• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014


 

Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt bổ sung nội dung thực hiện đề án "Duy trì, nhân rộng, nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch góp phần thiết thực vào Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2016-2020"

Tải về Quyết định 24/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 03 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT BỔ SUNG NỘI DUNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN "DUY TRÌ, NHÂN RỘNG, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CÂU LẠC BỘ GIA ĐÌNH 5 KHÔNG, 3 SẠCH GÓP PHẦN THIẾT THỰC VÀO CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2016-2020”.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 1760/QĐ-TTg ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính, quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Công văn s794/ĐCT-GDXH ngày 26/9/2017 của Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam về việc đề nghị quan tâm hỗ trợ các cấp Hội thực hiện cuộc vận động xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch trong Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 5589/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về phê duyệt đề án “Duy trì, nhân rộng, nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch góp phần thiết thực vào chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2016 - 2020”;

Xét đề nghị tại Tờ trình số 46/TTr-BTV ngày 30/11/2017 của Ban Thường vụ Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh về việc đề nghị bổ sung các hoạt động trong đề án “Duy trì, nhân rộng, nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch, góp phần thiết thực vào Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa”, giai đoạn 2016 - 2020;

Theo đề nghị tại Công văn số 5676/STC-QLNSHX ngày 27/12/2017 của Sở Tài chính; Văn bn số 436/VPĐP-KTTH ngày 22/12/2017 của Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung nội dung thực hiện đề án "Duy trì, nhân rộng, nâng cao chất lượng câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch góp phần thiết thực vào Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa”, gồm các nội dung sau:

1. Mục tiêu cụ thể:

Phấn đấu đến năm 2020, 27/27 huyện, thị, thành phố xây dựng được ít nhất 01 chi hội phụ nữ 5 không, 3 sạch và 50% cán bộ hội phụ nữ từ tỉnh đến cơ sở và 30% chi hội trưởng phụ nữ được tập huấn nâng cao năng lực về các tiêu chí thực hiện Cuộc vận động “xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch” trong xây dựng nông thôn mới.

2. Phạm vi thực hiện Đề án:

Htrợ 567 xã xây dựng nông thôn mới thuộc 27 huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai các hoạt động thực hiện Cuộc vận động “xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch”.

3. Kinh phí thực hiện Đề án giai đoạn 2016 - 2020:

3.1. Tổng dự toán kinh phí: 8.535.000 nghìn đồng

(Bằng chữ: Tám tỷ, năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn).

Trong đó:

- Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 6.325.000 nghìn đồng.

+ Năm 2016- 2017 (02 năm): 1.590.000 nghìn đồng;

+ Năm 2018-2020 (03 năm): 4.735.000 nghìn đồng.

- Phần huy động vốn đối ứng của các địa phương và huy động xã hội hóa: 2.210.000 nghìn đồng.

- Chi tiết cthể theo từng năm:

Nội dung

Tổng kinh phí (nghìn đồng)

Trong đó

Ghi chú

NSNN hỗ trợ giai đoạn 2018-2020

Nguồn vốn đối ứng và huy động xã hội hóa

Tổng cộng:

8.535.000

6.325.000

2.210.000

 

Năm 2016

780.000

780.000

0

Đã thực hiện

Năm 2017

810.000

810.000

0

Đã thực hiện

Năm 2018

2.466.000

1.673.000

793.000

Biểu chi tiết kèm theo

Năm 2019

2.377.000

1.694.000

683.000

Năm 2020

2.102.000

1.368.000

734.000

3.2. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách nhà nước hỗ trợ từ nguồn vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; vốn đối ứng của các địa phương và huy động xã hội hóa.

Điều 2. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 5589/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ; Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch Hội LHPN tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu VT, PgNN;

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

CHI TIẾT DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN NĂM 2018-2020

(Kèm theo Quyết định số: 24/QĐ-UBND ngày 03/01/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

ĐVT: 1.000 đồng

STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Định mức

Thành tiền

Trong đó

NSNN hỗ trợ

Huy động nguồn vốn đi ứng

 

Tổng kinh phí thực hiện 03 năm (2018-2020):

 

 

 

6.945.000

4.735.000

2.210.000

 

NĂM 2018:

 

 

 

2.544.000

1.673.000

871.000

A

Hoạt động theo Đề án phê duyệt tại QĐ số 5589:

 

 

 

1.933.000

1.157.000

819.900

I

Triển khai hoạt động cấp tỉnh

 

 

 

399.400

389.000

10.400

1

Tổ chức giao lưu Câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch

Cuộc

1

 

256.900

255.400

1.500

 

Thuê hội trường

Ngày

2

1.500

3.000

3.000

 

 

Thuê máy chiếu

Cái

1

1.000

1.000

1.000

 

 

Maket, trang trí

Cái

1

1.000

1.000

1.000

 

 

Băng zôn treo tiền sảnh

Cái

5

500

2.500

2.500

 

 

Băng zôn treo ngoài đường

Cái

10

400

4.000

4.000

 

 

Chế độ đại biểu, đài, báo dự

Người

50

200

10.000

10.000

 

 

Tài liệu, văn phòng phẩm

Bộ

300

30

9.000

9.000

 

 

Hỗ trtiền ăn đại biểu cơ sở

Người

250

150

37.500

37.500

 

 

Tiền đi lại đại biểu cơ sở

Người

250

100

25.000

25.000

 

 

Hỗ trợ tiền ngủ đại biểu cơ sở (100.000đ/đêm/người x 2 người/phòng)

Người

250

100

25.000

25.000

 

 

Tiền quà đại biểu CLB

Người

250

200

50.000

50.000

 

 

Nước uống

Người

300

30

9.000

9.000

 

 

Tiền thưởng tập thể

Người

30

500

15.000

15.000

 

 

Tiền thưởng cá nhân

Người

220

200

44.000

44.000

 

 

Khung, in giấy khen

Cái

250

50

12.500

12.500

 

 

Liên lạc, giấy mời

Cuộc

 

-

1.500

 

1.500

 

Chi phí khác

 

 

-

6.900

6.900

 

2

Kiểm tra đánh giá hiệu quả hoạt động CLB sau 3 năm hoạt động của Ban qun lý đề án

Huyện

22

2

35.200

35.200

-

 

Kiểm tra ti mi huyện

Huyện

1

-

1.600

1.600

-

 

Công tác phí: 2 người x 200.000/người

Người

4

150

600

600

 

 

Tiền xăng xe cho đoàn đi công tác

Lần

2

500

1.000

1.000

 

3

Tổ chức hội nghị sơ kết 3 năm triển khai thực hiện Đề án cấp tnh

Cuộc

1

-

101.300

94.800

6.500

 

Thành phần: Ban chỉ đạo tỉnh 13 người; Đại biểu 27 huyện; 220 đại diện Câu lạc bộ, tng cộng 260 người

 

 

-

 

 

 

 

Thuê hội trường

Ngày

1

1.500

1.500

1.500

 

 

Tài liệu, văn phòng phẩm

Cuốn

260

30

7.800

7.800

 

 

Biên soạn tài liệu

Trang

30

50

1.500

1.500

 

 

Nước uống

Người

250

20

5.000

5.000

 

 

Htrợ tiền ăn đại biểu cơ sở

Người

220

150

33.000

33.000

 

 

Hỗ trợ tiền đi lại đại biểu cơ sở

Người

220

100

22.000

22.000

 

 

Tiền ngủ cho đại biểu cơ sở ở xa (100.000đ/người/đêm x 2 người/phòng

Người

140

100

14.000

14.000

-

 

Khen thưởng/người/đơn vị

Người

40

200

8.000

8.000

 

 

In bằng khen, khung bằng khen

Cái

40

50

2.000

2.000

 

 

Liên lạc, giấy mời + chi khác

Cuộc

 

-

6.500

 

6.500

4

Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu

 

 

-

6.000

3.600

2.400

 

Tài liệu, văn bản chỉ đạo, văn phòng phẩm

Tháng

12

500

6.000

3.600

2.400

II

Triển khai hoạt động tại các huyện, thị tham gia Đề án

 

 

-

37.600

31.000

6.500

1

Tuyên truyền các hoạt động của 22 huyện, thị tham gia Đề án

 

 

-

20.000

20.000

 

 

Xây dựng phóng sự, viết tin bài, ảnh tư liệu

Toàn

1

20.000

20.000

 

 

2

Hoạt động kiểm tra giám sát của 22 huyện, thị

 

 

-

11.000

6.600

4.300

 

Hỗ trợ kinh phí khảo sát, đánh giả hiệu qu

Huyện

22

500

11.000

6.600

4.300

3

Htrợ tiền văn phòng phẩm cho 22 huyện, thị

 

 

-

6.600

4.400

2.200

 

Htrợ tiền văn phòng phẩm các huyện, thị

Huyện

22

300

6.600

4.400

2.200

III

Triển khai hot đng đến các xã tham gia đề án

 

 

-

1.496.000

737.000

803.000

1

Phi hp các ngành chức năng tập huấn chuyên đề cho thành viên CLB

 

220

5

1.056.000

561.000

495.000

 

Mỗi CLB tập huấn 1 lớp, mỗi lớp 1 ngày cho 50 thành viên

Lớp

1

-

4.800

2.550

2.250

 

Thù lao giảng viên

Ngày

1

300

300

300

 

 

Hỗ trợ tiền ăn học viên

Người

50

30

1.500

1.250

250

 

Đi lại của học viên

Người

50

30

1.500

 

1.500

 

Tài liệu

Người

50

10

500

500

 

 

Nước uống

Người

50

10

500

500

 

 

Liên lạc, giấy mời

Người

 

-

500

 

500

2

Hỗ trợ sinh hoạt CLB hàng tháng

CLB

220

-

440.000

176.000

308.000

 

Kinh phí 1 CLB

 

 

-

2.000

800

1.400

 

Hỗ trợ kinh phí sinh hoạt cho 1 CLB: 200.000đ/I kỳ x 4 kỳ sinh hoạt/năm.

Kỹ

4

200

800

800

200

 

Hội trường, loa đài, ma két

 

4

300

1.200

 

1.200

B

HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG THEO QĐ 1600 CỦA TTg VÀ NHIỆM VỤ THEO HƯỚNG DẪN CỦA TW LHPN VIỆT NAM:

 

 

-

567.100

516.000

51.100

1

Thành lập và ra mắt chi hội 5 không 3 sạch tại 27 huyện, thị, thành phố (1 chi hội/huyện)

 

27

-

172.800

151.200

21.600

 

Kinh phí 1 chi hội

 

 

-

6.400

5.600

800

 

Hội trường

Phòng

1

500

500

 

500

 

Ma két

Cái

1

300

300

 

300

 

Tiền nước

Người

80

10

800

800

 

 

Hỗ trợ tiền đi lại

Người

80

30

2.400

2.400

 

 

Hỗ trợ tiền ăn

Người

80

30

2.400

2.400

 

2

Tập huấn cán bộ Hội các cấp, chi hội trưởng về xây dựng NTM, CVĐ

lớp

 

-

390.300

362.300

28.000

2.1

Tập huấn cho cán bộ Hội các cp chỉ đạo về xây dựng nông thôn mi, CVĐ (2 ngày/lớp), mỗi lớp 100 đại biểu

Lớp

1

-

32.400

31.400

1.000

 

Chế độ giảng viên: 4 buổi x 300.000đ/người/bui

Người

1

1.200

1.200

1.200

 

 

Chế độ phục vụ: 2 người x 100.000đ/người/ngày

Người

2

200

400

400

 

 

Tiền ăn cho học viên

Người

100

150

15.000

15.000

 

 

Photo tài liệu

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Văn phòng phẩm

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Nước ung

Người

100

40

4.000

4.000

 

 

Thuê hội trường

Ngày

2

1.500

3.000

3.000

 

 

Chi khác

 

 

 

3.800

3.800

 

 

Giấy mời, liên lạc

Người

 

-

1.000

 

1.000

2.2

Chi hội trưởng phụ nữ các xã kiểu mẫu về xây dựng NTM, CVĐ (3 lớp/năm; 2 ngày/1 lớp), mỗi lớp 120 học viên

Lớp

3

-

187.800

187.800

-

 

Kinh phí 1 lớp

 

 

-

62.600

62.600

-

 

Chế độ giảng viên: 4 buổi x 300.000đ/người/buổi

Người

1

1.200

1.200

1.200

 

 

Chế độ phục vụ: 2 người x 100.000đ/người/ngày

Người

2

200

400

400

 

 

Tiền ăn cho học viên

Người

100

150

15.000

15.000

 

 

Photo tài liệu

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Văn phòng phẩm

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Nước uống

Người

100

20

2.000

2.000

 

 

Thuê hội trường

Ngày

2

1.500

3.000

3.000

 

 

Thuê máy chiếu

Cái

2

1.000

2.000

2.000

 

 

Thuê phòng ngủ cho học viên: 2 đêm x 100.000/người/đêm x 100 người

Người

100

200

20.000

20.000

 

 

Htrợ đi lại cho học viên

Người

100

150

15.000

15.000

 

2.3

Tập huấn cho 27 chi hi 5 không, 3 sạch về phòng chống bạo lực gia đình

 

27

0

170.100

143.100

27.000

 

Mỗi chi hội tập huấn 1 lớp, mỗi lớp 1 ngày cho 100 hội viên

Lp

1

-

6.300

5.300

1.000

 

Hội trường

Phòng

1

500

500

 

500

 

Thù lao giảng viên

Ngày

1

300

300

300

 

 

Hỗ trợ tiền ăn học viên

Người

100

30

3.000

3.000

-

 

Tài liệu

Người

100

10

1.000

1.000

 

 

Nước uống

Người

100

10

1.000

1.000

 

 

Liên lạc, giấy mời

Người

 

-

500

 

500

3

Hoạt động kiểm tra giám sát bổ sung của 5 huyện, thị, TP chưa tham gia trong Đề án 5589

 

 

-

2.500

1.500

1.000

 

Hỗ trợ kinh phí khảo sát, đánh giá hiệu quả

Huyện

5

500

2.500

1.500

1.000

4

Hỗ trợ tiền văn phòng phẩm bổ sung cho 5 huyện, thị, TP chưa tham gia trong Đề án 5589

 

 

-

1.500

1.000

500

 

Hỗ trợ tiền văn phòng phẩm các huyện, thị

Huyện

5

300

1.500

1.000

500

 

NĂM 2019:

 

 

-

2.243.000

1.694.000

549.000

A

Hoạt động theo Đề án phê duyệt tại QĐ số 5589:

 

 

-

1.507.000

1.068.000

439.000

I

Triển khai hoạt động cp tnh

 

 

-

303.400

300.000

3.400

1

Kiểm tra đánh giá hiệu quả CLB sau 4 năm hoạt động

Huyện

22

-

17.600

17.600

 

 

Kiểm tra mỗi huyện, thị 1 ngày

Huyện

1

-

800

800

 

 

Công tác phí

Người

2

150

300

300

 

 

Tiền xăng xe

Lần

1

500

500

500

 

2

Tổ chức hội nghị kết 4 năm triển khai thực hiện Đề án cấp tỉnh

Cuộc

1

-

93.500

92.500

1.000

 

Thành phần: Ban chỉ đạo tỉnh 13 người; Đại biểu 27 huyện; 220 đại diện Câu lạc bộ, tổng cộng 260 người

 

 

-

 

 

 

 

Thuê hội trường

Ngày

1

1.500

1.500

1.500

 

 

Tài liệu, văn phòng phẩm

Cuốn

260

30

7.800

7.800

 

 

Biên soạn tài liệu

Trang

30

50

1.500

1.500

 

 

Nước ung

Người

260

20

5.200

5.200

 

 

Hỗ trợ tiền ăn đại biểu cơ sở

Người

220

150

33.000

33.000

 

 

H trtiền đi li đại biểu cơ sở

Người

220

100

22.000

22.000

 

 

Tiền ngủ cho đại biểu cơ sở xa không hưởng lương

Người

140

100

14.000

14.000

 

 

Khen thưởng/người/đơn vị

Người

30

200

6.000

6.000

 

 

In bằng khen, khung bằng khen

Cái

30

50

1.500

1.500

 

 

Liên lạc, giấy mời

 

 

-

1.000

 

1.000

3

Tổ chức hội nghị biểu dương điển hình tiên tiến trong hoạt động Câu lạc bộ gia đình 5 không, 3 sạch: Ban đề tài tỉnh: 11 người; 200 đại biểu cơ sở; Hội LHPN 27 huyện, thị, thành phố, 10 đại biểu mời

Cuộc

1

-

186.300

186.300

 

 

Thuê hội trường

Ngày

1

1.500

1.500

1.500

 

 

Makét

Cái

1

1.000

1.000

1.000

 

 

Thuê máy chiếu

Cái

1

1.000

1.000

1.000

 

 

Băng zôn treo tiền sảnh

Cái

4

500

2.000

2.000

 

 

Chế độ đại biểu, đài, báo dự

Người

50

100

5.000

5.000

 

 

Tài liệu, văn phòng phẩm

Bộ

250

30

7.500

7.500

 

 

Htrợ tiền ăn đại biểu cơ sở

Người

200

150

30.000

30.000

 

 

Tiền đi lại đại biểu cơ sở

Người

200

100

20.000

20.000

 

 

Hỗ trợ tiền ngủ đại biểu cơ sở (100.000đ/người/đêm x 2 người/phòng)

Người

200

100

20.000

20.000

-

 

Mua quà đại biểu cơ sở

Người

200

100

20.000

20.000

 

 

Nước uống

Người

260

30

7.800

7.800

 

 

Tiền thưng tập thể/cá nhân

Người

200

300

60.000

60.000

 

 

Khung, in giấy khen

Cái

200

50

10.000

10.000

 

 

Chi phí khác

 

 

-

500

500

 

4

Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu

 

 

-

6.000

3.600

2.400

 

Tài liệu, văn bản chỉ đạo, văn phòng phẩm

 

12

500

6.000

3.600

2.400

II

Triển khai hoạt động tại các huyện tham gia Đề án

 

 

-

37.600

31.000

6.600

1

Tuyên truyền các hoạt động của 22 huyện, thị tham gia Đề án

 

 

-

20.000

20.000

 

 

Xây dựng phóng sự, viết tin bài, nh tư liệu

Toàn

1

20.000

20.000

 

 

2

Hoạt động kiểm tra giám sát của 22 huyện, thị

 

 

-

11.000

6.600

4.400

 

Htrợ kinh phí khảo sát, đánh giá hiệu qu

Huyện

22

500

11.000

6.600

4.400

3

Hỗ trợ tiền văn phòng phẩm cho 22 huyện, th

 

 

-

6.600

4.400

2.200

 

Hỗ trợ tiền văn phòng phẩm các huyện, thị

Huyện

22

300

6.600

4.400

2.200

III

Triển khai hoạt động đến các xã tham gia đề án

 

 

-

1.166.000

737.000

429.000

1

Phối hợp các ngành chức năng tập huấn chuyên đề cho thành viên CLB

 

220

-

726.000

561.000

165.000

 

Mỗi CLB tập hun 1 lớp, mi lớp 1 ngày cho 50 thành viên

Lớp

1

-

3.300

2.550

750

 

Thù lao giảng viên

Ngày

1

300

300

300

 

 

Hỗ trợ tiền ăn học viên

Người

50

30

1.500

1.250

250

 

Hội trường

Phòng

1

500

500

 

500

 

Tài liệu

Người

50

10

500

500

 

 

Nước uống

Người

50

10

500

500

 

2

Hỗ trsinh hoạt CLB hàng tháng

CLB

220

-

440.000

176.000

264.000

 

Kinh phí 1 CLB

 

 

-

2.000

800

1.200

 

Hỗ tr kinh phí sinh hoạt cho 1 CLB: 200.000đ/1 kỳ x 4 kỳ sinh hoạt/năm.

Kỳ

4

200

800

800

 

 

Hội trường, loa đài, ma két

 

4

300

1.200

 

1.200

B

HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG THEO QĐ 1600 CỦA TTg VÀ NHIỆM VỤ THEO HƯỚNG DẪN CỦA TW LHPN VIỆT NAM:

 

 

-

736.000

626.000

110.000

1

Phát hành sách ti các chi tổ

 

 

-

95.000

95.000

 

 

Chi phí in ấn (đã bao gồm VAT)

Cuốn

6.000

15

90.000

90.000

 

 

Chịu trách nhiệm xuất bn

 

1

2.000

2.000

2.000

 

 

Ban biên tập

Người

5

200

1.000

1.000

 

 

Nhuận bút bài

Bài

10

100

1.000

1.000

 

 

Nhuận bút tin

Tin

10

50

500

500

 

 

Nhuận bút nh

nh

10

50

500

500

 

2

Tập huấn cán bộ Hội các cấp, chi hội trưởng về của các xã đạt xây dựng NTM, CVĐ

Lớp

 

-

461.900

409.900

52.000

2.1

Cho cán bộ Hội các cấp chỉ đạo (1 lớp x 2 ngày)

Lớp

1

-

34.100

31.600

2.500

 

Chế độ giảng viên: 4 buổi x 300.000đ/người

Người

1

1.200

1.200

1.200

 

 

Chế độ phục vụ: 2 người x 100.000đ/người/ngày

Người

2

200

400

400

 

 

Tiền ăn cho học viên

Người

100

150

15.000

15.000

 

 

Photo tài liệu

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Văn phòng phẩm

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Biên soạn tài liệu

Trang

40

50

2.000

 

2.000

 

Nước uống

Người

100

40

4.000

4.000

 

 

Thuê máy chiếu

Ngày

2

1.000

2.000

2.000

 

 

Thuê hội trường

Ngày

2

1.500

3.000

3.000

 

 

Chi khác

 

 

 

2.000

2.000

 

 

Chi khác, giấy mời, liên lạc

 

 

-

500

 

500

2.2

Chi hội trưởng phụ nữ các xã kiểu mẫu về xây dựng NTM, CVĐ (3 lớp/năm; 2 ngày/1 lớp)

Lớp

3

-

244.200

235.200

9.000

 

Kinh phí 1 lớp

 

 

-

81.400

78.400

3.000

Chế độ giảng viên: 2 người x 4 buổi x 300.000đ/người/buổi

Người

2

1.200

2.400

2.400

 

Chế độ phục vụ: 2 người x 1.000.000đ/người/ngày

Người

2

200

400

400

 

Tiền ăn cho học viên

Người

120

150

18.000

18.000

 

Photo tài liệu

Bộ

120

20

2.400

2.400

 

Văn phòng phẩm

B

120

20

2.400

2.400

 

Biên soạn tài liệu

Trang

40

50

2.000

 

2.000

Nước ung

Người

120

40

4.800

4.800

 

Thuê máy chiếu

Ngày

2

1.000

2.000

2.000

 

Thuê hội trưng

Ngày

2

1.500

3.000

3.000

 

Thuê phòng ngủ cho học viên: 2 đêm x 1.000.000đ/người/đêm x 100 người

Người

120

200

24.000

24.000

 

Htrợ đi lại cho học viên

Người

120

150

18.000

18.000

 

Chi khác, giy mời, liên lạc

 

 

-

2.000

1.000

1.000

2.3

Tập huấn cho 27 chi hội 5 không, 3 sạch về vệ sinh an toàn thực phẩm

 

 

0

183.600

143.100

40.500

 

Mỗi chi hội tập huấn 1 lớp, mỗi lớp 1 ngày cho 100 hội viên

Lớp

1

-

6.800

5.300

1.500

Hội trường

Phòng

1

500

500

 

500

Thù lao giảng viên

Ngày

1

300

300

300

 

Hỗ trợ tiền ăn học viên

Người

100

30

3.000

3.000

-

Tài liệu

Người

100

10

1.000

1.000

 

Nước uống

Người

100

10

1.000

1.000

 

Liên lạc, giấy mời

Người

 

-

1.000

 

1.000

3

Hoạt động kiểm tra giám sát bổ sung của 5 huyện, thị

 

 

-

2.500

1.500

1.000

 

Hỗ trợ kinh phí khảo sát, đánh giá hiệu quả

Huyện

5

500

2.500

1.500

1.000

4

Hỗ trợ tiền văn phòng phẩm bổ sung cho 5 huyện, thị

 

 

-

1.500

1.000

500

 

Hỗ trợ tiền văn phòng phẩm các huyện, thị

Huyện

5

300

1.500

1.000

500

5

Tham quan học tập kinh nghiệm mô hình ngoài tỉnh thực hiện tốt xây dựng NTM, CVĐ: 45 đại biểu, trong đó Hội LHPN tỉnh 5 người; cơ sở 40 người (Thời gian: 3 ngày)

 

 

-

99.500

97.000

2.500

 

Thuê xe

Ngày

3

6.000

18.000

18.000

 

 

Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu (1.000.000đ/buổi x 6 buổi x 45 người = 270 suất ăn)

Người

270

100

27.000

27.000

 

 

Công tác phí cho cán bộ hướng dẫn tham quan mô hình

Người

4

500

2.000

2.000

 

 

Tiền ngủ cho đại biểu cơ sở không hưởng lương (200.000đ/người/ngày x 3 ngày x 40 người)

Người

120

200

24.000

24.000

 

 

Tiền ngủ đại biểu khác

Người

10

200

2.000

 

2.000

 

Công tác phí cho đại biểu không hưởng lương (150.000đ/người/ngày x 3 ngày x 40 người)

Người

120

150

18.000

18.000

 

 

Quà điểm đến tham quan

Điểm

4

2.000

8.000

8.000

 

 

Liên lạc, giấy mời

 

 

-

500

 

500

6

Hỗ trợ sinh hoạt cho chi hội VSATTP

CLB

27

-

75.600

21.600

54.000

 

Kinh phí 1 chi hội

 

 

-

2.800

800

2.000

 

Hỗ trợ kinh phí sinh hoạt: 200.000đ/1 kỳ x 4 kỳ sinh hoạt/năm.

Kỳ

4

200

800

800

 

 

Hội trường, loa đài, ma két

 

4

500

2.000

 

2.000

 

NĂM 2020:

 

 

-

2.158.000

1.368.000

790.000

A

Hoạt động theo Đề án phê duyệt tại QĐ số 5589:

 

 

-

786.000

499.000

287.000

I

Triển khai hoạt động cấp tỉnh

 

 

-

145.600

140.200

5.400

1

Hội thảo khoa học đánh giá hiệu quả hoạt động Đề án

HT

1

-

19.900

18.200

1.700

 

Thành phần: Thành viên Ban đề án: 13 người; Hội phụ nữ huyện 27 huyện = 27 người; Đại diện các sở ngành có liên quan, báo, đài: 10 người Đại diện thành viên CLB: 30. Tổng cộng 80 người

 

 

-

 

 

 

 

Thuê hội trường, loa đài

Ngày

1

1.500

1.500

1.500

 

 

Hỗ trợ Đại biểu dự hội tho

Người

50

100

5.000

5.000

 

 

Chủ trì hội thảo

Người

1

500

500

 

500

 

Thư ký hội thảo

Người

1

200

200

 

200

 

i tham luận

i

8

500

4.000

4.000

 

 

Chi biên soạn tài liệu

Trang

30

50

1.500

1.500

 

 

In tài liệu

Người

80

20

1.600

1.600

 

 

Nước uống

Người

80

20

1.600

1.600

 

 

Hỗ trợ tiền ăn đại biểu cơ sở

Người

30

50

1.500

1.500

 

 

Hỗ trợ tiền đi lại đại biểu cơ sở

Người

30

50

1.500

1.500

 

 

Chi khác, liên lạc, giy mời

 

 

-

1.000

 

1.000

2

Khảo sát đánh giá hiệu quả CLB sau 5 năm hoạt động

Huyện

27

-

17.600

17.600

 

 

Khảo sát mỗi huyện, thị 1 ngày

Huyện

1

-

800

 

 

 

Công tác phí

Người

2

150

300

 

 

 

Tiền xăng xe

Lần

1

500

500

 

 

3

Tổ chức hội nghị tổng kết 5 năm triển khai thực hiện Đề án cấp tnh

HN

1

-

100.100

98.800

1.300

 

Thành phần: Hội LHPN tỉnh 15 người, Hội PN 27 huyện 27 người, đi diện xã 54 người, đại diện Câu lạc bộ, chi hội gia đình 5k, 3s: 140 người; đi diện các ngành, báo, đài 11. Tổng cộng 220 ngưi

Huyện

1

-

 

 

 

 

Thuê hội trường, loa đài

Ngày

1

1.500

1.500

1.500

 

 

Tài liệu, văn phòng phẩm

Cuốn

220

20

4.400

4.400

 

 

Khen thưởng tập thể/cá nhân

Người

140

300

42.000

42.000

 

 

In bằng khen, khung bằng khen

Cái

140

50

7.000

7.000

 

 

Chi biên soạn tài liệu

Trang

40

50

2.000

2.000

 

 

Nước uống

Người

230

20

4.600

4.600

 

 

Hỗ trợ tiền ăn đại biểu cơ sở

Người

194

50

9.700

9.700

 

 

Hỗ trợ tiền đi lại đại biểu cơ sở

Người

194

50

9.700

9.700

 

 

Hỗ trợ tiền ngủ cho đại biểu ở xa

Người

90

100

9.000

9.000

 

 

Chế độ đại biểu, báo đài

Người

26

200

5.200

5.200

 

 

Liên lạc, giấy mời

 

 

-

1.300

 

1.300

 

Chi khác

 

 

-

3.700

3.700

 

4

Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu

 

 

-

6.000

3.600

2.400

 

Tài liệu, văn bản chỉ đạo, văn phòng phẩm

Tháng

12

500

6.000

3.600

2.400

5

Báo cáo khoa học tổng kết Đề án

 

 

-

2.000

2.000

 

 

Hỗ trợ viết báo cáo

Toàn

1

2.000

2.000

2.000

 

II

Triển khai hoạt động tại các huyện tham gia Đề án

 

 

-

200.400

182.800

17.600

1

Tuyên truyền các hoạt động của 22 huyện, thị tham gia Đề án

 

 

-

20.000

20.000

 

 

Xây dựng phóng sự, viết tin bài, nh tư liệu

Toàn

1

20.000

20.000

 

 

2

Hoạt động kiểm tra giám sát ca 22 huyện, thị, TP

 

 

-

11.000

6.600

4.400

 

Hỗ trợ kinh phí kiểm tra giám sát cho huyện, thị

Huyện

22

500

11.000

6.600

4.400

3

Htrợ tiền văn phòng phẩm cho 22 huyện, thị, TP

 

 

-

6.600

4.400

2.200

 

Hỗ trợ văn phòng phẩm các huyện, thị

Huyện

22

300

6.600

4.400

2.200

4

Tổ chức hội nghị tổng kết 5 năm tại 22 huyn, thị

Huyện

22

-

162.800

151.800

11.000

 

Thành phần: Hội LHPN huyện, Hội PN xã, đại diện lãnh đạo xã 15 người, đại diện Câu lạc bộ 25 người. Tng cộng 40 người

Huyện

1

-

7.400

6.900

500

 

Thuê hội trường, loa đài

Ngày

1

1.500

1.500

1.500

 

 

Tài liệu, văn phòng phẩm

Cuốn

40

15

600

600

 

 

Nước uống

Người

40

20

800

800

 

 

Htrợ tiền ăn đại biểu cơ sở

Người

25

50

1.250

1.250

 

 

Hỗ trợ tiền đi lại đại biểu cơ sở

Người

25

50

1.250

1.250

 

 

Liên lạc, giấy mời

 

 

-

500

 

500

 

Chế độ đại biểu, báo đài

Người

15

100

1.500

1.500

 

III

Triển khai hoạt động đến các xã tham gia đề án

 

 

-

440.000

176.000

264.000

1

Htrợ sinh hoạt CLB hàng tháng

CLB

220

-

440.000

176.000

264.000

 

Kinh phí 1 CLB

 

 

-

2.000

800

1.200

 

Htrợ kinh phí sinh hoạt cho 1 CLB: 200.000đ/1 kỳ x 4 kỳ sinh hoạt/năm.

Kỳ

4

200

800

800

 

 

Hội trường, loa đài, ma két

 

4

300

1.200

 

1.200

B

HOẠT ĐỘNG BỔ SUNG THEO QĐ 1600 CỦA TTg VÀ NHIỆM VỤ THEO HƯỚNG DẪN CỦA TW LHPN VIỆT NAM:

 

 

-

1.372.000

869.000

503.000

1

Phát hành n phẩm tới các chi tổ

 

 

-

92.600

92.600

 

 

Chi phí in ấn (đã bao gồm VAT)

Cuốn

5.700

15

85.500

 

 

 

Chịu trách nhiệm xuất bn

 

1

2.000

2.000

 

 

 

Ban biên tập

Người

5

200

1.000

 

 

 

Nhuận bút bài

Bài

10

200

2.000

 

 

 

Nhuận bút tin

Tin

10

100

1.000

 

 

 

Nhuận bút ảnh

nh

11

100

1.100

 

 

2

Tập huấn cho thành viên CLB; chi hội trưng phụ nữ về xây dựng NTM, CVĐ;

Lớp

 

-

1.203.800

754.800

449.000

2.1

Phối hợp các ngành chức năng tập huấn chuyên đề cho thành viên 220 CLB

 

220

-

1.001.000

561.000

440.000

 

Mỗi CLB tập huấn 1 lớp, mỗi lớp 1 ngày cho 50 thành viên

Lớp

1

-

4.550

2.550

2.000

 

Thù lao giảng viên

Ngày

1

300

300

300

 

 

Htrợ tiền ăn học viên

Người

50

25

1.250

1.250

 

 

Biên soạn tài liệu

Trang

40

50

2.000

 

2.000

 

Tài liệu

Người

50

10

500

500

 

 

Nước uống

Người

50

10

500

500

 

2.2

Chi hội trưởng phụ nữ các xã kiểu mẫu về xây dựng NTM, CVĐ (3 lớp/năm; 2 ngày/1 lớp)

Lớp

3

-

202.800

193.800

9.000

 

Kinh phí 1 lớp

 

 

-

67.600

64.600

3.000

 

Chế độ giảng viên: 4 buổi x 300.000đ/người/buổi

người

1

1.200

1.200

1.200

 

 

Chế độ phục vụ: 2 người x 100.000đ/người/ngày

Người

2

200

400

400

 

 

Tin ăn cho học viên 6

Người

100

150

15.000

15.000

 

 

Photo tài liệu

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Văn phòng phẩm

Bộ

100

20

2.000

2.000

 

 

Biên soạn tài liệu

Trang

40

50

2.000

 

2.000

 

Nước uống

Người

100

40

4.000

4.000

 

 

Thuê máy chiếu

Ngày

2

1.000

2.000

2.000

 

 

Thuê hội trường

Ngày

2

1.500

3.000

3.000

 

 

Thuê phòng ngủ cho học viên: 2 đêm x 100.000đ/người/đêm x 100 người

Người

100

200

20.000

20.000

 

 

Hỗ trợ đi lại cho học viên

Người

100

150

15.000

15.000

 

 

Giấy mời, liên lạc

 

 

-

1.000

 

1.000

3

Hỗ trợ sinh hoạt cho 27 chi hội 5 không, 3 sạch

CLB

27

-

75.600

21.600

54.000

 

Kinh phí 1 chi hội

 

 

-

2.800

800

2.000

 

Htrợ kinh phí sinh hoạt: 200.000đ/1 kỳ x 4 kỳ sinh hoạt/năm.

Kỳ

4

200

800

800

 

 

Hội trường, loa đài, ma két

 

4

500

2.000

 

2.000

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 24/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa   Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 03/01/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Dân số, trẻ em, gia đình, bình đẳng giới   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 24/QĐ-UBND

301

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
378347