• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 1494/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 48 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc do Chủ tịch nước ban hành

Tải về Quyết định 1494/QĐ-CTN
Bản Tiếng Việt

CHỦ TỊCH NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1494/QĐ-CTN

Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 339/TTr-CP ngày 17/7/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 48 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Thị Ngọc Thịnh

 

DANH SÁCH

CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1494/QĐ-CTN ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch nước)

1.  

Nguyễn Ngọc Thắng, sinh ngày 19/02/2006 tại Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

Hiện trú tại: 22/200beonji Namgajwadong Seodaemungu, Seoul

Hộ chiếu số: C5251003 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 21/5/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

Giới tính: Nam

 

2.  

Lee Trần Tú Anh, sinh ngày 01/9/2015 tại Đồng Nai

Nơi đăng ký khai sinh: Sở Tư pháp tỉnh Đồng Nai

Hiện trú tại: Gyeonggido, Gimpo-si, Masan-dong, Gimpo Hangang 8-ro, Eunyeoul Maeul, 173-58

Hộ chiếu số: C1225740 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 11/12/2015

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Hưng Phúc Happy President Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, quận 7, TP. Hồ Chí Minh

Giới tính: Nữ

 

3.  

Nguyễn Phương Linh, sinh ngày 07/8/2014 tại Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kim Đính, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

Hiện trú tại: Gyeonggi-do, Uijeongbu-si, Neunggok-ro8, Purmi APT 405 dong, 2504

Hộ chiếu số: C3693887 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 21/7/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Cẩm La, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

Giới tính: Nữ

 

4.  

Đàm Gia Bảo, sinh ngày 03/7/2017 tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội

Hiện trú tại: 603, Chopo-ri, Nasan-myeon, Hampyeong-gun, Jeollanam-do

Hộ chiếu số: C8058957 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 20/8/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội

Giới tính: Nam

 

5.  

Nguyễn Thị Kim Ngân, sinh ngày 20/8/1987 tại Hậu Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang

Hiện trú tại: 940-6 Cheongok-dong, Buk-gu, Ulsan

Hộ chiếu số: N196838 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 07/5/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp 5 thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang

Giới tính: Nữ

 

6.  

Hoàng Thị Nga, sinh ngày 20/6/1991 tại Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Yên Giang, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh

Hiện trú tại: 18 Munnae-dong 17beonji, Yeongcheon-si, Gyeongsangbuk-do

Hộ chiếu số: N2088222 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 26/5/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 1, xã Yên Giang, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh 

Giới tính: Nữ

 

7.  

Bùi Thiên Phúc, sinh ngày 26/10/2014 tại Hàn Quốc

Nơi đăng ký khai sinh: ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc

Hiện trú tại: 1805, Seokgok-ri, Dunpo-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do

Hộ chiếu số: N2140430 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 12/11/2019

Giới tính: Nam

 

8.  

Nguyễn Thị Mai Phương, sinh ngày 28/4/2005 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tú Sơn, huyện Kiến Thụy, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 68-1 Soho 1-gil, Yeosu-si, Jeollanam-do

Hộ chiếu số: C1704938 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 29/4/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Tú Sơn, huyện Kiến Thụy, tp Hải Phòng

Giới tính: Nữ

 

9.  

Phạm Thị Thu Hương, sinh ngày 11/01/1983 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tràng Cát, quận Hải An, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 72-8 Geobawil-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do

Hộ chiếu số: N1916226 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 22/01/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Tràng Cát, quận Hải An, tp Hải Phòng

Giới tính: Nữ

 

10. 

Lee Yên My, sinh ngày 18/6/2018 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hồng Bàng, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 812, Doseong-ri, Seonnam-myeon, Seongju-gun, Gyeongsangbuk-do

Hộ chiếu số: C6181274 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 25/10/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 14C86 Trại Chuối, quận Hồng Bàng, tp Hải Phòng

Giới tính: Nữ

 

11. 

Bùi Hồng Bội Bội, sinh ngày 26/02/1997 tại Bạc Liêu

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 7, tp Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Hiện trú tại: 504, Eupnae-dong, Buk-gu, Daegu-si

Hộ chiếu số: B5174690 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 29/3/2011

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 4/19 khóm 9, phường 7, tp Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Giới tính: Nữ

 

12. 

Lâm Hoàng Hiếu, sinh ngày 08/12/2007 tại Cần Thơ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, tp Cần Thơ

Hiện trú tại: 711 Seonggok-ri, Punggak-myeon, Cheongdo-gun, Gyeongsangbuk-do

Hộ chiếu số: C4572884 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 30/01/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, tp Cần Thơ

Giới tính: Nam

 

13. 

Nguyễn Thị Bảo Ngọc, sinh ngày 26/11/2009 tại Cần Thơ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Hưng, quận Thốt Nốt, tp Cần Thơ

Hiện trú tại: 1057, Dongsan-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do

Hộ chiếu số: C4858493 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 04/4/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Tân Hưng, quận Thốt Nốt, tp Cần Thơ

Giới tính: Nữ

 

14. 

Bùi Thị Thùy Dương, sinh ngày 25/12/2001 tại Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Yên Hải, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh

Hiện trú tại: 110, Dunsan-ri, Bongdong-eup, Wanju-gun, Jeollabuk-do

Hộ chiếu số: N1970584 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 25/5/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Yên Hải, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

 

15. 

Hoàng Thị Huynh, sinh ngày 10/3/2000 tại Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đường Hoa, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh

Hiện trú tại: 96 Pukpoarang-gil, Gwangyang-si, Jeollanam-do

Hộ chiếu số: B9544931 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 26/8/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Đường Hoa, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

 

16. 

Phạm Thị Thúy, sinh ngày 01/8/1991 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bàng La, quận Đồ Sơn, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 10, Suyeong-ro 582beon-gil, Suyeong-gu, Busan Metropolitan City

Hộ chiếu số: B4135928 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 11/5/2010

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Đại Phong, phường Bàng La, quận Đồ Sơn, tp Hải Phòng

Giới tính: Nữ

 

17. 

Ngô Thị Kim Yến, sinh ngày 23/10/1985 tại Tây Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trà Vong, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Hiện trú tại: Nangokro 26gil 90-6, Gwanak-gu, Seoul-si

Hộ chiếu số: N2184119 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 31/01/2020

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Trà Vong, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Giới tính: Nữ

 

18. 

Trương Như Ngọc, sinh ngày 12/11/2012 tại TP. Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang

Hiện trú tại: 27 Seosa-ro14gil, Jeju-si, Jeju-do

Hộ chiếu số: C2463422 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 31/10/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang

Giới tính: Nữ

 

19. 

Đỗ Mạnh Quang, sinh ngày 25/8/2011 tại Hàn Quốc

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cương Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Hiện trú tại: 25, Wongomae-ro, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

Hộ chiếu số: C6277680 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 26/10/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Cương Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Giới tính: Nam

 

20. 

Dương Gia Bảo, sinh ngày 02/9/2010 tại Phú Thọ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thanh Miếu, tp Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Hiện trú tại: 285, Jungsimsangga-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do

Hộ chiếu số: C3888457 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 18/9/2017

Địa chỉ tại VN trước khi xuất cảnh: phường Thanh Miếu, tp Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Giới tính: Nam

 

21. 

Trần Quý An, sinh ngày 03/11/2001 tại Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thổ Quan, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Hiện trú tại: 36, Doksan-ro75gil, Geumcheon-gu, Seoul-si

Hộ chiếu số: N1916261 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 22/01/2018

Địa chỉ tại VN trước khi xuất cảnh: số 3, ngõ 264 Đê La Thành, quận Đống Đa, TP Hà Nội

Giới tính: Nữ

 

22. 

Phạm Đức Minh, sinh ngày 18/6/2013 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 794, Bongyang-ri, Seongnam-myeon, Dongnamgu, Cheonan-si

Hộ chiếu số: C4462838 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 23/02/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên, tp Hải Phòng

Giới tính: Nam

 

23. 

Đinh Thị Trà My, sinh ngày 01/5/2018 tại Hàn Quốc

Nơi đăng ký khai sinh: ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc

Hiện trú tại: 2324 Yongmyeong-ri, Geoncheon-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do

Hộ chiếu số: N2103264 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 18/7/2019

Giới tính: Nữ

 

24. 

Thạch Thu Hiền, sinh ngày 06/11/1993 tại Thái Nguyên

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bách Thuận, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

Hiện trú tại: 13-12, Seongji-ro 3-gil, Gunseo-myeon, Yeonggwang-gun, Jeollanam-do

Hộ chiếu số: B7286704 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 15/10/2012

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Lương Phú, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên

Giới tính: Nữ

 

25. 

Trần Đại Việt, sinh ngày 30/4/2010 tại Bắc Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

Hiện trú tại: Gyeonggi-do, Suwon-si, Gwonseon-gu, Segwon-ro 20 Beon-gil 1 (Seryu 1(il)-dong)

Hộ chiếu số: C1749426 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 10/5/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

Giới tính: Nam

 

26. 

Lê Thùy Linh, sinh ngày 29/10/2003 tại Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Việt Hưng, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Hiện trú tại: 15beonji, Banhan-dong, Donghae-si, Gangwon-do

Hộ chiếu số: C3893366 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 07/9/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Việt Hưng, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

 

27. 

Nguyễn Phương Anh, sinh ngày 26/12/2007 tại Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bạch Đằng, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Hiện trú tại: 20 Seunghak-gil, 104beon-gil, Michuhol-gu, Incheon

Hộ chiếu số: C5164015 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 14/5/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Bạch Đằng, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

 

28. 

Nguyễn Thị Khánh Huyền, sinh ngày 23/6/2011 tại Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

Hiện trú tại: 24 Soryongan 3-gil, Gunsan-si, Jeollabuk-do

Hộ chiếu số: C2162844 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 08/11/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Kim Tân, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

Giới tính: Nữ

 

29. 

Nguyễn Hải Đăng, sinh ngày 13/01/2011 tại Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương

Hiện trú tại: 10 Haeandong2-ga, Jung-gu, Incheon-si

Hộ chiếu số: C2222367 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 24/8/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Cổ Thành, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương

Giới tính: Nam

 

30. 

Nguyễn Thụy Vân, sinh ngày 20/10/2012 tại Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cẩm Thủy, tp Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Hiện trú tại: 90 Songjeonjongbang-gil, Ip-myeon, Gokseong-gun, Jeollanam-do

Hộ chiếu số: C3449263 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 08/6/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Cẩm Thủy, tp Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

 

31. 

Trần Ngọc Thạnh, sinh ngày 23/3/2007 tại Kiên Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tây Yên A, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang

Hiện trú tại: 113-2, Agok-ri of Hoein-myeon, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do

Hộ chiếu số: C3353598 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 15/5/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Tây Yên A, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang

Giới tính: Nam

 

32. 

Đàm Lệ Quyên, sinh ngày 26/3/2008 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 15-151, Pyeonghyeon-ro 173beon-gil, Namhae-eup, Gyeongsangnam-do

Hộ chiếu số: C3180041 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 17/4/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên, tp Hải Phòng

Giới tính: Nữ

 

33. 

Bùi Phương Thảo, sinh ngày 05/8/2008 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vạn Ninh, huyện Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Hiện trú tại: 8-2 Sinbaek-ro 16-gil, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do

Hộ chiếu số: C5394045 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 08/6/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 61 Trần Hưng Đạo, thôn Trung, xã Vạn Ninh, huyện Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Giới tính: Nữ

 

34. 

Nguyễn Ngô Phương Anh, sinh ngày 21/3/2017 tại Phú Thọ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Khải Xuân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

Hiện trú tại: 9, Jeongwang-Daero 117beon-gil, Siheung-si, Gyeonggi-do

Hộ chiếu số: C3686080 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 21/7/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Khải Xuân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ

Giới tính: Nữ

 

35. 

Vũ Phương Linh, sinh ngày 06/11/2012 tại Bắc Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Định, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh

Hiện trú tại: 45-10, Juggyul-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do

Hộ chiếu số: C2323906 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 27/9/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Ngọc Trì, xã Bình Định, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh

Giới tính: Nữ

 

36. 

Vũ Hà My, sinh ngày 15/7/2017 tại Hàn Quốc

Nơi đăng ký khai sinh: ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc

Hiện trú tại: 45-10, Juggyul-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do

Hộ chiếu số: N1852300 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 16/8/2017

Giới tính: Nữ

 

37. 

Nguyễn Lê Minh Anh, sinh ngày 01/6/2004 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đằng Hải, quận Hải An, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: Bongmyeong-ro 125beon-gil 18-1, Hongdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do

Hộ chiếu số: C1508250 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 14/4/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Đằng Hải, quận Hải An, tp Hải Phòng

Giới tính: Nữ

 

38. 

Trịnh Kim An Thư, sinh ngày 30/5/2019 tại Hàn Quốc

Nơi đăng ký khai sinh: ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc

Hiện trú tại: 442Jinjeon-myeon, Masannhappo-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do

Hộ chiếu số: N2179639 do ĐSQ Việt Nam tại Hàn Quốc cấp ngày 16/12/2019

Giới tính: Nữ

 

39. 

Lê Hoàng Mỹ Anh, sinh ngày 02/9/2013 tại Cà Mau

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

Hiện trú tại: Geumcheon-myeon, Naju-si, Jeollanam-do

Hộ chiếu số: C1803436 do Cục quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 02/6/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

Giới tính: Nữ

 

40. 

Lê Minh Cường, sinh ngày 03/11/2004 tại Cà Mau

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

Hiện trú tại: Geumcheon-myeon, Naju-si, Jeollanam-do

Hộ chiếu số: C2606166 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 21/12/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau

Giới tính: Nam

 

 

41. 

Kim Min, sinh ngày 07/02/2016 tại Khánh Hòa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Hiện trú tại: 53-1 Jinseong 13-gil, Dong-gu, Ulsan-si

Hộ chiếu số: C1831574 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 09/6/2016

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: tổ dân phố Bá Hà 1, phường Ninh Thủy, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Giới tính: Nam

 

42. 

Trần Nhật Hiếu, sinh ngày 17/8/2010 tại Đăk Nông

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Hiện trú tại: 1010, 101 dong, 124 Dada-ro 277beongil, Saha-gu, Busan-si

Hộ chiếu số: B9556370 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 16/9/2014

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Giới tính: Nam

 

43. 

Nguyễn Thanh Nga, sinh ngày 25/12/2004 tại Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạch Khôi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Hiện trú tại: 71-6 Beonji, Tapdong, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do

Hộ chiếu số: C4594728 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 02/02/2018

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Thạch Khôi, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Giới tính: Nữ

 

44. 

Lê Khánh Linh, sinh ngày 07/01/2010 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hồ Nam, quận Lê Chân, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 128, Yeongcheon-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do

Hộ chiếu số: C0538642 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 05/8/2015

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Hồ Nam, quận Lê Chân, tp Hải Phòng

Giới tính: Nữ

 

45. 

Nguyễn Tường Vy, sinh ngày 10/01/2012 tại Bắc Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tương Giang, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Hiện trú tại: Hwanggyo-ro, Gyesangdong, Gyeanggu, Incheon

Hộ chiếu số: C3326748 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 09/5/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Tiêu Thượng, xã Tương Giang, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Giới tính: Nữ

 

46. 

Koo Nguyễn Hoàng My, sinh ngày 23/01/2015 tại TP. Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Hiện trú tại: 1-302, Tribill, 977bungil 3, Jangje-ro, Gyeyang-gu, Incheon

Hộ chiếu số: C7419426 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 22/5/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thôn Hải Hòa, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Giới tính: Nữ

 

47. 

Đào Tiến Hải, sinh ngày 26/01/2006 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, tp Hải Phòng

Hiện trú tại: 51Beonji, Songok-dong, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do

Hộ chiếu số: C3690885 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 02/8/2017

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, tp Hải Phòng

Giới tính: Nam

 

48. 

Hà Gia Huy, sinh ngày 01/11/2007 tại Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Hiện trú tại: 1/59 Jangpyeong-ro, Geoje-si, Gyeongsangnam-do

Hộ chiếu số: C2854368 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 22/5/2019

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.

Giới tính: Nam

 

 

 

Điều 88. Chủ tịch nước có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

1. Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh; đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét lại pháp lệnh trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày pháp lệnh được thông qua, nếu pháp lệnh đó vẫn được Ủy ban thường vụ Quốc hội biểu quyết tán thành mà Chủ tịch nước vẫn không nhất trí thì Chủ tịch nước trình Quốc hội quyết định tại kỳ họp gần nhất;

2. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ;

3. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Thẩm phán các Tòa án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao; quyết định đặc xá; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, công bố quyết định đại xá;

4. Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước; quyết định cho nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch hoặc tước quốc tịch Việt Nam;

5. Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh, quyết định phong, thăng, giáng, tước quân hàm cấp tướng, chuẩn đô đốc, phó đô đốc, đô đốc hải quân; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội hoặc của Ủy ban thường vụ Quốc hội, công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, ra lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp; trong trường hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội không thể họp được, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương;

6. Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền của nước ngoài; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm; quyết định cử, triệu hồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phong hàm, cấp đại sứ; quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước; trình Quốc hội phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế quy định tại khoản 14 Điều 70; quyết định phê chuẩn, gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế khác nhân danh Nhà nước.
...

Điều 91. Chủ tịch nước ban hành lệnh, quyết định để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

Xem nội dung VB
Click vào để xem nội dung
Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1494/QĐ-CTN   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Chủ tịch nước   Người ký: Đặng Thị Ngọc Thịnh
Ngày ban hành: 27/08/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 12/09/2020   Số công báo: Từ số 869 đến số 870
Lĩnh vực: Hành chính tư pháp   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1494/QĐ-CTN

99

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
453159