• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật Quốc tịch


 

Quyết định 2027/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 38 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành

Tải về Quyết định 2027/QĐ-CTN
Bản Tiếng Việt

CHỦ TỊCH NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2027/QĐ-CTN

Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 517/TTr-CP ngày 13/10/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 38 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Thị Ngọc Thịnh

 

DANH SÁCH

CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 2027/QĐ-CTN ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch nước)

1.

Võ Lê Lina, sinh ngày 29/7/2011 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Fontanestr. 56, 16761 Henigsdorf

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1814393 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 25/01/2017

Giới tính: Nữ

2.

Nguyễn Đức David, sinh ngày 27/12/2007 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Loewenstr. 17, 24782 Büdelsdorf

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N2012584 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 29/10/2018

Giới tính: Nam

3.

Nguyễn Đức Anh Philipp, sinh ngày 27/12/2007 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Loewenstr. 17, 24782 Büdelsdorf

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N2012585 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 29/10/2018

Giới tính: Nam

4.

Nguyễn Ngọc Hiếu Toni, sinh ngày 25/01/2008 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Glaubitzer Str. 13, 01612 Nuenchritz

Nơi đăng ký khai sinh: Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt

Hộ chiếu số N1964934 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 20/6/2018

Giới tính: Nam

5.

Đào Ngọc Linh Anita, sinh ngày 08/4/2008 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Ludwig-Renn-Str. 32, 12679 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1980045 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 20/11/2018

Giới tính: Nữ

6.

Đào Ngọc Diệp Lena, sinh ngày 23/3/2011 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Ludwig-Renn-Str. 32, 12679 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1980044 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 20/11/2018

Giới tính: Nữ

7.

Đặng Minh Đức, sinh ngày 26/6/2010 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Brandenburger Str. 62, 21244 Buchholz i.d Nordheide

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1778339 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 16/3/2016

Giới tính: Nam

8.

Nguyễn Hoàng Thục Quyên Julia, sinh ngày 26/7/2003 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Georg-Schumann Str. 293, 04159 Leipzig

Nơi đăng ký khai sinh: Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt

Hộ chiếu số N1841037 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 16/5/2017

Giới tính: Nữ

9.

Nguyễn Toni Việt Anh, sinh ngày 09/9/2008 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Barfusstr. 30, 13349 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N2072477 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 26/3/2019

Giới tính: Nam

10.

Phạm Thụy Minh, sinh ngày 25/11/2014 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Hufeisenstr. 50, 17034 Neubrandenburg

Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại CHLB Đức

Hộ chiếu số N2123021 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 28/11/2019

Giới tính: Nữ

11.

Huỳnh Trần Phong, sinh ngày 24/10/2003 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Neues Zentrum 4, 31275 Lehrte

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1749328 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 08/7/2015

Giới tính: Nam

12.

Nguyễn Dương Hùng, sinh ngày 03/8/2003 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Karlstr. 9, 12623 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm Giữa, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Hộ chiếu số N1786043 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 11/4/2016

Giới tính: Nam

13.

Nguyễn Philipp, sinh ngày 10/12/2002 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Lange Str. 1, 76530 Baden-Baden

Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại CHLB Đức

Hộ chiếu số N2072434 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 25/3/2019

Giới tính: Nam

14.

Lại Carly, sinh ngày 28/6/2010 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Wilsnacker Str. 36, 10559 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại CHLB Đức

Hộ chiếu số N1943372 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 29/3/2018

Giới tính: Nữ

15.

Phạm Việt Long, sinh ngày 24/11/2004 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Bodnegger Str. 13/1, 88287 Gruenkraut

Nơi đăng ký khai sinh: Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt

Hộ chiếu số N1929883 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/02/2018

Giới tính: Nam

16.

Hoàng Thanh Thanh, sinh ngày 15/02/2007 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Mehrowwer Allee 90, 12687 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1778278 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 09/3/2016

Giới tính: Nữ

17.

Đỗ Lê Anh Thư, sinh ngày 05/02/2007 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Arendsweg 1, 13055 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1980103 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 22/11/2018

Giới tính: Nữ

18.

Bùi Quang Huy, sinh ngày 18/4/2010 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Mollendorfstr. 75, 10367 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1733760 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 29/4/2015

Giới tính: Nam

19.

Nguyễn Hà My, sinh ngày 28/4/2004 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Sonnenallee 281, 12057 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 49 phố Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số N1734956 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 07/10/2015

Giới tính: Nữ

20.

Hoàng Ngọc Sang, sinh ngày 25/01/2009 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Riesaer Str. 40, 12627 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: Đại sứ quán Việt Nam tại CHLB Đức

Hộ chiếu số N1734824 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 16/9/2015

Giới tính: Nam

21.

Trần Tuấn Danh Phúc, sinh ngày 17/01/2008 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Annenstr. 19, 09111 Chemnitz

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1320 Kha Vạn Cân, khu phố 4, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Hộ chiếu số N1763482 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 17/12/2015

Giới tính: Nam

22.

Trần Tuấn Danh Phương, sinh ngày 31/10/2002 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Annenstr. 19, 09111 Chemnitz

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1320 Kha Vạn Cân, khu phố 4, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Hộ chiếu số N1763481 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 17/12/2015

Giới tính: Nam

23.

Nguyễn Ánh Tuyết, sinh ngày 05/12/2003 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Judengasse 2, 07318 Saalfeld

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1886535 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/10/2017

Giới tính: Nữ

24.

Phạm Hưng, sinh ngày 31/12/2010 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Muensterstr. 49, 88662 Ueberlingen

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1945462 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 05/3/2018

Giới tính: Nam

25.

Lê Thị Hồng Mai, sinh ngày 28/6/2003 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Kleiststr. 7, 38440 Wolfsburg

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N2072734 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 09/4/2019

Giới tính: Nữ

26.

Dương Gia An, sinh ngày 27/6/2009 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Wilhem-Hauf.Str. 1, 49688 Lastrup

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N2105087 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/5/2019

Giới tính: Nam

27.

Nguyễn Quỳnh Anh Lea, sinh ngày 04/7/2004 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Bismarckstr. 29, 95028 Hof

Nơi đăng ký khai sinh: ĐSQ Việt Nam tại CHLB Đức

Hộ chiếu số N1776960 do TLSQ Việt Nam tại Frankfurt cấp ngày 16/6/2016

Giới tính: Nữ

28.

Nguyễn Tuấn Bảo, sinh ngày 19/10/2002 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Schulstr. 10, 26954 Nordenham

Nơi đăng ký khai sinh: ĐSQ Việt Nam tại CHLB Đức

Hộ chiếu số N2178668 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 06/02/2020

Giới tính: Nam

29.

Nguyễn Công Thành Harry, sinh ngày 08/12/2004 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Rimbachhuegel 15, 98527 Suhl

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1730703 do TLSQ Việt Nam tại Frankfurt cấp ngày 08/7/2015

Giới tính: Nam

30.

Nguyễn Quốc Dũng, sinh ngày 06/8/1983 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Feldhusener Str. 8, 25548 Kellinghusen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 05 Lý Tự Trọng, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Hộ chiếu số N2012617 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/10/2018

Giới tính: Nam

31.

Phạm Công Tú, sinh ngày 31/8/1991 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Ohrdrufer Str. 1C, 99887 Hohenkirchen

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số Z06Z1OR1T do Cơ quan có thẩm quyền CHLB Đức cấp ngày 08/9/2014

Giới tính: Nam

32.

Hoàng Thị Kim Tuyến, sinh ngày 31/10/1967 tại Nam Định

Hiện trú tại: Holteistr. 5, 10245 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 3D, ô 17, đường Phù Nghĩa, phường Hạ Long, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

Hộ chiếu số N1599917 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 11/6/2012

Giới tính: Nữ

33.

Đinh Thị Kim Thoa, sinh ngày 24/8/1974 tại Đà Nẵng

Hiện trú tại: Altweixdorf 25, 01108 Dresden

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 154 Lê Độ, thành phố Đà Nẵng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Chính Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng

Hộ chiếu số N1439783 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 07/3/2011

Giới tính: Nữ

34.

Đỗ Hoàng Hà, sinh ngày 26/11/1993 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Hobsweg 48, 53125 Bonn

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số N1628878 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 09/8/2012

Giới tính: Nam

35.

Nguyễn Hồng Ngọc, sinh ngày 12/12/1993 tại Bắc Giang

Hiện trú tại: Miehlestr. 42, 86199 Augsburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Hộ chiếu số N1891914 do TLSQ Việt Nam tại Frankfurt cấp ngày 15/12/2017

Giới tính: Nữ

36.

Nguyễn Thị Bích Hạnh, sinh ngày 12/7/1980 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Loewenstr. 17, 24782 Büdelsdorf

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Đội Cung, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND Phường Đội Cung, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

Hộ chiếu số N1499300 do ĐSQ Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/5/2011

Giới tính: Nữ

37.

Phạm Công Lin, sinh ngày 27/01/1997 tại CHLB Đức

Hiện trú tại: Huetzelsgasse 1, 99867 Gotha

Nơi đăng ký khai sinh: CHLB Đức

Hộ chiếu số Z06Z5KXWG do cơ quan có thẩm quyền CHLB Đức cấp ngày 16/5/2019

Giới tính: Nam

38.

Nguyễn An Vị (Fynn An Vi Schmaeling), sinh ngày 24/7/2000 tại TP. Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Geschwister Scholl-Ring 89, 23701 Eutin

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bình Chiểu, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Hộ chiếu số C1HK5ZYHW do cơ quan có thẩm quyền CHLB Đức cấp ngày 13/2/2014.

Giới tính: Nam

 

Điều 88.

Chủ tịch nước có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

1. Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh; đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét lại pháp lệnh trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày pháp lệnh được thông qua, nếu pháp lệnh đó vẫn được Ủy ban thường vụ Quốc hội biểu quyết tán thành mà Chủ tịch nước vẫn không nhất trí thì Chủ tịch nước trình Quốc hội quyết định tại kỳ họp gần nhất;

2. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ;

3. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Thẩm phán các Tòa án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao; quyết định đặc xá; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, công bố quyết định đại xá;

4. Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước; quyết định cho nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch hoặc tước quốc tịch Việt Nam;

5. Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh, quyết định phong, thăng, giáng, tước quân hàm cấp tướng, chuẩn đô đốc, phó đô đốc, đô đốc hải quân; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội hoặc của Ủy ban thường vụ Quốc hội, công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, ra lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp; trong trường hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội không thể họp được, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương;

6. Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền của nước ngoài; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm; quyết định cử, triệu hồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phong hàm, cấp đại sứ; quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước; trình Quốc hội phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế quy định tại khoản 14 Điều 70; quyết định phê chuẩn, gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế khác nhân danh Nhà nước.

Điều 89.

1. Hội đồng quốc phòng và an ninh gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên. Danh sách thành viên Hội đồng quốc phòng và an ninh do Chủ tịch nước trình Quốc hội phê chuẩn.

Hội đồng quốc phòng và an ninh làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số.

2. Hội đồng quốc phòng và an ninh trình Quốc hội quyết định tình trạng chiến tranh, trường hợp Quốc hội không thể họp được thì trình Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định; động viên mọi lực lượng và khả năng của đất nước để bảo vệ Tổ quốc; thực hiện những nhiệm vụ, quyền hạn đặc biệt do Quốc hội giao trong trường hợp có chiến tranh; quyết định việc lực lượng vũ trang nhân dân tham gia hoạt động góp phần bảo vệ hòa bình ở khu vực và trên thế giới.
...

Điều 91.

Chủ tịch nước ban hành lệnh, quyết định để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

Xem nội dung VB
Click vào để xem nội dung
Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2027/QĐ-CTN   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Chủ tịch nước   Người ký: Đặng Thị Ngọc Thịnh
Ngày ban hành: 13/11/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 02/12/2020   Số công báo: Từ số 1115 đến số 1116
Lĩnh vực: Hành chính tư pháp   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2027/QĐ-CTN

197

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
458660