• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật Quốc tịch


 

Quyết định 2060/QĐ-CTN năm 2020 về cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 172 công dân hiện đang cư trú tại Đức do Chủ tịch nước ban hành

Tải về Quyết định 2060/QĐ-CTN
Bản Tiếng Việt

CHỦ TỊCH NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2060/QĐ-CTN

Hà Nội, ngày 18 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 520/TTr-CP ngày 13/10/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 172 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Thị Ngọc Thịnh

 

DANH SÁCH

CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 2060/QĐ-CTN ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Chủ tịch nước)

1.

Nguyễn Đức Việt, sinh ngày 30/11/1990 tại Đức

Hiện trú tại: Haarsweg 3, 38126 Braunschweig

Hộ chiếu số N1960841 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 09/5/2018

Giới tính: Nam

2.

Đỗ Việt Anh, sinh ngày 05/6/1986 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Schönburger Str. 9, 12627 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 9/18 Võ Văn Dũng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đại Mỗ, quận Nam

Từ Liêm, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 316/2013 ngày 03/8/2013

Hộ chiếu số B6295021 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 23/02/2012

Giới tính: Nam

3.

Trần Trần Quỳnh Anh, sinh ngày 28/5/2008 tại Đức

Hiện trú tại: Hauptstr. 26, 01445 Radebeul

Hộ chiếu số N2065135 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 02/5/2019 

Giới tính: Nữ

4.

Lê Việt Trung, sinh ngày 20/3/1998 tại Đức

Hiện trú tại: Schwalbenweg 36, 12526 Berlin

Hộ chiếu số N1615758 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 20/6/2012

Giới tính: Nam

5.

Nguyễn Hoàng Chung, sinh ngày 19/8/1974 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Triftstr. 1, 39387 Oschersleben (Bode)

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tập thể kinh doanh kim khí và dịch vụ số 1, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 117 ngày 27/8/1974

Hộ chiếu số N1858140 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 10/9/2017

Giới tính: Nam

6.

Nguyễn Lê Tuấn Anh, sinh ngày 26/01/1998 tại Đức

Hiện trú tại: Moerser Platz 7, 47799 Krefeld

Hộ chiếu số N1731179 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 25/02/2015

Giới tính: Nam

7.

Hoàng Thị Thúy Vân, sinh ngày 11/3/1974 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Kiefholzstr. 408A, 12435 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 450 An Lợi Đông, phường Thủ Thiêm, quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh

Hộ chiếu số N1595790 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/4/2012

Giới tính: Nữ

8.

Đỗ Thị Hòa, sinh ngày 27/11/1984 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Badergasse 1, 82054 Sauerlach

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đội 9, xã Tân Ninh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Ninh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Giấy khai sinh số 233 ngày 07/11/1998

Hộ chiếu số B5405125 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 29/6/2011

Giới tính: Nữ

9.

Nguyễn Minh Thomas, sinh ngày 03/10/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Otto Braun Str. 86, 10249 Berlin

Hộ chiếu số N1902864 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/11/2017

Giới tính: Nam

10.

Nguyễn Mạnh Tuấn, sinh ngày 27/11/1988 tại Thái Bình

Hiện trú tại: Walter-Rathenau-Str. 23, 04895 Falkenberg (Elster)

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hồng An, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình - Giấy khai sinh số 18 ngày 08/10/2000

Hộ chiếu số N1882744 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 05/10/2017

Giới tính: Nam

11.

Phạm Cẩm Vân, sinh ngày 04/5/1995 tại Đức

Hiện trú tại: Wielandstr. 8, 06114 Halle (Saale)

Hộ chiếu số N1703177 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 05/5/2014

Giới tính: Nữ

12.

Lưu Michael, sinh ngày 25/12/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Blissestr. 53, 10713 Berlin

Hộ chiếu số N1749026 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 01/6/2015

Giới tính: Nam

13.

Đồng Long, sinh ngày 13/4/2000 tại Đức

Hiện trú tại: Oberstr. 6, 47829 Krefeld

Hộ chiếu số N1778429 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/3/2016

Giới tính: Nam

14.

Phan Trần Nhật Linh Ivonne, sinh ngày 27/01/2008 tại Đức

Hiện trú tại: Doerpfeldstr. 7, 12489 Berlin

Hộ chiếu số N1841437 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 15/6/2017

Giới tính: Nữ

15.

Phan Trần Bảo Ngọc Anna, sinh ngày 13/9/2006 tại Đức

Hiện trú tại: Doerpfeldstr. 7, 12489 Berlin

Hộ chiếu số N1841438 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 15/6/2017

Giới tính: Nữ

16.

Trương Chí Kiên, sinh ngày 17/02/1991 tại Đức

Hiện trú tại: Am Heim 15, 09126 Chemnitz

Hộ chiếu số N1537849 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 19/10/2011

Giới tính: Nam

17.

Phan Ngọc An, sinh ngày 11/6/2003 tại Đức

Hiện trú tại: Luettje Legde 5, 26548 Norderney

Hộ chiếu số N2107535 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/10/2019

Giới tính: Nữ

18.

Lê Ngọc Sơn, sinh ngày 03/7/1993 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Krautstr. 7, OG. 4, 10243 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 21 phố Bà Triệu II, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Giấy khai sinh số 207 ngày 17/3/1998

Hộ chiếu số N1477696 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 28/4/2011

Giới tính: Nam

19.

Mai Thị Kim Thành, sinh ngày 17/02/1961 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Kienbergstr. 64, 12685 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 7, ngõ Hoàng An, phố Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số N1911938 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/01/2018

Giới tính: Nữ

20.

Nguyễn Hải Linh, sinh ngày 30/10/1997 tại Đức

Hiện trú tại: Lohrstr. 12, 09113 Chemnitz

Hộ chiếu số N1633866 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 06/02/2013

Giới tính: Nữ

21.

Nguyễn Thùy My, sinh ngày 26/7/1991 tại Đức

Hiện trú tại: Dolziger Str. 7, 10247 Berlin

Hộ chiếu số N2072073 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 11/3/2019

Giới tính: Nữ

22.

Nguyễn Hải, sinh ngày 01/12/1969 tại Hà Nam

Hiện trú tại: FranklinStr. 18, 10587 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu văn công Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam - Giấy khai sinh số 36 ngày 28/3/2019

Hộ chiếu số N1628280 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/7/2012

Giới tính: Nam

23.

Đoàn Nguyễn Thu Trang, sinh ngày 14/11/1987 tại Bến Tre

Hiện trú tại: Calvinstr. 9, 24114 Kiel

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 45 Lãnh Bình Thăng, phường 3, thị xã Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Nơi đăng ký khai sinh: UBND Số 45 Lãnh Bình Thăng, phường 3, thị xã Bến Tre, tỉnh Bến Tre - Giấy khai sinh số 250/KS/87 ngày 17/12/1987

Hộ chiếu số N1980291 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 04/12/2018

Giới tính: Nữ

24.

Nguyễn Hoàng Phương, sinh ngày 10/12/1966 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Heilmannring 61 B, 13627 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 62 Lãn Ông, phường Hàng Bồ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hàng Bồ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 3267 ngày 13/12/1966

Hộ chiếu số N1734051 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 08/12/2014

Giới tính: Nam

25.

Đặng Ngọc Minh, sinh ngày 01/7/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Rathausgasse 12, 09669 Frankenberg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 469/100/9 phố Đoàn Văn Bơ, phường 13, quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 22, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 237 ngày 11/7/2001

Hộ chiếu số N2106004 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 22/7/2019

Giới tính: Nữ

26.

Nguyễn Alex Quang Anh, sinh ngày 17/3/2010 tại Đức

Hiện trú tại: Danziger Str. 76, 10407 Berlin

Hộ chiếu số N1734856 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 21/9/2015

Giới tính: Nam

27.

Lê Văn Tuyền, sinh ngày 24/11/1967 tại Tuyên Quang

Hiện trú tại: Am Klapphaken 5, 49377 Vechta

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Hòa Bình, xã Thái Long, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thái Long, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Giấy khai sinh số 55 ngày 27/12/1967

Hộ chiếu số N1405529 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 02/8/2010

Giới tính: Nam

28.

Cao Khánh Nam, sinh ngày 03/02/2008 tại Đức

Hiện trú tại: Martin-Niemöller-Str. 2, 18147 Rostock OT Toitenwinkel

Hộ chiếu số N2219338 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 14/6/2020

Giới tính: Nam

29.

Nguyễn Đức Anh, sinh ngày 28/02/2002 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Fröbel-Str. 9, 51643 Gummersbach

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà số 19, ngõ 66, phố Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Hải Phòng -

Giấy khai sinh số 12/2005 ngày 31/3/2005

Hộ chiếu số N2070017 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 27/3/2019

Giới tính: Nam

30.

Nguyễn Vi Anh, sinh ngày 28/02/2002 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Fröbel-Str. 9, 51643 Gummersbach

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà số 19, Ngõ 66, phố Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Hải Phòng -

Giấy khai sinh số 13/2005 ngày 31/3/2005

Hộ chiếu số N2070016 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 27/3/2019

Giới tính: Nữ

31.

Lê Thị Tuyết, sinh ngày 02/9/1939 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Ahrenshooper Str. 14, 13051 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 41, khu B6, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số PT170309 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 22/10/1994

Giới tính: Nữ

32.

Phan Thành Đạt, sinh ngày 09/7/2003 tại Đức

Hiện trú tại: St.Petersburger Str. 10a, 01069 Dresden

Hộ chiếu số N1793136 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 28/7/2016

Giới tính: Nam

33.

Nguyễn Văn Trung, sinh ngày 01/11/1992 tại Đức

Hiện trú tại: Friedrichstr. 35, 31226 Peine

Hộ chiếu số N2105090 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/5/2019

Giới tính: Nam

34.

Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 13/7/1980 tại Bình Phước

Hiện trú tại: im Klott 6, 75038 Oberderdingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 76, tổ 2, khu phố 2, Phước Long, tỉnh Bình Phước

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phước Bình, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước - Giấy khai sinh số 219/2013 ngày 31/12/2013

Hộ chiếu số N2105658 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 01/7/2019

Giới tính: Nữ

35.

Nguyễn Nam Hải, sinh ngày 12/7/1994 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Klinikweg 8, 22081 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 2, ngõ Yên Ninh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 130 ngày 28/7/1994

Hộ chiếu số N1633809 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/01/2013

Giới tính: Nam

36.

Nguyễn Thị Minh Xuân, sinh ngày 25/12/1977 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Klara Str. 4, 78628 Rottweil

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đan Thê, xã Sơn Đà, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Sơn Đà, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 207 ngày 30/12/1977

Hộ chiếu số B5584395 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 01/8/2011

Giới tính: Nữ

37.

Đỗ Minh Đức, sinh ngày 14/10/1990 tại Đức

Hiện trú tại: Scharnweberstr. 1A, 10247 Berlin

Hộ chiếu số N1734228 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 08/01/2015

Giới tính: Nam

38.

Nguyễn Đình Đoan Trang, sinh ngày 06/01/1970 tại Thừa Thiên Huế

Hiện trú tại: Gross-Ziethener-Chaussee 21C, 12355 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 3, đường Xuân 68, phường Thuận Thành, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thuận Thành, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Giấy khai sinh số 247/98 ngày 18/12/1998

Hộ chiếu số N2060079 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 19/12/2018

Giới tính: Nữ

39.

Phạm Dương Phương Linh Lisa, sinh ngày 11/11/2006 tại Đức

Hiện trú tại: Köthener Str. 5, 12689 Berlin

Hộ chiếu số N2072116 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 11/3/2019

Giới tính: Nữ

40.

Nguyễn Thị Hà My, sinh ngày 27/11/1996 tại Đức

Hiện trú tại: Blümnerstraße 27, 04229 Leipzig

Hộ chiếu số N1733625 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 15/4/2015

Giới tính: Nữ

41.

Chu Đỗ Bích Liên, sinh ngày 25/01/1991 tại Nga

Hiện trú tại: Berolinastr. 6, 10178 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 371 ngày 29/12/1999

Hộ chiếu số N1409102 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 15/9/2010

Giới tính: Nữ

42.

Trần Tú Anh, sinh ngày 10/11/1994 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Hofmannstr. 66, 81379 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 203/76 Lãnh Bình Thăng, phường 12, quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 12, quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 153 ngày 21/11/1994

Hộ chiếu số N1588052 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 05/4/2012

Giới tính: Nữ

43.

Phạm Đức Long, sinh ngày 10/11/1988 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Auerstr. 24, 10249 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 2, ngõ 91, phố Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 73 ngày 25/11/1988

Hộ chiếu số N1628950 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 13/8/2012

Giới tính: Nam

44.

Quách Dương Leonie, sinh ngày 08/11/2013 tại Đức

Hiện trú tại: Karlstr. 9, 12623 Berlin

Giới tính: Nữ

45.

Phạm Văn Tâm, sinh ngày 17/8/1994 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Am Wirtsachker 63, 85435 Erding

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 46, ngõ 196, phường Tô Hiệu, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Hải, huyện An Hải, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 107 ngày 19/6/1995

Hộ chiếu số N1348558 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 08/01/2010

Giới tính: Nam

46.

Hoàng Đào Tấn Sang, sinh ngày 07/5/2002 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Rostocker Str. 20, 20099 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 8, tổ 8, phường Sài Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Sài Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 239 ngày 16/11/2005

Hộ chiếu số N1763669 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/01/2016

Giới tính: Nam

47.

Hoàng Thu Thủy, sinh ngày 27/7/1971 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Rostocker Str. 20, 20099 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 8, tổ 8, phường Sài Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Sài Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 55 ngày 15/3/2006

Hộ chiếu số N1477462 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/4/2011

Giới tính: Nữ

48.

Đặng Trần Daniel, sinh ngày 17/12/2011 tại Đức

Hiện trú tại: Märkische Allee 282, 12687 Berlin

Hộ chiếu số N1814305 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 16/01/2017

Giới tính: Nam

49.

Nguyễn Trung Hiếu, sinh ngày 04/7/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Grapenkamp 21 A, 21423 Winsen (Luhe)

Hộ chiếu số N2178965 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 21/02/2020

Giới tính: Nam

50.

Nguyễn Trung Nghĩa, sinh ngày 11/5/2011 tại Đức

Hiện trú tại: Grapenkamp 21 A, 21423 Winsen (Luhe)

Hộ chiếu số N1778271 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 09/3/2016

Giới tính: Nam

51.

Lê Ngọc Sơn, sinh ngày 04/10/1987 tại Nam Định

Hiện trú tại: Am Herzbergteich 1, 10315 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nghĩa Tân, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nghĩa Tân, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định - Giấy khai sinh số 34 ngày 25/5/1994

Hộ chiếu số N2106251 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 08/8/2019

Giới tính: Nam

52.

Đỗ Đức Kiên, sinh ngày 18/5/1997 tại Nam Định

Hiện trú tại: Landsberger Allee 58, 10249 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 12, xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - Giấy khai sinh số 148 ngày 29/12/2008

Hộ chiếu số N2027287 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 24/9/201

Giới tính: Nam

53.

Phạm Vanessa Thúy An, sinh ngày 20/9/2010 tại Đức

Hiện trú tại: Ebelingstr. 11B, 10249 Berlin

Hộ chiếu số N1793466 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 19/9/2016

Giới tính: Nữ

54.

Nguyễn Việt Cường, sinh ngày 21/3/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Paracelsusstr. 27, 06766 Bitterfeld-Wolfen OT Wolfen

Hộ chiếu số N1902857 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/11/2017

Giới tính: Nam

55.

Phan Thanh Long, sinh ngày 01/4/1998 tại Đức

Hiện trú tại: Polkstr. 14, 86156 Augsburg

Hộ chiếu số N1598808 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 10/3/2014

Giới tính: Nam

56.

Phạm Huyền Trang, sinh ngày 10/11/1985 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Zweierweg 11, 97074 Würzburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 38 Tông Đản, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cát Dài, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 186 ngày 06/12/1988

Hộ chiếu số N1350170 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 19/11/2010

Giới tính: Nữ

57.

Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 08/8/1974 tại Hà Tĩnh

Hiện trú tại: Mollstr. 35, 10405 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm Trung Phú, xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạch Trung, thành phố

Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Giấy khai sinh số 89 ngày 10/9/1974

Hộ chiếu số N1902942 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/11/2017

Giới tính: Nữ

58.

Dương Việt Khánh, sinh ngày 24/7/1998 tại Đức

Hiện trú tại: Stromstr. 50, 10551 Berlin

Hộ chiếu số N1583650 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 24/02/2012

Giới tính: Nam

59.

Nguyễn Bảo Hạnh, sinh ngày 08/6/1993 tại Đức

Hiện trú tại: Alt-Friedrichsfelde 43, 10315 Berlin

Hộ chiếu số N1980323 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 05/12/2018

Giới tính: Nữ

60.

Bùi Văn Hưng, sinh ngày 10/10/1968 tại Thái Bình

Hiện trú tại: Hochstr. 33, 78166 Donaueschingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đông Á, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Á, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình - Giấy khai sinh số 76 ngày 15/10/1968

Hộ chiếu số N2060785 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 29/01/2019

Giới tính: Nam

61.

Trần Thị Thúy Hằng, sinh ngày 10/12/1970 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Pliensaustr. 55, 73728 Esslingen am Neckar

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 20 B, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Hộ chiếu số N1477333 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 14/4/2011

Giới tính: Nữ

62.

Hoàng Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 05/9/1983 tại Quảng Ninh

Hiện trú tại: Ahrenshooper Str. 21, 13051 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 6, khu 5 A, Cẩm Trung, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cẩm Trung, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Giấy khai sinh số 58 ngày 19/4/2000

Hộ chiếu số N1882549 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 26/9/2017

Giới tính: Nữ

63.

Phan Văn Lộc, sinh ngày 21/4/1987 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Heinersdorfer Str.9, 13086 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đô Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đô Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Hộ chiếu số N2195640 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 02/3/2020

Giới tính: Nam

64.

Phạm Thị Lan, sinh ngày 14/10/1972 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Ernst-Bloch-Str. 41, 12619 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Dịch Vọng,

quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 241 ngày 28/10/1972

Hộ chiếu số N1628021 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 02/7/2012

Giới tính: Nữ

65.

Nguyễn Phương Dung, sinh ngày 06/9/1971 tại Phú Thọ

Hiện trú tại: Leipziger Str. 114, 10117 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hùng Lô, huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hùng Lô, huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ - Giấy khai sinh số 20 ngày 10/9/1971

Hộ chiếu số N1929977 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 14/02/2018

Giới tính: Nữ

66.

Đào Thị Thu Hằng, sinh ngày 06/01/1973 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Kirchenstr. 1 A, 21244 Buchholz in der Nordheide

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Kiến Thụy, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 117 ngày 10/01/1973

Hộ chiếu số N1061643 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 22/01/2007

Giới tính: Nữ

67.

Trần Mai Hương, sinh ngày 27/10/1988 tại Hưng Yên

Hiện trú tại: Waldstr. 51, 26506 Norden

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hoàn Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Hộ chiếu số N1368553 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/11/2009

Giới tính: Nữ

68.

Phạm Thị Ngoan, sinh ngày 20/10/1948 tại Thái Bình

Hiện trú tại: Ölmühlenweg 11, 26506 Norden OT Süderneuland II

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phước Lộc, xã Phước Hòa, tỉnh Đồng Nai

Giới tính: Nữ

69.

Trương Văn Minh, sinh ngày 17/02/1967 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Fuchsweg 8, 52428 Jülich

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 141/4 phố Hoàng Văn Thụ, phường 8, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Hộ chiếu số N1280794 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 16/4/2019

Giới tính: Nam

70.

Trần Thị Bích Phượng, sinh ngày 09/02/1978 tại Kiên Giang

Hiện trú tại: Hinterbärenbadstr. 91, 81373 München

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: K5 ấp Hải Sơn, xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hiệp A, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang - Giấy khai sinh số 113 ngày 14/3/2002

Hộ chiếu số N1509670 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 24/7/2011

Giới tính: Nữ

71.

Hàn Hương Giang, sinh ngày 11/3/1985 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Uhlandstr. 35, 38102 Braunschweig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 18, ngõ 4 khu tập thể Cánh Kiến Đỏ, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số N2060827 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/01/2019

Giới tính: Nữ

72.

Hoàng Việt Phong, sinh ngày 14/8/2010 tại Đức

Hiện trú tại: Königstr. 26, 32423 Minden

Hộ chiếu số N1734575 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 13/8/2015

Giới tính: Nam

73.

Nguyễn Văn Thiêm, sinh ngày 06/3/1967 tại Thái Nguyên

Hiện trú tại: Friedenstr. 1, 04849 Bad Düben

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Giấy khai sinh số 142 ngày 23/8/2006

Hộ chiếu số N1621043 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 02/5/2012

Giới tính: Nam

74.

Nguyễn Đức Thiện, sinh ngày 06/8/1987 tại Thái Bình

Hiện trú tại: Dolziger Str. 7, 10247 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Giấy khai sinh số 534 ngày 03/7/1996

Hộ chiếu số N2065241 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 08/5/2019

Giới tính: Nam

75.

Trịnh Xuân Mạnh, sinh ngày 24/12/1989 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Mundsburger Damm 55, 22087 Hamburg

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường àngHHàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 66/1990 ngày 17/5/1990

Hộ chiếu số N2123463 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 31/12/2019

Giới tính: Nam

76.

Đỗ Tuấn Anh, sinh ngày 14/01/1997 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Beuthstr. 12, 10117 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 95 Hàng Chiếu, phường Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hàng Đào, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội - 106 ngày 11/12/1997

Hộ chiếu số N1648751 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 09/11/2012

Giới tính: Nam

77.

Hà Văn Chương, sinh ngày 26/5/1971 tại Lạng Sơn

Hiện trú tại: Ehm-Welk-Str. 34, 18106 Rostock

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Bản Dạ, xã Xuân Mai, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Mai, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - Giấy khai sinh số 32 ngày 06/7/1971

Hộ chiếu số N2012755 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 07/11/2018

Giới tính: Nam

78.

Trịnh Huyền Linh, sinh ngày 08/8/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Märkische Alle 392, 12689 Berlin

Hộ chiếu số N2105328 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/6/2019

Giới tính: Nữ

79.

Hoàng Thị Xuân, sinh ngày 10/01/1985 tại Quảng Bình

Hiện trú tại: Märkische Alle 392, 12689 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Hộ chiếu số N1521062 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 19/8/2011

Giới tính: Nữ

80.

Nguyễn Mạnh Hùng, sinh ngày 12/7/1971 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Berliner Str. 4, 16278 Angermünde

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 49 phố Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số N2027505 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 01/10/2018

Giới tính: Nam

81.

Phạm Thị Huyền, sinh ngày 02/4/1975 tại Hà Giang

Hiện trú tại: Berliner Str. 33, 10715 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 9, phố Phan Thiết, thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

Hộ chiếu số N1499605 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/5/2011

Giới tính: Nữ

82.

Nguyễn Đức Phụng, sinh ngày 25/7/1953 tại Nam Định

Hiện trú tại: Am Herzbergteich 23, 10315 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Nhà A, Phòng 4, tập thể đường sắt, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định - Giấy khai sinh số 116/2015 ngày 25/10/2105

Hộ chiếu số B4951888 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 09/02/2011

Giới tính: Nam

83.

Trần Xuân Thu, sinh ngày 07/7/1970 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Landsberger Allee 279, 13055 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 2358 ngày 14/7/1970

Hộ chiếu số N1561344 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 20/12/2011

Giới tính: Nam

84.

Mai Thị Kim Thoa, sinh ngày 29/7/1975 tại Hải Dương

Hiện trú tại: An der Mühle 14, 04425 Taucha

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 207C Chương Dương, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương - Giấy khai sinh số 202 ngày 20/4/1993

Hộ chiếu số N1561811 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/01/2012

Giới tính: Nữ

85.

Trần Long Vinh Johnny, sinh ngày 22/3/2000 tại Đức

Hiện trú tại: Cusanusstr. 78, 85049 Ingolstadt

Hộ chiếu số N1945868 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 20/3/2018

Giới tính: Nam

86.

Bùi Công Hoàng, sinh ngày 12/01/1996 tại Đức

Hiện trú tại: Wabe-Str. 4, 38106 Braunschweig

Hộ chiếu số N1561928 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/01/2012

Giới tính: Nam

87.

Nguyễn Việt Hùng, sinh ngày 13/01/2004 tại Đức

Hiện trú tại: Fischerspfad 51, 26506 Norden

Hộ chiếu số N1793434 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/9/2016

Giới tính: Nam

88.

Nhữ Lương Trọng, sinh ngày 30/10/1989 tại Hà Nam

Hiện trú tại: Elfenweg 6, 27474 Cuxhaven

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Thanh Khê, xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam

Hộ chiếu số N1793091 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 21/7/2016

Giới tính: Nam

89.

Đỗ Thùy Vân, sinh ngày 29/12/1988 tại Quảng Ninh

Hiện trú tại: Alter Güterbahnhof 6 D, 22303 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 87, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh - Giấy khai sinh số 06 ngày 12/01/1989

Hộ chiếu số N1859088 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 09/8/2017

Giới tính: Nữ

90.

Lê Thị Gấm, sinh ngày 17/01/1985 tại Quảng Trị

Hiện trú tại: Wilmersdorfer Str. 142, 10585 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường 3, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hải Ba, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị - Giấy khai sinh số 30 ngày 11/02/2019

Hộ chiếu số N1841227 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 31/5/2017

Giới tính: Nữ

91.

Trần Thị Thanh Đức, sinh ngày 24/01/1971 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Mühlendamm 05, 10178 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 4, A1, khu tập thể Lao động Tân Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Thanh Trì, thành phố

Hà Nội - Giấy khai sinh số 02 ngày 02/02/1971

Hộ chiếu số N1964540 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 04/6/2018

Giới tính: Nữ

92.

Nguyễn Tuan Lam, sinh ngày 18/4/2017 tại Đức

Hiện trú tại: Shukowstr. 56, 04347 Leipzig

Hộ chiếu số N1898460 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 07/01/2018

Giới tính: Nam

93.

Đỗ Emily Linh Đan, sinh ngày 11/02/2011 tại Đức

Hiện trú tại: Pestalozzistr. 37, 10627 Berlin

Hộ chiếu số N1973135 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/6/2018

Giới tính: Nữ

94.

Phạm Ngọc Linh, sinh ngày 15/10/1983 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Hertzbergstr. 11, 12055 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 95 phố Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 2610 ngày 25/10/1983

Hộ chiếu số N2106003 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 22/7/2019

Giới tính: Nữ

95.

Nguyễn Nhân Tài, sinh ngày 15/7/1997 tại Đức

Hiện trú tại: Winterbergstr. 31 B, 01277 Dresden

Hộ chiếu số N1663965 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 10/6/2013

Giới tính: Nam

96.

Nguyễn Trung Thành, sinh ngày 17/5/1974 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Hauptstr. 11 G, 30952 Ronnenberg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tập thể giáo viên trường ĐH Lâm nghiệp, thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quảng Chính, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Hộ chiếu số N2072591 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 03/4/2019

Giới tính: Nam

97.

Phạm Quang Chung, sinh ngày 23/8/1968 tại Yên Bái

Hiện trú tại: Bleichstr. 5, 73033 Göppingen

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đông Xuân, huyện An Khê, thành phố Đà Nẵng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường An Khê, thành phố Đà Nẵng

Hộ chiếu số N1410856 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 10/11/2010

Giới tính: Nam

98.

Nguyễn Kiều Vy, sinh ngày 09/01/2008 tại Đức

Hiện trú tại: Marienstr. 13 A, 18439 Stralsund

Hộ chiếu số N1945703 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/3/2018

Giới tính: Nữ

99.

Nguyễn Tuấn Anh David, sinh ngày 30/3/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Marienstr. 13 A, 18439 Stralsund

Hộ chiếu số N1980274 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 03/12/2018

Giới tính: Nam

100.

Đinh Thị Thùy Dương, sinh ngày 09/9/1987 tại Ninh Bình

Hiện trú tại: Zobelweg 1, 22159 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đường Callemette, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Khánh Phú, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

Hộ chiếu số N1882113 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 26/10/2017

Giới tính: Nữ

101.

Nguyễn Thị Mai Linh, sinh ngày 26/3/1993 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Aristotelessteig 8, 10318 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương - Giấy khai sinh số 120 ngày 06/10/2005

Hộ chiếu số N1405797 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 19/8/2010

Giới tính: Nữ

102.

Hà Minh Thúy, sinh ngày 21/01/2011 tại Đức

Hiện trú tại: Rosenstr. 2, 01445 Radebeul

Hộ chiếu số N1760169 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 20/11/2015

Giới tính: Nữ

103.

Nguyễn Ánh Ly, sinh ngày 28/02/1995 tại Đức

Hiện trú tại: St.Petersburger Str. 26, 01069 Dresden

Hộ chiếu số N1687003 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 11/12/2013

Giới tính: Nữ

104.

Thân Mỹ Nga Aban, sinh ngày 25/6/1997 tại Đức

Hiện trú tại: Mollartshof 10 A, 36142 Tann (Rhoen)

Hộ chiếu số N1694464 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 02/4/2014

Giới tính: Nữ

105.

Vũ Việt Đức, sinh ngày 26/12/1992 tại Đức

Hiện trú tại: Feldstr. 116 A, 22880 Wedel

Hộ chiếu số N1621817 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 24/7/2012

Giới tính: Nữ

106.

Phạm Minh Phú, sinh ngày 29/9/1986 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Falkenstr. 5, 30449 Hannover

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: C6/11A, Thống Nhất 1, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 276 ngày 01/10/1986

Hộ chiếu số B6418182 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 12/3/2012

Giới tính: Nam

107.

Mã Hoàng Hải Dương, sinh ngày 28/8/2002 tại Đồng Nai

Hiện trú tại: Rebenring 8, 38106 Braunschweig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 592 đường 30/4, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Nơi đăng ký khai sinh: UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu -

Giấy khai sinh số 02/2003 ngày 10/01/2003

Hộ chiếu số N2065731 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 20/02/2019

Giới tính: Nam

108.

Đinh Ngọc Trà Mi, sinh ngày 07/5/2002 tại Đức

Hiện trú tại: Alwineweg 13, 12683 Berlin

Hộ chiếu số N1830411 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 04/5/2017

Giới tính: Nữ

109.

Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 17/9/1964 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Lindenweg 2, 26607 Aurich

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 23/2 Huỳnh Khương An, phường 5, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 242 ngày 23/9/1964

Hộ chiếu số N1859025 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 11/8/2017

Giới tính: Nữ

110.

Lê Nina Trà My, sinh ngày 30/5/2004 tại Đức

Hiện trú tại: Havemannstr. 30, 12689 Berlin

Hộ chiếu số N1734508 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 03/8/2015

Giới tính: Nữ

111.

Lê Maria Thùy Trang, sinh ngày 14/02/2003 tại Đức

Hiện trú tại: Havemannstr. 30, 12689 Berlin

Hộ chiếu số N1734509 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 03/8/2015

Giới tính: Nữ

112.

Nguyễn Thùy Dương, sinh ngày 06/9/1985 tại Quảng Nam

Hiện trú tại: Palsweiser Str. 40, 82216 Maisach

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 201/7 đường Trần Cao Vân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Giấy khai sinh số 203 ngày 16/9/1985

Hộ chiếu số N1410928 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 16/11/2010

Giới tính: Nữ

113.

Hoàng Kim Anh, sinh ngày 16/5/2010 tại Đức

Hiện trú tại: Niedersachsenstr. 42, 21423 Winsen (Luhe)

Hộ chiếu số N1760187 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 30/11/2015

Giới tính: Nữ

114.

Hoàng Anh Huy, sinh ngày 27/10/2011 tại Đức

Hiện trú tại: Niedersachsenstr. 42, 21423 Winsen (Luhe)

Hộ chiếu số N1846726 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 24/8/2017

Giới tính: Nam

115.

Lê Thành Trung, sinh ngày 25/5/1992 tại Đức

Hiện trú tại: Altewiekring 36, 38102 Braunschweig

Hộ chiếu số N1509008 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 20/6/2011

Giới tính: Nam

116.

Nguyễn Thu Hằng, sinh ngày 13/9/1969 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Sewanstr. 267, 10319 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 21 phố Hàng Phèn, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 3896 ngày 26/9/1969

Hộ chiếu số N2060835 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 31/01/2019

Giới tính: Nữ

117.

Nguyễn Hoài Anh, sinh ngày 03/6/2003 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Schlossstr. 1, Peine 31224

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 198, tổ 1, phố Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 131 ngày 21/7/2003

Hộ chiếu số N1763954 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 24/02/2016

Giới tính: Nữ

118.

Trần Đức Anh, sinh ngày 24/02/2003 tại Đức

Hiện trú tại: Ortlerstr. 59, 86163 Augsburg

Hộ chiếu số N1808742 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 05/3/2017

Giới tính: Nam

119.

Nguyễn Thị Ngọc, sinh ngày 10/7/1983 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Petzscher Str. 21, 04129 Leipzig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương - Giấy khai sinh số 41 ngày 19/10/1984

Hộ chiếu số N1500352 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 22/6/2011

Giới tính: Nữ

120.

Võ Lưu Vịnh Nghi, sinh ngày 06/11/1995 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Reinickestr. 39, 06844 Dessau-Rosslau

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 208 phố Hồ Văn Tư, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thủ Đức, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 460 ngày 10/11/1995

Hộ chiếu số N1661085 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 25/6/2013

Giới tính: Nữ

121.

Vũ Quang Huy, sinh ngày 10/12/1983 tại Thái Nguyên

Hiện trú tại: Bahnhofstr. 64, 31542 Bad Nenndorf

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 5, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Hộ chiếu số N1993969 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/8/2018

Giới tính: Nam

122.

Nguyễn Lạc Thiên, sinh ngày 05/5/2000 tại Đức

Hiện trú tại: Crivitzer Str. 34, 13059 Berlin

Hộ chiếu số N1841053 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 24/5/2017

Giới tính: Nữ

123.

Chu Thị Hằng, sinh ngày 07/9/1973 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Erich-Knauf-Weg 3A, 12621 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 3189 ngày 14/9/1973

Hộ chiếu số N1061535 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 30/01/2007

Giới tính: Nữ

124.

Phạm Thị Lai, sinh ngày 26/4/1977 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Nordschleswiger Str. 49, 22049 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 19, ngõ 240 Tô Hiệu, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 754 ngày 29/4/1977

Hộ chiếu số N1929518 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 31/01/2018

Giới tính: Nữ

125.

Hoàng Sỹ Đức Việt Hoàng, sinh ngày 19/5/2003 tại Đức

Hiện trú tại: Markt 12, 06231 Bad Dürrenberg

Hộ chiếu số N1763460 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 16/12/2015

Giới tính: Nam

126.

Hồ Quang Thành, sinh ngày 08/6/1962 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Bäckerstr. 6, 39261 Zerbst/Anhalt

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 6 Hân Giang, phường Bình Hân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Hộ chiếu số N2054901 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 07/10/2019

Giới tính: Nam

127.

Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 11/5/1996 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Aristotelessteig 8 (WE 788-08-02-08), 10318 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương - Giấy khai sinh số 156 ngày 03/10/1997

Hộ chiếu số N2219016 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 28/5/2020

Giới tính: Nữ

128.

Trương Tuấn Kiệt, sinh ngày 07/01/2002 tại Khánh Hòa

Hiện trú tại: Pfenningsbusch 18, 22081 Hamburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: B32B, chung cư Ngô Gia Tự, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Giấy khai sinh số 22/2002 ngày 31/01/2002

Hộ chiếu số N1980427 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 11/12/2018

Giới tính: Nam

129.

Trần Thu Huyền, sinh ngày 29/9/2006 tại Đức

Hiện trú tại: Lüttje Legde 3, 26548 Norderney

Hộ chiếu số N2218458 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/4/2020

Giới tính: Nữ

130.

Trần Sơn Tân, sinh ngày 18/02/1970 tại Nam Định

Hiện trú tại: Schulzenstr. 12, 26548 Norderney

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ngõ 72B, đường Trường Chinh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiển Khánh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Hộ chiếu số N2218460 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/4/2020

Giới tính: Nam

131.

Trần Việt Lộc, sinh ngày 21/4/2005 tại Đức

Hiện trú tại: Lüttje Legde 3, 26548 Norderney

Hộ chiếu số N2218459 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/4/2020

Giới tính: Nam

132.

Lê Thị Thu Hà, sinh ngày 07/9/1971 tại Nam Định

Hiện trú tại: Pestalozzistr. 37, 10627 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tập thể 125C Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 3515 ngày 28/9/1971

Hộ chiếu số N1410787 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 05/11/2010

Giới tính: Nữ

133.

Phạm Thị Hồng Hương, sinh ngày 20/8/1969 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Bahnhofstr. 9, 31162 Bad Salzdetfurth

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 302 phố Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số N1506453 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 28/7/2011

Giới tính: Nữ

134.

Nguyễn Thị Hiếu, sinh ngày 10/11/1971 tại Đà Nẵng

Hiện trú tại: Maxstr. 10A, 13347 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 68 Ông Ích Khiêm, quận Thanh Bình, thành phố Đà Nẵng

Hộ chiếu số N2027773 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/10/2018

Giới tính: Nữ

135.

Nguyễn Thanh Kim Yến, sinh ngày 26/7/1994 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Motzstr. 49, 10777 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 233, phố Tô Hiệu, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng - 114 ngày 23/8/1994

Hộ chiếu số N1993849 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 27/8/2018

Giới tính: Nữ

136.

Nguyễn Phương Vy, sinh ngày 26/3/2001 tại Đức

Hiện trú tại: Goethe Str. 9, 78333 Stockach

Hộ chiếu số N1731312 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 23/3/2015

Giới tính: Nữ

137.

Phạm Anh Quân, sinh ngày 30/10/1995 tại Đức

Hiện trú tại: Untenende 30A, 26817 Rhauderfehn

Hộ chiếu số N1499567 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 26/5/2011

Giới tính: Nam

138.

Nguyễn Lê Nhật Linh, sinh ngày 09/11/1995 tại Quảng Bình

Hiện trú tại: Maerkische Alle 302, 12687 Berlin

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Giấy khai sinh số 30 ngày 02/5/1998

Hộ chiếu số N2105556 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 24/6/2019

Giới tính: Nam

139.

Nguyễn Thành Công, sinh ngày 14/8/1973 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Langsberger Str. 1B, 83024 Rosenheim

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 10 phố Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số N1369050 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 06/5/2010

Giới tính: Nam

140.

Lê Phạm Quỳnh Trang, sinh ngày 07/10/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Karl-Marx-Str. 1A, 01612 Nünchritz

Hộ chiếu số N2054599 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 22/8/2019

Giới tính: Nữ

141.

Lê Anh Tuấn, sinh ngày 11/01/1980 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Rigaer Str. 42a, 10247 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 128E, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 598 ngày 18/01/1980

Hộ chiếu số N1477835 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 04/5/2011

Giới tính: Nam

142.

Nguyễn Thị Tho, sinh ngày 25/7/1989 tại Hưng Yên

Hiện trú tại: Paul-Schwenk-Str. 10, 12685 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - Giấy khai sinh số 37 ngày 24/4/204

Hộ chiếu số N2105321 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/6/2019

Giới tính: Nữ

143.

Nguyễn Lan Vy, sinh ngày 20/8/2001 tại Đức

Hiện trú tại: Hornberger Str. 13, 71034 Boeblingen

Hộ chiếu số N1620727 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 27/6/2012

Giới tính: Nữ

144.

Vũ Linh Giang, sinh ngày 02/01/1985 tại Nam Định

Hiện trú tại: Freiligrathstr. 12, 08058 Zwickau

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 33 phố Phan Đình Phùng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Giấy khai sinh số 53 ngày 22/5/2019

Hộ chiếu số N1732339 do Đại sứ quán Việt Nam tại Séc cấp ngày 15/12/2014

Giới tính: Nam

145.

Nguyễn Đoàn Bá Thịnh, sinh ngày 29/6/1988 tại Thành phố Hồ Chí Minh Hiện trú tại: Märkische Allee 128, 12681 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 111 Trang Tử, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 14, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - 152/88 ngày 14/7/1988

Hộ chiếu số N1886735 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 23/10/2017

Giới tính: Nam

146.

Nguyễn Vũ Dương, sinh ngày 20/7/1996 tại Đức

Hiện trú tại: Reicker Str. 118, 01237 Dresden

Hộ chiếu số N1599742 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 04/6/2012

Giới tính: Nam

147.

Hoàng Diệu My, sinh ngày 15/8/1994 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Niehler Str. 191, 50733 Köln

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Phạm Đình Hồ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phạm Đình Hồ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 69 ngày 23/8/1994

Hộ chiếu số N1350052 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 05/11/2010

Giới tính: Nữ

148.

Lê Diệu Thu, sinh ngày 17/6/1986 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Neckarstr. 27, 73728 Esslingen am Neckar

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: P115 G6, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 73 ngày 24/6/1986

Hộ chiếu số B6113288 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 10/01/2012

Giới tính: Nữ

149.

Cao Thị Huyền, sinh ngày 25/7/1982 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Shukowstr. 56, 04347 Leipzig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 52 phố Chương Dương, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Hộ chiếu số N2012654 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 01/11/2018

Giới tính: Nữ

150.

Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 21/10/1966 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Saalestr. 9, 38120 Braunschweig

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 61 ấp An Đồng, xã An Nhứt, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Hộ chiếu số N1841647 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 29/6/2017

Giới tính: Nữ

151.

Nguyễn Nam Bảo - Johnny, sinh ngày 24/3/2015 tại Đức

Hiện trú tại: Bürgermeister Miehle Str. 42, 86199 Augsburg

Hộ chiếu số N1739330 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 06/5/2015

Giới tính: Nam

152.

Tạ Thanh Tùng, sinh ngày 10/3/1968 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Am Weissen Turm 2, 21335 Lüneburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 358 phố Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Hộ chiếu số N1525101 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 07/9/2011

Giới tính: Nam

153.

Lê Thu Trang, sinh ngày 06/11/1983 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Bernhard-Letterhaus-Str. 2, 21337 Lüneburg

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 22 phố Hàng Khoai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 311 ngày 15/11/1983

Hộ chiếu số N1615850 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 25/6/2012

Giới tính: Nữ

154.

Lê Thommy, sinh ngày 08/9/2005 tại Đức

Hiện trú tại: Bernhard-Letterhaus-Str. 2, 21337 Lüneburg

Hộ chiếu số N2053746 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 04/7/2019

Giới tính: Nam

155.

Tạ Trang Anh, sinh ngày 02/5/2003 tại Đức

Hiện trú tại: Bernhard-Letterhaus-Str. 2, 21337 Lüneburg

Hộ chiếu số N2053747 do Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Frankfurt, Đức cấp ngày 04/7/2019

Giới tính: Nữ

156.

Hoàng Lâm Bảo Như, sinh ngày 01/11/2011 tại Đức

Hiện trú tại: Landsberger Allee 183 B, 10369 Berlin

Hộ chiếu số N1830397 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 03/5/2017

Giới tính: Nữ

157.

Nguyễn Trọng Nghĩa, sinh ngày 27/7/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Zoppoter Str. 11, 14199 Berlin

Hộ chiếu số N2178964 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 21/02/2020

Giới tính: Nam

158.

Lưu Thị Vân, sinh ngày 15/9/1986 tại Hải Dương

Hiện trú tại: Am Botanischen Garten 12, 40225 Düsseldorf

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

Hộ chiếu số C7262152 do Cục Quản lý xuất nhập cảnh cấp ngày 07/5/2019

Giới tính: Nữ

159.

Nguyễn Yến Nhi, sinh ngày 06/12/1997 tại Đức

Hiện trú tại: Vicent-van-Gogh Str. 14, 13057 Berlin

Hộ chiếu số N1663986 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/6/2013

Giới tính: Nữ

160.

Nguyễn Thị Lan Anh, sinh ngày 29/12/2005 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Mehrower Allee 9, 12687 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 10, xã Bảo Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bảo Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Giấy khai sinh số 227/2015 ngày 31/12/2015

Hộ chiếu số N1911966 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/01/2018

Giới tính: Nữ

161.

Nguyễn Tuấn Anh, sinh ngày 01/8/2003 tại Nghệ An

Hiện trú tại: Mehrower Allee 9, 12687 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 10, xã Bảo Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bảo Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An - Giấy khai sinh số 226/2015 ngày 31/12/2015

Hộ chiếu số N1911967 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 18/01/2018

Giới tính: Nam

162.

Trần Thiên Thanh Natalie, sinh ngày 08/5/1992 tại Đức

Hiện trú tại: Tegernseer Landstr. 91, 81539 Muenchen

Hộ chiếu số N1341652 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 15/4/2010

Giới tính: Nữ

163.

Phạm Minh Trang, sinh ngày 08/5/1985 tại Hà Nội

Hiện trú tại: Bahnhofstr. 17, 01445 Radebeul

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 12A, phố Đinh Công Tráng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội - Giấy khai sinh số 229 ngày 23/5/1985

Hộ chiếu số N1537613 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/10/2011

Giới tính: Nữ

164.

Phạm Tuấn Khang, sinh ngày 27/01/2003 tại Đức

Hiện trú tại: Bahnhofstr. 17, 01445 Radebeul

Hộ chiếu số N1973901 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 08/8/2018

Giới tính: Nam

165.

Hoàng Thị Minh, sinh ngày 19/10/1988 tại Thanh Hóa

Hiện trú tại: Kaethe-Kollwitz-Str. 36, 01809 Heidenau

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 88 phố Quang Trung A, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Giấy khai sinh số 21/88 ngày 10/12/1988

Hộ chiếu số N1814184 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 28/12/2016

Giới tính: Nữ

166.

Phan Anthony, sinh ngày 06/9/2008 tại Đức

Hiện trú tại: Kaethe-Kollwitz-Str. 36, 01809 Heidenau

Hộ chiếu số N1814185 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 28/12/2016

Giới tính: Nam

167.

Vũ Thị Út, sinh ngày 27/02/1966 tại Hải Phòng

Hiện trú tại: Breiter Ort 1, 21635 Jork

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 140 phố Hạ Lý, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng - Giấy khai sinh số 457 ngày 02/11/2007

Hộ chiếu số N1858122 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 07/9/2017

Giới tính: Nữ

168.

Thái Thái Anna, sinh ngày 28/02/2009 tại Đức

Hiện trú tại: Konrad-Wolf-Str. 66B, 13055 Berlin

Hộ chiếu số N2027767 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 12/10/2018

Giới tính: Nữ

169.

Đào Thị Duyên, sinh ngày 15/3/1980 tại Thái Nguyên

Hiện trú tại: Lützowufer 14, 10785 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Lương Thái, xã Lương Phú, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên

Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lương Phú, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên - Giấy khai sinh số 02 ngày 09/11/2004

Hộ chiếu số N2105243 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 06/6/2019

Giới tính: Nữ

170.

Nguyễn Thụy Trường An, sinh ngày 10/10/1980 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Hollstr. 20, 12489 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 144/5C Hưng Phú, phường 8, quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 8, quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 49/TH ngày 23/9/1988

Hộ chiếu số N1973375 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 09/7/2018

Giới tính: Nữ

171.

Nguyễn Thanh Liêm, sinh ngày 20/10/1967 tại Đồng Tháp

Hiện trú tại: Kollatzstr. 10, 14059 Berlin

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 316C Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận Tân Bình, Thành phố

Hồ Chí Minh - Giấy khai sinh số 3941/1977 ngày 05/5/1977

Hộ chiếu số N1632554 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 15/9/2012

Giới tính: Nam

172.

Đinh Quỳnh Mai, sinh ngày 01/01/2001 tại Thành phố Hồ Chí Minh

Hiện trú tại: Anger 15, 96110 Scheßlitz

Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 54/2A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu - Giấy khai sinh số 134 ngày 11/4/2001

Hộ chiếu số N1929530 do Đại sứ quán Việt Nam tại Đức cấp ngày 31/01/2018.

Giới tính: Nữ

 

Điều 88.

Chủ tịch nước có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:

1. Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh; đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét lại pháp lệnh trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày pháp lệnh được thông qua, nếu pháp lệnh đó vẫn được Ủy ban thường vụ Quốc hội biểu quyết tán thành mà Chủ tịch nước vẫn không nhất trí thì Chủ tịch nước trình Quốc hội quyết định tại kỳ họp gần nhất;

2. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ;

3. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Thẩm phán các Tòa án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao; quyết định đặc xá; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, công bố quyết định đại xá;

4. Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước; quyết định cho nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch hoặc tước quốc tịch Việt Nam;

5. Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh, quyết định phong, thăng, giáng, tước quân hàm cấp tướng, chuẩn đô đốc, phó đô đốc, đô đốc hải quân; bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội hoặc của Ủy ban thường vụ Quốc hội, công bố, bãi bỏ quyết định tuyên bố tình trạng chiến tranh; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, ra lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp; trong trường hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội không thể họp được, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương;

6. Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền của nước ngoài; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm; quyết định cử, triệu hồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phong hàm, cấp đại sứ; quyết định đàm phán, ký điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước; trình Quốc hội phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế quy định tại khoản 14 Điều 70; quyết định phê chuẩn, gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế khác nhân danh Nhà nước.
...

Điều 91.

Chủ tịch nước ban hành lệnh, quyết định để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

Xem nội dung VB
Click vào để xem nội dung
Click vào để xem nội dung
Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2060/QĐ-CTN   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Chủ tịch nước   Người ký: Đặng Thị Ngọc Thịnh
Ngày ban hành: 18/11/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 05/12/2020   Số công báo: Từ số 1119 đến số 1120
Lĩnh vực: Hành chính tư pháp   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2060/QĐ-CTN

234

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
458794