• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Quyết định về Đất đai năm 2018

Quyết định 163/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế

Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 163/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 19 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN A LƯỚI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện A Lưới tại Tờ trình s 140/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 19/TTr-STNMT ngày 16 tháng năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TNG DIN TÍCH ĐT TỰ NHIÊN

 

122.521,21

100,00

122.521,21

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

115.842,23

94,55

115.641,79

94,39

-200,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.149,57

0,94

1.143,66

0,93

-5,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.078,92

0,88

1.073,01

0,88

-5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.341,19

1,09

1.346,12

1,10

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.479,10

2,84

3.454,03

2,82

-25,07

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

48.421,25

39,52

48.383,84

39,49

-37,41

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

15.336,85

12,52

15.381,85

12,55

45,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45.882,76

37,45

45.664,65

37,27

-218,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

229,10

0,19

225,23

0,18

-3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,40

0,00

42,40

0,03

40,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.274,16

4,30

5.526,19

4,51

252,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,33

0,12

146,33

0,12

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

0,00

0,92

0,00

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,06

0,02

30,24

0,02

4,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

0,00

18,24

0,01

18,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,27

0,03

40,10

0,03

-1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,97

0,01

15,17

0,01

1,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.204,92

2,62

3.438,61

2,81

233,69

2.9.1

Đất giao thông

DGT

654,62

0,53

736,18

0,60

81,56

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

88,25

0,07

93,72

0,08

5,47

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.363,03

1,93

2.507,94

2,05

144,91

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,28

0,00

1,24

0,00

-0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

22,01

0,02

21,89

0,02

-0,12

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,70

0,01

6,52

0,01

-0,18

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

46,18

0,04

47,94

0,04

1,76

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,35

0,02

19,31

0,02

-0,04

2.9.9

Đất chợ

DCH

3,51

0,00

3,88

0,00

0,37

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

43,64

0,04

43,64

0,04

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,00

4,23

0,00

3,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

432,38

0,35

445,23

0,36

12,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,12

0,07

92,12

0,08

2,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

0,02

21,97

0,02

-1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

0,00

5,20

0,00

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,00

0,64

0,00

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,49

0,09

113,34

0,09

-0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,22

0,02

21,22

0,02

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,32

0,01

14,58

0,01

6,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,49

0,00

0,49

0,00

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.082,68

0,88

1.053,84

0,86

-28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,18

0,02

19,18

0,02

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.404,81

1,15

1.353,22

1,10

-51,59

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

10.184,00

8,31

10.184,00

8,31

0,00

6

Đất đô thị*

KDT

1.416,73

1,16

1.416,73

1,16

0,00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

246,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,07

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,41

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

218,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,79

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,06

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,04

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,12

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

0,18

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,15

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,04

2.9.9

Đất chợ

DCH

0,15

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

246,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

41,78

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

40,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

46,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

45,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

3,01

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,41

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,10

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

2.10

Đất có di tích lch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện A Lưới được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới năm 2015 nhưng sau 03 năm chưa thực hiện ngoài những công trình, dự án đã được HĐND tỉnh cho phép chuyển tiếp sang thực hiện trong năm 2018.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện A Lưới có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

4. Rà soát và công bố các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới năm 2015 nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện A Lưới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND huyện A Lưới;
- Phòng TNMT huyện A Lưới;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Lưu VT
, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC 1.

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Hạng mục

Địa điểm

Diện tích (ha)

Công trình, dự án quốc phòng - an ninh

 

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

*

Đất an ninh

 

 

1

Trụ sở công an thị trấn A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,15

 

Năm 2018

 

 

*

Đất quốc phòng

 

 

2

Thao trường huấn luyện cụm phía Bắc huyện A Lưới

Xã Hồng Trung

2,00

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

I

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Bê tông hóa kênh mương 2 thôn Ka Cú 1,2

Xã Hồng Vân

0,10

2

Hệ thống nước sinh hoạt tự chảy 3 thôn

Xã Hồng Vân

1,00

II

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Xây dựng đường giao thông nông thôn (Thôn Pa Ris, Ka Vin, A Tin)

Xã A Đớt

1,19

2

Đường giao thông thôn A Đớt

Xã A Đớt

0,67

3

Đường giao thông liên thôn KaVin - A Tin

Xã A Đớt

0,58

4

Đường giao thông liên thôn A Chi - Hương Sơn

Xã A Roàng

1,66

5

Đường giao thông từ xã Hồng Thủy ra biên giới

Xã Hồng Thủy

17,00

6

Đường trục thôn Hương Thịnh

Xã Hương Phong

0,80

III

Năm 2018

 

 

1

Đường giao thông thôn Pa ring-Arom giai đoạn 2

Xã Hồng Hạ

0,60

2

Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng làng Việt Tiến

Xã Hồng Kim

0,05

3

Đường và cầu tràn đến khu sản xuất thôn Ka Nôn 2

Xã Hương Lâm

0,60

4

Đường đi vào khu sản xuất và khu nghĩa địa thôn Ka Nôn 2

Xã Hương Lâm

1,0

5

Đường cấp phối từ đập Pơ Ni - Mốc T2, thôn Ka Nôn 2

Xã Hương Lâm

2,0

Công trình, dự án cần thu hi đất năm 2018 do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND

1

Tuyến đường Nguyễn Văn Hoạch nối dài

Thị trấn A Lưới

0,22

2

Rãnh thoát nước tuyến đường Trường Sơn, thị trấn A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,09

3

Đường dân sinh thôn Chi Hòa

Xã A Đớt

0,10

4

Đường sản xuất từ xã Sơn Thủy đi A Ngo

Xã A Ngo

0,60

5

Nạo vét, mở rộng hồ chứa Kăn Đôm B và sửa chữa kênh tưới chống hạn thôn Diên Mai

Xã A Ngo

0,25

6

Đường xóm thôn A Rôông - A Ho

Xã A Roàng

0,25

7

Đường dân sinh thôn A Tia và thôn Đút 4 tuyến (dài 870m, 6m)

Xã Hồng Kim

0,52

8

Trường mầm non Sơn Ca

Xã Hồng Kim

0,58

9

Đường vào khu SX TĐC thủy điện A Lưới

Xã Hồng Thượng

0,50

10

Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất (2 tuyến)

Xã Hồng Thượng

0,79

11

Mở rộng trường Mầm non Hồng Thượng cơ sở 1

Xã Hồng Thượng

0,02

12

Xây dựng cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp A Co (giai đoạn 1)

Xã Hồng Thượng

30,24

13

Trường mầm non Hồng Thủy thôn 2,4,6 (3 điểm)

Xã Hồng Thủy

0,21

14

Mở rộng trường tiểu học Hồng Trung (thôn Ta ay)

Xã Hồng Trung

0,04

15

Đường vào khu sản xuất A Pró - thôn Chi Đu Nghĩa (dài 1,2km, rộng 5m

Xã Hương Nguyên

0,16

16

Chợ Bốt Đỏ

Xã Phú Vinh

0,52

17

Làm mới kênh mương Điền Sơn

Xã Sơn Thủy

0,03

18

Tuyến đường Quảng Ngạn đi Quảng Lộc

Xã Sơn Thủy

0,07

19

Mầm non xã Bắc Sơn

Xã Bắc Sơn

1,00

20

Dự án bố trí dân cư vùng biên giới Việt Lào (khu dân cư vùng đặc biệt khó khăn)

Xã Nhâm

28,00

21

Đường vào khu sản xuất thôn Lê Lộc 2 - Tân Hối

Xã Hồng Bắc

1,80

22

Đường vào khu sản xuất thôn A Sốc

Xã Hồng Bắc

2,50

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng (ha)

Đất trồng lúa
(ha)

Đất rừng phòng hộ
(ha)

Đất rừng đặc dụng
(ha)

Công trình dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đt rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 theo Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017

1

Đường xóm thôn A Rôông - A Ho

Xã A Roàng

0,25

0,25

 

 

2

Đường dân sinh thôn A Tia và thôn Đút (4 tuyến)

Xã Hồng Kim

0,52

0,02

 

 

3

Trường mầm non Sơn Ca

Xã Hồng Kim

0,58

0,15

 

 

*

Công trình dự án, liên huyện

 

 

 

 

 

4

Tiểu dự án cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thành phố của tỉnh Thừa Thiên Huế (KfW3.1)

Huyện A Lưới

0,16

0,04

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015, 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích
(ha)

Chuyển tiếp công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

1

Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647

Xã Hồng Trung

36,00

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Hệ thống đường nội bộ nghĩa trang nhân dân huyện A Lưới

Xã Hồng Thượng

2,40

2

Khu xử lý rác thải sinh hoạt huyện A Lưới

Xã Hồng Thượng

3,20

3

Nhà máy thủy điện A Lin Thượng (Thôn A Năm, Thôn Ta Ây)

Xã Hồng Vân,
Xã Hồng Trung

18,35

4

Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất

Xã Hương Lâm,
Xã Hồng Hạ,
Xã Hồng Bắc

6,00

III

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đồng các dân tộc huyện A Lưới, hạng mục nhà văn hóa trung tâm, khu vực cảnh quan, cây xanh, bể bơi

Thị trấn A Lưới

3,00

2

Trung tâm sinh hoạt văn hóa cộng đồng các dân tộc huyện A Lưới (giai đoạn 3) hạng mục quảng trường

Thị trấn A Lưới

0,84

3

Nâng cấp đường Vỗ Át

Thị trấn A Lưới

0,20

4

Nhà rông truyền thống (nhà Guol) các dân tộc

Xã Hồng Hạ

0,93

5

Sửa chữa các cống tại Km 55+060, Km 61+345, Km 75+054 Quốc lộ 49

Xã Hồng Hạ

0,26

6

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới phục vụ SX thuộc khu tái định cư thủy điện A Lưới

Xã Hồng Thượng

1,00

7

Đường giao thông thôn Kêr 1 đi thôn Kêr 2, xã Hồng Thủy

Xã Hồng Thủy

1,20

8

Dự án cấp điện đồn biên phòng Hương Nguyên (637)

Xã Hương Nguyên

1,39

9

Trạm bơm Hồng Quảng (A Ngo - hệ thống kênh mương: 0.25 ha)

Xã A Ngo,
Xã Hồng Quảng

1,98

10

Thủy điện Sông Bồ

Xã Hồng Hạ,
Xã Hương Nguyên,
Xã Hương Lâm và
Xã Hương Phong

125,00

 

PHỤ LỤC 4.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015, 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa
(ha)

Đất rừng phòng hộ
(ha)

Đất rừng đặc dụng
(ha)

Chuyển tiếp công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

 

 

 

1

Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647

Xã Hồng Trung

36,00

3,00

15,00

 

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

 

 

 

1

Nhà máy thủy điện A Lin Thượng (Thôn A Năm, Thôn Ta Ây)

Xã Hồng Vân,
Xã Hồng Trung

18,35

1,03

3,18

 

III

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

 

 

 

1

Dự án cấp điện đồn biên phòng Hương Nguyên (637)

Xã Hương Nguyên

1,39

 

1,39

 

2

Trạm bơm Hồng Quảng (hệ thống kênh mương)

Xã A Ngo,
Xã Hồng Quảng

1,98

0,6

 

 

3

Thủy điện Sông Bồ

Xã Hồng Hạ,
Xã Hương Nguyên,
Xã Hương Lâm và
Xã Hương Phong

125,00

 

17,84

 

 

PHỤ LỤC 5.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN DO HUYỆN A LƯỚI XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

I

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Trụ sở phòng Nội vụ huyện A Lưới - tổ dân phố 4)

Thị trấn A Lưới

0,10

2

Nhà SHCĐ thôn Ka Vin xã A Đớt

Xã A Đớt

0,06

3

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Khu đất trường mầm non thôn Ta Roi)

Xã A Ngo

0,05

4

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (bến xe A Lưới)

Xã A Ngo

0,38

5

Xây dựng khu Du lịch sinh thái A Nôr

Xã Hồng Kim

15,00

6

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Khu trại cá Hồng Thượng cũ)

Xã Hồng Thượng

1,98

7

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Khu đất trụ sở trung tâm học tập cộng đồng) - thôn Cân Sâm

Xã Hồng Thượng

0,07

8

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Khu đất xã Đội)

Xã Hồng Thượng

0,05

9

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Chợ Bốt Đỏ)

Xã Phú Vinh

0,15

10

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (hồ cá thôn Quảng Vinh)

Xã Sơn Thủy

1,10

11

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (thôn Quảng Vinh)

Xã Sơn Thủy

0,03

12

Quy hoạch phân lô đấu giá khu đất đối diện trung tâm dạy nghề huyện

Xã Sơn Thủy

0,15

13

Bãi thải đất phủ mỏ đá A Râng

Xã Sơn Thủy

1,20

14

Nhà Văn hóa trung tâm xã Sơn Thủy

Xã Sơn Thủy

0,04

15

Nhà máy chế biến tinh bột sắn

Xã Hồng Trung

12,00

II

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Dự án sản xuất rau an toàn tại thị trấn A Lưới (khu dược liệu cũ)

Thị trấn A Lưới

1,00

2

Nâng cấp đập La Tưng xã A Đớt

Xã A Đớt

0,50

3

Nhà Văn hóa xã A Ngo

Xã A Ngo

0,09

4

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc CT CP Thủy điện A Roàng

Xã A Roàng

0,01

5

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc CT CP thủy điện Miền Trung

Xã Hồng Hạ

0,01

6

Sửa chữa đập thủy lợi A Tia (Thôn Đut 1)

Xã Hồng Kim

0,30

7

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc CT CP thủy điện Miền Trung

Xã Hồng Thượng

0,01

8

Đường giao thông thôn Liên Hiệp xã Hương Lâm

Xã Hương Lâm

0,40

9

Xây dựng trạm khí tượng thủy văn thuộc Hạt kiểm lâm Bảo tồn Sao la

Xã Hương Nguyên

0,01

10

Nhà văn hóa xã Phú Vinh

Xã Phú Vinh

0,25

11

Quy hoạch trồng rừng cảnh quan dọc Quốc lộ 49

Xã Hồng Hạ,
Xã Phú Vinh,
Xã Sơn Thủy

45,00

 

PHỤ LỤC 6.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN A LƯỚI XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số 163/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

1

Quy hoạch đấu giá khu đất của Công ty dược Trung ương Huế

Thị trấn A Lưới

0,09

2

Quy hoạch đấu giá khu đất Nhà khách huyện A Lưới

Thị trấn A Lưới

0,15

3

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Khu vườn tràm)

Thị trấn A Lưới

1,35

4

Quy hoạch phân lô đấu giá quyền sử dụng đất khu đất Hợp tác xã dệt may thổ cẩm

Thị trấn A Lưới

0,38

5

Sân bóng đá cỏ nhân tạo

Thị trấn A Lưới

0,85

6

Dự án đồi hoa tại A Lưới

Thị trấn A Lưới

2,0

7

Nhà sinh hoạt cộng đồng Thôn Ka Lô

Xã A Roàng

0,16

8

Nhà sinh hoạt cộng đồng Thôn Hương Sơn - A Chi

Xã A Roàng

0,85

9

Tiểu khu 283 giao đất giao rừng cho hộ dân

Xã Hồng Hạ

80,0

10

Đường dân sinh từ nhà SHCĐ (thôn Tâm Mu đến thôn Cân Nông)

Xã Hồng Quảng

0,12

11

Đường dân sinh Pa Ló - Pất Đuh

Xã Hồng Quảng

0,40

12

Đường vào khu sản xuất A Don

Xã Hồng Quảng

1,00

13

Nâng cấp đường cấp phối vào khu sản xuất Âr Té

Xã Hồng Quảng

0,09

14

Quy hoạch phân lô đất ở bán đấu giá (Công ty cơ khí nông nghiệp củ)- Khu đất Cosano

Xã Hồng Thượng

0,79

15

Dự án trồng cây dược liệu

Xã Hương Phong

10,27

16

Chốt kiểm dịch tai Bốt Đỏ

Xã Sơn Thủy

0,03

17

Mở rng nhà SHCĐ thôn Ađeeng Par Lieng2

Xã Bắc Sơn

0,05

18

Mở rộng nhà văn hóa xã

Xã Nhâm

0,10

19

Mở rộng mầm non Hồng Thái

Xã Hồng Thái

0,06

20

Đường bê tông từ nhà ông A Tunh đến nhà Hồ Văn Hình, xã Hồng Bắc

Xã Hồng Bắc

0,2

21

Quy hoạch khu du lịch sinh thái kết hợp trang trại khe Cân sâm (C5). Trong đó chuyển 1.0 ha xây dựng cơ sở hạ tầng

Xã Hương Phong

10,0

22

Trang trại chăn nuôi gia súc công nghệ cao

Xã Hương Phong

40,0

23

Khắc phục thiệt hại đường dây 35 KV tuyến A Roàng - Bốt Đỏ

Xã Hương Lâm

0,02

24

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Toàn huyện

2,50

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 163/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế   Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 19/01/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 163/QĐ-UBND

58

Thành viên
Đăng nhập bằng Google