• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 2174/QĐ-UBND năm 2019 công bố bộ thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Tải về Quyết định 2174/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BANNHÂNDÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2174/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3157/TTr-SGDĐT, ngày 10/10/2018 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 2403/TTr-VPUBND ngày 14/10/ 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đà tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước. (Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:

1. Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công, tại Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

2. Quyết định số 1462/QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thủ tục hành chính tại Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 07/7/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, UBND cấp xã. và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận: 
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT; các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- LĐVP; phòng KSTTHC;
- Lưu: VT
, (Ch).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ([1]) VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2174/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH.

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

 

 

1

BGD-BPC-285341-TT

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

12

2

2

BGD-BPC-285342-TT

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

15

2

3

BGD-BPC-285345-TT

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

18

2

4

BGD-BPC-285343-TT

Sát nhập, chia tách trường trung học phổ thông

20

2

5

BGD-BPC-285344-TT

Giải thể trường trung học phổ thông

22

2

6

BGD-BPC-285360-TT

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập, chophép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục

24

2

7

BGD-BPC-285361-TT

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

26

2

8

BGD-BPC-285364-TT

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

29

2

9

BGD-BPC-285362-TT

Sát nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

31

2

10

BGD-BPC-285363-TT

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

33

2

11

BGD-BPC-285337-TT

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

35

2

12

BGD-BPC-285392-TT

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

37

2

13

BGD-BPC-285339-TT

Sát nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

39

2

14

BGD-BPC-285340-TT

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú

41

2

15

BGD-BPC-285350-TT

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

43

2

16

BGD-BPC-285351-TT

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

45

2

17

BGD-BPC-285206-TT

Sát nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên

47

2

18

BGD-BPC-285353-TT

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

49

2

19

BGD-BPC-285354-TT

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

51

2

20

BGD-BPC-285355-TT

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

53

2

21

BGD-BPC-285358-TT

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động trở lại

55

2

22

BGD-BPC-285356-TT

Sát nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

57

2

23

BGD-BPC-285357-TT

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học

59

2

24

BGD-BPC-285365-TT

Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

61

2

25

BGD-BPC-285366-TT

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

63

2

26

BGD-BPC-285369-TT

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

66

2

27

BGD-BPC-285367-TT

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

69

2

28

BGD-BPC-285368-TT

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

71

2

29

BGD-BPC-285329-TT

Thành lập trường trung cấp sư phạm, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

73

2

30

BGD-BPC-285330-TT

Sát nhập, chia, tách, trường trung cấp sư phạm,trường cao đẳng sư phạm

76

2

31

BGD-BPC-285331-TT

Giải thể trường trung cấp sư phạm(theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung cấp sư phạm)

79

2

32

BGD-BPC-285334-TT

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

81

2

33

BGD-BPC-285332-TT

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

83

2

34

BGD-BPC-285333-TT

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

86

2

35

BGD-BPC-285335-TT

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm, cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

88

2

36

BGD-BPC-285336-TT

Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung cấp sư phạm)

91

2

37

BGD-BPC-285359-TT

Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trung học phổ thông

93

2

38

BGD-BPC-285233-TT

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

96

2

39

BGD-BPC-285234-TT

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

99

2

40

BGD-BPC-285326-TT

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

102

2

41

BGD-BPC-285327-TT

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dịch vụ tư vấn du học

104

2

42

BGD-BPC-285328-TT

Cấp giấy phép chứng nhận đăng ký hoạt động dịch vụ tư vấn du học giáo dục trở lại

108

2

43

BGD-BPC-285231-TT

Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

112

2

44

BGD-BPC-285232-TT

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

114

2

45

BGD-BPC-285227-TT

Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

118

2

46

BGD-BPC-285229-TT

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

126

2

47

BGD-BPC-285437-TT

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

140

2

48

BGD-BPC-285438-TT

Cấp chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục.(Trường trung học bao gồm: trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường chuyên)

154

2

49

BGD-BPC-285215-TT

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

170

2

50

BGD-BPC-285216-TT

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

184

2

51

BGD-BPC-285439-TT

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia. (Trường trung học bao gồm: trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; trường phổ thông dân tộc bán trú; trường chuyên).

198

2

52

BGD-BPC-285226-TT

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

214

2

53

BGD-BPC-285207-TT

Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên

222

2

54

BGD-BPC-285237-TT

Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

224

2

55

BGD-BPC-285297-TT

Cấp học bổng và hỗ tợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

226

2

56

BGD-BPC-285401-TT

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc kinh

230

2

57

BGD-BPC-285400-TT

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

232

2

58

BGD-BPC-285404-TT

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc rất ít người

234

2

59

BGD-BPC-285239-TT

Đề nghị miễn, giảm và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

236

2

60

BGD-BPC-285220-TT

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

238

2

61

BGD-BPC-285221-TT

Xin học lại tại trường hoặc trường khác đối với học sinh trung học

241

2

62

BGD-BPC-285238-TT

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông

243

2

II

Lĩnh vực quy chế thi, tuyển sinh

 

 

63

BGD-BPC-285402-TT

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

244

2

64

BGD-BPC-285294-TT

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (đối với cấp Trung học cơ sở)

246

2

65

BGD-BPC-285246-TT

Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

248

3

66

BGD-BPC-285245-TT

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

250

3

67

BGD-BPC-285247-TT

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

253

3

III

Lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ

 

 

68

BGD-BPC-285248-TT

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

254

2

69

BGD-BPC-285250-TT

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

257

2

70

BGD-BPC-285249-TT

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

260

2

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

1

BGD-BPC-285372-TT

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

264

2

2

BGD-BPC-285373-TT

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

266

2

3

BGD-BPC-285375-TT

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

269

2

4

BGD-BPC-285374-TT

Sát nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

271

2

5

BGD-BPC-285376-TT

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)

273

2

6

BGD-BPC-285388-TT

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

275

2

7

BGD-BPC-285389-TT

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

277

2

8

BGD-BPC-285390-TT

Sát nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

279

2

9

BGD-BPC-285391-TT

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

281

2

10

BGD-BPC-285383-TT

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

282

2

11

BGD-BPC-285384-TT

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

284

2

12

BGD-BPC-285387-TT

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

286

2

13

BGD-BPC-285385-TT

Sát nhập, chia, tách trường tiểu học

288

2

14

BGD-BPC-285386-TT

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

291

2

15

BGD-BPC-285370-TT

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

293

2

16

BGD-BPC-285371-TT

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

295

2

17

BGD-BPC-285377-TT

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

297

2

18

BGD-BPC-285392-TT

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

300

2

19

BGD-BPC-285378-TT

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

302

2

20

BGD-BPC-285379-TT

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

304

2

21

BGD-BPC-285382-TT

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

307

2

22

BGD-BPC-285380-TT

Sát nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

309

2

23

BGD-BPC-285381-TT

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

311

2

24

BGD-BPC-285284-TT

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở

312

2

25

BGD-BPC-285279-TT

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

314

2

26

BGD-BPC-285282-TT

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

317

2

27

BGD-BPC-285403-TT

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người.

319

2

28

BGD-BPC-285267-TT

Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bán công sang cơ sở Giáo dục Mầm non công lập

321

2

29

BGD-BPC-285266-TT

Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bán công sang cơ sở Giáo dục Mầm non dân lập

323

2

30

BGD-BPC-285268-TT

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

326

2

31

BGD-BPC-285273-TT

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

328

2

32

BGD-BPC-285274-TT

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

330

2

33

BGD-BPC-285281-TT

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

331

2

34

BGD-BPC-285399-TT

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

333

2

35

BGD-BPC-285285-TT

Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi

335

2

36

BGD-BPC-285406-TT

Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi năm tuổi

337

2

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

1

BGD-BPC-

285397-TT

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

340

2

2

BGD-BPC-

285393-TT

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

342

2

3

BGD-BPC-285396-TT

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

345

2

4

BGD-BPC-285394-TT

Sát nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

347

2

5

BGD-BPC-

285395-TT

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập)

349

2

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 



([1])Ghi chú, viêt tăt:Thủ tục hành chính: TTHC; Trung học phổ thông: THPT; Uỷ ban nhân dân: UBND; Địa chỉ TTPVHCC: số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2174/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước   Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 17/10/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2174/QĐ-UBND

57

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
441471