• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Chuyển mục đích sử dụng đất

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 1736/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa

Tải về Quyết định 1736/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1736/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2018; số 121/NQ- HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2019; số 190/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 về việc chấp thuận bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 2, năm 2019; số 216/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 về việc chấp thuận bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa trên địa bàn tỉnh và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng phòng hộ, rừng sản xuất đợt 3, năm 2019; số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Nông Cống;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống tại Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 28/4/2020;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 411/TTr-STNMT ngày 07/5/2020 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 69/BC-HĐTĐ ngày 07/5/2020 của Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 cấp huyện).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Nông Cống với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích(ha)

 

Tổng diện tích

 

28.511,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.823,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.419,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.268,50

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

142,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

142,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

84,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,36

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

312,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

235,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

77,01

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

10,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,36

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số 05 kèm theo.

6. Danh mục công trình dự án hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước:

TT

Tên dự án

Địa điểm

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích đề nghị điều chỉnh, hủy bỏ (ha)

Cơ sở pháp lý

Ghi chú

1

Mở rộng Ban chỉ huy quân sự huyện Nông Cống

Thị trấn Nông Cống

0,75

0,70

Quyết định số 1327/QĐ-UBND , ngày 19/4/2016 của UBND tỉnh

Chưa có vốn đầu tư

2

Xây dựng Nhà văn hoá thôn Ổn Lâm 2, Yên Ninh

Công Bình

0,20

0,20

3

Xây dựng nhà văn hóa thôn 1

Tế Tân

0,10

0,10

4

Xây dựng khu dịch vụ vận tải tổng hợp huyện Nông Cống

Thị trấn Nông Cống

1,0

1,0

Do thay đổi quy hoạch

5

Xây dựng chợ nông thôn xã Tế Nông

Tế Nông

0,35

0,35

6

Xây dựng nghĩa địa xã tại thôn Bi Kiều

TrungChính

0,35

0,35

7

Xây dựng bãi trung chuyển rác thải Trung Chính

Trung Chính

0,15

0,15

8

Các khu thương mại, dịch vụ tổng hợp

Công Liêm

0,50

0,50

9

Cơ sở chế biến sản phẩm lâm nghiệp

Công Bình

0,48

0,48

Chủ đầu tư không thực hiện dự án

10

Xây dựng nhà máy sản xuất gạch không nung

Trung Chính

1,21

1,21

11

Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Trung Chính

0,17

0,17

12

Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Tế Lợi

2,32

2,32

Tổng cộng

 

7,58

7,53

 

 

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện các nội dung phê duyệt tại Điều 1, Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu, kết quả thẩm định tính chính xác, phù hợp đối với các chỉ đạo, quyết nghị của HĐND tỉnh; các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, xác định; khu vực sử dụng đất và sự phù hợp về thông tin dữ liệu với bản đồ của Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Nông Cống đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018;thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Nông Cống đảm bảo chấp hành đầy đủ, nghiêm túc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Kết luận số 899- KL/TU ngày 25/9/2019 và các quy định của pháp luật liên quan.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Nông Cống để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt; đối với 03 xã thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn mở rộng, đã được phê duyệt quy hoạch chung khu kinh tế (*), trước khi thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư phải có ý kiến bằng văn bản của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp về sự phù hợp hoặc không phù hợp với quy hoạch phân khu chức năng. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận nếu có theo đúng quy định.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Nông Cống về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND huyện Nông Cống và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC65.05.20)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

PHỤ BIỂU SỐ 01.2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoàng Giang

Hoàng Sơn

Tân Khang

Tân Phúc

Tân Thọ

Trung Thành

Trung Chính

Tế Nông

Tế Thắng

Tế Lợi

TT. Nông Cống

Minh Nghĩa

Minh Khôi

Vạn Hoà

Trung Ý

Trung Chính

Tế Tân

Tế Nông

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.823,88

309,89

320,36

731,16

279,21

332,57

367,73

171,40

312,99

328,99

410,41

803,65

467,63

582,33

492,72

490,10

477,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.048,77

241,85

286,95

429,23

265,17

225,16

286,23

162,01

265,48

288,63

302,50

360,37

380,24

393,31

421,28

413,76

339,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.885,38

241,85

286,95

429,23

265,17

225,16

286,23

162,01

265,48

288,63

302,50

360,37

380,24

393,31

421,28

413,73

339,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.743,63

38,35

16,56

7,70

 

14,40

29,91

 

11,56

26,77

68,76

7,80

4,45

8,70

6,59

47,41

51,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.587,91

3,67

3,60

26,46

1,62

4,18

10,38

0,46

14,96

2,42

19,49

102,41

14,86

51,04

33,16

17,64

9,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.383,45

 

 

249,36

 

83,13

 

 

 

 

 

282,25

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.244,50

 

 

 

 

 

33,99

 

 

 

 

 

29,99

78,42

 

 

72,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

589,01

13,06

5,26

9,93

8,79

5,70

7,22

6,32

20,99

7,91

16,06

46,00

14,19

37,38

4,52

11,29

1,27

1.8

Đất àm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

226,61

12,96

7,99

8,48

3,63

 

 

2,61

 

3,26

3,60

4,82

23,90

13,48

27,17

 

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.419,08

297,86

202,54

215,22

204,46

164,92

193,78

108,13

178,28

233,51

282,28

187,76

550,86

551,58

251,90

271,65

305,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,88

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

396,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

299,63

63,95

10,54

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,03

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,44

0,52

 

0,03

 

 

0,91

 

 

 

 

0,33

0,39

16,50

 

0,06

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,43

5,25

5,05

 

4,30

0,19

3,68

0,09

 

 

 

0,75

2,78

9,99

 

2,26

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

141,54

7,05

10,73

8,19

 

 

 

 

 

 

 

21,01

62,27

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,73

102,02

63,56

80,63

67,52

44,60

70,29

82,65

41,93

81,21

89,34

94,34

96,91

166,21

81,20

97,19

109,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

7,23

7,12

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,76

 

 

 

0,73

 

 

 

 

 

 

 

 

6,03

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.033,85

121,84

105,41

87,61

89,51

64,83

52,06

83,42

48,23

76,79

131,97

28,36

66,81

 

110,31

106,41

105,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

186,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

186,52

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,72

1,02

0,16

0,74

0,63

0,85

0,20

0,68

0,44

0,76

0,30

0,74

0,98

6,06

0,98

0,62

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

6,38

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

4,78

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,26

 

0,01

 

 

 

0,23

2,00

 

 

 

 

 

 

3,06

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang kễ, nhà hoả táng

NTD

319,55

10,21

6,52

9,03

5,74

3,58

8,73

7,05

2,51

5,13

4,67

7,64

7,37

16,90

9,86

9,13

9,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

117,02

7,45

 

 

17,45

 

 

 

 

 

 

 

0,47

9,82

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,52

1,17

0,67

0,50

0,66

0,26

1,19

0,70

0,57

0,75

0,84

1,84

1,20

4,86

1,30

1,70

1,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,37

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,25

 

0,22

0,24

0,04

0,06

0,34

0,43

0,29

0,09

 

 

0,18

 

 

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

686,63

24,26

7,75

13,47

4,45

10,07

15,17

10,16

10,80

37,75

43,04

10,10

4,09

28,30

27,94

41,89

52,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

517,31

9,70

2,68

14,80

13,17

40,50

25,76

6,69

2,71

30,83

11,98

22,65

7,96

9,20

6,71

12,39

26,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.268,50

24,26

168,40

129,12

221,14

11,68

33,56

186,89

4,98

9,67

4,98

7,40

10,55

13,36

18,35

13,77

32,62

 

PHỤ BIỂU SỐ 01.2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vạn Thắng

Vạn Thiện

Thăng Long

Thăng Thọ

Thăng Bình

Công Liêm

Công Chính

Yên Mỹ

Tượng Văn

Tượng Sơn

Tượng Lĩnh

Trường Giang

Trường Minh

Trường Sơn

Trường Trung

Công Bình

Yên Mỹ

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.823,88

608,90

360,67

1.081,43

468,57

904,94

1.134,68

946,89

917,19

503,30

515,42

1.164,69

579,25

498,21

415,86

393,27

451,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.048,77

393,46

309,41

763,16

413,90

592,25

422,86

302,86

293,39

79,35

394,47

440,06

388,86

198,63

385,46

314,75

294,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.885,38

393,46

309,40

763,16

413,90

592,25

422,86

302,86

293,38

79,35

362,57

360,03

388,86

170,27

385,45

291,70

294,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.743,63

53,78

19,41

242,94

25,71

4,68

115,96

303,79

258,70

13,58

36,23

70,40

10,43

111,96

14,96

9,89

110,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.587,91

14,69

28,37

59,74

19,14

81,69

282,10

87,79

134,56

410,37

10,83

17,14

66,29

20,33

4,84

13,93

20,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.383,45

 

 

 

 

 

161,61

 

 

 

5,03

534,10

67,97

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.244,50

112,90

 

3,73

 

189,05

144,36

241,74

160,54

 

14,96

83,80

10,53

14,40

 

42,74

10,42

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

589,01

6,52

3,48

11,86

9,82

35,30

7,79

10,71

 

 

52,67

19,19

35,17

152,89

6,64

8,59

12,49

1.8

Đất àm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

226,61

27,55

 

 

 

1,97

 

 

70,00

 

1,23

 

 

 

3,96

3,37

3,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.419,08

308,16

218,15

493,44

220,07

267,68

418,35

419,50

341,73

582,72

224,82

473,32

228,17

318,52

290,17

176,42

237,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,18

2,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

396,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

19,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,44

0,80

 

0,47

 

 

0,04

0,11

0,05

 

 

 

0,03

 

 

2,20

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,43

10,18

 

12,72

 

0,06

2,05

0,06

 

1,44

 

4,85

4,00

 

 

1,65

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

141,54

 

 

 

 

 

 

 

0,04

6,56

 

25,69

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.797,73

103,55

104,21

209,89

124,14

166,80

219,96

129,27

147,32

548,37

101,84

130,44

105,61

77,08

111,15

73,70

75,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

7,23

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.033,85

127,77

71,40

214,51

76,29

36,42

116,08

256,33

128,27

21,39

64,65

209,00

27,36

118,95

119,37

84,67

82,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

186,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,72

0,37

0,41

0,80

1,20

1,45

0,75

0,48

0,49

 

0,33

0,68

0,47

0,45

1,15

0,15

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

6,38

0,11

 

 

 

 

 

0,17

 

0,55

 

 

 

 

0,05

 

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,26

0,60

 

0,27

1,00

 

0,14

2,07

 

 

 

0,68

0,09

3,00

0,11

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang kễ, nhà hoả táng

NTD

319,55

15,84

10,75

14,83

6,92

20,09

15,91

8,75

16,96

2,70

14,77

5,55

20,06

14,91

12,27

6,38

9,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

117,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39,07

33,00

 

9,76

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,52

1,52

1,05

2,11

0,49

1,77

2,29

0,87

0,72

1,49

1,23

1,36

2,05

1,30

1,05

1,30

0,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

 

0,04

0,27

 

0,06

 

 

 

 

 

0,23

0,05

0,54

0,05

0,05

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

686,63

42,27

29,72

34,81

9,78

11,86

8,32

10,01

26,24

 

15,18

27,51

6,81

54,61

19,49

 

48,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

517,31

2,85

0,57

2,76

0,22

29,17

52,81

11,38

21,64

0,22

26,82

28,26

28,64

44,68

15,72

6,30

0,98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.268,50

14,80

48,55

11,25

16,55

8,90

6,69

7,49

75,10

4,02

20,12

58,93

57,19

7,90

15,07

7,05

18,16

 

PHỤ BIỂU SỐ 02.1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoàng Giang

Hoàng Sơn

Tân Khang

Tân Phúc

Tân Thọ

Trung Thành

Trung Chính

Trung Ý

Tế Thắng

Tế Lợi

TT. Nông Cống

Minh Nghĩa

Minh Khôi

Vạn Hoà

Trung Chính

Trung Ý

Tế Tân

Tế Nông

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,58

2,30

0,83

2,10

6,29

2,22

7,52

0,64

6,43

1,45

0,01

3,16

7,72

33,42

4,04

3,72

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

142,98

2,30

0,83

1,81

5,96

2,22

5,51

0,60

5,68

1,45

0,01

3,14

4,77

32,37

2,60

3,64

1,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

142,98

2,30

0,83

1,81

5,96

2,22

5,51

0,60

5,68

1,45

0,01

3,14

4,77

32,37

2,60

3,64

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNKPNN

5,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,89

 

 

0,10

0,28

 

0,01

 

0,32

 

 

 

0,03

 

0,39

0,08

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

84,97

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

1,05

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,78

 

 

0,19

0,05

 

 

0,04

0,43

 

 

0,02

2,92

 

1,03

 

 

1.8

Đất àm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,36

 

 

0,05

 

 

 

0,02

0,22

1,08

 

 

0,19

1,71

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,36

 

 

0,05

 

 

 

0,02

0,22

1,08

 

 

0,19

1,71

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 02.2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vạn Thắng

Vạn Thiện

Thăng Long

Thăng Thọ

Thăng Bình

Công Liêm

Công Chính

Yên Mỹ

Tượng Văn

Tượng Sơn

Tượng Lĩnh

Trường Giang

Trường Minh

Trường Sơn

Trường Trung

Công Bình

Yên Mỹ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,58

8,85

8,75

4,20

3,51

6,42

16,17

9,68

5,53

23,73

1,64

42,36

38,26

1,70

2,13

2,74

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

142,98

6,20

8,68

3,49

3,47

6,00

7,58

2,03

4,29

13,50

1,30

1,00

4,29

1,50

2,11

2,74

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

142,98

6,20

8,68

3,49

3,47

6,00

7,58

2,03

4,29

13,50

1,30

1,00

4,29

1,50

2,11

2,74

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNKPNN

5,84

0,35

 

0,26

 

0,34

0,50

2,10

0,01

 

0,22

1,17

0,67

0,20

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,89

 

0,07

 

 

 

0,59

5,54

1,23

10,23

 

 

 

 

0,02

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,12

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

84,97

2,30

 

 

 

0,05

7,50

 

 

 

 

39,07

33,00

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,78

 

 

0,45

0,04

0,03

 

0,01

 

 

0,12

 

0,30

 

 

 

0,15

1.8

Đất àm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,36

 

0,03

 

 

 

0,02

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSXNKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,36

 

0,03

 

 

 

0,02

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03.1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoàng Giang

Hoàng Sơn

Tân Khang

Tân Phúc

Tân Thọ

Trung Thành

Trung Chính

Tế Nông

Tế Thắng

Tế Lợi

TT. Nông Cống

Minh Nghĩa

Minh Khôi

Vạn Hoà

Trung Ý

Trung Chính

Tế Tân

Tế Nông

1

Đất nông nghiệp

NNP

235,68

1,60

0,83

2,10

3,84

2,22

7,52

0,60

5,82

1,45

0,01

3,16

5,92

29,22

4,04

3,64

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,45

1,60

0,83

1,81

3,51

2,22

5,51

0,60

5,08

1,45

0,01

3,14

4,47

29,22

2,60

3,64

1,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

127,45

1,60

0,83

1,81

3,51

2,22

5,51

0,60

5,08

1,45

0,01

3,14

4,47

29,22

2,60

3,64

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,18

 

 

0,10

0,28

 

0,01

 

0,31

 

 

 

0,03

 

0,39

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,85

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,24

 

 

0,19

0,05

 

 

 

0,43

 

 

0,02

1,42

 

1,03

 

 

1.8

Đất àm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

77,01

 

 

1,93

4,42

 

3,96

0,04

4,39

1,08

0,01

2,21

6,56

2,93

4,45

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,56

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,23

 

 

1,39

2,25

 

2,30

 

2,18

 

 

2,03

3,30

2,88

3,64

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,18

 

 

0,54

2,17

 

1,56

0,04

2,03

 

0,01

0,18

1,61

 

0,81

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang kễ, nhà hoả táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,99

 

 

 

 

 

0,10

 

0,18

1,08

 

 

0,09

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,67

 

 

 

 

 

0,40

0,42

0,19

 

 

 

0,01

0,25

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03.2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vạn Thắng

Vạn Thiện

Thăng Long

Thăng Thọ

Thăng Bình

Công Liêm

Công Chính

Yên Mỹ

Tượng Văn

Tượng Sơn

Tượng Lĩnh

Trường Giang

Trường Minh

Trường Sơn

Trường Trung

Công Bình

Yên Mỹ

1

Đất nông nghiệp

NNP

235,68

5,85

8,75

3,79

3,51

6,42

13,67

9,48

72,70

23,73

1,64

3,29

3,30

1,70

2,13

1,69

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,45

3,20

8,68

3,08

3,47

6,00

5,67

2,03

4,29

13,50

1,30

1,00

2,33

1,50

2,11

1,69

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

127,45

3,20

8,68

3,08

3,47

6,00

5,67

2,03

4,29

13,50

1,30

1,00

2,33

1,50

2,11

1,69

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,84

0,35

 

0,26

 

0,34

0,50

2,10

0,01

 

0,22

1,17

0,67

0,20

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,18

 

0,07

 

 

 

 

5,34

68,40

10,23

 

 

 

 

0,02

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,12

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11,85

2,30

 

 

 

0,05

7,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,24

 

 

0,45

0,04

0,03

 

0,01

 

 

0,12

 

0,30

 

 

 

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

77,01

 

11,15

0,60

4,94

5,93

4,22

9,26

4,37

2,52

0,04

 

 

 

2,00

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,23

 

5,55

 

3,44

3,38

2,54

2,16

1,93

0,31

0,03

 

 

 

1,92

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

26,18

 

3,10

0,60

 

0,05

1,68

7,10

2,44

2,21

 

 

 

 

0,05

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang kễ, nhà hoả táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,99

 

2,50

 

1,50

2,50

 

 

 

 

0,01

 

 

 

0,03

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,67

 

0,50

 

 

0,50

 

0,04

 

 

 

0,05

0,31

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04.1

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoàng Giang

Hoàng Sơn

Tân Khang

Tân Phúc

Tân Thọ

Trung Thành

Trung Chính

Tế Nông

Tế Thắng

Tế Lợi

TT. Nông Cống

Minh Nghĩa

Minh Khôi

Vạn Hoà

Trung Ý

Trung Chính

Tế Tân

Tế Nông

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,96

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất àm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,96

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,29

1,88

 

 

0,49

 

0,42

0,46

0,19

 

 

 

0,01

0,25

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,89

1,55

 

 

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,98

0,33

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,29

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang kễ, nhà hoả táng

NTD

0,42

 

 

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04.2

KẾ HOẠCH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vạn Thắng

Vạn Thiện

Thăng Long

Thăng Thọ

Thăng Bình

Công Liêm

Công Chính

Yên Mỹ

Tượng Văn

Tượng Sơn

Tượng Lĩnh

Trường Giang

Trường Minh

Trường Sơn

Trường Trung

Công Bình

Yên Mỹ

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,29

 

0,50

 

 

0,59

 

0,04

 

 

 

5,15

0,31

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,09

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,85

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,98

 

0,50

 

 

0,50

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,29

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang kễ, nhà hoả táng

NTD

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020, HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Hạng mục

Diện tích thực hiện Kế hoạch năm 2020 (ha)

Địa điểm

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

I

Công trình quốc phòng, an ninh

 

 

 

1

Trường bắn, thao trường huấn luyện trong khu vực phòng thủ của Ban chỉ huy quân sự huyện Nông Cống

2,30

CQP

Vạn Thắng

II

Công trình do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư

 

 

 

1

Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông đoạn qua huyện Nông Cống

5,90

DGT

Tân Phúc

1,77

DGT

Tân Khang

6,57

DGT

Trung Chính

4,58

DGT

Trung Thành

4,56

DGT

Tế Thắng

8,81

DGT

Tế Lợi

6,85

DGT

Minh Nghĩa

10,94

DGT

Vạn Thiện

2,89

DGT

Thăng Thọ

6,46

DGT

Công Liêm

16,12

DGT

Công Chính (*)

2,93

DGT

Công Bình (*)

10,06

DGT

Yên Mỹ (*)

3,49

DGT

Thăng Bình

2,32

DGT

Trường Minh

0,12

DGT

TT. Nông Cống

III

Công trình, dự án do HĐND cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

 

1

Dự án khu dân cư, xen cư đô thị

 

 

 

1.1

Khu dân cư trung tâm Minh Thọ

3,80

ODT

Thị trấn Nông Cống

1.2

Khu dân cư phía Nam Thị trấn Nông Cống

1,15

ODT

Thị trấn Nông Cống

1.3

Khu dân cư và dịch vụ thương mại ngã ba Chuối, thị trấn Nông Cống

1,60

ODT

Thị trấn Nông Cống

1.4

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ thị trấn Nông Cống

9,98

TMD, ODT

Thị trấn Nông Cống

2

Dự án khu dân cư, xen cư nông thôn

 

 

 

1.1

Điểm dân cư nông thôn

1,48

ONT

Thăng Long

2.2

Điểm dân cư nông thôn

2,00

ONT

Tân Thọ

2.3

Điểm dân cư nông thôn thôn Lý Đông

1,20

ONT

Thăng Bình

2.4

Điểm dân cư nông thôn thôn Thịnh Lạc

0,3

ONT

Tế Nông

2.5

Điểm dân cư nông thôn thôn Bi Kiều, Thanh Sơn

1,18

ONT

Trung Chính

2.6

Điểm dân cư nông thôn Côn Cương I và Yên Bái

1,63

ONT

Tế Lợi

2.7

Điểm dân cư thôn Sài Thôn

0,90

ONT

Minh Khôi

2.8

Điểm dân cư nông thôn

0,83

ONT

Hoàng Sơn

2.9

Điểm dân cư nông thôn thôn Đông Hòa

1,00

ONT

Trường Giang

2.10

Điểm dân cư nông thôn

0,72

ONT

Tân Phúc

2.11

Điểm dân cư nông thôn

0,83

ONT

Minh nghĩa

2.12

Điểm dân cư nông thôn thôn Yên Lăng

0,70

ONT

Trường Trung

2.13

Khu dân cư mới

0,88

ONT

Thăng Thọ

2.14

Khu dân cư mới

1,20

ONT

Trường Minh

2.15

Khu dân cư mới

0,68

ONT

Vạn Thiện

2.16

Khu dân cư mới

0,95

ONT

Tân Khang

2.17

Điểm dân cư nông thôn

2,00

ONT

Vạn Thắng

2.18

Khu dân cư mới

1,60

ONT

Hoàng Giang

2.19

Khu dân cư mới thôn Đồng Thọ, Tân Dân, Vạn Thọ

1,20

ONT

Vạn Hòa

2.20

Khu dân cư mới

1,50

ONT

Tuơng Lĩnh

2.21

Khu dân cư mới

0,60

ONT

Trung Thành

2.22

Khu dân cư mới

1,08

ONT

Tế Tân cũ (nay là Tế Nông

2.23

Khu dân cư mới

1,00

ONT

Công Liêm

2.24

Dự án khu dân cư

1,5

ONT

Trường Sơn

2.25

Điểm dân cư nông thôn thôn Thống Nhất

0,80

ONT

Minh Khôi

2.26

Khu tái định cư đường cao tốc Bắc Nam đoạn xã Tân Phúc

0,81

ONT

Tân Phúc

2.27

Khu tái định cư đường cao tốc Bắc Nam đoạn xã Tân Khang

0,16

ONT

Tân Khang

2.28

Khu tái định cư đường cao tốc Bắc Nam đoạn xã Trung Chính

1,59

ONT

Trung Chính

2.29

Khu tái định cư đường Cao tốc Bắc Nam đoạn xã Trung Thành

0,61

ONT

Trung Thành

2.30

Khu tái định cư đường Cao tốc Bắc Nam đoạn xã Tế Lợi

1,00

ONT

Tế Lợi

2.31

Khu tái định cư đường Cao tốc Bắc Nam đoạn xã Minh Nghĩa

0,61

ONT

Minh nghĩa

2.32

Khu tái định cư đường Cao tốc Bắc Nam đoạn xã Vạn Thiện

0,92

ONT

Vạn Thiện

2.33

Khu tái định cư đường Cao tốc Bắc Nam đoạn xã Công Liêm

0,68

ONT

Công Liêm

2.34

Khu tái định cư đường Cao tốc Bắc Nam đoạn xã Công Chính

1,05

ONT

Công Chính (*)

2.35

Khu tái định cư đường cao tốc Bắc - Nam đoạn xã Yên Mỹ

0,58

ONT

Yên Mỹ (*)

2.36

Khu tái định cư dự án Tiêu úng Vùng III - huyện Nông Cống

0,31

ONT

Thăng Long

2.37

Khu tái định cư các hộ dân khu Mỏ Secpentin, các hộ dự án cao tốc Bắc - Nam, xã Tế Lợi

0,68

ONT

Tế Lợi

2.38

Khu dân cư thôn Ổn Lâm

0,50

ONT

Công Bình cũ (nay là Yên Mỹ) (*)

2.39

Điểm dân cư nông thôn thôn Yên Lai

1,10

ONT

2.40

Điểm dân cư nông thôn Yên Nẫm

1,36

ONT

2.41

Khu dân cư Yên Mỹ

5,00

ONT

Yên Mỹ (*)

2.42

Khu dân cư mới

1,23

ONT

Công Chính (*)

2.43

Khu dân cư mới

0,80

ONT

Tế Thắng

 

Dự án khu dân cư

1,36

ONT

Tượng Văn

3

Dự án cơ sở thể thao

 

 

 

3.1

Xây dựng sân thể thao thôn Giản Hiền

0,50

DTT

Vạn Thắng

3.2

Mở rộng sân vận động xã Minh Nghĩa

0,12

DTT

Minh Nghĩa

3.3

Sân thể thao thôn Phúc Đổi, Đặng Đổi

0,60

DTT

Trường Minh

3.4

Sân thể thao thôn Cự Phú, Hâu Sơn

0,80

DTT

Công Liêm

3.5

Sân thể thao xã Tân Khang

0,83

DTT

Tân Khang

3.6

Sân vận động trung tâm huyện Nông Cống

3,45

DTT

Thị trấn Nông Cống

3.7

Sân thể thao thôn Quỳnh Tiến

0,31

DTT

Tượng Văn

3.8

Sân vận động xã

1,10

DTT

Công Bình cũ (nay là Yên Mỹ) (*)

4

Đất y tế

 

 

 

4.1

Mở rộng Trạm y tế thị trấn Nông Cống

0,20

DYT

Thị trấn Nông Cống

4.2

Trạm y tế xã Thăng Thọ

0,28

DYT

Xã Thăng Thọ

5

Công trình sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

5.1

Xây dựng nhà văn hóa thôn Lý Đông, Lý Bắc, Thái Lai, Hồng Sơn

0,80

DSH

Thăng Bình

5.2

Mở rộng NVH thôn Mỹ Giang, Ngọ Hạ, Ngọ Thượng

0,20

DSH

Thăng Bình

5.3

Xây dựng nhà văn hóa thôn Đông Thắng, Thanh Sơn, Tống Sỏ

0,24

DSH

Trung Chính

5.4

Nhà văn hóa thôn Thống Nhất

0,20

DSH

Minh Khôi

5.5

Nhà văn hóa thôn Tiên Lược

0,22

DSH

Minh Khôi

5.6

Nhà văn hóa thôn Cộng Hòa

0,22

DSH

Minh Khôi

5.7

Nhà văn hóa thôn Tân Thắng

0,12

DSH

Minh Khôi

5.8

Nhà văn hóa thôn Yên Tuần

0,10

DSH

Trường Giang

5.9

Nhà văn hóa thôn Trường Thành

0,10

DSH

Trường Giang

5.10

Nhà văn hóa thôn Đông Hòa

0,20

DSH

Trường Giang

5.11

Nhà văn hóa thôn Thượng Hòa

0,10

DSH

Trường Giang

5.12

Nhà văn hóa thôn Tân Ngọc

0,08

DSH

Trường Giang

5.13

Nhà văn hóa thôn Nguyên Ngọc

0,12

DSH

Trường Giang

5.14

Xây dựng nhà văn hóa thôn Trung Liệt

0,15

DSH

Trường Trung

5.15

Xây dựng nhà văn hóa, thể thao thôn Bái Đa, TK Nam Giang, thị trấn Nông Cống

0,65

DSH

Thị trấn Nông Cống

5.16

Xây dựng các nhà văn hóa 4 thôn sau sáp nhập thôn

1,20

DSH

Tượng Lĩnh

6

Công trình giao thông

 

 

 

6.1

Mở rộng đường vào sân thể thao xã Minh Nghĩa

0,06

DGT

Minh Nghĩa

6.2

Mở rộng đường giao thông nội đồng

0,05

DGT

Tượng Sơn

6.3

Xây dựng hạ tầng khu dân cư Nam Thị trấn Nông Cống

1,88

DGT

Thị trấn Nông Cống

6.4

Xây dựng hạ tầng khu dân cư Trung tâm Minh Thọ

3,88

DGT

Thị trấn Nông Cống

6.5

Mở rộng tuyến đường vào Cụm CN thị trấn Nông Cống

1,91

DGT

Thị trấn Nông Cống

6.6

Xây dựng đường vào chợ Trung Ý

0,04

DGT

Trung Ý

6.7

Mở rộng đường giao thông nội đồng Nguyễn Phú Lâm

0,90

DGT

Tượng Lĩnh

6.8

Xây dựng tuyến đường vào sân vận động huyện Nông Cống

2,16

DGT

Thị trấn Nông Cống

7

Công trình thủy lợi

 

 

 

7.1

Mở rộng kênh mương nội đồng

0,35

DTL

Công Liêm

7.2

Dự án Tiêu úng vùng 3

6,00

DTL

Thăng Bình

2,10

DTL

Thăng Long

3,00

DTL

Thăng Thọ

7,50

DTL

Công Liêm

6,50

DTL

Vạn Thiện

7.3

Nâng cấp, sửa chữa đảm bảo an toàn hồ Khe Than

2,29

DTL

Tượng Sơn

7.4

Dự án di dân tái định cư lòng hồ yên Mỹ

8,50

DTL

Yên Mỹ (*)

7.5

Trạm Bơm Bái Dẻ

0,07

DTL

Công Bình cũ (nay là Yên Mỹ) (*)

7.6

Cải tạo nâng cấp đập Trùng

0,37

DTL

Công Chính (*)

8

Dự án cơ sở giáo dục

 

 

 

8.1

Mở rộng Trường mầm non xã Yên Mỹ

0,11

DGD

Yên Mỹ (*)

8.2

Mở rộng Trường Tiểu học thị trấn

0,58

DGD

Thị trấn Nông Cống

8.3

XD Trường mầm non Hoa Mai

0,60

DGD

9

Dự án chợ

 

 

-

9.1

Mở mới chợ Yên Mỹ

2,00

DCH

Yên Mỹ (*)

9.2

Xây dựng chợ Công Liêm

0,60

DCH

Công Liêm

10

Dự án tôn giáo

 

 

 

10.1

Xây dựng chùa Thượng Cát

1,00

TON

Thăng Thọ

10.2

Tôn tạo, mở rộng Tịnh xá Linh Sơn

2,00

TON

Trung Thành

11

Dự án nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

11.1

Quy hoạch mở rộng nghãa trang

1,01

NTD

Trung Ý

11.2

Mở rộng nghĩa địa thôn Mau Giáp

0,80

NTD

Trung Chính

11.3

Mở rộng nghĩa địa thôn Thống Nhât

1,18

NTD

Minh Khôi

11.4

Mở rộng nghĩa địa Hậu Áng

0,50

NTD

Công Liêm

11.5

Mở rộng nghĩa địa núi Ngang thôn Xa Lý

0,40

NTD

Thăng Bình

11.6

Nghĩa địa thôn Liên Minh

0,15

NTD

Vạn Thiện

12

Dự án công trình năng lượng

 

 

 

12.1

Cải tạo đường dây 10Kv cấp điện 22kV các lộ đường dây 972 ,974, 976 trạm 110 kV Nông Cống E9.8

0,02

DNL

Thị trấn Nông Cống

0,01

DNL

Thăng Long

0,01

DNL

Vạn Thiện

0,02

DNL

Tế Lợi

0,01

DNL

Vạn Hòa

0,02

DNL

Minh Nghĩa

0,01

DNL

Trường Sơn

0,01

DNL

Trường Minh

0,01

DNL

Tượng Văn

0,02

DNL

Tế Nông

0,01

DNL

Tế Thắng

0,02

DNL

Trung Thành

0,01

DNL

Tân Khang

0,02

DNL

Trung Chính

0,01

DNL

Công Bình (*)

0,01

DNL

Công Chính (*)

0,01

DNL

Trung Ý

12.2

Dự án đường dây và trạm biến áp 110KV Bãi Trành tỉnh Thanh Hóa (đoạn Nông Cống)

0,18

DNL

Vạn Thắng

0,45

DNL

Thăng Long

13

Dự án phát triển kinh tế - xã hội

 

 

 

13.1

Dự án Chăn nuôi bò sữa và chế biến sữa tập trung quy mô công nghiệp (Khu xây dựng trang trại)

70,00

NKH

Công Bình cũ (nay là Yên Mỹ) (*)

14

Dự án Trụ sở cơ quan

 

 

 

14.1

Khu Công sở và Trung tâm học tập cộng đồng xã Thăng Bình

0,76

TSC

Thăng Bình

14.2

Xây dựng công sở xã Thăng Thọ

0,40

TSC

Xã TThăng Thọ

14.3

Xây dựng công sở xã Tân Thọ

0,22

TSC

Tân Thọ

14.4

Mở rộng công sở thị trấn Nông Cống

0,42

TSC

Thị trấn Nông Cống

14.5

Mở rộng công sở xã Tân Khang

0,31

TSC

Tân Khang

IV

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

 

 

1

Dự án cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

1.1

Khu xưởng chế biến thực vật San Anh

1,80

SKC

Vạn Thắng

1.2

Đất sản xuất, kinh doanh

0,60

SKC

Vạn Thắng

1.3

Mở rộng khai trường mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng

2,81

SKC

Tân Phúc

1.4

Nhà máy may xuất khẩu Trường Thắng Flower

2,00

SKC

Công Liêm

1.5

Khu sản xuất phi nông nghiệp

0,5

SKC

Hoàng Giang

1.6

Khu sản xuất phi nông nghiệp

1,55

SKC

1.7

Nhà máy may xuất khẩu Tượng Lĩnh

2,00

SKC

Tượng Lĩnh

1.8

Khu sản xuất kinh doanh, kết hợp thương mại dịch vụ

1,50

SKC

Tế Lợi

1.9

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,85

SKC

Tượng Sơn

1.10

Khu sản xuất phi nông nghiệp

0,5

SKC

Trung Chính

2

Dự án thương mại, dịch vụ

 

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ tổng hợp

0,10

TMD

Trung Chính

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,49

TMD

Thị trấn Nông Cống

2.3

Khu thương mại, dịch vụ tổng hợp Huệ Lương

0,49

TMD

2.4

Khu thương mại, dịch vụ tổng hợp An Phát

0,49

TMD

2.5

Khu thương mại, dịch vụ tổng hợp Sông Yên

0,49

TMD

2.6

Khu thương mại, dịch vụ

0,78

TMD

2.7

Khu thương mại, dịch vụ

0,02

TMD

Thăng Long

2.8

Khu thương mại, dịch vụ tổng hợp

1,10

TMD

Trường Sơn

2.9

Khu thương mại, dịch vụ

0,30

TMD

Tế Lợi

2.10

Trụ sở làm việc và quầy giới thiệu sản phẩm Công ty CP Mía đường Nông Cống

0,04

TMD

Công Liêm

2.11

Khu thương mại, dịch vụ

0,35

TMD

Thị trấn Nông Cống

2.12

Khu thương mại, dịch vụ

0,20

TMD

Thăng Long

2.13

Khu thương mại, dịch vụ

0,20

TMD

Thăng Long

2.14

Khu dịch vụ kinh doanh tổng hợp

0,60

TMD

Vạn Thắng

2.15

Khu thương mại, dịch vụ

0,20

TMD

Hoàng Giang

2.16

Khu thương mại, dịch vụ

0,12

TMD

Thị trấn Nông Cống

3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

 

3.1

Khai thác vật liệu xây dựng

5,50

SKX

Tượng Sơn

3.2

Khai thác vật liệu xây dựng

33,00

SKX

Tượng Lĩnh

3.3

Khai thác vật liệu xây dựng

4,32

SKX

Tượng Sơn

3.4

Khai thác vật liệu xây dựng

3,25

SKX

Tượng Sơn

3.5

Khai thác vật liệu xây dựng

6,00

SKX

Tượng Sơn

3.6.

Khai thác đất san lấp

1,05

SKX

Thị trấn Nông Cống

4

Dự án xây dựng trang trại

 

 

 

4.1

Trang trại tổng hợp

2,00

NKH

Tế Tân

4.2

Trang trại tổng hợp

1,26

NKH

Tế Tân

4.3

Trang trại tổng hợp

3,00

NKH

Vạn Hòa

4.4

Trang trại tổng hợp

1,98

NKH

Trường Minh

4.5

Trang trại tổng hợp

1,70

NKH

Vạn Thắng

4.6

Trang trại tổng hợp

3,00

NKH

Hoàng Giang

4.7

Trang trại tổng hợp nông nghiệp công nghệ cao

4,01

NKH

Tế Lợi

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1736/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa   Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 19/05/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1736/QĐ-UBND

97

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
453423