• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 1855/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau

Tải về Quyết định 1855/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1855/QĐ-UBND

Cà Mau , ngày 28 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông;

Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án đy mạnh cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2016-2017; Quyết định số 2108/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 440/TTr-SNV ngày 14/10/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh thuộc chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tư pháp và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT, TTCB-TH;
- NC (Đ82/10);
- Lưu: VT
, Tr 18/10.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1855/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

I. Lĩnh vực công chức:

1. Thi tuyển công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 142 ngày (trong đó thời gian của thí sinh tham gia thi tuyển theo luật định 75 ngày: 15 ngày niêm yết kết quả; 15 ngày phúc khảo, 30 ngày hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng; 15 ngày gia hạn kéo dài thời gian nộp hồ sơ khi có lý do chính đáng); thời gian giải quyết liên thông giữa Sở Nội vụ và Văn phòng UBND tỉnh là 67 ngày), cắt giảm 14 ngày, thực hiện 53 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 47 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 37 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

2. Các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày.

3. Thi nâng ngạch công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 60 ngày, cắt giảm 12 ngày, thực hiện 48 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 40 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 30 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 18 ngày.

4. Xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày.

5. Hủy kết quả tuyển dụng công chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

6. Nâng bậc lương thường xuyên đối với công chức giữ ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định 02 ngày.

7. Nâng bậc lương trước thời hạn đối với công chức giữ ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương có thành tích xuất sắc trong thc hiện nhiệm vụ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định 02 ngày.

8. Nâng bậc lương trước thời hạn đối với công chức giữ ngạch chuyên viên cao cấp hoặc tương đương đã có thông báo nghỉ hưu

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định 02 ngày.

II. Lĩnh vực viên chức

01. Phê duyệt kết quả tuyển dụng viên chức đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

02. Hủy kết quả trúng tuyển viên chức đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

03. Thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 40 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 25 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 30 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 20 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 05 ngày.

04. Xét tuyển đặc cách viên chức

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 60 ngày, cắt giảm 20 ngày, thực hiện 40 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 40 ngày, cắt giảm 15 ngày, thực hiện 25 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 15 ngày.

5. Xét nâng ngạch hoặc thăng hạng chức danh nghề nghiệp cho viên chức khi đã có thông báo nghỉ hưu không qua thi từ chức danh nghề nghiệp hạng III lên chức danh nghề nghiệp hạng II

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 10 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 06 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

06. Nâng bậc lương thường xuyên đối với viên chức giữ chức danh nghề nghiệp được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3 hoặc tương đương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày.

07. Nâng bậc lương trước thời hạn đối với viên chức đã có thông báo nghỉ hưu và đang hưởng lương ở chức danh nghề nghiệp được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày.

III. Lĩnh vực Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

01. Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo sau đại học

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

02. Hỗ trợ khuyến khích đào tạo

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

IV. Lĩnh vực Tôn giáo

1. Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng quy định tại khoản 2, Điều 4 Nghị đnh số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

02. Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu ở một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 25 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

03. Đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 13 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày.

04. Đăng ký cho Dòng tu, Tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 13 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày.

05. Chấp thuận việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 12 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 09 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

06. Đăng ký người được phong chc, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử theo quy định tại khoản 2, Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

07. Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 19 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

08. Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chc sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 13 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày.

09. Chấp thun hot động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc ngoài tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 12 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 09 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

10. Chấp thuận tổ chức Hội nghị thường niên, Đại hội của tổ chc tôn giáo không thuộc quy định tại Điều 29 Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 07 ngày, ct giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

11. Đăng ký Hiến chương, Điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều 28, Điều 29 Nghị định s 92/2012/NĐ-CP

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 06 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

12. Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 12 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 09 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

13. Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một huyện

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 06 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 04 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 03 ngày, cắt giảm 00 ngày, thực hiện 03 ngày.

14. Chấp thuận sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp ở Việt Nam

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 25 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

V. Lĩnh vực Xây dựng chính quyền

01. Phân loại ấp, khóm

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 25 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

02. Thành lập ấp mới, khóm mới

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

VI. Lĩnh vực Thành viên UBND

01. Cho chủ trương trước khi bầu chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định: 02 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

02. Thẩm định và phê chuẩn kết quả bầu chức danh Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 07 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 05 ngày.

VII. Lĩnh vực Thanh niên xung phong

01. Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 11 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

02. Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 11 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

03. Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 45 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 35 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 40 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 31 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

04. Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 10 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

05. Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 20 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 10 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 08 ngày, thực hiện 07 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 03 ngày.

VIII. Lĩnh vực Hội và tổ chức phi chính phủ

1. Thành lập hội

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

02. Phê duyệt điều l hi

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

03. Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

04. Đổi tên hi

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

05. Hội tự giải thể

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

06. Báo cáo tổ chức đi hi nhim kỳ, đi hi bất thường

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 25 ngày, cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

07. Cho phép hội đặt văn phòng đại diện

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

08. Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 40 ngày, cắt giảm 08 ngày, thực hiện 32 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

09. Công nhn quỹ đủ điều kin hot đng và công nhn thành viên Hi đồng quản lý quỹ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

10. Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

11. Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

12. Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

13. Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

14. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 06 ngày, thực hiện 24 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 16 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

15. Đổi tên quỹ

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, ct giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

16. Quỹ tự giải thể

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 15 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 12 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 02 ngày, thực hiện 08 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 05 ngày, cắt giảm 01 ngày, thực hiện 04 ngày.

IX. Lĩnh vực Tổ chức sự nghiệp

01. Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 26 ngày, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 19 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 12 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

02. Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 26 ngày, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 19 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 12 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

03. Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 26 ngày, cắt giảm 07 ngày, thực hiện 19 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 16 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 12 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

X. Lĩnh vực Tổ chức hành chính

1. Thủ tục thành lập tổ chức hành chính

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 23 ngày, thực hiện 17 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 10 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

2. Thủ tc tổ chức li tổ chức hành chính

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 23 ngày, thực hiện 17 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 10 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

03. Thủ tục giải thể tổ chức hành chính

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 30 ngày, cắt giảm 23 ngày, thực hiện 17 ngày.

- Trách nhiệm giải quyết:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 20 ngày, cắt giảm 10 ngày, thực hiện 10 ngày.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian giải quyết: 10 ngày, cắt giảm 03 ngày, thực hiện 07 ngày.

XI. Lĩnh vực Thi đua khen thưởng

1. Thủ tục tặng Cờ thi đua UBND tỉnh

- Thời gian quy định 35 ngày, đề cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét: Thời gian quy định 25 ngày làm việc, đề nghị cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh trong 13 ngày làm việc; Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ thông qua (Biên bản cuộc họp) của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, Sở Nội vụ hoàn chỉnh hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh; Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 10 ngày, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

02. Thủ tục tặng Cờ thi đua Ủy ban nhân dân tnh theo đợt hoặc chuyên đề

- Thời gian quy định 35 ngày, đề cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét: Thời gian quy định 25 ngày làm việc, đề nghị cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh trong 15 ngày; Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

03. Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét: Thời gian quy định 25 ngày làm việc, đề nghị cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh trong 13 ngày; Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ thông qua (Biên bản cuộc họp) của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, Sở Nội vụ hoàn chỉnh hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh; Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

04. Thủ tc tng danh hiu Tp thể lao đng xuất sắc

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét: Thời gian quy định 25 ngày làm việc, đề nghị cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh trong 15 ngày; Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

05. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét: Thời gian quy định 25 ngày làm việc, đề nghị cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh trong 15 ngày; Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

06. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo đt hoặc chuyên đề

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét: Thời gian quy định 25 ngày làm việc, đề nghị cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh trong 15 ngày; Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

07. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đột xuất

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 13 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 04 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét. Thời gian giải quyết: 11 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 02 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh 01 ngày; Trong thời hạn 01 ngày ktừ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 02 ngày làm việc (không cắt giảm).

08. Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đối ngoại

- Thời gian giải quyết: Theo quy định 35 ngày, cắt giảm 09 ngày, thực hiện 26 ngày, cụ thể:

+ Sở Nội vụ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét: Thời gian quy định 25 ngày làm việc, đề nghị cắt giảm 05 ngày, thực hiện 20 ngày, trong đó: Sở Nội vụ thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh trong 15 ngày; Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết định khen thưởng của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội vụ trả kết quả khen thưởng.

+ UBND tỉnh xem xét, quyết định: Thời gian quy định 10 ngày làm việc, cắt giảm 04 ngày, thực hiện 06 ngày.

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1855/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau   Người ký: Trần Hồng Quân
Ngày ban hành: 28/10/2016   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1855/QĐ-UBND

188

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
329005