• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Quyết định về Đất đai năm 2018

Quyết định 164/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 164/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 19 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHÚ VANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phú Vang tại Tờ trình số 207/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 06/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong nám 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng
năm 2017

Kế hoạch
năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TNG DIỆN TÍCH ĐT TNHIÊN

27.824,48

100,00

27.824,48

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

13.428,89

48,26

13.17031

47,33

-258,58

1.1

Đất trồng lúa

7.426,83

26,69

7.268,43

26,12

-158,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.572.63

5.566,98

20,01

5.413,51

19,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

913,01

3,28

876,70

3,15

-36,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.976,02

7,10

1.969,13

7,08

-6,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

729,48

2,62

713,78

2,57

-15,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

581,97

2,09

531,36

1,91

-50,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.749,36

6,29

1.751,04

6,29

1,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

52,19

0,19

59,84

0,22

7,65

2

Đất phi nông nghiệp

13.651,44

49,06

13.953,27

50,15

301,83

2.1

Đất quốc phòng

45,69

0,16

53,69

0,19

8,00

2.2

Đất an ninh

2,86

0,01

5,39

0,02

2,53

2.3

Đất khu công nghiệp

20,66

0,07

70,66

0,25

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

67,20

0,24

151,79

0,55

84,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,78

0,20

55,63

0,20

0,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

2.386,85

8,58

2.491,09

8,95

104,24

2.9.1

Đất giao thông

1.482,88

5,33

1.577,01

5,67

94,13

2.9.2

Đất thủy lợi

709,10

2,55

716,17

2,57

7,07

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1,96

0,01

3,10

0,01

1,14

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,83

0,01

1,83

0,01

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,67

0,01

5,45

0,02

1,78

2.9.6

Đất cơ sở y tế

11,16

0,04

11,16

0,04

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

126,55

0,45

126,91

0,46

0,36

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

40,44

0,15

40,24

0,14

-0,20

2.9.9

Đất chợ

9,26

0,03

9,22

0,03

-

2.10

Đất có di tích lch s - văn hóa

1,42

0,01

1,42

0,01

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,36

0,00

0,36

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.359,67

4,89

1.415,54

5,09

55,87

2.14

Đất ở tại đô thị

293,93

1,06

299,98

1,08

6,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,56

0,05

12,47

0,04

-0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,96

0,04

14,09

0,05

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,49

0,11

29,49

0,11

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.364,31

8,50

2.355,45

8,47

-8,86

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,17

0,04

10,17

0,04

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,09

0,03

7,56

0,03

0,47

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,26

0,00

1,26

0,00

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

216,30

0,78

216,30

0,78

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

608,57

2,19

607,78

2,18

-0,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.153,87

22,12

6.136,21

22,05

-17,66

226

Đất phi nông nghiệp khác

0,47

-

0,47

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

744,15

2,67

700,90

2,52

-43,25

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

4.604,64

16,55

4.604,65

16,55

0,01

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

189,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

148,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5,98

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

23

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,23

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,14

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

4,22

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính vin thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,82

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,48

2.15

Đt xây dng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

271,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

153,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,70

1.5

Đất rừng đc dng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

29,88

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

7,00

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,60

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Dện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,88

2.9.1

Đất giao thông

DGT

5,46

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,40

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính vin thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

1,02

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

.

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,40

2.15

Đt xây dng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cng đồng

DSH

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phú Vang được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang năm 2015 nhưng sau 03 năm chưa thực hiện ngoài những công trình, dự án đã được HĐND tỉnh cho phép chuyển tiếp sang thực hiện trong năm 2018.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Vang có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

4. Rà soát và công bố các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang năm 2015 nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh:
- Các S: TNMT. K.HĐT, TC, NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND huyện Phú Vang;
- Phòng TNMT huyện Phú Vang:
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Lưu VT ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC 1.

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số: 164/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Địa điểm

Diện tích (ha)

Công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 38/2016/NQ-HĐND

1

HTKT Khu quy hoạch dân cư Cự Lại Trung

Xã Phú Hải

2,0

2

Đất ở đu giá thôn Xuân An, Trung An, An Dương 3

Xã Phú Thuận

1,85

3

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Phú Khê

Xã Phú Dương

0,44

4

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Chiết Bi (2 vị trí)

Xã Phú Thượng

0,66

5

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Ngọc Anh (2 vị trí)

Xã Phú Thượng

1,88

6

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Tây Trì Nhơn (4 vị trí)

Xã Phú Thượng

3,83

7

Khu QH bán đấu giá đất ở cạnh nhà họp thôn Trung Đông thôn Trung Đông

Xã Phú Thượng

0,53

8

Đất ở tổ dân phố Tân Mỹ

Thị trấn Thuận An

1,5

9

Đất ở đấu giá thôn 4, thôn 5

Xã Vinh Hà

3,5

10

Khu quy hoạch đất ở bán đấu giá thôn Tân Phú

Xã Vinh Phú

0,23

11

Đất ở đấu giá thôn Vinh Vệ (2 vị trí)

Xã Phú Mỹ

2,7

12

Đất ở đấu giá thôn Phước Linh

Xã Phú Mỹ

1,3

13

Quy hoạch khu dân cư TDP Thủy Định

Thị trấn Phú Đa

0,23

14

Đất ở bán đấu giá thôn Diên Đại, Lộc Sơn, Xuân Ô, Ba Lăng, Quảng Xuyên, Thủy Diện

Xã Phú Xuân

5,1

15

Cụm công nghiệp Thuận An

Xã Phú Thanh Thị trấn Thuận An

14,5

16

Quy hoạch đất ở bán đấu giá thôn 2, thôn 3

Xã Vinh Thanh

0,88

17

Quy hoạch đất ở bán đấu giá dọc Tuyến số 5 Vinh Thanh

Xã Vinh Thanh

2,5

18

Đất ở phân lô bán đấu giá thôn Kế Võ, Mai Vĩnh

Xã Vinh Xuân

1,4

19

Khu đất ở đấu giá thôn Triều Thủy, An Truyền

Xã Phú An

2,8

20

Hệ thng tưới Thanh Lam - Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

4,3

21

Nâng cấp hệ tiêu úng Dương Thanh Mậu

Xã Phú Dương; Xã Phú Thanh; Xã Phú Mậu

2,5

22

Đường giao thông liên thôn từ nhà bà Hường thôn Hà Bắc đến nhà ông Niệm thôn Điền Trung

Xã Vinh Phú

0,2

23

Đường từ Cng làng Mong B đến đường liên xã tại nhà ông Võ Văn Vĩnh

Xã Vinh Thái

0,2

24

Đường giao thông nội xứ đồng Thanh Minh họ Hồ thôn An Truyền

Xã Phú An

0,1

25

Đường thôn Vinh Vệ từ đường TL 10A đến sông Như Ý

Xã Phú Mỹ

0,06

26

Đường liên thôn từ đình làng thôn 1 đến đường thôn 3, thôn 4

Xã Vinh Hà

0,2

27

Đường Nguyễn Đức Xuyên - Đoạn từ đường Võ Phi Trắng đến đường Lê Văn Trĩ)

Thị trấn Phú Đa

0,3

28

Tuyến đường KQH Bàu Sen (Đoạn từ đường Thai Dương đến đường Tư Vinh)

Thị trấn Thuận An

0,05

29

Đê bao kết hợp GTNĐ Vinh Phú, Vinh Thái

Xã Vinh Phú; Xã Vinh Thái

1

30

Đê bao Bàu Đỏ, Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

0,4

31

Đê bao Lộc Sơn (giai đoạn 2)

Xã Phú Xuân

0,15

32

Hạ tầng khu NTTS Vinh An

Xã Vinh An

0,1

33

Trạm bơm Thái Phú

Xã Vinh Phú

0,5

34

Khu dịch vụ và vui chơi thị trấn Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

4,5

35

Mở rộng trường Mầm non Vinh Xuân

Xã Vinh Xuân

0,05

36

Mở rộng trường Mầm non Phú Mỹ 2

Xã Phú Mỹ

0,05

37

Trạm quan trắc tài nguyên nước (2 vị trí)

Xã Vinh Xuân

Xã Phú Xuân

0,02

38

Khu quy hoạch đất ở bán đấu giá thôn Thanh Dương

Xã Phú Diên

0,4

39

Đường liên xã Phú Hồ-Phú Lương

Xã Phú Hồ

Xã Phú Lương

0,1

40

Đường cứu hộ, cu nạn Thùy Phú-Vinh Thanh

Xã Vinh Thanh

0,5

 

PHỤ LỤC 2.

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số: 164/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyn mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghquyết số 38/2017/NQ-HĐND

1

HTKT Khu quy hoạch dân cư C Li Trung

Xã Phú Hải

2,00

2,00

 

 

2

Đất ở đấu giá thôn Hà Trữ Thượng

Xã Vinh Thái

0,10

0,10

 

 

3

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Phú Khê

Xã Phú Dương

0,44

0,44

 

 

4

Khu tái định cư sạt lỡ thôn Phú Khê

Xã Phú Dương

0,35

0,35

 

 

5

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Chiết Bi (2 vị trí)

Xã Phú Thượng

0,66

0,66

 

 

6

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Ngọc Anh (2 vị trí)

Xã Phú Thượng

1,88

1,88

 

 

7

Khu QH bán đấu giá đất ở thôn Tây Trì Nhơn (4 vị trí)

Xã Phú Thượng

3,83

3,83

 

 

8

Khu QH bán đấu giá cạnh nhà họp thôn Trung Đông thôn Trung Đông

Xã Phú Thượng

0,53

0,53

 

 

9

Đất ở đấu giá thôn 4, thôn 5

Xã Vinh Hà

3,50

3,50

 

 

10

Đất ở xen ghép trong khu dân cư giao cho hộ gia đình cá nhân thôn 1,2,3,5

Xã Vinh Hà

1,00

1,00

 

 

11

Đấu giá đất ở thôn Vinh V(2 vị trí)

Xã Phú Mỹ

2,70

2,70

 

 

12

Đấu giá đất ở thôn Phước Linh

Xã Phú Mỹ

1,30

1,30

 

 

13

Khu QH giao đất hộ nghèo, gia đình chính sách thôn Mỹ Lam

Xã Phú Mỹ

0,35

0,35

 

 

14

Xây dựng trụ sở Hợp tác xã Phú Mỹ 1

Xã Phú Mỹ

0,10

0,10

 

 

15

Đất ở đấu giá thôn Sư Lỗ Thưng, Di Đông

Xã Phú Hồ

1,19

1,19

 

 

16

Khu dân cư Diên Đại

Xã Phú Xuân

0,50

0,50

 

 

17

Đấu giá đất ở thôn Vọng Trì, Tiên Nn

Xã Phú Mậu

1,20

1,17

 

 

18

Khu QH đấu giá thôn Hải Thanh

Xã Phú Thanh

1,00

1,00

 

 

19

Cụm công nghiệp Thuận An

Xã Phú Thanh

Thị trấn Thuận An

14,50

5,00

 

 

20

Đất ở đấu giá thôn Vĩnh Lưu, Lê Xá Tây, Giang Tây, Lê Xá Trung, Lê Xá Đông

Xã Phú Lương

2,25

1,78

 

 

21

Quy hoạch đất ở bán đấu giá dọc Tuyến số 5 Vinh Thanh

Xã Vinh Thanh

2,50

2,00

 

 

22

Khu quy hoạch đất ở giao đất cho hộ nghèo, gia đình chính sách ti thôn 3

Xã Vinh Thanh

0,08

0,08

 

 

23

Khu đất ở thôn 3

Xã Vinh Thanh

0,10

0,04

 

 

24

Đất ở phân lô bán đấu giá thôn Kế Võ

Xã Vinh Xuân

1,00

0,03

 

 

25

Khu đất ở đấu giá thôn Triều Thủy, An Truyền

Xã Phú An

2,80

2,65

 

 

26

Hệ thống tưới Thanh Lam - Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

4,30

3,60

 

 

27

Nâng cấp hệ tiêu úng Dương Thanh Mậu

Xã Phú Dương; Xã Phú Thanh; Xã Phú Mậu

2,50

1,00

 

 

28

Đường giao thông nội xứ đồng Thanh Minh họ Hồ thôn An Truyền

Xã Phú An

0,10

0,10

 

 

29

Đê bao kết hợp GTNĐ Vinh Phú, Vinh Thái

Xã Vinh Phú; Xã Vinh Thái

1,00

1,00

 

 

30

Đê bao Bàu Đỏ, Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

0,40

0,40

 

 

31

Trạm bơm Thái Phú

Xã Vinh Phú

0,50

0,50

 

 

32

Khu dịch vụ và vui chơi thtrấn Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

4,50

4,00

 

 

33

Đê bao Lộc Sơn (giai đoạn 2)

Xã Phú Xuân

0,15

0,15

 

 

34

Trạm quan trắc tài nguyên nước (2 vị trí)

Xã Vinh Xuân

Xã Phú Xuân

0,02

0,01

 

 

35

Đường cứu hộ, cứu nạn Thủy Phủ-Vinh Thanh

Xã Vinh Thanh

0,50

0,10

 

 

36

Tiểu dự án cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp

Huyện Phú Vang

0,16

0,04

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

DANH MỤC MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015, 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số: 164/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Công trình, dự án cần thu hồi đất vì mục đích quốc phòng an ninh

I

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Đồn biên phòng ca khẩu Thuận An

Thị trấn Thuận An

2,70

2

Trận địa phòng không không quân (Tân Cảng)

Thị trấn Thuận An

5,30

II

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Mở rộng trụ sở công an huyện

Thị trấn Phú Đa

1,53

2

Xây dựng trụ sở phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy

Thị trấn Phú Đa

1,00

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

I

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Khu công nghiệp Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

50,00

Chuyển tiếp công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chp thun theo Nghị quyết s 38/2017/NQ-HĐND

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

1

Đường Tây Phá Tam Giang

Xã Phú Mỹ, Xã Phú Xuân, Xã Phú Hải, Xã Phú Lương, Thị trấn Phú Đa

12,00

2

Dự án GPMB khu đất DV14 tại thôn Nam Thưng

Xã Phú Thượng

0,16

3

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện

Huyện Phú Vang

0,45

II

Chuyển tiếp t năm 2016

 

 

1

Mở tuyến thủy đạo chạy thuyền du lịch

Thị trấn Thuận An

0,8

2

Đường quy hoạch Vinh Thanh - Tuyến nội thị số 1 (giai đon 2)

Xã Vinh Thanh

0,69

3

Đường quy hoạch Vinh Thanh - Tuyến số 2 (tuyến số 3 nối dài)

Xã Vinh Thanh

0,65

4

Mở rộng trường mầm non xã Phú Hải

Xã Phú Hải

0,06

5

Trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ cao miền Trung

Xã Phú Thượng

1,69

6

Xây dựng đường giao thông nông thôn An Lưu

Xã Phú Mỹ

0,82

7

HTKT khung đi qua khu đô thị Mỹ Thượng (Đường mặt cắt 100m và đường mặt cắt 36 m) thuộc Khu C đô thị An Vân Dương (9.1 ha)

Xã Phú Thượng, Xã Phú Mỹ

9,1

8

Xây dựng đường giao thông nông thôn Hải Trình

Xã Phú Thanh

0,8

9

Xây dựng giao thông nông thôn Dương NCồn

Xã Phú Dương

1,0

10

Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung

Xã Phú Xuân

26,28

11

Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Tếu đến nhà bà Th(Trừng Hà)

Xã Vinh Phú

0,42

12

Tuyến Đường Mỹ An-Thuận An

Xã Phú Dương; Xã Phú An; TT Thuận An

16,16

13

Đường Phú M-Thuận An

Xã Phú Mỹ, Xã Phú An, Thị trấn Thun An

17,4

14

Sửa chữa, nâng cấp Đập La Ý

Xã Phú Thượng, Xã Phú Mậu

2,0

III

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Tuyến đường bê tông từ nhà mụ Ché đến giáp đường liên thôn (TDP Thanh Lam)

Thị trấn Phú Đa

0,05

2

Tuyến đường bê tông từ TL10C đến giáp TL 10B (TDP Đc Thái, Viễn Trình)

Thị trấn Phú Đa

0,1

3

Đường từ cầu mốc giới đi ông Thám; Từ Cổng làng văn hóa ra trằm thôn Xuân Thiên Thượng

Xã Vinh Xuân

0,9

4

Hạ tng kthuật khu dân cư thôn An Lưu

Xã Phú Mỹ

1,3

5

Khu Tái định cư Mỹ An

Xã Phú Dương

3,5

6

Đường GTNĐ từ TL 18 đến Hà Trữ A

Xã Vinh Thái

0,1

7

Tuyến Đê A Vinh Hà

Xã Vinh Hà

0,1

8

Đường giao thông nông thôn Di Đông, Sư Lỗ Thượng, Sư Lỗ Đông

Xã Phú Hồ

0,12

9

Mrộng khu dân cư Diên Trường

Thị trấn Thuận An

1,0

10

Trạm Bơm Thanh Đàm

Xã Phú Thanh

0,4

11

Đất ở xen cư thôn Dưỡng Mong

Xã Phú Mỹ

0,3

12

Đường Chợ Mai- Tân Mỹ

Xã Phú An; Xã Phú Thượng; Xã Phú Dương; TT Thuận An

23,72

13

Khu du lịch Mỹ An

Xã Phú Dương

60,4

14

Trạm biến áp 110 kV xã Vinh Thanh

xã Vinh Thanh

0,53

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.

DANH MỤC MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015, 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số: 164/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng  phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc  dụng (ha)

Chuyển tiếp công trình, dự án chuyển mc đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân cp tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

 

 

 

1

Đường Tây Phá Tam Giang

Xã Phú Mỹ, Xã Phú Xuân, Xã Phú Hải, Xã Phú Lương,Thị trấn Phú Đa

12,0

1,8

 

 

2

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới đin

Huyện Phú Vang

0,45

0,1

 

 

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

 

 

 

1

HTKT khung đi qua khu đô thị Mỹ Thượng (Đường mặt cắt 100m và đường mặt ct 36 m) thuộc Khu C đô thị An Vân Dương (9.1 ha)

Xã Phú Thượng, Xã Phú Mỹ

9,1

4,5

 

 

2

Trung tâm ứng dụng và triển khai công nghcao miền Trung

Xã Phú Thượng

1,69

1,39

 

 

3

Xây dựng đường giao thông nông thôn Hải Trình

Xã Phú Thanh

0,8

0,04

 

 

4

Xây dựng cây Xăng dầu Phú Mậu

Xã Phú Mậu

0,05

0,05

 

 

5

Quy hoạch khu dân cư xen ghép Triêm Ân

Xã Phú Mậu

0,2

0,2

 

 

6

Quy hoạch khu dân cư Lại Ân

Xã Phú Mậu

0,61

0,61

 

 

7

Xây dựng giao thông nông thôn Dương Nổ Cồn

Xã Phú Dương

1,0

0,1

 

 

8

Mrộng khu nghĩ dưỡng nước nóng Mỹ An

Xã Phú Dương

1,57

0,29

 

 

9

Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung

Xã Phú Xuân

26,28

0,28

 

 

10

Mrộng trường mm non xã Phú Hải

Xã Phú Hải

0,06

0,5

 

 

11

Xây dựng Trạm Bơm Hà C

Xã Vinh Hà

0,07

0,07

 

 

12

Đường Phú Mỹ-Thuận An

Xã Phú Mỹ, Xã Phú An,Thị trn Thuận An

17,4

8,7

 

 

13

Tuyến Đường Mỹ An-Thuận An

Xã Phú Dương; Xã Phú An; TT Thuận An

16,16

5,6

 

 

14

Sửa chữa, nâng cấp Đập La Ỷ

Xã Phú Thượng, Xã Phú Mậu

2,0

0,5

 

 

III

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn An Lưu

Xã Phú Mỹ

1,30

1,30

 

 

2

Mở rộng trường THCS phú Mậu

Xã Phú Mậu

0,49

0,49

 

 

3

Khu Tái định cư Mỹ An

Xã Phú Dương

3,50

3,50

 

 

4

Đường GTNĐ từ TL 18 đến Hà Tr A

Xã Vinh Thái

0,10

0,10

 

 

5

Tuyến Đê A Vinh Hà

Xã Vinh Hà

0,10

0,10

 

 

6

Đường giao thông nông thôn Di Đông, Sư Lỗ Thượng, Sư Lỗ Đông

Xã Phú Hồ

0,12

0,10

 

 

7

Mrộng khu dân cư Diên Trường

Thị trấn Thuận An

1,00

1,00

 

 

8

Trạm Bom Thanh Đàm

Xã Phú Thanh

0,40

0,40

 

 

9

Đất ở xen cư thôn Dưỡng Mong

Xã Phú Mỹ

0,30

0,30

 

 

10

Trạm biến áp 110 kV xã Vinh Thanh

Xã Vinh Thanh

0,53

0,20

 

 

11

Khu vui chơi và Công viên bin (HAB Park)

Xã Vinh Thanh, Vinh An

15,70

 

15,70

 

 

PHỤ LỤC 5.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN PHÚ VANG XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số: 164/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

1

Xây dựng nhà SHCĐ thôn Cự Lại Bắc, Cự Lại Trung, Cự Lại Đông

Xã Phú Hải

0,12

2

Đất ở thôn Cự Lại Bắc

Xã Phú Hải

0,20

3

Đất ở thôn Mong C, Mong B

Xã Vinh Thái

0,59

4

Đất ở giao đất hộ nghèo, hộ gia đình chính sách

Xã Vinh Thái

0,10

5

Đất ở phân lô đấu giá Tân Phú, Nghĩa Lập, Trừng Hà, Điền Trung

Xã Vinh Phú

0,60

6

Khu đất ở đấu giá thôn Kế Sung, Mỹ Khánh (3 vị trí)

Xã Phú Diên

1,44

7

Khu đấu giá thôn Nghĩa Lập, Tân Phú, Điền Trung,

Xã Vinh Phú

0,34

8

Khu đấu giá thôn Sư Lỗ Thượng, Di Đông, Sư Lỗ Thượng, Nam Dương

Xã Phú Hồ

0,35

9

Khu đấu giá thôn Hòa An, Lại Lộc, Hải Thành

Xã Phú Thanh

0,61

10

Khu đấu giá TDP Hòa Đa Tây, Thủy Định, Viễn Trình, Nam Châu

Thị trấn Phú Đa

4,43

11

Đường và bến thuyền Phú Đa

Thị trấn Phú Đa

0,22

12

Khu đấu giá thôn 5

Xã Vinh Thanh

0,26

13

Khu đấu giá thôn Dưỡng Mong

Xã Phú Mỹ

0,06

14

Khu đấu giá thôn Xuân An

Xã Phú Thuận

0,11

15

Khu đấu giá thôn Lại Ân

Xã Phú Mậu

0,14

16

Khu đấu giá thôn Cự Lại Trung

Xã Phú Hải

1,74

17

Bến thuyền du lịch Thuận An

Thị Trấn Thuận An

0,14

18

Khu dân cư thôn Diên Lộc, Phương Diên

Xã Phú Diên

0,12

19

Khu dân cư thôn Mong C, Kênh Tắc, Mong A, Hà Trữ A

Xã Vinh Thái

1,27

20

Khu dân cư thôn An Mỹ

Xã Vinh An

0,20

21

Khu dân cư thôn Quảng Xuyên, Diên Đại

Xã Phú Xuân

0,89

22

Khu dân cư thôn Nam Dương, Trung An, Trung Chánh, Di Đông

Xã Phú Hồ

0,89

23

Khu dân cư thôn Lê Xá Đông, Khê Xá, Giang Tây

Xã Phú Lương

0,40

24

Khu dân cư thôn Lại Thế, Tây Trì Nhơn, Ngọc Anh

Xã Phú Thượng

0,45

25

Khu dân cư thôn 2

Xã Vinh Thanh

0,06

26

Khu dân cư thôn Xuân Thiêng Thượng

Xã Vinh Xuân

0,42

27

Khu dân cư thôn Vọng Trì

Xã Phú Mậu

0,85

28

Khu dân cư thôn 3

Xã Vinh Hà

0,41

29

Khu dân cư thôn Truyền Nam

Xã Phú An

0,14

30

Đất ở xen ghép thôn Vọng Trì, Lại Ân

Xã Phú Mậu

0,30

31

Đất ở thôn Hà Úc 1, Hà Úc 2, Hà Úc 3, Hà Úc 4, An Mỹ

Xã Vinh An

2,50

32

Đất ở đấu giá thôn Giang Đông B

Xã Phú Lương

0,12

33

Khu quy hoạch đất ở giao đất cho hộ nghèo, gia đình chính sách ti thôn 3, thôn 6

Xã Vinh Thanh

0,25

34

Khu đất ở thôn 1, thôn 3

Xã Vinh Thanh

0,69

35

Đất ở đấu giá thôn Kế Võ, Khánh Mỹ

Xã Vinh Xuân

0,90

36

Đất ở thôn Tây Trì Nhơn, Lại Thế, La Ỷ

Xã Phú Thượng

0,28

37

Đất ở đấu giá thôn An Truyền (2 vị trí)

Xã Phú An

0,25

38

Đất ở xen cư thôn Lại Lộc, Hòa An, Hải Thanh

Xã Phú Thanh

0,67

39

Đất ở thôn Xuân An, An Dương 2

Xã Phú Thuận

0,11

40

Đất ở đấu giá TDP Trường Lưu, Nam Châu, Viễn Trình, Lương Viện

Thị trấn Phú Đa

3,80

41

Khu Tái định cư TDP Hòa Đa Tây

Thị trấn Phú Đa

1,00

42

Đất ở xen cư thôn Di Đông, Sư Lỗ Thượng

xa Phú H

0,90

43

Mở rộng Trường Mầm non Phú Diên

Xã Phú Diên

0,80

44

Nhà hàng Duyên Anh mrộng

Xã Phú Mỹ

1,00

45

Hệ thống xử lý nước thải làng nghề nước mm An Dương

Xã Phú Thuận

0,53

 

PHỤ LỤC 6.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN DO HUYỆN PHÚ VANG XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số: 164/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

I

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão kết hợp m rng Cảng cá Thuận An

Thị trấn Thuận An

4,71

2

Lò giết mổ gia súc

Thị trấn Phú Đa

0,15

3

Đất ở đấu giá thôn An Bằng (3 vị trí)

Xã Vinh An

2,20

4

Đất ở đấu giá Khánh Mỹ, Kế Võ

Xã Vinh Xuân

0,55

5

Xây dựng đường giao thông nội đồng Mỹ Khánh-Kế Sung

Xã Phú Diên

0,90

6

Mrộng trường Mầm non trung tâm xã

Xã Phú Diên

0,18

7

Xây dựng khu văn hóa thể thao xã

Xã Phú Thuận

1,36

8

Đất đấu giá chuyển từ các trường học cũ (ký túc xá giáo viên)

Xã Phú Thuận

0,02

9

Xây dựng Trung tâm văn hóa xã

Xã Phú Hải

0,15

10

Đất đấu giá chuyển từ các trường học cũ (An Truyền)

Xã Phú An

0,04

11

Khu thương mại, dịch vụ du lịch, nhà ở thấp tầng

Xã Phú Thượng

1,30

12

Mở rộng trường tiểu học Phú Mậu 2

Xã Phú Mậu

0,41

13

Quy hoạch khu dân cư Thủy Diện, Ba Lăng, Quảng Xuyên

Xã Phú Xuân

1,50

14

Đất đấu giá được chuyển từ các trường học cũ (Kênh Tc)

Xã Vinh Thái

0,09

15

Đất ở xen ghép Hà Giang

Xã Vinh Hà

0,35

II

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Khu nhà ở Thương mại

Xã Phú Thượng

44,00

2

Chỉnh trang các tuyến đường quy hoạch bãi tắm Thuận An, Phú Thuận

Xã Phú Thuận, Thị trấn Thuận An

0,16

3

Trạm sữa chửa tàu thuyền, ca nô của BCH BĐBP tỉnh

Thị trấn Thuận An

0,56

4

Khu văn hóa và quảng bá dịch vụ

Thị trấn Phú Đa

0,42

5

Đất đấu giá Hà Úc 2, Hà Úc 3, Hà Úc 4

Xã Vinh An

1,40

6

Xây dựng mới trụ sở HTX Vinh Xuân

Xã Vinh Xuân

0,06

7

Đất ở xen ghép Kế

Vinh Xuân

0,15

8

Đất ở xen cư thôn 1

Xã Vinh Thanh

0,13

9

Xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã

Xã Vinh Thanh

0,17

10

Đất ở thôn 2 (dọc TL18)

Xã Vinh Thanh

0,15

11

Đất ở đấu giá thôn Thanh Mỹ

Xã Phú Diên

0,20

12

Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Phú Diên

Xã Phú Diên

5,10

13

Đất ở đấu giá thôn Xuân An

Xã Phú Thuận

0,04

14

Đất ở thôn Cự Lại Bắc

Xã Phú Hải

0,25

15

Quy hoạch đất ở xen cư trên địa bàn xã

Xã Phú Hải

0,10

16

Đất ở xen ghép thôn Định Cư

Xã Phú Mỹ

0,10

17

Mở rộng trường mm non Phú Thượng (thôn Tây Trì Nhơn)

Xã Phú Thượng

0,03

18

Trang trại chăn nuôi thôn Vọng Trì

Xã Phú Mậu

0,65

19

Đất ở xen ghép Dương Nổ Cồn

Xã Phú Dương

0,10

20

Trang trại chăn nuôi

Xã Vinh Thái

7,00

21

Cơ sở chế biến nước đá phục vụ hậu cn nghề cá

Xã Vinh Thanh

0,12

22

Dự án sân gôn và dịch vụ đi kèm (Công ty cphần Tập đoàn BRG)

Xã Vinh Thanh

Xã Vinh Xuân

250,00

23

Nhà Văn hóa xã Phú An

Xã Phú An

0,20

24

Đấu giá đất ở thôn Điền Trung (2 vị trí)

Xã Vinh Phú

0,16

25

Đấu giá đất ở thôn Nghĩa Lập

Xã Vinh Phú

0,12

26

Trạm khí tượng thủy văn

Thị trấn Thuận An

Xã Phú Thanh

0,01

27

Văn phòng làm việc và Kho phân phối thực phẩm

Xã Phú Thượng

0,43

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 164/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế   Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 19/01/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 164/QĐ-UBND

78

Thành viên
Đăng nhập bằng Google