• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông

Tải về Quyết định 233/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 233/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 08 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐẮK MIL, TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 31/TTr-STNMT ngày 04 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N’Drót

Xã Đắk R'La

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

68.157,68

481,68

7.640,60

4.652,79

9.338,26

3.112,53

25.385,88

4.902,18

3.434,74

3.014,37

6.194,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.054,67

131,49

7.097,09

4.397,14

8.791,15

2.790,58

24.285,43

4.471,86

2.930,66

2.777,17

5.382,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.140,14

-

109,94

49,05

83,77

192,47

-

114,74

372,49

98,08

119,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

711,95

-

-

-

-

91,26

-

105,84

351,70

50,46

112,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.045,25

2,55

513,21

490,80

2.466,72

2,43

103,14

202,48

22,11

224,36

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.442,70

121,38

6.313,47

3.803,12

6.171,09

2.564,93

4.296,61

4.108,05

2.491,46

2.425,07

5.147,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.356,05

-

-

-

-

-

2.356,05

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

17.518,31

2,67

11,29

-

22,61

-

17.443,94

23,99

-

-

13,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

235,05

4,90

28,97

29,14

20,82

26,68

50,05

14,53

27,15

3,80

29,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

317,16

-

120,21

25,02

26,12

4,06

35,64

8,08

17,45

25,86

54,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.026,57

350,19

514,69

255,16

517,52

321,95

1.088,48

430,32

504,08

237,21

806,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

392,54

8,44

-

4,10

33,28

5,55

299,02

16,93

-

-

25,22

2.2

Đất an ninh

CAN

7,34

1,62

-

0,20

-

-

-

-

0,09

-

5,43

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,14

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,85

10,57

1,74

0,74

1,97

0,71

9,03

2,09

0,60

0,18

23,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,61

0,82

7,22

-

0,06

-

4,14

(0,05)

-

-

12,41

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,42

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.348,60

152,67

231,00

134,52

216,56

152,46

382,45

191,92

308,99

154,70

423,34

2.7.1

Đất giao thông

DGT

1.393,22

62,36

152,27

99,76

163,08

101,04

245,89

157,67

131,02

69,35

210,78

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

732,16

68,11

47,09

26,93

26,23

38,61

125,18

20,42

169,49

13,65

196,45

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

119,24

-

26,78

1,00

17,28

0,05

-

5,05

-

69,07

-

2.7.4

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,20

0,02

0,06

0,04

0,02

-

0,09

-

-

0,02

2.7.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,78

2,70

-

-

-

-

0,05

-

-

-

0,03

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

16,17

1,41

0,18

0,28

0,26

0,21

8,48

0,32

0,10

0,28

4,65

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

64,05

11,32

3,58

6,21

8,54

10,11

2,66

5,73

5,44

1,81

8,65

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,41

5,34

0,65

0,29

0,48

1,45

0,19

2,22

2,28

-

2,52

2.7.9

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7.10

Đất chợ

DCH

4,74

0,84

0,42

-

0,65

0,96

-

0,43

0,65

0,54

0,25

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,60

-

-

-

-

4,35

0,25

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,47

-

-

2,00

0,56

0,50

15,41

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

670,51

-

48,85

38,90

66,63

91,16

81,13

100,97

125,29

14,40

103,18

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

96,78

96,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

75,87

64,96

0,60

0,52

0,62

0,91

3,80

0,26

0,16

0,58

3,46

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,40

1,02

-

-

-

-

1,10

-

-

-

2,27

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,10

0,63

1,47

2,27

2,61

11,18

0,50

6,52

14,18

-

3,74

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

94,27

2,26

13,65

6,34

7,96

11,11

9,78

15,11

11,48

5,97

10,61

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,32

-

-

-

11,01

-

11,68

4,97

-

7,66

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,56

0,69

1,12

1,41

0,61

1,00

0,89

1,62

0,11

0,40

0,70

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,25

6,98

-

-

-

-

8,36

-

-

-

13,91

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

-

-

-

-

-

0,06

0,02

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.066,19

2,75

207,38

64,15

175,65

43,02

260,88

89,96

43,17

53,31

125,92

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

1,66

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

76,45

-

28,82

0,49

29,58

-

11,97

-

-

-

5,59

4

Đất đô thị*

KDT

481,68

481,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drót

Xã Đắk R'La

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

425,67

100,00

125,95

35,34

3,54

56,98

2,55

94,31

1,64

7,00

0,84

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,95

4,45

3,92

2,70

2,00

2,03

-

8,00

-

0,30

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

406,72

95,55

122,03

32,64

1,54

54,95

2,55

86,31

1,64

6,70

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,08

2,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,08

2,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mil

Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drót

Xã Đắk R'La

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

286,58

61,53

23,90

1,00

25,30

0,05

80,41

0,05

3,90

-

90,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

286,58

61,53

23,90

1,00

25,30

0,05

80,41

0,05

3,90

-

90,44

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,70

-

2,70

-

2,00

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

281,88

61,53

21,20

1,00

23,30

0,05

80,41

0,05

3,90

-

90,44

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Đắk Mil có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

- UBND huyện Đắk Mil chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Đắk Mil và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy Đắk Mil;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, CTTĐT, KTN(LVT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 233/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông   Người ký: Lê Trọng Yên
Ngày ban hành: 08/02/2021   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 233/QĐ-UBND

2

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
468116