• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Chuyển mục đích sử dụng đất

Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

 

Quyết định 2451/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa

Tải về Quyết định 2451/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2451/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 26 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thắm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2018; số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2019; số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2020;

Căn cứ Công văn số 1049/CV-HĐND ngày 27/12/2017 của Thường trực HĐND tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và chấp thuận các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 7, năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 1636/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Quảng Xương;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 612/TTr-STNMT ngày 24/6/2020 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 110/BC-HĐTĐ ngày 23/6/2020 của Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 cấp huyện).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

17.421,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.063,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.898,97

3

Đất chưa sử dụng

CSD

459,08

(Có phụ biểu chi tiết số 1 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

177,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

160,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,03

(Có phụ biểu chi tiết số II kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

176,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

147,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,33

(Có phụ biểu chi tiết số III kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

1,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

(Có phụ biểu chi tiết số IV kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số V kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện các nội dung phê duyệt tại Điều 1, Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu, kết quả thẩm định tính chính xác, phù hợp đối với các chỉ đạo, quyết nghị của HĐND tỉnh; các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, xác định; khu vực sử dụng đất và sự phù hợp về thông tin dữ liệu với bản đồ của Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Quảng Xương đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1636/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ- CP ngày 09/5/2018; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Quảng Xương đảm bảo chấp hành đầy đủ, nghiêm túc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Kết luận số 899-KL/TU ngày 25/9/2019 và các quy định của pháp luật liên quan.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Quảng Xương để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đứng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất và rừng phòng hộ, sản xuất hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Quảng Xương về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Quảng Xương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC91.06.20)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

PHỤ BIỂU SỐ I.1:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Phong

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Định

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Hợp

Xã Quản g Văn

Xã Quản g Long

Xã Quảng Yên

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Khê

TT Quảng Xương

Quảng Tân

Quảng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.063,89

2,52

354,66

439,06

283,49

434,90

383,00

429,32

387,85

441,97

356,64

389,94

340,03

431,84

404,23

384,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.066,30

0,22

319,85

369,79

258,92

396,00

348,42

403,68

325,24

394,62

309,09

347,61

295,05

401,64

364,69

183,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.056,44

0,22

321,73

371,18

260,92

393,18

350,35

400,23

325,16

397,39

309,39

348,01

295,05

402,54

364,55

184,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.188,41

0,06

3,45

9,84

1,90

5,32

19,56

7,98

6,70

33,07

17,85

11,05

24,59

4,26

4,19

117,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

482,72

1,46

11,20

18,37

15,74

17,87

2,35

8,79

36,68

6,88

10,34

4,93

11,23

14,77

19,78

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

128,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

128,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,90

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

941,70

0,78

11,90

23,13

6,93

13,22

5,60

8,87

16,50

5,61

14,13

5,46

4,56

8,47

14,44

69,71

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,96

 

8,26

17,93

 

2,49

7,07

 

2,73

1,79

5,23

11,99

4,60

2,70

1,13

7,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.898,97

111,95

249,46

301,38

199,12

197,76

203,45

246,74

230,79

261,71

315,10

262,99

257,87

296,39

227,92

260,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58,85

0,50

 

 

 

 

 

 

0,72

 

 

4,19

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

9,89

0,49

 

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,56

1,05

 

2,35

0,14

 

0,17

0,01

0,04

3,28

 

 

 

1,69

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,08

1,81

6,97

8,74

2,20

1,79

3,00

 

0,37

13,29

16,45

5,66

 

9,02

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.655,43

48,64

100,86

115,82

91,64

80,76

76,47

86,29

98,47

123,40

103,84

106,97

126,15

114,08

107,89

117,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,63

 

0,69

3,31

 

 

 

 

 

0,56

 

0,05

 

 

0,09

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2993,41

 

124,16

138,70

87,25

93,36

105,04

145,25

96,81

91,04

145,73

115,23

107,56

134,95

101,12

106,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,81

52,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,98

4,89

1,19

1,85

0,52

1,05

0,09

0,31

0,49

0,55

4,60

1,65

0,32

0,90

0,53

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,29

0,57

 

 

 

0,99

 

 

 

 

4,62

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

 

0,02

 

 

 

 

0,11

 

 

0,62

1,27

0,31

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

244,77

0,42

8,24

13,41

6,14

11,95

7,32

7,84

13,77

5,71

10,84

11,30

5,19

12,34

9,78

7,60

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,47

 

 

 

 

 

 

 

0,47

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

39,04

0,52

2,30

1,76

1,57

2,70

1,54

0,59

1,50

1,81

1,66

1,47

1,07

2,83

0,78

1,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

 

0,83

0,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,38

0,03

0,34

0,32

0,62

0,04

0,05

0,94

0,43

0,05

2,18

0,49

1,90

0,62

0,83

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

523,39

 

3,36

12,39

8,34

4,66

4,77

4,88

14,67

15,03

24,56

8,93

15,37

19,57

6,38

26,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,44

0,22

0,50

1,32

0,70

0,46

5,01

0,52

3,06

6,99

 

5,78

 

0,39

0,52

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

459,08

0,89

2,06

1,69

4,93

0,38

0,91

2,46

3,12

10,06

27,66

20,93

14,21

9,51

4,96

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.463,67

115,36

606,18

742,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ I.2:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tiên Trang

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Trường

Quảng Phúc

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Lưu

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Xã Quảng Lợi

Xã Quảng Lĩnh

Quảng Phúc

Xã Quảng Vọng

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.063,89

191,90

242,90

424,40

324,99

575,53

376,48

309,20

388,15

265,89

182,73

466,16

359,76

203,88

141,36

146,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.066,30

107,16

144,60

22,15

87,88

477,60

317,24

105,21

149,83

190,28

72,98

282,55

278,02

3,92

51,96

56,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.056,44

107,86

144,60

22,15

88,43

477,60

317,79

105,58

149,83

191,01

70,06

282,55

278,36

3,92

36,47

56,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.188,41

42,60

16,74

33,65

32,20

39,89

12,90

172,49

192,58

38,21

67,77

144,96

65,40

25,99

20,92

14,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

482,72

23,20

16,26

19,71

30,77

29,93

12,07

24,87

34,05

29,08

22,74

12,25

6,48

15,61

3,24

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

128,74

6,05

44,69

 

 

 

 

 

 

 

10,04

7,86

 

56,57

3,53

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

128,06

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36,59

38,30

37,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

941,70

5,89

12,73

348,89

173,04

15,67

19,42

6,13

6,22

8,32

7,79

18,54

8,35

65,20

21,73

14,47

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,96

 

7,88

 

1,10

12,44

14,85

0,50

5,47

 

1,41

 

1,51

 

1,68

8,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.898,97

302,04

243,48

278,98

201,87

305,68

250,91

171,62

263,83

116,07

209,51

214,09

174,63

139,28

195,46

208,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58,85

14,43

18,10

 

 

19,70

 

 

 

 

0,16

0,01

 

0,94

 

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

9,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,66

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,90

48,30

26,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,56

4,81

4,10

4,81

0,13

0,02

 

 

 

 

 

12,83

 

 

9,63

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,08

0,10

15,61

0,11

 

1,88

0,04

 

1,17

0,99

1,00

3,08

 

1,47

0,34

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2655,43

120,51

79,18

106,21

76,83

118,28

117,07

84,85

102,28

50,61

48,43

55,97

56,81

38,86

57,71

43,13

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,38

 

 

 

0,15

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,63

 

 

2,91

0,30

5,64

0,02

 

0,06

 

 

0,69

 

1,16

 

0,59

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.993,41

102,77

76,26

89,88

107,02

139,54

97,09

14,70

86,86

53,25

134,59

113,27

107,39

53,86

79,30

144,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,98

0,29

0,82

0,54

0,73

1,08

0,85

0,19

0,79

0,24

0,94

0,25

0,69

0,23

0,48

0,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,29

 

 

 

0,07

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

 

 

0,07

 

0,74

0,69

 

0,70

 

0,11

1,85

 

 

3,28

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

244,77

9,29

4,56

4,34

3,14

9,89

4,69

6,54

7,76

6,25

18,68

10,58

5,85

2,22

6,36

12,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

39,04

0,84

0,98

0,52

0,61

1,60

1,83

0,94

1,45

0,86

2,30

1,24

0,36

0,41

0,45

1,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,38

 

0,03

0,06

0,05

0,14

0,49

0,02

0,24

0,70

0,84

0,45

 

0,41

0,10

2,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

523,39

0,70

17,24

67,65

12,84

7,13

28,14

64,18

62,52

3,17

2,02

5,21

3,53

39,72

37,16

3,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,44

 

 

1,88

 

 

 

 

 

 

0,44

 

 

 

0,65

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

459,08

37,06

13,30

45,61

9,12

2,81

58,73

3,51

41,55

0,30

16,43

9,45

9,86

55,80

6,05

45,73

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.463,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ II.1:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Phong

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Định

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Long

Xã Quảng Yên

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Khê

TT Quảng Xương

Quảng Tân

Quảng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,63

9,09

8,80

9,35

9,50

3,92

11,04

2,90

5,95

20,27

3,30

2,88

0,80

7,00

1,32

2,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

177,94

7,89

8,80

8,65

9,00

3,92

10,54

2,60

5,95

20,27

2,10

2,88

0,80

7,00

1,32

2,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

160,54

7,89

6,92

7,26

7,00

3,03

8,61

2,20

5,19

17,50

1,80

2,48

0,80

6,10

1,32

2,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,34

 

 

0,70

0,50

 

0,44

0,30

 

 

1,20

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,20

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,35

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ II.2:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tiên Trang

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Trường

Quảng Phúc

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Lưu

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Quảng Lợi

Quảng Lĩnh

Quảng Phúc  1,90

Quảng Vọng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

195,63

17,90

35,60

4,73

2,50

3,00

2,50

7,39

4,49

1,15

6,92

2,60

 

3,83

2,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

177,94

13,50

35,60

 

2,50

3,00

2,50

1,90

7,39

4,49

1,15

6,92

1,80

 

0,47

2,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

160,54

12,80

35,60

 

1,95

3,00

1,95

1,53

7,39

3,76

1,05

6,92

1,46

 

0,47

2,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,34

4,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,80

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,35

 

 

4,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,56

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ III.1:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Phong

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Định

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Long

Xã Quảng Yên

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Khê

TT Quảng Xương

Quảng Tân

Quảng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

147,00

8,10

8,00

5,15

9,50

3,92

8,03

2,90

5,95

6,20

3,30

1,88

0,80

2,50

1,32

2,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

133,39

6,90

8,00

4,45

9,00

3,92

7,53

2,60

5,95

6,20

2,10

1,88

0,80

2,50

1,32

2,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

119,40

6,90

6,20

3,48

7,00

3,03

5,90

2,20

5,19

4,84

1,80

1,58

0,80

2,50

1,32

2,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,34

 

 

0,70

0,50

 

0,44

0,30

 

 

1,20

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,20

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,67

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,33

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,83

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ III.2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tiên Trang

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Trường

Quảng Phúc

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Lưu

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Quảng Lợi

Quảng Lĩnh

Quảng Phúc

Quảng Vọng

1

Đất nông nghiệp

NNP

147,00

17,90

25,60

3,05

2,50

3,00

2,50

1,90

6,22

3,50

0,15

4,10

2,60

 

3,83

2,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

133,39

13,50

25,60

 

2,50

3,00

2,50

1,90

6,22

3,50

0,15

4,10

1,80

 

0,47

2,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

119,40

12,80

25,60

 

1,95

3,00

1,95

1,53

6,22

2,87

0,15

4,10

1,46

 

0,47

2,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,34

4,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,80

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,67

 

 

3,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,56

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,33

18,90

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,95

1,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,83

2,40

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,45

16,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,95

1,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ IV.1:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Phong

Xã Quảng Trạch

Xã Quảng Đức

Xã Quảng Định

Xã Quảng Nhân

Xã Quảng Ninh

Xã Quảng Bình

Xã Quảng Hợp

Xã Quảng Văn

Xã Quảng Long

Xã Quảng Yên

Xã Quảng Hòa

Xã Quảng Khê

TT Quảng Xương

Quảng Tân

Quảng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ IV.2:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tiên Trang

Xã Quảng Trung

Xã Quảng Chính

Xã Quảng Ngọc

Xã Quảng Trường

Quảng Phúc

Xã Quảng Giao

Xã Quảng Hải

Xã Quảng Lưu

Xã Quảng Lộc

Xã Quảng Nham

Xã Quảng Thạch

Xã Quảng Thái

Quảng Lợi

Quảng Lĩnh

Quảng Phúc

Quảng Vọng

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,11

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ V:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Hạng mục

Diện tích thực hiện Kế hoạch năm 2020

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

A

Công trình, dự án được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua

 

 

 

I

Dự án Khu dân cư đô thị

 

 

 

1

Xây dựng khu dân cư mới

3,00

ODT

Thị trấn

2,50

DHT

II

Dự án Khu dân cư nông thôn

 

 

 

1

Xây dựng khu dân cư mới Thôn Trung Đình xã Quảng Định, huyện Quảng Xương

1,93

ONT

Quảng Định

1,29

DHT

2

Xây dựng khu dân cư mới khu vực Đồng giữa đồng thôn Trung Đình

0,55

ONT

Quảng Định

3

Xây dựng khu dân cư mới Đồn cây cạy giữa đồng Thôn Tiên Vệ, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương

1,00

ONT

Quảng Định

0,66

DHT

4

Xây dựng khu dân cư mới

2,10

ONT

Quảng Giao

1,40

DHT

5

Xây dựng khu dân cư mới

0,85

ONT

Quảng Hòa

6

Xây dựng khu dân cư mới thôn Linh Hưng

0,84

ONT

Quảng Hợp

0,36

DHT

7

Xây dựng khu dân cư mới thôn Bình Danh

0,20

ONT

Quảng Hợp

8

Xây dựng khu dân cư mới thôn Hợp Lực

0,66

ONT

Quảng Hợp

0,44

DHT

9

Xây dựng khu dân cư mới thôn Hợp Gia

0,80

ONT

Quảng Hợp

10

Xây dựng khu dân cư mới

0,42

ONT

Quảng Lĩnh

0,98

DHT

11

Xây dựng khu dân cư mới tại thôn Triều Công, Nga Linh, Linh Hương

0,78

ONT

Quảng Lộc

0,52

DHT

12

Xây dựng khu dân cư mới phía nam đường Lưu Bình

3,251

ONT

Quảng Lưu

13

Xây dựng khu dân cư mới phía bắc đường Lưu Bình

1,26

ONT

0,84

DHT

14

Xây dựng khu dân cư mới thôn Giang Tây

1,20

ONT

Quảng Lưu

0,80

DHT

15

Xây dựng khu dân cư mới

1,20

ONT

Quảng Ngọc

1,80

DHT

16

Xây dựng khu dân cư mới thôn 1

0,80

ONT

Quảng Nhân

0,20

DHT

17

Xây dựng khu dân cư mới thôn 3

0,80

ONT

Quảng Nhân

18

Xây dựng khu dân cư mới thôn 2

0,55

ONT

Quảng Nhân

0,55

DHT

19

Xây dựng khu dân cư mới thôn Đông Đa

1,20

ONT

Quảng Phong

1,80

DHT

20

Xây dựng khu dân cư mới thôn Xuân Uyên

0,90

ONT

Quảng Phong

1,10

DHT

21

Xây dựng khu dân cư mới thôn Ngọc Đới

0,60

ONT

Quảng Phúc

22

Xây dựng khu dân cư mới thôn Ngọc Đới

0,40

ONT

Quảng Phúc

23

Xây dựng khu dân cư mới

0,41

ONT

Quảng Thạch

0,62

DHT

24

Xây dựng khu dân cư mới thôn 4

0,48

ONT

Quảng Thái

0,72

DHT

Quảng Thái

25

Xây dựng khu dân cư mới thôn 10

0,48

ONT

Quảng Thái

0,72

DHT

26

Xây dựng khu dân cư mới thôn Mỹ Trạch

1,28

ONT

Quảng Trạch

1,92

DHT

27

Xây dựng khu dân cư mới thôn Câu Đồng

0,60

ONT

Quảng Trạch

0,40

DHT

28

Xây dựng khu dân cư mới thôn Mỹ Trạch

0,95

ONT

Quảng Trạch

0,95

DHT

29

Xây dựng khu dân cư mới thôn Mỹ Khê

0,80

ONT

Quảng Trạch

1,20

DHT

30

Xây dựng khu dân cư mới thôn Thạch Tiến:

1,20

ONT

Quảng Trung

1,80

DHT

31

Xây dựng khu dân cư mới

1,00

ONT

Quảng Trường

1,50

DHT

32

Xây dựng khu dân cư mới

0,75

ONT

Quảng Văn

0,75

DHT

33

Xây dựng khu dân cư mới

1,04

ONT

Quảng Vọng

1,56

DHT

34

Xây dựng khu dân cư mới

1,00

ONT

Quảng Yên

1,50

DHT

35

Xây dựng khu dân cư mới thôn Xa Thư

1,40

ONT

Quảng Bình

2,10

DHT

36

Xây dựng khu dân cư mới thôn Trần Cầu

1,08

ONT

Quảng Bình

1,62

DHT

37

Xây dựng khu dân cư mới

0,90

ONT

Quảng Khê

0,90

DHT

38

Xây dựng khu dân cư mới thôn Ngưu Phương

0,80

ONT

Quảng Khê

39

Xây dựng khu dân cư mới

1,00

ONT

Quảng Chính

1,50

DHT

40

Xây dựng khu dân cư mới

1,11

ONT

Quảng Đức

2,59

DHT

41

Xây dựng khu dân cư mới

1,80

ONT

Quảng Ninh

42

Xây dựng khu dân cư mới

0,80

ONT

Quảng Long

43

Xây dựng khu dân cư mới

2,25

ONT

Quảng Tân

5,25

DHT

44

Xây dựng khu xen cư

0,03

ONT

Quảng Tân

45

Xây dựng khu dân cư mới

1,65

ONT

Quảng Lợi

3,85

DHT

46

Xây dựng xen cư thôn Phúc Thành

0,03

ONT

Quảng Lợi

47

Khu dân cư thôn Ước Thành

0,95

ONT

Quảng Ninh

48

Khu dân cư thôn Ninh Phúc

1,26

ONT

Quảng Ninh

0,83

DHT

49

Khu dân cư thôn Ninh Phạm

0,165

ONT

Quảng Ninh

50

Khu dân cư thôn Thọ Thái

0,945

ONT

Quảng Ninh

IIII

Dự án Trụ sở cơ quan tổ chức sự nghiệp

 

 

 

1

Mở rộng trụ sở UBND xã

0,22

TSC

Quảng Đức

IV

Cụm Công nghiệp

 

 

 

1

Dự án Cụm công nghiệp

33,79

SKN

Quảng Lợi, Quảng Lĩnh

V

Công trình giao thông

 

 

 

1

Đường giao thông thôn 4

0,08

DHT

Quảng Hòa

2

Đường giao thông thôn 3

0,14

DHT

Quảng Hòa

3

Đường giao thông thôn Mỹ Khê- Mỹ Trạch

1,00

DHT

Quảng Trạch

4

Đường giao thông thôn Câu Đồng - Trạch Hồng

0,40

DHT

Quảng Trạch

5

Đường giao thông từ cầu Sông Hoàng đến UBND Quảng Phúc

2,00

DHT

Quảng Vọng, Quảng Phúc

6

Đường giao thông Quảng Phong đi Quảng Hòa

0,40

DHT

Quảng Phong, Quảng Hòa

7

Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi khu du lịch sinh thái biển Tiên Trang (đoạn từ cổng Công ty TNHH Soto đến đường 4C) xã Quảng Lợi

7,70

DHT

Quảng Lợi

8

Đường giao thông đoạn từ tỉnh lộ 517 huyện Đông Sơn đi xã Quảng Yên

0,05

DHT

Quảng Yên

9

Đường giao thông Quảng Tân - Quảng Định

2,30

DHT

Quảng Định

10

Đường Phạm Tiến Năng kéo dài

0,80

DHT

Quảng Định

VI

Công trình văn hóa

 

 

 

1

Dự án xây dựng Tượng đài liệt sỹ

0,22

DHT

Quảng Vọng

VII

Dự án cơ sở giáo dục

 

 

 

1

Trường mầm non Quảng Hải

0,10

DHT

Quảng Hải

2

Mở rộng Trường Trung học cơ sở

0,08

DHT

Quảng Văn

3

Mở rộng Trường Trung học cơ sở

0,04

DHT

Quảng Lợi

4

Mở rộng Trường Trung học cơ sở

0,10

DHT

Quảng Lưu

VIII

Dự án thu gom xử lý rác thải

 

 

 

1

Xây dựng bãi tập kết rác thải

0,05

DRA

Quảng Văn

IX

Dự án cơ sở tôn giáo

 

 

 

1

Mở rộng Chùa Đồng (Chùa Linh Ứng)

2,80

TON

Quảng Thạch

X

Dự án sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

1

Nhà văn hoá thôn 1

0,15

DSH

Quảng Hải

XI

Công trình nghĩa trang, NĐ

 

 

 

1

Mở rộng nghĩa địa Bái Cây Cọc

0,33

NTD

Quảng Văn

2

Mở rộng nghĩa địa

0,50

NTD

Quảng Tân

B

Dự án chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

 

 

I

Dự án sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

1

Khu sản xuất phi nông nghiệp (Khu kinh doanh vật liệu xây dựng kết hợp dịch vụ thương mại Hưng Phát)

0,39

SKC

Quảng Lưu

2

Khu sản xuất phi nông nghiệp

1,00

SKC

Quảng Văn

3

Khu sản xuất phi nông nghiệp

6,50

SKC

Quảng Bình

4

Khu sản xuất phi nông nghiệp

3,00

SKC

Quảng Phong

5

Khu sản xuất phi nông nghiệp

5,36

SKC

Quảng Bình

6

Khu sản xuất phi nông nghiệp (Nhà máy may xuất khẩu)

1,17

SKC

Quảng Vọng

7

Khu sản xuất phi nông nghiệp

0,39

SKC

Quảng Lưu

8

Khu sản xuất phi nông nghiệp (Xưởng may mặc Sunshine)

0,99

SKC

Quảng Giao

9

Khu sản xuất phi nông nghiệp (Nhà máy may Quảng Lợi)

3,00

SKC

Quảng Định

10

Khu sản xuất phi nông nghiệp

0,49

SKC

Thị trấn Tân Phong

11

Xưởng sản xuất, gia công cửa và nhà thép hình, nhà lưới

0,50

SKC

Thị trấn Tân Phong

12

Cơ sở sản xuất lắp ráp H36

0,88

SKC

Thị trấn Tân Phong (Quảng Tân cũ)

13

Nhà máy may Quảng Yên

4,50

SKC

Quảng Yên

14

Khu sản xuất tấm nhôm đông lạnh

0,50

SKC

thị trấn

II

Dự án thương mại dịch vụ

 

 

 

1

Trung tâm nội thất Tuscany

2,21

TMD

Quảng Bình

2

Khu thương mại dịch vụ

1,20

TMD

Quảng Phong

3

Cửa hàng xăng dầu tại xã Quảng Định

0,17

TMD

Quảng Định

4

Dự án du lịch thể thao sinh thái núi Tiên Trang

6,70

TMD

Quảng Lợi, Quảng Thạch, Quảng Lĩnh

III

Dự án chuyển mục đích đầu tư trang trại, nuôi trồng thủy sản

 

 

 

1

Khu trang trại chăn nuôi kết hợp nuôi trồng thuỷ sản thôn Thượng Đình 3

2,00

NHK

Quảng Định

2

Khu trang trại trồng cây kết hợp nuôi cá nước ngọt Thượng Đình 3

2,00

NHK

Quảng Định

3

Trang trại chăn nuôi

11,99

NHK

Quảng Văn

4

Trang trại trồng cây ăn quả

0,70

NHK

Quảng Ngọc

5

Trang trại trồng cây ăn quả

0,40

NHK

Quảng Ngọc

6

Trang trại trồng cây ăn quả, nuôi cá

3,80

NHK

Thị trấn Tân Phong (Quảng Phong)

7

Trang trại chăn nuôi và trồng cây

0,40

NHK

Quảng Nhân

8

Trang trại trồng hoa và sinh vật cảnh

0,40

NHK

Thị trấn Tân Phong (Quảng Tân cũ)

9

Trang trại nuôi tôm thẻ chân trắng

30,00

NST

Quảng Trung

10

Trang trại nông nghiệp công nghệ cao - 4A

5,61

NHK

Thị trấn Tân Phong (Quảng Phong)

11

Trang trại trồng cây ăn quả

3,20

NHK

Thị trấn Tân Phong (Quảng Phong)

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2451/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa   Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 26/06/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2451/QĐ-UBND

77

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
453731