• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014


Văn bản pháp luật về Đơn giá nhân công xây dựng

 

Quyết định 1748/QĐ-UBND về công bố Đơn giá nhân công xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Tải về Quyết định 1748/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1748/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 30 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1284/TTr-SXD ngày 15 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này công bố đơn giá nhân công xây dựng (bao gồm nhân công xây dựng và nhân công tư vấn xây dựng) để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng bao gồm: sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng, chỉ số giá xây dựng, dự toán các công tác tư vấn xây dựng.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Đơn giá nhân công xây dựng này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan làm căn cứ xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

b) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các quy định này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt từ ngày 15/02/2020 về sau, các Chủ đầu tư cập nhật lại giá gói thầu theo đơn giá nhân công xây dựng được công bố kèm theo Quyết định này và các Định mức xây dựng được Bộ Xây dựng ban hành tại Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 để thực hiện điều chỉnh giảm giá hợp đồng (nếu có).

2. Trong quá trình áp dụng đơn giá nhân công xây dựng, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH Kiên Giang;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Công báo tỉnh;
- LĐVP, CVNC;
- Lưu: VT, cvquoc.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Minh Thành

 

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

(Kèm theo Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)

STT

Nhóm

Đơn giá nhân công xây dựng theo khu vực (đồng/ngày công)

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

I

Công nhân xây dựng trực tiếp

 

 

 

1

Nhóm 1 - cấp bậc bình quân 3,5/7

230.001

211.679

197.747

2

Nhóm 2 - cấp bậc bình quân 3,5/7

232.550

219.803

205.575

3

Nhóm 3 - cấp bậc bình quân 3,5/7

232.550

219.803

205.575

4

Nhóm 4 - cấp bậc bình quân 3,5/7

235.847

222.158

210.285

5

Nhóm 5 - cấp bậc bình quân 3,5/7

243.374

226.647

212.169

6

Nhóm 6 - cấp bậc bình quân 3,5/7

243.374

226.647

212.169

7

Nhóm 7 - cấp bậc bình quân 3,5/7

243.374

226.647

212.169

8

Nhóm 8 - cấp bậc bình quân 3,5/7

243.374

226.647

212.169

9

Nhóm 9 (Lái xe) - cấp bậc bình quân 2/4

247.966

231.762

224.098

10

Nhóm 10 (Lái xe) - cấp bậc bình quân 2/4

260.000

246.000

237.000

II

Kỹ sư (khảo sát, thí nghiệm) - cấp bậc bình quân 4/8

260.000

246.000

237.000

III

Tư vấn xây dựng

 

 

 

1

Kỹ sư cao cấp, chủ nhiệm dự án

710.000

600.000

560.000

2

Kỹ sư chính, chủ nhiệm bộ môn

530.000

460.000

400.000

3

Kỹ sư

355.000

310.000

280.000

4

Kỹ thuật viên trình độ trung cấp, cao đẳng, đào tạo nghề

320.000

280.000

251.000

IV

Nghệ nhân - cấp bậc bình quân 1,5/2

540.000

504.000

479.000

V

Vận hành tàu, thuyền

 

 

 

1

Thuyền trưởng, thuyền phó - cấp bậc bình quân 1,5/2

416.356

387.308

367.942

2

Thủy thủ, thợ máy - cấp bậc bình quân 2/4

319.000

296.000

280.000

3

Thợ điều khiển tàu sông - cấp bậc bình quân 1,5/2

346.894

322.692

306.558

4

Thợ điều khiển tàu biển - cấp bậc bình quân 1,5/2

396.923

369.231

350.769

VI

Thợ lặn - cấp bậc bình quân 2/4

540.000

504.000

479.000

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1748/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang   Người ký: Lâm Minh Thành
Ngày ban hành: 30/07/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Lao động, Xây dựng nhà ở, đô thị   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1748/QĐ-UBND

216

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
452374