• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội


 

Quyết định 2033/QĐ-UBND năm 2016 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do tỉnh Bắc Kạn ban hành

Tải về Quyết định 2033/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2033/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 09 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số: 2309/QĐ-TTg ngày 29/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Quyết định số: 2577/QĐ-BTC ngày 29/11/2016 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số: 61/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 cho các Sở, Ban, Ngành; các cơ quan Đảng, Đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị sản xuất kinh doanh của tỉnh như các biểu chi tiết đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các đơn vị sản xuất kinh doanh có trách nhiệm tổ chức thực hiện hoàn thành chỉ tiêu kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị sản xuất kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lý Thái Hải

 

Biểu số 01

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI, AN NINH - QUỐC PHÒNG CHỦ YẾU NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

STT

Chỉ tiêu chủ yếu

Đơn vị tính

Kế hoạch 2017

I

CHỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (theo giá so sánh năm 2010)

%

6,7

 

+ Ngành nông, lâm nghiệp - thủy sản

%

3,3

 

+ Ngành công nghiệp - xây dựng

%

7,0

 

+ Ngành dịch vụ

%

8,4

2

Tổng giá trị gia tăng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

9.123

3

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

28,6

4

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

600

5

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.000

6

Trồng rừng

Ha

6.400

7

Hợp tác xã thành lập mới trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp

HTX

16

II

CHỈ TIÊU XÃ HỘI

 

 

8

Tỷ lệ tăng dân số

%

1,0

9

Số lao động được giải quyết việc làm mới

Lao động

5.000

10

Giảm tỷ lệ hộ nghèo so với năm 2016

%

2-2,5

11

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 05 tuổi

%

17,8

12

Tỷ lệ tốt nghiệp THPT năm học 2016-2017

%

>90

13

Số trường đạt chuẩn quốc gia tăng thêm

Trường

8

14

Số xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã tăng thêm

Xã

7

15

Tỷ lệ số hộ sử dụng điện lưới quốc gia

%

96,5

16

Tỷ lệ làng, thôn, tổ dân phố đạt “Làng văn hóa”

%

64

17

Tỷ lệ số hộ gia đình đạt “Gia đình văn hóa”

%

82

18

Số xã đạt 19 tiêu chí nông thôn mới tăng thêm

8

19

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

%

95

20

Tỷ lệ cơ quan hành chính nhà nước có cơ cấu công chức, viên chức phù hợp với vị trí việc làm

%

80

21

Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên

%

80

III

CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG

 

 

22

Tỷ lệ che phủ rừng

%

71

23

Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

96,5

IV

CHỈ TIÊU VỀ AN NINH - QUỐC PHÒNG

 

 

24

Tỷ lệ khám phá án

%

>85

25

Chi tiêu tuyển quân, động viên quân dự bị, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho các đối tượng

%

100

26

Giảm cả 03 tiêu chí tai nạn giao thông đường bộ (Số vụ, số người chết, số người bị thương)

 

Giảm 03 tiêu chí

 

Biểu số 02

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ TỔNG HỢP NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

1

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (Giá so sánh)

Triệu đồng

6.170.100

 

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Triệu đồng

1.952.100

 

+ Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

854.000

 

+ Dịch vụ

Triệu đồng

3.187.000

 

+ Thuế sản phẩm

Triệu đồng

177.000

2

GRDP (giá hiện hành)

Triệu đồng

9.123.219

 

+ Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Triệu đồng

3.069.970

 

+ Công nghiệp và xây dựng

Triệu đồng

1.220.000

 

+ Dịch vụ

Triệu đồng

4.653.190

 

+ Thuế sản phẩm

Triệu đồng

180.059

3

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

28,6

4

Cơ cấu tổng giá trị gia tăng theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

 

 

 

- Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

33,65

 

- Công nghiệp và xây dựng

%

13,37

 

- Dịch vụ

%

51,0

 

- Thuế sản phẩm

%

1,97

5

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng trên địa bàn

Triệu đồng

4.840.000

6

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

2

7

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

8

8

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (không bao gồm số bổ sung từ ngân sách Trung ương)

Triệu đồng

600.000

 

Biểu số 03

CÁC CHỈ TIÊU NÔNG, LÂM NGHIỆP, CÔNG NGHIỆP, DỊCH VỤ, XUẤT NHẬP KHẨU NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

A

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

 

I

TRỒNG TRỌT

 

 

1

 CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT

 

 

*

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.000

 

Trong đó: + Thóc

Tấn

108.530

 

 + Ngô

Tấn

66.470

1.1

Cây lúa

 

 

*

Lúa ruộng cả năm

Ha

22.400

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

8.400

 

 + Năng suất

Tạ/ha

54

 

 + Sản lượng

Tấn

45.485

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

14.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

45

 

 + Sản lượng

Tấn

63.052

1.2

Cây ngô

Ha

16.000

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

10.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

42,6

 

 + Sản lượng

Tấn

42.553

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

6.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

39,9

 

 + Sản lượng

Tấn

23.930

2

 CÂY CHẤT BỘT

Ha

 

2.1

Cây khoai môn: + Diện tích

Ha

235

 

 + Năng suất

Tạ/ha

81

 

 + Sản lượng

Tấn

1.906

2.2

Cây dong riềng: + Diện tích

Ha

850

 

 + Năng suất

Tạ/ha

671

 

 + Sản lượng

Tấn

57.000

2.3

Cây khoai lang: + Diện tích

Ha

460

 

 + Năng suất

Tạ/ha

44

 

 + Sản lượng

Tấn

2.038

3

CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI

 

 

3.1

Cây rau: + Diện tích

Ha

2.300

 

 + Năng suất

Tạ/ha

116

 

 + Sản lượng

Tấn

26.742

3.2

Cây đậu đỗ: + Dịên tích

Ha

780

 

 + Năng suất

Tạ/ha

11

 

 + Sản lượng

Tấn

836

4

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

4.1

Cây đậu tương: + Diện tích

Ha

1.050

 

 + Năng suất

Tạ/ha

16

 

 + Sản lượng

Tấn

1.689

4.2

Cây lạc: + Diện tích

Ha

575

 

 + Năng suất

Tạ/ha

16

 

 + Sản lượng

Tấn

916

4.3

Cây thuốc lá: + Diện tích

Ha

1.000

 

 + Năng suất

Tạ/ha

21

 

 + Sản lượng

Tấn

2.080

4.4

Cây mía: + Diện tích

Ha

120

 

 + Năng suất

Tạ/ha

400

 

 + Sản lượng

Tấn

4.800

4.5

Cây gừng: + Diện tích

Ha

250

 

 + Năng suất

Tạ/ha

270

 

 + Sản lượng

Tấn

6.750

4.6

Cây chè: + Diện tích

Ha

2.800

 

 + Diện tích cho thu hoạch

Ha

2.500

 

 + Năng suất

Tạ/ha

36

 

 + Sản lượng (búp tươi)

Tấn

9.000

5

CÂY ĂN QUẢ

 

 

5.1

Cam, quýt: + Diện tích

Ha

2.440

 

 + Diện tích cho thu hoạch

Ha

1.700

 

 + Năng suất

Tạ/ha

75

 

 + Sản lượng

Tấn

12.800

5.2

Hồng không hạt: + Diện tích

Ha

850

 

 + Diện tích cho thu hoạch

Ha

430

 

 + Năng suất

Tạ/ha

42

 

 + Sản lượng

Tấn

1.800

6

DIỆN TÍCH ĐẤT RUỘNG ĐẠT 100 TRIỆU ĐỒNG TRÊN HA TRỞ LÊN

Ha

3.200

II

CHĂN NUÔI- THỦY SẢN

 

 

1

Chăn nuôi

 

 

1.1

Đối với đàn đại gia súc

 

 

-

Tổng đàn (trâu, bò, ngựa)

Con

85.700

+

Tổng đàn trâu

Con

58.720

+

Tổng đàn bò

Con

23.620

+

Tổng đàn ngựa

Con

3.360

-

Số con xuất bán, giết thịt

Con

24.000

1.2

Đối với đàn lợn

 

 

-

Tổng đàn lợn

Con

225.000

-

Số lợn xuất bán, giết thịt

Con

265.000

1.3

Đối với đàn dê

 

 

-

Tổng đàn dê

Con

34.000

1.4

Đối với đàn gia cầm

 

 

-

Tổng đàn gia cầm

Con

1.800.000

-

Số con xuất bán, giết thịt

Con

1.650.000

*

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

22.000

2

Thủy sản

 

 

2.1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Ha

1.300

 

Năng suất

Tạ/ha

15

 

Sản lượng

tấn

1.950

-

Ao nuôi hộ gia đình

Ha

1.100

+

Năng suất

Tạ/ha

16

+

Sản lượng

Tấn

1.800

-

Cá ruộng

Ha

150

+

Năng suất

Tạ/ha

5

+

Sản lượng

Tấn

75

-

Nuôi eo ngách

Ha

50

+

Năng suất

Tạ/ha

15

+

Sản lượng

Tấn

75

2.2

Sản lượng nuôi trồng thủy sản

Tấn

1.950

III

LÂM NGHIỆP

 

 

1

Lâm sinh

 

 

1.1

Trồng rừng

Ha

6.400

-

Trồng rừng mới

Ha

5.080

+

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng

Ha

60

+

Trồng rừng sản xuất tập trung

Ha

3.820

+

Trồng rừng sản xuất phân tán

Ha

1.200

-

Trồng rừng lại sau khai thác

Ha

1.320

1.2

Khoanh nuôi rừng tái sinh

Ha

19.891

1.3

Bảo vệ rừng tự nhiên, phòng hộ và đặc dụng

Ha

80.856

1.4

Bảo vệ rừng tự nhiên, sản xuất

Ha

 

1.5

Tỷ lệ che phủ rừng

%

71

2

Khai thác lâm sản

 

 

-

Gỗ tròn các loại(tận thu, tận dụng)

m3

5.000

-

Gỗ rừng trồng

m3

150.000

IV

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

 

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

96,5

 

- Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được bình quân/xã

Tiêu chí

9,25

 

- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới tăng thêm

8

 

- Tổng số xã đạt chuẩn nông thôn mới

Xã

10

 

- Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

9,1

B

CÔNG NGHIỆP

 

 

1

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh năm 2010

Triệu đồng

1.050.000

2

Một số sản phẩm chủ yếu:

 

 

 

- Tinh quặng kẽm

Tấn

16.600

 

- Tinh quặng chì

Tấn

5.825

 

- Quặng oxít chì

Tấn

18.500

 

- Quặng sắt mangan nghèo

Tấn

100.000

 

- Chì kim loại

Tấn

2.000

 

- Gang luyện thép

Tấn

30.000

 

- Bột kẽm

Tấn

2.000

 

- Xỉ giầu

Tấn

35.000

 

- Điện thương phẩm

Triệu KWh

185

 

- Giấy bìa các loại

Tấn

2.000

 

- Gỗ xẻ

m3

50.000

 

- Gạch nung các loại

1.000 viên

55.000

 

- Đũa sơ chế

Tấn

1.670

 

- Quần áo may sẵn

1.000 cái

1.100

 

- Nước máy sản xuất

1.000 m3

2.300

 

- Tinh bột dong riềng

Tấn

7.000

 

- Miến dong

Tấn

850

C

DỊCH VỤ

 

 

 

- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Triệu đồng

4.840.000

 

- Tổng lượng khách du lịch

Lượt người

490.000

 

- Doanh thu ngành dịch vụ (giá hiện hành)

Triệu đồng

340.000

 

- Tỷ lệ huy động vốn của các ngân hàng

%

13-15

 

- Dư nợ tăng

%

13-15

 

- Tỷ lệ nợ xấu

%

<3

D

XUẤT NHẬP KHẨU

 

 

 

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

2

 

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

8

 

PHỤ LỤC 3.1

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Các huyện, thị xã

Tổng số

TP.BK

Ba Bể

Bạch Thông

Ngân Sơn

Na Rì

Chợ Mới

Chợ Đồn

Pác Nặm

A

TRỒNG TRỌT

 

52.110

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT

Ha

38.400

850

6.800

3.750

3.950

7.150

4.800

6.150

4.950

*

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

175.000

4.083

31.107

18.142

17.135

32.606

22.262

29.160

20.526

 

Trong đó: + Thóc

Tấn

108.530

3.253

20.255

13.610

8.890

18.715

13.375

20.728

9.712

 

 + Ngô

Tấn

66.470

830

10.855

4.530

8.245

13.888

8.890

8.430

10.815

1.1

Cây lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

Lúa ruộng cả năm

Ha

22.400

650

4.250

2.700

2.000

3.800

2.700

4.200

2.100

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

8.400

300

1.800

1.150

150

1.500

1.000

1.700

800

 

 + Năng suất

Tạ/ha

54,1

53,0

54,0

55,0

50,0

55,0

53,0

55,0

52,5

 

 + Sản lượng

Tấn

45.485

1.590

9.720

6.325

750

8.250

5.300

9.350

4.200

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

14.000

350

2.450

1.550

1.850

2.300

1.700

2.500

1.300

 

 + Năng suất

Tạ/ha

45,0

47,5

43,0

47,0

44,0

45,5

47,5

45,5

42,4

 

 + Sản lượng

Tấn

63.052

1.663

10.535

7.285

8.140

10.465

8.075

11.378

5.512

1.2

Cây ngô

Ha

16.000

200

2.550

1.050

1.950

3.350

2.100

1.950

2.850

a

Vụ xuân: + Diện tích

Ha

10.000

100

1.450

600

800

1.950

1.400

1.350

2.350

 

 + Năng suất

Tạ/ha

42,6

43,5

43,0

44,0

47,0

42,5

43,5

44,0

39,0

 

 + Sản lượng

Tấn

42.553

435

6.235

2.640

3.760

8.288

6.090

5.940

9.165

b

Vụ mùa: + Diện tích

Ha

6.000

100

1.100

450

1.150

1.400

700

600

500

 

 + Năng suất

Tạ/ha

39,9

39,5

42,0

42,0

39,0

40,0

40,0

41,5

33,0

 

 + Sản lượng

Tấn

23.930

395

4.620

1.890

4.485

5.600

2.800

2.490

1.650

2

 CÂY CHẤT BỘT

Ha

1.545

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Cây khoai môn: + Diện tích

Ha

235

5

-

60

-

30

70

40

30

 

 + Năng suất

Tạ/ha

81,1

95

-

85

-

86

80

80

70

 

 + Sản lượng

Tấn

1.906

48

-

510

-

258

560

320

210

2.2

Cây dong riềng: + Diện tích

Ha

850

-

200

50

30

500

30

40

-

 

 + Năng suất

Tạ/ha

671

-

700

700

 

700

700

600

-

 

 + Sản lượng

Tấn

57.000

-

14.000

3.500

-

35.000

2.100

2.400

-

2.3

Cây khoai lang: + Diện tích

Ha

460

-

-

80

40

100

100

60

80

 

 + Năng suất

Tạ/ha

44,3

-

-

47,0

47

47

44

46

36

 

 + Sản lượng

Tấn

2.038

-

-

376

188

470

440

276

288

3

CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI

 

3.080

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Cây rau: + Diện tích

Ha

2.300

150

420

330

150

420

250

450

130

 

 + Năng suất

Tạ/ha

116,3

120

117

118

110

112

118

120

110

 

 + Sản lượng

Tấn

26.742

1.800

4.914

3.894

1.650

4.704

2.950

5.400

1.430

3.2

Cây đậu đỗ: + Dịên tích

Ha

780

10

90

20

40

300

100

40

180

 

 + Năng suất

Tạ/ha

10,7

13,4

12

13

9,0

12

10

10

8,5

 

 + Sản lượng

Tấn

836

13

108

26

36

360

100

40

153

4

CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Cây đậu tương: + Diện tích

Ha

1.050

-

300

60

90

250

100

50

200

 

 + Năng suất

Tạ/ha

16,1

-

17,0

15,0

16,0

16,0

14,5

16,0

16,0

 

 + Sản lượng

Tấn

1.689

-

510

90

144

400

145

80

320

4.2

Cây lạc: + Diện tích

Ha

575

-

50

50

40

200

110

90

35

 

 + Năng suất

Tạ/ha

15,9

-

16,5

19

16

14

19

15,5

13

 

 + Sản lượng

Tấn

916

-

83

95

64

280

209

140

46

4.3

Cây thuốc lá: + Diện tích

Ha

1.000

-

-

190

700

-

80

30

-

 

 + Năng suất

Tạ/ha

20,8

-

-

18

22

 

18

18

-

 

 + Sản lượng

Tấn

2.080

-

-

342

1.540

-

144

54

-

4.4

Cây mía: + Diện tích

Ha

120

-

-

-

-

20

80

10

10

 

 + Năng suất

Tạ/ha

400

-

-

-

-

100

500,0

300

300

 

 + Sản lượng

Tấn

4.800

-

-

-

-

200

4.000

300

300

4.5

Cây gừng: + Diện tích

Ha

250

-

-

-

-

50

100

-

100

 

 + Năng suất

Tạ/ha

270

-

-

-

-

250

300

-

250

 

 + Sản lượng

Tấn

6.750

-

-

-

-

1.250

3.000

-

2500

4.6

Cây chè: + Diện tích

Ha

2.800

35

700

35

5

70

1.300

650

5

 

 + DT cho thu hoạch

Ha

2.500

35

650

35

5

35

1.100

640

-

 

 + Năng suất

Tạ/ha

36,0

34,3

35,4

34,3

-

45,7

36,4

35,9

-

 

 + Sản lượng (búp tươi)

Tấn

9.000

120

2.300

120

-

160

4.000

2.300

-

5

CÂY ĂN QUẢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Cam, quýt: + Diện tích

Ha

2.440

50

180

1.340

40

170

210

440

10

 

 + DT cho thu hoạch

Ha

1.700

20

110

950

10

100

150

350

10

 

 + Năng suất

Tạ/ha

75,3

60

68

79

70

70

73

71

60

 

 + Sản lượng

Tấn

12.800

120

750

7.500

70

700

1.100

2.500

60

5.2

Hồng không hạt: + Diện tích

Ha

850

16

233

46

120

20

115

275

25

 

 + DT cho thu hoạch

Ha

430

10

120

30

80

10

45

115

20,0

 

 + Năng suất

Tạ/ha

41,9

30

42

40

44

40

44

43

30

 

 + Sản lượng

Tấn

1.800

30

500

120

350

40

200

500

60

 

Trong đó, trồng mới

Ha

 

 

8

 

 

 

 

15

 

6

DIỆN TÍCH ĐẤT RUỘNG ĐẠT 100 TRIỆU ĐỒNG TRÊN HA

Ha

3.200

150

370

520

850

400

330

460

120

B

CHĂN NUÔI - THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đối với đàn đại gia súc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn (trâu, bò, ngựa)

Con

85.700

1.450

16.670

5.920

12.120

12.340

7.910

11.900

17.390

+

Tổng đàn trâu

Con

58.720

1.220

10.800

4.800

7.100

10.800

6.000

9.000

9.000

+

Tổng đàn bò

Con

23.620

190

5.620

900

4.300

760

1.470

2.250

8.130

+

Tổng đàn ngựa

Con

3.360

40

250

220

720

780

440

650

260

-

Số con xuất bán, giết thịt

Con

24.000

600

5.000

900

3.500

3.000

2.300

3.700

5.000

1.2

Đối với đàn lợn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn lợn

Con

225.000

11.000

36.000

32.000

25.000

22.000

30.000

38.000

31.000

-

Số lợn xuất bán, giết thịt

Con

265.000

10.000

55.000

50.000

32.000

30.000

22.000

36.000

30.000

1.3

Đối với đàn dê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn dê

Con

34.000

1.600

9.600

2.800

1.500

3.500

5.000

6.500

3.500

1.4

Đối với đàn gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng đàn gia cầm

 Con

1.800.000

100.000

225.000

215.000

220.000

340.000

300.000

280.000

120.000

-

Số con xuất bán, giết thịt

 Con

1.650.000

120.000

200.000

210.000

210.000

270.000

270.000

260.000

110.000

*

Sản lượng thịt hơi xuất chuồng

Tấn

22.000

800

4.500

3.300

2.800

2.600

2.000

3.100

2.900

2

Thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

Ha

1.300

53,00

142,00

126,00

72,00

302,00

170,00

380,00

55,00

 

Năng suất

tạ/ha

15,0

17,5

14,9

14,7

13,0

15,0

13,8

15,2

8,5

 

Sản lượng

Tấn

1.950

93

211

185

94

511

234

576

47

-

Ao nuôi hộ gia đình

Ha

1.100

53

120

115

65

247

165

300

35

+

Năng suất

Tạ/ha

16,4

17,5

16,5

15,5

14,0

17,5

14,0

18,0

10,5

+

Sản lượng

Tấn

1.800

92,8

198,0

178,3

91,0

432,3

231,0

540,0

36,8

-

Cá ruộng

Ha

150

 

22

11

7

5

5

80

20

+

Năng suất

Tạ/ha

5,0

 

6,0

6,0

4,0

7,0

6,0

4,5

5,0

+

Sản lượng

Tấn

75

-

13

7

3

4

3

36

10

-

Nuôi eo ngách

Ha

50

 

 

 

 

50

 

 

 

+

Năng suất

Tạ/ha

15,0

 

 

 

 

15,0

 

 

 

+

Sản lượng

Tấn

75

 

 

 

 

75

-

 

 

2.2

Sản lượng nuôi trồng thủy sản

Tấn

1.950

93

211

185

94

511

234

576

47

 

PHỤ LỤC 3.2

KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Ha

STT

Đơn vị

Tổng

Trồng rừng

Chủ đầu tư

Trồng rừng mới (NSNN hỗ trợ)

Trồng lại rừng sau khai thác (Chủ đầu tư)

Tổng diện tích trồng

Trồng rừng phòng hộ

Trồng rừng

sản xuất

Tập trung

Phân tán

A

B

1

2

3

4

5

6

7

1

Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể

645

485

5

420

60

160

 

1.1

Dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Ba Bể

400

400

 

350

50

 

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Ba Bể

1.2

Vườn Quốc gia Ba Bể

85

85

5

70

10

 

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng Vườn QG Ba Bể

1.3

Chủ rừng tự đầu tư trồng lại rừng

160

0

 

 

 

160

 

2

Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm

430

430

 

400

30

 

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Pác Nặm

3

Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn

650

620

20

450

150

30

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Ngân Sơn

4

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông

495

275

5

120

150

220

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Bạch Thông

5

Ủy ban nhân dân huyện Na Rì

970

770

10

450

310

200

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Na Rì

6

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn

870

670

20

350

300

200

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Chợ Đồn

7

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới

1.700

1.400

 

1.200

200

300

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng huyện Chợ Mới

8

Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn

40

30

 

30

 

10

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng thành phố Bắc Kạn

9

Công ty TNHHMTV Lâm nghiệp Bắc Kạn

600

400

 

400

 

200

Ban QLDA bảo vệ và phát triển rừng Công ty TNHH Một thành viên Lâm nghiệp Bắc Kạn

 

Tổng cộng

6.400

5.080

60

3.820

1.200

1.320

 

 

Biểu số 04

CÁC CHỈ TIÊU XÃ HỘI - CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

I

DÂN SỐ

 

 

 

- Dân số trung bình của tỉnh

Người

319.300

 

- Tỷ lệ tăng dân số

%

1,0

 

- Mức giảm tỷ lệ sinh

0,1

 

- Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé gái)

%

110

II

LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

 

 

 

- Tổng số lao động đang làm việc

Người

193.500

 

- Số lao động được tạo việc làm

Người

5.000

 

- Số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

200

 

- Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động

%

40

III

GIẢM NGHÈO (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)

 

 

 

- Số hộ nghèo

Hộ

19.325

 

- Tỷ lệ hộ nghèo

%

24,4

 

Trong đó: + số hộ nghèo các huyện nghèo 30a

Hộ

5.966

 

+Tỷ lệ số hộ nghèo tại các huyện nghèo 30a

%

32,38

 

- Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

2-2,5

 

- Số hộ cận nghèo

Hộ

7.128

 

- Tỷ lệ hộ cận nghèo

%

9

 

- Số hộ thoát nghèo

Hộ

1.450

IV

CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU

 

 

 

- Tổng số xã, phường, thị trấn của toàn tỉnh

122

 

Trong đó:

 

 

 

+ Số xã đặc biệt khó khăn (theo tiêu chuẩn của Chương trình 135)

57

 

+ Số xã có đường ô tô đến trung tâm

122

 

+ Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm

%

100

 

+ Số xã có trạm y tế

122

 

+ Tỷ lệ xã có trạm y tế

%

100

 

+ Số xã có trạm y tế đã được xây mới

100

 

+ Tỷ lệ xã có trạm y tế đã được xây mới

%

82,0

 

+ Số xã có bưu điện văn hóa xã

106

 

+ Số xã, phường có nhà văn hóa

40

 

+ Số xã, phường có thư viện

10

 

+ Tỷ lệ xã có bưu điện văn hóa xã

%

86,9

 

+ Số xã có chợ xã, liên xã

xã

55

 

+ Tỷ lệ xã có chợ xã, liên xã

%

45

 

- Số hộ được sử dụng điện

Hộ

74.181

 

- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện

%

96,5

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh

%

96,5

V

Y TẾ - XÃ HỘI

 

 

 

- Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

95

 

- Số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Người

24.100

 

- Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường

32,5

 

- Số bác sỹ/10.000 dân

Bác sỹ

16,1

 

- Số xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã tăng thêm

7

 

+ Tổng số xã đạt bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã

103

 

+ Tỷ lệ trạm y tế đạt chuẩn quốc gia về y tế (theo chuẩn mới 2011-2020)

%

84,4

 

- Tỷ lệ xã phường thị trấn có bác sỹ làm việc

 

82,8

 

- Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 05 tuổi

<18

 

- Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 01 tuổi

<15

 

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 05 tuổi (cân nặng theo tuổi)

%

17,8

 

- Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

Ca

<60

 

- Số xã, phường đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em

Xã, phường

122

 

- Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

%

100

 

- Số xã, phường không có tệ nạn ma túy, mại dâm

Xã, phường

28

 

- Tỷ lệ xã, phường không có tệ nạn ma túy, mại dâm

%

23,0

 

Trong đó:

 

 

 

+ Số xã, phường không có tệ nạn ma túy

Xã, phường

28

 

+ Số xã, phường không có tệ nạn mại dâm

Xã, phường

120

VI

VĂN HÓA

 

 

 

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

%

91

 

- Tỷ lệ làng, thôn, tổ dân số được công nhận “Làng, bản tổ phố văn hóa”

%

64

 

- Tỷ lệ hộ gia đình được công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”

%

82

 

- Số xã, phường có trạm truyền thanh cơ sở hoạt động tốt

Xã, phường

81/115

VII

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

- Tổng số học sinh đầu năm học

Học sinh

70.112

 

 + Mẫu giáo

Học sinh

18.650

 

 + Tiểu học

Học sinh

25.871

 

 + Trung học cơ sở

Học sinh

17.401

 

 + Trung học phổ thông

Học sinh

8.190

 

- Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo

%

99,0

 

- Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi:

%

97,0

 

 + Tiểu học

%

100,0

 

 + Trung học cơ sở

%

94,0

 

- Số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục tăng thêm

Trường

8

 

- Tổng số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục

Trường

87

 

- Tỷ lệ số trường đạt chuẩn quốc gia về giáo dục

%

25,3

 

- Số xã, phường, thị trấn đạt chuẩn phổ cập GDMN cho trẻ 05 tuổi

Xã

122

VIII

CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

 

 

 

- Tỷ lệ cơ quan hành chính nhà nước có cơ cấu công chức, viên chức phù hợp với vị trí việc làm

%

80

 

- Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên

%

80

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh theo mức độ 3

%

20

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp tỉnh theo mức độ 4

%

10

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp huyện theo mức độ 3

%

20

 

- Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến cấp huyện theo mức độ 4

%

5

 

Biểu số 05

CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

1

Tỷ lệ rác thải đô thị được thu gom, xử lý

%

88

2

Tỷ lệ rác thải nông thôn được thu gom xử lý

%

64

3

Tỷ lệ rác thải nông thôn được thu gom, xử lý

%

63

4

Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

100

5

Số khu công nghiệp đang hoạt động

Khu

1

6

Số khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Khu

1

7

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

 

Biểu số 06

CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kế hoạch 2017

A

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

 

 

I

Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN)

 

 

1

Số lượng doanh nghiệp

Doanh nghiệp

3

2

Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp

Triệu đồng

340.839

3

Nộp ngân sách nhà nước

Triệu đồng

4.879

4

Tổng lợi nhuận

 

2.246

5

Hình thức sắp xếp doanh nghiệp

Triệu đồng

 

 

- Số doanh nghiệp giữ nguyên 100% vốn nhà nước

 

3

 

- Số doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa

 

1

II

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

 

 

1

Số doanh nghiệp đang hoạt động (lũy kế đến kỳ báo cáo)

Doanh nghiệp

865

 

Trong đó: Số doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước

 

3

2

Số doanh nghiệp tư nhân trong nước đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

120

3

Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp tư nhân trong nước

Doanh nghiệp

1.750.000

 

Trong đó: Tổng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp có phần vốn của nhà nước

 

1.526

4

Số doanh nghiệp giải thể, ngừng hoạt động

Doanh nghiệp

48

5

Số doanh nghiệp kinh doanh có lãi

Doanh nghiệp

400

6

Số doanh nghiệp kinh doanh lỗ

 

432

7

Tổng số lao động trong doanh nghiệp

Người

12.320

8

Thu nhập bình quân người lao động

Triệu đồng

5

9

Tổng vốn đầu tư thực hiện

Triệu đồng

2.114.380

 

Trong đó: Tổng vốn đầu tư thực hiện của doanh nghiệp có vốn nhà nước

 

6.855

 

Tổng doanh thu

 

4.617.250

 

Tổng tài sản

 

8.692.493

 

Tổng vốn chủ sở hữu

 

48.917

 

Tổng lợi nhuận

 

70.840

 

Tổng lỗ

 

 

 

Tổng đóng góp ngân sách nhà nước

 

415.840

B

PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ

 

 

I

Hợp tác xã

 

 

1

Tổng số hợp tác xã

Hợp tác xã

99

 

Trong đó:

 

 

-

Số hợp tác xã thành lập mới

Hợp tác xã

18

 

Trong đó: Số hợp tác xã thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp, thủy sản

Hợp tác xã

16

-

Số hợp tác xã giải thể

Hợp tác xã

0

2

Tổng số thành viên hợp tác xã

Người

918

3

Tổng số lao động trong hợp tác xã

Người

743

II

Tổ hợp tác

 

 

1

Tổng số tổ hợp tác

Tổ hợp tác

2.400

 

Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực

Tổ hợp tác

60

2

Tổng số thành viên tổ hợp tác

Thành viên

280

 

Biểu số 07

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2017

Đơn vị: Sở Giáo dục và Đào tạo

(Kèm theo Quyết định số: 2033/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch 2017

1

Mầm non

 

 

1.1

Tổng số trường

Trường

123

1.2

Nhà trẻ

 

 

 

Tổng số nhóm trẻ

Nhóm trẻ

330

 

Tổng số cháu đi nhà trẻ

Cháu

5.050

 

Tỷ lệ huy động trẻ ra lớp

%

36,00

1.3

Mẫu giáo

 

 

 

Tổng số lớp

Lớp

865

 

- Trong đó: Tổng số lớp trẻ mẫu giáo 05 tuổi

Lớp

360

 

Tổng số học sinh mẫu giáo

Học sinh

18.650

 

Trong đó: - Học sinh công lập

Học sinh

18.650

 

-Tổng số trẻ mẫu giáo 05 tuổi

Học sinh

5.780

 

Tỷ lệ huy động trẻ từ 03-05 tuổi vào mẫu giáo

%

99,00

2

Tiểu học

 

 

 

Tổng số trường Tiểu học

Trường

104

 

Trong đó: Công lập

Trường

104

 

Tổng số học sinh Tiểu học

Học sinh

25.871

 

Trong đó: Công lập

Học sinh

25.871

 

Tỷ lệ huy động học sinh 06 tuổi vào lớp 1

%

100,00

 

Tuyển mới vào lớp 1

Học sinh

5.870

3

Trung học cơ sở, Phổ thông cơ sở

 

 

 

Tổng số trường

Trường

102

 

Trong đó: Trường Trung học cơ sở

Trường

70

 

Trường Phổ thông cơ sở

Trường

25

 

Trường PTDT Nội trú huyện

Trường

7

 

Trong đó: Công lập

Trường

102

 

Tổng số học sinh Trung học cơ sở

Học sinh

17.401

 

Trong đó: Công lập

Học sinh

17.401

 

Tỷ lệ huy động học sinh 11 tuổi vào lớp 6

%

94

 

Tuyển mới vào lớp 6

Học sinh

4.565

 

Tỷ lệ tuyển mới vào lớp 6/tổng số học sinh hoàn thành chương trình tiểu học

%

99,00

4

Trung học phổ thông

 

 

 

Tổng số trường THPT

Trường

15

 

Trong đó: - Công lập

Trường

14

 

- Dân lập

Trường

1

 

- Trung học phổ thông nhiều cấp (THCS+THPT)

Trường

4

 

Trường DTNT tỉnh