• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 185/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

Tải về Quyết định 185/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 185/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cn thu hi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 09/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

45.465,98

100,00

45.465,98

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

36.735,93

80,80

36.215,49

79,65

-520,44

1.1

Đất trồng lúa

3.445,33

9,38

3.304,62

9,12

-140,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.182,96

92,38

3.043,74

92,11

-139,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

650,08

1,77

605,46

1,67

-44,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.096,88

5,71

2.001,34

5,53

-95,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

10.912,54

29,71

10.912,54

30,13

0,0

1.5

Đất rừng đc dng

343,01

0,93

334,82

0,92

-8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

18.813,17

51,21

18.551,31

51,17

-241,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

334,86

0,91

329,41

0,91

-5,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

140,06

0,38

175,99

0,54

15,93

2

Đất phi nông nghiệp

8.370,07

18,41

8.921,49

19,62

551,42

2.1

Đất quốc phòng

898,37

10,73

937,37

10,51

39

2.2

Đất an ninh

8,40

0,10

10,12

0,11

1,72

2.3

Đất khu công nghiệp

182,40

2,18

340,80

3,82

158,4

2.4

Đất khu chế xuất

-

0,00

-

-

0,0

2.5

Đất cụm công nghiệp

72,20

0,86

75,10

0,84

2,9

2.6

Đất thương mại dịch vụ

64,49

0,77

76,09

0,85

11,6

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

127,08

1,52

127,07

1,42

-0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

18,84

0,23

18,84

0,21

0,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.200,22

50,18

4.341,31

48,66

141,09

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,98

0,36

11,29

0,26

-3,69

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,94

0,14

8,44

0,19

2,5

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

75,20

1,79

77,62

1,79

2,42

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thdục - th thao

16,70

0,40

17,80

0,41

1,1

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh

-

 

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,23

0,01

0,23

0,01

0

2.9.7

Đất giao thông

1,128,62

26,87

1,248,73

28,76

120,11

2.9.8

Đt thủy lợi

2,792,18

66,48

2,788,22

64,23

-3,96

2.9.9

Đất công trình năng lượng

160,96

3,83

166,61

3,84

5,65

2.9.10

Đất công trình bưu chính, vin thông

0,67

0,02

17,57

0,40

16,9

2.9.11

Đất ch

4,74

0,11

4,80

0,11

0,06

2.10

Đất di tích lịch s, văn hóa

26,32

0,31

26,32

0,30

0,0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

40,33

0,48

91,53

1,03

51,2

2.13

Đất ở tại nông thôn

481,58

5,75

507,31

5,69

25,73

2.14

Đất ở tại đô thị

582,17

6,96

690,11

7,74

107,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,98

0,26

22,81

0,26

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

0,01

2,04

0,02

1,0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,08

0,29

24,08

0,27

0,0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

633,43

7,57

655,22

7,34

21,79

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

-

-

3,70

0,04

3,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,86

0,06

4,83

0,05

-0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,34

0,03

2,34

0,03

0,0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

97,93

1,17

97,93

1,10

0,0

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

616,80

7,37

606,60

6,80

-10,2

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

265,23

3,17

259,99

2,91

-5,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

 

3

Đất chưa sử dụng

359,72

0,79

329,00

0,72

-30,98

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

8.222,10

18,08

8.222,10

18,08

0,0

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đt

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

450,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

132,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

132,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đc dụng

RDD

8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

198,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hot động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyn, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở ti nông thôn

ONT

2,12

2.14

Đất ở ti đô thị

ODT

21,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,95

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, sui

SON

-

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

SMN

3,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

520,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

140,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

139,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

225,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

35,93

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

35,93

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,08

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,99

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,82

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,00

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã Hương Thủy được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy năm 2015 nhưng sau 03 năm chưa thực hiện ngoài những công trình, dự án đã được HĐND tỉnh cho phép chuyển tiếp sang thực hiện trong năm 2018.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sdụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

4. Rà soát và công bố các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy năm 2015 nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND Thị xã Hương Thủy;
- Phòng TNMT thị xã Hương Thủy;
- VP: CVP, các PCVP; các CV;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC 1.

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Hạng mục

Địa điểm

Diện tích

Công trình, dự án thu hồi đất vì mc đích quốc phòng - an ninh

1

Trường bắn Ban CHQS thị xã Hương Thủy giai đoạn 1

Phường Thủy Châu, phường Phú Bài

30,00

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

1

Hệ thống cấp nước khu xử lý rác Phú Sơn, thị xã Hương Thủy

Xã Phú Sơn

0,20

2

Đu tư hạ tầng Khu Công nghiệp Phú Bài giai đoạn III

Phường Phú Bài

46,61

3

Đầu tư hạ tầng Khu Công nghiệp Phú Bài giai đoạn IV đt 2

Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy

100,00

Công trình, dự án liên huyện

 

 

1

Đường Huyền Trân Công Chúa (Tổng quy mô diện tích 4.40 ha trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 0.33)

Xã Thủy Bằng- thị xã Hương Thủy, phường Thy Xuân, Thủy Biều, Phường Đúc - TP Huế

0,33

2

Cầu qua sông Như Ý (Tổng quy mô 4,5 ha, trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 1.67 ha)

Phường An Đông và Xuân Phú, TP Huế; xã Thủy Vân, thị xã Hương Thủy

1,67

3

Tiểu dự án cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thành phố của tỉnh Thừa Thiên Huế (KfW3.1) (Tổng quy mô 1,30 ha, trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 0,3 ha)

TP Huế, TX Hương Thủy, TX Hương Trà, các Huyện: Phú Lộc, A Lưới, Quảng Điền, Phong Điền, Phú Vang

0,30

Công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND

1

Đường vào trụ sở BCH quân sự thị xã

Phường Thủy Châu

0,65

2

Đường Hoàng Hữu Thường

Phường Thủy Châu

0,50

3

HTKT Khu dân cư, tái định cư đường Quang Trung (Phù Nam - Thủy Châu) giai đoạn 2

Phường Thủy Châu - Phú Bài

3,16

4

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Huy Tưởng

Phường Phú Bài

0,10

5

Trường mầm non Hoa Sữa

Xã Thủy Bằng

1,00

6

Đường cấp phối D3 khu quy hoạch trung tâm xã Thủy Tân giai đoạn 2

Thôn Chiết Bi, xã Thủy Tân

0,52

7

Đường Tôn Thất Sơn (QL1A - Trưng Nữ Vương)

Phường Thủy Phương

1,00

8

Đường đến nhà văn hóa tổ 3, t5 phường Thủy Phương

Phường Thủy Phương

0,30

9

Đường giao thông Trung tâm xã Phú Sơn

Xã Phú Sơn

1,16

10

HTKT Khu dân cư liền kề khu CIC8 giai đoạn 3

Phường Thủy Dương

3,00

11

HTKT khu dân cư và tái định cư hói Sai Thượng giai đoạn 1

Xã Thủy Thanh

3,00

12

Bãi đxe tải

Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

1,00

13

Mở rng chTrung Tâm Dạ Lê

Xã Thủy Vân

0,06

14

Sửa cha và nâng cấp an toàn đập (WB8) tỉnh Thừa Thiên Huế (Hồ Phú Bài 2 thuộc xã Thủy Phù, hBa Cửa thuộc phường Phú Bài, hồ Năm Lăng thuộc phường Thủy Phương).

Phường Phú Bài Phường Thủy Phương Xã Thủy Phù

1,80

15

Quy hoạch đu giá xen cư thôn Cư Chánh 1

Xã Thủy Bng

1,28

16

Đường bê tông t 12...

Phường Thủy Phương

0,80

17

Mở rộng đường trung tâm xã Thủy Thanh

Xã Thủy Thanh

0,35

18

HTKT khu dân cư Trạm Bơm xã Thủy Thanh giai đoạn 2

Xã Thủy Thanh

0,90

19

Mở rộng đường Lê Trọng Bật

Phường Phú Bài

0,09

20

Cải tạo nâng cấp mương thoát nước đường Vân Dương

Phường Phú Bài

0,16

21

Dự án xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đoạn Km 25+250-Km 25+350 (đường tránh thành phố Huế)

Phường Thủy Phương

1,47

22

Đê cách ly Cửa Miu

Phường Thủy Lương

0,35

23

Cải tạo nâng cấp đường bê tông Kiệt 9 Mỹ Thủy phường Phú Bài

Phường Phú Bài

0,05

24

Đường bê tông nối Sóng Hồng đến Vân Dương

Phường Phú Bài

0,10

25

Mở rộng trường mần non Vành Khuyên

Xã Thủy Bng

0,25

26

Nâng cấp, cải to đường t 13, 14

Phường Thủy Phương

0,10

27

Nâng cấp mở rộng đường Phùng Quán (đoạn từ QL1A đến đường Trưng Nữ Vương)

Phường Thủy Dương

0,10

28

Mở rộng đường bê tông Xuân Chánh

Phường Thủy Dương

0,10

29

Cầu thôn Hạ

Xã Dương Hòa, xã Thủy Bằng

0,15

30

HTKT khu dân cư thôn Dạ Lê

Xã Thủy Vân

1,15

31

HTKT khu dân cư Thanh Lam giai đoạn 3 phường Thủy Phương (phần diện tích bổ sung)

Phường Thủy Phương

0,10

32

Kè gia cố và xử lý thoát lũ kênh Nam Sông Hương đoạn qua phường Thủy Dương và Thủy Phương

Phường Thủy Phương, Thủy Dương

1,00

33

Nâng cấp đường liên xã Thanh Vân đoạn qua xã Thủy Vân

Xã Thủy Vân

0,10

34

Đường dân sinh Khe Sòng - Núi Đá Đen

Xã Dương Hòa

0,31

35

Tiu dự án giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện tỉnh Thừa Thiên Huế (KFW2)- khu vực thxã Hương Thủy.

Thị xã Hương Thủy

0,10

Công trình, dự án d án liên huyn

 

 

1

Khu dân cư Thủy Thanh (Tổng quy mô 17 ha, trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thị xã Hương Thủy 5 ha)

Phường An Đông, TP Huế và xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

5,00

2

Bãi đxe taxi (Tổng quy mô 1 ha, trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thị xã Hương Thủy 0,67 ha)

Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy và TP Huế

0,67

3

Khu vực Đài phát sóng Thủy Dương (Tng quy mô 19,8 ha trong đó 16,9 ha thuộc phường Thủy Dương thị xã Hương Thủy còn lại 2,9 ha thuộc phường An Đông thành phố Huế)

Phường An Đông, thành phố Huế; phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy

16,90

4

Khu vực Dân cư DV2, LK5 thuộc Khu E - Đô thị mới An Vân Dương (Tổng quy mô 20,6 ha, trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thị xã Hương Thủy 7,70 ha)

Phường An Đông, TP Huế và khu E Đô thị mới An Vân Dương, xã Thủy Thanh

7,70

5

Dự án xây dựng tuyến đường vành đai 3 (Tng quy mô công trình là 59,50 ha; trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thị xã Hương Thủy là 16,70 ha)

Thành phố Huế và thị xã Hương Thủy

16,70

 

PHỤ LỤC 2.

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Trong đó diện tích xin chuyển mục đích sử dụng (ha)

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải chuyn mục đích

1

Đầu tư hạ tầng Khu Công nghiệp Phú Bài giai đoạn IV đợt 2

Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy

100,00

2,60

 

 

2

Đường Huyền Trân Công Chúa

Xã Thủy Bằng- thị xã Hương Thủy, phường Thủy Xuân, Thủy Biều, Phường Đúc - TP Huế

0,33

0,19

 

 

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghquyết số 38/2017/NQ-HĐND

1

Trường mầm non Hoa Sữa

Xã Thủy Bằng

1,00

0,02

 

 

2

Đường cấp phối D3 khu quy hoạch trung tâm xã Thủy Tân giai đoạn 2

Thôn Chiết Bi, xã Thủy Tân

0,52

0,52

 

 

3

Đường giao thông Trung tâm xã Phú Sơn

Xã Phú Sơn

1,16

0,02

 

 

4

HTKT khu dân cư và tái định cư hói Sai Thượng giai đoạn 1

Xã Thủy Thanh

3,00

2,90

 

 

5

Bãi đxe tải

Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

1,00

1,00

 

 

6

Đất xen ghép tổ 3 (Hạ Sào), tổ 6 (Trước đình làng Trung Thượng), tổ 8 (sau lưng đường Quang Trung)

Phường Thủy Châu

1,40

1,33

 

 

7

Khu xen cư tổ 8, 10, 11, 12

Phường Thủy Phương

1,60

1,23

 

 

8

HTKT Khu dân cư liền kề khu CIC8 giai đoạn 3

Phường Thủy Dương

3,00

2,35

 

 

9

Mở rộng đường trung tâm xã Thủy Thanh

Xã Thủy Thanh

0,35

0,34

 

 

10

HTKT khu dân cư Trạm Bơm xã Thủy Thanh giai đoạn 2

Xã Thủy Thanh

0,90

0,90

 

 

11

HTKT khu dân cư thôn Dạ Lê

Xã Thủy Vân

0,15

0,15

 

 

12

Đê cách ly Cửa Miu

Phường Thủy Lương

0,35

0,06

 

 

13

Quy hoạch đấu giá xen cư thôn Cư Chánh 1

Xã Thủy Bằng

1,28

0,60

 

 

14

HTKT khu dân cư Thanh Lam giai đoạn 3 phường Thủy Phương (phần diện tích bổ sung)

Phường Thủy Phương

0,10

0,10

 

 

15

Kè gia cvà xử lý thoát lũ kênh Nam Sông Hương đoạn qua phường Thủy Dương và Thủy; Phương

Phường Thủy Phương, Thủy Dương

1,00

1,00

 

 

16

Tiu dự án giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng điện tnh Thừa Thiên Huế (KFW2)- khu vực thị xã Hương; Thủy.

Toàn tnh Thừa Thiên Huế

0,10

0,04

 

 

Công trình, dự án liên huyện

 

 

 

 

 

1

Bãi đỗ xe taxi (Tổng quy mô 1 ha, trong đó phần diện tích thuộc địa bàn thxã Hương Thủy 0,67 ha)

Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

0,67

0,67

 

 

2

Khu vực Dân cư DV2, LK5 thuộc Khu E - Đô thị mới An Vân Dương.

Thuộc khu E Đô thị mới An Vân Dương, xã Thủy Thanh

7,70

7,70

 

 

3

Tiểu dự án ci tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thành phố của tỉnh Thừa Thiên Huế (KfW3.1)

TP Huế, TX Hương Thủy, TX Hương Trà, các Huyện: Phú Lộc, A Lưới, Qung Điền, Phong Điền, Phú Vang

0,3

0,06

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015, 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2018
(Đính kèm Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Công trình, dự án thu hồi đất vì mục đích quốc phòng - an ninh

I

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Công an phường Thủy Dương

Thủy Dương

0,17

2

Công an Phường Thủy Châu

Thủy Châu

0,21

3

Trụ sở làm việc lực lượng cảnh sát trật tự thuộc CA. tỉnh Thừa Thiên Huế

Thủy Thanh

0,26

4

Đường hm (Ban chỉ huy Quân sự thị xã)

Dương Hòa

9,00

II

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Trụ sở cảnh sát PCCC và Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và đào tạo, huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cu hộ tỉnh Thừa Thiên Huế (Tổng quy mô 4,95 ha, trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 1.08 ha)

Phường An Đông, thành phố Huế; xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

1,08

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

I

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Dự án Khu công nghiệp Phú Bài giai đoạn 2 mrộng

Xã Thủy Phù

11,79

II

Chuyển tiếp sang từ năm 2017

 

 

1

Đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan

Thị xã Hương Thủy

42,63

2

Đường dây 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi tại xã Dương Hòa xã Phú Sơn

Xã Dương Hòa, xã Phú Sơn

1,34

Chuyển tiếp công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận theo quyết số 38/2017/NQ-HĐND

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư TĐC2

Phường Thủy Thanh

3,90

 

Công trình, dự án liên huyện

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh (Tổng quy mô 3,70 ha, trong đó phn diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 1,0 ha)

Toàn tnh Thừa Thiên Huế

1,00

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Xây dựng trung tâm đăng kiểm xe cơ giới (thôn 1B)

Xã Thủy Phù

1,00

2

Đường Sóng Hồng nối dài Tnh lộ 10A

Phường Thủy Châu

1,75

3

Hạ tầng kỹ thuật Mương thoát nước tổ 1+2 phường Phú Bài (cạnh trụ sở cơ quan; UBMTTQVN thị xã

Phường Phú Bài

0,05

4

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam giai đoạn 3, phường Thủy Phương

Phường Thủy Phương

1,80

5

HTKT khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3, khu đô thị mới an Vân Dương

Phường Thủy Dương

0,26

6

Khu phức hợp Thủy Vân giai đoạn 1

Xã Thủy Vân

18,73

7

HTKT khu TĐ5 thuộc khu B- đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Vân

4,70

8

Đường lâm nghiệp phục vụ rừng trồng sản xuất

Xã Dương Hòa, Phú Sơn, Thủy Phù, Thủy Bằng

14,00

9

Khu h tng kỹ thuật tiếp giáp hói Cây Sen

Phường Thủy Dương

2,80

III

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Khu quy hoạch Bàu Quánh dưới

Thủy Phù

0,89

2

Khu đất quy hoạch xứ Tả Biên

Thủy Phù Thôn 10

0,72

3

Khu đất quy hoạch xứ Mụ lái khu C

Thủy Phù Thôn 1B

0,47

4

Nhà Văn hóa và khu thể thao xã Thy Bằng

Xã Thủy Bằng

1,50

5

Đường gom số 3-4 tại Cụm công nghiệp Thủy Phương

Phường Thủy Phương

2,50

6

HTKT Khu dân cư tổ 14, Thủy Phương

Phường Thủy Phương

2,19

7

Kè chống sạt lở 2 bờ sông Lợi Nông, đoạn từ cầu Lợi Nông đến cầu Hồng Thủy, phường Thy Dương

Phường Thủy Dương

2,00

8

Khu dân cư Khu vực 1

Phường Thủy Dương

9,00

9

Mương thoát nước tổ 9, 10

Phường Thủy Châu

0,10

10

Xây dựng đường Quang Trung

Phường Thủy Lương, phường Phú Bài

1,00

11

Đường giao thông khu 7C nối đường 2-9

Phú Bài Tổ 7

0,38

12

Hạ tầng kỹ thuật khu xen cư tổ 10

Phường Phú Bài

1,20

13

Khu quy hoạch dân cư Trạm bơm

Xã Thủy Thanh

0,45

14

Tuyến đường mặt cắt 36m và 19.5m xung quanh giai đoạn 1 dự án khu phức hợp Thủy Vân

Xã Thủy Vân, thị xã Hương Thủy

2,80

15

Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

0,70

16

Xử lý triệt đô nhiễm môi trường do rác thi sinh hoạt trên địa bàn Tp. Huế và các vùng phụ cn

Xã Phú Sơn

51,00

17

Đường vào sân Golf Huế

Phường Thủy Dương

1,20

18

Khu phức hợp Thủy Vân (giai đoạn 2)

Xã Thủy Vân, thị xã Hương Thủy

43,50

19

Tuyến đường dây điện 110KV và Trạm Biến áp

Thị xã Hương Thủy

0,50

20

Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân thị xã Hương Thủy

Phường Phú Bài

0,31

21

Cụm Công nghiệp Thủy Phương (Dự án di dời trm nghiền xi măng Long Thọ)

Thủy Phương

2,90

22

Xây dựng đường Trung tâm xã Thy Tân

Xã Thủy Tân

0,93

23

Dự án xây dựng Xưởng sản xuất vật liệu Composite và thiết bị cơ khí tại Cụm công nghiệp Thủy Phương

Cụm công nghiệp Thủy Phương

0,26

 

Công trình, dự án liên huyện

 

 

1

Bãi đỗ xe Buýt (Tổng quy mô 1,5 ha, trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 0,5 ha)

Phường An Đông, TP Huế; xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

0,50

2

Đường Tố Hữu nối sân bay Phú Bài (Tổng quy mô 44,0 ha, trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 42,0 ha)

Thị xã Hương Thủy

42,00

3

Xây dựng bảo tàng Thiên nhiên duyên hải miền trung (Tổng quy mô 16,07 ha, trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 8,07 ha)

An Tây, thành phố Huế- xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

8,07

 

PHỤ LỤC 4.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015, 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

Diện tích xin chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải chuyn mục đích

I

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

 

 

 

1

Đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan

Thị xã Hương Thủy

42,63

1,00

 

 

2

Đường dây 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi tại xã Dương Hòa xã Phú Sơn

Xã Dương Hòa, xã Phú Sơn

1,34

0,07

 

 

Chuyển tiếp công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận theo Nghquyết số 38/2017/NQ-HĐND

I

Chuyển tiếp từ năm 2015

 

 

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư TĐC2

Phường Thủy Thanh

3,90

1,00

 

 

2

Khu hạ tầng kỹ thuật tiếp giáp hói Cây Sen

Phường Thy Dương

2,80

2,80

 

 

 

Công trình, dự án liên huyện

 

 

 

 

 

1

Ci tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh (Tổng quy mô 3,70 ha, trong đó phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 1.0 ha)

Toàn tnh Thừa Thiên Huế

1,00

1,00

 

 

II

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

 

 

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam giai đoạn 3, phường Thủy Phương

Phường Thủy Phương

1,80

1,80

 

 

2

Đất kinh doanh, dịch vụ.

Phường Thủy Châu

0,44

0,44

 

 

3

Đường Sóng Hồng nối dài Tỉnh lộ 10A

Phường Thủy Châu

1,75

0,08

 

 

4

Quy hoạch đấu giá xen cư thôn Cư Chánh 1

Xã Thủy Bằng

1,28

1,28

 

 

5

Khu dân cư thôn Cư Chánh 2

Xã Thủy Bằng

1,30

1,3

 

 

6

Dự án Mạch 2 đường dây 220 KV Đông Hà - Huế

Xã Thủy Bng

0,21

 

 

0,12

7

Đất đấu giá Khu trung tâm xã Thủy Tân

Xã Thủy Tân

0,6

0,6

 

 

8

Cửa hàng xăng dầu (Công ty xăng dầu TT Huế)

Xã Thủy Vân, thị xã Hương Thủy

1,20

1,20

 

 

9

HTKT khu TĐ5 thuộc khu B- đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Vân

4,70

3,82

 

 

10

HTKT khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3, khu đô thị mới An Vân Dương

Phường Thủy Dương

0,26

0,25

 

 

III

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

 

 

 

1

Đất kinh doanh dịch vụ

Thủy Châu

1,00

0,55

 

 

2

Quy hoạch đất khu dân cư tổ 6

Thủy Châu, Tổ 6

0,47

0,47

 

 

3

Khu quy hoạch dân cư Trạm bơm

Thủy Thanh, Thôn Thanh Toàn

0,45

0,45

 

 

4

Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế

Xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

0,70

0,70

 

 

5

Khu quy hoạch Bàu Quánh dưới

Thủy Phù

0,89

0,10

 

 

6

Khu đất quy hoạch xứ Tả Biên

Thủy Phù, Thôn 10

0,72

0,20

 

 

7

Khu đất quy hoạch xứ Mụ lái khu C

Thủy Phù, Thôn 1B

0,47

0,09

 

 

8

Nhà văn hóa và khu thể thao xã Thủy Bằng

Thy Bằng, Bằng Lãng

1,50

0,95

 

 

9

Xây dựng đường Quang Trung

Phường Thủy Lương, Phú Bài

1,00

0,20

 

 

10

HTKT Khu dân cư tổ 14

Phường Thủy Phương

2,19

0,36

 

 

11

Trụ sở Viện Kim sát nhân dân thị xã Hương Thủy

Thị trấn Phú Bài

0,31

0,31

 

 

12

Khu đất ở xen ghép

Thủy Tân, Thôn Chiếc Bi

0,36

0,36

 

 

13

Tuyến đường mặt cắt 36m và 19.5m xung quanh giai đoạn 1 dự án khu phức hợp Thủy Vân

Xã Thủy Vân, thị xã Hương Thủy

2,80

1,70

 

 

14

HTKT khu dân cư thôn Dạ Lê

Xã Thủy Vân

1,00

1,00

 

 

Công trình, dán liên huyện

 

 

 

 

 

1

Bãi đỗ xe Buýt (phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 0.5 ha)

TP Huế; xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

0,50

0,50

 

 

2

Cầu qua sông Như Ý (phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 1.67 ha)

Phường An Đông và Xuân Phú, TP Huế; xã Thủy Vân, thị xã Hương Thủy

1,67

0,28

 

 

3

Trụ scảnh sát PCCC và Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và đào tạo, huấn luyện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ tỉnh Thừa Thiên Huế (phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 1.08 ha)

thành phố Huế; xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy

1,08

1,08

 

 

4

Xây dựng bảo tàng Thiên nhiên duyên hi miền trung (phần diện tích thuộc thị xã Hương Thủy 8.07 ha)

Thành phố Huế, phường Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

8,07

 

 

8,07

 

PHỤ LỤC 5.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO THỊ XÃ XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

1

Đất xen ghép trên địa bàn xã

Xã Thủy Phù

2,00

2

Đất kinh doanh dịch vụ

Xã Thủy Phù

0,49

3

Các điểm xen ghép trên địa bàn xã Dương Hòa

Xã Dương Hòa

1,00

4

Giao đất lâm nghiệp cho các hộ dân

Xã Dương Hòa

198,90

5

Đường bê tông khu dân cư đối diện nhà văn hóa xã

Xã Dương Hòa

0,40

6

Điểm du lịch Thác Đá Dăm, Khe Rệ

Xã Dương Hòa

3,00

7

Mở rộng tuyến đường liên thôn (thôn Thanh Vân - Thôn H)

Xã Dương Hòa

1,63

8

Khai thác khoáng sản, cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường

Xã Dương Hòa

3,60

9

Quy hoạch đất kinh doanh dịch vụ t 7

Phường Thủy Châu

0,27

10

Đất xen ghép xã Thủy Bằng (Đất xen cư thôn Tân Ba: 0,50 ha, thôn Cư Chánh 1: 0,05 ha

Xã Thủy Bằng

0,55

11

Chuyển trụ sở UBND xã cũ sang đất ở

Xã Thủy Bằng

0,28

12

Mở rộng trường tiểu học Cư Chánh

Xã Thủy Bằng

0,50

13

Đất kinh doanh dịch vụ

Xã Thủy Bằng

0,09

14

Dự án kè chống sạt l2 bờ sông Hương đoạn qua xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

Xã Thủy Bằng

0,10

15

Cụm công nghiệp Thủy Phương

Phường Thủy Phương

17,90

16

Đất xen ghép trên địa bàn xã Thủy Thanh: 1 ha, xen ghép thôn Vân Khe Đp: 0,02 ha

Xã Thủy Thanh

1,02

17

Đất xen ghép xã Thủy Vân: thôn Vân Dương 0,18 ha, thôn D Lê: 0,24 ha

Xã Thủy Vân

0,40

18

Quy hoạch dân cư dọc đường Thân Nhân Trung

Phường Thủy Lương

0,15

19

Quy hoạch phía sau đường Hoàng Phan Thái thuộc quy hoạch dân cư trước UBND phưng

Phường Thủy Lương

0,19

20

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất vườn ao liền kề, đất nông nghiệp xen lẫn trong khu dân cư toàn thị xã

Toàn Huyện

10,00

21

Trụ sở Chi cục thống kê thị xã Hương Thủy

Phường Phú Bài

0,10

22

Đất xen ghép phường Phú Bài

Phường Phú Bài

0,03

23

Đấu giá nhận quyền sử dụng đất tổ 7

Phường Phú Bài

0,04

24

Đấu giá nhận quyền sử dụng đất tại các khu quy hoạch sau khi rà soát (Lô L3 - Khu quy hoạch dân cư khu 6; Lô B - Khu quy hoạch 7A; Lô C13 - Khu quy hoạch 8D; Các lô B44, B50, B51, B52, B53, B58 - Khu QH 8.2)

Phường Phú Bài

0,20

25

Nhà sinh hoạt cộng đồng Lang Xá Cồn

Xã Thủy Thanh

0,02

26

Giao đất lâm nghiệp cho các hộ gia đình cá nhân

Xã Phú Sơn

58,00

 

PHỤ LỤC 6.

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO THỊ XÃ XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2016, 2017 CHUYỂN TIẾP NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 185/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh)

STT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm

Quy mô diện tích (ha)

I

Chuyển tiếp từ năm 2016

 

 

1

Các khu xen cư đất ở tại các tổ (1, 8, 10, (đường Giáp Hi), 14, 16)

Thủy Phương tổ 1, 8, 10, 14

2,32

2

Mở rộng Quốc lộ 1A đoạn qua đồng Thanh Lam

Phường Thủy Phương

1,50

3

Trung tâm pháp y Tâm thn khu vực miền Trung

Phường Thủy Phương

2,50

4

Các khu xen cư đất ở (Làng nghề Lương Mỹ, Hoàn Phan Thái, Khu Rột Cây Xoài, Võ Xuân Lâm).

Phường Thủy Lương

3,24

5

Xây dựng Trường Mầm non Hoa Hướng Dương.

Xã Thủy Phù, Thôn 6

0,90

6

Giao đất lâm nghiệp

Xã Thủy Phù

55,00

7

Khu dân cư trước nhà Văn hóa xã. (Điểm dân cư dọc đường Jica thôn Thanh Vân)

Xã Dương Hòa

0,80

8

Kè thoát nước dọc tuyến đường Nguyễn Thượng Phương.

Phường Thủy Châu

0,05

9

Kiệt 20 ĐNam (Đoạn từ nhà bà Mai đến Lê Trọng Bật).

Phường Thủy Châu

0,35

10

Đường hạ tầng Tổ 5. (Thửa 237, tờ 14)

Phường Thủy Châu

0,01

11

Chnh trang Quốc lộ 1A (khu vực đối diện cổng vào sân bay)

Phường Phú Bài

2,00

12

Quy hoạch đấu giá khu Đồng Cát

Xã Thủy Bng, thôn Cư Chánh 1

1,00

13

Quy hoạch điểm dân cư mới

Xã Thủy Bng thôn Bằng Lãng- An Ninh

1,52

14

Nhà văn hóa thôn La Khê

Xã Thủy Bằng Thôn La Khê

0,10

15

Xây dựng mới trụ sở UBND xã

Xã Thủy Vân, Khu B KĐT An Vân Dương

0,50

16

Đất xen ghép tổ 1, 4, 16 (tổ 19)

Phường Thủy Dương, t 1, 4, 16

0,19

17

Các khu Quy hoạch đất xen cư Tổ 12, 20 (tiếp giáp khu Sân bay, đường Phùng Quán)

Phường Thủy Dương, tổ 12, 20

2,20

18

Phát triển trang trại tại xã Phú Sơn

Xã Phú Sơn

30,00

II

Chuyển tiếp từ năm 2017

 

 

1

Khu quy hoạch xen cư (vùng Lò Gạch)

Thủy Phương Tổ 8

0,12

2

Xen ghép dọc đường Trần Hoàn, cư dọc đường Thuận Hóa, dọc đường Bê tông ông Thệ

Thủy Lương, Tổ 3, 5

0,33

3

Khu QH xen cư cnh nhà thờ họ Dương

Thủy Lương, Tổ 2

0,53

4

Khu xen cư dọc đường Nguyễn Thái Bình

Thủy Lương, Tổ 3

0,82

5

Khu xen cư tổ 4 (phía sau đường Hoàng Phan Thái)

Thủy Lương, Tổ 4

1,08

6

Xây dựng nhà văn hóa xã Thủy Phù

Thủy Phù, thôn 1A

0,10

7

Khu dân cư dọc đường WB

Xã Dương Hòa

0,40

8

Mương thoát nước tổ 8, 9

Thủy Châu

0,07

9

Trung tâm thương mại và dịch vụ

Phú Bài

0,81

10

Các quỹ đất xen ghép trong năm 2016, phát sinh trong năm 2016 chưa đu giá chuyn qua thực hiện trong 2017

Thủy Dương, Thủy Lương, Phú Bài, Thủy Phương, Thủy Phù, Thủy Tân, Thủy Bng

3,10

11

Dịch vThủy Dương

Phường Thủy Dương

1,50

12

Trang trại nông lâm ngư nghiệp tại xã Thủy Phù

Xã Thủy Phù

5,93

13

Điểm du lịch thác Chín Chàng, Khe Đy

Xã Dương Hòa

5,00

14

Bãi tập kết vật liệu xây dựng cát sỏi tại thôn Cư Chánh 2, xã Thủy Bằng

Xã Thủy Bằng

0,10

15

Dự án Khu qun thể sân golf và các dịch vụ đi kèm. Công trình hồ nước phụ trợ khu qun thể sân golf và các dịch vụ đi kèm

Phường Thủy Dương

17,66

16

Đấu giá QSDĐ Khu đất ký hiệu 11 thuộc Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An

Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương

0,18

17

Công viên vườn địa đàng

Thủy Dương, Thủy Bằng, Nguyệt Biu

27,32

Các dán đã thu hồi đất nhưng chưa lập thủ tục giao đất

1

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy (giai đoạn 1)

Phường Phú Bài

 

2

Đấu giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở xen cư tại thôn Kim Sơn

Xã Thủy Bng

 

3

Dự án giao đất tái định cư và đấu giá đất ở xen cư tại thôn Cư Chánh 1

Xã Thủy Bằng

 

4

Dự án xây dựng Trụ sở Công an phường Thủy Châu thuộc Công an thị xã Hương Thủy

Phường Thủy Châu

 

5

Quy hoạch xen cư t4, tổ 16, và tổ 19, phường Thủy Dương

Phường Thủy Dương

 

6

Xây dựng đường Thân Nhân Trung ni với kiệt đường Vân Dương

Xã Thủy Lương

 

7

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư dọc đường Quang Trung

Phường Thủy Lương

 

8

Quy hoạch xây dựng Hạ tầng Kỹ thuật Khu dân cư TĐC 2 thuộc Khu A - Khu đô thị mới An Vân Dương

Xã Thủy Thanh

 

9

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tổ 11

Phưng Thủy Phương

 

10

Mở rộng trường Mầm non Nguyễn Viết Phong

Phường Thủy Phương

 

11

Khu du lịch cộng đồng và tri nghiệm Thanh Toàn

Xã Thủy Thanh

 

12

Khu HTKT và cắm mốc phân lô khu dân cư Vùng Lộng

Phường Thủy Phương

 

13

Trường tiểu học Thủy Bằng

Xã Thủy Bằng

 

14

Mrộng trường Mầm non Ánh Dương

Phường Thủy Châu

 

15

Nhà hiệu bộ THCS Thủy Châu (mở rộng trường THCS Thủy Châu)

Phường Thủy Châu

 

16

Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 (Giai đoạn 2)

Phường Thủy Dương

 

17

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và TĐC đường Quang Trung

Phường Phú Bài

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 185/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế   Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 22/01/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 185/QĐ-UBND

373

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
375283