• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 1612/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công, tiếp nhận và thực hiện tại Sở Tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Tải về Quyết định 1612/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1612/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 11 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG, TIẾP NHẬN VÀ THỰC HIỆN TẠI SỞ TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính của các sở, ban, ngành nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 57/TTr-STP ngày 04/7/2018 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 1383/TTr-VPUBND ngày 09/7/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công, tiếp nhận và thực hiện tại Sở Tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bình Phước. (Kèm theo các Phụ lục)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Mục I Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 474/QĐ-UBND ngày 09/3/2017 Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành và danh mục các thủ tục hành chính giải quyết trực tuyến qua mạng mức độ 3, 4 được thực hiện tại Trung tâm hành chính công tỉnh Bình Phước trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh giai đoạn I; phần I Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 17/10/2017 về việc công bố thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm hành chính công, thủ tục hành chính tiếp nhận và thực hiện tại Sở Tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Trung tâm Hành chính công và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;TTTH-CB, TTHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC,(Ch).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC TTHC GIẢI QUYẾT THEO YÊU CẦU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯA RA TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN

1

BPC-283501

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

2

BPC-283505

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

3

BPC-283504

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản

4

BPC-283506

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

5

BPC-283507

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

II

LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI

1

BPC-283482

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

2

BPC-283480

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

3

BPC-283484

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

4

BPC-283485

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

5

BPC-283488

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

6

BPC-283489

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

7

BPC-283500

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

8

BPC-283329

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài

III

LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1

BPC-284258

Cấp thẻ đấu giá viên

2

BPC-284260

Cấp lại thẻ đấu giá viên

3

BPC-284261

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

4

BPC-284262

Đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

5

BPC-284263

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

6

BPC-284264

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

7

BPC-284265

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

8

BPC-284266

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

9

BPC-284268

Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến

10

BPC-284269

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

IV

LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT

1

BPC-283420

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

2

BPC-283421

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

3

BPC-283422

Thay đổi nội dung đăng ký, hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

4

BPC-283428

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

5

BPC-283430

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

6

BPC-282352

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

7

BPC-282350

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

V

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

1

BPC-282345

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

2

BPC-282346

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

3

BPC-282344

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

4

BPC-283302

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

5

BPC-283303

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

6

BPC-283304

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

7

BPC-283305

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

8

BPC-283549

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng Giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động

9

BPC-283309

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng

10

BPC-283310

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

VI

LĨNH VỰC LUẬT SƯ

1

BPC-283403

Chấm dứt hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư (Trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập)

2

BPC-283406

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

3

BPC-283407

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Công ty luật nước ngoài

4

BPC-283408

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Công ty luật nước ngoài

5

BPC-283409

Hợp nhất công ty luật

6

BPC-283410

Sáp nhập Công ty luật

7

BPC-283411

Chuyển đổi Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn và Công ty Luật Hợp danh

8

BPC-283412

Chuyển đổi Văn phòng luật sư thành Công ty luật

9

BPC-283417

Đăng ký hoạt động của Công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ Công ty luật nước ngoài

10

BPC-283418

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh của Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

11

BPC-283419

Cấp lại Giấy Đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Công ty luật nước ngoài

12

BPC-283398

Đăng ký hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư

13

BPC-283399

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư

14

BPC-283400

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty Luật TNHH một thành viên

15

BPC-283401

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty Luật TNHH hai thành viên trở lên, Công ty Luật hợp danh

16

BPC-283402

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh của Tổ chức hành nghề luật sư

VII

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

1

BPC-283431

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

2

BPC-283432

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3

BPC-283433

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

4

BPC-283434

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

5

BPC-283436

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

6

BPC-283437

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

7

BPC-283439

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

8

BPC-283440

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể

9

BPC-283441

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

10

BPC-283443

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

11

BPC-283444

Cấp lại Thẻ công chứng viên

12

BPC-283445

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

13

BPC-283449

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (Trường hợp tự chấm dứt)

14

BPC-283451

Hợp nhất Văn phòng công chứng (VPCC)

15

BPC-283452

Đăng ký hoạt động VPCC hợp nhất

16

BPC-283453

Sáp nhập Văn phòng công chứng

17

BPC-283454

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của VPCC nhận sáp nhập

18

BPC-283455

Chuyển nhượng VPCC

19

BPC-283456

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của VPCC được chuyển nhượng

20

BPC-283457

Chuyển đổi VPCC do một công chứng viên thành lập

21

BPC-283449

Đăng ký hoạt động VPCC được chuyển đổi từ VPCC do một công chứng viên thành lập

22

BPC-281398

Thành lập Văn phòng công chứng

23

BPC-281397

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

24

BPC-281395

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của VPCC

VIII

LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI

1

BPC-277415

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

2

BPC-277416

Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư pháp

3

BPC-277417

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

4

BPC-277418

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại

5

BPC-277419

Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc TW khác

6

BPC-277420

Đăng ký hoạt động Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

7

BPC-277421

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động trung tâm hòa giải thương mại/ Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

8

BPC-277422

Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

9

BPC-277423

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

10

BPC-277424

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

11

BPC-277425

Thay đổi tên gọi, Trưởng Chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

12

BPC-277426

Thay đổi địa chỉ trụ sở của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác

13

BPC-277427

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

IX

LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP

1

BPC-281226

Cấp phiếu Lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

2

BPC-281225

Cấp phiếu Lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

3

BPC-281224

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

X

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

1

BPC-281452

Đăng ký lại việc Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

2

BPC-281229

Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài

3

BPC-281233

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú tại Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

XI

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

1

BPC-283571

Cấp bản sao trích lục Hộ tịch

XII

LĨNH VỰC QUỐC TỊCH

1

BPC-283819

Xin nhập quốc tịch Việt Nam.

2

BPC-283269

Xin trở lại quốc tịch Việt Nam.

3

BPC-283267

Xin thôi quốc tịch Việt Nam.

4

BPC-283266

Xác nhận có quốc tịch Việt Nam.

5

BPC-283281

Xác nhận là người gốc Việt Nam.

6

BPC-283282

Thông báo có quốc tịch nước ngoài.

 

 

 

 

Ghi chú:

Tổng số TTHC gồm 106 thủ tục hành chính, trong đó:

- Lĩnh vực Quản tài viên:

05TTHC

- Lĩnh vực công chứng:

24TTHC

- Lĩnh vực trọng tài thương mại:

08TTHC

- Lĩnh vực hòa giải thương mại

13TTHC

- Lĩnh vực đấu giá tài sản:

10TTHC

- Lĩnh vực Lý lịch tư pháp:

03TTHC

- Lĩnh vực tư vấn pháp luật:

07TTHC

- Lĩnh vực Nuôi con nuôi

03TTHC

- Lĩnh vực Giám định tư pháp:

10TTHC

- Lĩnh vực Hộ tịch:

01TTHC

- Lĩnh vực luật sư:

16TTHC

- Lĩnh vực Quốc tịch:

06TTHC

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ THỰC HIỆN TẠI SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN

1

BPC-283508

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

2

BPC-283548

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

3

BPC-283546

Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

4

BPC-283547

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

5

BPC-283545

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

6

BPC-283503

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

II

LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI

1

BPC-283328

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

2

BPC-283332

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

3

BPC-283333

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

4

BPC-283334

Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

5

BPC-283335

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

6

BPC-283336

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

7

BPC-283337

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

8

BPC-283338

Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài

9

BPC-283339

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

10

BPC-283340

Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

11

BPC-283341

Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên

III

LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT

1

BPC-283350

Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động

2

BPC-283353

Thu hồi Giấy ĐKHĐ của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh không đủ số lượng luật sư, tư vấn viên pháp luật theo quy định của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP)

3

BPC-283354

Thu hồi Giấy ĐKHĐ của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt bổ sung là tước quyền sử dụng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn)

4

BPC-283429

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

IV

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

1

BPC-283306

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

2

BPC-283308

Chấm dứt hoạt động Văn phòng Giám định tư pháp trong trường hợp Sở Tư pháp thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

V

LĨNH VỰC LUẬT SƯ

1

BPC-283404

Chấm dứt hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư (Trong trường hợp Tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng Văn phòng luật sư, Giám đốc Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của Công ty Luật Hợp danh, thành viên của Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư)

2

BPC-283405

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng Văn phòng luật sư, Giám đốc Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết)

3

BPC-283413

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư, Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

4

BPC-283414

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

5

BPC-283415

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

6

BPC-283416

Giải thể Đoàn luật sư

VI

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

1

BPC-283453

Chấm dứt hoạt động VPCC (trường hợp bị thu hồi Quyết định cho phép thành lập)

2

BPC-281450

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập VPCC

3

BPC-281462

Thành lập Hội công chứng viên

4

BPC-281399

Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng

VII

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

01

BTP-BPC-277368

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

02

BTP-BPC-277369

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

VIII

LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

01

BPC-284259

Thu hồi thẻ đấu giá viên

02

BPC-284267

Thu hồi Giấy Đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Ghi chú:

Tổng số TTHC gồm 37 thủ tục, trong đó:

- Lĩnh vực Quản tài viên:

06TTHC

- Lĩnh vực công chứng:

04TTHC

- Lĩnh vực trọng tài thương mại:

11TTHC

- Lĩnh vực PB giáo dục Pháp luật

02TTHC

- Lĩnh vực đấu giá tài sản:

02TTHC

- Lĩnh vực Giám định tư pháp:

02TTHC

- Lĩnh vực tư vấn pháp luật:

04TTHC

- Lĩnh vực luật sư:

06TTHC

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã số hồ sơ

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I

 

LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

1

BPC-283460

Công chứng bản dịch

2

BPC-283461

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

3

BPC-283462

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

4

BPC-283463

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

5

BPC-283464

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

6

BPC-283465

Công chứng di chúc

7

BPC-283466

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

8

BPC-283467

Công chứng văn bản khai nhận di sản

9

BPC-283468

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

10

BPC-283469

Công chứng hợp đồng ủy quyền

11

BPC-283470

Nhận lưu giữ di chúc

12

BPC-283471

Cấp bản sao văn bản công chứng

13

BPC-283438

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

Tổng số TTHC gồm: 13 thủ tục

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM TRỢ GIÚP PHÁP LÝ NHÀ NƯỚC TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã số hồ sơ

LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

1

BPC-281434

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

2

BPC-281435

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

3

BPC-281436

Công nhận và cấp thẻ cộng tác viên

4

BPC-281437

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

5

BPC-281438

Thu hồi thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

6

BPC-281439

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

7

BPC-281440

Thay đổi giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

8

BPC-281441

Thu hồi giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

9

BPC-281442

Khiếu nại về từ chối thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý; không thực hiện trợ giúp pháp lý; thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

10

BPC-281443

Đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

Tổng số TTHC gồm: 10 thủ tục

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1612/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước   Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 11/07/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1612/QĐ-UBND

154

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
392840