 năng lực - cụ thể theo phụ lục 1 đính kèm.

b) Khung năng lực lãnh đạo, quản lý: Gồm 5 năng lực - cụ thể theo phụ lục 2 đính kèm.

3. Phê duyệt bảng tổng hợp năng lực cụ thể của từng vị trí việc làm thuộc Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam - cụ thể theo phụ lục 3 đính kèm.

Điều 2. Bản mô tả công việc và Khung năng lực của từng vị trí việc làm được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này là cơ sở khoa học để sắp xếp tổ chức bộ máy; tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đào tạo, bồi dưỡng, quy hoạch, bổ nhiệm, phân công nhiệm vụ và thực hiện các chế độ chính sách đối với đội ngũ công chức của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam theo biên chế hành chính được cấp có thẩm quyền phân bổ hàng năm và quy định của pháp luật hiện hành.

Trong quá trình thực hiện, trường hợp có phát sinh, vướng mắc hoặc có quy định điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức theo quyết định của cấp có thẩm quyền; Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam kịp thời báo cáo Sở Nội vụ để phối hợp với các cơ quan có liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết hoặc quyết, định điều chỉnh, bổ sung Bản mô tả công việc và Khung năng lực vị trí việc làm cho phù hợp.

Điều 3. Giao Sở Nội vụ đôn đốc, hướng dẫn, theo dõi, giám sát (lồng ghép qua thanh tra, kiểm tra công vụ); kết hợp đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của cơ quan và trách nhiệm của người đứng đầu trong triển khai thực hiện nội dung tại Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ;
- Lưu: VT, KGVX. PD

CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

PHỤ LỤC 1

KHUNG NĂNG LỰC CHUNG ĐỐI VỚI TẤT CẢ CÁC VỊ TRÍ VIỆC LÀM THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THUẬN NAM
(ban hành kèm theo Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. Khái quát chung về Khung năng lực chung của vị trí việc làm thuộc Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam:

Khung năng lực là bảng mô tả tổ hợp các kiến thức, kỹ năng, thái độ và đặc điểm cá nhân cần để hoàn thành tốt công việc. Khung năng lực là một trong những công cụ quản lý nhân sự khoa học, giúp định hướng những tố chất, năng lực cần có ở công chức nhằm đạt mục tiêu đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, tạo nên một nền hành chính “chuyên nghiệp, trách nhiệm, năng động, minh bạch và hiệu quả”. Khung năng lực sẽ được sử dụng như một kim chỉ nam cho tất cả công chức thuộc những ngành nghề, lĩnh vực, vị trí, công việc khác nhau cùng hướng về một mục đích chung là giúp UBND huyện xây dựng, triển khai các chính sách đúng đắn, khả thi và cung ứng các dịch vụ công tốt hơn cho người dân.

II. Các năng lực cụ thể trong Khung năng lực chung

1. Số lượng năng lực cụ thể trong Khung năng lực chung

Khung năng lực chung của công chức HĐND và UBND huyện Thuận Nam gồm 06 năng lực cụ thể:

- Đạo đức và trách nhiệm công vụ.

- Tổ chức và thực hiện công việc.

- Soạn thảo và ban hành văn bản.

- Giao tiếp ứng xử.

- Quan hệ phối hợp.

- Sử dụng công nghệ thông tin.

2. Các mức độ của từng năng lực cụ thể trong Khung năng lực chung

Mỗi năng lực được chia thành 05 cấp bậc từ thấp đến cao. Việc phân chia mức độ năng lực dựa trên mức độ phức tạp, độ thành thạo và phạm vi triển khai của năng lực. Người có cấp độ năng lực cao được mặc định là đáp ứng yêu cầu của những cấp độ năng lực thấp hơn.

Các cấp độ trong khung năng lực công chức được quy định như sau:

- Mức độ 1: Có thể áp dụng năng lực này để thực hiện những công việc đơn giản hoặc sự vụ theo quy trình, chỉ định được hướng dẫn trước. Tập trung học hỏi, phát triển năng lực này, cần hướng dẫn, giám sát từ người khác.

- Mức độ 2: Có thể áp dụng năng lực này để hoàn thành công việc được giao theo mục tiêu, quy định, tiêu chuẩn đã xác định hoặc ở tầm xây dựng kế hoạch, triển khai nghiệp vụ chuyên môn của một nhóm, bộ phận. Tập trung áp dụng và trau dồi năng lực; đôi lúc cần thêm sự hướng dẫn.

Mức độ 3: Có thể áp dụng năng lực này để hoàn thành công việc được giao ở tầm xác định kế hoạch, chương trình của phòng và tương đương hoặc mảng chuyên môn phụ trách. Có thể hỗ trợ, hướng dẫn người khác phát triển năng lực này.

Mức độ 4: Có thể áp dụng thành thạo năng lực này để hoàn thành công việc được giao ở tầm xác định mục tiêu, kế hoạch của một lĩnh vực hoặc mảng chuyên môn phụ trách. Được xem như "người tư vấn" trong cơ quan khi có những vấn đề, tình huống khó phát sinh liên quan đến năng lực này. Có thể hướng dẫn cho người khác phát triển năng lực này.

Mức độ 5: Có thể áp dụng thành thạo năng lực này để hoàn thành công việc được giao ở tầm định hướng chiến lược, tầm nhìn dài hạn của cơ quan, đơn vị. Có thể hướng dẫn cho người khác hoàn thiện hơn năng lực này.

III. Bảng tổng hợp Khung năng lực chung

STT

Tên năng lực cụ thể trong Khung năng lực chung

Các mức độ của năng lực

1

Năng lực về "Đạo đức và trách nhiệm công vụ"

05 mức độ

2

Năng lực về "Tổ chức và thực hiện công việc"

05 mức độ

3

Năng lực về "Soạn thảo và ban hành văn bản"

05 mức độ

4

Năng lực về "Giao tiếp ứng xử"

05 mức độ

5

Năng lực về "Quan hệ phối hợp"

05 mức độ

6

Năng lực về "Sử dụng công nghệ thông tin"

05 mức độ

 

PHỤ LỤC 2

KHUNG NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ ĐỐI VỚI TẤT CẢ CÁC VỊ TRÍ VIỆC LÀM THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THUẬN NAM
(ban hành kèm theo Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

I. Khái quát chung về Khung năng lực lãnh đạo, quản lý:

Khung năng lực quản lý, lãnh đạo là những kiến thức, kỹ năng cần thiết cho từng vị trí cụ thể trong một cơ quan, đơn vị và được xác định dựa vào nhiệm vụ, hoạt động cụ thể của vị trí việc làm.

Khung năng lực lãnh đạo, quản lý là một tập hợp các năng lực hướng đến việc hoàn thành nhiệm vụ cho một công việc, vị trí cụ thể. Khung năng lực quản lý, lãnh đạo có thể được xây dựng cho các công việc cụ thể, các nhóm công việc để giúp cá nhân xác định và hoàn thành tốt các công việc được giao.

II. Các năng lực cụ thể trong Khung năng lực lãnh đạo, quản lý

1. Số lượng năng lực cụ thể trong Khung năng lực lãnh đạo, quản lý của đơn vị

Khung năng lực lãnh đạo, quản lý gồm 05 năng lực cụ thể:

- Xác định tầm nhìn và tư duy chiến lược

- Quản lý sự thay đổi

- Ra quyết định

- Quản lý nguồn lực

- Phát triển năng lực công chức, người lao động

2. Các mức độ của từng năng lực cụ thể trong Khung năng lực lãnh đạo, quản lý

Mỗi năng lực được chia thành 05 cấp bậc từ thấp đến cao. Việc phân chia mức độ năng lực dựa trên mức độ phức tạp, độ thành thạo và phạm vi triển khai của năng lực. Người có cấp độ năng lực cao được mặc định là đáp ứng yêu cầu của những cấp độ năng lực thấp hơn.

Các cấp độ trong khung năng lực công chức được quy định như sau:

- Mức độ 1: Có thể áp dụng năng lực này để thực hiện những công việc đơn giản hoặc sự vụ theo quy trình, chỉ định được hướng dẫn trước. Tập trung học hỏi, phát triển năng lực này, cần hướng dẫn, giám sát từ người khác.

- Mức độ 2: Có thể áp dụng năng lực này để hoàn thành công việc được giao theo mục tiêu, quy định, tiêu chuẩn đã xác định hoặc ở tầm xây dựng kế hoạch, triển khai nghiệp vụ chuyên môn của một nhóm, bộ phận. Tập trung áp dụng và trau dồi năng lực; đôi lúc cần thêm sự hướng dẫn.

Mức độ 3: Có thể áp dụng năng lực này để hoàn thành công việc được giao ở tầm xác định kế hoạch, chương trình của phòng và tương đương hoặc mảng chuyên môn phụ trách. Có thể hỗ trợ, hướng dẫn người khác phát triển năng lực này.

Mức độ 4: Có thể áp dụng thành thạo năng lực này để hoàn thành công việc được giao ở tầm xác định mục tiêu, kế hoạch của một lĩnh vực hoặc mảng chuyên môn phụ trách. Được xem như "người tư vấn" trong cơ quan khi có những vấn đề, tình huống khó phát sinh liên quan đến năng lực này. Có thể hướng dẫn cho người khác phát triển năng lực này.

Mức độ 5: Có thể áp dụng thành thạo năng lực này để hoàn thành công việc được giao ở tầm định hướng chiến lược, tầm nhìn dài hạn của cơ quan, đơn vị. Có thể hướng dẫn cho người khác hoàn thiện hơn năng lực này.

III. Bảng tổng hợp Khung năng lực lãnh đạo, quản lý

STT

Tên năng lực cụ thể trong Khung năng lực lãnh đạo quản lý

Các mức độ của năng lực

1

Năng lực về "Xác định tầm nhìn và tư duy chiến lược"

05 mức độ

2

Năng lực về "Quản lý sự thay đổi"

05 mức độ

3

Năng lực về "Ra quyết định"

05 mức độ

4

Năng lực về "Quản lý nguồn lực"

05 mức độ

5

Năng lực về "Phát triển công chức, người lao động"

05 mức độ

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG TỔNG HỢP KHUNG NĂNG LỰC ĐỐI VỚI TỪNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THUẬN NAM
(ban hành kèm theo Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên vị trí việc làm (VTVL)

Trình độ cần có để đáp ứng VTVL

Các chứng chỉ cần có để đáp ứng VTVL

Khung năng lực chung

Khung năng lực lãnh đạo, quản lý

Năng lực đặc thù (nếu có)

Chuyên môn

Ngoại ngữ

Tin học

Đạo đức và trách nhiệm công vụ

Tổ chức thực hiện công việc

Soạn thảo và ban hành văn bản

Giao tiếp ứng xử

Quan hệ phối hợp

Sử dụng công nghệ thông tin

Xác định tầm nhìn và tư duy chiến lược

Quản lý sự thay đổi

Ra quyết định

Quản lý nguồn lực

Phát triển năng lực công chức, người lao động

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

-9

-10

-11

-12

-13

-14

-15

-16

-17

-18

I

Nhóm vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý, điều hành

1

Chủ tịch HĐND huyện

Chuyên viên chính

B

A

QLNN ngạch CVC; Cao cấp LLCT

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

 

2

Phó Chủ tịch HĐND huyện

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CVC; Cao cấp LLCT

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

 

3

Chủ tịch UBND huyện

Chuyên viên chính

B

A

QLNN ngạch CVC; Cao cấp LLCT

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

 

4

Phó Chủ tịch UBND huyện

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CVC; Cao cấp LLCT

Mức độ 4

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức . độ 5

Mức độ 5

Mức độ 5

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

 

5

Trưởng ban HĐND huyện

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

 

6

Phó Trưởng ban HĐND huyện

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

 

7

Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

 

8

Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức

độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

 

9

Chánh Thanh tra

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

 

10

Phó Chánh Thanh tra

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

 

11

Trưởng phòng

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

Mức độ 4

 

12

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV; Trung cấp LLCT trở lên

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

Mức độ 3

 

II

Nhóm VTVL chuyên môn nghiệp vụ

1

Quản lý tổ chức biên chế và hội

Đại học

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

-

 

 

 

2

Quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

3

Quản lý chính quyền địa phương và công tác thanh niên

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

4

Quản lý tôn giáo

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

5

Quản lý văn thư-lưu trữ

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

6

Vị trí quản lý thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

7

Vị trí cải cách hành chính

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

8

Trợ lý pháp lý và hòa giải cơ sở

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

9

Hành chính tư pháp

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức đố 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

10

Kiểm soát văn bản và thủ tục hành chính

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

11

Phổ cập và theo dõi thi hành pháp luật

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

*

12

Quản lý tài chính-ngân sách

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

'

 

 

 

13

Quản lý kế hoạch và đầu tư

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

14

Quản lý kinh tế tập thể và tư nhân

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

15

Quản lý đất đai

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

16

Quản lý tài nguyên nước và khoáng sản

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

17

Quản lý môi trường

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

18

Quản lý về trồng trọt (bảo vệ thực vật)

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

19

Quản lý về chăn nuôi

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

20

Quản lý về thủy sản

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

21

Quản lý về thủy lợi (đê điều, phòng chống lụt bão)

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

22

Quản lý về an toàn nông sản, lâm sản, thủy sản

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

23

Quản lý về lâm nghiệp

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

24

Theo dõi xây dựng nông thôn mới

Cán sự

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

25

Quản lý về khoa học công nghệ

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

26

Quản lý giao thông vận tải

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

-

27

Quản lý xây dựng

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

28

Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

29

Quản lý thương mại

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

30

Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

31

Theo dõi bình đẳng giới và giảm nghèo bền vững

Cán sự

A

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

32

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

33

Quản lý lao động, việc làm và dạy nghề

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

34

Thực hiện chính sách người có công

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

35

Tiền lương và bảo hiểm

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

36

Quản lý văn hóa thông tin cơ sở

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

37

Quản lý văn hóa và gia đình

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

38

Quản lý thể dục, thể thao và du lịch

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

39

Quản lý thông tin- truyền thông

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

40

Quản lý giáo dục THCS

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

41

Quản lý giáo dục Tiểu học

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

42

Quản lý giáo dục mầm non

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

43

Quản lý kế hoạch và cơ sở vật chất giáo dục

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

44

Theo dõi phổ cập, giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

45

Quản lý nghiệp vụ y

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

-

 

 

46

Quản lý dược, mỹ phẩm

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

47

Quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

48

Quản lý y tế cơ sở và y tế dự phòng

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

49

Quản lý dân số, kế hoạch hóa gia đình

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

50

Quản lý bảo hiểm y tế

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

51

Lễ tân đối ngoại

Cán sự

A

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

52

Theo dõi về biển, đảo

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

53

Theo dõi công tác dân tộc

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

54

Giải quyết khiếu nại tố cáo

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

55

Thanh tra

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

56

Tiếp công dân

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

III

Nhóm VTVL hỗ trợ, phục vụ

1

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

2

Chuyên trách HĐND

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

3

Hành chính một cửa

Cán sự

A

A

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

4

Công nghệ thông tin

Chuyên viên

B

A

QLNN ngạch CV

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

5

Quản trị công sở

Cán sự

A

A

 

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

6

Tiếp nhận và xử lý đơn thư

Cán sự

A

A

 

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

7

Kế toán

KTV TC

A

A

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

8

Thủ quỹ

Cán sự

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

9

Văn thư

Cán sự

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

10

Lưu trữ

Cán sự

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

11

Nhân viên kỹ thuật

Cán sự

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

12

Lái xe

 

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

13

Phục vụ

 

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

14

Bảo vệ

 

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

15

Lái tàu, ca nô

 

 

 

 

Mức độ 2

Mức độ 1

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

Mức độ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1288/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận   Người ký: Lưu Xuân Vĩnh
Ngày ban hành: 30/06/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Cán bộ, công chức, viên chức, Tổ chức bộ máy nhà nước   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1288/QĐ-UBND

68

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
398392