• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 1474/QĐ-UBND năm 2017 về công bố sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh

Tải về Quyết định 1474/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1474/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 18 tháng 10 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp (Kèm theo Phụ lục: danh mục TTHC, nội dung TTHC).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Trung tâm hành chính công; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, các tổ chức hành nghề công chứng, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VP. Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, CVP.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tiến Nhường

 

PHẦN A: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẮC NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1474/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2017)

1. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

STT

Lĩnh vực

Trang

I

Thủ tục hành chính lĩnh vực quốc tịch

 

1

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

1-6

2

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

7-9

3

Nhập quốc tịch Việt Nam

10-19

4

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

20-29

5

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

30-38

6

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

39-42

II

Thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi

 

1

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

43-46

2

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

47-53

III

Thủ tục hành chính lĩnh vực Lý lịch tư pháp

54-62

IV

Thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý công chứng, chứng thực

 

1

Thành lập Văn phòng công chứng

63-65

2

Hợp nhất Văn phòng công chứng

66-67

3

Sáp nhập Văn phòng công chứng

68-69

4

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

70-71

5

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt hoạt động)

72-73

6

Cấp Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

74-75

7

Cấp Giấy đăng ký hoạt động trong trường hợp hợp nhất Văn phòng công chứng

76-78

8

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

79-81

9

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng trong trường hợp sáp nhập Văn phòng công chứng

82-83

10

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng trong trường hợp chuyển nhượng Văn phòng công chứng

84-86

11

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

87-89

12

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng trong tỉnh

90-91

13

Thay đổi nơi tập sự hành nghề sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

92-93

14

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng

94-96

15

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự

97-98

16

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

99-101

17

Đề nghị bổ nhiệm công chứng viên

102-105

18

Miễn nhiệm công chứng viên theo nguyện vọng của cá nhân hoặc chuyển làm công việc khác

106-108

19

Đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên

109-111

20

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

112-114

21

Cấp lại Thẻ công chứng viên

115-117

22

Phê duyệt danh sách cộng tác viên dịch thuật

118-119

V

Thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý luật sư

 

1

Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

120-122

2

Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người miễn tập sự hành nghề luật sư

123-126

3

Cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư đối với trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm a, b, c, e và k khoản 1 Điều 18 của Luật Luật sư 2006, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2012

127-129

4

Cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư đối với trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm d và đ khoản 1 Điều 18 của Luật Luật sư 2006, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2012

130-132

5

Cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư đối với trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm g, h và i khoản 1 Điều 18 của Luật Luật sư 2006, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2012

133-135

6

Cấp giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

136-141

7

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

142-144

8

Cấp giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

145-148

9

Thành lập văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

149-150

10

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động khi thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

151-152

11

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động khi thay đổi người đại diện theo pháp luật của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

153-155

12

Cấp giấy đăng ký hoạt động cho công ty luật hợp nhất

156-157

13

Cấp giấy đăng ký hoạt động công ty luật nhận sáp nhập

158-159

14

Cấp giấy đăng ký hoạt động khi chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

160-161

15

Cấp giấy đăng ký hoạt động khi chuyển đổi từ văn phòng luật sư thành công ty luật

162-163

16

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam (chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài)

164-169

17

Cấp giấy đăng ký hoạt động công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

170-171

18

Cấp giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

172-175

19

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài khi thay đổi nội dung giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài

176-177

20

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do không cố ý khác

178-179

21

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

180-181

VI

Thủ tục hành chính lĩnh vực tư vấn pháp luật

 

1

Đăng ký hoạt động của trung tâm tư vấn pháp luật

182-184

2

Đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm tư vấn pháp luật

185-187

3

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của trung tâm, tư vấn pháp luật, chi nhánh trung tâm tư vấn pháp luật

188-190

4

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

191-193

5

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

194-195

6

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

196-196

VII

Thủ tục hành chính lĩnh vực giám định tư pháp

 

1

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp

197-198

2

Cấp giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp

199-200

3

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp khi thay đổi nội dung

201-202

4

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp khi bị mất hoặc hư hỏng

203-204

5

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp

205-206

6

Cấp giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp sau khi có quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định

207-208

7

Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp

209-210

8

Cấp giấy đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp chuyển đổi

211-212

9

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

213-214

VIII

Thủ tục hành chính lĩnh vực trọng tài thương mại

 

1

Cấp giấy đăng ký hoạt động cho trung tâm trọng tài

215-217

2

Cấp giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm trọng tài

218-220

3

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài trong trường hợp thay đổi nội dung giấy phép thành lập

221-222

4

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài trong trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật, địa điểm đặt trụ sở

223-224

5

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh trung tâm trọng tài thương mại

225-227

6

Đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

228-230

7

Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

231-233

8

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của trung tâm trọng tài, chi nhánh trung tâm trọng tài, chi nhánh tổ chức trọng tài thương mại tại Việt Nam

234-236

IX

Thủ tục hành chính lĩnh vực bán đấu giá tài sản

 

1

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

237-240

2

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

241-243

3

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy

244-245

4

Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

246-248

5

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

249-252

6

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

253-256

7

Phê duyệt tổ chức đấu giá tài sản đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến

257-258

8

Cấp thẻ đấu giá viên

259-261

9

Cấp lại thẻ đấu giá viên

262-264

10

Cấp lại thẻ đấu giá viên cho những người đã được cấp thẻ đấu giá viên theo Nghị định 17/2010/NĐ-CP

265-266

X

Thủ tục hành chính lĩnh vực quản tài viên, quản lý, thanh lý tài sản

 

1

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

267-269

2

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

270-273

3

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề với tư cách cá nhân của quản tài viên

274-275

4

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

276-277

XI

Thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý trợ giúp pháp lý

 

1

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

278-279

2

Thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

280-280

3

Bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý

281-282

4

Công nhận và cấp thẻ cộng tác viên

283-286

5

Cấp lại thẻ cộng tác viêndo bị mất, bị hỏng không sử dụng được

287-287

6

Thu hồi thẻ cộng tác viên

288-288

7

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

289-291

8

Đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc TGPL

292-296

2. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện

I

Thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch

 

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

297-302

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

302-308

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

309-314

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

315-320

5

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

321-329

6

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

330-335

7

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

336-340

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

341-346

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

347-352

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

353-359

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

360-373

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

374-380

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

381-386

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

387-392

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

393-398

II

Lĩnh vực chứng thực

 

1

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

399-401

2

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản; chứng thực chữ ký của nhiều người trong cùng một giấy tờ, văn bản; chứng thực chữ ký của người khai lý lịch cá nhân; chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản do cá nhân tự lập theo quy định của pháp luật; chứng thực chữ ký trong Giấy ủy quyền đối với trường hợp ủy quyền không có thù lao, không có nghĩa vụ bồi thường của bên được ủy quyền và không liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng bất động sản (gọi chung là chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản).

402-404

3

Chứng thực chữ ký người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài với trường hợp người dịch là Cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp cấp huyện.

405-406

4

Chứng thực chữ ký người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài với trường hợp người dịch không phải là Cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp cấp huyện.

407-409

5

Cấp bản sao từ sổ gốc.

410-411

6

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản.

412-414

7

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

415-416

8

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực tại Phòng Tư pháp.

417-418

3. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã

I

Thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch

 

1

Đăng ký khai sinh

419-423

2

Đăng ký kết hôn

424-428

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

429-433

4

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

434-441

5

Đăng ký khai tử

442-446

6

Đăng ký khai sinh lưu động

447-450

7

Đăng ký kết hôn lưu động

451-454

8

Đăng ký khai tử lưu động

455-458

9

Đăng ký giám hộ

459-463

10

Đăng ký chấm dứt giám hộ

464-470

11

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

471-475

12

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

476-481

13

Đăng ký lại khai sinh

482-487

14

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

488-493

15

Đăng ký lại kết hôn

494-498

16

Đăng ký lại khai tử

499-503

II

Thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi

 

1

Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

504-510

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

511-515

III

Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch (CSDLHT)

 

 

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

516-520

IV

Lĩnh vực chứng thực

 

1

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận.

521-523

2

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (trừ việc chứng thực chữ ký người dịch); chứng thực chữ ký của nhiều người trong cùng một giấy tờ, văn bản; chứng thực chữ ký của người khai lý lịch cá nhân; chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản do cá nhân tự lập theo quy định của pháp luật; chứng thực chữ ký trong Giấy ủy quyền đối với trường hợp ủy quyền không có thù lao, không có nghĩa vụ bồi thường của bên được ủy quyền và không liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng bất động sản (gọi chung là chứng thực chữ ký).

524-526

3

Cấp bản sao từ sổ gốc.

527-528

4

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; chứng thực hợp đồng, giao dịch về nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở; chứng thực di chúc; chứng thực văn bản từ chối nhận di sản; chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

529-531

5

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.

532-533

6

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực tại UBND cấp xã.

534-535

4. Thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

 

Lĩnh vực quản lý công chứng, chứng thực

Lý do

1

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập thành Văn phòng công chứng được tổ chức và hoạt động theo loại hình công ty hợp danh.

Không còn đối tượng thực hiện.

2

Cấp Giấy đăng ký hoạt động sau khi có quyết định cho phép chuyển đổi Văn phòng công chứng.

Không còn đối tượng thực hiện.

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1474/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh   Người ký: Nguyễn Tiến Nhường
Ngày ban hành: 18/10/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1474/QĐ-UBND

160

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
377987