• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật Doanh nghiệp


Văn bản pháp luật về Luật Hải quan

 

Quyết định 2173/QĐ-TCHQ năm 2017 về Chuẩn thông điệp dữ liệu, quy trình trao đổi thông tin giữa Tổng cục Hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành

Tải về Quyết định 2173/QĐ-TCHQ
Bản Tiếng Việt

B TÀI CHÍNH
TNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2173/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH CHUẨN THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU, QUY TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN GIỮA TỔNG CỤC HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH CỬA HÀNG MIỄN THUẾ.

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Hải quan s 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục Hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát Hải quan;

Căn cứ Nghị định số 167/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ về quy định kinh doanh hàng miễn thuế;

Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính.

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chuẩn thông điệp dữ liệu, quy trình trao đổi thông tin giữa Tổng cục Hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan; Cục Giám sát quản lý, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố có cửa hàng kinh doanh miễn thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Lưu: VT, CNTT (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Công Bình

 

QUY ĐỊNH

CHUẨN THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU, QUY TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN GIỮA TỔNG CỤC HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH CỬA HÀNG MIỄN THUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2173/QĐ-TCHQ ngày 29/6/2017 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về Chuẩn thông điệp dữ liệu, quy trình trao đổi thông tin giữa Tổng cục Hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chuẩn thông điệp dữ liệu và quy trình trao đổi thông tin được áp dụng thống nhất trong việc trao đổi thông tin giữa hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế của cơ quan Hải quan với hệ thống thông tin của doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế.

Điều 3. Giải thích các thuật ngữ và khái niệm

1. Giải thích từ ngữ viết tắt:

- CNTT-HQ: Công nghệ thông tin của cơ quan Hải quan;

- CNTT-KDCHMT: Công nghệ thông tin của doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế;

- TCHQ: Tổng cục Hải quan.

2. Các loại thông điệp dữ liệu:

- Theo mẫu tại phụ lục 03 của Quy định này

3. Định dạng dữ liệu trao đổi thông tin:

Ngôn ngữ XML được áp dụng để trao đổi thông tin giữa hệ thống CNTT-HQ và hệ thống CNTT-KDCHMT.

XML (eXtensible Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng): là một bộ quy luật về cách chia một tài liệu ra làm nhiều phần, rồi đánh dấu và ráp các phần khác nhau lại để dễ nhận diện.

Thành phần của một thông điệp XML: Là một khối tạo thành thông điệp XML bắt đầu bằng 1 thẻ mở, và kết thúc bằng thẻ đóng cùng tên, theo công thức.

Thuộc tính của 1 thành phần: Cung cấp thông tin bổ sung về thành phần đó và luôn được đặt bên trong thẻ của thành phần đó.

Một thông điệp XML trao đổi dữ liệu điện tử giữa hệ thống CNTT-HQ và hệ thống CNTT-KDCHMT được gọi là hoàn chỉnh và hợp lệ nếu nó không vi phạm các quy tắc về cú pháp và cấu trúc các thông điệp dữ liệu tại quy định này.

Chương 2.

QUY TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Điều 4. Các phân hệ của hệ thống

Hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế bao gồm các phân hệ phần mềm sau:

1. Phân hệ CNTT-KDCHMT: Phân hệ này do doanh nghiệp tự phát triển và quản lý nội bộ.

2. Phân hệ CNTT-HQ của cơ quan hải quan: Dùng cho cán bộ Hải quan có nhiệm vụ quản lý hàng hóa kinh doanh miễn thuế. Phân hệ này tiếp nhận thông tin với doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế gửi đến phục vụ cho công tác quản lý hàng hóa kinh doanh miễn thuế.

Điều 5. Mô hình và quy trình trao đổi dữ liệu trên hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế

Hệ thống CNTT-HQ được xây dựng theo mô hình tập trung tại Tổng cục hải quan (TCHQ). Trong mô hình tập trung, dữ liệu được lưu trữ, xử lý tập trung tại Tổng cục bởi các máy chủ, được phân thành nhiều lớp với các vai trò khác nhau: Máy chủ Cơ sở dữ liệu, máy chủ ứng dụng, máy chủ web. Các cán bộ Hải quan sử dụng ứng dụng khách (trình duyệt) kết nối với hệ thống tập trung để thực hiện các tác vụ. Các hệ thống CNTT-KDCHMT do doanh nghiệp tự phát triển và trao đổi thông tin với hệ thống tập trung tại TCHQ. Quy trình thực hiện như sau:

- Bước 1: Hệ thống CNTT-KDCHMT gửi thông tin lên Hệ thống CNTT-HQ qua cổng giao dịch điện tử (Web Service) của hải quan tại địa chỉ URL: http:// 103.248.160.22:8081/CHMT_Service.asmx. Các thông tin báo cáo này được chuẩn hóa theo các chuẩn thông điệp được ban hành theo quyết định của Tổng cục Hải quan và có đính kèm chữ ký số của doanh nghiệp kinh doanh miễn thuế. Cổng giao dịch điện tử này sẽ trả phản hồi kết quả khi doanh nghiệp kinh doanh miễn thuế gửi thông tin đến và nếu không được chấp nhận sẽ trả về lỗi dữ liệu để doanh nghiệp kinh doanh miễn thuế kiểm tra. Việc gửi thông tin từ doanh nghiệp lên Hệ thống được thực hiện theo đúng quy định tại Mục C Khoản 3 Điều 36 Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ và Nghị định số 167/2016NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ

- Bước 2: Các cán bộ Hải quan sử dụng Hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế của ngành Hải quan để thực hiện các nghiệp vụ

+ Tra cứu, tìm kiếm thông tin. Giám sát các nghiệp vụ.

+ Kết xuất các báo cáo.

+ Phê duyệt các nghiệp vụ như gia hạn tờ khai, xác nhận sổ giao hàng, duyệt phiếu xuất kho,..

- Bước 3: Khi cần thiết, cán bộ Hải quan yêu cầu doanh nghiệp giải trình, gửi lại dữ liệu để đối chiếu so sánh trước khi Phê duyệt các nghiệp vụ.

Chương 3.

HỆ THỐNG THÔNG TIN

Điều 6. Điều kiện kết nối, trao đổi thông tin

Việc kết nối, trao đổi thông tin giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế được thực hiện theo Mục C Khoản 3 Điều 36 Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ và Nghị định số 167/2016NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ.

Điều 7. Kết nối và dừng kết nối, trao đổi thông tin

Trong trường hợp doanh nghiệp không còn kinh doanh miễn thuế, đề nghị doanh nghiệp có văn bản gửi Tổng cục Hải quan để báo cáo dừng việc kết nối trao đổi thông tin tới TCHQ (theo mẫu tại phụ lục 02 của Quy định này).

Điều 8. Thông điệp dữ liệu

1. Các thông điệp dữ liệu trao đổi giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế dưới dạng XML. Chuẩn dữ liệu cho các chỉ tiêu thông tin trong thông điệp dữ liệu trao đổi được quy định tại phụ lục 03 của Quy định này.

2. Các thông điệp dữ liệu trao đổi giữa TCHQ và các doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế phải được ký số.

3. Thời gian trễ của mỗi giao dịch truyền nhận thông điệp dữ liệu được tham số hóa để có thể điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu giao dịch. Nếu quá thời gian trễ mà không có phản hồi thì thông điệp dữ liệu đó sẽ được hủy và thực hiện gửi lại.

Điều 9. Gửi, nhận lại thông điệp dữ liệu

Thông điệp dữ liệu được gửi, nhận lại trong các trường hợp:

- Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công;

- Gửi lại theo yêu cầu của bên nhận (được xác nhận bằng thông điệp có chữ ký số của người có thẩm quyền). Ghi nhật ký các thông điệp dữ liệu.

Quá trình xử lý các thông điệp dữ liệu được hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan tự động ghi lại trong cơ sở dữ liệu của TCHQ. Định kỳ, các dữ liệu này được lưu trữ ra các thiết bị lưu trữ (băng từ, SAN, ...) và được bảo quản theo chế độ quy định như đối với việc bảo quản chứng từ điện tử.

Điều 10. Bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử

Việc lưu trữ dữ liệu về hàng hóa kinh doanh miễn thuế bằng phương thức điện tử phải đảm bảo:

1. Tính an toàn bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ, không bị thay đổi, sai lệch, kịp thời và hợp pháp của chứng từ điện tử trong suốt thời gian lưu trữ;

2. Lưu trữ đúng và đủ thời hạn đối với từng loại chứng từ theo các quy định của pháp luật.

3. In được ra giấy hoặc tra cứu được khi có yêu cầu.

Điều 11. Giải pháp bảo mật

Giải pháp bảo mật về đường truyền, thông điệp dữ liệu, cặp khóa giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế được thực hiện theo các quy định hiện hành về an ninh an toàn thông tin và thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế.

Chương 4.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12: Trách nhiệm của Cục Giám sát quản lý Hải quan

1. Tham mưu trong việc cải tiến, hoàn thiện các quy định về chính sách hàng hóa kinh doanh miễn thuế phù hợp với xu hướng cải cách áp dụng công nghệ thông tin.

2. Sử dụng hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế phục vụ công tác thống kê, quản lý, chỉ đạo, điều hành.

4. Phối hợp với Cục CNTT & Thống kê HQ xử lý những vấn đề vướng mắc phát sinh về nghiệp vụ trong quá trình vận hành hệ thống.

Điều 13. Trách nhiệm của Cục CNTT & Thống kê HQ

1. Chủ trì trong xây dựng, nâng cấp, vận hành hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế.

2. Trực tiếp đảm bảo kỹ thuật, hoạt động của hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế.

3. Xây dựng, thiết kế, kết xuất dữ liệu theo các biểu mẫu theo đề nghị của Cục Giám sát quản lý Hải quan.

4. Chủ trì hướng dẫn các đơn vị khai thác và sử dụng dữ liệu trên hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế.

Điều 14. Trách nhiệm của Cục Hải quan các tỉnh, thành phố có cửa hàng kinh doanh miễn thuế

1. Tổ chức thực hiện vận hành hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế triển khai tại đơn vị đúng quy định.

2. Đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin đã cung cấp và xử lý trong quá trình trao đi với hệ thống thông tin của các Doanh nghiệp kinh doanh cửa hàng miễn thuế.

Điều 15. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo về Tổng cục Hải quan (qua Cục CNTT & Thống kê HQ) để được hướng dẫn, chỉ đạo./.

 

PHỤ LỤC I

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KẾT NỐI TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỚI HỆ THỐNG QUẢN LÝ CỬA HÀNG KINH DOANH MIỄN THUẾ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2173/QĐ-TCHQ ngày 29/6/2017 của Tổng cục Hải quan)

 

Cty..........
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:
V/v đề nghị kết nối trao đổi thông tin với hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế của Tổng cục Hải quan.

… … … …., ngày     tháng     năm

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

Tên ngân hàng thương mại:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                            Fax:

Đề nghị được kết nối, trao đổi thông tin tới hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế của Tổng cục Hải quan

Ngày dự kiến kiểm thử kết nối:

Ngày dự kiến kiểm kết nối chính thức:

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC II

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ DỪNG KẾT NỐI TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỚI HỆ THỐNG QUẢN LÝ CỬA HÀNG KINH DOANH MIỄN THUẾ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2173/QĐ-TCHQ ngày 29/6/2017 của Tổng cục Hải quan)

 

Cty..........
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:
V/v đề nghị dừng kết nối trao đổi thông tin với hệ thống quản lý cửa hàng kinh doanh miễn thuế của Tổng cục Hải quan.

… … … …., ngày     tháng     năm

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

Tên ngân hàng thương mại..

Địa chỉ:

Điện thoại:                                             Fax:

Đề nghị được dừng kết nối, trao đổi thông tin với hệ thống quản lý ca hàng kinh doanh miễn thuế của Tổng cục Hải quan.

Ngày dự kiến dừng kết nối:

Lý do:

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC III

CHUẨN THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU TRAO ĐỔI GIỮA TỔNG CỤC HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH CỬA HÀNG MIỄN THUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2173/QĐ-TCHQ ngày 29/6/2017 của Tổng cục Hải quan)

Danh mục loại phiếu gửi

Mã loại phiếu

Mô tả

TCHQ gửi cho DN KDCHMT

DN KDCHMT gửi cho TCHQ

N1

Phiếu nhập tồn đầu

 

x

N2

Kê khai hàng hóa nhập kho DN từ nguồn hàng tạm nhập

 

x

N3

Kê khai hàng hóa nhập kho DN từ nguồn hàng sản xuất trong nước

 

x

N4

Kê khai hàng hóa nhập kho DN từ nguồn hàng đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu

 

x

N5

Kê khai hàng hóa nhập trực tiếp cửa hàng từ nguồn hàng tạm nhập

 

x

N6

Kê khai hàng hóa nhập trực tiếp cửa hàng từ nguồn hàng sản xuất trong nước

 

x

N7

Kê khai hàng hóa nhập trực tiếp cửa hàng từ nguồn hàng đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu

 

x

N10

Kê khai hàng hóa nhập tr lại từ khách hàng

 

x

X1

Kê khai hàng hóa xuất từ kho doanh nghiệp đi tiêu hủy

 

x

X2

Kê khai hàng hóa xuất từ kho doanh nghiệp sang loại hình tái xuất

 

x

X3

Kê khai hàng hóa xuất từ kho doanh nghiệp sang chuyn tiêu thụ nội địa

 

x

X4

Kê khai hàng hóa xuất từ kho doanh nghiệp sang loại hình tái nhập

 

x

X5

Kê khai hàng hóa xuất bán cho khách hàng

 

x

X6

Kê khai hàng hóa xuất từ kho doanh nghiệp sang cửa hàng

 

x

X7

Kê khai hàng hóa xuất t ca hàng miễn thuế về kho

 

x

X8

Kê khai hàng mẫu xuất từ kho vào cửa hàng

 

x

X9

Kê khai hàng mu xuất từ cửa hàng về kho

 

x

X10

Kê khai hàng mẫu, hàng thử xuất sử dụng

 

x

X11

Kê khai hàng hóa xuất từ kho lên tàu bay

 

x

X12

Kê khai hàng hóa xuất từ tàu bay về kho

 

x

X13

Kê khai hàng hóa xuất từ kho sang kho

 

x

X14

Kê khai hàng hóa xuất từ cửa hàng sang cửa hàng

 

x

X15

Kê khai hàng mẫu xuất từ kho sang kho

 

x

X16

Kê khai hàng mẫu xuất từ cửa hàng sang cửa hàng

 

x

K1

Gia hạn tờ khai

 

x

K4

Doanh nghiệp kê khai tem

 

x

K5

Phiếu thông báo vượt định mức

 

x

K6

Danh sách sổ định mức

 

x

K7

Danh sách phiếu giao hàng

 

x

K8

Báo cáo tình hình sử dụng hàng mẫu, hàng thử

 

x

K9

Báo cáo quyết toán doanh nghiệp gửi

 

x

K10

Bng kê tiền mặt mang vào/ra khu cách ly, hạn chế

 

x

K11

Bảng kê tiền mặt vận chuyển giữa kho và tàu bay

 

x

K12

Phiếu hủy

 

x

 

Danh mục loại hình cửa hàng-kho

Mã loại hình

Mô tả

LH1

Kinh doanh bán hàng miễn thuế theo loại hình đường bộ

LH2

Kinh doanh bán hàng miễn thuế theo loại hình đường biển

LH3

Kinh doanh bán hàng miễn thuế theo loại hình đường hàng không

LH4

Kinh doanh bán hàng miễn thuế trong nội thành

 

Danh mục loại đối tượng

Mã đối tượng

Mô tả

ĐT1

Người xut cnh, quá cảnh

ĐT2

Người nhập khẩu tại cửa khẩu sân bay quốc tế

ĐT3

Người chờ xuất cnh mua hàng tại ca hàng miễn thuế trong nội địa

ĐT4

Cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội đia

ĐT5

Đối tượng là thuyn viên phục vụ hành trình tiếp theo ngoài lãnh hải VN

ĐT6

Thuyền viên phục vụ nhu cầu sinh hoạt chung trong thời gian neo đậu tại cng VN

ĐT7

Khách du lịch bng đường bin

ĐT8

Thuyền viên phục vụ nhu cầu cá nhân trong thời gian tàu neo đu tại cảng

ĐT9

Hành khách đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến VN

ĐT10

Khách trên tàu bay xuất cảnh


 

Chuẩn thông điệp cập nhật thông tin doanh nghiệp

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

THÔNG ĐIỆP CP NHT THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

Mô tả thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Cập nhật thông tin doanh nghiệp

 

REQ_OBJ

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

 

 

x

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

LOAI

 

 

 

 

 

 

x

Loại phiếu

DN

 

 

TT_DOANHNGHIEP

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

Nvarchar(13)

 

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

 

TEN_DOANH_NGHIEP

 

 

 

 

Nvarchar(500)

x

Tên doanh nghiệp

 

 

 

 

MA_HAI_QUAN

 

 

 

 

Nvarchar(6)

x

Mã hải quan ch qun

 

 

 

 

SO_DIEN_THOAI_DN

 

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Số điện thoại doanh nghiệp

 

 

 

 

FAX

 

 

 

 

Nvarchar(20)

 

Số fax

 

 

 

 

EMAIL

 

 

 

 

Nvarchar(150)

x

Email liên hệ

 

 

 

 

DIA_CHI

 

 

 

 

Nvarchar(300)

x

Địa ch của doanh nghiệp

 

 

 

 

HOTEN_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

Họ tên người liên hệ

 

 

 

 

CHUC_VU_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

Chức vụ người liên hệ

 

 

 

 

SO_DIEN_THOAI_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Số điện thoại người liên hệ

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

x

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

Signedlnfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

 

x

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

x

Thuật toán được sử dụng để ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

x

Thuật toán được sử dụng đ chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

x

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

x

Giá trị của hàm băm theo thuật toán shal

 

 

 

 

Signature Value

 

 

x

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

Keylnfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

x

Bên phát hành chứng thư s

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

Number

x

Số serial của chứng thư số

Hex

 

 

 

 

 

X509Certificate

 

 

x

Chứng thư số

Base64

 

Chuẩn thông điệp trả lời từ TCHQ

STT

Tên thẻ XML

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

 

 

 

I

Mô t thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Trả thông báo sau khi doanh nghiệp gửi thông tin cập nhật

 

RES_TNP_OBJ

 

 

 

 

 

ERROR

Boolean

- true nếu gặp lỗi cập nhật do hệ thống gặp sự cố hoặc lỗi dữ liệu

 

 

- false nếu cập nhật thành công

 

 

 

MESSAGE

Nvarchar(500)

Thông báo lỗi hoặc thành công

 

 

 

DATA

Nvarchar(500)

chi tiết lỗi khi ERROR=true

 

 

Mã doanh nghiệp tương ứng trên hệ thống CHMT khi cập nhật

 

 

Chuẩn thông điệp cập nhật thông tin kho doanh nghiệp

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

THÔNG ĐIỆP CP NHT THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

Mô tả thông điệp:

 

REQ_OBJ

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

 

 

x

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

LOAI

 

 

 

 

 

 

x

Loại phiếu

DNK

 

 

KHO_OBJ

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

LOAI_KHO

 

 

 

 

Number

x

Loại kho

1(1*) hoặc 2(2*)

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

Nvarchar(13)

 

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

 

MA_KHO

 

 

 

 

Nvarchar(50)

 

Mã kho

(3*)

 

 

 

TEN_KHO

 

 

 

 

Nvarchar(200)

x

Tên kho

 

 

 

 

MA_HAI_QUAN

 

 

 

 

Nvarchar(6)

x

Mã hải quan chủ qun

 

 

 

 

MA_LOAI_HINH

 

 

 

 

Nvarchar(50)

x

Mã loại hình

(4*)

 

 

 

MA_DOI_TUONG

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

Mã đối tượng

(5*)

 

 

 

DIA_CHI

 

 

 

 

Nvarchar(300)

x

Địa ch của kho

 

 

 

 

HOTEN_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

Họ tên người liên hệ

 

 

 

 

CHUC_VU_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

Chức vụ người liên hệ

 

 

 

 

SO_DIEN_THOAI_ NLH

 

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Số điện thoại người liên hệ

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

x

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

 

x

Phương thức chun hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

x

Thuật toán được sử dụng đký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

x

Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

x

Thuật toán sử dụng để băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

x

Giá trị của hàm băm theo thuật toán shal

 

 

 

 

SignatureValue

 

 

x

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

Keylnfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

x

Bên phát hành chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

Number

x

Số serial của chứng thư số

Hex

 

 

 

 

 

X509Certificate

 

 

x

Chứng thư số

Base64

 

Chuẩn thông điệp trả lời từ TCHQ

STT

Tên thẻ XML

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

 

 

 

I

Mô t thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Trả thông báo sau khi doanh nghiệp gửi thông tin cập nhật

 

RES_TNP_OBJ

 

 

 

 

 

ERROR

Boolean

- true nếu gặp lỗi cập nhật do hệ thống gặp sự cố hoặc lỗi dữ liệu

 

 

- false nếu cập nhật thành công

 

 

 

MESSAGE

Nvarchar(500)

Thông báo lỗi hoặc thành công

 

 

 

DATA

Nvarchar(500)

Chi tiết lỗi khi ERROR=true

 

 

Mã doanh nghiệp tương ứng trên hệ thống CHMT khi cập nhật

 

 

Chú thích:

(1*)

kho chứa hàng miễn thuế đặt tại vị trí ca hàng miễn thuế

(2*)

kho chứa hàng miễn thuế không đt tại vị trí cùng cửa hàng miễn thuế, không đt trong khu vực cách ly, hạn chế

(3*)

bắt buộc cha mã kho khi cập nhật lại thông tin đã có trên hệ thống CHMT, nếu tiến hành đăng ký kho mới thì đ trống

(4*)

chứa mã loại hình thuộc danh mục loại hình đi kèm. Có thể cha 1 hoặc nhiều mã loại hình. Nếu nhiều mã loại hình thì các mã ngăn cách nhau bằng dấu ",". dụ: LH1, LH2, LH4

(5*)

chứa mã đối tượng thuộc danh mục đối tượng đi kèm. Có thể chứa 1 hoặc nhiu mã đối tượng. Nếu nhiều mã đối tượng thì các mã ngăn cách nhau bng dấu ",". Ví dụ: ĐT1, ĐT2, ĐT3

 

Chuẩn thông điệp cập nhật thông tin cửa hàng doanh nghiệp

STT

Tên th XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

THÔNG ĐIỆP CẬP NHẬT THÔNG TIN CỬA HÀNG DOANH NGHIỆP

Mô tả thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Cập nhật thông tin cửa hàng doanh nghiệp

 

REC_OBJ

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

 

 

x

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

LOAI

 

 

 

 

 

 

x

Loại phiếu

DNCH

 

 

KHO_OBJ

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

Nvarchar(13)

 

Mã s thuế doanh nghiệp

 

 

 

 

MA_CUA_HANG

 

 

 

 

Nvarchar(50)

 

Mã cửa hàng

(1*)

 

 

 

TEN_CUA_HANG

 

 

 

 

Nvarchar(200)

x

Tên ca hàng

 

 

 

 

MA_HAI_QUAN

 

 

 

 

Nvarchar(6)

x

Mã hải quan ch qun

 

 

 

 

MA_LOAI_HINH

 

 

 

 

Nvarchar(50)

x

Mã loi hình

(2*)

 

 

 

MA_DOI_TUONG

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

Mã đối tượng

(3*)

 

 

 

SO_DIEN_THOAI

 

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Số điện thoi ca hàng

 

 

 

 

EMAIL

 

 

 

 

Nvarchar(150)

 

Email liên hệ

 

 

 

 

DIA_CHI

 

 

 

 

Nvarchar(300)

x

Địa ch ca hàng

 

 

 

 

TINH

 

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Mã tnh/thành phố ca hàng trực thuộc

Danh mục chuẩn

 

 

 

HOTEN_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

H tên người liên hệ

 

 

 

 

CHUC_VU_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(100)

x

Chức vụ người liên hệ

 

 

 

 

SO_DIEN_THOAI_NLH

 

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Số điện thoại người liên h

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

x

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature

 

 

 

Signedlnfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

 

x

Phương thức chuẩn hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

x

Thuật toán được sử dụng đ ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

x

Thuật toán được sử dụng đ chuyn đi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

x

Thuật toán sử dụng đ băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

x

Giá trị của hàm băm theo thuật toán shal

 

 

 

 

SignatureValue

 

 

x

Chữ ký s trên thông điệp

 

 

 

 

KeyInfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

 

x

Bên phát hành chứng thư số

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

 

Number

x

S serial của chứng thư s

Hex

 

 

 

 

 

X509Certificate

 

 

x

Chứng thư số

Base64

 

Chuẩn thông điệp trả lời từ TCHQ

STT

Tên thẻ XML

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

 

 

 

I

Mô t thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Trả thông báo sau khi doanh nghiệp gửi thông tin cập nhật

 

RES_TNP_OBJ

 

 

 

 

 

ERROR

Boolean

- true nếu gặp lỗi cập nhật do hệ thống gặp sự cố hoặc lỗi dữ liệu

 

 

- false nếu cập nhật thành công

 

 

 

MESSAGE

Nvarchar(500)

Thông báo lỗi hoặc thành công

 

 

 

DATA

Nvarchar(500)

chi tiết lỗi khi ERROR=true

 

 

Mã doanh nghiệp tương ứng trên hệ thống CHMT khi cập nhật

 

Chú thích:

(1*)

bt buộc chứa mã ca hàng khi cp nhật li thông tin đã có trên hệ thng CHMT, nếu tiến hành đăng ký ca hàng mới thì đ trống

(2*)

chứa mã loại hình thuộc danh mục loại hình đi kèm. Có th chứa 1 hoặc nhiều mã loại hình. Nếu nhiều mã loại hình thì các m3 ngăn cách nhau bằng dấu ",". Ví d: LH1, LH2, LH4

(3*)

chứa mã đối tượng thuộc danh mục đi tượng đi kèm. Có th chứa 1 hoặc nhiều mã đối tượng. Nếu nhiều mã đối tượng thì các mã ngăn cách nhau bng du ",". Ví dụ: ĐT1,ĐT2,ĐT3

 

Chuẩn thông điệp thông tin phiếu nhập tồn đầu kỳ

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

THÔNG ĐIỆP CP NHT THÔNG TIN PHIẾU NHẬP TỒN ĐẦU KỲ

Mô tả thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Gửi thông tin phiếu nhập tồn đầu kỳ

 

REQ_OBJ

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

 

 

x

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

LOAI

 

 

 

 

 

 

x

Loi phiếu

N1

 

 

TT_PHIEU

 

 

 

 

 

 

x

Thông tin các phiếu

 

 

 

 

PHIEU_OBJ

 

 

 

x

 

x

Thông tin từng phiếu

 

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

Nvarchar(13)

 

Mã s thuế doanh nghiệp

 

 

 

 

 

SO_PHIEU

 

 

 

Nvarchar(50)

x

Số phiếu tự sinh quản lý trên phần mềm của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

NGAY_HACH_TOAN

 

 

 

DateTime

x

Ngày lập phiếu, nhập kho hoặc cửa hàng ca doanh nghiệp

 

 

 

 

 

MA_KHO_NHAP

 

 

 

Nvarchar(50)

x

Mã kho nhập

(1*)

 

 

 

 

MA_CUA_HANG_NHAP

 

 

 

Nvarchar(50)

x

Mã ca hàng nhập

 

 

 

 

LOAI_NT

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Mã loi ngoi tệ

Danh mục chun

 

 

 

 

DIEN_GIAI

 

 

 

Nvarchar(5000)

 

Diễn giải

 

 

 

 

 

CT_PHIEU

 

 

 

 

x

Thông tin hàng hóa trên phiếu

 

 

 

 

 

 

CT_PHIEU_OBJ

 

x

 

x

Thông tin tng mặt hàng

 

 

 

 

 

 

 

MA_HS

 

Nvarchar(14)

x

Mã HS

 

 

 

 

 

 

 

MA_HANG

 

Nvarchar(50)

x

Mã hàng tự sinh qun lý trên phần mềm của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

TEN_HANG

 

Nvarchar(300)

x

Tên mặt hàng (tiếng Víệt) trên phần mm của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

DVT

 

Nvarchar(4)

x

Mã đơn vị tính của hàng hóa

(2*)

 

 

 

 

 

 

SO_TK

 

Nvarchar(12)

x

S tờ khai

 

 

 

 

 

 

 

NGAY_TK

 

DateTime

x

Ngày tờ khai

 

 

 

 

 

 

 

SO_LUONG

 

Number(18,2)

x

S lượng

 

 

 

 

 

 

 

DON_GIA

 

Number(18,2)

x

Đơn giá

 

 

 

 

 

 

 

TRI_GIA

 

Number(18,2)

x

Trị giá

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

x

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chun xml signature

 

 

 

Signedlnfo

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

 

x

Phương thức chun hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

x

Thuật toán được sử dụng đ ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

x

Thuật toán được sử dụng để chuyn đi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

x

Thuật toán sử dụng đ băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

x

Giá trị của hàm băm theo thuật toán shal

 

 

 

 

SignatureValue

 

 

x

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

Keylnfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

 

x

Bên phát hành chứng thư s

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

 

Number

x

Số serial của chứng thư s

Hex

 

 

 

 

 

X509Certificate

 

 

x

Chứng thư số

Base64

 

Chuẩn thông điệp trả lời từ TCHQ

STT

Tên thẻ XML

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

 

 

 

I

Mô t thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Trả thông báo sau khi doanh nghiệp gửi thông tin cập nhật

 

RES_TNP_OBJ

 

 

 

 

 

ERROR

Boolean

- true nếu gặp lỗi cập nhật do hệ thống gặp sự cố hoặc lỗi dữ liệu

 

 

- false nếu cập nhật thành công

 

 

 

MESSAGE

Nvarchar(500)

Thông báo lỗi hoặc thành công

 

 

 

DATA

Nvarchar(500)

Chi tiết lỗi khi ERROR=true

 

 

Chú thích:

(1*)

doanh nghiệp gi 1 trong 2 mã tùy vào nơi kê khai phiếu. Nếu kê khai tại kho thì gửi mã kho nhập, mã ca hàng nhp để trống. Nếu kê khai tại ca hàng thì gửi mã ca hàng và mã kho để trng

(2*)

đơn vị tính theo danh mục chuẩn tương ứng với thông tin trên tờ khai đã kê với hi quan.

 

Chuẩn thông điệp thông tin phiếu kê khai hàng hóa nhập kho doanh nghiệp từ nguồn tạm nhập

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

THÔNG ĐIỆP CP NHT THÔNG TIN PHIẾU KÊ KHAI HÀNG HÓA NHẬP KHO DOANH NGHIỆP TỪ NGUỒN HÀNG TẠM NHẬP

Mô tả thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Gửi thông tin phiếu nhập tồn đầu kỳ

 

REQ_OBJ

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

 

 

x

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

LOAI

 

 

 

 

 

 

x

Loi phiếu

N2

 

 

TT_PHIEU

 

 

 

 

 

 

x

Thông tin các phiếu

 

 

 

 

PHIEU_OBJ

 

 

 

x

 

x

Thông tin từng phiếu

 

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

Nvarchar(13)

 

Mã s thuế doanh nghiệp

 

 

 

 

 

SO_PHIEU

 

 

 

Nvarchar(50)

x

Số phiếu tự sinh quản lý trên phần mềm của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

NGAY_HACH_TOAN

 

 

 

DateTime

x

Ngày lập phiếu, nhập kho ca doanh nghiệp

 

 

 

 

 

MA_KHO_NHAP

 

 

 

Nvarchar(50)

x

Mã kho nhập

 

 

 

 

 

NGUOI_NHAP

 

 

 

Nvarchar(50)

 

Họ tên người nhập kho

 

 

 

 

 

NHA_CUNG_CAP

 

 

 

Nvarchar(200)

 

Nhà cung cấp

 

 

 

 

 

SO_HD

 

 

 

Nvarchar(50)

 

Số hợp đồng

 

 

 

 

 

LOAI_NT

 

 

 

Nvarchar(20)

x

Mã loi ngoi tệ

Danh mục chun

 

 

 

 

DIEN_GIAI

 

 

 

Nvarchar(5000)

 

Diễn giải

 

 

 

 

 

CT_PHIEU

 

 

 

 

x

Thông tin hàng hóa trên phiếu

 

 

 

 

 

 

CT_PHIEU_OBJ

 

x

 

x

Thông tin tng mặt hàng

 

 

 

 

 

 

 

MA_HS

 

Nvarchar(14)

x

Mã HS

 

 

 

 

 

 

 

MA_HANG

 

Nvarchar(50)

x

Mã hàng tự sinh qun lý trên phần mềm của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

TEN_HANG

 

Nvarchar(300)

x

Tên mặt hàng (tiếng Việt) trên phần mm của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

DVT

 

Nvarchar(4)

x

Mã đơn vị tính của hàng hóa

(*)

 

 

 

 

 

 

SO_TK

 

Nvarchar(12)

x

S tờ khai

 

 

 

 

 

 

 

NGAY_TK

 

DateTime

x

Ngày tờ khai

 

 

 

 

 

 

 

SO_LUONG

 

Number(18,2)

x

S lượng

 

 

 

 

 

 

 

DON_GIA

 

Number(18,2)

x

Đơn giá

 

 

 

 

 

 

 

TRI_GIA

 

Number(18,2)

x

Trị giá

 

 

 

Signature

 

 

 

 

 

 

x

Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chun xml signature

 

 

 

Signedlnfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

CanonicalizationMethod

 

 

x

Phương thức chun hóa dữ liệu

 

 

 

 

 

SignatureMethod

 

 

x

Thuật toán được sử dụng đ ký số

 

 

 

 

 

Reference

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Transforms

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

Transform

 

 

x

Thuật toán được sử dụng để chuyn đi thông điệp

 

 

 

 

 

 

DigestMethod

 

 

x

Thuật toán sử dụng đ băm

 

 

 

 

 

 

DigestValue

 

 

x

Giá trị của hàm băm theo thuật toán shal

 

 

 

 

SignatureValue

 

 

x

Chữ ký số trên thông điệp

 

 

 

 

Keylnfo

 

 

x

 

 

 

 

 

 

X509Data

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerSerial

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

X509IssuerName

 

 

x

Bên phát hành chứng thư s

 

 

 

 

 

 

 

X509SerialNumber

 

Number

x

Số serial của chứng thư s

Hex

 

 

 

 

 

X509Certificate

 

 

x

Chứng thư số

Base64

 

Chuẩn thông điệp trả lời từ TCHQ

STT

Tên thẻ XML

Kiểu dữ liệu

Mô tả

Ghi chú

1

2

 

 

 

I

Mô t thông điệp:

- Chức năng thông điệp: Trả thông báo sau khi doanh nghiệp gửi thông tin cập nhật

 

RES_TNP_OBJ

 

 

 

 

 

ERROR

Boolean

- true nếu gặp lỗi cập nhật do hệ thống gặp sự cố hoặc lỗi dữ liệu

 

 

- false nếu cập nhật thành công

 

 

 

MESSAGE

Nvarchar(500)

Thông báo lỗi hoặc thành công

 

 

 

DATA

Nvarchar(500)

Chi tiết lỗi khi ERROR=true

 

 

Chú thích:

(*)

đơn vị tính theo danh mục chuẩn tương ứng với thông tin trên tờ khai đã kê với hi quan.

 

Chuẩn thông điệp thông tin phiếu kê khai hàng hóa nhập kho doanh nghiệp từ nguồn hàng sản xuất trong nước

STT

Tên thẻ XML

Lặp lại

Kiểu dữ liệu

Bắt buộc

Mô tả

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

I

THÔNG ĐIỆP CP NHT THÔNG TIN PHIẾU KÊ KHAI HÀNG HÓA NHẬP KHO DOANH NGHIỆP TỪ NGUỒN HÀNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

Mô tả thông điệp:

 

REQ_OBJ

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

MA_SO_THUE

 

 

 

 

 

 

x

Mã số thuế doanh nghiệp

 

 

 

LOAI