• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 1913/QĐ-BKHCN năm 2016 ban hành tạm thời biểu mẫu bổ sung phục vụ tuyển chọn, xét giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ

Tải về Quyết định 1913/QĐ-BKHCN
Bản Tiếng Việt

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1913/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 8 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TẠM THỜI BIỂU MẪU BỔ SUNG PHỤC VỤ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 33/2014/TT-BKHCN ngày 06/11/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT- BKHCN-BTC ngày 01/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tạm thời biểu mẫu bổ sung phục vụ tuyển chọn, xét giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:

Phụ lục I: Các biểu mẫu áp dụng cho việc xây dựng hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Phụ lục II: Các biểu mẫu áp dụng cho việc đánh giá hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tổng hợp và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, Vụ KHTH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Quốc Khánh

 

PHỤ LỤC I

BIỂU MẪU BỔ SUNG ÁP DỤNG CHO VIỆC XÂY DỰNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN ĐỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1913 /QĐ-BKHCN ngày  8  tháng  7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

·         Biểu I.1: Phương án trang bị và xử lý tài sản (áp dụng đối với các nhiệm vụ đề xuất thuê, mua tài sản;  hoặc có tài sản được hình thành trong quá trình và từ kết quả của nhiệm vụ).

·         Biểu I.2:  Phương án và dự toán thuê chuyên gia (áp dụng với các nhiệm vụ đề xuất thuê chuyên gia)

·         Biểu I.3: Tổng hợp dự toán công lao động trực tiếp

·         Biểu I.4: Dự toán chi tiết công lao động trực tiếp

 

Biểu I.1

PHƯƠNG ÁN TRANG BỊ VÀ XỬ LÝ TÀI SẢN CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Phương án thuê thiết bị máy móc (nếu có)

STT

Danh mục tài sản

Tính năng, thông số kỹ thuật

Thời gian thuê

1

 

 

 

2

 

 

 

2. Mua sắm mới thiết bị máy móc (nếu có)

·         Danh mục mua sắm

STT

Danh mục tài sản

Tính năng, thông số kỹ thuật

1

 

 

2

 

 

·         Phương án xử lý khi kết thúc nhiệm vụ

 

3. Phương án xử lý tài sản là kết quả của quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ ( nếu có)

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

4. Phương án xử lý tài sản là vật tư thu được trong quá trình thực hiện nhiệm vụ (nếu có)

………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………..

 

………, ngày...... tháng ...... năm 20....

………, ngày...... tháng ...... năm 20....

Chủ nhiệm nhiệm vụ

(Họ tên và chữ ký)

Thủ trưởng tổ chức chủ trì

(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)

 


Biểu I.2

PHƯƠNG ÁN VÀ DỰ TOÁN THUÊ CHUYÊN GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT

Họ và tên, học hàm, học vị

Quốc tịch

Lĩnh vực chuyên môn/ Thuộc tổ chức

Nội dung thực hiện và giải trình lý do thuê chuyên gia

Thời gian thực hiện quy đổi

(tháng)

Mức thuê  theo hợp đồng

Kinh phí

Tổng

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

1

2

3

4

5

6

7

8=6x7

9

10

I

 

 

 

 

Chuyên gia trong  nước

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

 

 

 

 

Chuyên gia nước ngoài

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu I.3

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Số TT

Chức danh

Tổng số ngày công quy đổi

Tổng kinh phí (triệu đồng)

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

1

Chủ nhiệm đề tài/đán

 

 

 

2

Thành viên thực hiện chính,  thư ký khoa học

 

 

 

3

Thành viên

 

 

 

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 


Biểu I.4

DỰ TOÁN CHI TIẾT CÔNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT

 

 

Chức danh nghiên cứu

Tổng số người thực hiện (cho từng chức danh)

Hệ số tiền công theo ngày (theo định mức cấp Bộ)

Số ngày công quy đổi

 

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

 

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

Nội dung công việc

 

 

Mô tả kết quả công việc

 

 

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ ba

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ ba

1

2

 

 

3

4

5

6

7=5x6xlương cơ s

8

9

10

11

12

13

1

Nghiên cứu tổng quan

 

Kết quả: Xây dựng thuyết minh, báo cáo tổng quan

 

1.1. Công việc 1: (tên nội dung công việc 1)

 

 

 

-CN

-TVC, TK

-TV

-TKV, NVHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đáng giá thực trạng

 

Kết quả: báo cáo thực trạng vấn đề nghiên cứu

 

2.1. Công việc 1: …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

……………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tổng kết, đánh giá

 

Kết quả: báo cáo thống kê, báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng hợp

7.1. Công việc 1: tổng  hợp báo cáo thống kê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC II

BIỂU MẪU ÁP DỤNG CHO VIỆC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1913 /QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

·         Biểu II.1: Phiếu nhận xét bổ sung về ngày công quy đổi (áp dụng đối với ủy viên phản biện)

·         Biểu II.I: Biên bản họp Hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công ngh

 

Biểu II.1

PHIẾU NHẬN XÉT BỔ SUNG
VỀ NHÂN LỰC THỰC HIỆN CÁC CÔNG VIỆC THEO TỪNG NỘI DUNG

(Áp dụng đối với ủy viên phản biện)

Nghiên cứu tổng quan:

-                      Chủ nhiệm:  (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên chính: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên tham gia: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Nhân viên hỗ trợ: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

Đánh giá thực trạng:

-                      Chủ nhiệm: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên chính: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên tham gia: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Nhân viên hỗ trợ: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

………………..

Tổng kết đánh giá:

-                      Chủ nhiệm: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên chính: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên tham gia: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Nhân viên hỗ trợ: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

Cộng tổng ngày công quy đổi:

-                      Chủ nhiệm: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên chính: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Thành viên tham gia: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

-                      Nhân viên hỗ trợ: (Số ngày công quy đổi cần thiết)

 

 

Ngày ….. tháng …… năm 20…

(Chuyên gia phản biện, ghi rõ họ tên)

 


Biểu II.2

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
HỘI ĐỒNG KH&CN TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày     tháng    năm 20...

 

BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG

ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ

 

A. Thông tin chung

1. Tên đề tài/đề án/dự án SXTN:

.....................................................................................................................................

......................................................................................................................................

2. Quyết định thành lập Hội đồng

.............../QĐ-BKHCN ngày ...../...../20... của Bộ trưởng Bộ..........

3. Địa điểm và thời gian

......................................., ngày ......./..... /20...

4. Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên  ......./......người. Vắng mặt .......người, gồm các thành viên:

.................................................................

.................................................................

5. Khách mời tham dự họp hội đồng:

TT

Họ và tên

Đơn vị công tác

 

 

 

 

 

 

6. Hội đồng nhất trí cử Ông/Bà ............................................................ là thư ký khoa học của hội đồng.

B. Nội dung làm việc của hội đồng (ghi chép của thư ký khoa học):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

C. Bỏ phiếu đánh giá

1. Hội đồng đã bầu ban kiểm phiếu với các thành viên sau:

- Trưởng ban: ......................................................

- Hai thành viên: ......................................................

......................................................

2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký.

Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trong biên bản kiểm phiếu kèm theo.

Kết quả về ngày công được thống nhất sau khi thảo luận trong Hội đồng, trên cơ sở đánh giá, đề xuất của hai ủy viên phản biện

3. Kết quả bỏ phiếu

Căn cứ kết quả kiểm phiếu, hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau chủ trì thực hiện nhiệm vụ:

Tên tổ chức: ............................................................................................................

Họ và tên cá nhân: .................................................................................................

D. Kết luận, kiến nghị của hội đồng (kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi)

1. Kiến nghị phương thức khoán chi:

1.1 Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng                □

1.2 Khoán chi từng phần                         □

2. Kiến nghị về số công lao động trực tiếp

Tổng số công lao động trực tiếp quy đổi

Chủ nhiệm

Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học

Thành viên

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

số công: ....

số công: ....

 

 

số công: ....

số công: ....

3. Kiến nghị những nội dung cần sửa đổi:

....................................................

..............................................................

Hội đồng đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét và quyết định.

 

THƯ KÝ KHOA HỌC

(Họ, tên và chữ ký)

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(Họ, tên và chữ ký)

 

CÁC Ý KIẾN CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

……………………………………………………………………………………….......

 

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1913/QĐ-BKHCN   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ   Người ký: Trần Quốc Khánh
Ngày ban hành: 08/07/2016   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1913/QĐ-BKHCN

223

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
317797