• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 1833/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị

Tải về Quyết định 1833/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1833/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 19 tháng 07 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính ph về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định s 2138/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng qun lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2306/QĐ-BKHCN ngày 16/8/2018 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công b th tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi b trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng qun lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BKHCN ngày 24/8/2018 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 395/QĐ-BKHCN ngày 28/02/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chánh Văn phòng UBND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các thủ tục hành chính đã được công bố tại các Quyết định số: 2481/QĐ-UBND ngày 12/9/2017; 3210/QĐ-UBND ngày 20/11/2017; 2330/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của Chủ tịch UBND tnh trái với Quyết định này đều bị thay thế, bãi b.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VP Chính phủ;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung t
âm Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC(2b), NC

CHỦ TỊCH




Nguyễn
Đức Chính

 

DANH MỤC

TTHC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 của Chủ tịch UBND tnh Quảng Trị)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Tiêu chun-Đo lưng-Cht lượng

1

Miễn giảm kiểm tra cht lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (BKHVCN-282585)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Theo quy định hiện hành của pháp luật vphí, lệ phí.

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 ca Chính phủ sửa đổi, bsung, bãi bỏ một squy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.

- Quyết định số 3737/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018 của Bộ KH&CN.

2

Cp bsung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các cht ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (B-BKC-282383-TT).

- Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyn hàng nguy him trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp phải thẩm định thực tế nhưng tổ chức, cá nhân không phải thực hiện hành động khc phục đhoàn thiện hsơ: 07 ngày kể từ ngày nhận được hsơ hợp lệ.

- Trưng hợp phải thm định thực tế và tổ chức, cá nhân phải thực hiện hành động khc phục để hoàn thiện h sơ: 40 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Theo quy định hiện hành của pháp luật vphí, lệ phí.

- Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13/02/2015 của Chính phquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường st;

- Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục cp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHCN ngày 01/7/2018 của Bộ trưng Bộ Khoa học và Công nghệ sa đổi, bổ sung một sđiều của Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 quy định trình tự, thủ tục cấp giy phép vận chuyển hàng nguy him là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các cht ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường st và đường thủy nội địa.

- Quyết đnh s 2138/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2018 của Bộ KH&CN.

3

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy ni đa

(B-BKC-282384-TT).

02 ngày làm việc kể từ ngây nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí.

- Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13/02/2015 của Chính phquy định chi tiết và hướng dn thi hành một sđiều của Lut Đường st;

- Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyn hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHCN ngày 01/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông tư s 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 quy định trình tự, thtục cấp giấy phép vận chuyn hàng nguy him là các cht ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

- Quyết định số 2138/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2018 của Bộ KH&CN.

II

Lĩnh vực S hữu trí tuệ

4

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối vi d án địa phương quản lý).

32 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Quyết định số 1062/QĐ-TTg ngày 14/6/2016 của Thủ tưng Chính phủ về vic phê duyệt Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020;

- Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về quản lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020;

- Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về tuyển chọn, giao trực tiếp tchức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

- Quyết định số 2306/QĐ-BKHCN ngày 16/8/2018 ca Bộ KH&CN.

5

Thay đổi, điều chnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý).

- Thay đổi thời gian thực hiện dự án: 15 ngày;

- Các thay đổi, điều chnh khác: 30 ngày kể tthời điểm nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Quyết định số 1062/QĐ-TTg ngày 14/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020:

- Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về qun lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020;

- Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

- Quyết định số 2306/QĐ-BKHCN ngày 16/8/2018 ca Bộ KH&CN.

6

Chm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý).

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trc tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Quyết định số 1062/QĐ-TTg ngày 14/6/2016 ca Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020;

- Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN ngày 29/12/2017 của Bộ trưng Bộ KH&CN quy định về qun lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020;

- Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

- Quyết đnh s 2306/QĐ-BKHCN ngày 16/8/2018 của Bộ KH&CN.

7

Đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đi với dự án địa phương quản lý).

50 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hsơ hợp l

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Quyết định số 1062/QĐ-TTg ngày 14/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020;

- Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định về qun lý Chương trình phát triển tài sn trí tuệ giai đoạn 2016-2020;

- Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.

- Quyết định s2306/QĐ-BKHCN ngày 16/8/2018 của Bộ KH&CN.

III

Lĩnh vực hoạt động khoa học

8

Xác nhận hàng hóa sdụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

- Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cp tnh có văn bn trả lời t chc, cá nhân trong đó xác định rõ danh mục hàng hóa sdụng trực tiếp cho phát trin hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; trường hợp từ chối xác nhận phải có văn bản nêu rõ lý do; Ủy ban nhân dân cấp tnh có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc gia hạn thời gian trả li trong trường hợp phải thẩm tra hồ sơ.

- Trường hợp cn thiết, y ban nhân dân cấp tnh tchức hội đồng để thm tra hồ sơ trước khi có văn bn trả lời. Thời gian thẩm tra và trả lời không quá 20 ngày ktừ ngày nhận được hsơ hợp lệ; trường hợp t chi xác nhận phải có văn bn nêu rõ lý do.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thtướng Chính ph quy định trình t, thtục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát trin hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.

- Thông tư số 14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định tiêu chí xác định phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư chuyên dùng và danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định tại khoản 2 điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.

- Quyết định số 2405/QĐ-BKHCN ngày 24/8/2018 của Bộ KH&CN.

2. Thủ tục hành chính sửa đi, bổ sung: 04 thủ tục

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1

Ch đnh tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chng nhận (BKHVCN- 282561).

25 ny làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ vviệc sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phsửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN và một số quy định về kim tra chuyên ngành.

- Quyết định số 3737/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018 của Bộ KH&CN.

- Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND tnh Quảng Trị

 

2

Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hp được chỉ định (BKHVCN-282562).

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ vviệc sửa đổi, bổ sung một số điu của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sn phm, hàng hóa.

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sa đổi, bsung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.

- Quyết định số 3737/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018 của Bộ KH&CN.

- Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị.

 

3

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (BKHVCN-282565)

01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.

- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực qun lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kim tra chuyên ngành.

- Quyết định số 3737/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018 của Bộ KH&CN.

- Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND tnh Qung Trị.

 

4

Cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (B-BKC-282382- TT).

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí.

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHCN ngày 01/7/2018 của Bộ trưng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 quy định trình tự, thtục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp cht ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ gii đường bộ, đường sắt và đường thủy nội đa.

- Quyết định số 2138/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2018 của Bộ KH&CN.

- Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 của UBND tnh Qung Trị.

 

3. Thủ tục hành chính thay thế: 03 thủ tục

TT

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Thời hn gii quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn c pháp lý

I

Lĩnh vc Hot đng khoa hc và công ngh

1

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Cấp Giy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (B-BKC- 282108-TT).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

- Quyết đnh 395/QĐ-BKHCN ngày 28/02/2019 của Bộ KH&CN.

2

Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (B- BKC-282109- TT).

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

- Quyết định 395/QĐ-BKHCN ngày 28/02/2019 của Bộ KH&CN.

3

 

Sửa đổi, bsung Giấy chng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (B- BKC-282110- TT).

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Trực tiếp/Bưu chính công ích

Không

- Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

- Quyết đnh 395/QĐ-BKHCN ngày 28/02/2019 của Bộ KH&CN.

4. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục

TT

Tên thủ tục hành chính

Đưc công bố tại Quyết định

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

1

Đăng ký chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sn trí tuệ giai đoạn 2016-2020.

- Quyết định số 2330/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị

Bộ KH&CN đã hủy btại Quyết định số 2306/QĐ-BKHCN ngày 16/8/2018.

 

 

 

 

 

Tổng cộng: 16 thủ tục

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1833/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị   Người ký: Nguyễn Đức Chính
Ngày ban hành: 19/07/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1833/QĐ-UBND

103

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
425812