• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật Hợp tác xã


Văn bản pháp luật về Ban cán sự Đảng

 

Quyết định 1607/QĐ-BNN-KTHT năm 2018 về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết của Ban cán sự Đảng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về phát triển 15.000 hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả đến năm 2020 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Tải về Quyết định 1607/QĐ-BNN-KTHT
Bản Tiếng Việt

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1607/QD-BNN-KTHT

Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT CỦA BAN CÁN SỰ ĐẢNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ PHÁT TRIỂN 15.000 HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP HOẠT ĐỘNG HIỆU QUẢ ĐẾN NĂM 2020

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 494-NQ/BCSĐ ngày 10/4/2018 của Ban cán sự Đảng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phát triển 15.000 hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động hiệu quđến năm 2020;

Căn cứ Quyết định 461/QĐ-TTg ngày 27 tháng 04 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động có hiệu quđến năm 2020;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Nghị quyết của Ban cán sự Đảng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phát triển 15.000 hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả đến năm 2020.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trư
ng (để b/c):
- Lưu: V
T, KTHT (100b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Thanh Nam

 

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT CỦA BAN CÁN SỰ ĐẢNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VỀ PHÁT TRIỂN 15.000 HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP HOẠT ĐỘNG HIỆU QUẢ ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-BNN-KTHT ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Nội dung

Cơ quan, đơn vị chủ trì

Cơ quan, đơn vị phối hợp

Sản phẩm hoàn thành

Thời gian hoàn thành

1

Tuyên truyền nâng cao nhận thức nhằm thúc đẩy hợp tác xã nông nghiệp có hiệu quả

 

 

 

a

Tuyên truyền nâng cao nhận thức về đi mới, phát triển hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã; tuyên truyền các mô hình hợp tác xã nông nghiệp có hiệu qutrên các phương tiện thông tin đại chúng

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Văn phòng Bộ, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Báo Nông nghiệp và các đơn vị có liên quan, các địa phương

Các tài liệu, hội nghị tuyên truyền

Thường xuyên

b

Tổ chức tuyên dương các hợp tác xã tiêu biểu

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT,

Vụ Tổ chức Cán bộ, các Tổng cục, Cục và các địa phương

L tuyên dương được tổ chức 2 năm một ln

2020

c

Đẩy mạnh thực hiện phong trào thi đua đi mới, phát triển các hợp tác xã nông nghiệp theo Luật Hợp tác xã, góp phần thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới” theo Quyết định số 3386/QĐ-BNN-TCCB ngày 17/8/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT,

Vụ Tổ chức Cán bộ và các địa phương

Hàng năm, sơ kết gia kỳ và tng kết

2018-2020

2

Xây dựng Đề án và hoàn thiện cơ chế chính sách hỗ trợ hợp tác xã

 

 

 

 

a

Xây dựng kế hoạch phát triển công nghệ cao trong, các hợp tác xã nông nghiệp

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Các đơn vị có liên quan và địa phương

Quyết định phê duyệt của Bộ

Quý III/2018

b

Xây dựng kế hoạch phát triển mô hình hợp tác xã liên kết với các doanh nghiệp

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Các đơn vị có liên quan và địa phương

Quyết định phê duyệt của Bộ

Quý III/2018

c

Trình Chính phủ ban hành Nghị định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sn phm nông nghiệp

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Vụ Pháp chế, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Nghị định được trình Chính phủ

Quý I/2018

d

Xây dựng Thông tư hướng dẫn hoạt động đặc thù, chế độ báo cáo và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với hợp tác xã nông nghiệp, thực hiện Nghị định số 107/2017/NĐ-CP

Cục Kinh tế hp tác và PTNT

Vụ Pháp chế, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Thông tư được ban hành

Quý II/2018

3

Đào tạo bồi dưỡng tăng cường năng lực, trình độ cán bộ hệ thống quản lý nhà nước, lực lượng hỗ trợ, lực lượng trực tiếp hoạt động ở các hợp tác xã và thành viên hợp tác xã

 

 

 

 

a

Đào tạo cán bộ quản lý Nhà nước về hợp tác xã

Học viện Nông nghiệp I, Đại học Nông lâm Thái Nguyên và các Trường quản lý Cán bộ Bộ Nông nghiệp và PTNT

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT và các địa phương

Các khóa đào tạo

Thường xuyên

b

Đào tạo nghề quản lý hợp tác xã và nâng cao trình độ sản xuất cho các thành viên

Các trường cao đng, các Trung tâm Dạy nghề

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT và các địa phương

Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã được cấp chứng chỉ đào tạo

Thường xun

c

Xây dựng Đề án nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý hợp tác xã và các thành viên ở nước ngoài bng nguồn xã hội hóa

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Các địa phương

Quyết định của Bộ

Năm 2018

d

Bổ sung và hoàn thiện bộ bài giảng bồi dưỡng, tập huấn cán bộ hợp tác xã nông nghiệp

Trường Cán bộ quản lý Nông nghiệp và PTNT II

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Bộ bài giảng được Bộ phê duyệt

Quý II/2018

đ

Bổ sung và hoàn thiện chương trình, giáo trình đào tạo nghề cho hợp tác xã nông nghiệp

Các trường đại học, cao đng

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Chương trình, giáo trình được Bộ phê duyệt

Quý II/2018

4

Huy động nguồn lực

 

 

 

 

a

Bố trí vốn thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trong Chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới

Văn phòng Điều phối Nông thôn mi Trung ương

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Vốn thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã được b trí

Hàng năm

b

Bố trí vn hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo Quyết định số 923/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trong Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế và phòng chng giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

Vụ Kế hoạch

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Vốn thực hiện chương trình hỗ trợ phát trin hợp tác xã được phân bổ

Hàng năm

c

B trí vn trong Chương trình Khuyến nông Quốc gia đ bi dưỡng nâng cao trình độ sản xuất và công nghệ cao của các hợp tác xã

Trung tâm Khuyến nông Quốc gia

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Vốn thực hiện chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã được phân bổ

Hàng năm

d

Tham mưu cho Bộ phối hợp với Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng bố trí vn vay cho các hợp tác xã

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng

Chương trình phối hợp của Bộ

Hàng năm

đ

Tham mưu cho Bộ phối hp với Liên minh Hợp tác xã và Hội Nông dân huy động nguồn vốn từ Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã và QuHỗ trợ Nông dân cho các hợp tác xã

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Liên minh Hợp tác xã và Hội Nông dân

Chương trình phối hợp của Bộ

Quý I/2018

e

Bố trí nguồn vốn từ nguồn hỗ trợ thủy lợi phí của nhà nước dành cho các hợp tác xã tham gia hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng theo quy định của Luật Thủy lợi

Tổng cục Thủy lợi

Các địa phương

Vn hỗ trợ thủy lợi phí cho HTX được phân bổ

Hàng năm

g

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế nhằm huy động vn vay ODA, nghiên cứu khảo sát xây dng mô hình tcác tổ chức quốc tế (Agriterra; GIZ; FAO; DGRV; Oxfam...)

Vụ Hợp tác Quốc tế

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Chương trình hợp tác của Bộ

2018-2020

5

Xây dựng chuỗi liên kết 03 trục nông sản trụ cột của tái cơ cấu ngành nông nghiệp

 

 

 

 

a

Chuỗi liên kết lúa gạo trái cây và chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP)

 

 

 

 

-

Chuỗi liên kết ngành hàng lúa gạo

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Thứ trưởng Trần Thanh Nam chỉ đạo đơn vị chủ trì, các đơn vị có liên quan và các địa phương thực hiện

Kế hoạch và tổ chức thực hiện

2018-2020

-

Chuỗi liên kết ngành hàng trái cây

Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản

Thứ trưởng Trần Thanh Nam chỉ đạo đơn vị chủ trì, các đơn vị có liên quan và các địa phương thực hiện

Kế hoạch và tổ chức thực hiện

2018-2020

-

Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP)

Văn phòng điều phối Nông thôn mới Trung ương

Thứ trưởng Trần Thanh Nam chỉ đạo đơn vị chủ trì, các đơn vị có liên quan và các địa phương thực hiện

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Chương trình mỗi xã một sản phẩm” giai đoạn 2018- 2020 và Kế hoạch tổ chức thực hiện.

2018-2020

b

Chuỗi liên kết ngành hàng cà phê

Cục Trồng trọt

Th trưng Lê Quốc Doanh chỉ đạo đơn vị chtrì, các đơn vị có liên quan và các địa phương thực hiện

Kế hoạch và tổ chức thực hiện

2018-2020

c

Xây dựng chuỗi liên kết cá tra ba cấp

Tổng cục Thủy sản

Thứ trưởng Vũ Văn Tám chỉ đạo đơn vị chủ trì, Cục chế biến và phát triển thị trường nông sản, các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và Chi cục Thủy sản An Giang, một số doanh nghiệp nuôi cá tra thực hiện.

Kế hoạch và tổ chức thực hiện

2018-2020

d

Chui liên kết một ngành hàng lâm sản chủ lực

Tổng cục Lâm nghiệp

Thứ trưởng Hà Công Tuấn chỉ đạo đơn vị chủ trì, các đơn vị có liên quan và các địa phương thực hiện

Kế hoạch và tổ chức thực hiện

2018-2020

6

Triển khai thực hiện mục tiêu phát triển 15.000 hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả đến năm 2020

 

 

 

 

a

Xây dựng kế hoạch, hướng dẫn tổ chức thực hiện mục tiêu phát triển 15.000 hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quđến năm 2020, trong các lĩnh vực

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT; Các Tổng cục Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, các Cục Trồng trọt, Chăn nuôi

Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các đa phương

Kế hoạch của các đơn vị

2018-2020

b

Xây dựng các mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp trong các lĩnh vực (Mô hình hợp tác xã công nghệ cao; mô hình chuyn đi phương thức hoạt động của các hợp tác xã đông thành viên, chủ yếu làm dịch vụ đầu vào kém hiệu quả; mô hình hợp tác xã liên kết với doanh nghiệp.

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT; Các Tổng cục Lâm nghiệp, Thủy sản, Thủy lợi, các Cục Trồng trọt, Chăn nuôi

Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Kế hoạch của các đơn vị

2018-2020

c

Rà soát điều chỉnh Chương trình, kế hoạch phát triển hợp tác xã phù hợp với mục tiêu phát triển 15.000 hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp hoạt động hiệu quả đến năm 2020

Sở Nông nghiệp và PTNT

Các đơn vị có liên quan

Các Quyết định điều chỉnh của địa phương

Quý III/2018

d

Củng cố và nâng cao năng lực bộ máy quản lý nhà nước về hợp tác xã

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT, Sở Nông nghiệp và PTNT

Các đơn vị có liên quan

Phương án củng cđược phê duyệt

2018-2020

đ

Kiểm tra, sơ kết hàng năm và tổng kết

Cục Kinh tế hợp tác và PTNT

Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ và các địa phương

Báo cáo

2018-2020

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1607/QĐ-BNN-KTHT   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghệp và phát triển nông thôn   Người ký: Trần Thanh Nam
Ngày ban hành: 09/05/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Doanh nghiệp, hợp tác xã   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1607/QĐ-BNN-KTHT

288

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
395249