• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật giao thông đường bộ


 

Quyết định 20/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, môtô, gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Tải về Quyết định 20/2013/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2013/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 29 tháng 3 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY, TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ và Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 256/TTr-CT ngày 11/3/2013 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An (sau đây gọi là Bảng giá):

(Có các Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo)

1. Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy và tàu, thuyền là tài sản mới (100%). Trường hợp là tài sản cũ đã qua sử dụng thì giá để tính lệ phí trước bạ được tính bằng giá trị tài sản mới(100%) quy định tại Bảng giá nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của tài sản tính lệ phí trước bạ.

2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản tính lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau:

a) Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:

- Tài sản mới: 100%.

- Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85%.

b) Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi (trường hợp tài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước):

- Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: 85%

- Thời gian đã sử dụng trên 1 đến 3 năm: 70%

- Thời gian đã sử dụng từ trên 3 đến 6 năm: 50%

- Thời gian đã sử dụng trên 6 đến 10 năm: 30%

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%

3. Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:

- Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ;

- Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được thời điểm nhập khẩu thì tính theo thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó.

- Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mới 100%.

4. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo giá thực tế kê khai.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện việc thu lệ phí trước bạ đúng quy định tại Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.

2. Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế có trách nhiệm theo dõi, phát hiện kịp thời tài sản thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong Bảng giá của tỉnh hoặc giá quy định trong Bảng giá chưa phù hợp với tình hình thực tế để báo cáo UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi Bảng giá cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND 13/3/2012 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 03/5/2012, Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 08/8/2012 và Quyết định số 82/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe mô tô, xe gắn máy, tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, ban ngành cấp tỉnh và các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thái Văn Hằng

 

PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE Ô TÔ DÙNG ĐỂ QUẢN LÝ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

Phần I

MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG VÀ KÝ HIỆU DÙNG TRONG BẢNG GIÁ

A. KÝ HIỆU

AT: Số tự động

MT: Số sàn

2WD: Một cầu

4WD: Hai cầu

Limited = LTD (Ltd)

CVT: Số tự động vô cấp

FWD: dẫn động cầu trước

RWD: dẫn động cầu sau

AWD: dẫn động hai cầu

TSI, TFSI, FSI: Công nghệ động cơ TSI, TFSI, FSI

B. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

1. Đối với xe ô tô có thùng đông lạnh gắn trên chassis xe tính bằng 125% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

2. Đối với xe tải chỉ có chassis, không có thùng tính bằng 90% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

3. Đối với xe chassis đóng thêm thùng, tính bằng 110% giá xe chassis cùng chủng loại.

4. Đối với xe tải có gắn cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải thùng có cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

5. Đối với xe tải ben (xe có thùng tự đổ) chưa quy định giá tại Quyết định này thì tính bằng 105% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

6. Đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi đã qua sử dụng trên 10 năm nếu chưa được quy định trên bảng giá được phép tính lệ phí trước bạ theo giá quy định thấp nhất của loại xe cùng tên, cùng hãng (có thể khác loại), cùng khu vực sản xuất, có dung tích xylanh bằng hoặc gần nhất.

7. Đối với lốc máy (tổng thành máy), khung xe ô tô:

a) Lốc máy: Giá tính LPTB đối với lốc máy được quy định tối thiểu bằng 30% giá tính LPTB của cả chiếc xe cùng chủng loại, cùng năm và cùng nước sản xuất theo từng trường hợp cụ thể (mới 100% hay đã qua sử dụng).Trường hợp nếu lốc máy không xác định được chủng loại hoặc năm sản xuất thì giá tính LPTB được xác định bằng 30% giá tính LPTB của xe được thay máy.

b) Khung xe: Cách xác định giá tính LPTB tương tự như cách xác định giá tính LPTB đối với lốc máy nhưng theo tỷ lệ 70%.

8. Đối với xe tải đầu kéo sơmirơmooc:

- Nếu tính riêng đầu kéo tính bằng 70% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc.

- Nếu tính riêng sơmirơmooc tính bằng 30% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc.

9. Đối với xe nhập khẩu không quy định nước sản xuất thì không yêu cầu cụ thể nước sản xuất khi tính lệ phí trước bạ

Phần II

XE NHẬP KHẨU

CHƯƠNG 1 - AUDI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

AUDI A1 1.4 TFSI

1 050

2

AUDI A3 2.0T Sport

1 700

3

AUDI A3 dung tích 2.0

1 600

4

AUDI A4 1.8 TFSI

1 760

5

AUDI A4 2.0T Quattro Prestige

1 900

6

AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI)

2 100

7

AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige

2 600

8

AUDI A5 Sline

2 400

9

AUDI A5 dung tích 3.2

1 934

10

AUDI A6 dung tích 2.0

1 740

11

AUDI A6 dung tích 2.8

2 300

12

AUDI A6 dung tích 3.0

2 800

13

AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0

2 539

14

AUDI A6 2.0 TFSI

2 200

15

AUDI A7 dung tích 3.0T Sportback

3 427

16

AUDI A8 dung tích 4.2

4 320

17

AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro

3 410

18

AUDI A8L FSI dung tích 4.2

4 663

19

AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2

4 320

20

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI

2 470

21

AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus

2 200

22

AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige)

2 300

23

AUDI Q5 2.0 Quattro TFSI

2 300

24

AUDI Q5 2.0 TFSI

2 300

25

AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro

2 840

26

AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline

2 840

27

AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI

3 600

28

AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI

3 870

29

AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige

2 998

30

AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro

2 954

31

AUDI Q7 dung tích 3.6 Prestige Sline

3 095

32

AUDI Q7 dung tích 3.6 Quattro

2 998

33

AUDI Q7 dung tích 3.6 FSI

3 150

34

AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline

3 224

35

AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro

3 385

36

AUDI R8 4.2

3 700

37

AUDI TT dung tích 3.2

2 128

38

AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

2 500

39

AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

2 160

 

CHƯƠNG 2- ASTON MARTIN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

ASTON MARTIN VANTAGE dung tích 4.3

5 969

2

ASSTON MARTIN B9 dung tích 6.0

5 383

3

ASSTON MARTIN DB9 dung tích 6.0

5 705

 

CHƯƠNG 3- BENTLEY

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Bentley Continental Flying SpurSpeed 6.0

12 25

2

Bentley Continental GT 6.0

10 026

3

Bentley ARNAGE dung tích 6.8

11 607

4

Bentley Mulsanne

22 770

 

CHƯƠNG 4- BMW

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

BMW Alpina B7

6 126

2

BMW 116i dung tích 1.6

800

3

BMW 118i dung tích 2.0

900

4

BMW 316i

1 200

5

BMW 318i

1 200

6

BMW 320 Excutive

1 160

7

BMW 320 LifeStyle

1 270

8

BMW 320i

1 586

9

BMW 320i Cabriolet

2 455

10

BMW 320i dung tích 2.5

1 350

11

BMW 320i LCI

1 430

12

BMW 323i

1 400

13

BMW 325i

1 927

14

BMW 325i LifeStyle

1 460

15

BMW 325i Cabriolet

2 791

16

BMW 328i

2 031

17

BMW 328i Convertible

1 500

18

BMW 335i Convertible 3.0

1 600

19

BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu

1 700

20

BMW 518i

1 630

21

BMW 520i

1 630

22

BMW 523i

2 260

23

BMW 525i dung tích 2.5

1 500

24

BMW 525i dung tích 3.0

2 100

25

BMW 528i

2 623

26

BMW 530i

2 600

27

BMW 535i Gran Turismo

3 211

28

BMW 535i

2 800

29

BMW 630i Cabrio

3 350

30

BMW 645ci

2 400

31

BMW 650i

2 500

32

BMW 730i

3 000

33

BMW 5 SERIES 520I

1 550

34

BMW 320i Business

1 150

35

BMW 320i Professional

1 300

36

BMW 320i MODERN

1 528

37

BMW 325i Business

1 350

38

BMW 325i Professional

1 450

39

BMW 523i Business

1 600

40

BMW 523i Professional

1 800

41

BMW 530I 3.0

2 100

42

BMW Z4 dung tích 3.0

1 935

43

BMW Z4 sDrive 20i cabrio 2.0

2 495

44

BMW Z4 sDrive 23i

2 413

45

BMW X1 sDrive 18i

1 573

46

BMW X1 sDrive 28i

1 909

47

BMW X1 2.8Xi

1 970

48

BMW X1 XDRIVE 28i

1 700

49

BMW X3

1 850

50

BMW X3 Xdrive 20i

2 200

51

BMW X5 dung tích 3.0

3 611

52

BMW X5 3.0 SI

3 125

53

BMW X5 dung tích 4.8

5 288

54

BMW X5sDrive 35i

3 358

55

BMW X6 35i

3 253

56

BMW X6 XDRIVE 35I

3 500

57

BMW X6 dung tích 3.0

3 869

58

BMW X6 M dung tích 4.4

4 482

59

BMW X6 dung tích 4.4

4 192

60

BMW X6 dung tích 5.0

4 514

61

BMW 630I 3.0

3 500

62

BMW 730Li

4 093

63

BMW 740Li

4 828

64

BMW 745i

2 700

65

BMW 750i

5 184

66

BMW 750Li

5 668

67

BMW 760Li

7 457

68

BMW 640i GRAN COUPE dung tích 2979 cm3, 5 chỗ

3 750

69

BMW M3 Convertible

2 300

 

CHƯƠNG 5- BUICK LACROSS

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

BUICK LACROSS dung tích 3.0

846

2

BUICK EXCELLE dung tích 1.8

601

 

CHƯƠNG 6- HIỆU CADILLAC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Cadillac CTS dung tích 3.6

1 806

2

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6

2 450

3

Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0

2 386

4

Cadillac De ville concours 4.6

2 080

5

Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2

3 611

6

Cadillac Escalade EXV 6.2

1 720

7

Cadillac Escalade 6.2

3 224

8

Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

2 250

9

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

2 750

10

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

2 820

11

Cadillac Escalade Platium dung tích 6.2

4 192

12

Cadillac SRX 3.0

2 699

13

Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8

2 297

14

Cadillac SRX Premium dung tích 3.0

2 055

15

Cadillac Fleetwood 5.7

1 920

16

Cadillac Seville 4.6

2 400

 

CHƯƠNG 7- JAGUAR

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Jaguar xjl supercharged 5.0

4 765

2

Xe Jaguar -X- TYPE ESTATE 3.0

1 240

3

Xe Jaguar -XJ- VANDEN PLAS 4.2

3 280

 

4

 

1

 

3

 

9

 
CHƯƠNG 8- HIỆU CHRYSLER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Chrysler New yorker 3.5

1 520

2

Chrysler 300 Limited dung tích 3.5

1 010

3

Chrysler 300C dung tích 2.7

1 700

4

Chrysler 300C dung tích 3.5

1 891

5

Chrysler 300C dung tích 5.7

1 935

6

Chrysler Concorde 3.5

1 120

7

Chrysler Cirrus 2.5

960

8

Chrysler PT Cruiser

746

9

Chrysler Town&Country Limited Rtus dung tích 4.0

1 864

10

Chrysler Town&Country Limited ED dung tích 3.8

1 741

11

Chrysler Town&Country Limited dung tích 3.0 (Đài Loan)

903

12

Chrysler 300 Touring, dung tích 3.5

1 677

13

Chrysler 300 Touring, dung tích 2736cc

1 209

13

Chrysler 300S dung tích 3.5

1 805

14

Chrysler COACHHOUSE PLATIUM 261XL dung tích 6.8

7 835

15

Chrysler Grand Voyager 3.8

2 234

 

CHƯƠNG 9- HIỆU CITROEL

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Citroel AX dung tích 1.1

304

2

Citroel AX dung tích 1.4

320

3

Citroel ZX

Loại dung tích dưới 1.8

400

4

Citroel ZX

Loại dung tích từ 1.8 trở lên

440

5

Citroel BX

Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0

400

6

Citroel BX

Loại dung tích từ 2.0 trở lên

510

7

Citroel XM

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

720

8

Citroel XM

Loại dung tích trên 2.5

880

 

CHƯƠNG 10- HIỆU COOPER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đông)

1

Cooper Convertible Mini 1.6

900

2

Cooper S 1.6

860

 

 

 

 

CHƯƠNG 11- HIỆU CHENGLONG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

ChengLong -LZ3255QDJ tải tự đổ

1 219

2

ChengLong -LZ3253QDJ tải trọng 18 tấn

1 060

3

ChengLong -LZ3160LAH tải trọng 8 tấn

590

4

ChengLong -LZ1310PEL

960

 

CHƯƠNG 12- HIỆU DAIHATSU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback)

380

2

Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan)

420

3

Daihatsu Applause 1.6

480

4

Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc

270

5

Daihatsu MATRIA dung tích 1.5

451

6

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

800

7

Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6

590

8

Daihatsu Delta Wide 7 -8 chỗ

450

9

Daihatsu 6 chỗ

230

10

Daihatsu Terios 1.5

600

 

CHƯƠNG 13- HIỆU DAEWOO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

 

CRUZE

 

1

CRUZE LT 1.6, số sàn

561

 

LACETTI

 

1

LACETTI SE 1.6

480

2

LACETTI CDX 1.6

577

3

LACETTI Premiere SE 1.6

460

4

LACETTI Premiere CDX 1.6

500

5

LACETTI Premiere SX 1.6 số sàn

470

6

LACETTI CDX 1.8 số tự động

595

7

DAEWOO LACETTI SX 1.6 số sàn

460

8

DAEWOO LACETTI SX 1.6 số tự động

520

 

MATIZ

 

1

MATIZ city 0.8

260

2

MATIZ 0.8 (Tải van)

200

3

MATIZ Joy 0.8

260

4

MATIZ Super 0.8

299

5

MATIZ SX 0.8

280

6

MATIZ GROOVE

430

 

GENTRA

 

1

Gentra SX 1.2

399

2

Gentra 1.2

300

3

Gentra X SX 1.2

450

4

Gentra X 1.6

350

 

Ô TÔ TẢI

 

1

Ôtô tải tự đổ Daewoo 15 tấn

1 400

2

Daewoo K4DEA1

1 350

3

Daewoo K4DVA

1 570

4

Daewoo K4DVA1

1 630

5

Daewoo K9CEA

1 350

6

Daewoo K9CRF

1 525

7

Daewoo BL3TM

1 300

8

Daewoo Novus tải ben, 15 tấn

1 520

 

LOẠI KHÁC

 

1

Daewoo Winstorm dung tích 2.0

746

2

Daewoo Matiz JAZZ 1.0

300

3

Daewoo Kalos 1.2

350

4

Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn

2 357

5

Đầu kéo Daewoo V3TNF

1 650

6

Đầu kéo Daewoo V3TVF

1 100

7

Đầu kéo Daewoo M2SEF

1 200

8

Xe trộn bê tông Daewoo K4MVF

1 912

9

Daewoo P9CVF chassi

1 789

10

Daewoo M9CVF chassi

1 566

11

Daewoo N7DVF tải tự đổ

1 949

12

Sơmi rơmooc Daewoo HEC-F2-2500 trọng tải 25 tấn

370

 

CHƯƠNG 14- HIỆU DONGFENG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Dongfeng 5250, ôtô xitec chở nhiên liệu

1 126

2

Dongfeng CLW508GYY/GYJ3, ôtô xitec chở nhiên liệu

1 055

3

Dongfeng CSC5164GYY ôtô xitec

700

4

Dongfeng CSC5250GJYD, ôtô xitec

1 265

5

Dongfeng CLW5100GYY

635

6

Dongfeng EQ1011T, trọng tải 730Kg

70

7

Dongfeng EQ1161 tải thùng

547

8

Dongfeng EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150Kg

460

9

Dongfeng EQ1090TJ5AD5

300

10

Dongfeng EQ1200GE1

640

11

Dongfeng EQ1201TF

100

12

Dongfeng EQ1202W/T C-MP

420

13

Dongfeng EQ1208, tải có cần cẩu

1 561

14

Dongfeng EQ1168G7D1/HH-TM

460

15

Dongfeng EQ1173GE

690

16

Dongfeng EQ3312 tải tự đổ

1 207

17

Dongfeng EQ4158GE7

630

18

Dongfeng EQ5108GJY6D15

580

19

Dongfeng EQ5168GYY7DF

695

20

Dongfeng EXQ3241A3 tải tự đổ

1 052

21

Dongfeng DLQ5310, ôtô xitec chở ga hoá lỏng

1 728

22

Dongfeng DLQ5310GYA1, ôtô xitec chở khí hoá lỏng

1 794

23

Dongfeng DFL1250A2/HH-TM

990

24

Dongfeng DFL1311A1/HH-TM

805

25

Dongfeng DFL1311A1 chassi

937

26

Dongfeng DFL1311A1 tải thùng

995

27

Dongfeng DFL1311A4 chassi

940

28

Dongfeng DFL1311A4 tải thùng

1 105

29

Dongfeng DFL3251A tải tự đổ

1 085

30

Dongfeng DFL3251A1 tải tự đổ

1 011

31

Dongfeng DFL3251A3 tải tự đổ

1 200

32

Dongfeng DLF3251GJBAX tải tự đổ

1 120

33

Dongfeng DFL3257GJBAX tải tự đổ

1 000

34

Dongfeng DFL3160BXA tải thùng

559

35

Dongfeng DFL3250A2

670

36

Dongfeng DFL3258 AX6A, tải tự đổ

1 112

37

Dongfeng DFL3310A tải tự đổ

1 219

38

Dongfeng DFL3310A3 tải tự đổ

1 219

39

Dongfeng DFL4158GE12

770

40

Dongfeng DFL4251A

840

41

Dongfeng DFL4251A8

900

42

Dongfeng DFL5250GJBS3, xe trộn bê tông

1 300

43

Dongfeng DFL5250CCQAX9 tải thùng

1 097

44

Dongfeng DFL5250GJBAX1, xe trộn bê tông

1 231

45

Dongfeng DFL5250GJBA chassi

1 110

46

Dongfeng DFL5250GJBA, xe trộn bê tông

1 257

47

Dongfeng DFL5251GJBA, xe trộn bê tông

1 566

48

Dongfeng DFL5311, ôtô xitec chở khí ga hoá lỏng

1 760

49

Dongfeng DFL5311CCQAX1, tải thùng

1 076

50

Dongfeng DFL5311GLFA4, ôtô xi tec chở xi măng dạng rời

1 584

51

Dongfeng DFZ5311GJY ôtô xitec

1 020

52

Dongfeng DFZ5250JSQA2 tải có cần cẩu

1 571

53

Dongfeng DTA5312GXH, ôtô xitec chở nhựa đường

1 218

54

Dongfeng LZ1200PCS

560

55

Dongfeng LZ1200PCS tải thùng

560

56

Dongfeng LZ1360M3

990

57

Dongfeng LZ1360 tải thùng

1 126

58

Dongfeng LZ3260M

845

59

Dongfeng LZ3330M1

950

60

Dongfeng LZ4251QDC

910

61

Dongfeng LZ5311, xe trộn bê tông

1 322

62

Dongfeng LG5250GJY

645

63

Dongfeng LG5250GJBC, ôtô trộn bê tông

1 251

64

Dongfeng SLA5161GJYDFL6, ôtô xitec dung tích tec 22m3

1 055

65

Dongfeng SLA5161GJYDFL6, ôtô xitec dung tích tec 16m3

805

66

Dongfeng SLA5250GJYDFL6

1 002

67

Dongfeng SLA5253GYY2, ôtô xi tec

1 055

68

Dongfeng SLA5310GJYDYE

1 125

69

Dongfeng SLA5311GJYDFL

1 260

70

Dongfeng XZL5050GJY

250

71

Dongfeng EQ6390PF22Q 1.3

200

72

DONGFENG Model CSC 5071GJY3 6m3 (ô tô xitec)

450

73

DONGFENG Model CSC5160GSSD 12 m3 (ô tô xitec)

690

74

DONGFENG TTCM-C260-33/SS1926 Ôtô tải gắn cẩu

1 720

 

CHƯƠNG 15- HIỆU DODGE

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Dodge Caliber SE dung tích 2.0

756

2

Dodge Intrepid 3.5

1 120

3

Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0

800

4

Dodge Journey 2.7 (5 chỗ)

1 430

5

Dodge Journey 2.7 (7 chỗ)

1 490

6

Dodge Journey R/T 2.7

1 660

7

Dodge Grand Caravan SXT 4.0

1 499

8

Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)

400

9

Dodge Stratus 2.5

960

10

Dodge Nitro SLT dung tích 3.7

1 374

 

CHƯƠNG 16 - HIỆU FIAT, FERARI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

HIÊU FIAT

1

Fiat 500 (Lounge)

902

2

Fiat 500 (Pop)

842

3

Fiat Bravo Dynamic

1172

4

Fiat Gbrunto Dynamic

842

5

Fiat 500 dung tích 1.2

722

6

Fiat Grand Punto

740

FIAT LOẠI KHÁC

1

Loại dung tích từ 1.4 trở xuống

900

2

Loại dung tích từ 1.5 đến 1.6

1 000

3

Loại dung tích từ 1.7 đến 1.9

1 100

4

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.3

1 200

5

Loại dung tích từ 2.4 đến 3.0

1 400

HIỆU FERARI

1

Ferari dung tích 6.0

13 540

2

Ferari F430 dung tích 4.3

9 822

 

CHƯƠNG 17- HIỆU FORD

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

RANGGER

1

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2.6; 660kg

539

2

Ford Rangger (Pick up) 4x4; 737kg

500

3

Ford Rangger (Pick up) 4x2; 737kg

470

4

Ford Rangger (Pick up) 4x4; 667kg

520

5

Ford Rangger (Pick up) 4x2; 667kg

490

6

Ford Ranger UF5F902,pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT

708,2

7

Ford Ranger UF5F901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

622,2

8

Ford Ranger UF5FLAA,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

595,2

9

Ford Ranger UF5FLAB,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT

681,2

10

Ford Ranger UF4MLACpickup, cabin kép, số tự động,4x2, Diesel XLT

670,2

11

Ford Ranger UF4M901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

696

12

Ford Ranger UF4L901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x2,Diesel XL

582,2

13

Ford Ranger UF4LLAD,pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL

557,2

14

Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak

718,2

15

Ford Ranger UF5F903,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak

669

16

Ford Ranger UG1JLAC,ôtô tải chassis cab-pickup, số sàn 4x4, Diesel

582

17

Ford Ranger UG1JLAB,ôtô tải pickup, số sàn 4x4, Diesel

592

18

Ford Ranger UG1HLAD,ôtô tải pickup, số sàn 4x2, Diesel XLS

605

19

Ford Ranger UG1SLAA,ôtô tải pickup, số tự động 4x2, Diesel XLS

632

20

Ford Ranger UG1TLAA,ôtô tải pickup, số sàn 4x4, Diesel XLT

744

21

Ford Ranger UG1VLAA,ôtô tải pickup, số tự động 4x2, Diesel Wildtrak

766

22

FORD RANGER UG1J901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4

618

23

FORD RANGER UG1H901, pickup, cabin kép, số sàn,4x2

631

24

FORD RANGER UG1S901, pickup, cabin kép, số sàn,4x2

658

25

FORD RANGER UG1T901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4

770

FIESTA

1

FORD FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6

522

2

FORD FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6

522

3

FORD FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6, số tự động

769

LOẠI KHÁC

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

415

2

Ford Coutour 2.5

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

880

4

Ford Everest chở tiền tải trọng 186 Kg

850

5

FORD EVEREST dung tích 2.606 (xe cứu thương)

930

6

Ford Edge Limited

1 547

7

Ford Explorer dung tích 4.0

1 773

8

Ford Explorer Limited

1 660

9

Ford Escape XLT dung tích 2.3

1 056

10

Ford Escape dung tích 2.3 (Đài Loan)

746

11

Ford FreeLander (MM2600SO-F)

2 100

12

Ford Flex Limited

2 860

13

Ford Focus 2.0 Ghia, số tự động

670

14

Ford Imax Ghia

485

15

Ford Imax dung tích 2.0 (Đài Loan- 2009)

621

16

Ford Mustang 4.0

1 348

17

Ford I Modeo dung tích 2.3 (Đài Loan)

870

18

Ôtô nâng người Ford550

2 100

19

Ôtô sửa chữa lưu động Ford750 trọng tải 4,3 tấn dung tích xilanh 7200cm3

2 800

20

Đầu kéo Ford750

900

 

CHƯƠNG 18- HIỆU FREIGHTLINER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

XE ĐAU KEO

1

FREIGHTLINER CL120042STtrọng tải 8,1 tấn dung tích xy lanh 14600cm3

1 020

2

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 8,057 tấn dung tích xy lanh 11946cm3

1 020

3

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,1 tấn dung tích xy lanh 12700cm3

1 150

4

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,2 tấn dung tích xy lanh 14000cm3

1 250

5

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,3 tấn dung tích xy lanh 12798cm3

1 080

 

CHƯƠNG 19 - HIỆU HAIMA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

HAIMA2 1.3; 5 chỗ

345

2

HAIMA3 1.6; 5 chỗ

424

3

HAIMA7 2.0; 5 chỗ

509

4

HAIMA 2 AT dung tích 1.5, 5 chỗ

347

 

CHƯƠNG 20- HIỆU HONDA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

ACCORD

1

Accord 2.0 (Đài Loan)

781

2

Accord 2.0 VTi số tự động

1 100

3

Accord 2.4 (Đài Loan)

995

4

Accord Coupe LX-S 2.4

770

5

Accord EX VTI-S 2.4

1 100

6

Accord EX 2.4; số tự động;

1 305

7

Accord EX 2.4; số sàn;

1 070

8

Accord EX 3.5

1 386

9

Accord EX-L 2.4

1 305

10

Accord EX-L 2.4 (Mexico)

1 268

11

Accord EX-L 3.5

1 483

12

Accord LX 2.0

650

13

Accord LX 2.4

690

14

Accord LX-P 1.6

660

15

Accord LX-P 2.4

1 243

16

Accord 3.0

870

17

Accord 3.5 số tự động (AT)

1 780

18

Accord CrossTour

1 978

19

Accord 2.4, số tự động

1 435

ACURA

1

Acura 2.5

515

2

Acura 3.5

980

3

Acura MDX 3.7

2 700

4

Acura MDX Sport 3.7

2 800

5

Acura MDX Advance

2 900

6

Acura RDX Technology dung tích 2.3

1 320

7

Acura RL dung tích 3.5

1 840

8

Acura RL dung tích 3.7

2 030

9

Acura TL dung tích 3.5

1 670

10

Acura TL dung tích 3.2

1 600

11

Acura TSX dung tích 2.4

1 260

12

Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7

2 590

13

Acura ZDX SH

3 200

ASCOT

1

Ascot Innova 2.0

960

2

Ascot Innova 2.3

1 120

3

Honda City, Honda Today

420

CIVIC

1

Honda Civic Hybrid 1.4

850

2

Honda Civic dung tích 1.3

811

3

Honda Civic 1.5;

400

4

Honda Civic 1.7;

500

5

Honda Civic DX 1.7; số sàn;

480

6

Honda Civic DX 1.7; số tự động;

510

7

Honda Civic dung tích 1.8 (Đài Loan)

721

8

Honda Civic dung tích 1.8

901

CRV

1

Honda CR-V 2.4

1 270

2

Honda CR-V 2.0

1 100

3

Honda CR-V 2.0 i-VTEC VTI (đài loan)

1 133

4

Honda CR-V EX 2.0;

950

5

Honda CR-V EX 2.4

1 181

6

Honda CR-V EX -L 2.4

1 274

7

Honda CR-V SX 2.0;

900

8

Honda CR-V LX 2.4

1 243

9

Honda CR-V 2.0 Modulo

1 110

10

Honda CR-V TYPER

1 090

ELEMENT

1

Honda Element LX 2.4

930

2

Honda Element SC dung tích 2.4

1 075

FIT

1

Honda Fit 1.5

780

2

Honda Fit 1.5 (Đài Loan)

571

3

Honda Fit Sport EXT dung tích 1.5

811

INSPIRE, INTERGRA

1

Honda Inspire 2.0

960

2

Honda Inspire 2.5

1 040

3

Honda Integra 1.5 -1.6

515

ODYSSEY

1

Honda Odyssey 2.2

700

2

Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5

1 786

3

Honda Odyssey Touring dung tích 3.5

1 817

STREAM

1

Honda Stream 2.0

630

LOẠI KHÁC

1

Honda Jazz dung tích 1.5

811

2

Honda Insight LX dung tích

902

3

Honda Pilot EXL dung tích 3.5

1 902

4

Honda Passport, dung tích 3.2

885

OTÔ TI

1

Honda Acty dưới 1.0

230

2

Honda Acty từ 1.0 đến 2.0

285

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

850

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

1 000

 

CHƯƠNG 21- HIỆU HUMMER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

1

Hummer H2 dung tích 6.2

3 224

2

Hummer H3-BASE dung tích 3.7

1 677

3

Hummer H2 -Luxury dung tích 6.2

3 448

 

CHƯƠNG 22- HIỆU CNHTC HOWO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

CNHTC CL.336HP-MB tải trọng 15,8 tấn

930

2

CNHTC ZZ3164H4015 chassi

488

3

CNHTC HOWO ZZ1317N4667W chassi

1 074

4

CNHTC HOWO ZZ1317S chassi

1 087

5

CNHTC HOWO ZZ1317N4667V tải thùng

1 100

6

CNHTC HOWO ZZ1317N4667A tải thùng

1 150

7

CNHTC HOWO ZZ3253 tải tự đổ

1 028

8

CNHTC HOWO ZZ3255S3645B tải tự đổ

1 028

9

CNHTC ZZ3257N3847A tải tự đổ

1 076

10

CNHTC HOWO ZZ3257N3647A tải tự đổ

1 040

11

CNHTC HOWO ZZ3257N3647B tải tự đổ

1 040

12

CNHTC HOWO ZZ3257N3647V tải tự đổ

1 030

13

CNHTC HOWO ZZ3257N3648W tải tự đổ

1 047

14

CNHTC ZZ3257N4147W tải tự đổ

1 131

15

CNHTC HOWO ZZ3317N3567W tải tự đổ

1 257

16

CNHTC HOWO ZZ5707S3840AJ tải tự đổ

1 674

17

CNHTC trọng tải 10 tấn, xe tự đổ

850

18

CNHTC HOWO ZZ4187S3511W, xe đầu kéo

520

19

CNHTC HOWO ZZ4257S3241W, xe đầu kéo

560

20

CNHTC HOWO ZZ5257GJBM3241 ôtô trộn bê tông

950

21

CNHTC HOWO ZZ5257GJBN3841W ôtô trộn bê tông

990

22

CNHTC HOYUN ZZ5255GJBM3485B

915

23

CNHTC SINOTRUCK HOWO (6x4) dung tích thùng trộn 9m3, ôtô trộn bê tông

895

24

CNHTC ZZ124G5415C1, ôtô trộn bê tông

3 070

25

CNHTC LG5253GJBZ xe trộn bê tông

1 414

26

CNHTC HOWO ZIJ5253GJB1 xe trộn bê tông

1 440

27

CNHTC HOWO 5251 xe trộn bê tông

1 336

28

CNHTC LG5311 ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

29

CNHTC HOWO ZZ1317N4667C ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

30

CNHTC HOWO ZZ1317N4667W ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

31

CNHTC HOWO trọng tải 8500 kg, xe tải tự đổ

1 025

32

CNHTC HOWO trọng tải10300 kg, xe tải tự đổ

1 220

33

CNHTC ZZ3317N3867W trọng tải 10300 kg

1 330

34

CNHTC HOKA-H7, Model ZZ3253N3841C1

1 230

35

CNHTC HOKA-H7, Model ZZ3253N3641C1

1 230

36

CNHTC 3251N3641C1

1 080

37

CNTHC ZZ3313N4261C

1 378

38

CNHTC/ZZ3317N3867W trọng tải 9500 kg

1 330

39

CNHTC ZZ3257N3847A trọng tải 8.900 kg

1 100

40

CNHTC ôtô trrộn bê tông, khối lượng 25000 kg, dung tích 9726 cm3

1 240

 

CHƯƠNG 23- HIỆU HYUNDAI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu đồng)

ACCENT

1

ACCENT 1.5 số sàn

460

2

ACCENT 1.4 số tự động (AT)

567

3

ACCENT 1.4 số sàn (MT)

536

4

ACCENT 1.6 số tự động

659

5

ACCENT Blue

525

AVANTE

1

AVANTE 1.6 (M16GDI)

836

2

AVANTE 1.6, số sàn (MT)

504

3

AVANTE 1.6, số tự động (AT)

567

4

AVANTE 2.0, số tự động (AT)

715

AZERA

1

AZERA 2.7

760

2

AZERA 3.3 GLS

775

CLICK

1

CLICK W 1.4

380

2

CLICK 1.4; số sàn;

350

3

CLICK 1.4; số tự động;

380

EQUUS

1

EQUUS VS460 4.6

2 600

2

EQUUS 3.8 số tự động

2 757

3

EQUUS VS380, số tự động

2 757

4

EQUUS VS460 số tự động

3 131

5

EQUUS 4.6 số tự động

3 288

6

EQUUS Limousine VL500

4 600

ELANTRA

1

ELANTRA 1.6 số tự động (AT)

626

2

ELANTRA 1.6 số sàn (MT)

578

GETZ

1

GETZ 1.1 số sàn

377

2

GETZ 1.4 số tự động

462

3

GETZ 1.6 số sàn

466

4

GETZ 1.6 số tự động

494

GENESIS

1

GENESIS Coupe 2.0 số tự động

1 108

2

GENESIS Sedan 3.3 số tự động

1 550

3

GENESIS BH380 3.8

1 650

GRANDER

1

GRANDEUR Q270 2.7

1 100

H-1

1

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

707

2

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

768

3

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

828

4

H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van

620

5

H-1 xe cứu thương

770

 

I

 

1

I10 1.1

371

2

I10 1.2

441

3

I20 1.4, số tự động

535

4

I20 1.4, số sàn

400

5

I30 1.6, số sàn

520

6

I30 1.6, số tự động

615

7

I30 CW 1.6 số tự động

679

STAREX

1

Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

742

2

Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

806

3

Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng

780

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

870

5

Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng

700

6

Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng

690

7

Grand Starex 2.4; 6 Chỗ

683

8

Grand Starex 2.5; 03 Chỗ (Tải Van)

428

9

Grand Starex 2.5; 9 Chỗ

800

10

Grand Starex 2.4; 9 Chỗ

741

11

Starex H1 (Xe chở tiền)

790

12

Starex GRX (Van) 2.5, 6 Chỗ

650

13

Grand Starex CVX, 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3

595

14

Grand Starex 2.4 CVX

595

SONATA

1

SONATA 2.0 số sàn

580

2

SONATA 2.0 số tự động

970

3

SONATA 2.0 số tự động VIP

923

4

SONATA 2.4 GL số tự động

923

5

SONATA 2.4, số tự động

1 057

6

SONATA Y20; số sàn

760

7

SONATA Y20; số tự động;

989

8

SONATA YF

969

9

SONATA Y20-Royal

1 051

10

SONATA Royal

1 051

11

SONATA Royal Sport

1 009

12

SONATA G 2.0

950

SANTAFE

1

SANTAFE SLX

1 145

2

SANTAFE MLX

1 090

3

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

1 181

4

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

1 145

5

SANTAFE Limited 2.4

1 030

6

SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu

1 145

7

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

1 114

8

SANTAFE dung tích 2199 cm3, 7 chỗ, máy dầu số tự động 1 cầu

1 279

9

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T380)

1 071

10

SANTAFE 2.7

1 200

11

SANTAFE GOLD 2.0

1 050

12

SANTAFE 2.4, số tự động, hai cầu

1 111

13

SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu

1 091

14

SANTAFE 2.0 chở tiền

995

15

HYUNDAI Santafe 2.4 số sàn ( xe chở tiền )

870

16

HYUNDAI Santafe 2.4 số tự động (xe chở tiền)

940

TUCSON

1

TUCSON LX20

960

2

TUCSON IX LX20

848

3

TUCSON IX X20

830

4

TUCSON LMX20

848

5

TUCSON LX35

830

6

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động

930

7

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn

850

8

TUCSON 2.0 một cầu; số tự động

850

9

TUCSON 2.0 một cầu ; số sàn

830

10

TUCSON MLX 2.0

1 051

VERACRUZ

1

VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

1 567

3

VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

1 630

4

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

5

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

6

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

7

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

8

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

9

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

10

VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

1 511

11

VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

1 660

12

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

13

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

VERNA

1

VERNA 1.5; số tự động

400

2

VERNA 1.5; số sàn

365

3

VERNA 1.4; số sàn

439

4

VERNA 1.4; số tự động

478

VELOSTER

1

VELOSTER GDi 1.6

896

2

VELOSTER 1.6, số tự động

798

XE KHÁC (dưới 10 ch)

1

HYUNDAI Eon 5 chỗ

328

2

TERRACAN 2.9

820

3

Hyundai XG 3.0

860

4

Maxima SV-3498cc-5 chỗ ngồi do Mỹ sản xuất

1 850

5

Hyundai Coupe 2.0T, 4 chỗ, Hàn Quốc

1 056

6

HYUNDAI TRAJET XG

540

ÔTÔ TI, XE KHÁCH

1

Hyundai aero town 34 chỗ

1 471

2

Hyundai aero space ls 47 chỗ

2 220

3

Hyundai Country 29 chỗ

1 142

4

Hyundai HMK29B 29 chỗ

1 300

5

Universe Space Luxury 47 chỗ

2 628

6

Universe Express Noble 47 chỗ

3 008

7

Hyundai Country 30-40 chỗ

1 471

8

HUYNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ

1 500

9

HUYNDAI AERO SPACE LD

2 150

10

Hyundai Aero Express HSX (46, 47 chỗ)

1 965

11

HYUNDAI AERO HI-SPACE 29 chỗ

1 200

12

HYUNDAI AERO HI-CLASS 47

2 220

13

HUYNDAI county 25 chỗ

900

14

HYUNDAI SUPER AERO CITY 46 chỗ

3 556

15

HYUNDAI AERO EXPRESS LDX 47 chỗ

2 770

16

Hyundai 46 chỗ

1 080

17

Hyundai PorteII 1 tấn

275

18

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng)

320

19

Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín

326

20

Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ)

350

21

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh)

430

22

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn

500

23

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh)

680

24

Hyundai e mighty 2.5 tấn

720

25

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis)

435

26

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

460

27

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín

510

28

Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis)

465

29

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn

490

30

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ

540

31

Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

525

32

Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn

615

33

Hyundai 9,5 tấn

1 230

34

Hyundai 14 tấn

1 600

35

Hyundai 15 tấn

1 900

36

Hyundai 25 tấn

2 275

37

Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn

1 050

38

Hyundai HD170 tải trọng 11.930 kg

1 410

39

Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn

1 050

40

Hyundai HD 260 (ôtô xitéc)

1 560

41

Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông)

5 440

42

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ-15 m3

1 670

43

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông)

1 680

44

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn

1 315

45

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

1 500

46

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7m3)

1 560

47

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg

1 210

48

Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc)

1 800

49

Hyundai HD 320

1 600

50

Hyundai HD1000

1 500

51

Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông

2 453

52

Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông

1 600

53

Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông

1 605

54

Hyundai Trago trọng tải 16,37 tấn

1 450

55

Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn

1 600

56

Hyundai Galloper Innovation (tải van)

300

57

Hyundai Grace tải 1 tấn

275

58

Hyundai IX55 3.0, xe chở tiền

1 567

59

HYUNDAI HD270 12920CM3 (ô tô chở bê tông)

1 560

60

HYUNDAI, trọng tải 4.800 kg (O tô xitec)

1 000

61

HYUNDAI, trọng tải 13.600 kg (O tô xi téc)

1 560

62

HYUNDAI 11.5 TON tải trọng 10.975 kg

1 008

63

Sơmi rơmooc CGES48-104 trọng tải 30,048 tấn

860

 

CHƯƠNG 24- HIỆU ISUZU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

Piazza 1.8,

515

2

Aska

 

 

 

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

550

 

 

Loại dung tích trên 2.0

575

3

Gemini

 

 

 

Loại Sedan, dung tích 1.5

445

 

 

Loại Sedan, dung tích 1.7

480

 

 

Loại Coupe, dung tích 1.5 -1.6

435

4

Rodeo SV-6 3.2, hai cầu

895

5

Trooper, Bighorn,

 

 

 

Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5

725

 

 

Loại dung tích trên 3.5

885

6

Trooper -VBSGVF, dung tích 2.6

725

7

Fargo 7 - 9 chỗ

460

8

D-Cargo

425

9

LS

640

10

Street Custom

670

11

S

530

12

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số sàn 1 cầu

590

13

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số sàn 2 cầu

633

14

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số tự động 1cầu

632

15

ISUZU D-MAX LS Pickup cabin kép số tự động 2 cầu

710

16

Pickup (trừ pickup đã có giá cụ thể trong Chương này)

 

 

 

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5

320

 

 

Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0

410

 

 

Loại dung tích trên 3.0

505

17

Fargo

550

18

Jouney 16 -26 chỗ

770

19

Jouney 27 -30 chỗ

860

20

Xe chở khách 31 -40 chỗ

880

21

Xe chở khách 41 -50 chỗ

1 080

22

Xe chở khác 51 -60 chỗ

1 200

23

Xe chở khách loại trên 60 chỗ

1 375

24

Xe Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền)

650

25

Xe NPR66G, nâng người làm việc trên cao

1 800

26

CYZ51QLX

2 075

27

CYZ51KLD

1 960

28

CYZ51KLD (tải ben)

2 400

29

FVM34W

1 713

30

FVZ34U-P

1 690

31

FVZ34U-P (tải ben)

2 090

32

FVZ34U-T

1 720

33

NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường)

2 900

34

CYZ51Q (ôtô bơm bê tông găn hệ thống bơm bê tông hiệu Putzmeister)

6 300

35

GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo)

1 375

36

EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo)

1 050

37

EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo)

1 670

38

EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo)

2 100

39

EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo)

1 700

 

CHƯƠNG 25- HIỆU JAC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%
(triệu đồng)

1

JAC HFC4253K5R1 trọng tải 16020 Kg

915

2

JAC HFC4253K5R1 đầu kéo

918

3

JAC HFC1160KR1

630

4

JAC HFC1202K1R1

760

 

5

JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1

780

 

6