• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014

Văn bản pháp luật về Luật Nhà ở

 

Quyết định 23/2020/QĐ-UBND quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Tải về Quyết định 23/2020/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2020/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 30 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014;

Căn cứ Luật Nhà ở năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1205/TTr-SXD ngày 27 tháng 5 năm 2020, Báo cáo số 1947/BC-SXD ngày 29 tháng 7 năm 2020 và Báo cáo số 2741/BCSXD ngày 16 tháng 10 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Các Sở, Ban, Ngành của tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh: Đ/c Tôn;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, QHXD, KT, CNN, TH. (huynt/SXD/QĐQP02/T05/80b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

 

QUY ĐỊNH

VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về đơn giá bồi thường đối với tài sản là nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có phụ lục Bảng đơn giá kèm theo).

2. Nhà ở và công trình kiến trúc gắn liền với đất xây dựng không đúng theo hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành của Nhà nước không được áp dụng theo đơn giá này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà ở, công trình kiến trúc hợp pháp gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

2. Các cơ quan, gồm: Các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã).

3. Các đơn vị chức năng có liên quan đến công tác bồi thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng đơn giá

1. Đơn giá bồi thường được xây dựng theo các quy định của pháp luật hiện hành và quy định tỉnh Thái Nguyên.

2. Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất được xây dựng căn cứ thiết kế kỹ thuật của các mẫu nhà ở, công trình kiến trúc mang tính phổ biến, thông dụng nhất hiện nay trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí gián tiếp và các khoản mục chi phí khác theo quy định để hoàn thành 1m2 nhà hay một đơn vị khối lượng hoàn chỉnh của công tác xây dựng hoặc kết cấu xây dựng công trình, cụ thể như sau:

a) Chi phí vật liệu là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn đà giáo, các vật liệu khác), phụ tùng, bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành 1m2 nhà, một đơn vị khối lượng công tác xây lắp; giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu theo giá công bố trên địa bàn tỉnh;

b) Chi phí nhân công là chi phí bao gồm lương cơ bản và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây dựng tính cho một ngày công định mức, áp dụng theo Quyết định công bố đơn giá nhân công xây dựng hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh;

c) Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng xây dựng;

d) Chi phí tư vấn, thuế, lán trại, dự phòng được tính bằng tỉ lệ % theo quy định hiện hành của Nhà nước.

3. Khi các quy định của pháp luật thay đổi thì đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất sẽ được điều chỉnh cho phù hợp.

Chương II

QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ

Điều 4. Quy định chung về xác định diện tích, chiều cao nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất để thực hiện bồi thường, hỗ trợ

1. Diện tích nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất được tính toán bồi thường, hỗ trợ là diện tích nhà, công trình kiến trúc chiếm chỗ trên mặt đất được tính từ mép tường ngoài, cột chịu lực liền tường hoặc dãy cột chịu lực chính có mái che (tính bình quân toàn bộ cho phần nhô ra có xây tường bao của các tầng từ tầng 2 trở lên). Đơn giá hiên tây áp dụng trong trường hợp nhà 1 tầng có mái dốc kết hợp hiên bê tông cốt thép.

2. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất áp dụng đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép có chiều cao tối thiểu là 2,7m; đối với các nhà còn lại có chiều cao tối thiểu là 2,3m. Chiều cao của nhà được tính từ nền nhà đến sàn nhà mái bằng, chân tường thu hồi đối với nhà xây mái dốc, đầu cột đỡ vì kèo đối với nhà tre, gỗ. Trường hợp nhà ở, công trình kiến trúc có chiều cao lớn hơn hoặc nhỏ hơn chiều cao quy định trong đơn giá bồi thường, hỗ trợ thì xác định khối lượng chênh lệch để tính bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá chi tiết.

3. Trường hợp nhà ở, công trình kiến trúc không đủ các thông số kỹ thuật hoặc có kết cấu khác biệt thì tính toán bồi thường, hỗ trợ theo khối lượng riêng biệt. Trường hợp này, nguyên tắc chung chỉ bồi thường đối với công trình đang phát huy tác dụng.

Điều 5. Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với nhà xây các loại

1. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với nhà xây các loại tại quy định này đã được tính toán bao gồm các nội dung sau:

a) Móng nhà gồm công tác đào đất hố móng, xây móng, đổ bê tông cốt thép móng, dầm, giằng móng, xây trát bể tự hoại (nếu có), lấp đất chân móng, đắp đất nền đầm chặt; kết cấu móng đã được tính toán đủ tải trọng cho các loại nhà mang tính bình quân, phổ biến phù hợp với điều kiện địa hình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

b) Thân nhà gồm công tác xây lắp bê tông cốt thép cột, khung, dầm, giằng tường, cầu thang; tường bao che, tường chịu lực và các bức ngăn trong nhà đã tính khối lượng xây kín chưa trừ cửa đi, cửa sổ, ô thoáng. Khi tính bồi thường phải trừ đi khối xây và diện tích trát, quét vôi ve tại các vị trí cửa đi, cửa sổ, ô thoáng;

c) Mái nhà gồm công tác xây lắp mái bê tông cốt thép, mái lợp ngói, lợp fibrô xi măng, lợp tôn theo từng loại nhà;

d) Hoàn thiện nhà gồm trát, láng, quét vôi ve.

2. Các công tác gồm sơn, cửa, ốp lát, trần, phào, chỉ, lắp đặt thiết bị điện, thiết bị vệ sinh và các công tác khác chưa có trong đơn giá bồi thường theo diện tích xây dựng, được tính theo khối lượng thực tế và đơn giá chi tiết.

3. Cấp điện được tính bằng 5% giá trị dự toán của công trình nhà ở, công trình kiến trúc có cấp điện.

4. Cấp, thoát nước được xác định cụ thể theo đơn giá chi tiết.

Điều 6. Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với nhà gỗ, nhà tre

1. Đơn giá bồi thường 1m2 xây dựng nhà gỗ, nhà tre đã bao gồm các công tác xây lắp sau: Đắp đất nền đầm kỹ, sản xuất lắp dựng cột, kèo gỗ, vì kèo tre, các thanh xuyên, duỗi gian, làm mái, làm tường vách.

2. Đơn giá bồi thường 1m2 xây dựng nhà gỗ, nhà tre chưa bao gồm các công tác xây lắp sau:

a) Công tác lát nền, làm trần;

b) Công tác lắp đặt điện, nước;

c) Công tác xây lắp có tính mỹ thuật cao như trạm khắc trên gỗ;

d) Riêng nhà sàn chưa có công tác làm tường bao, tường ngăn và mặt sàn.

Điều 7. Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với công trình mồ mả

1. Đơn giá bồi thường đối với mồ mả chưa cải táng bao gồm: Đào đất, bốc hài cốt vào tiểu sành, tiểu sành được đặt trong quách granitô, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo tập quán phổ thông trong dân gian.

2. Đơn giá bồi thường đối với mộ đã cải táng bao gồm: Đào đất, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo tập quán phổ thông trong dân gian.

3. Đơn giá bồi thường mộ chưa bao gồm chi phí xây mộ, trát, ốp mộ.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý các trường hợp cụ thể

1. Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.

2. Những công tác xây lắp chưa có trong Đơn giá bồi thường theo Quy định này thì áp dụng đơn giá của các công tác xây lắp có tính chất tương đương về định mức kinh tế kỹ thuật đã nêu tại Quy định này hoặc tổ chức lập dự toán cụ thể theo bộ Đơn giá xây dựng hiện hành của tỉnh và hướng dẫn của Bộ Xây dựng.

3. Những vật tư, vật liệu chưa có trong đơn giá bồi thường thì áp dụng theo Thông báo giá Liên Sở Xây dựng -Tài chính tại thời điểm lập hoặc tổ chức khảo sát giá thực tế trên thị trường (có thể thuê đơn vị tư vấn khi cần thiết) và thống nhất với cơ quan quản lý giá ở cấp huyện để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án dự toán bồi thường theo quy định.

4. Những công tác xây lắp chưa có trong hệ thống định mức, đơn giá đã được công bố, Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện tổng hợp, xây dựng phương án tính toán giá bồi thường phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương trình UBND cấp huyện phê duyệt.

5. Đối với các công trình xây dựng có thiết kế, kết cấu khác biệt, đơn vị được giao làm công tác bồi thường thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định lập hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước trình Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện thẩm định, báo cáo UBND cấp huyện phê duyệt.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh; UBND cấp huyện:

a) Theo chức năng, nhiệm vụ triển khai quy định này đến các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan và UBND cấp xã để thực hiện;

b) Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Xây dựng để xem xét, giải quyết.

2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện, đề xuất phương án giải quyết đối với các nội dung thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh./.

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

DANH MỤC

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

 

PHẦN I

 

 

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ

 

 

I

Nhà ở 5 tầng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ 220, cao 18,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Khung bê tông cốt thép (móng ép cọc bê tông cốt thép)

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2

18.094.000

1.2

Nhà mái tôn

m2

17.668.000

1.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

17.293.000

1.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

17.129.000

2

Khung bê tông cốt thép (móng xây gạch, đá)

 

 

2 1

Nhà mái bằng

m2

16.920.000

2.2

Nhà mái tôn

m2

16.458.000

2.3

Nhà mái ngói viên/m2

m2

16.183.000

2.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

16.004.000

II

Nhà ở 4 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 14,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Khung bê tông cốt thép (móng xây đá, gạch)

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2

14.422.000

1.2

Nhà mái tôn

m2

13.960.000

1.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

13.685.000

1.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

13.506.000

2

Tường chịu lực (móng xây đá, gạch)

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2

13.315.000

2.2

Nhà mái tôn

m2

12.853.000

2.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

12.578.000

2.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

12.399.000

3

Khung bê tông cốt thép (móng ép cọc bê tông cốt thép)

 

 

3.1

Nhà mái bằng

m2

14.831.000

3.2

Nhà mái tôn

m2

14.369.000

3.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

14.094.000

3.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

13.915.000

4

Tường chịu lực (móng ép cọc bê tông cốt thép)

 

 

4.1

Nhà mái bằng

m2

13.817.000

4.2

Nhà mái tôn

m2

13.355.000

4.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

13.080.000

4.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

12.901.000

III

Nhà ở 4 tầng, móng ép cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch bê tông 220, cao 14,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Nhà mái bằng

m2

14.962.000

2

Nhà mái tôn

m2

14.502.000

3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

14.250.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

14.086.000

IV

Nhà ở 3 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 11,1m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Khung bê tông cốt thép (Xây gạch đỏ)

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2

9.820.000

1.2

Nhà mái tôn

m2

9.358.000

1.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

9.083.000

1.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

8.904.000

2

Khung bê tông cốt thép (Xây gạch không nung)

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2

9.726.000

2.2

Nhà mái tôn

m2

9.264.000

2.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

8.989.000

2.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

8.810.000

3

Tường chịu lực (Xây gạch đỏ)

 

 

3.1

Nhà mái bằng

m2

8.156.000

3.2

Nhà mái tôn

m2

7.694.000

3.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

7.419.000

3.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

7.240.000

4

Tường chịu lực (Xây gạch không nung)

 

 

4.1

Nhà mái bằng

m2

8.045.000

4.2

Nhà mái tôn

m2

7.583.000

4.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

7.308.000

4.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

7.129.000

V

Nhà ở 2 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 7,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín.

 

 

1

Khung bê tông cốt thép

 

 

1.1

Nhà mái bằng

m2

6.995.000

1.2

Nhà mái tôn

m2

6.533.000

1.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

6.258.000

1.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

6.079.000

2

Tường chịu lực (Xây gạch đỏ)

 

 

2.1

Nhà mái bằng

m2

6.428.000

2.2

Nhà mái tôn

m2

5.966.000

2.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

5.691.000

2.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

5.512.000

3

Tường chịu lực (Xây gạch không nung)

 

 

3.1

Nhà mái bằng

m2

6.493.000

3.2

Nhà mái tôn

m2

6.031.000

3.3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

5.756.000

3.4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

5.577.000

VI

Nhà ở 2 tầng tường chịu lực xây gạch bê tông 17cmx15cmx39cm, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Nhà mái bằng

m2

6.301.000

2

Nhà mái tôn

m2

5.864.000

3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

5.586.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

5.420.000

VII

Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 220, cao 3,6m, nền đất (Xây gạch đỏ)

 

 

1

Nhà mái bằng có công trình vệ sinh khép kín

m2

4.559.000

2

Nhà mái tôn

m2

4.097.000

3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

3.822.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

3.643.000

VIII

Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 220, cao 3,6m, nền đất (Gạch không nung)

 

 

1

Nhà mái bằng có công trình vệ sinh khép kín

m2

4.473.000

2

Nhà mái tôn

m2

4.011.000

3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

3.736.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

3.557.000

IX

Nhà ở 1 tầng tường chịu lực, xây gạch bê tông 17x15x39cm, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín

 

 

1

Nhà mái bằng

m2

4.320.000

2

Nhà mái tôn

m2

3.878.000

3

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

3.608.000

4

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

3.438.000

X

Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 110 bổ trụ, cao 3,6m, nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2

3.458.000

2

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

2.904.000

3

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

2.543.000

XI

Nhà ở 1 tầng, tường gạch Xilicát dầy 180, cao 3,3m, nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2

3.423.000

2

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

2.875.000

3

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

2.685.000

XII

Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch xỉ dầy 180 cao 3,3m, nền đất

 

 

1

Nhà mái tôn

m2

2.976.000

2

Nhà mái ngói 22 viên/m2

m2

2.739.000

3

Nhà lợp mái fibrô xi măng

m2

2.582.000

XIII

Nhà tre ngâm, mái lợp ngói đỏ, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2

694.000

2

Vách bùn rơm

m2

563.000

3

Tường trình đất

m2

640.000

XIV

Nhà tre ngâm , mái lợp phibrô xi măng , cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2

561.000

2

Vách bùn rơm

m2

430.000

3

Tường trình đất

m2

529.000

XV

Nhà tre ngâm , mái lợp lá cọ, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2

566.000

2

Vách bùn rơm

m2

425.000

3

Tường trình đất

m2

532.000

XVI

Nhà tre ngâm, mái lợp ngói đỏ, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2

765.000

2

Vách bùn rơm

m2

645.000

3

Tường trình đất

m2

720.000

XVII

Nhà tre ngâm, mái lợp phibrô xi măng, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2

652.000

2

Vách bùn rơm

m2

528.000

3

Tường trình đất

m2

622.000

XVIII

Nhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2

650.000

2

Vách bùn rơm

m2

507.000

3

Tường trình đất

m2

604.000

XIX

Nhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ nhóm 4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2

797.000

2

Vách bùn rơm

m2

706.000

3

Tường trình đất

m2

749.000

XX

Nhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, mái lợp phibrô xi măng, xà gồ gỗ xẻ nhóm 4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2

656.000

2

Vách bùn rơm

m2

570.000

3

Tường trình đất

m2

602.000

XXI

Nhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, mái lợp lá cọ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ nhóm 4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất

 

 

1

Vách toóc xi

m2

620.000

2

Vách bùn rơm

m2

547.000

3

Tường trình đất

m2

585.000

XXII

Nhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ nhóm 4-5, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2

887.000

2

Vách bùn rơm

m2

796.000

3

Tường trình đất

m2

828.000

XXIII

Nhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, mái lợp phibrô xi măng, xà gồ gỗ xẻ nhóm 4-5, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2

731.000

2

Vách bùn rơm

m2

668.000

3

Tường trình đất

m2

700.000

XXIV

Nhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, mái lợp lá cọ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ nhóm 4-5, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng

 

 

1

Vách toóc xi

m2

720.000

2

Vách bùn rơm

m2

619.000

3

Tường trình đất

m2

656.000

XXV

Nhà sàn, cột gỗ tròn nhóm 4-5, xuyên gỗ, dầm sàn, xà gồ, cầu phong gỗ, gỗ xẻ nhóm 4-5, không vách, nền đất

 

 

1

Mái lợp ngói đỏ

m2

810.000

2

Mái lợp phibrô xi măng

m2

681.000

3

Mái lợp lá cọ

m2

666.000

 

PHẦN II

 

 

 

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP

 

 

I

CÔNG TÁC BÊ TÔNG

 

 

1

Bê tông nền mác 200

m2

1.449.000

2

Bê tông nền mác 150

m2

1.352.000

3

Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột ≤0,2m2, cao ≤16m mác 200

m2

10.818.000

4

Bê tông cốt thép dầm mác 200

m2

9.721.000

5

Bê tông cốt thép sảnh, ban công, sàn mái mác 200

m2

1.026.000

6

Bê tông cốt thép ô văng, sê nô, máng thượng mác 200

m2

471.000

7

Bê tông cốt thép tấm đan mác 200

m2

317.000

8

Bê tông gạch vỡ vữa tam hợp mác 50

m2

666.000

II

CÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC

 

 

1

Cấp thoát nước vào tầng 1 nhà có bếp công trình vệ sinh khép kín

m2

137.000

2

Cấp thoát nước vào tầng 2 trở lên nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín

m2

92.000

III

CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT

 

 

1

ĐÀO ĐẤT

 

 

1.1

Đào đất khối lượng ≤150m3

m3

108.000

1.2

Đào đất khối lượng >150m3 đến ≤300m3

m3

48.000

1.3

Đào đất khối lượng >300m3

m3

29.000

2

ĐẮP ĐẤT

 

 

2.1

Đắp đất công trình khối lượng ≤ 150m3

m3

95.000

2.2

Đắp đất công trình khối lượng >150m3 đến ≤300m3

m3

43.000

2.3

Đắp đất công trình khối lượng > 300 m3

m3

17.000

IV

CÔNG TÁC LÀM GIẾNG

 

 

1

Giếng đào, đường kính ≤1m, sâu ≤8m

m3

484.000

2

Giếng đào, đường kính ≤1m, sâu >8m

m3

508.000

3

Giếng đào, đường kính >1m, sâu ≤8m

m3

390.000

4

Giếng đào, đường kính >1m, sâu >8m

m3

409.000

5

Giếng khoan độ sâu ≤45m (đã có ống bao)

m

166.000

6

Giếng khoan độ sâu >45m (đã có ống bao)

m

185.000

V

CÔNG TÁC LÁNG VỮA

 

 

1

Láng nền sàn có đánh mầu dầy 2cm vữa xi măng mác 75

m2

52.000

2

Láng granitô nền sàn vữa xi măng mác 50

m2

492.000

3

Láng granitô cầu thang vữa xi măng mác 50

m2

890.000

VI

CÔNG TÁC LÁT GẠCH ĐÁ

 

 

1

Lát gạch chỉ vữa xi măng mác 75

m2

115.000

2

Lát đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang mặt bệ các loại vữa xi măng mác 75

m2

692.000

3

Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương vữa xi măng mác 75

m2

747.000

4

Lát gạch lá nem 200mm x 200mm, vữa xi măng mác 75

m2

120.000

5

Lát gạch xi măng hoa 200mm x 200mm vữa xi măng mác 75

m2

126.000

6

Lát gạch Viglacera 200mm x 200mm vữa xi măng mác 75

m2

164.000

7

Lát gạch hoa Trung Quốc 300mm x 300mm vữa xi măng mác 75

m2

174.000

8

Lát gạch ceramic 300mm x 300mm vữa xi măng mác 75

m2

177.000

9

Lát gạch ceramic 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75

m2

199.000

10

Lát gạch ceramic 600mm x 600mm vữa xi măng mác 75

m2

237.000

11

Lát gạch ceramic 800mm x 800mm, vữa xi măng mác 75

m2

256.000

12

Lát gạch granit Thạch Bàn 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75

m2

269.000

13

Lát gạch ceramic 500mm x 500mm vữa xi măng mác 75

m2

198.000

14

Lát gạch granit Thạch Bàn 500mm x 500mm vữa xi măng mác 75

m2

278.000

15

Lát gạch thẻ 5cm x 10cm x 20cm vữa xi măng mác 75

m2

101.000

16

Lát gạch chống nóng 22cm x 10,5cm x 15cm 4 lỗ vữa xi măng mác 75

m2

200.000

17

Lát gạch đất nung 300mm x 300mm vữa xi măng mác 75

m2

110.000

18

Lát gạch đất nung 350mm x 350mm vữa xi măng mác 75

m2

162.000

19

Lát gạch đất nung 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75

m2

207.000

VII

CÔNG TÁC LÀM MÁI (Tính toán cho mái nhà để ở theo tiêu chuẩn, bao gồm công tác sản xuất về lắp dựng vì kèo, xà gồ, công tác lợp mái)

 

 

1

Lợp mái ngói đất nung 22 viên/m2 cao ≤4m

m2

396.000

2

Lợp mái ngói đất nung 13 viên/m2 cao ≤16m

m2

396.000

3

Lợp mái ngói xi măng 22 viên/m2 cao ≤16m

m2

309.000

4

Lợp mái bằng fibrô xi măng, xà gồ gỗ mỡ

m2

241.000

5

Lợp mái bằng tôn xà gồ thép U80mm x 40mm x 3mm

m2

489.000

6

Lợp mái bằng tôn xà gồ gỗ mỡ

m2

254.000

7

Lợp mái bằng tôn xà gồ tre

m2

158.000

8

Lợp mái bằng tấm nhựa

m2

250.000

9

Lợp mái lá cọ buộc đòn tay, mì mè, đánh nóc

m2

97.000

VIII

CÔNG TÁC LỢP MÁI TÔN (Lợp mái bằng tôn sóng dân dụng VNSTEEL Thăng Long)

 

 

1

Tôn dày 0,3mm

m2

157.000

2

Tôn dày 0,32mm

m2

163.000

3

Tôn dày 0,35mm

m2

176.000

4

Tôn dày 0,37mm

m2

183.000

5

Tôn dày 0,4mm

m2

192.000

6

Tôn dày 0,42mm

m2

203.000

7

Tôn dày 0,45mm

m2

212.000

8

Tôn dày 0,47mm

m2

275.000

9

Tôn dày 0,5mm

m2

305.000

10

Tôn dày 0,6mm

m2

365.000

IX

CÔNG TÁC ỐP GẠCH ĐÁ

 

 

1

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 150mm x 300mm vữa xi măng mác 75

m2

364.000

2

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 200mm x 300mm vữa xi măng mác 75

m2

346.000

3

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 300mm x 300mm, vữa xi măng mác 75

m2

335.000

4

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75

m2

349.000

5

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 500mm x 500mm vữa xi măng mác 75

m2

364.000

6

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 600mm x 600mm vữa xi măng mác 75

m2

376.000

7

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 450mm x 900mm vữa xi măng mác 75

m2

371.000

8

Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 600mm x 900mm vữa xi măng mác 75

m2

375.000

9

Ốp tường, trụ, cột bằng đá xẻ Thái Nguyên kích thước 200mm x 200mm vữa xi măng mác 75

m2

659.000

10

Ốp đá granit nhân tạo vào tường, dùng vữa xi măng mác 100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng silicon

m2

750.000

11

Ốp đá granit tự nhiên vào tường, dùng vữa xi măng mác 100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng silicon

m2

650.000

12

Ốp đá granit tự nhiên vào tường, dùng móc inox, chít mạch bằng silicon

m2

600.000

13

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm x 300mm vữa xi măng mác 75

m2

311.000

14

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm x 400mm vữa xi măng mác 75

m2

310.000

15

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm x 500mm vữa xi măng mác 75

m2

298.000

16

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm x 150mm vữa xi măng mác 75

m2

317.000

17

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm x 300mm vữa xi măng mác 75

m2

316.000

18

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 200mmx400mm vữa xi măng mác 75

m2

282.000

19

Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm x 500mm vữa xi măng mác 75

m2

304.000

X

CÔNG TÁC TRÁT

 

 

1

Trát tường dầy 1,5cm vữa xi măng mác 75

m2

92.000

2

Trát tường dầy 1,5cm vữa xi măng mác 50

m2

89.000

3

Trát tường dầy 1,5cm vữa tam hợp mác 25

m2

87.000

4

Trát tường dầy 1,5cm vữa tam hợp mác 50

m2

90.000

5

Trát, đắp gờ, phào, chỉ vữa xi măng mác 75

m

37.000

6

Trát vẩy tường chống vang, vữa xi măng mác 75

m2

141.000

7

Trát đá rửa tường vừa xi măng mác 75

m2

292.000

8

Trát đá rửa trụ, cột vữa xi măng mác 75

m2

308.000

9

Trát granitô thành ô văng, sê nô, diềm che nắng dầy 1,5cm vữa xi măng mác 75

m2

570.000

XI

CÔNG TÁC LÀM TRẦN NHÀ

 

 

1

Làm trần cót ép

m2

187,000

2

Làm trần bằng trần nhựa phẳng

m2

240.000

3

Làm trần bằng tắm trần nhựa hoa văn 50cm x 50cm

m2

233.000

4

Làm trần vôi rơm

m2

258.000

5

Làm trần gỗ dán

m2

232.000

6

Làm trần ván ép

m2

258.000

7

Làm trần xốp

m2

108.000

8

Làm trần mè gỗ nhóm 4-5 cao ≤4m

m2

476.000

9

Làm trần mè gỗ nhóm 4-5 cao >4m

m2

499.000

10

Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50cm x 50cm (trần thả)

m2

230.000

11

Làm trần thạch cao (trần đắp)

m2

350.000

XII

CÔNG TÁC LÀM VÁCH

 

 

1

Vách toóc xi

m2

156.000

2

Vách bùn rơm

m2

96.000

3

Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dầy 1,5 cm

m2

201.000

4

Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dầy 2,0cm

m2

299.000

5

Làm vách bằng tấm thạch cao dày 12mm

m2

619.000

6

Vách ngăn bằng cót ép, khung gỗ

m2

186.000

7

Vách bằng cây nứa tép, khung hóp

m2

70.000

8

Vách ngăn bằng cây trúc, cây vầu nhỏ khung hóp

m2

145.000

XIII

CÔNG TÁC XÂY GẠCH

 

 

1

Xây móng bằng gạch chỉ 6,5cm x 10,5cm x 22cm dầy ≤ 33cm vữa tam hợp mác 75

m3

1.473.000

2

Xây móng bằng gạch chỉ 6,5cm x 10,5cm x 22cm dầy >33 cm vữa tam hợp mác 75

m3

1.419.000

3

Xây móng, tường bằng gạch bê tông 17cm x 15cm x 39cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao ≤ 4m

m3

1.450.000

4

Xây tường bằng gạch bê tông 17cm x 15cm x 39cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao ≤16m

m3

1.550.000

5

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤11cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 25

m3

1.597.000

6

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤11cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 50

m3

1.755.000

7

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤11cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 25

m3

1.658.000

8

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ cm dầy ≤11 cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 50

m3

1.825.000

9

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤33cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 25

m3

1.419.000

10

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤33cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 50

m3

1.560.000

11

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤33cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 25

m3

1.547.000

12

Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤33 cm cao < 16m vữa tam hợp mác 50

m3

1.603.000

13

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ cao ≤4m vữa xi măng mác 75

m3

2.045.000

14

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ cao ≤16m vữa xi măng mác 75

m3

2.189.000

15

Xây tường bằng gạch silicát dầy ≤33 cm cao ≤4m vữa xi măng mác 50

m3

1.292.000

16

Xây tường bằng gạch silicát dầy <33cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 50

m3

1.385.000

17

Xây tường bằng gạch silicát dầy >33 cm cao ≤4m vữa xi măng mác 50

m3

1.231.000

18

Xây tường bằng gạch silicát dầy >33cm cao ≤16m vữa xi măng mác 50

m3

1.418.000

19

Xây tường bằng gạch xỉ dầy ≤33cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 25

m3

1.446.000

20

Xây tường bằng gạch xỉ dầy >33 cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 50

m3

LI 30.000

21

Xây tường bang gạch xỉ dầy >33 cm cao ≤4m vữa xi măng mác 50

m3

1.066.000

22

Xây tường bằng gạch xỉ dầy >33cm cao ≤16m vữa xi măng mác 75

m3

1.350.000

23

Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch mộc và bùn

m3

483.000

24

Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch loại B và bùn

m3

820.000

XIV

CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, XẾP ĐÁ

 

 

1

Xây móng đá hộc dầy ≤60cm vữa xi măng mác 50

m3

1.146.000

2

Xây móng đá hộc dầy >60cm vữa xi măng mác 75

m3

1.186.000

3

Xây tường thẳng đá hộc dầy ≤60cm cao ≤2m vữa xi măng mác 50

m3

1.130.000

4

Xây tường thẳng đá hộc dầy ≤60cm cao >2m vữa xi măng mác 50

m3

1.276.000

5

Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa xi măng mác 50, dầy ≤60cm, cao ≤2m

m3

977.000

6

Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa xi măng mác 50, dầy ≤60cm, cao >2m

m3

1.159.000

7

Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa tam hợp mác 10, dầy ≤60cm, cao ≤2m

m3

928.000

8

Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng

m3

645.000

9

Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng mác 50

m3

1.110.000

10

Xếp đá mỏ, đá cuội khan không chít mạch mặt bằng

m3

453.000

11

Xếp đá mỏ, đá cuội khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng mác 50

m3

841.000

XV

CÔNG TÁC XÂY LẮP KHÁC

 

 

1

Hiên tây bê tông cốt thép

m2

1.950.000

2

Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông

m2

341.000

3

Dán ngói 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tông

m2

417.000

4

Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm

m2

436.000

5

Nền cơ vôi

m2

34.000

6

Chạm khắc trên kết cấu của nhà gỗ

m2

229.000

7

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2cm x 10 cm

m

49.000

8

Quét vôi ve 01 nước trắng, 02 nước màu

m2

11.000

9

Sơn tường nhà

m2

46.000

10

Bả ma tít vào tường

m2

85.000

11

Sơn chống thấm tường

m2

128.000

12

Lan can cầu thang gỗ nghiến cao 700mm - 760mm (bao gồm tay vịn lan can và con tiện bằng gỗ nghiến)

m

761.000

13

Trụ cầu thang gỗ nghiến cao từ 1m - 1,2m, đường kính đế 400mm (đã lắp đặt hoàn chỉnh)

cái

933.000

14

Gia công ốp gỗ cầu thang bằng gỗ nghiến

m2

777.000

15

Gia công ốp chân tường bằng gỗ đinh cao 800mm

m2

937.000

16

Con tiện lan can bằng gỗ nghiến cao 650mm

m2

69.000

17

Con tiện lan can bằng sứ

m2

12.000

18

Con tiện lan can bằng bê tông

cái

12.000

19

Lưới thép B40 dày 2mm

m2

69.000

20

Sản xuất lắp dụng cửa bằng nứa đan lóng đôi

m2

120.000

21

Sản xuất lắp dựng cột gỗ, toang gỗ chuồng trâu, gỗ tròn nhóm 4-5

m3

1.170.000

22

Song cửa gỗ nghiến 7 song, 2 đố

bộ

261.000

23

Song cửa 7 song, 2 đố gỗ nhóm 4-5

bộ

196.000

 

PHẦN III

 

 

 

GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC

 

 

I

CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT

 

 

1

Cửa gỗ Đinh, Lim dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

1.1

Cửa gỗ Đinh pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

3.483.000

1.2

Cửa đi gỗ Đinh panô đặc

m2

3.225.000

1.3

Cửa đi panô chớp

m2

3.303.000

1.4

Cửa sổ gỗ Đinh panô kính màu 5mm (250mm x 250mm)

m2

3.349.000

1.5

Cửa sổ panô đặc gỗ Đinh

m2

3.179.000

1.6

Cửa sổ chớp gỗ đinh

m2

2.696.000

2

Cửa gỗ Nghiến dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

2.1

Cửa đi gỗ Nghiến panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

2.696.000

2.2

Cửa đi chớp gỗ Nghiến

m2

2.574.000

2.3

Cửa sổ gỗ nghiến panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

2.580.000

2.4

Cửa sổ chớp gỗ Nghiến

m2

2.465,000

3

Cửa gỗ Chò Chỉ dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

3.1

Cửa gỗ Chò chỉ pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

2.110.000

3.2

Cửa đi gỗ Chò chỉ panô đặc

m2

2.031.000

3.3

Cửa đi chớp gỗ Chò Chỉ

m2

2.109.000

3.4

Cửa sổ gỗ Chò Chỉ panô kính màu 5mm (250mm x 250mm)

m2

2.026.000

3.5

Cửa sổ panô đặc gỗ Chò Chỉ

m2

1.953.000

3.6

Cửa sổ chớp gỗ Chò Chỉ

m2

2.031.000

4

Cửa gỗ Dổi, De dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

4.1

Cửa gỗ Dổi, De pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

2.110.000

4.2

Cửa đi gỗ Dổi, De panô đặc

m2

2.031.000

4.3

Cửa đi chóp gDổi De

m2

2.109.000

4.4

Cửa sổ gỗ Dổi, De panô kính màu 5mm (250mm x 250mm)

m2

2.026.000

4.5

Cửa sổ panô đặc gỗ Dổi De

m2

1.953.000

4.6

Cửa sổ chớp gỗ Dổi De

m2

2.031.000

5

Cửa gỗ Sao dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

5.1

Cửa gỗ Sao pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

1.440.000

5.2

Cửa đi gỗ Sao panô đặc

m2

1.411.000

5.3

Cửa đi chớp gỗ Sao

m2

1.489.000

5.4

Cửa sổ gỗ Sao panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

1.374.000

5.5

Cửa sổ panô đặc gỗ Sao

m2

1.344.000

5.6

Cửa sổ chớp gỗ Sao

m2

1.422.000

6

Cửa gỗ Dẻ, Kháo dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

6.1

Cửa gỗ Dẻ, Kháo pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

938.000

6.2

Cửa đi gỗ Dẻ, Kháo panô đặc

m2

945.000

6.3

Cửa đi chớp gỗ Dẻ, Kháo

m2

945.000

6.4

Cửa sổ gỗ Dẻ, Kháo panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

871.000

6.5

Cửa sổ panô đặc gỗ Dẻ, Kháo

m2

879.000

6.6

Cửa sổ chớp gỗ Dẻ, Kháo

m2

879.000

7

Cửa gỗ Hồng Sắc dầy 4cm, véc ni sơn bóng

 

 

7.1

Cửa gỗ Hồng Sắc pano kính màu 5mm (ô kính 250mmx250mm)

m2

686.000

7.2

Cửa đi gỗ Hồng Sắc panô đặc

m2

667.000

7.3

Cửa đi chớp gỗ Hồng sắc

m2

667.000

7.4

Cửa sổ gỗ Hồng sắc panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)

m2

619.000

7.5

Cửa sổ panô đặc gỗ Hồng Sắc

m2

600.000

7.6

Cửa sổ chớp gỗ Hồng Sắc

m2

600.000

8

Các loại cửa khác

 

 

8.1

Cửa ván ghép

m2

303.000

8.2

Cửa nhựa khung

m2

382.000

8.3

Cửa nhựa xếp

m2

121.000

9

Nẹp khuôn cửa

m2

 

9.1

Nẹp cửa gỗ Lim rộng 3cm - 4cm

m

38.000

9.2

Nẹp cửa gỗ Đinh rộng 3 cm - 4cm

m

31.000

9.3

Nẹp cửa gỗ Dổi rộng 3cm - 4cm

m

26.000

9.4

Nẹp cửa gỗ De rộng 3cm - 4cm

m

18.000

II

KHUÔN CỬA GỖ CÁC LOẠI

 

 

1

Gỗ Đinh

 

 

1.1

250mm x 60mm

m

926.000

1.2

140mm x 60mm

m

842.000

1.3

100mm x 70mm

m

675.000

1.4

100mm  x 60mm

m

641.000

2

Gỗ Nghiến

 

 

2.1

250mm x 60mm

m

759.000

2.2

140mm x 60mm

m

641.000

2.3

100mm x 70mm

m

540.000

2.4

100mm x 60mm

m

508.000

3

Gỗ Chò Chỉ

 

 

3.1

250mm x 60mm

m

708.000

3.2

140mm x 60mm

m

591.000

3.3

100mm x 70mm

m

508.000

3.4

100mm x 60mm

m

474.000

4

Gỗ Dẻ, Kháo

 

 

4.1

250mm x 60mm

m

508.000

4.2

140mm x 60mm

m

424.000

4.3

100mm x 70mm

m

339.000

4.4

100mm x 60mm

m

290.000

III

CỬA VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM, CỬA CUỐN, THỦY LỰC (cả lắp đặt hoàn chỉnh)

 

 

1

Vách nhôm Trung Quốc 25mm x 50mm. Kính Đáp Cầu dày 5mm loại ô kích thước 800mm x 1300mm

m2

832.000

2

Vách nhôm Trung Quốc 76mm x 38mm. Kính Đáp Cầu dày 5mm loại ô kích thước 1300mm x 800mm

m2

913.000

3

Vách nhôm Trung Quốc 25mm x 50mm. Kính Đáp Cầu dầy 5mm loại ô kích thước 1000mm x 750mm

m2

849.000

5

Cửa liền vách nhôm Trung Quốc 25mm x 76mm, kính asia dày 5mm

m2

978.000

6

Cửa khung nhôm Đài Loan bưng nhựa Đài Loan

m2

1.055.000

7

Cửa đi cánh mở khung nhôm màu đài loan 76mm x 50mm kính Nhật dày dày 5mm màu xanh đen

m2

1.025.000

8

Cửa đi cánh mở khung nhôm trắng Đài Loan 76mm x 38mm kính Nhật dày 5mm màu trắng

m2

1.010.000

9

Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76mm x 38mm kính Nhật dày 5mm màu trắng

m2

1.056.000

10

Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76mm x 38mm bưng nhôm lá

m2

1.025.000

11

Cửa thuỷ lực kính Nhật 10mm

m2

993.000

12

Cửa thuỷ lực kính Nhật 12mm

m2

1.041.000

13

Cửa cuốn tấm liền AUST-ROOL

 

 

13.1

Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB (Seriess 1)

m2

932.000

13.2

Cửa cuốn tấm liền sóng vuông AP (Seriess 2)

m2

782.000

13.3

Cửa cuốn tấm liền sóng vuông TM (Seriess 3)

m2

640.000

14

Cửa cuốn khe thoáng ALU -ROOL

 

 

14.1

Khe thoáng nan A50i dày 1,4mm ± 5%

m2

2.380.000

14.2

Khe thoáng nan A48 dày 1,1 mm ± 5%

m2

2.086.000

14.3

Khe thoáng nan A48e dày 0,9mm ± 5%

m2

1.599.000

14.4

Khe thoáng nan A49i dày 0,9mm ± 5%

m2

1.465.000

15

Mô tơ dùng cho cửa tấm liền AUST-ROOL

 

 

15.1

Bộ tời ARG.P-1 (Dùng cho cửa diện tích <12m2)

bộ

5.505.000

15.2

Bộ tời ARG.P-2 (Dùng cho cửa diện tích từ 12m2 đến 30m2)

bộ

6.392.000

16

Mô tơ dùng cho cửa khe thoáng ALU -ROOL

 

 

16.1

Bộ tời AUSTDOOR AK 300A sức nâng 300kg

bộ

4.795.000

16.2

Bộ tời AUSTDOOR AK 500A sức nâng 500kg

bộ

5.061.000

17

Phụ kiện cửa

 

 

17.1

Bản lề VVP

cái

1.837.000

17.2

Bản lề 533Z

cái

3.267.000

17.3

Bản lề 313Z

cái

2.553.000

17.4

Tay nắm + khóa bộ

bộ

1.532.000

IV

CÁC LOẠI CỬA SẮT, SEN HOA SẮT (cả lắp đặt hoàn chỉnh)

 

 

1

Cửa sắt xếp thành phẩm

 

 

1.1

Cửa sắt xếp U 2mm không bọc tôn

m2

745.000

1.2

Cửa sắt xếp U 3mm không bọc tôn

m2

784.000

1.3

Cửa sắt xếp U 2mm bọc tôn hoa

m2

1.110.000

1.4

Cửa sắt xếp U 3mm bọc tôn hoa

m2

1.162.000

2

Sen hoa sắt dẹt thành phẩm

 

 

2.1

Sen hoa sắt dẹt loại đẹp 5,8 - 7,0 kg/m2

m2

249.000

3

Sen hoa sắt vuông thành phẩm

 

 

3.1

Loại sen hoa sắt vuông 10mm x 10mm khoảng cách ô 100mm x 200mm

m2

484.000

3.2

Loại sen hoa sắt vuông 10mm x 10mm khoảng cách ô 150mm x 200mm

m2

432.000

3.3

Loại sen hoa sắt vuông 12mm x 12mm khoảng cách ô 100mm x200mm

m2

628.000

3.4

Loại sen hoa sắt vuông 12mm x 12mm khoảng cách ô 150mm x 200mm

m2

564.000

3.5

Loại sen hoa sắt vuông 14mm x 14mm khoảng cách ô 100mm x 200mm

m2

720.000

3.6

Loại sen hoa sắt vuông 14mm x 14mm khoảng cách ô 150mm x 200mm

m2

662.000

3.7

Loại sen hoa sắt vuông 16mm x 16mm khoảng cách ô 100mm x 200mm

m2

862.000

3.8

Loại sen hoa sắt vuông 16mm x 16mm khoảng cách ô 150mm x 200mm

m2

772.000

4

Lan can sắt vuông (cao trung bình 70cm) thành phẩm

 

 

4.1

Loại không có tay vịn

m2

392.000

4.2

Loại có tay vịn bằng ống thép mạ kẽm Ф40

m2

653.000

5

Cửa sắt khung bằng thép hộp (cả lắp đặt)

 

 

5.1

Cửa sắt khung bằng thép hộp 25mm x 50mm, 30 x 60mm, nan cửa bằng thép hộp 14mm x 14mm, khoảng cách nan = 15mm

m2

1.176.000

5.2

Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D = 42mm - 48mm, nan cửa băng sen hoa thép vuông 12mm x 12mm, khoảng cách ô 100mm x 150mm, không bịt tôn

m2

1.019.000

5.3

Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D = 42mm - 48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12mm x 12mm, khoảng cách ô 100mm x150mm, có bịt tôn

m2

1.123.000

V

VẬT LIỆU ĐIỆN

 

 

1

Cột điện bằng bê tông vuông

 

 

1.1

CV 6,5-250(A)

cột

1.389.000

1.2

CV 7,5-290(A)

cột

1.834.000

1.3

CV 7,5-380(B)

cột

2.150.000

2

Cáp đồng bọc cách điện XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV (3 ruột) CADISUN

 

 

2.1

3x4+1x2,5

m

73.000

2.2

3x6+1x4

m

104.000

2.3

3x10+1x6

m

164.000

3

Dây điện dân dụng do Việt Nam sản xuất PVC- CU/PVC/PVC 450-750V CADISUN Thượng Đình

 

 

3.1

VC 1x4

m

16.200

3.2

VC 1x6

m

24.200

3.3

Dây xúp đôi 2x2

m

14.100

3.4

Dây xúp đôi 2x2,5

m

17.200

VI

KÍNH CÁC LOẠI

 

 

1

Kính trắng Đáp Cầu dầy 3 mm

m2

70.700

2

Kính trắng Đáp Cầu dầy 5 mm

m2

116.200

3

Kính Việt - Nhật màu xanh đen dầy 5mm

m2

132.300

4

Kính Việt - Nhật màu xanh trắng dầy 5mm

m2

123.200

VII

ỐNG NƯỚC CÁC LOẠI

 

 

1

ỐNG KẼM VÀ PHỤ KIỆN

 

 

1.1

Ống kẽm

 

 

1.1.1

ống xanh Ф 15

m

43.600

1.1.2

ống xanh Ф 20

m

57.000

1.1.3

ống xanh Ф 26

m

87.300

1.1.4

ống xanh Ф 33

m

111.500

1.1.5

ống xanh Ф 40

m

129.700

1.2

Phụ kiện ống kẽm

 

 

1.2.1

Cút thép các loại

 

 

1.2.1.1

Ф 15

cái

4.800

1.2.1.2

Ф 20

cái

7.300

1.2.1.3

Ф 26

cái

12.100

1.2.1.4

Ф 33

cái

17.000

1.2.1.5

Ф 40

cái

23.000

1.2.1.6

Ф 50

cái

36.400

1.2.2

Tê thép các loại

 

 

1.2.2.1

Ф 15

cái

7.300

1.2.2.2

Ф 20

cái

10.900

1.2.2.3

Ф 26

cái

15.800

1.2.2.4

Ф 33

cái

24.200

1.2.2.5

Ф 40

cái

29.100

1.2.2.6

Ф 50

cái

49.700

1.2.3

Côn thép các loại

 

 

1.2.3.1

Ф 15

cái

3.600

3.23,2

Ф 20

cái

7.300

1.2.3.3

Ф 26

cái

9.700

1.2.3.4

Ф 33

cái

15.800

1.2.3.5

Ф 40

cái

17.000

1.2.3.6

Ф 50

cái

26.700

1.2.4

Măng sông ống kẽm

 

 

1.2.4.1

Ф 15

cái

3.600

7.2.4.2

Ф 20

cái

7.300

1.2.4.3

Ф 26

cái

9.700

1.2.4.4

Ф 33

cái

15.800

1.2.4.5

Ф 40

cái

17.000

1.2.4.6

Ф 50

cái

26.700

1.2.5

Rắc co thép các loại

 

 

1.2.5.1

Ф 15

cái

14.500

1.2.5.2

Ф 20

cái

18.200

1.2.5.3

Ф 26

cái

26.700

1.2.5.4

Ф 33

cái

41.200

1.2.5.5

Ф 40

cái

54.500

1.2.5.6

Ф 50

cái

77.600

2

ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN

 

 

2.1

Ống nhựa dẫn nước

 

 

2.1.1

Ống nhựa PVC Ф 21

m

7.300

2.1.2

Ống nhựa PVC Ф 27

m

8.500

2,1.3

Ống nhựa PVC Ф 34

m

10.900

2.1.4

Ống nhựa PVC Ф 42

m

14.500

2.1.5

Ống nhựa PVC Ф 48

m

17.000

2.1.6

Ống nhựa PVC Ф 60

m

23.000

2.1.7

Ống nhựa PVC Ф 76

m

30.300

2.1.8

Ống nhựa PVC Ф 90

m

37.600

2.1.9

Ống nhựa PVC Ф 110

m

54.500

2.2

Ống nhựa thoát nước

 

 

2.2.1

Ống nhựa PVC Ф 27

m

4.800

2.2.2

Ống nhựa PVC Ф 34

m

7.300

2.2.3

Ống nhựa PVC Ф 42

m

8.500

2.2.4

Ống nhựa PVC Ф 48

m

13.300

2.2.5

Ống nhựa PVC Ф 60

m

14.500

2.2.6

Ống nhựa PVC Ф 76

m

20.600

2.2.7

Ống nhựa PVC Ф 90

m

26.700

2.2.8

Ống nhựa PVC Ф 110

m

31.500

2.3

Phụ kiện ống nhựa

 

 

2.3.1

Cút

 

 

2.3.1.1

Ф 21

cái

1.100

2.3.1.2

Ф 27

cái

1.300

2.3.1.3

Ф 34

cái

2.600

2.3.1.4

Ф 42

cái

4.000

2.3.1.5

Ф 48

cái

5.400

2.3.1.6

Ф 60

cái

6.700

2.3.1.7

Ф 76

cái

13.300

2.3.1.8

Ф 90

cái

18.700

2.3.1.9

Ф 110

cái

34.600

2.3.2

 

 

2.3.2.1

Ф 21

cái

1.200

2.3.2.2

Ф 27

cái

2.400

2.3.2.3

Ф 34

cái

3.600

2.3.2.4

Ф 42

cái

4.800

2.3.2.S

Ф 48

cái

7.300

2.3.2.6

Ф 60

cái

12.100

2,3.2.7

Ф 76

cái

18.200

2.3.2.8

Ф 90

cái

27.900

2.3.2.9

Ф 110

cái

48.500

2.3.3

Măng sông + côn

 

 

2.3.3.1

Ф 21

cái

600

2.3.3.2

Ф 27

cái

700

2.3.3.3

Ф 34

cái

1.600

2.3.3.4

Ф 42

cái

2.200

2.3.3.5

Ф 48

cái

2.400

2.33.6

Ф 60

cái

3.600

2.3.3.7

Ф 76

cái

6.100

2.3.3,8

Ф 90

cái

1.000

23.3.9

Ф 110

cái

14.500

VIII

VAN CÁC LOẠI

 

 

1

Van bi

 

 

1.1

Ф 15

cái

39.000

1.2

Ф 20

cái

62.000

1.3

Ф 25

cái

85.000

1.4

Ф 32

cái

143.000

2

Van phao các loại

 

 

2.1

Van phao Đài Loan Ф 21

cái

98.000

2.2

Van phao Đài Loan Ф 27

cái

136.000

2.3

Van phao Đài Loan Ф 34

cái

147.000

2.4

Van phao SG Ф 21

cái

50.000

2.5

Van phao SG Ф 27

cái

53.000

2.6

Van phao Italia Ф 15

cái

85.000

3

Phao điện

 

69.000

IX

ỐNG CỐNG BÊ TÔNG

 

 

1

Ống cống bê tông cốt thép các loại

 

 

1.1

Ống cống Ф 20 (một cốt thép)

m

40.000

1.2

Ống cống Ф 30 (một cốt thép)

m

109.000

1.3

Ống cống Ф 40 (một cốt thép)

m

195.000

1.4

Ống cống Ф 50 (một cốt thép)

m

208.000

1.5

Ống cống Ф 60 (hai cốt thép)

m

238.000

1.6

Ống cống Ф 75 (hai cốt thép)

m

671.000

1.7

Ống cống Ф 100 (hai cốt thép)

m

880.000

1.8

Ống cống Ф 150 (hai cốt thép)

m

1.568.000

2

Ống cống bê tông thường không cốt thép

 

 

2.1

Ống cống Ф 20

m

38.000

2.2

Ống cống Ф 30

m

45.000

2.3

Ống cống Ф 40

m

70.000

2.4

Ống cống Ф 50

m

80.000

2.5

Ống cống Ф 60

m

96.000

2.6

Ống cống Ф 75

m

128.000

2.7

Ống cống Ф 100

m

144.000

2.8

Cống hạ giếng đường kính Ф 75-90cm, cao 0,5m

cái

72.000

2.9

Cống hạ giếng đường kính Ф 100cm, cao 0,5m

cái

80.000

X

THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐÃ CÓ CHI PHÍ LẮP ĐẶT)

 

 

1

Xí bệt

 

 

1.1

Xí bệt VI77 tay gạt, nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)

bộ

1.965.000

1.2

Xí bệt VI66 2 nút nhấn nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)

bộ

2.349.000

1.3

Xí bệt VI107 2 nút nhấn nắp rơi êm (sản phẩm của Viglacera)

bộ

2.748.000

1.4

Xí bệt C117 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)

bộ

1.540.000

1.5

Xí bệt C117 VN màu nhạt (sản phẩm của INAX)

bộ

1.687.000

1.6

Xí bệt C108 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)

bộ

1.906.000

1.7

Xí bệt VINATAS

bộ

630.000

1.8

Xí bệt Thái Bình

bộ

514.000

2

Xí xổm

 

 

2.1

Xí xổm ST8, ST8M (sản phẩm của Viglacera)

bộ

742.000

2.2

Xí xổm VINATAS

bộ

161.000

2.3

Xí xổm Thái Bình

bộ

118.000

2.4

Tiểu nam (Sản phẩm của Viglacera)

cái

496.000

2.5

Tiểu nam (Sản phẩm của Inax)

cái

419.000

 

PHẦN IV

 

 

 

BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ

 

 

1

Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất >3 năm)

mộ

7.000.000

2

Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất <3 năm)

mộ

8.000.000

3

Mộ đất đã cải táng

mộ

5.000.000

 

PHẦN V

 

 

 

BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ

 

 

I

CHI PHÍ LẮP ĐẶT

 

 

1

Lắp dựng khuôn cửa đơn

m

46.000

2

Lắp dựng khuôn cửa kép

m

70.000

3

Lắp cửa vào khuôn

m2

72.000

4

Lắp cửa không có khuôn

m2

117.000

5

Lắp đặt chậu rửa

bộ

84.000

6

Lắp đặt bồn tắm

bộ

227.000

7

Lắp đặt bình đun nước nóng

bộ

263.000

8

Lắp đặt gương soi

bộ

29.000

9

Lắp đặt máy điều hoà 1 cục

bộ

424.000

10

Lắp đặt máy điều hoà 2 cục

bộ

489.000

II

CHI PHÍ THÁO DỠ

 

 

1

Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độ

bộ

101.000

2

Tháo dỡ bình đun nước nóng

bộ

37.000

3

Tháo dỡ bồn tắm

bộ

76.000

4

Tháo dỡ chậu rửa

bộ

18.000

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 23/2020/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên   Người ký: Lê Quang Tiến
Ngày ban hành: 30/10/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 23/2020/QĐ-UBND

1.122

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
456934