• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 2189/QĐ-UBND năm 2020 về Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long

Tải về Quyết định 2189/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2189/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 24 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHM, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1243/TTr-SCT ngày 18 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của SCông Thương tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

- Danh mục 03 (ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong Lĩnh vực An toàn thực phẩm, Khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của SCông Thương;

- Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Vĩnh Long.

(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tchức thực hiện

1. Giao Giám đốc SCông Thương phối hợp với Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công:

- Niêm yết, công khai thủ tục hành chính tại Cơ s dliệu quốc gia về thtục hành chính và Cổng Dịch vụ công ca tnh.

- Căn cứ cách thức thực hiện ca từng thtục hành chính được công bố tại Quyết định này bsung vào Danh mục thtục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh; Danh mục thtục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết ququa dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 (nếu có).

- Tchức thực hiện đúng nội dung các thtục hành chính được công bố theo Quyết định này.

2. Giao Chtịch Ủy ban nhân dân cấp huyện:

Niêm yết, thực hiện thủ tục hành chính theo phân cấp qun lý nhà nước van toàn thực phẩm tại Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 5/7/2019 của UBND tnh Vĩnh Long ban hành quy định phân cấp qun lý nhà nước về an toàn thực phẩm đi với cơ s sn xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm qun lý ca ngành công thương trên địa bàn tnh nh Long đối với 02 thtục hành chính sau:

- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ s sn xuất, kinh doanh thực phẩm do SCông Thương thực hiện (mã TTHC: 2.000591.000.00.00.H61);

- Cấp lại Giấy chứng nhận đđiều kiện an toàn thực phm đối với cơ s sn xuất, kinh doanh thực phẩm do SCông Thương thực hiện (mã TTHC: 2.000535.000.00.00.H61).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc S Công Thương, Th trưng các s, ban, ngành tnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh, Chtịch Ủy ban nhân dân cp huyện, Chtịch y ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 1.19.12.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung


PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 24/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG1

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa đim thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Quyết định đã công bố TTHC

Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ

I

 

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

1

2.000591.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thc phm do Sở Công Thương thực hiện

15 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

- Thuộc phạm vi cấp phép của S: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gi h sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: số 12C đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn)

- Thuộc phạm vi cấp phép của UBND cấp huyện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long.

+ Phí thẩm định đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

+ Phí thẩm định đối với cơ sở sản xuất thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở

- Luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm;

- Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12/8/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

- Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 5/7/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

- Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 7/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh;

- Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 7/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh;

- Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

2.000535.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.

- Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: Trong thời hạn 15 ngày làm việc.

- Thuộc phạm vi cấp phép của S: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gi h sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: số 12C đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn)

- Thuộc phạm vi cấp phép của UBND cấp huyện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long.

Phí thẩm định đối với trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:

+ Đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

+ Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở

- Luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật An toàn thực phẩm;

- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm;

- Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12/8/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

- Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 5/7/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

- Quyết định số 1099/QĐ-UBND ngày 7/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh;

- Quyết định số 1100/QĐ-UBND ngày 7/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh;

- Quyết định số 2307/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

II

 

Lĩnh vực Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

1

2.000046.000.00.00.H61

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gi h sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: số 12C đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn)

Không

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007 và Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006 và Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Thông tư 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

 

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

 

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện

Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/ bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

Thực hiện thủ tục hành chính theo phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với TTHC “Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện” (mã TTHC: 2.000591.000.00.00.H61)

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện

Thực hiện thủ tục hành chính theo phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với TTHC “Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện” (mã TTHC: 2.000535.000.00.00.H61)

 



1 - Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung

- Xem đầy đủ nội dung từng thủ tục hành chính tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-trang-chu.html) hoặc Cổng Dịch vụ công của tỉnh (https://dichvucong.vinhlong.gov.vn)

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2189/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long   Người ký: Lê Quang Trung
Ngày ban hành: 24/08/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Khoa học, công nghệ, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2189/QĐ-UBND

138

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
451271