• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 21/2020/QĐ-UBND về Đơn giá sản phẩm lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh Vĩnh Long

Tải về Quyết định 21/2020/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 21/2020/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 21 tháng 7 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 ngày 6 tháng 2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 6 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07 tháng 03 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường;

Căn cứ Thông tư số 145/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh, gồm 02 bộ đơn giá:

- Đơn giá sản phẩm lập báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh.

- Đơn giá sản phẩm lập báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh.

(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II đính kèm).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh được áp dụng để xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường áp dụng đơn giá này để xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, sử dụng nguồn vốn sự nghiệp môi trường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm áp dụng đơn giá này để xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án lập báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh theo quy định; thường xuyên cập nhật các quy định pháp luật có liên quan để báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- TT.UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, 6.14.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

PHỤ LỤC I

MỤC 1. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
(Áp dụng để lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án trường hợp đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án là đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên, doanh nghiệp)

A. ĐƠN GIÁ THEO ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí vật liệu

Chi phí công cụ, dụng cụ

Chi phí thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung (20%)

Đơn giá

(có tính khấu hao)

Chi phí khấu hao

Chi phí năng lượng

Đô thị loại đặc biệt (hệ số =1)

Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)

Các tỉnh còn lại (hệ số=0,75)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)=(5)+ (6)+(7)+( 8)+(9)

(11)=(10) *20%

(12)=(11)+( 10)

(13)=(12)* 0,82

(14)=(12) *0,75

1

Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo

 

 

1.592.438

212.366

16.779

23.446

83.125

1.928.154

385.631

2.313.785

1.897.304

1.735.339

2

Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu

Tập thông tin, số liệu

01 lần

 

 

 

 

 

 

 

46.640.719

38.245.390

34.980.539

2.1

Tổ chức thu thập thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.359.909

2.755.126

2.519.932

a

Tại đơn vị triển khai

 

 

372.312

26.272

4.750

3.886

17.011

424.231

84.846

509.077

417.443

381.808

b

Qua tổ chức hội thảo

 

 

744.624

52.544

9.501

7.772

34.022

848.462

169.692

1.018.154

834.887

763.616

c

Bằng hình thức gửi văn bản

 

 

446.774

31.527

5.700

4.663

20.413

509.077

101.815

610.893

500.932

458.169

d

Tổ chức đi điều tra, khảo sát

 

 

521.237

36.781

6.651

5.440

23.815

593.923

118.785

712.708

584.421

534.531

e

Đặt hàng các chuyên gia

 

 

372.312

26.272

4.750

3.886

17.011

424.231

84.846

509.077

417.443

381.808

2.2

Kiểm tra, tổng hợp thông tin

Tập thông tin, số liệu

 

13.850.002

960.810

173.728

142.109

622.108

15.748.757

3.149.751

18.898.509

15.496.777

14.173.881

a

Thông tin về động lực

 

 

1.531.797

105.089

19.002

15.543

68.043

1.739.474

347.895

2.087.369

1.711.642

1.565.526

b

Thông tin về sức ép

 

 

4.595.392

322.772

58.362

47.740

208.989

5.233.255

1.046.651

6.279.906

5.149.523

4.709.930

c

Thông tin về hiện trạng

 

 

5.850.615

405.342

73.292

59.952

262.452

6.651.653

1.330.331

7.981.983

6.545.226

5.986.487

d

Thông tin tác động

 

 

936.098

63.804

11.537

9.437

41.312

1.062.188

212.438

1.274.625

1.045.193

955.969

đ

Thông tin về đáp ứng

 

 

936.098

63.804

11.537

9.437

41.312

1.062.188

212.438

1.274.625

1.045.193

955.969

2.3

Xử lý thông tin

Tập thông tin, số liệu

 

17.870.971

1.238.544

223.946

183.187

801.936

20.318.584

4.063.717

24.382.301

19.993.487

18.286.726

a

Thông tin về động lực

 

 

2.425.346

168.892

30.538

24.980

109.355

2.759.112

551.822

3.310.934

2.714.966

2.483.200

b

Thông tin về sức ép

 

 

5.531.491

382.823

69.220

56.621

247.871

6.288.026

1.257.605

7.545.631

6.187.418

5.659.223

c

Thông tin về hiện trạng

 

 

6.807.989

472.899

85.507

69.944

306.194

7.742.532

1.548.506

9.291.039

7.618.652

6.968.279

d

Thông tin tác động

 

 

1.553.072

108.842

19.680

16.098

70.473

1.768.166

353.633

2.121.799

1.739.875

1.591.349

đ

Thông tin về đáp ứng

 

 

1.553.072

105.089

19.002

15.543

68.043

1.760.749

352.150

2.112.899

1.732.577

1.584.674

3

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

310.551.668

254.652.368

239.794.432

3.1

Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

266.287.414

218.355.679

206.596.241

3.1. 1

Tổng quan về điều kiện tự nhiên và tình hình phát triển KT-XH của quốc gia, địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.987.153

27.049.465

24.740.365

a

Tổng quan đặc điểm điều kiện tự nhiên

Báo cáo

 

2.245.846

29.552

23.710

33.678

116.814

2.449.601

489.920

2.939.521

2.410.407

2.204.641

b

Tình hình phát triển KT-XH

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

27.078.657

22.204.499

20.308.993

b.1

Tình hình phát triển kinh tế

 

 

13.143.724

182.238

146.214

207.679

720.356

14.400.211

2.880.042

17.280.253

14.169.807

12.960.190

-

Phát triển công nghiệp

 

 

2.086.305

29.552

23.710

33.678

116.814

2.290.060

458.012

2.748.072

2.253.419

2.061.054

-

Phát triển xây dựng

 

 

2.086.305

29.552

23.710

33.678

116.814

2.290.060

458.012

2.748.072

2.253.419

2.061.054

-

Phát triển năng lượng

 

 

2.086.305

29.552

23.710

33.678

116.814

2.290.060

458.012

2.748.072

2.253.419

2.061.054

-

Phát triển giao thông vận tải

 

 

2.086.305

29.552

23.710

33.678

116.814

2.290.060

458.012

2.748.072

2.253.419

2.061.054

-

Phát triển nông - lâm nghiệp và thủy sản

 

 

1.356.099

19.701

15.807

22.452

77.876

1.491.935

298.387

1.790.322

1.468.064

1.342.741

-

Hoạt động y tế

 

 

2.086.305

29.552

23.710

33.678

116.814

2.290.060

458.012

2.748.072

2.253.419

2.061.054

-

Phát triển du lịch, dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất nhập khẩu

 

 

1.356.099

14.776

11.855

16.839

58.407

1.457.976

291.595

1.749.571

1.434.648

1.312.178

b.2

Tình hình xã hội

 

 

7.486.155

98.507

79.034

112.259

389.382

8.165.337

1.633.067

9.798.404

8.034.691

7.348.803

-

Bối cảnh xã hội trong nước

 

 

2.245.846

29.552

23.710

33.678

116.814

2.449.601

489.920

2.939.521

2.410.407

2.204.641

-

Dân số và vấn đề di cư

 

 

2.245.846

29.552

23.710

33.678

116.814

2.449.601

489.920

2.939.521

2.410.407

2.204.641

-

Phát triển đô thị

 

 

2.994.462

39.403

31.614

44.904

155.753

3.266.135

653.227

3.919.362

3.213.877

2.939.521

c

Vấn đề hội nhập quốc tế

Báo cáo

 

2.270.391

29.552

23.710

33.678

116.814

2.474.146

494.829

2.968.975

2.434.559

2.226.731

3.1. 2

Sức ép của phát triển KT-XH đối với môi trường

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

70.777.783

58.037.782

53.083.338

-

Sức ép của dân số, vấn đề di cư và quá trình đô thị hóa

 

 

7.252.980

108.358

86.938

123.485

428.320

8.000.080

1.600.016

9.600.095

7.872.078

7.200.072

-

Sức ép của hoạt động công nghiệp

 

 

8.173.408

108.358

86.938

123.485

428.320

8.920.508

1.784.102

10.704.610

8.777.780

8.028.458

-

Sức ép của hoạt động xây dựng

 

 

8.173.408

108.358

86.938

123.485

428.320

8.920.508

1.784.102

10.704.610

8.777.780

8.028.458

-

Sức ép của hoạt động phát triển năng lượng

 

 

5.945.971

78.806

63.228

89.807

311.505

6.489.316

1.297.863

7.787.179

6.385.487

5.840.384

-

Sức ép của hoạt động giao thông vận tải

 

 

6.314.142

83.731

67.179

95.420

330.974

6.891.447

1.378.289

8.269.736

6.781.183

6.202.302

-

Sức ép hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản

 

 

6.314.142

83.731

67.179

95.420

330.974

6.891.447

1.378.289

8.269.736

6.781.183

6.202.302

-

Sức ép của hoạt động y tế

 

 

7.252.980

98.507

79.034

112.259

389.382

7.932.161

1.586.432

9.518.594

7.805.247

7.138.945

-

Sức ép của hoạt động du lịch và dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất khẩu

 

 

4.528.510

59.104

47.421

67.355

233.629

4.936.019

987.204

5.923.223

4.857.043

4.442.417

3.1. 3

Hiện trạng môi trường nước

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

21.342.949

17.501.218

18.141.507

a

Nước mặt lục địa

 

 

9.057.020

118.208

94.841

134.711

467.258

9.872.038

1.974.408

11.846.446

9.714.086

10.069.479

b

Nước dưới đất

 

 

7.234.571

98.507

79.034

112.259

389.382

7.913.753

1.582.751

9.496.503

7.787.133

8.072.028

3.1. 4

Hiện trạng môi trường không khí

Báo cáo

 

10.861.061

147.760

118.552

168.388

584.072

11.879.833

2.375.967

14.255.800

11.689.756

12.117.430

3.1. 5

Hiện trạng môi trường đất

Báo cáo

 

10.861.061

147.760

118.552

168.388

584.072

11.879.833

2.375.967

14.255.800

11.689.756

12.117.430

3.1. 6

Hiện trạng đa dạng sinh học

Báo cáo

 

6.332.551

83.731

67.179

95.420

330.974

6.909.855

1.381.971

8.291.826

6.799.298

7.048.052

3.1. 7

Quản lý chất thải

Báo cáo

 

8.136.591

108.358

86.938

123.485

428.320

8.883.691

1.776.738

10.660.430

8.741.552

9.061.365

3.1. 8

Biến đổi khí hậu, thiên tai, sự cố môi trường

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

9.430.232

7.732.791

7.072.674

a

Biến đổi khí hậu

 

 

2.706.061

34.477

27.662

39.291

136.284

2.943.775

588.755

3.532.529

2.896.674

2.649.397

b

Thiên tai

 

 

2.264.255

29.552

23.710

33.678

116.814

2.468.010

493.602

2.961.612

2.428.521

2.221.209

c

Sự cố môi trường

 

 

2.209.029

34.477

27.662

39.291

136.284

2.446.743

489.349

2.936.092

2.407.595

2.202.069

3.1. 9

Tác động của ô nhiễm của môi trường

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

19.784.828

16.223.559

14.838.621

a

Tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.511.590

11.079.503

10.133.692

-

Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường nước thể hiện thông qua các bệnh có liên quan

 

 

2.577.201

34.477

27.662

39.291

136.284

2.814.914

562.983

3.377.897

2.769.876

2.533.423

-

Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường không khí thể hiện thông qua các bệnh có liên quan

 

 

2.577.201

34.477

27.662

39.291

136.284

2.814.914

562.983

3.377.897

2.769.876

2.533.423

-

Tác động gián tiếp do ô nhiễm môi trường đất

 

 

2.577.201

34.477

27.662

39.291

136.284

2.814.914

562.983

3.377.897

2.769.876

2.533.423

-

Tác động gián tiếp do ô nhiễm từ chất thải rắn

 

 

2.577.201

34.477

27.662

39.291

136.284

2.814.914

562.983

3.377.897

2.769.876

2.533.423

b

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với các vấn đề phát triển KT- XH

 

 

1.656.772

24.627

19.759

28.065

97.345

1.826.567

365.313

2.191.881

1.797.342

1.643.911

c

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với cảnh quan và hệ sinh thái

 

 

1.472.686

14.776

11.855

16.839

58.407

1.574.563

314.913

1.889.476

1.549.370

1.417.107

d

Phát sinh xung đột môi trường

 

 

1.656.772

24.627

19.759

28.065

97.345

1.826.567

365.313

2.191.881

1.797.342

1.643.911

3.1.10

Quản lý môi trường

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

52.005.680

42.644.657

39.004.260

a

Tình hình thực hiện các chỉ tiêu về môi trường trong kế hoạch phát triển KT-XH quốc gia, địa phương

 

 

2.730.606

34.477

27.662

39.291

136.284

2.968.319

593.664

3.561.983

2.920.826

2.671.487

b

Hệ thống chính sách và văn bản quy phạm pháp luật

 

 

3.344.225

44.328

35.565

50.516

175.222

3.649.857

729.971

4.379.828

3.591.459

3.284.871

c

Các vấn đề về quản lý môi trường

 

 

15.635.018

211.790

169.924

241.357

837.170

17.095.259

3.419.052

20.514.311

16.821.735

15.385.733

d

Vấn đề tài chính, đầu tư cho công tác BVMT

 

 

3.792.167

49.253

39.517

56.129

194.691

4.131.758

826.352

4.958.109

4.065.650

3.718.582

e

Triển khai các công cụ trong quản lý môi trường

 

 

5.614.616

78.806

63.228

89.807

311.505

6.157.962

1.231.592

7.389.554

6.059.434

5.542.165

f

Hoạt động nghiên cứu KHCN và vấn đề áp dụng công nghệ mới

 

 

2.884.010

39.403

31.614

44.904

155.753

3.155.683

631.137

3.786.820

3.105.192

2.840.115

g

Nâng cao nhận thức cộng đồng và vấn đề xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường

 

 

2.724.469

34.477

27.662

39.291

136.284

2.962.183

592.437

3.554.620

2.914.788

2.665.965

h

Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường

 

 

2.945.372

39.403

31.614

44.904

155.753

3.217.045

643.409

3.860.454

3.165.572

2.895.341

3.1.1 1

Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT trong 5 năm tới

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

12.494.932

10.245.844

9.371.199

-

Các thách thức về môi trường

 

 

4.080.568

54.179

43.469

61.742

214.160

4.454.118

890.824

5.344.942

4.382.852

4.008.706

-

Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường trong 5 năm tới

 

 

5.448.939

73.880

59.276

84.194

292.036

5.958.325

1.191.665

7.149.990

5.862.992

5.362.493

3.2

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.264.255

36.296.689

33.198.191

a

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 1

Báo cáo

01

15.340.481

206.865

165.972

235.744

817.701

16.766.763

3.353.353

20.120.116

16.498.495

15.090.087

b

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 2

Báo cáo

01

12.272.385

165.492

132.778

188.595

654.161

13.413.410

2.682.682

16.096.093

13.198.796

12.072.069

c

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 3

Báo cáo

01

9.204.289

124.119

99.583

141.446

490.621

10.060.058

2.012.012

12.072.069

9.899.097

9.054.052

d

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 4

Báo cáo

01

6.136.193

82.746

66.389

94.297

327.081

6.706.705

1.341.341

8.048.046

6.599.398

6.036.035

e

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 5

Báo cáo

01

6.136.193

82.746

66.389

94.297

327.081

6.706.705

1.341.341

8.048.046

6.599.398

6.036.035

4

Tham vấn các bên liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.201.283

2.625.052

2.160.866

4.1

Tham vấn bằng hình thức tổ chức Hội thảo

Lần

01

453.526

652.058

5.600

13.152

35.548

1.159.885

231.977

1.391.862

1.141.327

939.507

4.2

Tham vấn bằng gửi văn bản

Lần

01

272.116

391.235

3.360

7.891

21.329

695.931

139.186

835.117

684.796

563.704

4.3

Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia

Lần

01

317.468

456.441

3.920

9.206

24.884

811.920

162.384

974.303

798.929

657.655

5

Trình và phê duyệt báo cáo

 

01

377.939

45.092

4.004

1.136

11.150

439.321

87.864

527.185

432.292

395.389

6

Cung cấp, công khai báo cáo

 

01

1.772.914

2.685.029

19.224

8.431

61.247

4.546.845

909.369

5.456.214

4.474.095

4.092.160

6.1

Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường

 

 

531.874

802.022

5.742

2.518

18.295

1.360.451

272.090

1.632.541

1.338.684

1.224.406

6.2

Công khai báo cáo hiện trạng môi trường

Lần

 

1.241.040

1.883.007

13.482

5.913

42.952

3.186.394

637.279

3.823.673

3.135.412

2.867.754

6.2. 1

Công khai báo cáo bằng hình thức đăng trên cổng thông tin

 

 

531.874

802.022

5.742

2.518

18.295

1.360.451

272.090

1.632.541

1.338.684

1.224.406

6.2. 2

Công khai báo cáo bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo

 

 

709.166

1.080.986

7.740

3.394

24.658

1.825.943

365.189

2.191.132

1.796.728

1.643.349

B. CÁC NỘI DUNG CHI KHÁC CÓ LIÊN QUAN THỰC HIỆN THEO ĐỊNH MỨC, MỨC CHI THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ TÀI CHÍNH HIỆN HÀNH:

1. Chi họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án

2. Thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức hội thảo; thu thập thông tin bằng hình thức điều tra, khảo sát; thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức đặt hàng các chuyên gia; thu thập thông tin số liệu bằng hình thức quan trắc bổ sung.

3. Tham vấn cho dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường (tham vấn bằng hình thức hội thảo, họp nhóm chuyên gia).

4. In báo cáo phục vụ cung cấp, công khai báo cáo; tổ chức công bố báo cáo.

5. Chi Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án

6. Các nội dung khác để thực nhiệm vụ, dự án

C. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ LẬP DỰ TOÁN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN:

- Đơn giá sản phẩm báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh được áp dụng để xây dựng Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh.

- Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh bao gồm:

+ Các nội dung công việc có định mức thì áp dụng đơn giá tại “Mục A. Đơn giá theo định mức kinh tế kỹ thuật”(Hiện tại, Tỉnh Vĩnh Long không phải là Đô thị loại đặc biệt và Tỉnh không có đô thị loại II, do đó, Đơn giá sản phẩm báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh áp dụng tại cột “Các tỉnh còn lại (hệ số 0,75)”; trường hợp Tỉnh có đô thị loại II thì áp dụng tại cột “Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)”).

+ Các nội dung công việc không có định mức thì áp dụng theo “Mục B. Các nội dung chi khác có liên quan thực hiện theo định mức, mức chi theo quy định pháp luật về tài chính hiện hành”.

 

PHỤ LỤC I

MỤC 2. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
(Áp dụng để lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án trường hợp đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án là các đơn vị sự nghiệp công lập không thuộc trường hợp quy định tại Mục 1, Phụ lục I)

A. ĐƠN GIÁ THEO ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí vật liệu

Chi phí công cụ, dụng cụ

Chi phí thiết bị (năng lượng)

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung (20%)

Đơn giá

(không tính khấu hao)

Đô thị loại đặc biệt (hệ số =1)

Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)

Các tỉnh còn lại (hệ số=0,75)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(5)+(6) +(7)+(8)

(10)=(9)* 20%

(11)=(10)+ (9)

(12)=(11)* 0,82

(13)=(11) *0,75

1

Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo

 

 

1.592.438

212.366

16.779

83.125

1.904.708

380.942

2.285.650

1.874.233

1.714.237

2

Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu

Tập thông tin, số liệu

1

 

 

 

 

 

 

46.216.090

37.897.194

34.662.067

2.1

Tổ chức thu thập thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

3.328.878

2.729.680

2.496.659

a

Tại đơn vị triển khai

 

 

372.312

26.272

4.718

17.011

420.313

84.063

504.375

413.588

378.282

b

Qua tổ chức hội thảo

 

 

744.624

52.544

9.436

34.022

840.626

168.125

1.008.751

827.176

756.563

c

Bằng hình thức gửi văn bản

 

 

446.774

31.527

5.662

20.413

504.375

100.875

605.251

496.305

453.938

d

Tổ chức đi điều tra, khảo sát

 

 

521.237

36.781

6.605

23.815

588.438

117.688

706.126

579.023

529.594

e

Đặt hàng các chuyên gia

 

 

372.312

26.272

4.718

17.011

420.313

84.063

504.375

413.588

378.282

2.2

Kiểm tra, tổng hợp thông tin

Tập thông tin, số liệu

1

13.850.002

960.810

172.548

622.108

15.605.468

3.121.094

18.726.561

15.355.780

14.044.921

a

Thông tin về động lực

 

 

1.531.797

105.089

18.872

68.043

1.723.802

344.760

2.068.562

1.696.221

1.551.421

b

Thông tin về sức ép

 

 

4.595.392

322.772

57.965

208.989

5.185.119

1.037.024

6.222.143

5.102.157

4.666.607

c

Thông tin về hiện trạng

 

 

5.850.615

405.342

72.793

262.452

6.591.202

1.318.240

7.909.443

6.485.743

5.932.082

d

Thông tin tác động

 

 

936.098

63.804

11.458

41.312

1.052.672

210.534

1.263.207

1.035.830

947.405

đ

Thông tin về đáp ứng

 

 

936.098

63.804

11.458

41.312

1.052.672

210.534

1.263.207

1.035.830

947.405

2.3

Xử lý thông tin

Tập thông tin, số liệu

1

17.870.971

1.238.544

222.425

801.936

20.133.875

4.026.775

24.160.651

19.811.733

18.120.488

a

Thông tin về động lực

 

 

2.425.346

168.892

30.331

109.355

2.733.924

546.785

3.280.709

2.690.181

2.460.532

b

Thông tin về sức ép

 

 

5.531.491

382.823

68.749

247.871

6.230.934

1.246.187

7.477.121

6.131.239

5.607.841

c

Thông tin về hiện trạng

 

 

6.807.989

472.899

84.926

306.194

7.672.007

1.534.401

9.206.408

7.549.255

6.904.806

d

Thông tin tác động

 

 

1.553.072

108.842

19.546

70.473

1.751.934

350.387

2.102.321

1.723.903

1.576.740

đ

Thông tin về đáp ứng

 

 

1.553.072

105.089

18.872

68.043

1.745.076

349.015

2.094.092

1.717.155

1.570.569

3

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

306.177.071

251.065.198

236.416.856

3.1

Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần

 

 

 

 

 

 

 

 

262.537.180

215.280.487

203.686.938

3.1.1

Tổng quan về điều kiện tự nhiên và tình hình phát triển KT-XH của quốc gia, địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

32.520.908

26.667.144

24.390.681

a

Tổng quan đặc điểm điều kiện tự nhiên

Báo cáo

1

2.245.846

29.552

23.602

116.814

2.415.815

483.163

2.898.978

2.377.162

2.174.234

b

Tình hình phát triển KT-XH

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

26.693.498

21.888.668

20.020.123

b.1

Tình hình phát triển kinh tế

 

 

13.143.724

182.238

145.546

720.356

14.191.864

2.838.373

17.030.237

13.964.795

12.772.678

-

Phát triển công nghiệp

 

 

2.086.305

29.552

23.602

116.814

2.256.274

451.255

2.707.529

2.220.174

2.030.647

-

Phát triển xây dựng

 

 

2.086.305

29.552

23.602

116.814

2.256.274

451.255

2.707.529

2.220.174

2.030.647

-

Phát triển năng lượng

 

 

2.086.305

29.552

23.602

116.814

2.256.274

451.255

2.707.529

2.220.174

2.030.647

-

Phát triển giao thông vận tải

 

 

2.086.305

29.552

23.602

116.814

2.256.274

451.255

2.707.529

2.220.174

2.030.647

-

Phát triển nông - lâm nghiệp và thủy sản

 

 

1.356.099

19.701

15.735

77.876

1.469.411

293.882

1.763.293

1.445.900

1.322.470

-

Hoạt động y tế

 

 

2.086.305

29.552

23.602

116.814

2.256.274

451.255

2.707.529

2.220.174

2.030.647

-

Phát triển du lịch, dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất nhập khẩu

 

 

1.356.099

14.776

11.801

58.407

1.441.083

288.217

1.729.299

1.418.026

1.296.975

b.2

Tình hình xã hội

 

 

7.486.155

98.507

78.674

389.382

8.052.717

1.610.543

9.663.260

7.923.874

7.247.445

-

Bối cảnh xã hội trong nước

 

 

2.245.846

29.552

23.602

116.814

2.415.815

483.163

2.898.978

2.377.162

2.174.234

-

Dân số và vấn đề di cư

 

 

2.245.846

29.552

23.602

116.814

2.415.815

483.163

2.898.978

2.377.162

2.174.234

-

Phát triển đô thị

 

 

2.994.462

39.403

31.469

155.753

3.221.087

644.217

3.865.304

3.169.549

2.898.978

c

Vấn đề hội nhập quốc tế

Báo cáo

1

2.270.391

29.552

23.602

116.814

2.440.360

488.072

2.928.432

2.401.314

2.196.324

3.1.2

Sức ép của phát triển KT-XH đối với môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

69.777.721

57.217.731

52.333.291

-

Sức ép của dân số, vấn đề di cư và quá trình đô thị hóa

 

 

7.252.980

108.358

86.541

428.320

7.876.198

1.575.240

9.451.438

7.750.179

7.088.578

-

Sức ép của hoạt động công nghiệp

 

 

8.173.408

108.358

86.541

428.320

8.796.627

1.759.325

10.555.952

8.655.881

7.916.964

-

Sức ép của hoạt động xây dựng

 

 

8.173.408

108.358

86.541

428.320

8.796.627

1.759.325

10.555.952

8.655.881

7.916.964

-

Sức ép của hoạt động phát triển năng lượng

 

 

5.945.971

78.806

62.939

311.505

6.399.220

1.279.844

7.679.064

6.296.833

5.759.298

-

Sức ép của hoạt động giao thông vận tải

 

 

6.314.142

83.731

66.873

330.974

6.795.720

1.359.144

8.154.864

6.686.988

6.116.148

-

Sức ép hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản

 

 

6.314.142

83.731

66.873

330.974

6.795.720

1.359.144

8.154.864

6.686.988

6.116.148

-

Sức ép của hoạt động y tế

 

 

7.252.980

98.507

78.674

389.382

7.819.542

1.563.908

9.383.450

7.694.429

7.037.588

-

Sức ép của hoạt động du lịch và dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất khẩu

 

 

4.528.510

59.104

47.204

233.629

4.868.447

973.689

5.842.137

4.790.552

4.381.603

3.1.3

Hiện trạng môi trường nước

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

21.045.633

17.257.419

17.888.788

a

Nước mặt lục địa

 

 

9.057.020

118.208

94.408

467.258

9.736.895

1.947.379

11.684.274

9.581.104

9.931.633

b

Nước dưới đất

 

 

7.234.571

98.507

78.674

389.382

7.801.133

1.560.227

9.361.360

7.676.315

7.957.156

3.1.4

Hiện trạng môi trường không khí

Báo cáo

 

10.861.061

147.760

118.010

584.072

11.710.904

2.342.181

14.053.085

11.523.530

11.945.122

3.1.5

Hiện trạng môi trường đất

Báo cáo

 

10.861.061

147.760

118.010

584.072

11.710.904

2.342.181

14.053.085

11.523.530

11.945.122

3.1.6

Hiện trạng đa dạng sinh học

Báo cáo

 

6.332.551

83.731

66.873

330.974

6.814.129

1.362.826

8.176.954

6.705.102

6.950.411

3.1.7

Quản lý chất thải

Báo cáo

 

8.136.591

108.358

86.541

428.320

8.759.810

1.751.962

10.511.772

8.619.653

8.935.006

3.1.8

Biến đổi khí hậu, thiên tai, sự cố môi trường

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

9.295.089

7.621.973

6.971.317

a

Biến đổi khí hậu

 

 

2.706.061

34.477

27.536

136.284

2.904.358

580.872

3.485.229

2.857.888

2.613.922

b

Thiên tai

 

 

2.264.255

29.552

23.602

116.814

2.434.224

486.845

2.921.068

2.395.276

2.190.801

c

Sự cố môi trường

 

 

2.209.029

34.477

27.536

136.284

2.407.326

481.465

2.888.791

2.368.809

2.166.593

3.1.9

Tác động của ô nhiễm của môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

19.507.783

15.996.382

14.630.837

a

Tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người

 

 

 

 

 

 

 

 

13.322.389

10.924.359

9.991.791

-

Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường nước thể hiện thông qua các bệnh có liên quan

 

 

2.577.201

34.477

27.536

136.284

2.775.498

555.100

3.330.597

2.731.090

2.497.948

-

Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường không khí thể hiện thông qua các bệnh có liên quan

 

 

2.577.201

34.477

27.536

136.284

2.775.498

555.100

3.330.597

2.731.090

2.497.948

-

Tác động gián tiếp do ô nhiễm môi trường đất

 

 

2.577.201

34.477

27.536

136.284

2.775.498

555.100

3.330.597

2.731.090

2.497.948

-

Tác động gián tiếp do ô nhiễm từ chất thải rắn

 

 

2.577.201

34.477

27.536

136.284

2.775.498

555.100

3.330.597

2.731.090

2.497.948

b

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với các vấn đề phát triển KT- XH

 

 

1.656.772

24.627

19.668

97.345

1.798.413

359.683

2.158.095

1.769.638

1.618.571

c

Tác động của ô nhiễm môi trường đối với cảnh quan và hệ sinh thái

 

 

1.472.686

14.776

11.801

58.407

1.557.671

311.534

1.869.205

1.532.748

1.401.903

d

Phát sinh xung đột môi trường

 

 

1.656.772

24.627

19.668

97.345

1.798.413

359.683

2.158.095

1.769.638

1.618.571

3.1.10

Quản lý môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

51.275.904

42.046.242

38.456.928

a

Tình hình thực hiện các chỉ tiêu về môi trường trong kế hoạch phát triển KT-XH quốc gia, địa phương

 

 

2.730.606

34.477

27.536

136.284

2.928.902

585.780

3.514.683

2.882.040

2.636.012

b

Hệ thống chính sách và văn bản quy phạm pháp luật

 

 

3.344.225

44.328

35.403

175.222

3.599.178

719.836

4.319.013

3.541.591

3.239.260

c

Các vấn đề về quản lý môi trường

 

 

15.635.018

211.790

169.148

837.170

16.853.127

3.370.625

20.223.753

16.583.477

15.167.814

d

Vấn đề tài chính, đầu tư cho công tác BVMT

 

 

3.792.167

49.253

39.337

194.691

4.075.448

815.090

4.890.538

4.010.241

3.667.903

e

Triển khai các công cụ trong quản lý môi trường

 

 

5.614.616

78.806

62.939

311.505

6.067.866

1.213.573

7.281.439

5.970.780

5.461.079

f

Hoạt động nghiên cứu KHCN và vấn đề áp dụng công nghệ mới

 

 

2.884.010

39.403

31.469

155.753

3.110.635

622.127

3.732.762

3.060.865

2.799.572

g

Nâng cao nhận thức cộng đồng và vấn đề xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường

 

 

2.724.469

34.477

27.536

136.284

2.922.766

584.553

3.507.319

2.876.002

2.630.490

h

Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường

 

 

2.945.372

39.403

31.469

155.753

3.171.997

634.399

3.806.397

3.121.245

2.854.798

3.1.11

Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT trong 5 năm tới

Báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

12.319.245

10.101.781

9.239.434

-

Các thách thức về môi trường

 

 

4.080.568

54.179

43.271

214.160

4.392.177

878.435

5.270.613

4.321.902

3.952.959

-

Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường trong 5 năm tới

 

 

5.448.939

73.880

59.005

292.036

5.873.861

1.174.772

7.048.633

5.779.879

5.286.475

3.2

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

43.639.891

35.784.711

32.729.918

a

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 1

Báo cáo

01

15.340.481

206.865

165.215

817.701

16.530.262

3.306.052

19.836.314

16.265.778

14.877.236

b

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 2

Báo cáo

01

12.272.385

165.492

132.172

654.161

13.224.209

2.644.842

15.869.051

13.012.622

11.901.789

c

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 3

Báo cáo

01

9.204.289

124.119

99.129

490.621

9.918.157

1.983.631

11.901.789

9.759.467

8.926.341

d

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 4

Báo cáo

01

6.136.193

82.746

66.086

327.081

6.612.105

1.322.421

7.934.526

6.506.311

5.950.894

e

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 5

Báo cáo

01

6.136.193

82.746

66.086

327.081

6.612.105

1.322.421

7.934.526

6.506.311

5.950.894

4

Tham vấn các bên liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

3.164.984

2.595.287

2.136.364

4.1

Tham vấn bằng hình thức tổ chức Hội thảo

Lần

1

453.526

652.058

5.600

35.548

1.146.733

229.347

1.376.080

1.128.386

928.854

4.2

Tham vấn bằng gửi văn bản

Lần

1

272.116

391.235

3.360

21.329

688.040

137.608

825.648

677.031

557.312

4.3

Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia

Lần

1

317.468

456.441

3.920

24.884

802.713

160.543

963.256

789.870

650.198

5

Trình và phê duyệt báo cáo

 

01

377.939

45.092

4.004

11.150

438.185

87.637

525.822

431.174

394.367

6

Cung cấp, công khai báo cáo

 

01

1.772.914

2.685.029

19.224

61.247

4.538.414

907.683

5.446.097

4.465.799

4.084.572

6.1

Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường

 

 

531.874

802.022

5.742

18.295

1.357.933

271.587

1.629.519

1.336.206

1.222.139

6.2

Công khai báo cáo hiện trạng môi trường

Lần

1

1.241.040

1.883.007

13.482

42.952

3.180.481

636.096

3.816.577

3.129.593

2.862.433

6.2.1

Công khai báo cáo bằng hình thức đăng trên cổng thông tin

 

 

531.874

802.022

5.742

18.295

1.357.933

271.587

1.629.519

1.336.206

1.222.139

6.2.2

Công khai báo cáo bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo

 

 

709.166

1.080.986

7.740

24.658

1.822.549

364.510

2.187.058

1.793.388

1.640.294

B. CÁC NỘI DUNG CHI KHÁC CÓ LIÊN QUAN THỰC HIỆN THEO ĐỊNH MỨC, MỨC CHI THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ TÀI CHÍNH HIỆN HÀNH:

1. Chi họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án

2. Thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức hội thảo; thu thập thông tin bằng hình thức điều tra, khảo sát; thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức đặt hàng các chuyên gia; thu thập thông tin số liệu bằng hình thức quan trắc bổ sung.

3. Tham vấn cho dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường (tham vấn bằng hình thức hội thảo, họp nhóm chuyên gia).

4. In báo cáo phục vụ cung cấp, công khai báo cáo; tổ chức công bố báo cáo.

5. Chi Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án

6. Các nội dung khác để thực nhiệm vụ, dự án

C. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ LẬP DỰ TOÁN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN:

- Đơn giá sản phẩm báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh được áp dụng để xây dựng Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh.

- Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh bao gồm:

+ Các nội dung công việc có định mức thì áp dụng đơn giá tại “Mục A. Đơn giá theo định mức kinh tế kỹ thuật”(Hiện tại, Tỉnh Vĩnh Long không phải là Đô thị loại đặc biệt và Tỉnh không có đô thị loại II, do đó, Đơn giá sản phẩm báo cáo hiện trạng môi trường cấp tỉnh áp dụng tại cột “Các tỉnh còn lại (hệ số 0,75)”; trường hợp Tỉnh có đô thị loại II thì áp dụng tại cột “Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)”).

+ Các nội dung công việc không có định mức thì áp dụng theo“Mục B. Các nội dung chi khác có liên quan thực hiện theo định mức, mức chi theo quy định pháp luật về tài chính hiện hành”.

 

PHỤ LỤC II

MỤC 1. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LẬP BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG
(Áp dụng để lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án trường hợp đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án là đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên, doanh nghiệp)

A. ĐƠN GIÁ THEO ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí vật liệu

Chi phí công cụ, dụng cụ

Chi phí thiết bị

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung (20%)

Đơn giá

(có tính khấu hao)

Chi phí khấu hao

Chi phí năng lượng

Đô thị loại đặc biệt (hệ số =1)

Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)

Các tỉnh còn lại (hệ số=0,75)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(8)

(9)=(5)+(6) +(7)+(8)

(10)=(9)* 20%

(11)=(10)+( 9)

(12)=(11)* 0,82

(13)=(11)* 0,75

1

Đề xuất, trình phê duyệt chủ đề

 

 

254.790

19.421

2.424

732

6.508

283.875

56.775

340.651

279.333

255.488

2

Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo

 

 

1.135.939

299.189

13.018

18.004

62.994

1.529.144

305.829

1.834.973

1.504.678

1.376.230

3

Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu

Tập thông tin, số liệu

1

 

 

 

 

 

 

 

31.516.979

25.843.923

23.637.734

3.1

Tổ chức thu thập thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.265.121

1.857.400

1.698.841

a

Tại đơn vị triển khai

 

 

253.527

18.980

2.908

1.520

9.065

286.000

57.200

343.200

281.424

257.400

b

Qua tổ chức hội thảo

 

 

507.053

37.960

5.817

3.041

18.130

572.000

114.400

686.400

562.848

514.800

c

Bằng hình thức gửi văn bản

 

 

304.232

22.776

3.490

1.824

10.878

343.200

68.640

411.840

337.709

308.880

d

Tổ chức đi điều tra, khảo sát

 

 

354.937

26.572

4.072

2.128

12.691

400.400

80.080

480.480

393.994

360.360

e

Đặt hàng các chuyên gia

 

 

253.527

18.980

2.908

1.520

9.065

286.000

57.200

343.200

281.424

257.400

3.2

Kiểm tra, tổng hợp thông tin

Tập thông tin, số liệu

1

9.414.172

718.074

110.038

57.519

342.951

10.642.753

2.128.551

12.771.304

10.472.469

9.578.478

3.2.1

Thông tin về động lực

 

 

1.038.927

79.083

12.119

6.335

37.770

1.174.234

234.847

1.409.081

1.155.446

1.056.810

3.2.2

Thông tin về sức ép

 

 

3.127.420

240.412

36.841

19.257

114.821

3.538.751

707.750

4.246.501

3.482.131

3.184.876

3.2.3

Thông tin về hiện trạng

 

 

3.978.418

303.679

46.536

24.325

145.036

4.497.995

899.599

5.397.594

4.426.027

4.048.195

3.2.4

Thông tin tác động

 

 

634.703

47.450

7.271

3.801

22.662

715.887

143.177

859.064

704.433

644.298

3.2.5

Thông tin về đáp ứng

 

 

634.703

47.450

7.271

3.801

22.662

715.887

143.177

859.064

704.433

644.298

3.3

Xử lý thông tin

Tập thông tin, số liệu

1

12.148.005

926.853

142.031

74.242

442.663

13.733.795

2.746.759

16.480.554

13.514.054

12.360.415

3.3.1

Thông tin về động lực

 

 

1.648.810

126.533

19.390

10.135

60.432

1.865.300

373.060

2.238.360

1.835.455

1.678.770

3.3.2

Thông tin về sức ép

 

 

3.758.577

287.862

44.112

23.058

137.482

4.251.092

850.218

5.101.311

4.183.075

3.825.983

3.3.3

Thông tin về hiện trạng

 

 

4.627.305

354.292

54.292

28.379

169.209

5.233.477

1.046.695

6.280.173

5.149.742

4.710.129

3.3.4

Thông tin tác động

 

 

1.056.657

79.083

12.119

6.335

37.770

1.191.963

238.393

1.430.355

1.172.891

1.072.767

3.3.5

Thông tin về đáp ứng

 

 

1.056.657

79.083

12.119

6.335

37.770

1.191.963

238.393

1.430.355

1.172.891

1.072.767

4

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

233.047.076

191.098.603

183.610.170

4.1

Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

188.094.396

154.237.405

149.895.660

4.1.1

Tổng quan về vấn đề môi trường (chủ đề môi trường được lựa chọn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.550.851

16.851.698

15.413.139

a

Đặc điểm tự nhiên

 

 

1.061.561

34.833

12.181

16.898

58.782

1.184.256

236.851

1.421.107

1.165.308

1.065.830

b

Phát triển KT-XH

 

 

14.377.099

444.120

155.310

215.454

749.470

15.941.454

3.188.291

19.129.744

15.686.390

14.347.308

4.1.2

Sức ép ô nhiễm môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

 

42.581.717

34.917.008

31.936.288

a

Thải lượng các chất ô nhiễm

 

 

4.467.148

139.332

48.725

67.593

235.128

4.957.926

991.585

5.949.511

4.878.599

4.462.133

b

Nguyên nhân trực tiếp của vấn đề (sức ép) và các động lực chính

 

 

4.835.320

148.040

51.770

71.818

249.823

5.356.771

1.071.354

6.428.125

5.271.063

4.821.094

c

So sánh sự phát thải của các chất gây ô nhiễm

 

 

11.824.443

365.746

127.902

177.433

617.211

13.112.735

2.622.547

15.735.282

12.902.931

11.801.462

d

So sánh diễn biến các nguồn gây ô nhiễm

 

 

10.861.061

339.621

118.766

164.759

573.124

12.057.332

2.411.466

14.468.798

11.864.415

10.851.599

4.1.3

Hiện trạng môi của chủ đề môi trường được lựa chọn

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

 

88.248.633

72.363.879

75.011.338

a

Diễn biến (xu hướng) của những thông số đặc trưng

 

 

23.992.513

748.909

261.895

363.315

1.263.813

26.630.444

5.326.089

31.956.533

26.204.357

27.163.053

b

So sánh giá trị các thông số với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường

 

 

18.531.301

574.744

200.989

278.823

969.903

20.555.760

4.111.152

24.666.912

20.226.868

20.966.876

c

Đánh giá mức độ ô nhiễm theo không gian và thời gian

 

 

23.747.065

740.200

258.850

359.090

1.249.117

26.354.323

5.270.865

31.625.187

25.932.654

26.881.409

4.1.4

Tác động của ô nhiễm của môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

 

9.719.500

7.969.990

7.289.625

a

Sức khỏe con người thể hiện qua các bệnh liên quan

 

 

4.638.962

139.332

48.725

67.593

235.128

5.129.739

1.025.948

6.155.687

5.047.664

4.616.766

b

Phát triển kinh tế - xã hội

 

 

1.331.554

43.541

15.226

21.123

73.477

1.484.922

296.984

1.781.906

1.461.163

1.336.430

c

Đánh giá mức độ ô nhiễm theo không gian và thời gian

 

 

1.331.554

43.541

15.226

21.123

73.477

1.484.922

296.984

1.781.906

1.461.163

1.336.430

4.1.5

Thực trạng quản lý môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

 

19.277.004

15.807.143

14.457.753

a

Những thành công

 

 

11.069.691

348.330

121.812

168.984

587.820

12.296.636

2.459.327

14.755.963

12.099.890

11.066.973

b

Những tồn tại, thách thức

 

 

3.399.451

104.499

36.544

50.695

176.346

3.767.534

753.507

4.521.041

3.707.254

3.390.781

4.1.6

Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

 

7.716.691

6.327.686

5.787.518

a

Các thách thức về môi trường

 

 

2.577.201

78.374

27.408

38.021

132.259

2.853.263

570.653

3.423.916

2.807.611

2.567.937

b

Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường

 

 

3.209.229

104.499

36.544

50.695

176.346

3.577.312

715.462

4.292.775

3.520.075

3.219.581

4.2

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.952.680

36.861.198

33.714.510

a

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 1

Báo cáo

01

15.340.481

478.953

167.491

232.352

808.252

17.027.530

3.405.506

20.433.036

16.755.090

15.324.777

b

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 2

Báo cáo

01

12.272.385

383.163

133.993

185.882

646.602

13.622.024

2.724.405

16.346.429

13.404.072

12.259.822

c

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 3

Báo cáo

01

9.204.289

287.372

100.495

139.411

484.951

10.216.518

2.043.304

12.259.822

10.053.054

9.194.866

d

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 4

Báo cáo

01

6.136.193

191.581

66.996

92.941

323.301

6.811.012

1.362.202

8.173.215

6.702.036

6.129.911

e

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 5

Báo cáo

01

6.136.193

191.581

66.996

92.941

323.301

6.811.012

1.362.202

8.173.215

6.702.036

6.129.911

5

Tham vấn các bên liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.738.932

3.065.924

2.523.779

5.1

Tham vấn bằng hình thức tổ chức Hội thảo

 

01

408.174

910.966

4.818

6.644

23.098

1.353.700

270.740

1.624.440

1.332.040

1.096.497

5.2

Tham vấn bằng hình thức gửi văn bản

 

01

245.660

546.580

2.891

3.986

13.859

812.976

162.595

975.571

799.968

658.510

5.3

Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia

 

01

287.233

637.676

3.373

4.651

16.169

949.101

189.820

1.138.922

933.916

768.772

6

Trình và phê duyệt báo cáo

 

01

302.351

37.290

3.223

1.093

7.340

351.298

70.260

421.557

345.677

316.168

7

Cung cấp, công khai báo cáo

 

01

1.418.331

2.164.563

17.412

7.944

49.326

3.657.576

731.515

4.389.091

3.599.055

3.291.819

7.1

Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường

 

 

425.499

646.558

5.201

2.373

14.734

1.094.365

218.873

1.313.238

1.076.855

984.928

7.2

Công khai báo cáo hiện trạng môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Công khai báo cáo bằng hình thức đăng trên cổng thông tin

 

 

425.499

646.558

5.201

2.373

14.734

1.094.365

218.873

1.313.238

1.076.855

984.928

7.2.2

Công khai báo cáo bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo

 

 

567.332

871.448

7.010

3.198

19.858

1.468.847

293.769

1.762.616

1.445.345

1.321.962

B. CÁC NỘI DUNG CHI KHÁC CÓ LIÊN QUAN THỰC HIỆN THEO ĐỊNH MỨC, MỨC CHI THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ TÀI CHÍNH HIỆN HÀNH:

1. Chi họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án

2. Thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức hội thảo; thu thập thông tin bằng hình thức điều tra, khảo sát; thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức đặt hàng các chuyên gia; thu thập thông tin số liệu bằng hình thức quan trắc bổ sung.

3. Tham vấn cho dự thảo báo cáo chuyên đề về môi trường (tham vấn bằng hình thức hội thảo, họp nhóm chuyên gia).

4. In báo cáo phục vụ cung cấp, công khai báo cáo; tổ chức công bố báo cáo.

5. Chi Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án

6. Các nội dung khác để thực nhiệm vụ, dự án

C. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ LẬP DỰ TOÁN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN:

- Đơn giá sản phẩm báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh được áp dụng để xây dựng Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh.

- Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh bao gồm:

+ Các nội dung công việc có định mức thì áp dụng đơn giá tại “Mục A. Đơn giá theo định mức kinh tế kỹ thuật”(Hiện tại, Tỉnh Vĩnh Long không phải là Đô thị loại đặc biệt và Tỉnh không có đô thị loại II, do đó, Đơn giá sản phẩm báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh áp dụng tại cột “Các tỉnh còn lại (hệ số 0,75)”; trường hợp Tỉnh có đô thị loại II thì áp dụng tại cột “Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)”).

+ Các nội dung công việc không có định mức thì áp dụng theo“Mục B. Các nội dung chi khác có liên quan thực hiện theo định mức, mức chi theo quy định pháp luật về tài chính hiện hành”.

 

PHỤ LỤC II

MỤC 2. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LẬP BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ MÔI TRƯỜNG
Áp dụng để lập dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ, dự án trường hợp đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án là các đơn vị sự nghiệp công lập không thuộc trường hợp quy định tại Mục 1, Phụ lục II)

A. ĐƠN GIÁ THEO ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng

Chi phí lao động kỹ thuật

Chi phí vật liệu

Chi phí công cụ, dụng cụ

Chi phí thiết bị (năng lượng)

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung (20%)

Đơn giá

(không tính khấu hao)

Đô thị loại đặc biệt (hệ số =1)

Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)

Các tỉnh còn lại (hệ số=0,75)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(5)+(6) +(7)+(8)

(10)=(9)* 20%

(11)=(9)+ (10)

(12)=(11)* 0,82

(13)=(11)* 0,75

1

Đề xuất, trình phê duyệt chủ đề

 

 

254.790

19.421

2.424

6.508

283.143

56.629

339.772

278.613

254.829

2

Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo

 

 

1.135.939

299.189

13.018

62.994

1.511.141

302.228

1.813.369

1.486.962

1.360.026

3

Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu

Tập thông tin, số liệu

1

 

 

 

 

 

 

31.346.822

25.704.394

23.510.116

3.1

Tổ chức thu thập thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

2.253.080

1.847.526

1.689.810

a

Tại đơn vị triển khai

 

 

253.527

18.980

2.908

9.065

284.480

56.896

341.376

279.928

256.032

b

Qua tổ chức hội thảo

 

 

507.053

37.960

5.817

18.130

568.960

113.792

682.752

559.856

512.064

c

Bằng hình thức gửi văn bản

 

 

304.232

22.776

3.490

10.878

341.376

68.275

409.651

335.914

307.238

d

Tổ chức đi điều tra, khảo sát

 

 

354.937

26.572

4.072

12.691

398.272

79.654

477.926

391.899

358.445

e

Đặt hàng các chuyên gia

 

 

253.527

18.980

2.908

9.065

284.480

56.896

341.376

279.928

256.032

3.2

Kiểm tra, tổng hợp thông tin

Tập thông tin, số liệu

1

9.414.172

718.073

110.038

342.951

10.585.233

2.117.047

12.702.280

10.415.870

9.526.710

3.2.1

Thông tin về động lực

 

 

1.038.927

79.083

12.119

37.770

1.167.899

233.580

1.401.479

1.149.213

1.051.109

3.2.2

Thông tin về sức ép

 

 

3.127.420

240.412

36.841

114.821

3.519.493

703.899

4.223.392

3.463.181

3.167.544

3.2.3

Thông tin về hiện trạng

 

 

3.978.418

303.678

46.536

145.036

4.473.669

894.734

5.368.403

4.402.090

4.026.302

3.2.4

Thông tin tác động

 

 

634.703

47.450

7.271

22.662

712.086

142.417

854.503

700.693

640.877

3.2.5

Thông tin về đáp ứng

 

 

634.703

47.450

7.271

22.662

712.086

142.417

854.503

700.693

640.877

3.3

Xử lý thông tin

Tập thông tin, số liệu

1

12.148.005

926.851

142.031

442.663

13.659.551

2.731.910

16.391.461

13.440.998

12.293.596

3.3.1

Thông tin về động lực

 

 

1.648.810

126.533

19.390

60.432

1.855.164

371.033

2.226.197

1.825.482

1.669.648

3.3.2

Thông tin về sức ép

 

 

3.758.577

287.862

44.112

137.482

4.228.033

845.607

5.073.640

4.160.385

3.805.230

3.3.3

Thông tin về hiện trạng

 

 

4.627.305

354.291

54.292

169.209

5.205.097

1.041.019

6.246.117

5.121.816

4.684.588

3.3.4

Thông tin tác động

 

 

1.056.657

79.083

12.119

37.770

1.185.628

237.126

1.422.754

1.166.658

1.067.065

3.3.5

Thông tin về đáp ứng

 

 

1.056.657

79.083

12.119

37.770

1.185.628

237.126

1.422.754

1.166.658

1.067.065

4

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

229.873.566

188.496.324

181.109.890

4.1

Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần

 

 

 

 

 

 

 

 

185.534.295

152.138.122

147.855.438

4.1.1

Tổng quan về vấn đề môi trường (chủ đề môi trường được lựa chọn)

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

20.272.029

16.623.063

15.204.021

a

Đặc điểm tự nhiên

 

 

1.061.561

34.833

12.181

58.782

1.167.357

233.471

1.400.829

1.148.680

1.050.622

b

Phát triển KT-XH

 

 

14.377.099

444.120

155.310

749.470

15.726.000

3.145.200

18.871.200

15.474.384

14.153.400

4.1.2

Sức ép ô nhiễm môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

42.003.793

34.443.111

31.502.845

a

Thải lượng các chất ô nhiễm

 

 

4.467.148

139.332

48.725

235.128

4.890.333

978.067

5.868.399

4.812.087

4.401.299

b

Nguyên nhân trực tiếp của vấn đề (sức ép) và các động lực chính

 

 

4.835.320

148.040

51.770

249.823

5.284.953

1.056.991

6.341.944

5.200.394

4.756.458

c

So sánh sự phát thải của các chất gây ô nhiễm

 

 

11.824.443

365.746

127.902

617.211

12.935.302

2.587.060

15.522.363

12.728.337

11.641.772

d

So sánh diễn biến các nguồn gây ô nhiễm

 

 

10.861.061

339.621

118.766

573.124

11.892.573

2.378.515

14.271.088

11.702.292

10.703.316

4.1.3

Hiện trạng môi của chủ đề môi trường được lựa chọn

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

87.047.160

71.378.671

73.990.086

a

Diễn biến (xu hướng) của những thông số đặc trưng

 

 

23.992.513

748.909

261.895

1.263.813

26.267.129

5.253.426

31.520.555

25.846.855

26.792.472

b

So sánh giá trị các thông số với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường

 

 

18.531.301

574.744

200.989

969.903

20.276.938

4.055.388

24.332.325

19.952.507

20.682.476

c

Đánh giá mức độ ô nhiễm theo không gian và thời gian

 

 

23.747.065

740.200

258.850

1.249.117

25.995.233

5.199.047

31.194.279

25.579.309

26.515.137

4.1.4

Tác động của ô nhiễm của môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

9.587.693

7.861.908

7.190.770

a

Sức khỏe con người thể hiện qua các bệnh liên quan

 

 

4.638.962

139.332

48.725

235.128

5.062.146

1.012.429

6.074.575

4.981.152

4.555.931

b

Phát triển kinh tế - xã hội

 

 

1.331.554

43.541

15.226

73.477

1.463.799

292.760

1.756.559

1.440.378

1.317.419

c

Đánh giá mức độ ô nhiễm theo không gian và thời gian

 

 

1.331.554

43.541

15.226

73.477

1.463.799

292.760

1.756.559

1.440.378

1.317.419

4.1.5

Thực trạng quản lý môi trường

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

19.013.390

15.590.980

14.260.042

a

Những thành công

 

 

11.069.691

348.330

121.812

587.820

12.127.653

2.425.531

14.553.183

11.933.610

10.914.887

b

Những tồn tại, thách thức

 

 

3.399.451

104.499

36.544

176.346

3.716.839

743.368

4.460.207

3.657.370

3.345.155

4.1.6

Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT

Báo cáo

1

 

 

 

 

 

 

7.610.231

6.240.389

5.707.673

a

Các thách thức về môi trường

 

 

2.577.201

78.374

27.408

132.259

2.815.242

563.048

3.378.291

2.770.198

2.533.718

b

Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường

 

 

3.209.229

104.499

36.544

176.346

3.526.617

705.323

4.231.940

3.470.191

3.173.955

4.2

Xây dựng dự thảo báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

44.339.270

36.358.201

33.254.453

a

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 1

Báo cáo

01

15.340.481

478.953

167.491

808.252

16.795.178

3.359.036

20.154.214

16.526.455

15.115.660

b

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 2

Báo cáo

01

12.272.385

383.163

133.993

646.602

13.436.142

2.687.228

16.123.371

13.221.164

12.092.528

c

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 3

Báo cáo

01

9.204.289

287.372

100.495

484.951

10.077.107

2.015.421

12.092.528

9.915.873

9.069.396

d

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 4

Báo cáo

01

6.136.193

191.581

66.996

323.301

6.718.071

1.343.614

8.061.685

6.610.582

6.046.264

e

Xây dựng dự thảo báo cáo lần 5

Báo cáo

01

6.136.193

191.581

66.996

323.301

6.718.071

1.343.614

8.061.685

6.610.582

6.046.264

5

Tham vấn các bên liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

3.720.595

3.050.888

2.511.402

5.1

Tham vấn bằng hình thức tổ chức Hội thảo

 

 

408.174

910.966

4.818

23.098

1.347.056

269.411

1.616.467

1.325.503

1.091.115

5.2

Tham vấn bằng hình thức gửi văn bản

 

 

245.660

546.580

2.891

13.859

808.989

161.798

970.787

796.045

655.281

5.3

Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia

 

 

287.233

637.676

3.373

16.169

944.451

188.890

1.133.341

929.340

765.005

6

Trình và phê duyệt báo cáo

 

 

302.351

37.290

3.223

7.340

350.204

70.041

420.245

344.601

315.184

7

Cung cấp, công khai báo cáo

 

 

1.418.331

2.164.563

17.412

49.326

3.649.632

729.926

4.379.558

3.591.238

3.284.669

7.1

Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường

 

 

425.499

646.558

5.201

14.734

1.091.992

218.398

1.310.390

1.074.520

982.793

7.2

Công khai báo cáo hiện trạng môi trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2.1

Công khai báo cáo bằng hình thức đăng trên cổng thông tin

 

 

425.499

646.558

5.201

14.734

1.091.992

218.398

1.310.390

1.074.520

982.793

7.2.2

Công khai báo cáo bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo

 

 

567.332

871.448

7.010

19.858

1.465.648

293.130

1.758.778

1.442.198

1.319.083

B. CÁC NỘI DUNG CHI KHÁC CÓ LIÊN QUAN THỰC HIỆN THEO ĐỊNH MỨC, MỨC CHI THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ TÀI CHÍNH HIỆN HÀNH:

1. Chi họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án

2. Thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức hội thảo; thu thập thông tin bằng hình thức điều tra, khảo sát; thu thập thông tin, số liệu bằng hình thức đặt hàng các chuyên gia; thu thập thông tin số liệu bằng hình thức quan trắc bổ sung.

3. Tham vấn cho dự thảo báo cáo chuyên đề về môi trường (tham vấn bằng hình thức hội thảo, họp nhóm chuyên gia).

4. In báo cáo phục vụ cung cấp, công khai báo cáo; tổ chức công bố báo cáo.

5. Chi Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án

6. Các nội dung khác để thực nhiệm vụ, dự án

C. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ LẬP DỰ TOÁN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN:

- Đơn giá sản phẩm báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh được áp dụng để xây dựng Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh.

- Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án lập báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh bao gồm:

+ Các nội dung công việc có định mức thì áp dụng đơn giá tại “Mục A. Đơn giá theo định mức kinh tế kỹ thuật”(Hiện tại, Tỉnh Vĩnh Long không phải là Đô thị loại đặc biệt và Tỉnh không có đô thị loại II, do đó, Đơn giá sản phẩm báo cáo chuyên đề về môi trường cấp tỉnh áp dụng tại cột “Các tỉnh còn lại (hệ số 0,75)”; trường hợp Tỉnh có đô thị loại II thì áp dụng tại cột “Tỉnh có đô thị loại II (hệ số =0,82)”).

+ Các nội dung công việc không có định mức thì áp dụng theo“Mục B. Các nội dung chi khác có liên quan thực hiện theo định mức, mức chi theo quy định pháp luật về tài chính hiện hành”.

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 21/2020/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long   Người ký: Lê Quang Trung
Ngày ban hành: 21/07/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 21/2020/QĐ-UBND

203

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
450175