• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 2331/QĐ-UBND năm 2017 về quy định chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc

Tải về Quyết định 2331/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 2331/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 23 tháng 08 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH VĨNH PHÚC.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 58/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan nhà nước, tchức, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Công văn số 222/HĐND-TH2 ngày 14 tháng 8 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tchức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 492/TTr-HCSN ngày 04/7/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định danh mục, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, bao gồm:

1. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Xây dựng (Phụ lục số 1).

2. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục số 2).

3. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Văn hóa Thể thao và Du lịch (Phụ lục số 3).

4. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Khoa học và Công nghệ (Phụ lục số 4).

5. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Phụ lục số 5).

6. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giao thông Vận tải (Phụ lục số 6).

7. Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Thông tin Truyền thông (Phụ lục số 7).

8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Phụ lục số 8).

9. Máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác (Phụ lục số 9).

10. Máy móc, thiết bị chuyên dùng cấp huyện (Phụ lục số 10).

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh (thay đổi chủng loại, tăng hoặc giảm số lượng) máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở đề xuất của Sở Tài chính.

Điều 2. Đối với danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của các ngành Y tế: thiết bị y tế; giáo dục - đào tạo: thiết bị dạy học tại các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông; thiết bị thuộc các trường: Chính trị tỉnh, Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc, Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật, Cao đẳng Vĩnh Phúc, Trung cấp Y tế, Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và các Trung tâm giáo dục thường xuyên và dạy nghề trong tỉnh căn cứ nhu cầu thực tế và nguồn kinh phí đảm bảo, được trang bị phù hợp với quy định của Bộ, ngành có liên quan và phân cấp của HĐND tỉnh về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định và nguồn kinh phí trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị:

1. Thẩm quyền quyết định trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng: thực hiện theo phân cấp của HĐND tỉnh về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

2. Nguồn kinh phí trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng: Trong dự toán của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao hàng năm và các nguồn thu hợp pháp khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

3. Việc mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phải căn cứ vào khả năng cân đối nguồn kinh phí và lộ trình phù hợp, đồng thời phải phù hợp với các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Đối với các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh có thể căn cứ quy định tại Quyết định này để xây dựng quy định chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho tổ chức mình phù hợp với Điều lệ và thực tiễn hoạt động.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Tài chính (thay báo cáo);
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch (báo cáo);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- CPVP;
- Sở Tài chính, KBNN tỉnh;
- CV NCTH;
- Lưu VT,

(H 43b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Duy Thành

 

PHỤ LỤC SỐ 1:

MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

STT

Tên tài sản - Chủng loại hoặc tương đương

Số lượng tối đa được trang bị

Ghi chú

A

VĂN PHÒNG SỞ

 

 

1

Máy vi tính cấu hình cao, chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch

3

 

2

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch (Phòng Quy hoạch kiến trúc, Hạ tầng, Thanh tra)

3

 

3

Máy in mầu A3 NBP

1

 

4

Máy phô tô tốc độ cao

1

 

5

Máy scan màu A4 hai mặt tự động

1

 

6

Thước cặp điện tử

3

 

7

Panme điện tử đo ngoài

3

 

8

Máy khoan bê tông điện dùng pin và mũi khoan

1

 

9

Máy siêu âm cốt thép

1

 

10

Búa Kiểm tra cường độ Bê tông hiện trường

1

 

11

Kính soi vết nứt bê tông

1

 

12

Thiết bị kiểm tra vữa

1

 

13

Máy khoan mẫu bê tông átphan

1

 

14

Thiết bị đo điện trở R

1

 

15

Thước lăn đo chiều dài đường

2

 

16

Ống nhòm đo khoảng cách

1

 

17

Máy ảnh có chức năng quay phim

1

 

B

VIỆN QUY HOẠCH

 

 

1

Máy toàn đạc điện tử

7

 

2

Máy thủy chuẩn tự động C320

2

 

3

Máy định vị toàn cầu (GPS) một tần số (X20B)

8

 

4

Máy định vị toàn cầu (GNSS) hai tần số (X91)

5

 

5

Máy định vị GPS cầm tay

6

 

6

Máy khoan YKƂ 12-25

2

 

7

Máy khoan XY-1A-4

2

 

8

Bộ thí nghiệm cắt cánh hiện trường

1

 

9

Bộ thiết bị thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bng cần Belkenman

1

 

10

Máy pho to copy A0

5

 

11

Máy pho to copy A4 tốc độ cao

3

 

12

Máy in màu A0

5

 

13

Máy in màu A4

10

 

14

Máy in A3

10

 

15

Máy chiếu chuyên dụng

3

 

16

Máy Scan màu

2

 

17

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

3

 

18

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bn vẽ quy hoạch

3

 

C

CHI CỤC GIÁM ĐỊNH XÂY DNG

 

 

1

Bộ thiết bị khảo sát độ gồ ghề mặt đường

1

 

2

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

1

 

3

y tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

1

 

4

Máy in mầu A3 NBP

1

 

5

Máy phô tô tốc độc cao

1

 

6

Máy scan màu A4 hai mặt tự động

1

 

D

TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHT LƯỢNG XÂY DỰNG

 

 

1

Bộ thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm về vật liệu gỗ

1

 

2

Bộ máy thử độ bền va đập theo phương pháp con lắc

1

 

3

BMáy siêu âm khuyết tật kim loại và mối hàn

1

 

4

Máy thử độ thấm nước của bê tông

1

 

5

Máy kinh vĩ điện tkết hợp thông tng laze

1

 

6

Máy đo mài mòn của bê tông

1

 

7

Máy kiểm tra hàm lượng bọt khí của bê tông

1

 

8

Hệ thống máy nén ba trục tự động

1

 

9

Máy khoan bê tông điện dùng pin và mũi khoan

1

 

10

Máy ct thép Kunwoo KMC-25H

1

 

11

Bộ thí nghiệm xác định co ngót bê tông

1

 

12

Thí nghiệm CBR/Marshall trong phòng thí nghiệm với khung chịu tải

1

 

13

Máy khoan lấy mẫu bê tông

1

 

14

Máy đầm mẫu CBR/proctor tự động

1

 

15

Máy siêu âm cốt thép

1

 

16

Máy siêu âm kiểm tra khuyết tật bê tông

1

 

17

Thiết bị thí nghiệm xác định độ thấm của bê tông ngoài hiện trường bằng phương pháp không phá hủy

1

 

18

Thiết bị kiểm tra sự không đồng nhất của cọc

1

 

19

Bàn thí nghiệm + ghế thí nghiệm

10

 

20

Bộ Thiết bị và dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm về vật liệu gỗ

1

 

21

Bộ Thiết bị thí nghiệm biến dạng nhỏ

1

 

22

Bộ Thiết bị kiểm tra ống cống

1

 

23

Máy đo đa năng về kính xây dựng và kính dùng trong kiến trúc

1

 

24

Bộ thiết bị kiểm tra gạch men, gốm sứ, gạch lát nền, va hè

1

 

25

Búa kiểm tra cường độ bê tông hiện trường

1

 

26

Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhổ giật

1

 

27

Máy kéo (cho vật liệu á kim), nén hiển thị ra máy tính

1

 

28

Bộ thiết bị kiểm tra độ ẩm và độ chặt đất ngoài hiện trường bằng phương pháp không sử dụng nguồn phóng xạ

1

 

29

Máy nén bê tông 3000 KN

1

 

30

Kính soi vết nứt bê tông

1

 

31

Khuôn đúc mẫu bê tông lập phương - Việt Nam bng nhựa

30

 

32

Bộ thiết bị thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn của đất

1

 

33

Bộ thiết bị Thí nghiệm CBR trong phòng của đất

1

 

34

Bộ thí nghim tỷ trọng

1

 

35

Bộ thí nghiệm giới hạn chảy dẻo Atterberg

1

 

36

Bộ thí nghiệm xác định thành phần hạt

1

 

37

Bộ thí nghiệm xác định tính chống ct và mài mòn của đất

1

 

38

Bộ thí nghiệm xác định dung trọng hiện trường

1

 

39

Bộ thí nghiệm xác định độ ẩm của hiện trường

1

 

40

Bộ thí nghiệm cơ lý xi măng

1

 

41

Bộ thí nghim cơ lý cát xây dựng

1

 

42

Bộ thí nghiệm cơ lý đá dăm, si xây dựng

1

 

43

Bộ thí nghiệm độ mài mòn LosAngetes

1

 

44

Bộ thí nghiệm cơ lý bê tông và hỗn hợp bê tông

1

 

45

Bộ thí nghiệm Độ sụt

1

 

46

Bộ thí nghiệm hút phương pháp ly tâm

1

 

47

Bộ thí nghiệm độ kim lún của nhựa

1

 

48

Bộ thí nghiệm trọng lượng riêng của cát liệu thô

1

 

49

Bộ thí nghiệm trọng lượng cốt liệu mịn

1

 

50

Bộ thí nghiệm lượng khí trong hỗn hp

1

 

51

Nhiệt kế kim loại

1

 

52

Bộ thiết bị thí nghiệm Marshall

1

 

53

Máy kéo vạn năng 30T

1

 

54

Bộ thiết bị kiểm tra vữa

1

 

55

Bộ thiết bị kiểm tra bê tông nhẹ

1

 

56

Bộ máy kiểm tra định vị cốt thép và các phụ kiện

1

 

57

Tủ sấy Menmét 1810

1

 

58

Cân Tadenwert 12kg/1g

1

 

59

Bộ sàng tiêu chuẩn 12 sàng nắp và đáy

1

 

60

Bộ thí nghiệm và kiểm tra Xm (Bàn dằn, bay, chảo, Vica, nồi hấp điện)

1

 

61

Bàn dung mẫu thí nghiệm

1

 

62

Khớp nối định vị cốt thép

1

 

63

Khuôn mẫu các loại

1

 

64

Máy kéo thép 50T

1

 

65

Cần Benkeman kiểm tra độ võng đường

1

 

66

Bộ ép tĩnh kiểm tra đường

1

 

67

Máy thđộ bền nén ARR 1500

1

 

68

Máy kiểm tra độ dầm chặt TROXLER

1

 

69

Súng bn bê tông

1

 

70

Máy khoan mẫu bê tông átphan

1

 

71

Thiết bị đo điện tr R

1

 

72

Máy siêu âm bêtông TICO

1

 

73

Máy ép bêtông TIE 2000

1

 

74

Máy khoan XY-1 + Phụ kiện

1

 

75

Máy khoan UKB + Phụ kiện

1

 

76

Máy toàn đạc điện t SET 510

3

 

77

Máy đo GPS HUC

4

 

78

Máy thủy chuẩn điện tử

2

 

79

Máy in màu khổ lớn A0

2

 

80

Máy Comnav T300 và phụ kiện kèm theo

2

 

81

Máy phô to khổ lớn A2,A1,A0

2

 

82

Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạch.

3

 

83

Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạch

3

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2:

MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

STT

Chủng loại

Số lượng tối đa được trang bị

Ghi chú

I

Văn phòng Sở

 

 

1

Máy vi tính đ bàn cu hình cao, chạy ứng dụng phn mm chuyên ngành, đo vẽ bản đồ, kỹ thuật

2

 

2

Máy ghi âm

1

 

3

Máy phô tô tốc độ cao

1

 

4

Camera chuyên dụng

1

 

5

Máy GPS cầm tay

4

 

6

Máy toàn đạc điện tử

1

 

7

Máy GPS 2 tần

1

 

8

Máy ảnh (Có chức năng quay phim)

1

 

9

Ống nhòm đo khoảng cách

1

 

10

Máy tính xách tay cấu hình cao

2

 

11

Máy Scan màu A4 2 mặt tự động

1

 

II

Chi cục Bảo vệ Môi trường

 

 

1

Máy ảnh

3

 

2

Máy tính xách tay cấu hình cao

2

 

3

Máy quay

3

 

5

Loa toàn giải, loa nén

1

 

6

Máy in màu chuyên dụng

1

 

7

Máy Scan chuyên dùng

1

 

9

Module phân tích khí NO/NO2/Nox/NH3

3

 

10

Module phân tích khí SO2

3

 

11

Module phân tích H2S

3

 

12

Module phân tích CO

3

 

13

Module phân tích O3

3

 

14

Module phân tích VOC

3

 

15

Module đo bụi

3

 

16

Bộ pha loãng khí cho hiệu chuẩn các module phân tích khí

3

 

17

Bộ sinh khí Zero

3

 

18

Bộ bình khí chuẩn và van giảm áp

3

 

19

Bộ phận bảo vệ sự ảnh hưởng của thời tiết và bức xạ nhiệt

3

 

20

Bộ đo hướng gió và tốc độ gió

3

 

21

Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm không khí

3

 

22

Cột lắp các thiết bị đo khí tượng

3

 

23

Bộ thu và xử lý các số liệu khí tượng và các phụ kiện đi cùng với trm

3

 

24

Bộ DataLogger thu và xử lý sliệu

3

 

25

Phần mềm thu thập, quản lý và lưu giữ sliệu tại trạm

3

 

26

Máy tính để bàn cấu hình cao

6

 

27

Container chuyên dụng để thiết bị

1

 

28

Hệ thống chống sét cho trạm

3

 

29

Hệ thống thông gió

3

 

30

Hệ thống báo cháy, báo khói

3

 

32

Bộ các phụ kiện lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện cho trạm

3

 

33

Hệ thống lấy mẫu khí

3

 

34

Hệ thống ly mu bụi cung cấp đng bộ với modul

3

 

35

Bộ lưu điện

3

 

36

Bộ truyền tín hiệu trạm quan trắc nước thải

3

 

37

Modul đo PH

3

 

38

Modul đo ô xy hòa tan

3

 

39

Modul đo COD

3

 

40

Modul đo TSS

3

 

41

Hệ thống làm sạch tự động cho các đầu đo: pH, DO

3

 

42

Thiết bị lấy mẫu nước tự động và bo quản lạnh

3

 

43

Module đo lưu lượng kênh hở

3

 

44

Module đo dộ màu

3

 

45

Tủ điện thép chống nước để ngoài trời

3

 

46

Hệ thống truyền dữ liệu và điều khiển tại trạm

3

 

47

Camera giám sát nguồn thải

3

 

48

Hệ thống máy chủ + màn hình theo dõi, bảo vệ toàn bộ các trạm quan trắc trên địa bàn tỉnh

2

 

49

Máy in chuyên dụng

3

 

50

Điều hòa cho trạm quan trắc

12

 

51

n áp Lioa

3

 

52

Module đo amoni và nitorat

2

 

53

Module đo COD + TSS

2

 

54

Máy nén khí tại trạm khí

3

 

III

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường

 

 

1

Máy vi tính để bàn cấu hình cao, chạy ứng dụng các phần mềm chuyên dụng (Đo vẽ bn đồ, vẽ kỹ thuật...)

2

 

2

Máy GPS (Máy định vị)

6

 

3

Máy GPS-RTK

5

 

4

Máy in Ao

1

 

5

Máy phôtô Ao

1

 

6

Máy toàn đạc điện t

15

 

7

Máy khoan địa chất

1

 

8

Tủ sy vật liệu

1

 

9

Thiết bị xác định giới hạn chảy casagrande

1

 

10

Tỷ trọng kế loại B dùng cho đất cát

 

 

11

Máy cắt đất 2 tốc độ

1

 

12

Máy nén cố kết không nở hông (Áp thấp)

1

 

13

Máy đầm tự động

1

 

14

Bộ thí nghiệm xác định hệ số thấm bằng cột áp không đổi

1

 

15

Bộ thí nghiệm xác định hệ số thấm bng cột áp

1

 

16

Bộ thí nghiệm thành phần hạt

1

 

17

Schlumberger mini Diver: Đo mực nước trong lỗ khoan

1

 

18

Schlumberger Baro Diver: Đo áp suất không khí lỗ khoan

1

 

19

Bơm chìm Grundfos 5,5Kw và hộp điều khiển

1

 

20

Máy phát điện 5.5kW

1

 

21

Máy đo độ dẫn điện cầm tay

1

 

22

Điện cực đo độ dẫn (mua kèm theo)

1

 

23

Máy đo độ đục cầm tay

1

 

24

Thước đo mực nước dưới đất cầm tay

1

 

IV

Chi cục quản lý đất đai

 

 

1

Máy phô tô tốc độ cao

1

 

2

Máy in A3

1

 

V

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và Môi trường

 

 

1

y quét màu A3

1

 

2

Máy quay video

1

 

3

Máy chụp ảnh

2

 

4

Máy tính xách tay cấu hình cao

1

 

5

Máy in phun màu A3

1

 

7

Máy scan A0

1

 

8

Máy quét A3

2

 

9

y in A3

1

 

10

Máy in bản đồ A0

1

 

11

Máy photo Ao

1

 

12

Máy đo GPS (RTK)

1

 

13

Máy toàn đạc điện tử

1

 

VI

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

 

 

1

Tủ sấy

2

 

2

Máy hút ẩm

5

 

3

Tủ hút khí độc

3

 

4

Quang phổ kế UV-VIS

2

 

5

Bộ phá mẫu COD

2

 

6

Máy lắc đất

2

 

7

Tủ bảo quản mẫu

4

 

8

Lò phá mẫu vi sóng

1

 

9

Lò nung

1

 

10

Bể điều nhiệt

1

 

11

Bồn rửa siêu âm

2

 

12

Nồi hấp thanh trùng

2

 

13

TBOD

1

 

14

Cân điện phân tích

3

 

15

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS

1

 

16

Máy cất nước 2 lần

1

 

17

Máy quay cất chân không

1

 

18

Hệ thống phân tích đạm

1

 

19

Thiết bị chiết Soxhlet

1

 

20

Thiết bị co nito

1

 

21

Máy đo DO để bàn

1

 

22

Máy khuấy từ gia nhiệt

2

 

23

Thiết bị phân tích vi sinh

1

 

24

Tủ cấy vô trùng

2

 

25

Máy đo pH để bàn

2

 

26

Tủ ấm vi sinh

1

 

27

Tủ ấm nuôi cấy vi sinh vật

1

 

28

Nồi khử trùng

1

 

29

Bơm chân không

1

 

30

Máy đo độ ồn

2

 

31

Máy đo độ rung

2

 

32

Bơm chân không kiểu màng

2

 

33

Máy lấy mẫu bụi lơ lửng lưu lượng lớn

10

 

34

Thiết bị định vị toàn cầu 72

2

 

35

Bộ lấy mẫu đất

2

 

36

Bộ lấy mẫu trầm tích

2

 

37

Thiết bị lấy mẫu động vật phù du

2

 

38

Bộ đo vi khí hậu

2

 

39

Bơm lấy mẫu khí CO, SO2, NO2

5

 

40

Máy đo nước đa chỉ tiêu

2

 

41

Máy đo khí độc

2

 

42

Máy lấy mẫu bụi và khí thải theo Isokenetic

2

 

43

Tủ bảo quản mẫu hiện trường

2

 

44

Thiết bị lấy mẫu theo tầng

4

 

45

Máy đo lưu lượng dòng chảy

2

 

46

Máy đo nước đa chỉ tiêu

3

 

47

Thiết bị đo nồng độ khí độc trong không khí

2

 

48

Thiết bị đo nồng độ khí thải

2

 

49

Máy sắc ký GC/MS

1

 

50

Máy ICP/MS

1

 

51

Máy tính xách tay đi hiện trường

2

 

52

Bộ khoan lấy mẫu Chất thải rắn

2

 

53

Bộ ct phenol

1

 

54

Bộ cất Cyanua

1

 

55

Máy ly tâm

1

 

56

Máy in màu A3

1

 

57

Máy Phô tô tốc độ cao

1

 

VII

Văn phòng đăng ký đất đai

 

 

1

Máy định vị GPS

8

 

2

Máy scan chuyên dùng A3

11

 

3

Máy scan chuyên dùng A4

11

 

4

Máy scaner A0

1

 

5

Máy in A0

1

 

6

Máy pho to A0

1

 

7

Máy toàn đạc điện t

12

 

8

Máy đo GPS hai tần

10

 

9

Máy ảnh tích hợp GPS

10

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3:

MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: mét/chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

Số TT

Chủng loại

Số lượng tối đa được trang bị

Ghi chú

I

Trung tâm phát hành Phim và Chiếu bóng

 

 

1

Máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Rạp

 

 

 

Máy chiếu kỹ thuật số 2K

1

 

 

Máy chiếu kỹ thuật số

4

 

 

Đầu phát 4K

1

 

 

Màn ảnh điện

1

 

 

Bộ âm thanh máy chiếu kỹ thuật số 2K

1

 

2

Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chiếu phim lưu động

 

 

 

Máy chiếu kỹ thuật số Full HD

2

 

 

Bộ giá di động đ máy chiếu kỹ thuật sphục vụ công tác chiếu phim lưu đng

2

 

II

Thư viện Tỉnh

 

 

1

Cổng từ hai lối đi

1

 

2

Máy nạp/khtừ cho sách

2

 

3

Máy in mã vạch

2

 

4

Máy kiểm kê kho

3

 

5

Đầu đọc mã vạch

3

 

6

Máy in thẻ nhựa

1

 

III

Đoàn nghệ thuật ca múa nhc

 

 

1

Thiết bị âm thanh, ánh sáng phục vụ biểu diễn và các phụ kiện kèm theo

 

 

 

Hệ thống Ampifier (cho hệ thống loa toàn giải, loa siêu trm, loa cho dàn nhạc,...)

17

 

 

Bộ phân chia tần cho hệ số

2

 

 

Mixer bàn trộn âm thanh

6

 

 

Tủ chứa thiết bị

4

 

 

Tủ chứa Mixer chuyên dụng

3

 

 

H thng loa (Array 3way, siêu trm kép, toàn giải, kiểm tra sân khấu,...)

64

 

 

Giá đỡ loa

3

 

 

Micro không dây đơn (Tay cầm, cài ve áo chuyên hát)

34

 

2

Ánh sáng

 

 

 

Bàn điều khin cho moving và par led, par64

3

 

 

Máy tạo khói

4

 

 

Máy khói lạnh (Cái)

2

 

 

Bộ chia và khuếch đại tín hiệu

2

 

 

Công suất cho đèn

2

 

 

Đèn Par (dạng sợi đốt)

34

 

 

Bóng đèn led par light - full màu

70

 

 

Đèn led par nhuộm màu

22

 

 

Moving led light - full màu

30

 

 

Đèn kỹ xảo moving Beam

28

 

 

Đèn Follow (đặc tả)

2

 

 

Đèn chiếu trời tổ chức lễ hội

4

 

 

Bộ phụ kiện lắp đặt hệ thống (Bộ)

1

 

3

Giàn không gian

 

 

 

Giàn không gian sân khấu hợp kim nhôm

1

 

 

Bộ sân khấu sơn tĩnh điện ngoài trời

1

 

4

Nhạc c

 

 

 

Đàn tranh

2

 

 

Đàn bầu

2

 

 

Đàn GhitaBass

1

 

 

Đàn Ghi ta Solo

1

 

 

Đàn Ghi ta Accor

1

 

 

Đàn Nhị

2

 

 

Đàn Tam thập lục

2

 

 

Đàn Ky Boord chuyên dụng

2

 

 

Trống dân tộc loại đại

1

 

 

Trống da

1

 

 

Trống dân tộc loại trung (5 chiếc 1 bộ)

1

 

 

Bộ sáo trúc các loại

1

 

 

Đàn Organ

2

 

 

Đàn dương cầm nằm

1

 

 

Đàn piano đứng

3

 

IV

Trung tâm Văn hóa tỉnh

 

 

 

Hệ thống âm thanh+ ánh sáng biểu diễn ngoài tri

 

 

1

Thiết bị âm thanh

 

 

 

Bàn Mixer kỹ thuật số cho âm thanh

1

 

 

Loa siêu trm (bass)

4

 

 

Loa toàn giải (full)

8

 

 

Loa toàn giải treo sân khấu (line aray)

6

 

 

Loa kiểm tra sân khấu đơn (Monitor)

2

 

 

Khuyếch đại công suất cho loa siêu trầm

4

 

 

Khuyếch đại công suất cho loa toàn giải

8

 

 

Khuyếch đại công suất cho loa kiểm tra sân khấu

2

 

 

Micro không dây cầm tay cho ca sĩ

16

 

 

Micro cài áo cho ca sĩ

10

 

 

Micro chuyên dùng cho dàn nhạc

12

 

 

Thiết bị cân chnh tần số EQ

2

 

 

Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanh ECHO

2

 

 

Đầu DVD

1

 

 

Hộp Cap line

2

 

 

Thiết bị lọc âm thanh Kỹ thuật số

1

 

2

Thiết bị ánh sáng

 

 

 

Bàn Mixer kỹ thuật số cho ánh sáng

1

 

 

Đèn moving

20

 

 

Đèn Par led

50

 

 

Đèn chiếu Par

20

 

 

Đèn kỹ xảo ánh sáng màu

10

 

 

Đèn kỹ xảo Folow đặc tả diễn viên

2

 

 

Máy tạo khói

2

 

 

Thiết bị chia tần s (CT)

1

 

 

Bàn mixer điều khiển đèn moving (MX)

2

 

 

Bàn mixer điều khiển đèn par led

2

 

 

Tủ đựng công suất âm thanh chuyên dụng

2

 

 

Tủ đựng công suất ánh sáng chuyên dụng

1

 

 

Tủ đựng đèn moving

20

 

 

Tủ đựng đèn Par Led

5

 

 

Tủ điện Lioa

1

 

 

Chân đèn Par

4

 

 

Chân đèn Par Led

6

 

 

Đàn organ

2

 

3

Máy phát điện công suất ln

1

 

4

Máy ảnh chuyên dụng

1

 

5

Máy vi tính thiết kế đồ họa

3

 

V

Nhà hát Chèo

 

 

1

Máy phát điện

1

 

2

Bộ Sân khấu di động

 

 

 

Sân khấu di động

1

 

 

Bậc tam cấp sân khấu lắp ghép di động

4

 

 

Thảm trải sân khấu (phù hợp với diện tích sân khấu)

2

 

4

Hệ thống âm thanh sân khu

 

 

 

Amplifler

3

 

 

Bàn điều khiển;

1

 

 

Bàn Mixer

2

 

 

Bàn trộn

2

 

 

Bộ Micro dành cho trống

1

 

 

B nén âm thanh

1

 

 

Bộ Preamps phòng thu

1

 

 

Bộ tạo hiệu quả tiếng ca

1

 

 

Bộ công suất loa

5

 

 

Contronler

2

 

 

Hộp tiếng phòng thu

2

 

 

Bộ làm Effect Master

2

 

 

bộ khuyếch đại công suất

8

 

 

Loa các loa

42

 

 

Bộ lọc tín hiệu

1

 

 

Bộ chia phone 6 kênh

1

 

 

Micro các loại

80

 

 

Sound Card thu âm

1

 

 

Bộ chia tần số

1

 

 

Thiết bị chống hú

4

 

 

Thiết bị tạo tiếng vang

3

 

 

Tai nghe kiểm âm phòng thu

4

 

 

Thiết bị lọc tần số âm thanh

1

 

 

Bộ phụ kiện

1

 

 

Loa line array 2 way liền công suất.

16

 

 

Loa Sub 18inch liền công suất.

8

 

 

Pat treo loa chuyên dụng của JBL treo lên khung - Frame for VRX932 system.

2

 

 

Tủ nguồn JBL

1

 

 

Loa monifor tích hp Ampli.

4

 

 

Am li 2in 6out, chia dải tần cho loa.

1

 

 

Mixer kỹ thuật s.

1

 

 

Bộ tạo hiệu ứng vang.

1

 

 

Micro không dây Shure.

6

 

 

Chân Micro

4

 

5

Trang thiết bị ánh sáng sân khu

 

 

 

Bàn điều khiển ánh sáng

4

 

 

08 Công suất đèn

8

 

 

Máy tạo khói

3

 

 

01 bộ Bàn điều khiển Lighting Console.

1

 

 

Đèn Moving Headbeam.

40

 

 

Đèn Par led.

54

 

 

Đèn Led mặt LED COB.

12

 

 

Bass treo đèn Moving Head + Cùm treo đèn

40

 

 

Tkỹ thuật, CP điện công tác - Đng hđo điện, đèn báo hiệu, 6 ngõ ra Cp50A, 1CP 3 pha

2

 

 

Hộp gỗ đựng đèn và Mixer đèn

50

 

 

Phụ kiện

1

 

6

Nhạc cụ, trang thiết bị cho dàn nhạc

 

 

 

Các loại đàn, nhạc cụ

40

 

 

Trống

35

 

 

Micro + chân Micro cho dàn nhạc

16

 

VI

TT HUẤN LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

A

Máy móc, thiết bị phục vụ luyện tập và thi đấu

 

 

1

Bắn súng

 

 

 

Súng trường thể thao và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

 

 

Súng trường hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

 

 

Súng ngn bắn nhanh và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

 

 

Súng ngắn hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

12

 

 

Súng ngắn ổ quay và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

6

 

 

Súng ngắn bn chậm và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

6

 

 

Máy nén khí

1

 

 

Máy ngắm các loại súng

10

 

 

Máy bia cơ 10m, 25m, 50m

20

 

 

Máy bia điện tử 10m, 25m, 50m

20

 

 

Máy bắn đĩa bay

5

 

 

Súng bn đĩa bay

9

 

2

Bắn cung

 

 

 

Bộ Cung thi đấu (Báng cung, cánh cung, cần thăng bng, giá đỡ cung, đẩy tên, tấm kêu, chống dung, thước ngắm, chân cung, dây cung)

10

 

3

Quần vt

 

 

 

Máy bắn bóng

2

 

4

Xe đạp

 

 

 

Xe đạp địa hình tập luyện, thi đấu và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

 

 

Xe đạp đường trường tập luyện, thi đu và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

10

 

5

Đua thuyền

 

 

 

Thuyền tập luyện thi đấu C1

10

 

 

Thuyền tập luyện thi đấu C2

10

 

 

Thuyền tập luyện thi đấu C4

3

 

 

Xuồng máy

1

 

 

Trang thiết bị thể thao phục vụ bộ môn đua thuyền (chiếc mái chèo;...)

18

 

6

Máy chạy bộ điện

3

 

7

Bộ máy tập cơ

20

 

8

Bộ tạ tập thể lực

20

 

9

Bóng chuyền

 

 

 

Trang thiết bị phục vụ cho bộ môn bóng chuyền (đồng bộ thảm, cột lưới,...)

1

 

 

Trang thiết bị thể thao phục vụ bộ môn bóng chuyền (xe đẩy bóng,...)

2

 

10

Cử tạ

 

 

 

Bộ tạ tiêu chuẩn thi đấu

3

 

VII

TRƯỜNG NĂNG KHIU THDỤC TH THAO

 

 

 

Máy móc thiết bị phục vụ công tác chuyên môn

 

 

1

Bắn súng

 

 

 

Súng trường hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

8

 

 

Súng ngắn hơi và trang thiết bị phụ kiện kèm theo

8

 

2

Bóng bàn

 

 

 

Máy bắn bóng

2

 

3

Quần vt

 

 

 

Máy bn bóng

2

 

4

Bóng chuyền

 

 

 

Trang thiết bị phục vụ cho bộ môn bóng chuyền (đồng bộ thảm, cột lưới,...)

1

 

 

Xe đẩy bóng

2

 

5

Máy tập thể lực chung cho học sinh, vận động viên

 

 

 

Máy tập các nhóm cơ đa chức năng 360°

2

 

 

Bộ dàn tập đa năng thể lực

1

 

 

Ghế tập đa năng

10

 

Ghi chú:

1. Đối với lĩnh vực Văn hóa: Các loại dây cáp nguồn, dây tín hiệu, Jac cắm, jac nối vv... Không thuộc danh mục máy móc, thiết bị do vậy không quy định trong danh mục này

2. Đối với lĩnh vực TDTT: Các loại thm (Taolu, thảm tiêu chuẩn thi đấu vv…), bệ bia, ống kính xem điểm trạm, bộ giá đỡ + bao tập luyện, bộ quần áo đồng phục, giầy, găng tay... của các môn; Bộ tên, bóng tennis, đĩa bay, bóng chuyền, đạn các loại, đài tán thủ, người nộm, rào luyện tập, không thuộc danh mục máy móc, thiết bị do vậy không quy định trong danh mục này

 

PHỤ LỤC SỐ 4:

MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2331/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

ĐVT: chiếc/cái/bộ/hộp/hệ thống

TT

Chủng loại

Số lượng tối đa được trang bị

Ghi chú

I

Văn phòng Sở

 

 

I.1

Thanh tra Sở

 

 

1

Máy kiểm tra nhanh chsố octan xăng

1

 

2

Máy kiểm tra nhanh chất lượng vàng (loại cầm tay)

1

 

3

Bộ cân điện tđể kiểm tra hàng đóng gói sẵn

1

 

4

Thiết bị kiểm tra độ dầy của tôn

1

 

I.2

Phòng quản lý công nghệ và thị trường công nghệ

 

 

1

Hệ đo Radon trong đất, nước và không khí.

1

 

2

Hệ đo suất liều bức xạ Gamma, bêta, alpha có cáp đo xa.

1

 

3

Hệ phổ kế Gamma hiện trường.

1

 

4

Máy đo nhiễm bẩn Alpha, Bêta bề mặt.

1

 

5

Liều kế cá nhân hiện số theo thời gian thực

5

 

6

Máy đo tia gammar cảnh báo xuất liều bức xạ xách tay

1

 

7

Máy đo tia gammar cảnh báo xuất liều bức xạ xách tay

1

 

8

Bộ đọc liều EPD Mk2 + Phần mềm

1

 

9

Máy nhận diện nguồn phóng xạ và đo liều

1

 

10

Quần-áo-mũ-kính-yếm-Găng tay chì và mặt nạ phòng độc

5

 

12

Buồng chì chứa nguồn phóng xạ

1

 

13

Máy đo suất liều IdentiFINDER

1

 

14

y kiểm tra nhiễm bẩn cơ thể

1

 

III

Chi cục TCĐLCL

 

 

1

Cân bàn điện tử đối chứng (Max 60Kg)

1

 

2

Cân bàn điện tđối chứng (Max 15Kg)

2

 

3

Bộ đồ gá căn mẫu

1

 

4

Mặt phẳng chuẩn

1

 

5

Bộ căn mẫu sóng phẳng

1

 

6

Thiết bị chuẩn độ cứng cầm tay

1

 

7

Bộ tấm chuẩn độ cứng HRA, HRB, HRC, HV10, HV30, HBW10/3000

1

 

8

Thiết bị siêu âm đo chiều dày lớp phủ

1

 

9

Thiết bị đo độ bám dính màng sơn

1

 

10

Bộ xích chuẩn kiểm định cân bng tải

1

 

11

Bộ thiết bị tháo, lp (01 bộ lục giác, 01 bút thử điện, 01 kìm điện, 01 mỏ lết, 01 bộ tô vít) Phụ trợ

1

 

12

Thiết bị kiểm tra nhanh cetane trong dầu Diesel và octane trong xăng

1

 

13

Thiết bị kiểm tra xăng (cũ)

1

 

14

Thiết bị hiệu chuẩn áp suất dải thấp

1

 

15

Bộ hiệu chuẩn áp suất cầm tay

1

 

16

Nguồn áp suất (Bơm tạo áp)

1

 

17

Thiết bị huỳnh quang tia X lưu động kiểm tra tuổi vàng

1

 

18

Thiết bị đo khúc xạ mắt

1

 

19

Thiết bị đo tiêu cự kính thuốc

1

 

20

Lò nhiệt độ cao chuẩn

2

 

21

Bộ chthị nhiệt độ chính xác cao

1

 

22

Nhiệt kế điện trchuẩn

1

 

23

Thiết bị hiệu chuẩn xử lý đa năng

1

 

24

Lò nhiệt dải thấp

1

 

25

Lò nhiệt dải trung

1

 

26

Đồng hồ vạn năng

1

 

27

Đo chiều dài đường rò, khe hở không khí

1

 

28

Thiết bị đo dòng điện rò

1

 

29

Thiết bị đo điện trcách điện

1

 

30

Thiết bị kiểm tra công tơ 1 pha cầm tay

1

 

31

Thiết bị kiểm tra công tơ 3 pha trên lưới

1

 

32

Thiết bị hiệu chuẩn đa năng

1

 

33

Thiết bị thử độ bề điện áp

1

 

34

Thiết bị đo công suất

1

 

35

Thiết bị thử độ bền, chọc thủng-Sử dụng côn rơi

1

 

36

Thiết bị thđồ chơi hình người

1

 

37

Thiết bị thđộ sắc cạnh

1

 

38

Thiết bị th tính rò rcủa đồ chơi chứa chất lng

1

 

39

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng xăng, dầu

1

 

40

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

1

 

41

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng đồ chơi trẻ em

1

 

42

Thiết bị đồng bộ kiểm tra về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử

1

 

43

Thiết bị đồng bộ kiểm tra tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện từ gia dụng

1

 

44

Thiết bị đồng bộ kiểm tra chất lượng thép; thép làm cốt bê tông và thép nhập khẩu cho sản xuất công nghiệp

1

 

45

Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng vàng trực tiếp tại hiện trường

1

 

46

Thiết bị đồng bộ kiểm tra về mã số mã vạch sử dụng trên nhãn sản phẩm.

1

 

47

Thiết bị đng bộ đ kim định phương tiện đo kiểm tra tc độ phương tiện giao thông

1

 

48

Thiết bị cẩu tự hành phục vụ kiểm định cân ô tô đến 120 tấn

1

 

49

Thiết bị đồng bộ kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

1

 

50

Thiết bị đồng bộ kiểm định đồng hồ đo nước lạnh kiểu cơ khí đường kính đến 25 mm

1

 

51

Thiết bị đồng bộ kiểm định đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử đường kính đến 25 mm

1

 

52

Thiết bị đồng bộ kiểm tra nhanh Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí, điện ttrực tiếp tại hiện trường

1

 

53

Thiết bị đồng bộ kiểm định Bể đong cố định đến 30m3

1

 

54

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế điện tử

1

 

55

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế lò xo trên 700bar

1

 

56

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

1

 

57

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giới

1

 

58

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

1

 

59

Thiết bị đồng bộ kiểm định Biến dòng đo lường

1

 

60

Thiết bị đồng bộ kiểm định Biến áp đo lường

1

 

61

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ ồn

1

 

62

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ rung động

1

 

63

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ dọi

1

 

64

Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt lưu động

1

 

65

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra máy đo tần số, thiết bị tính cước điện thoại.

1

 

66

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra trạm quan trắc môi trường cố định và lưu động

1

 

67

Thiết bị đồng bộ kiểm định Dao mổ điện trong y tế

1

 

68

Thiết bị đồng bộ kiểm định Lồng ấp trẻ sơ sinh trong y tế

1

 

69

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy thtrong y tế

1

 

70

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy theo dõi bệnh nhân trong y tế

1

 

71

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy nội soi trong y tế

1

 

72

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy siêu âm trong y tế

1

 

73

Thiết bị đồng bộ kiểm định buồng ô xi cao áp trong y tế

1

 

74

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo độ loãng xương trong y tế

1

 

75

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo thính lực trong y tế

1

 

76

Thiết bị đồng bộ kiểm định nhiệt ẩm kế trong y tế

1

 

77

Thiết bị đồng bộ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị máy truyền dịch/tiêm điện

1

 

IV

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN

 

 

1

Tủ sấy

2

 

2

Kính hiển vi hai mắt

1

 

3

Máy đo PH

1

 

4

Máy đo cường độ ánh sáng

1

 

5

Máy lắc

2

 

6

Tủ cấy vi sinh

1

 

7

Tủ lạnh âm sâu -20°C

1

 

8

Nồi hấp khử trùng

1

 

9

Máy ra chai lọ

1

 

10

Thiết bị đo kiểm tra khí

0

 

11

Máy cất nước hai lần

1

 

12

Máy ly tâm

1

 

13

Lò vi sóng

1

 

14

Tsấy dụng cụ

1

 

15

Máy đo PH meter

1

 

16

Kính hiển vi quang học+ Chụp ảnh

1

 

17

Brửa siêu âm

1

 

18

Máy khuấy tgia nhit

1

 

19

y đóng bao bì

1

 

20

y nghiền

1

 

21

Lò hấp bịch nấm

1

 

22

Hệ thống lò hơi

1

 

23

Dây truyền máy đóng bịch nấm

1

 

24

Máy cất nước 1 lần

1

 

25

Pipet man (dùng để lấy môi trường)

2

 

26

Dây truyền sản xuất rượu

1

 

27

Bồn lên men vi sinh 1500 lít

1

 

V

Trung tâm thông tin KHCN và tin học

 

 

1

Máy quay Sony XDCAM EX

1

 

2

Máy ảnh Canon

1

 

3

Máy ảnh Cannon

1

 

4

Máy số hóa tài liệu

1

 

VI

Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

 

1

Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha di động Ccx 0,2%

2

 

2

Thiết bị kiểm định điện tử công tơ 1 fa và 3fa. I max = 100A (0.2)

2

 

3

Bàn kiểm CT 3pha điện tử Max =30A (0.1)

1

 

4

Bộ KĐ công tơ 1 pha cơ khí lưu động (kèm 01 ct 1 pha); I max = 50A và Imax = 10A (0.5)

2

 

5

Thiết bị kiểm định công tơ điện tlưu động 1 pha 3 vị trí

2

 

6

Hộp điện trở chuẩn 107 ÷ 108Ω (0.1 )

1

 

7

Hộp điện trở chuẩn 106Ω (0.02)

1

 

8

Hộp điện trở chuẩn cao 109 ÷ 1012Ω (0.1)

1

 

9

Hộp điện trở chuẩn 0 ÷ 104Ω (0.05)

1

 

10

Hộp điện trở chuẩn 0.1 ÷ 103

1

 

11

Hộp điện trchuẩn 0 ÷ 100Ω (1)

1

 

12

Hộp điện trở chuẩn 700mA ÷ 2.2A

1

 

13

Megomet. 10000V

1

 

14

Bộ nhiệt kế và Ampe kế hiện số 600A

1

 

15

Biến áp tự ngẫu 1-250V; 10A ÷ 2.5kvA

1

 

16

Máy thử cao áp 3KV

1

 

17

TB thđộ bền cách điện 5kvA

2

 

18

Mêgôm mét đo điện trở cách điện

1

 

19

Hệ thống kiểm định biến dũng và biến áp đo lường

1

 

20

Bộ (bơm cao AP+chun ) Đến 700 bar (0.025)

1

 

21

Bàn kiểm huyết áp kế cơ khí 50 ÷ 300 tor (0.2)

1

 

22

Bàn tạo áp suất Đến 500 bar

2

 

23

Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ áp suất

2

 

24

Thiết bị tạo chân không

1

 

25

Áp kê chuẩn 0 ÷ 100 bar (0.6)

1

 

26

Áp kế chuẩn 0 ÷ 60bar(0.6)

1

 

27

Áp kế chuẩn 0 ÷ 600 bar (0.6)

1

 

28

Áp kế chuẩn 0 ÷ 40 bar (0.6)

1

 

29

Áp kế chuẩn 0 ÷ 250 bar (0.6)

1

 

30

Áp kế chuẩn 0 ÷ 400 bar (0.6)

1

 

31

Áp kế chuẩn 0 ÷ 6bar (0.6)

1

 

32

Áp kế chuẩn 0 ÷ 10 bar (0.5)

1

 

33

Áp kế chuẩn 0 ÷ 1,586 bar (0.4)

1

 

34

Áp kế chuẩn 0 ÷ 160 bar (0.6)

1

 

35

Áp kế chuẩn 0 ÷ 4 bar (0.4)

1

 

36

Áp kế chuẩn -1 ÷ 0 bar (0.4)

1

 

37

Áp kế chuẩn 0 ÷ 2.5 bar (0.4)

1

 

38

Áp kế chuẩn 0 ÷ 25 bar (0.5)

1

 

39

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế điện tử

1

 

40

Áp kế piston chuẩn cấp chính xác đến 0.015%

1

 

41

Áp kế piston chuẩn áp suất thủy lực cấp chính xác cao 0.015%

1

 

42

Bộ thiết bị chuẩn áp suất thủy lực điện tử cấp chính xác cao đến 0,025

1

 

43

Thiết bị đồng bộ kiểm định Áp kế lò xo trên 700bar

1

 

44

Thiết bị tạo lực kiểm định cân quá tải xách tay

01

 

45

Bộ kiểm tra tách khí

01

 

46

Bộ thiết bị kiểm định đồng hồ nước lạnh (đường kính công tơ nước 15-50 mm, cấp A, B, C)

02

 

47

Thiết bị kiểm định kiểm tra đồng hồ nước lưu động

02

 

48

Thiết bị đng bộ kim định B đong cđịnh đến 30m3 (Bộ thiết bị đo bể bằng phương pháp hình học)

01

 

49

Thiết bị kiểm định máy đo điện tim

01

 

50

Thiết bị kiểm định máy đo điện não

01

 

51

Thiết bị chuẩn để kiểm định PTĐ tiêu cự kính mắt lưu động

01

 

52

Thiết bị kiểm định Taximet

01

 

53

Nguồn chuẩn nhiệt lỏng

01

 

54

Nguồn chuẩn nhiệt khô

02

 

55

Lò bức xạ vật đen và bộ điều khiển nhiệt độ

01

 

56

Thiết bị đo nhiệt độ Đến: 1700°C

01

 

57

Thiết bị đng bộ đ kim định phương tiện đo kiểm tra tc độ phương tiện giao thông

01

 

58

Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

01

 

59

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

01

 

60

Hệ thống kiểm định biến dòng và biến áp đo lường

01

 

61

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ ồn

01

 

62

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ rung động

01

 

63

Thiết bị đồng bộ kiểm định Phương tiện đo độ dọi

01

 

64

Thiết bị đồng bộ kiểm định, kiểm tra máy đo tần số, thiết bị tính cước điện thoại.

01

 

65

Thiết bị đồng bộ kiểm định Dao mổ điện trong y tế

01

 

66

Thiết bị đồng bộ kiểm định Lồng ấp trẻ sơ sinh trong y tế

01

 

67

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy thở trong y tế

01

 

68

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy theo dõi bệnh nhân trong y tế

01

 

69

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy nội soi trong y tế

01

 

70

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy siêu âm trong y tế

01

 

71

Thiết bị đo công suất siêu âm của các thiết bị siêu âm chuẩn đoán hoặc điều trị

01

 

72

Thiết bị đồng bộ kiểm định buồng ô xi cao áp trong y tế

01

 

73

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo độ loãng xương trong y tế

01

 

74

Thiết bị đồng bộ kiểm định máy đo thính lực trong y tế

01

 

75

Thiết bị đồng bộ kiểm định nhiệt ẩm kế trong y tế

01

 

76

Thiết bị đồng bộ kiểm tra nhanh chất lượng xăng, dầu

01

 

77

Thiết bị kiểm tra hàm lượng Lưu huỳnh trong xăng dầu bng phổ huỳnh quang tia X

01

 

78

Bộ nguồn chuẩn alpha, bêta, gamma

03

 

79

Mu chuẩn Uran, Thori, Kali, Cs

04

 

80

Hệ đo hoạt độ tổng Alpha-Bêta phông thấp

01

 

81

Máy đo lưu lượng khí theo thời gian

01

 

82

Bộ kiểm định máy X-quang trong y tế

01

 

83

Thiết bị đo suất liều bức xạ cầm tay

02

 

84

Máy đo giám sát phóng xạ với buồng ion có ca sổ Bêta

01

 

85

Phantom kiểm tra chất lượng hình ảnh máy CT

01

 

86

Máy phân tích khí thải

01

 

87

Máy đo độ nhớt của dầu nhiên liệu và dầu bôi trơn

01

 

88

Thiết bị đo chất lượng điện năng

01

 

89

Máy đo độ ồn

01

 

90

Máy đo độ rung

01

 

91

Máy đo độ PH, TDS, độ măn

01

 

92

Bộ phần mềm tích hợp giải pháp tiết kiệm năng lượng

01

 

93

Thiết bị kiểm tra tín hiệu và đánh giá biến tần

01

 

94

Thiết bị đo khoảng cách

01

 

95

Đồng hồ đo lưu lượng nước bằng siêu âm

01

 

96

Đồng hồ đo lưu lượng nước bằng siêu âm

01

 

97

Thiết bị đo tốc độ và áp suất gió

01

 

98

Nhiệt kế hồng ngoại

02

 

99

Ha kế quang học

01

 

100

Thiết bị dò tìm chỗ rò rkhí và chất lỏng

01

 

101

Thiết bị đánh giá đường ống dẫn khí.

01

 

102

Máy chụp ảnh nhiệt

01

 

103

Camera hồng ngoại

01

 

104

y đo áp suất khí

01

 

105

Thiết bị đo độ ẩm

01

 

106

y ghi nhiệt độ, độ ẩm

01

 

107

Tủ dưỡng mẫu xi măng

01

 

108

Máy trộn xi măng

01

 

109

Bàn dn tạo mẫu xi măng

01

 

110

Máy lắc sàng

01

 

111

Máy kéo nén vạn năng và phụ kiện chọn thêm cho máy

01

 

112

Máy nén xi măng và phụ kiện chọn thêm cho máy

01

 

113

Máy cắt bê tông, gạch, đá

01

 

114

Máy xác định độ mài mòn

02

 

115

Bàn rung tạo mẫu bê tông

01

 

116

Súng bắn bê tông kiểu bật ny

02

 

117

Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh T0

01

 

118

Thiết bị đo độ rung trọng (Phễu rót cát)

01

 

119

Thiết bị thử độ lún nền đường (Cần Benkeman)

01

 

120

Thiết bị, dụng cụ xác định chsố CBR của đất, đá dăm trong PTN

01

 

121

Thiết bị thđộ hút nước của ngói

01

 

122

Máy mài nước

01

 

123

Máy trộn rơi tự do Loại nhỏ (150 lít)

01

 

124

Máy ly tâm chiết nhựa

01

 

125

Máy đo khả năng chịu tải của nền đường

01

 

126

Máy đo độ kéo dài của nhựa

01

 

127

Máy ép mẫu

01

 

128

Máy đo đọ kim lún nhựa đường tự động

01

 

129

Máy cắt mẫu thép cầm tay

01

 

130

Máy khoan bê tông (Mũi 75 mm)

01

 

131

Bộ thlún nền đường (Kích + giá đỡ)

01

 

132

Máy thuốn lại thép và Bộ phần mềm xử lý số liệu

02

 

133

Máy cắt kim loại

01

 

134

Bộ tạo mẫu Marshall tự động:

01

 

135

Máy trộn bê tông nhựa:

01

 

136

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng Paraphin.

01

 

137

Máy khoan lấy mẫu bê tông:

01

 

138

Máy dò cốt thép trong bê tông:

01

 

139

Máy siêu âm bê tông kết hợp với súng bật nẩy:

01

 

140

Bộ thí nghiệm xác định giới hạn dẻo của đất:

01

 

141

Máy đầm nén CBR

01

 

142

Bộ thiết bị thí nghiệm CBR hiện trường

01

 

143

Máy nén bê tông 3000KN:

01

 

144

Bộ đầu búa uốn thép dùng cho máy kéo nén vạn năng

01

 

145

Bộ khuôn nén dập trong xilanh 150mm

01

 

146

Thiết bị xác định hàm lượng sét của đá/cát:

01

 

147

Bộ đầm mẫu marshall bằng tay

01

 

148

Bộ chưng cất nước trong nhựa đường:

01

 

149

Bộ chưng cất nhũ tương nhựa đường:

01

 

150

Bộ thử độ bắt la của nhựa gia nhiệt bằng điện:

01

 

151

Máy thí nghiệm hóa mềm tự động:

01

 

152

Bộ trưng cất nhựa đường lỏng gia nhiệt bằng Gas:

01

 

153

Bộ thí nghiệm độ nhớt

01

 

154

Máy kiểm tra uốn thép thủy lực

01

 

155

Máy dò và xác định đường kính cốt thép trong bê tông

01

 

156

Thiết bị thử độ dai va đập kim loại hiển thị điện tử

01

 

157

Bộ máy chuẩn bị mẫu thử độ dai va đập

01

 

158

Thiết bị kiểm tra độ cứng đa năng của kim loại-hiển thị điện t

01

 

159

Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bng siêu âm

01

 

160

Bộ dụng cụ kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại bằng phương pháp từ tính

01

 

161

Bộ hóa chất kiểm tra khuyết tật bề mặt kim loại bằng phương pháp thẩm thấu

01

 

162

Thiết bị kiểm tra lực kéo bu lông bằng siêu âm

01

 

163

Thiết bị kiểm tra lực căng kéo cáp thép thang máy, cầu trục

01

 

164

Máy quang phổ phát xạ phân tích thành phần hóa học của vật liệu, thép

01

 

165

Thiết bị kiểm tra bề dầy vật liệu bằng siêu âm công nghệ Triple Echo.

01

 

166

Thiết bị xác định trị số octan trong xăng (Phương pháp kiểm tra nhanh bng hồng ngoại)

01

 

167

y sắc ký ion

01

 

168

Tủ sấy

2

 

169

Thiết bị xác định hàm lượng nước trong Dầu

01

 

170

Thiết bị phá mẫu bằng vi sóng

01

 

171

Bộ lưu điện

02

 

172

Thiết bị đo độ nhớt động học

01

 

173

Nồi hấp thanh trùng

02

 

174

Thiết bị đo DO

01

 

175

Thiết bị đo COD

01

 

176

Thiết bị xác định TOC

01

 

177

Thiết bị xác định trị số octan trong xăng kèm theo 01 bộ máy tính.

02

 

178

Thiết bị đo nhiệt trị. Xác định nhiệt trị của các mẫu rắn và lỏng.

01

 

179

Máy quang phổ HTNT kèm theo 01 bộ hóa hơi lạnh; 01 bộ hóa hơi thủy ngân ; 01 bộ máy tính, máy in.

01

 

180

Máy cất nước 1 lần

01

 

181

Máy cất nước 2 lần

01

 

182

Máy đo pH

01

 

183

Kính hiển vi 3 mắt

02

 

184

Triết quang kế

01

 

185

Máy nghiền đa năng

01

 

186

Máy quang phổ UV-VIS

02

 

187

Bộ thiết bị thí nghiệm ăn mòn mảnh đồng trong xăng dầu

01

 

188

Hệ thống máy sắc ký lỏng khối phổ

01

 

189

Máy quang kế ngọn lửa

01

 

190

Máy xác định nhiệt độ chp cháy cốc kín

01

 

191

Máy xác định nhiệt độ chp cháy cốc hở

01

 

192

Thiết bị xác định thành phần cất

01

 

193

Thiết bị xác định hàm lượng nước trong Dầu

01

 

194

Cân phân tích điện tử 0 - 810g

01

 

195

Cân phân tích điện tử 0-210g

01

 

196

Máy lắc

2

 

197

Máy li tâm lạnh

01

 

198

Máy cô đặc chân không

01

 

199

Máy chuẩn độ điện thế tự động

02

 

200

Tủ BOD (2-40 độ C)

02

 

201

Thiết bị xác định hàm lượng Pb, S trong xăng (X-ray)+ bộ phần mềm xử lý số liệu

01

 

202

Tủ hút khí độc

04

 

203

Máy khuấy từ

01

 

204

Lò nung

02

 

205

Bộ dụng cụ lấy mẫu nước theo tiêu chuẩn

01

 

206

Bể rửa siêu âm

01

 

207

Bộ cất quay chân không

01

 

208

Máy lắc nuôi cấy vi sinh ổn nhiệt

01

 

209

Thiết bị lên men vi sinh

01

 

210

Máy tuần hoàn nước lạnh (thiết bị phụ trợ)

01

 

211

Tủ ổn nhiệt nuôi cấy vi sinh

01

 

212

Máy nghiền mẫu

01

 

213

Máy đếm khuẩn lạc

01

 

214

Máy đo 5 chtiêu nước

01

 

215

Tủ cấy vi sinh vô trùng hồi lưu

01

 

216

Thiết bị xác tổng Nito, Phốt pho

01

 

217

Máy nén khí (thiết bị phụ trợ)

01

 

218

Máy sinh khí Nito

01

 

219

Máy bơm hút chân không

01

 

220

Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử Hệ lò graphit

01

 

221

Tủ bảo quản lạnh âm sâu (-20°c)

01

 

222

Nồi hấp thanh trùng model CL-32L

02

&nbs