• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 22/2015/QĐ-UBND Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) do tỉnh Hà Tĩnh ban hành

Tải về Quyết định 22/2015/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2015/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 06 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH, HUYỆN (THÀNH PHỐ, THỊ XÃ)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 14/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính Đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1298/STN.MT-QH ngày 08/6/2015; của Sở Tài chính tại Công văn số 1515/STC-NS ngày 29/5/2015; kèm Báo cáo thẩm định số 881/BC-STP ngày 04/6/2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã).

Điều 2. Quyết định này là căn cứ để xác định đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) trên địa bàn tỉnh và thay thế Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời đơn giá lập dự toán thực hiện dự án đầu tư lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Bộ Tài nguyên và Môi tờng;
- Cục Kim tra văn bn - Bộ Tư pháp;
- TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Website Hà Tĩnh, Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các Phó VP/UB tỉnh, các tổ chuyên viên;
- Lưu: VT, NL2
Gửi: VB giấy + điện tử

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

 

QUY ĐỊNH

ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH, HUYỆN (THÀNH PHỐ, THỊ XÃ).
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Quy định này áp dụng để tính đơn giá dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Tổng dự toán kinh phí thực hiện dự án đầu tư lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) bao gồm các khoản mục chi phí trong đơn giá và chi phí ngoài đơn giá:

1. Chi phí trong đơn giá được xác định trên cơ sở định mức kinh tế-kỹ thuật và hệ số điều chỉnh theo định mức quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

2. Chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % (phần trăm) trên chi phí trong đơn giá theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Chương II

TỔNG DỰ TOÁN KINH PHÍ VÀ ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

Điều 3. Tổng dự toán kinh phí lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) bao gồm đầy đủ các khoản mục chi phí (chi phí trong đơn giá và chi phí ngoài đơn giá), được tính theo công thức:

D = B + C

Trong đó: D là tổng dự toán kinh phí;

B là chi phí trong đơn giá;

C là chi phí ngoài đơn giá.

Điều 4. Chi phí trong đơn giá (B) được xác định trên cơ sở đơn giá dự toán nhân (x) với hệ số điều chỉnh (k), được xác định theo công thức: B = A x K, trong đó:

1) Đơn giá dự toán (A): Là đơn giá áp dụng cho cấp tỉnh có diện tích trung bình 500.000 ha, cấp huyện có diện tích trung bình là 50.000 ha, với điều kiện kinh tế, mật độ dân số, quy mô diện tích, đơn vị hành chính, áp lực về đô thị ở mức trung bình của cả nước có hệ số bằng 1. Đơn giá dự toán A = A1 + A2.

a. A1 là các khoản chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí dụng cụ, chi phí thiết bị).

b. A2 là chi phí chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp cho công tác nội nghiệp và ngoại nghiệp, trong đó: Chi phí chung cho công tác nội nghiệp là 15%; chi phí chung cho công tác ngoại nghiệp là 20%.

c. Chi tiết đơn giá dự toán (A) đối với từng cấp địa phương được xác định tại các phụ lục kèm theo, bao gồm:

- Phụ lục số 01: Tổng hợp đơn giá dự toán;

- Phụ lục chi tiết số 02: Đơn giá ngày công;

- Phụ lục chi tiết số 03: Chi phí (nhân công, công cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng) cấp tỉnh;

- Phụ lục chi tiết số 04: Chi phí (nhân công, công cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng) cấp huyện;

(Đối với chi phí khấu hao máy móc, thiết bị trong cấu thành đơn giá tại phụ lục chi tiết số 03 và số 04 nêu trên được tính 100% trong trường hợp thuê doanh nghiệp thực hiện; trường hợp các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thực hiện thì phải phân rõ nguồn hình thành tài sản sử dụng trong công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nguồn ngân sách cấp và nguồn ngoài ngân sách), nếu tài sản được mua từ nguồn ngân sách nhà nước cấp thì phải loại trừ chi phí này).

2) Hệ số điều chỉnh K được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị huyện, cụ thể:

a. Đối với cấp tỉnh: K = Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt.

- Kkt là hệ số áp lực về kinh tế;

- Kds là hệ số áp lực về dân số;

- Ks là hệ số quy mô diện tích;

- Khc là hệ số đơn vị hành chính;

- Kđt là hệ số áp lực về đô thị.

(Ks = 1,04; Khc= 1,08; Kđt= 1; các hệ số còn lại được thể hiện ở bảng 01, 02).

b. Đối với cấp huyện: K = Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt.

Kđt = 1,2; các hệ số còn lại được thể hiện ở bảng 03, 04, 05, 06.

Trong đó:

- Kkt là hệ số áp lực về kinh tế;

- Kds là hệ số áp lực về dân số;

- Ks là hệ số quy mô diện tích;

- Khc là hệ số đơn vị hành chính;

- Kđt là hệ số áp lực về đô thị.

c. Các bảng hệ số:

Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp tỉnh

GDP bình quân/ nời (triệu đồng)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

<8,0

8,0-<9,0

9,0-<10,0

10,0-<11,0

11,0-<12,0

12,0-<13,0

13,0

<10

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,1

10 - <15

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

15 - <20

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

20 - <25

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

25 - <30

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

30 - <35

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

35

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

1,40

Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp tỉnh

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 110

0,70

110 - < 270

0,71 - 0,99

270 - < 350

1,00 - 1,03

350 - < 500

1,04 - 1,07

500 - < 700

1,08 - 1,13

700 - < 900

1,14 - 1,19

900 - < 1.100

1,20 - 1,25

1.100 - < 1.300

1,26 - 1,31

1.300- < 1.500

1,32 - 1,37

1.500

1,38

Bảng 03. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp huyện

Giá trị sản xuất bình quân/người (triệu đồng)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

<7,0

7,0-<9,0

9,0-<11,0

11,0-<13,0

13,0-<15,0

15,0-<16,5

16,5

< 10

0,70

0,75

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

10 - < 12

0,75

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

12 - < 14

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

14 - < 16

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

16 - < 18

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

18 - < 20

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

20 - < 22

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

22 - < 24

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

24

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

1,40

Bảng 04. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp huyện

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 50

0,65

50 - < 110

0,66 - 0,80

110 - < 270

0,81- 0,99

270 - < 350

1,00 - 1,03

350 - < 600

1,04 - 1,08

600 - < 900

1,09 - 1,12

900 - < 1.200

1,13 - 1,17

1200 - < 1.500

1,18 - 1,22

> 1.500

1,23

Bảng 05. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp huyện

TT

Tên đơn vị

Ks

1

Thành phố Hà Tĩnh

0,63

2

Thị xã Hồng Lĩnh

0,63

3

Thị xã Kỳ Anh

0,89

4

Huyện Nghi Xuân

0,87

5

Huyện Đức Thọ

0,86

6

Huyện Hương Sơn

1,13

7

Huyện Huơng Khê

1,17

8

Huyện Vũ Quang

1,06

9

Huyện Can Lộc

0,90

10

Huyện Thạch Hà

0,93

11

Huyện Cẩm Xuyên

1,06

12

Huyện Kỳ Anh

1,08

13

Huyện Lộc Hà

0,77

Bảng 06. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện

TT

Tên đơn vị

Ks

1

Thành phố Hà Tĩnh

1,00

2

Thị xã Hồng Lĩnh

0,80

3

Thị xã Kỳ Anh

0,87

4

Huyện Nghi Xuân

1,11

5

Huyện Đức Thọ

1,31

6

Huyện Hương Sơn

1,40

7

Huyện Hương Khê

1,20

8

Huyện Vũ Quang

0,87

9

Huyện Can Lộc

1,21

10

Huyện Thạch Hà

1,38

11

Huyện Cẩm Xuyên

1,30

12

Huyện Kỳ Anh

1,18

13

Huyện Lộc Hà

0,90

d. Tại các bảng 02, bảng 04 nếu đơn vị lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có các chỉ tiêu về mật độ dân số, diện tích tự nhiên nằm trong khoảng hai quy mô quy định trong các bảng trên thì các hệ số được tính theo phương pháp nội suy.

Điều 5. Chi phí ngoài đơn giá (C) là mức chi được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá (B) cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:

1. Đối với cấp tỉnh:

a. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Hạng mục công việc

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

 

1.000

2.000

3.000

4.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

4,8%

3,2%

2,4%

2%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

4,8%

3,2%

2,4%

2%

Chi phí công b

2,8%

1,7%

1,4%

1,2%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

3,6%

2,4%

2,0%

1,6%

b. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Hạng mục công việc

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

 

500

1.000

2.000

3.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6,4%

4,4%

3,2%

2,4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

6,4%

4,8%

3,2%

2,8%

Chi phí công b

4,8%

2,8%

2%

1,6%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

4,8%

3,6%

2,4%

2%

c. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (áp dụng cho trường hợp không phải điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất).

Hạng mục công việc

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

 

300

500

1.000

1.500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6,4%

5,6%

4%

3,2%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

7,2%

6,4%

4,8%

4%

Chi phí công bố

4,8%

4%

3,2%

2,4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

5,6%

4,8%

3,6%

2,8%

2. Đối với cấp huyện:

a. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Hạng mục công việc

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

 

300

500

700

1.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

5,6%

4,8%

4%

3,2%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

5,6%

4,4%

3,6%

3,2%

Chi phí công b

4,8%

4%

3,2%

2,4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

4,8%

4%

3,6%

3,2%

b. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Hạng mục công việc

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

 

300

500

700

1.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

5,2%

4,4%

3,6%

3,2%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

6,4%

5,6%

4,8%

4%

Chi phí công bố

5,6%

4,8%

4%

3,2%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

5,2%

4,8%

4,4%

4%

c. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

Hạng mục công việc

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

 

100

200

300

400

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6,4%

4,8%

4%

3,2%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

7,2%

6,4%

5,6%

4,8%

Chi phí công bố

5,6%

4,8%

4%

3,2%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

5,6%

5,2%

4,8%

4,4%

3. Trường hợp các dự án có chi phí trong đơn giá nằm trong khoảng hai giá trị quy định trong các bảng trên thì được tính theo phương pháp nội suy.

4. Riêng chi phí ngoài đơn giá: Do hiện nay Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa có Thông tư mới hướng dẫn cách tính cụ thể nên đang áp dụng theo Mục III của Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sau khi có Thông tư mới, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện kịp thời hoặc tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 6. Phần thuế giá trị gia tăng đối với dự án tính với mức thuế suất là 10% của tổng dự toán kinh phí (D) nêu tại Điều 3 Quy định này. Việc thanh quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính triển khai áp dụng, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, thực hiện việc lập dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo quy định của pháp luật và Quy định này.

Điều 8. Khi có quy định mới của Nhà nước về điều chỉnh mức lương tối thiểu; hoặc khi đơn giá dụng cụ, thiết bị, vật liệu phục vụ công tác lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên thị trường tại địa phương biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá tính của các phụ lục ghi tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Chương II Quy định này thì các sở, ngành theo chức năng nhiệm vụ, kịp thời tham mưu phương án điều chỉnh, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, xem xét, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung phù hợp./.

 

PHỤ LỤC SỐ 01

TỔNG HỢP CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH, HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

Đơn vị tính: Đồng

S TT

Tên sản phẩm

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí thiết bị

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (A2) (nội nghiệp 15%, ngoại nghiệp 20%)

Đơn giá

I. LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP TỈNH

 

Tổng số

2.371.695.685

88.406.171

200.389.350

12.320.197

2.672.811.403

412.720.322

3.085.531.725

Nội nghiệp

2.240.424.055

87.414.644

97.074.480

11.925.997

2.436.839.177

365.525.876

2.802.365.053

Ngoại nghiệp

131.271.630

991.526

103.314.870

394.200

235.972.226

47.194.445

283.166.672

1

Bước 1

311.820.904

12.056.040

26.165.025

1.677.174

351.719.143

54.223.543

405.942.686

Nội nghiệp

295.595.044

11.932.099

13.250.667

1.627.899

322.405.708

48.360.856

370.766.564

Ngoại nghiệp

16.225.860

123.941

12.914.359

49.275

29.313.435

5.862.687

35.176.121

2

Bước 2

182.928.551

7.278.518

10.464.418

999.043

201.670.530

30.521.148

232.191.678

Nội nghiệp

179.956.707

7.255.415

8.057.182

989.858

196.259.162

29.438.874

225.698.036

Ngoại nghiệp

2.971.844

23.103

2.407.236

9.185

5.411.368

1.082.274

6.493.641

3

Bước 3

223.655.121

9.003.708

9.998.671

1.228.378

243.885.879

36.582.882

280.468.760

Nội nghiệp

223.655.121

9.003.708

9.998.671

1.228.378

243.885.879

36.582.882

280.468.760

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

4

Bước 4

924.360.641

33.534.728

82.551.880

4.689.931

1.045.137.180

162.041.634

1.207.178.814

Nội nghiệp

865.353.285

33.095.184

36.752.398

4.515.183

939.716.050

140.957.408

1.080.673.458

 

Ngoại nghiệp

59.007.356

439.544

45.799.482

174.749

105.421.130

21.084.226

126.505.356

5

Bước 5

356.525.006

12.938.915

33.452.053

1.813.600

404.729.574

62.928.519

467.658.092

Nội nghiệp

331.690.954

12.753.797

14.163.167

1.740.003

360.347.920

54.052.188

414.400.108

Ngoại nghiệp

24.834.052

185.118

19.288.886

73.597

44.381.653

8.876.331

53.257.984

6

Bước 6

326.144.374

11.802.262

35.767.275

1.667.589

375.381.500

58.879.457

434.260.957

Nội nghiệp

297.911.856

11.582.440

12.862.369

1.580.195

323.936.860

48.590.529

372.527.389

Ngoại nghiệp

28.232.518

219.821

22.904.907

87.394

51.444.640

10.288.928

61.733.568

Bước 7

46.261.088

1.792.000

1.990.027

244.483

50.287.598

7.543.140

57.830.738

Nội nghiệp

46.261.088

1.792.000

1.990.027

244.483

50.287.598

7.543.140

57.830.738

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

II. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP TỈNH

 

Tổng số

1.730.915.889

58.169.058

152.448.996

10.841.288

1.952.375.231

302.791.610

2.255.166.841

Nội nghiệp

1.620.274.351

57.332.870

65.516.128

10.545.368

1.753.668.717

263.050.308

2.016.719.024

Ngoại nghiệp

110.641.538

836.187

86.932.869

295.920

198.706.514

39.741.303

238.447.817

1

Bước 1

362.303.355

12.720.682

25.584.422

2.358.007

402.966.465

61.713.908

464.680.373

Nội nghiệp

348.240.943

12.613.231

14.413.548

2.319.981

377.587.703

56.638.155

434.225.859

Ngoại nghiệp

14.062.412

107.450

11.170.874

38.026

25.378.761

5.075.752

30.454.514

2

Bước 2

640.586.779

21.141.504

57.466.699

3.943.663

723.138.645

112.352.243

835.490.888

Nội nghiệp

597.074.223

20.817.565

23.788.906

3.829.023

645.509.717

96.826.458

742.336.175

Ngoại nghiệp

43.512.556

323.939

33.677.793

114.639

77.628.928

15.525.786

93.154.713

3

c 3

356.525.006

11.869.487

32.590.431

2.214.633

403.199.557

62.696.075

465.895.632

Nội nghiệp

331.690.954

11.684.439

13.352.187

2.149.146

358.876.726

53.831.509

412.708.235

Ngoại nghiệp

24.834.052

185.048

19.238.244

65.487

44.322.831

8.864.566

53.187.397

4

Bước 4

325.239.661

10.797.665

34.933.683

2.023.388

372.994.397

58.517.959

431.512.357

Nội nghiệp

297.007.143

10.577.915

12.087.726

1.945.620

321.618.404

48.242.761

369.861.164

Ngoại nghiệp

28.232.518

219.750

22.845.958

77.768

51.375.994

10.275.199

61.651.192

5

Bước 5

46.261.088

1.639.720

1.873.761

301.598

50.076.167

7.511.425

57.587.592

Nội nghiệp

46.261.088

1.639.720

1.873.761

301.598

50.076.167

7.511.425

57.587.592

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

III. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP TỈNH

 

Tổng s

774.600.527

23.030.473

69.291.563

5.314.885

872.237.448

135.441.447

1.007.678.895

Nội nghiệp

723.284.521

22.652.041

29.092.963

5.091.325

780.120.850

117.018.127

897.138.977

Ngoại nghiệp

51.316.006

378.433

40.198.600

223.560

92.116.599

18.423.320

110.539.918

1

Bước 1

230.690.116

7.203.770

16.189.888

1.643.333

255.727.107

39.148.149

294.875.256

Nội nghiệp

222.036.324

7.137.658

9.167.193

1.604.277

239.945.451

35.991.818

275.937.269

Ngoại nghiệp

8.653.792

66.112

7.022.695

39.056

15.781.656

3.156.331

18.937.987

2

c 2

336.734.232

9.841.656

32.063.465

2.279.775

380.919.129

59.409.129

440.328.258

Nội nghiệp

311.264.600

9.656.565

12.402.330

2.170.432

335.493.927

50.324.089

385.818.016

Ngoại nghiệp

25.469.632

185.091

19.661.135

109.343

45.425.202

9.085.040

54.510.242

3

c 3

172.030.166

4.879.627

19.618.473

1.143.321

197.671.587

31.196.225

228.867.812

Nội nghiệp

154.837.584

4.752.398

6.103.704

1.068.160

166.761.845

25.014.277

191.776.122

Ngoại nghiệp

17.192.582

127.229

13.514.769

75.161

30.909.741

6.181.948

37.091.689

4

Bước 4

35.146.013

1.105.420

1.419.737

248.457

37.919.626

5.687.944

43.607.570

Nội nghiệp

35.146.013

1.105.420

1.419.737

248.457

37.919.626

5.687.944

43.607.570

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

IV. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

 

Tổng số

576.692.360

16.922.175

47.888.132

5.218.765

646.721.431

100.291.507

747.012.938

Nội nghiệp

540.274.618

16.652.810

19.132.951

4.995.205

581.055.583

87.158.338

668.213.921

Ngoại nghiệp

36.417.742

269.365

28.755.181

223.560

65.665.848

13.133.170

78.799.018

1

Bước 1

180.610.350

5.546.656

11.606.740

1.690.052

199.453.798

30.511.670

229.965.468

Nội nghiệp

174.120.006

5.497.093

6.315.787

1.648.917

187.581.803

28.137.270

215.719.073

Ngoại nghiệp

6.490.344

49.563

5.290.953

41.135

11.871.995

2.374.399

14.246.395

2

Bước 2

188.905.831

5.454.759

16.041.090

1.685.271

212.086.951

32.952.266

245.039.217

Nội nghiệp

176.171.015

5.362.205

6.160.810

1.608.456

189.302.486

28.395.373

217.697.859

Ngoại nghiệp

12.734.816

92.554

9.880.280

76.815

22.784.465

4.556.893

27.341.358

3

Bước 3

172.030.166

4.836.663

18.994.746

1.518.254

197.379.828

31.157.444

228.537.271

Nội nghiệp

154.837.584

4.709.415

5.410.798

1.412.644

166.370.441

24.955.566

191.326.007

Ngoại nghiệp

17.192.582

127.248

13.583.948

105.610

31.009.387

6.201.877

37.211.265

4

Bước 4

35.146.013

1.084.098

1.245.555

325.188

37.800.854

5.670.128

43.470.982

Nội nghiệp

35.146.013

1.084.098

1.245.555

325.188

37.800.854

5.670.128

43.470.982

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

V. LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CẤP HUYỆN

 

Tổng số

1.250.189.856

51.384.499

147.428.261

57.256.891

1.506.259.507

236.913.404

1.743.172.911

Nội nghiệp

1.121.491.739

50.578.058

57.837.468

56.862.691

1.286.769.955

193.015.493

1.479.785.448

Ngoại nghiệp

128.698.117

806.442

89.590.794

394.200

219.489.552

43.897.910

263.387.463

1

Bước 1

94.094.768

3.981.166

19.085.362

4.391.860

121.553.156

19.739.137

141.292.294

Nội nghiệp

78.852.208

3.848.990

4.401.431

4.327.251

91.429.880

13.714.482

105.144.362

Ngoại nghiệp

15.242.560

132.176

14.683.931

64.609

30.123.276

6.024.655

36.147.931

2

Bước 2

62.056.793

3.029.626

3.464.464

3.406.075

71.956.958

10.793.544

82.750.502

Nội nghiệp

62.056.793

3.029.626

3.464.464

3.406.075

71.956.958

10.793.544

82.750.502

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3

c 3

101.132.580

4.901.014

5.604.451

5.509.995

117.148.039

17.572.206

134.720.245

Nội nghiệp

101.132.580

4.901.014

5.604.451

5.509.995

117.148.039

17.572.206

134.720.245

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

4

Bước 4

568.659.070

25.827.648

70.960.632

28.797.476

694.244.827

108.463.221

802.708.048

Nội nghiệp

524.546.888

25.450.879

29.103.814

28.613.306

607.714.886

91.157.233

698.872.119

Ngoại nghiệp

44.112.182

376.769

41.856.819

184.170

86.529.941

17.305.988

103.835.929

5

Bước 5

177.399.204

6.238.306

23.484.173

6.918.958

214.040.642

35.544.293

249.584.935

Nội nghiệp

125.377.214

6.089.598

6.963.631

6.846.268

145.276.711

21.791.507

167.068.218

Ngoại nghiệp

52.021.990

148.708

16.520.542

72.690

68.763.931

13.752.786

82.516.717

6

Bước 6

225.810.665

6.385.063

23.660.861

7.083.900

262.940.489

41.144.694

304.085.182

Nội nghiệp

208.489.280

6.236.275

7.131.360

7.011.170

228.868.084

34.330.213

263.198.297

Ngoại nghiệp

17.321.385

148.788

16.529.501

72.730

34.072.405

6.814.481

40.886.886

7

Bước 7

21.036.776

1.021.677

1.168.317

1.148.626

24.375.396

3.656.309

28.031.705

Nội nghiệp

21.036.776

1.021.677

1.168.317

1.148.626

24.375.396

3.656.309

28.031.705

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

VI. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CẤP HUYỆN

 

Tổng s

819.327.387

26.362.279

119.806.706

56.156.674

1.021.653.046

161.458.344

1.183.111.390

Nội nghiệp

736.126.904

26.302.787

39.154.850

55.860.754

857.445.295

128.616.794

986.062.089

Ngoại nghiệp

83.200.483

59.492

80.651.856

295.920

164.207.751

32.841.550

197.049.301

1

Bước 1

130.767.610

4.161.598

21.115.359

8.869.631

164.914.198

26.249.385

191.163.583

Nội nghiệp

115.525.050

4.150.580

6.178.635

8.814.827

134.669.092

20.200.364

154.869.456

Ngoại nghiệp

15.242.560

11.018

14.936.724

54.804

30.245.106

6.049.021

36.294.127

2

Bước 2

382.542.596

12.483.320

50.663.221

26.579.075

472.268.212

74.115.952

546.384.164

Nội nghiệp

349.285.278

12.459.630

18.547.652

26.461.239

406.753.800

61.013.070

467.766.870

Ngoại nghiệp

33.257.318

23.690

32.115.569

117.835

65.514.412

13.102.882

78.617.294

3

Bước 3

142.756.434

4.494.387

23.471.768

9.580.313

180.302.902

28.758.087

209.060.989

Nội nghiệp

125.377.214

4.481.995

6.671.986

9.518.672

146.049.868

21.907.480

167.957.348

Ngoại nghiệp

17.379.220

12.392

16.799.782

61.640

34.253.034

6.850.607

41.103.641

4

Bước 4

142.223.971

4.470.715

23.436.529

9.530.038

179.661.252

28.658.948

208.320.200

Nội nghiệp

124.902.586

4.458.322

6.636.747

9.468.398

145.466.053

21.819.908

167.285.961

Ngoại nghiệp

17.321.385

12.392

16.799.782

61.640

34.195.199

6.839.040

41.034.239

5

Bước 5

21.036.776

752.260

1.119.829

1.597.618

24.506.482

3.675.972

28.182.454

Nội nghiệp

21.036.776

752.260

1.119.829

1.597.618

24.506.482

3.675.972

28.182.454

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

VII. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HÀNG NĂM CẤP HUYỆN

 

Tổng số

194.810.028

5.628.588

34.461.858

42.219.965

277.120.439

44.078.417

321.198.855

Nội nghiệp

169.809.528

5.610.514

9.475.371

42.018.005

226.913.418

34.037.013

260.950.430

Ngoại nghiệp

25.000.500

18.073

24.986.488

201.960

50.207.021

10.041.404

60.248.425

1

Bước 1

45.473.503

1.264.000

9.813.668

9.486.782

66.037.952

10.674.559

76.712.511

Nội nghiệp

37.852.223

1.258.438

2.125.326

9.424.639

50.660.625

7.599.094

58.259.719

Ngoại nghiệp

7.621.280

5.561

7.688.342

62.143

15.377.326

3.075.465

18.452.792

2

Bước 2

143.211.030

4.158.682

24.300.444

31.191.123

202.861.279

32.170.677

235.031.955

Nội nghiệp

125.831.810

4.146.170

7.002.299

31.051.306

168.031.584

25.204.738

193.236.322

Ngoại nghiệp

17.379.220

12.512

17.298.145

139.817

34.829.694

6.965.939

41.795.633

3

Bước 3

6.125.495

205.906

347.746

1.542.061

8.221.208

1.233.181

9.454.389

Nội nghiệp

6.125.495

205.906

347.746

1.542.061

8.221.208

1.233.181

9.454.389

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

Đơn giá lương ngày:

STT

Chức danh

Hệ số lương

Lương cấp bậc

Lương phụ (11%)

Lưu động (0,4)

Phụ cấp trách nhiệm (0,2/5)

BHXH, Y tế, CĐ, TN (0,24)

Lương ngày (đồng)

Lương tháng (đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

1

KSC3

5,08

224.692

24.716

 

1.769

59.858

311.036

6.842.786

2

KSC2

4,74

209.654

23.062

 

1.769

55.852

290.337

6.387.409

3

KS9

4,98

220.269

24.230

 

1.769

58.680

304.948

6.708.852

4

KS8

4,65

205.673

22.624

 

1.769

54.791

284.858

6.266.868

5

KS7

4,32

191.077

21.018

 

1.769

50.903

264.768

5.824.885

6

KS6

3,99

176.481

19.413

 

1.769

47.014

244.677

5.382.902

7

KS5

3,66

161.885

17.807

 

1.769

43.126

224.587

4.940.919

8

KS4

3,33

147.288

16.202

 

1.769

39.238

204.497

4.498.936

9

KS3

3,00

132.692

14.596

 

1.769

35.349

184.407

4.056.952

10

KS2

2,67

118.096

12.991

 

1.769

31.461

164.317

3.614.969

11

KTV8

3,26

144.192

15.861

 

1.769

38.413

200.236

4.405.182

12

KTV7

3,06

135.346

14.888

 

1.769

36.056

188.060

4.137.313

13

KTV6

2,86

126.500

13.915

 

1.769

33.700

175.884

3.869.444

14

KTV5

2,66

117.654

12.942

 

1.769

31.343

163.708

3.601.576

15

Lx, KTV§M5

2,77

122.519

13.477

 

1.769

32.639

170.405

3.748.903

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

1

KSC3

5,08

224.692

24.716

17.692

1.769

59.858

328.728

7.232.017

2

KSC2

4,74

209.654

23.062

17.692

1.769

55.852

308.029

6.776.640

3

KS9

4,98

220.269

24.230

17.692

1.769

58.680

322.640

7.098.082

4

KS8

4,65

205.673

22.624

17.692

1.769

54.791

302.550

6.656.099

5

KS7

4,32

191.077

21.018

17.692

1.769

50.903

282.460

6.214.116

6

KS6

3,99

176.481

19.413

17.692

1.769

47.014

262.370

5.772.133

7

KS5

3,66

161.885

17.807

17.692

1.769

43.126

242.280

5.330.150

8

KS4

3,33

147.288

16.202

17.692

1.769

39.238

222.189

4.888.166

9

KS3

3,00

132.692

14.596

17.692

1.769

35.349

202.099

4.446.183

10

KS2

2,67

118.096

12.991

17.692

1.769

31.461

182.009

4.004.200

11

KTV8

3,26

144.192

15.861

17.692

1.769

38.413

217.928

4.794.412

12

KTV7

3,06

135.346

14.888

17.692

1.769

36.056

205.752

4.526.544

13

KTV6

2,86

126.500

13.915

17.692

1.769

33.700

193.576

4.258.675

14

KTV5

2,66

117.654

12.942

17.692

1.769

31.343

181.400

3.990.806

15

Lx, KTV§M5

2,77

122.519

13.477

17.692

1.769

32.639

188.097

4.138.134

Ghi chú: Mức lương cơ bản được tính theo quy định tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là 1.150.000 đồng.

 

PHỤ LỤC SỐ 03

CHI PHÍ NHÂN CÔNG CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Nội dung công việc

Định biên

ĐM công nhóm

KSC2

KS3

KTV5

LXe5

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

290.337

184.407

163.708

170.405

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

308.029

202.099

181.400

188.097

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

 

 

1.469

75

 

 

 

 

295.595.044

16.225.860

1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu

5

(1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

192

 

1

3

1

 

193.395.072

 

1.2. Điều tra, khảo sát thực địa

5

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

15

1

2

1

1

-

16.225.860

1.3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

5

(1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

55

 

1

3

1

 

55.399.630

-

1.4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

5

(1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

45

 

1

3

1

 

45.326.970

-

1.5. Phục vụ hội thảo

1

(KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

1.6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1

(KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

 

 

894

14

 

 

 

 

179.956.707

2.971.844

2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

5

(1KSC2, 4KS3)

40

 

1

4

 

 

41.118.600

-

2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

5

(1KSC2, 4KS3)

33

 

1

4

 

 

33.922.845

-

2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

5

(1KSC2, 4KS3)

23

 

1

4

 

 

23.643.195

-

2.4. Lâp bản đồ chuyên đề

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1

4

1

 

17.875.095

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

2

1

4

1

1

 

2.971.844

2.5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

7

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

45

 

1

5

1

 

61.923.600

-

2.6. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

2.7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

 

 

1.109

-

 

 

 

 

223.655.121

-

3.1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5

(1KSC2, 4KS3)

20

 

1

4

 

 

20.559.300

-

3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

5

(1KSC2, 4KS3)

40

 

1

4

 

 

41.118.600

-

3.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5

(1KSC2, 4KS3)

38

 

1

4

 

 

39.062.670

-

3.4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

5

(1KSC2, 4KS3)

29

 

1

4

 

 

29.810.985

-

3.5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5

(1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

9

 

1

3

1

 

9.065.394

-

3.6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

60

 

1

5

1

 

82.564.800

-

3.7. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

 

 

4.076

266

 

 

 

 

865.353.285

59.007.356

4.1. Xác định định hướng sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

63

 

2

3

1

 

81.748.989

 

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

6

2

3

1

1

-

9.551.112

4.2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

217

 

2

3

1

 

281.579.851

 

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

12

2

3

1

1

-

19.102.224

4.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

126

 

2

3

1

 

163.497.978

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

6

2

3

1

1

-

9.551.112

4.4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

14

 

2

4

1

 

20.748.140

-

4.5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

36

 

2

4

1

 

53.352.360

-

4.6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

48

 

2

4

1

 

71.136.480

-

4.7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

90

 

1

4

1

 

107.250.570

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

12

1

4

1

1

-

17.831.064

4.8. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có)

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1

4

1

 

17.875.095

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

2

1

4

1

1

-

2.971.844

4.9. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2,4KS3, 1KTV5)

45

 

2

4

1

 

66.690.450

-

4.10. Phục vụ hội thảo.

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

4.11. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 5: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

 

 

1.576

112

 

 

 

 

331.690.954

24.834.052

5.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5

(1KSC2, 4KS3)

32

 

1

4

 

 

32.894.880

-

5.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

109

 

2

3

1

 

141.438.727

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

10

2

3

1

1

-

15.918.520

5.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

 

2

4

1

 

26.676.180

-

5.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

 

1

4

1

 

53.625.285

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

6

1

4

1

1

-

8.915.532

5.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

24

 

2

4

1

 

35.568.240

-

5.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

 

2

4

1

 

40.014.270

-

5.7. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

5.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu liên quan

 

 

1.431

133

 

 

 

 

297.911.856

28.232.518

6.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

90

 

2

4

1

 

133.380.900

-

6.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

2

4

1

 

22.230.150

-

6.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1

4

1

 

17.875.095

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

7

1

4

1

1

-

10.401.454

6.4. Phục vụ hội tho

1

(KTV5)

2

 

 

 

1

 

327.416

-

6.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

30

 

2

4

1

 

44.460.300

-

6.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

 

1

4

1

 

53.625.285

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

12

1

4

1

1

-

17.831.064

6.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

 

2

4

1

 

11.856.080

-

6.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1

(KTV5)

2

 

 

 

1

 

327.416

-

6.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

9

 

2

4

1

 

13.338.090

-

6.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

 

 

221

0

 

 

 

 

46.261.088

-

7.1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

 

7.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

2

4

1

 

22.230.150

 

7.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trình Chính phủ phê duyệt

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

2

4

1

 

22.230.150

 

7.4. Phục vụ công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1

(1KTV5)

2

 

 

 

1

 

327.416

-

7.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Cộng

 

 

10.776

600

0

0

0

0

2.240.424.055

131.271.630

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Nội dung công việc

Định biên

ĐM công nhóm

KSC2

KS3

KTV5

Lxe5

Thành tiền (đồng)

 

 

290.337

184.407

163.708

170.405

 

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

308.029

202.099

181.400

188.097

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

 

 

1.702

65

 

 

 

 

348.240.943

14.062.412

1.1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

144

 

1

2

1

 

118.491.696

-

5

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

13

1

2

1

1

-

14.062.412

1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5

(1KSC2, 4KS3)

41

 

1

4

 

 

42.403.556

-

1.3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5

(1KSC2, 4KS3)

72

 

1

4

 

 

74.013.480

-

1.4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất

5

(1KSC2, 4KS3)

45

 

1

4

 

 

46.258.425

-

1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5

(1KSC2, 4KS3)

29

 

1

4

 

 

29.297.003

-

1.6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

9

 

1

2

1

 

7.405.731

-

1.7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

21

 

1

5

1

 

28.897.680

 

1.8. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

 

1.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

 

 

2.808

196

 

 

 

 

597.074.223

43.512.556

2.1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

47

 

2

3

1

 

61.311.742

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

4

2

3

1

1

-

6.367.408

2.2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

163

 

2

3

1

 

211.184.888

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

10

2

3

1

1

-

15.918.520

2.3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

95

 

2

3

1

 

122.623.484

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

4

2

3

1

1

-

6.367.408

2.4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

 

2

4

1

 

26.676.180

-

2.5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

 

2

4

1

 

40.014.270

-

2.6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

68

 

1

4

1

 

80.437.928

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

10

1

4

1

1

-

14.859.220

2.7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

36

 

2

4

1

 

53.352.360

-

2.8. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

2.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

 

 

1.576

112

 

 

 

 

331.690.954

24.834.052

3.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5

(1KSC2, 4KS3)

32

 

1

4

 

 

32.894.880

-

3.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

109

 

2

3

1

 

141.438.727

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

10

2

3

1

1

-

15.918.520

3.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

 

2

4

1

 

26.676.180

-

3.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

 

1

4

1

 

53.625.285

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

6

1

4

1

1

-

8.915.532

3.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

24

 

2

4

1

 

35.568.240

-

3.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

 

2

4

1

 

40.014.270

-

3.7. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

 

 

1.427

133

 

 

 

 

297.007.143

28.232.518

4.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

90

 

2

4

1

 

133.380.900

-

4.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

2

4

1

 

22.230.150

-

4.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

1

4

1

 

17.875.095

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

7

1

4

1

1

-

10.401.454

4.4. Phục vụ hội thảo

1

(KTV5)

2

 

 

 

1

 

245.562

-

4.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

30

 

2

4

1

 

44.460.300

-

4.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

 

1

4

1

 

53.625.285

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

12

1

4

1

1

-

17.831.064

4.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

 

2

4

1

 

11.115.075

-

4.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

(KTV5)

2

 

 

 

1

 

245.562

-

4.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

9

 

2

4

1

 

13.338.090

-

4.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

 

 

221

0

 

 

 

 

46.261.088

-

5.1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

5.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

2

4

1

 

22.230.150

-

5.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

2

4

1

 

22.230.150

-

5.4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

(1KTV5)

2

 

 

 

1

 

327.416

-

5.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Cộng

 

 

7.733

506

-

-

-

-

1.620.274.351

110.641.538

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)

KSC2

KS3

KTV5

Lxe5

Thành tiền (đồng)

290.337

184.407

163.708

170.405

 

 

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

308.029

202.099

181.400

188.097

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

 

 

1.088

40

 

 

 

 

222.036.324

8.653.792

1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu

4

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

108

 

1

2

1

 

88.868.772

-

5

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

8

1

2

1

1

-

8.653.792

1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu

5

(1KSC2, 4KS3)

31

 

1

4

 

 

31.866.915

-

1.3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5

(1KSC2, 4KS3)

35

 

1

4

 

 

35.978.775

-

1.4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

5

(1KSC2, 4KS3)

21

 

1

4

 

 

21.587.265

-

1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5

(1KSC2, 4KS3)

13

 

1

4

 

 

13.363.545

-

1.6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

21

 

1

5

1

 

28.897.680

-

1.7. Phục vụ hội tho

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

 

1.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

 

 

1.472

112

 

 

 

 

311.264.600

25.469.632

2.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

32

 

1

5

1

 

44.034.560

 

2.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

81

 

2

3

1

 

105.105.843

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

10

2

3

1

1

-

15.918.520

2.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

18

 

2

4

1

 

26.676.180

-

2.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

45

 

2

3

1

 

58.392.135

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

6

2

3

1

1

-

9.551.112

2.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

24

 

2

4

1

 

35.568.240

 

2.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

27

 

2

4

1

 

40.014.270

 

2.7. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

 

2.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

 

 

732

77

 

 

 

 

154.837.584

17.192.582

3.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

45

 

2

4

1

 

66.690.450

-

3.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

 

2

4

1

 

11.115.075

-

3.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

8

 

1

4

1

 

8.937.548

-

7

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

 

3

1

4

1

1

-

4.457.766

3.4. Phục vụ hội thảo

1

(KTV5)

1

 

 

 

1

 

122.781

-

3.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

15

 

2

4

1

 

22.230.150

-

3.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

23

 

2

3

1

 

29.196.068

-

7

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

 

8

2

3

1

1

-

12.734.816

3.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

4

 

2

4

1

 

5.557.538

-

3.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

1

(KTV5)

1

 

 

 

1

 

122.781

-

3.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

7

 

2

4

1

 

10.374.070

-

3.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124

-

4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

 

 

169

-

 

 

 

 

35.146.013

-

4.1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

1

(1KTV5)

6

 

 

 

1

 

982.248

-

4.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

11

 

2

4

1

 

16.672.613

-

4.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

11

 

2

4

1

 

16.672.613

-

4.4. Phục vụ công bố công khai

1

(1KTV5)

2

 

 

 

1

 

327.416

-

4.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV5)

3

 

 

 

1

 

491.124