• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 1345/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tải về Quyết định 1345/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1345/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 07 tháng 7 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan tại Tờ trình số 42/TTr- UBND ngày 15 tháng 6 năm 2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 225/TTr-STNMT ngày 06 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Lập và trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm để làm căn cứ tổ chức, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Văn Quan và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thành viên HĐTĐ của tỉnh;
- Sở TN và MT (02 bản);
- PCVP UBND tỉnh, Phòng THNC, KGVX, Trung tâm TH-CB;
- Lưu: VT, KT (NNT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

 

Biểu số 01

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN QUAN - TỈNH LẠNG SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1345 /QĐ-UBND ngày 07 /7/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

54,756.87

100

 

54,756.87

54,756.87

100

1

Đất nông nghiệp

47,425.05

86.61

 

45,757.79

45,757.79

83.57

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

-

1.1

Đất trồng lúa

3,900.70

8.22

 

3,447.72

3,447.72

7.53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,281.20

58.48

 

1,946.28

1,946.28

56.45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,579.82

7.55

 

3,052.23

3,052.23

6.67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,049.35

2.21

 

1,165.26

1,165.26

2.55

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,247.00

13.17

 

6,350.19

6,350.19

13.88

1.5

Đất rừng đặc dụng

1,069.70

2.26

 

1,090.63

1,090.63

2.38

1.6

Đất rừng sản xuất

31,478.50

66.38

 

30,313.40

30,313.40

66.25

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

13,557.33

43.07

 

13,557.33

13,557.33

44.72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

98.74

0.21

 

96.03

96.03

0.21

1.8

Đất làm muối

 

-

 

 

 

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.24

0.00

 

242.33

242.33

0.53

2

Đất phi nông nghiệp

2,810.38

5.13

 

4,684.03

4,684.03

8.55

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

-

2.1

Đất quốc phòng

17.47

0.62

 

108.47

108.47

2.32

2.2

Đất an ninh

1.51

0.05

 

8.66

8.66

0.18

2.3

Đất khu công nghiệp

 

-

 

 

 

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

-

 

50.00

50.00

1.07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3.23

0.11

 

246.30

246.30

5.26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7.44

0.26

 

64.41

64.41

1.38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

16.84

0.60

 

62.34

62.34

1.33

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

7.65

0.27

 

275.67

275.67

5.89

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,311.08

46.65

 

1,947.07

1,947.07

41.57

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

-

-

Đất giao thông

1,068.65

81.51

 

1,323.87

1,323.87

67.99

-

Đất thuỷ lợi

61.24

4.67

 

94.45

94.45

4.85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

1.75

0.13

 

14.64

14.64

0.75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4.33

0.33

 

5.16

5.16

0.27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

39.38

3.00

 

52.63

52.63

2.70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

18.24

1.39

 

51.63

51.63

2.65

-

Đất công trình năng lượng

72.10

5.50

 

224.60

224.60

11.54

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1.01

0.08

 

1.33

1.33

0.07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

 

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0.20

0.02

 

6.57

6.57

0.34

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9.73

0.74

 

24.01

24.01

1.23

-

Đất cơ sở tôn giáo

0.07

0.01

 

10.07

10.07

0.52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

27.45

2.09

 

119.18

119.18

6.12

-

Đất xây dưng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

 

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

 

8.00

8.00

0.41

-

Đất chợ

6.93

0.53

 

10.93

10.93

0.56

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

 

2.40

2.40

0.05

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

7.01

0.25

 

6.79

6.79

0.14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.07

0.00

 

13.75

13.75

0.29

2.13

Đất ở tại nông thôn

619.01

22.03

 

975.22

975.22

20.82

2.14

Đất ở tại đô thị

57.62

2.05

 

128.35

128.35

2.74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8.73

0.31

 

17.90

17.90

0.38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1.12

0.04

 

4.12

4.12

0.09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

-

 

 

 

-

2.18

Đất tín ngưỡng

4.86

0.17

 

12.89

12.89

0.28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

715.56

25.46

 

664.86

664.86

14.19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

31.18

1.11

 

31.18

31.18

0.67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

 

63.65

63.65

1.36

3

Đất chưa sử dụng

4,521.44

8.26

 

4,315.05

4,315.05

7.88

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

-

 

 

 

-

1

Đất khu công nghệ cao

 

-

 

 

 

-

2

Đất khu kinh tế

 

-

 

 

 

-

3

Đất đô thị

 

 

 

1,684.01

1,684.01

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

 

3,111.54

3,111.54

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

 

37,754.22

37,754.22

 

6

Khu du lịch

 

 

 

679.08

679.08

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

 

50.00

50.00

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

 

 

 

81.39

81.39

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

 

246.30

246.30

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

327.69

327.69

 

12

Khu dân cư nông thôn

 

 

 

1,566.30

1,566.30

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

141.96

141.96

 

 

Biểu số 02

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN VĂN QUAN - TỈNH LẠNG SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1345 /QĐ-UBND ngày 07 /7/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Văn Quan

Xã Bình Phúc

Xã An Sơn

Xã Điềm He

Xã Đồng Giáp

Xã Hòa Bình

Xã Hữu Lễ

Xã Khánh Khê

Xã Liên Hội

Xã Lương Năng

Xã Tân Đoàn

Xã Tràng Các

Xã Tràng Phái

Xã Trấn Ninh

Xã Tri Lễ

Xã Tú Xuyên

Xã Yên Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+(7)….

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,698.77

379.61

104.13

114.37

75.53

41.44

51.23

82.82

58.24

93.78

67.41

107.61

53.29

103.97

102.13

107.10

82.05

74.06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

333.59

56.21

38.19

40.55

15.15

5.63

3.69

17.50

25.31

11.87

15.79

15.70

5.84

16.81

20.77

11.52

8.56

24.50

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

245.89

41.50

37.66

24.27

14.11

5.63

1.08

13.57

20.57

11.09

8.69

5.03

4.03

10.83

20.77

1.12

6.91

19.03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

389.12

92.55

44.24

27.52

23.04

6.57

6.19

30.95

13.23

22.57

12.73

11.05

16.74

15.50

14.15

11.42

13.96

26.71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102.28

20.30

3.16

12.78

7.29

2.79

3.87

3.07

3.00

3.45

1.54

4.55

3.40

3.67

6.89

8.42

7.19

6.91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14.67

11.24

1.01

0.11

0.11

0.94

0.11

 

0.11

0.11

0.16

0.11

0.11

0.11

0.11

0.11

0.11

0.11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

856.90

198.61

17.53

33.41

29.94

25.51

37.37

31.30

16.59

55.30

37.19

75.63

27.20

67.78

59.91

75.57

52.23

15.83

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.21

0.70

 

 

 

 

 

 

 

0.48

 

0.57

 

0.10

0.30

0.06

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

194.04

0.18

0.18

10.18

16.79

8.84

15.18

1.68

0.18

26.79

2.98

0.18

59.88

45.68

0.18

3.58

0.15

1.41

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

24.63

 

 

 

 

3.52

 

1.50

 

4.91

2.80

 

11.90

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

169.41

0.18

0.18

10.18

16.79

5.32

15.18

0.18

0.18

21.88

0.18

0.18

47.98

45.68

0.18

3.58

0.15

1.41

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7.24

3.22

0.8

0.24

0.25

0.07

0.47

 

0.68

0.16

0.44

 

 

 

 

 

0.39

0.52

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỐ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ HUYỆN VĂN QUAN - TỈNH LẠNG SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1345 /QĐ-UBND ngày 07 /7/2021 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Văn Quan

Xã Bình Phúc

Xã An Sơn

Xã Điềm He

Xã Đồng Giáp

Xã Hòa

Bình

Xã Hữu Lễ

Xã Khánh Khê

Xã Liên Hội

Xã Lương Năng

Xã Tân Đoàn

Xã Tràng Các

Xã Tràng Phái

Xã Trấn Ninh

Xã Tri Lễ

Xã Tú Xuyên

Xã Yên Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(.21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.51

-

-

-

6.00

0.12

-

4.61

-

2.93

0.40

-

6.70

6.00

-

1.20

0.55

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.67

-

-

-

-

-

-

0.37

-

-

-

-

0.30

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.02

-

-

-

-

0.12

-

3.45

-

0.85

0.20

-

0.40

6.00

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16.82

-

-

-

6.00

-

-

0.79

-

2.08

0.20

-

6.00

-

-

1.20

0.55

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

177.88

47.45

5.24

0.51

1.69

7.42

1.26

0.65

3.87

1.96

0.95

3.26

3.49

10.64

9.45

0.44

78.64

0.96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

38.40

29.38

-

-

1.20

-

0.12

-

0.68

0.90

-

2.00

-

-

4.12

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.33

-

-

-

-

-

-

-

-

0.30

0.03

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20.00

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

90.70

9.29

4.29

0.36

0.29

5.29

0.29

0.29

2.07

0.41

0.29

0.29

0.29

10.29

0.29

0.29

56.09

0.29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23.05

8.68

0.15

0.15

0.20

2.13

0.48

0.36

0.44

0.25

0.19

0.97

3.20

0.35

5.04

0.15

0.16

0.15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

13.27

8.53

-

-

-

2.03

0.33

0.21

-

-

0.04

0.12

2.00

-

-

-

0.01

 

-

Đất thuỷ lợi

DTL

0.08

 

 

 

 

 

 

 

 

0.08

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0.12

 

 

 

 

 

 

 

0.05

0.02

 

 

0.05

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.79

0.15

0.15

0.15

0.20

0.10

0.15

0.15

0.39

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4.89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.89

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.60

0.40

0.20

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.10

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0.60

-

-

-

-

-

-

Đất xây dưng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.30

-

0.80

-

-

-

0.37

-

0.68

0.10

0.44

-

-

-

-

-

0.39

0.52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0.10

0.10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1345/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn   Người ký: Lương Trọng Quỳnh
Ngày ban hành: 07/07/2021   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1345/QĐ-UBND

2

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
481053