• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật khoa học và công nghệ


Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính

 

Quyết định 2125/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bến Tre

Tải về Quyết định 2125/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2125/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 27 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2479/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 8 năm 2019 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1203/TTr-SKHCN ngày 24 tháng 9 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ tại Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ điều chỉnh, bổ sung quy trình nội bộ đã đưc Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- S
Khoa học và Công nghệ;
- Phòng KSTT (kèm hồ sơ), KGVX, TT
PVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- L
ưu: VT.

CHỦ TỊCH





Cao Văn Trọng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Danh mc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Khoa học và Công nghệ

STT

Số hồ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực: Hoạt động Khoa học và Công nghệ

1

B-BKC-282204-TT

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Nghị định số 60/2019/NĐ- CP ngày 05 tháng 7 năm 2019 sửa đi, bsung một s điu của Nghị định s 78/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BẾN TRE

1. Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

- Trình t thc hin:

+ Tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam muốn đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ. Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre. Tòa nhà Bưu điện tỉnh (tầng 1, tầng 2), địa chỉ s03, Đại lộ Đồng Khi, Phưng 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Thời gian từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, buổi sáng 7 giờ - 11 giờ, buổi chiều 13 giờ - 17 giờ. Chuyên viên kiểm tra hồ sơ:

+ Hồ sơ chưa hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh hồ sơ.

+ Hồ sơ hợp lệ chuyên viên nhận và viết phiếu hẹn.

+ Trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký giải thưởng, Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Trong 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký giải thưng, Ủy ban nhân dân tỉnh phải trả lời bằng văn bản về việc đồng ý hoặc không đồng ý cho tổ chức, cá nhân tổ chức xét tặng giải thưởng, trường hợp không đồng ý nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre. Tòa nhà Bưu điện tỉnh (tầng 1, tầng 2), địa chỉ s03, Đại lộ Đng Khởi, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Thành phần, số lưng hồ sơ:

+ Đơn đăng ký đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ.

+ Quy chế xét tặng giải thưởng quy định về tên giải thưởng, nguyên tắc, điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng.

- Số lưng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

- Thi hạn giải quyết: Trong 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký giải thưởng.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Kết quả thực hiện thủ tc hành chính: Văn bản trả lời của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ.

- Lệ phí: Không.

- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đăng ký đặt và tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân về khoa học và công nghệ (Mẫu ĐK2)1.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Nghị định số 78/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ vGiải thưởng HChí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ;

+ Nghị định s 60/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2019 sa đổi, bổ sung một s điu của Nghị định s 78/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ.

Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sa đổi, bổ sung

 

Mu ĐK2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…., ngày….tháng….năm….

ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẶT VÀ TẶNG GIẢI THƯỞNG VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Kính gửi:………………………………………………………………………

1. Thông tin tchức/cá nhân đăng ký giải thưởng:……………………………………………..

Đối vi tchức

Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ................................................Fax:……………………… E-mail: …………………

Số Quyết định thành lập: ……………………………………………………………………………

Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính (đăng ký kinh doanh): ………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên người đứng đầu tổ chức: ………………………………………………………………

Đối với cá nhân

Họ và tên:………………………………………… Quốc tịch: ……………………………………

Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………………………………

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu:…………………………. Ngày cấp:…………….. Nơi cấp:………

Nơi hiện nay: ………………………………………………………………………………………

Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………… Fax:………………………. E-mail: ……………

2. Đăng ký giải thưởng:

2.1. Tên và ý nghĩa giải thưởng: ………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

2.2. Lĩnh vực đăng ký giải thưởng: ……………………………………………………………….

2.3. Mục đích đặt và tặng giải thưởng: ……………………………………………………………

2.4. Quy mô giải thưởng: ……………………………………………………………………………

2.5. Nguồn kinh phí: …………………………………………………………………………………

2.6. Đối tượng áp dụng cho giải thưởng: …………………………………………………………

2.7. Tóm tắt nguyên tắc, điều kiện xét tặng, tiêu chuẩn xét tặng giải thưởng:…………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

(Kèm theo Quy chế xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ)

i/Chúng tôi cam kết:

a) Tên giải thưởng mới không trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên giải thưởng về khoa học và công nghệ đã có; hoặc đã được sự đồng ý của tổ chức, cá nhân hoặc đại din hp pháp của tổ chức, cá nhân hoặc cơ quan có thm quyn (trong trường hợp đăng ký giải thưởng sử dụng tên của tổ chức, cá nhân);

b) Không xâm phạm lợi ích của nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tchức, cá nhân; không trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc.

 

 

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 



1 Bổ sung mẫu theo quy định tại khoản 12 Điều 1 ca Nghị định số 60/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2019 sửa đổi, bsung một số điều của Nghị định số 78/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước và các giải thưởng khác về khoa học và công nghệ.

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2125/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre   Người ký: Cao Văn Trọng
Ngày ban hành: 27/09/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2125/QĐ-UBND

93

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
428134