• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật thống kê


 

Quyết định 248/QĐ-BTTTT năm 2020 về Danh mục chỉ tiêu báo cáo phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ Thông tin và Truyền thông

Tải về Quyết định 248/QĐ-BTTTT
Bản Tiếng Việt

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 248/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Thng kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyn thông;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục chỉ tiêu báo cáo phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ Thông tin và Truyền thông, bao gồm:

1. Lĩnh vực Bưu chính: 49 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 1).

2. Lĩnh vực Viễn thông: 235 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 2).

3. Lĩnh vực Công nghiệp công nghệ thông tin và truyền thông (công nghiệp ICT): 48 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 3).

4. Lĩnh vực An toàn, an ninh mạng: 40 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 4).

5. Lĩnh vực ng dụng công nghệ thông tin: 14 chỉ tiêu (chi tiết tại phụ lục 5).

6. Lĩnh vực Báo chí, truyền thông: 210 chỉ tiêu (chi tiết tại Phụ lục 6).

Điều 2. Sử dụng thông tin, số liệu báo cáo

1. Thông tin, số liệu theo Danh mục chỉ tiêu báo cáo ban hành tại Điều 1 Quyết định này đphục vụ công tác xây dựng chính sách phát triển ngành thông tin và truyền thông giai đoạn 2021-2025; công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Thông thông tin và Truyền thông; phục vụ báo cáo thống kê cấp quốc gia, báo cáo chỉ tiêu thống kê ngành; cung cấp số liệu cho các cơ quan quản lý nhà nước và cho các tổ chức quốc tế có liên quan theo quy định.

2. Đối với các chỉ tiêu chưa được quy định trong Quyết định này mà đang được quy định tại các Thông tư báo cáo thống kê liên quan khác của Bộ thì thực hiện theo các Thông tư liên quan.

3. Việc bảo mật số liệu theo các chỉ tiêu thuộc Danh mục ban hành tại Điều 1 Quyết định này theo quy định của Luật Thống kê và theo quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước trong ngành Thông tin và Truyền thông.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ có trách nhiệm:

a) Thực hiện báo cáo số liệu theo Danh mục chỉ tiêu quy định tại Quyết định này;

b) Chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính xây dựng các biểu mẫu báo cáo về các chỉ tiêu thuộc lĩnh vực được phân công, gồm: biểu mẫu áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (thông qua các Vụ, Cục) và biểu mẫu áp dụng cho Vụ, Cục tổng hp, báo cáo số liệu cả nước;

c) Đxuất xây dựng phương án và tổ chức thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát hoặc cơ chế phối hợp với các cơ quan liên quan để thu thập số liệu, thông tin thuộc danh mục do Vụ, Cục chủ trì theo dõi đối với các chỉ tiêu chưa thu thập được qua chế độ báo cáo định kỳ hoặc chia sẻ dữ liệu hành chính giữa các đơn vị trực thuộc Bộ. Đề xuất biểu mẫu số liệu cụ thể đề nghị các cơ quan, tổ chức bên ngoài Bộ có liên quan phối hợp cung cấp.

2. Vụ Kế hoạch - Tài chính:

a) Phối hợp với các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ hoàn chỉnh các biểu mẫu báo cáo và trình Bộ trưởng ban hành để áp dụng;

b) Đôn đốc, hướng dẫn các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ thực hiện báo cáo các chỉ tiêu theo quy định tại Quyết định này;

c) Trên cơ sở theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu trong Danh mục chỉ tiêu, đề xuất sửa đổi, bổ sung Hệ thống chỉ tiêu, chế độ báo cáo thống kê Ngành cho phù hợp;

d) Làm đầu mối phối hợp trong việc xây dựng và thực hiện quy chế phối hợp trong công tác thống kê và chia sẻ thông tin thống kê giữa Bộ và các Bộ, ngành có liên quan và trong xây dựng phương án và thực hiện các cuộc điều tra thống kê có lồng ghép chỉ tiêu thuộc nhiều lĩnh vực hoạt động thông tin và truyền thông.

3. Trung tâm Thông tin:

a) Chủ trì xây dựng Cơ sở dữ liệu thống kê của Bộ đảm bảo cho các Vụ, Cục và đơn vị liên quan trực thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, khai thác và có cơ chế phân quyền cho người sử dụng;

b) Phối hợp với các đơn vị có liên quan duy trì hoạt động và đảm bảo an toàn, an ninh mạng cho Cơ sở dữ liệu thống kê của Bộ.

4. Văn phòng Bộ;

a) Phối hợp với Trung tâm Thông tin xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu thống kê của Bộ;

b) Xây dựng quy chế sử dụng sở dliệu thống kê của B;

c) Phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính tổng hợp, tham mưu điều chỉnh Danh mục chỉ tiêu báo cáo nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ,

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Thông tin và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng Nguyễn Mạnh Hùng;
- Các Thứ trưởng;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
-
Cổng TTĐT của Bộ TTTT;
- Lưu: VT, KHTC.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Hùng

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT/ Mã s

Tên chỉ tiêu

Phân t

(mức độ chi tiết cần có của dliệu thu thập)

Đơn vị nh

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thp chủ yếu

Tần xut thu thập, cập nhật định kỳ

Có cập nhật tức thời

Cơ quan, DN, đơn vcung cấp thông tin, phi hợp

Đơn vị chtrì tổng hợp, báo cáo sliệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

A

Nhóm chỉ tiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số doanh nghiệp, tchức được cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực bưu chính

(Toàn quốc)

Doanh nghiệp (DN)

Là doanh nghiệp, tổ chức được cơ quan nhà nước có thm quyn về bưu chính cấp giấy phép bưu chính, văn bn xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (viết tt là DNBC) tính đến thi điểm cuối kỳ báo cáo.

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; Sở TTTT

Vụ BC

Cung cấp cho UPU

 

Phân ttheo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW nơi DN có trụ sở chính

 

 

 

 

 

 

1.1

(Hà Nội, Hà Giang,..Cà Mau)

DN

 

2.DLHC

Tháng

Có

Vụ BC; Sở TTTT

Vụ BC

 

 

Phân tổ theo phạm vi cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

1.2

Nội tnh

DN

Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tnh là việc cung ứng dịch vụ bưu chính tại một tnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; S TTTT

Vụ BC

 

1.3

Liên tỉnh

DN

Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi liên tnh là việc cung ứng dịch vụ bưu chính tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tr lên

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; STTTT

Vụ BC

 

1.4

Quốc tế

DN

Cung ng dịch vụ bưu chính quốc tế là việc chấp nhận bưu gửi từ Việt Nam để vận chuyển và phát tại nước ngoài hoặc nhận bưu gửi từ nước ngoài về để vận chuyển và phát tại Việt Nam hoặc cả hai chiều.

2.DLHC

Tháng

Vụ BC; Sở TTTT

Vụ BC

 

 

 

Phân tổ theo loi hình doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.5

Số doanh nghiệp, tchức được cấp giy phép hoạt động trong lĩnh vực bưu chính (tiếp)

DN nhà nước

DN

(Gồm (1) Cty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước (TW hoc địa phương), (2) CTCP, Cty TNHH có vốn nhà nước trên 50%, (3) Công ty nhà nước (TƯ, ĐP))

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

1.6

DN ngoài nhà ớc (trừ FDI)

DN

(Gồm: (1) DN tư nhân, (2) hợp tác xã/liên hiệp HTX, (3) Cty hợp danh, (4) Cty TNHH tư nhân, Cty TNHH có vốn nhà ớc =<50%, (5) Cty không vốn nhà nước, (6) CTCP có vốn nhà nước <=50%)

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

1.7

DN có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

DN

(Gồm: (1) DN 100% vốn nước ngoài, (2) DN nhà nước liên doanh với nước ngoài, (3) DN khác liên doanh với ớc ngoài)

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

 

Phân ttheo mức độ tham gia vào TMĐT

 

 

 

 

 

 

1.8

Số DNBC cung cấp dịch vụ chuyn phát hàng hóa cho thương mại điện tử (TMĐT)

DN

Là DNBC cung cấp cung cp dịch vụ chuyn phát hàng hóa cho TMĐT

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.9

Số DNBC cung cấp logistics cho TMĐT

DN

Là DNBC cung cấp logistics cho TMĐT Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hi quan, các thủ tục giấy tờ khác, vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

S TTTT phi hp

1.10.

Số DNBC có sn TMĐT

DN

Là DNBC có sn TMĐT (Sàn giao dịch TMĐT là website cung cấp dịch vụ TMĐT, gọi chung là website cung cấp dịch vụ TMĐT. Thông qua Sàn giao dịch TMĐT các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phi chủ sở hữu website có thể tiến hành một phần hoặc toàn bquá trình mua bán hàng hóa, dịch v.

1.ĐT/KS 3.PHCS

6 tháng

 

DNBC; Bộ CT

Vụ BC

STTTT phối hợp

 

 

Phân tổ theo mức độ ứng dụng công nghệ

 

 

 

 

 

 

1.11

Số doanh nghiệp, tổ chức được cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực bưu chính (tiếp)

Số DNBC có website

DM

Là slượng DNBC có website tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

1.ĐT/KS 2.DLHC

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

VNNIC, STTTT phối hợp

1.12

S DNBC sử dụng mạng xã hội trong kinh doanh

DN

Là DNBC có sử dụng Mạng xã hội trong kinh doanh (qung cáo, bán hàng ...) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

1.ĐT/KS 2.DLHC

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Cục PTTH & TTĐT, STTTT phối hợp

1.13

Số DNBC có cung cấp dịch vụ qua ứng dụng trên nền tng di động

DN

Là DNBC có thực hiện một phần hay toàn bộ quá trình sản xuất, kinh doanh thông qua sử dụng thiết bị di động/ứng dụng phần mm trên thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bng ...) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.14

Số DNBC sử dụng chữ ký số, hợp đồng điện tử

DN

Là DNBC có sử dụng chữ ký điện t, hợp đồng điện t

1.ĐT/KS

6 Tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.15

Số DNBC sử dụng các kênh thanh toán online

DN

Là DNBC có sử dụng các hình thức toán trực tuyến thông qua tài khoản ngân hàng của mình hoặc thông qua cổng thanh toán trung gian (ví MOMO, ví ZALO…)

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

1.16

Số DNBC có trung tâm chia chọn tự động

DN

Là DNBC có trung tâm chia chọn tự động (để phân loại, chia chọn bưu gửi, hàng gửi theo các đích đến...)

1.ĐT/KS

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT phối hợp

2

Tng vốn điều lệ của DNBC

Phân ttheo loại hình doanh nghiệp (nhà nước/ngoài nhà nước (trừ FDI)/FDI)

Triệu VND

Mức vốn được thhiện trong giy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoạt động bưu chính tại VN của DN.

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ BC

 

B

Nhóm chỉ tiêu về nhân lực, hạ tầng

 

 

 

 

 

 

3

Sổ lao động (của doanh nghiệp bưu chính)

Phân tổ theo giới tính (Nam/Nữ)

Người

Là tổng số nhân sự làm việc toàn thời gian (được hưởng lương và đóng BHXH) và nhân sự làm việc thời vụ (được quy đi sang toàn thời gian theo công thức 2 thời vụ = 1 toàn thời gian) trong các doanh nghiệp, tổ chức

3.PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNBC; BHXH VN

Vụ BC

Cung cấp cho UPU

3.1

Phân ttheo trình độ (Trên đại học/ Đại học/ Cao đẳng/ THPT/Khác)

Người

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNBC; BHXH VN

Vụ BC

 

4

Số điểm phục vụ bưu chính

Phân ttheo loại hình điểm phục vụ (bưu cục/ đại lý bưu chính/ điểm BĐVHX/ khác)

Điểm

Điểm phục vụ bưu chính là nơi chp nhận, phát bưu gi (bao gồm bưu cục, ki-ốt, đại lý, thùng thư công cộng, điểm BĐVHX và hình thức khác đ chp nhận, phát bưu gi), được tính bằng số lượng điểm phục vụ bưu chính của doanh nghiệp tại địa bàn tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT

5

Số Trung tâm khai thác, chia chọn

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW - nơi có trung tâm khai thác, chia chọn

Trung tâm

Trung tâm khai thác chia chọn là nơi tập kết bưu gửi đ chia chọn gửi đi các tuyến, được tính bằng số lượng Trung tâm khai thác chia chọn cấp tnh trở lên của doanh nghiệp tại địa bàn tính đến thời điểm cuối k báo cáo

4.BCĐK

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT

6

Slượng phương tiện vận chuyển (gồm ô tô, xe máy, tàu/thuyền, máy bay) doanh nghiệp sử dụng để cung cấp dịch vụ

Phân tổ theo loại hình phương tiện (Ô tô/ Mô tô/ Tàu thuyền, máy bay)

cái

Là sng phương tiện vận tải, chuyên chở mà doanh nghiệp sử dụng chuyên đphục vụ vận chuyển bưu gửi, hàng gửi - tính đến thời điểm cuối kbáo cáo (gồm phương tiện do DN shữu hoặc thuê)

4.BCĐK

6 tháng

 

DNBC

Vụ BC

Sở TTTT

C

Nhóm chỉ tiêu về sản lượng, chất lượng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

7

Số vụ khiếu nại liên quan đến dịch vụ do DNBC cung cấp

Phân ttheo kết quả giải quyết khiếu nại (đã giải quyết, đang giải quyết)

vụ

Là số vụ khiếu nại liên quan đến dịch vụ do DNBC cung cấp cho khách hàng trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

8

Sn lượng thu

Phân ttheo loại hình thư (thư đi trong nước/ đi quốc tế/ quốc tế đến)

thư

Sản lượng dịch vụ thư (đi trong nước/từ VN đi nước ngoài/từ nước ngoài đến VN ) do các doanh nghiệp bưu chính thực hiện trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

Cung cp cho UPU

8.1

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW (đối với: (1) thư đi trong nước theo địa bàn chấp nhận, (2) thư đi quốc tế theo địa bàn chấp nhận, (3) thư quốc tế đến theo địa bàn phát trả)

Thư

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

9

Sn lượng gói, kiện

Phân tổ theo loại hình dịch vụ gói, kiện (gói, kiện đi trong nước/ quốc tế đi/ quốc tế đến)

Gói/ kiện

Sản lượng dịch vụ kiện, gói hàng hóa (đi trong nước, từ VN đi nước ngoài, tớc ngoài đến VN) do các doanh nghiệp bưu chính thực hiện trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

Cung cấp cho APPU

9.1

Phân ttheo địa bàn tnh/TP trực thuộc TW (đối với: (1) gói, kiện đi trong nước theo địa bàn chấp nhận, (2) gói, kiện đi quốc tế theo địa bàn chấp nhận, (3) gói, kiện quốc tế đến theo địa bàn phát trả)

Gói/ kiện

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

10

Stiền thu hộ các khoản thuế

 

Triệu đồng

Tng số tiền thuế (gm VAT và các loại thuế khác) mà DNBC đã thu hộ cơ quan QLNN về thuế trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

 

11

Số tiền doanh nghiệp bưu chính chi hộ bo hiểm và trợ cấp xã hội

 

Triệu đồng

Tng số tiền mà DNBC đã chi hộ các khoản bo him và trợ cấp xã hội trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

 

12

Sthủ tục hành chính được công bthực hiện tiếp nhận/chuyển trả qua dịch vụ bưu chính công ích

Phân tổ theo loại TTHC (tương ứng với lĩnh vực thuộc các Bộ, ngành qun lý)

TTHC

Là tổng số thủ lục hành chính (TTHC) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bthực hiện tiếp nhận/chuyển trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

4.BCDK

Quý

 

Sở TTTT

Vụ BC

VNPost p/hợp

12.1

Phân tổ theo loại hình dịch vụ (tiếp nhn hồ sơ/chuyn trkết qu)

TTHC

4.BCDK

Quý

 

Sở TTTT

Vụ BC

VNPost p/hợp

12 2

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW nơi TTHC được công bố tiếp nhận/chuyển trả qua dịch vụ bưu chính công ích

TTHC

4.BCĐK

Quý

 

Sở TTTT

Vụ BC

VNPost p/hợp

13

Số lượng hồ sơ được tiếp nhận/ chuyn trả qua dịch vụ bưu chính công ích

Phân tổ theo loại TTHC (tương ứng với lĩnh vực thuộc các Bộ, ngành qun lý)

hồ sơ

Là tng số hồ sơ được tiếp nhận, được chuyển trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

Sở TTTT p/hợp

13.1

Phân ttheo loại hình dịch vụ (tiếp nhận hồ sơ/chuyển trả kết quả)

hồ

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

STTTT p/hợp

13,2

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/TP trực thuộc TW nơi TTHC được công bố tiếp nhận/chuyển trả qua dịch vụ bưu chính công ích

h sơ

4.BCĐK

Tháng

 

VNPost

Vụ BC

Sở TTTT p/hợp

14

Sản lượng dịch vụ bưu chính phục vụ quan Đảng, Nhà nước

Phân tổ theo tnh/TP trực thuộc TƯ nơi phát tr

bưu gửi

Là số bưu gửi KT1 được Cục BĐTW và VNPost cung cấp cho các đối tượng theo quy định tại Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg.

(Đối với dịch vụ KH1 có đồng thời độ khẩn và độ mật thì thống kê vào loại dịch vụ KT1 có độ mật)

4.BCĐK

Quý

 

Cục BĐTW; VNPost

Vụ BC

 

15

Sn lượng thư cơ bản

Phân tổ theo địa bàn tỉnh, thành phố (đối với: (1) thư đi trong ớc theo địa bàn chấp nhận, (2) thư quốc tế đi theo địa bàn chấp nhận)

Thư

Sản ợng thư cơ bản (đi trong nước, đi nước ngoài, từ nước ngoài đến VN) do Tổng Công ty Bưu điện VN (VNPost) cung cấp trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

VNPost

Vụ BC

 

16

Sn lượng báo, tạp chí phát hành qua mạng bưu chính công cộng

Phân ttheo địa bàn phát hành (Tnh/TP trực thuộc TW)

Tờ/cun

Sản lượng báo in (gồm báo Nhân dân, báo QĐND, báo Đng địa phương, Tạp chí Cộng sn) được Vnpost phát hành qua mạng bưu chính công ích (BCCI) trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

VNPost

Vụ BC

 

16.1

Phân ttheo loại báo, tạp chí (Nhân dân/ QĐND/báo do Đảng bộ địa phương xuất bản/ Tạp chí Cộng sản)

Tờ/cun

 

4.BCĐK

Quý

 

VNPost

Vụ BC

 

17

Sản lượng tem bưu chính

Phân ttheo loại tem bưu chính (ph thông, chuyên đề, kỷ niệm, bloc tem, bưu ảnh in sẵn tem và phong bì in sẵn tem)

Tem

Là số lượng tem bưu chính Việt Nam được in và phát hành trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Năm

 

VNPost

Vụ BC

 

D

Nhóm chỉ tiêu về doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách

 

 

 

 

 

 

18

Tổng doanh thu của DNBC

Phân t theo ngun doanh thu (Doanh thu phát sinh tdịch vụ bưu chính/ doanh thu phát sinh phát sinh từ dịch vụ TMĐT/ doanh thu phát sinh từ dịch vụ logistic/doanh thu từ cung ứng dịch vụ tiếp nhận hồ sơ/trkết quả giải quyết TTHC qua DVBCCI, Doanh thu từ hoạt động đầu tư ra nước ngoài cung ng dịch vụ bưu chính/ Doanh thu khác,.. )

Triệu đồng

Là tổng số tiền đã và sẽ thu về do việc sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và các hoạt động khác của doanh nghiệp bưu chính trong kỳ báo cáo

3. PHCS

4. BCĐK

Tháng

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

19

Doanh thu phát sinh tdịch vụ bưu chính

Phân ttheo loại hình dịch vụ (Dịch vụ thư/ gói kiện hàng hóa trong nước/ gói kiện hàng hóa Việt Nam đi các nước)

Triệu đồng

Là tổng số tiền đã và sẽ thu về do việc cung cấp dịch vụ bưu chính trong nước và quốc tế cho khách hàng của các đơn vị trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

19.1

Phân tổ theo phần doanh thu phát sinh từ chuyn phát gói, kiện hàng hóa cho TMĐT

Triệu đồng

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

19.2

Phân ttheo tỉnh/thành phố trực thuộc TW

Triệu đồng

4.BCĐK

Tháng

 

DNBC

Vụ BC

 

20

Tổng lợi nhuận (trước thuế) của DNBC

(Toàn quốc)

Triệu đồng

Là khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra đạt được doanh thu đó từ các hoạt động ca doanh nghiệp đưa lại trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

21

Tng nộp ngân sách của DNBC

Phân tổ theo loại thuế mà doanh nghiệp đã nộp NSNN (VAT/TNDN /XNK/phí, lệ phí)

Triệu đồng

Là toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản nộp ngân sách khác ca doanh nghiệp, tổ chức hoạt động bưu chính phi nộp cho Nhà nước theo quy định của pháp luật trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

21.1

Phân ttheo tỉnh/thành phố trc thuộc TW

Triệu đng

3. PHCS

4. BCĐK

Quý

 

DNBC; TC Thuế

Vụ BC

 

Ghi chú:

Nguồn thu thập sliệu ch yếu (Cột F):

1. ĐT/KS: Điều tra, khảo sát. Là dữ liệu thu thập qua các hình thức điều tra, khảo sát (trong đó bao gồm cả điều tra thống kê)

2. DLHC: Dliệu hành chính. Dữ liệu hành chính là dữ liệu hình thành từ quá trình đăng ký, cấp phép và theo dõi sau đăng ký, cấp phép của các Vụ/Cục, đơn vị có liên quan trực thuộc Bộ

3. PHCS: Phối hợp, chia sẻ. Là dữ liệu thu thập từ phối hợp, chia sẻ thông tin giữa Bộ TTTT và các Bộ, ngành khác

4. BCĐK: Báo cáo định kỳ. Là dữ liệu thu thập qua báo cáo định kỳ từ các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp

Có báo cáo tức thời (Cột H)

Cập nhật tức thời là việc cập nhật lên hệ thống trong ngày hoặc ngay sau khi có s thay đi

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT/ Mã s

Chỉ tiêu

Phân tổ

(mức độ chi tiết cn có của dữ liệu thu thập)

Đơn vị tính

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thập chủ yếu

Tần xuất thu thập, cập nht định kỳ

Có cập nhật tức thời

Cơ quan, DN, đơn vị cung cấp thông tin, phối hợp

Đơn vị chủ trì tng hợp, báo cáo sliệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

I

HOẠT ĐỘNG VIN THÔNG

 

 

 

 

 

 

A

Nhóm chtiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số doanh nghiệp được cấp giấy phép viễn thông

Theo loại hình kinh tế của doanh nghiệp (nhà nước/ ngoài nhà nước/có vốn FDI); Theo loại hình dịch vụ cung cấp

Doanh nghiệp (DN)

Sdoanh nghiệp có giấy phép viễn thông còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

2.DLHC

Năm

Có

(Cục VT)

Cục VT

 

1.1

Kinh tế nhà nước

 

DN

(Gồm (1) Cty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước (TW hoặc địa phương), (2) CTCP, Cty TNHH có vốn nhà nước trên 50%, (3) Công ty nhà nước (TƯ, ĐP))

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục VT

 

1.2

Kinh tế ngoài nhà nước (trừ FDI)

 

DN

(Gm: (1) DN tư nhân, (2) hợp tác xã/liên hiệp HTX, (3) Cty hợp danh. (4) Cty TNHH tư nhân, Cty TNHH có vốn nhà nước =<50%, (5) Cty không vốn nhà nước, (6) CTCP có vốn nhà nước <=50%)

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục VT

 

1.3

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

 

DN

(Gm: (1) DN 100% vn nước ngoài, (2) DN nhà nước liên doanh với nước ngoài, (3) DN khác liên doanh với nước ngoài)

2. DLHC

3. PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục VT

 

1.4

Số doanh nghiệp được cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng

 

DN

Sdoanh nghiệp có giấy phép thiết lập mạng viễn thông còn hiệu lc tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

1.5

Số doanh nghiệp được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông

 

DN

Số doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ vin thông còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

1.5.1

Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.2

Dịch vụ viễn thông cđịnh vệ tinh

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.3

Dịch V vin thông di động mặt đất

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.4

Dịch vụ vin thông di động vệ tinh

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.5

Dịch vụ vin thông di động hàng hải

 

DN

 

2.DLHC

Năm

 

Cục VT

 

1.5.6

Dịch vụ vin thông di động hàng không

 

DN

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục VT

 

1.6

Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vin thông có hạ tầng mạng

 

DN

Là số lượng doanh nghiệp được cấp 2 giấy phép còn hiệu lực (gồm giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng và giấy phép cung cấp dịch vụ (CCDV) viễn thông) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

B

Nhóm chỉ tiêu về nhân lực

 

 

 

 

 

 

2

Số lao động trong lĩnh vực viễn thông

Ký 6 tháng: Toàn quốc;

Kỳ năm: Theo địa bàn tỉnh/ thành phố trực thuộc TƯ (viết gọn là theo tỉnh/thành)

Ngưi

tng số lao động làm việc toàn thời gian của doanh nghiệp tại Việt Nam trong kỳ báo cáo có tham gia trong quá trình cung cấp dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp. (Cách tính lao động làm toàn thời gian theo hướng dẫn của ITU: Số lao đng làm việc toàn thời gian bằng tỷ lệ tổng sthời gian làm việc của các lao động trong kỳ báo cáo chia cho số thời gian làm việc của một kỳ báo cáo)

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNVT; BHXH VN

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

2.1

Tổng số lao động Nam

 

Người

 

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNVT; BHXH VN

Cục VT

 

2.2

Tổng số lao động N

 

Người

 

3. PHCS

4. BCĐK

6 tháng

 

DNVT; BHXH VN

Cục VT

 

C

Nhóm chỉ tiêu về hạ tầng

 

 

 

 

 

 

6

Tlệ hộ gia đình trong vùng ph cáp quang

(Toàn quốc)

%

Là tlệ hộ gia đình trong phạm vi có cáp quang sn sàng cho kết nối Internet tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo, không nhất thiết phải là thuê bao hay sử dụng dịch vụ; tính bằng cách chia slượng Hộ gia đình trong phạm vi có tín hiệu cáp quang cho tổng hộ gia đình và nhân với 100.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

7

Tổng số Km cáp quang

(Toàn quốc)

Km

Bao gồm các tuyến cáp: Mạng truyền dn và mạng băng rộng cđịnh (không bao gồm cáp thuê bao tới đầu cuối khách hàng) tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

 

8

Tỷ lệ độ phủ cáp quang tới xã

(Toàn quốc)

%

Là tỷ lệ xã trong phạm vi có cáp quang sẵn sàng cho kết ni Internet, không nhất thiết phải là thuê bao hay sử dụng dịch vụ tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo; tính bằng cách chia số lượng xã trong phạm vi có tín hiệu cáp quang cho tng số xã và nhân với 100.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi tình hình thực hiện NQ 52-NQ/TW ngày 27/9/2019

9

Dung lượng băng thông quốc tế trang bị

(Toàn quốc)

Gbps

Tng dung lượng băng thông quốc tế bao gồm các kết nối quốc tế thông qua các phương thức truyền dẫn cáp quang, sóng vô tuyến và vệ tinh lũy kế đến cuối kỳ báo cáo (đơn vị Gbit/s). Nếu lưu lượng không cân bằng, như lưu lượng chiều về (từ quốc tế về Việt Nam) và chiều ra (từ Việt Nam đi quốc tế) không bng nhau thì ly lưu lượng cao nhất để sử dụng thống kê.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

9.1

Kết nối peering quốc tế

 

Gbps

Tổng băng thông kết nối trực tiếp (ngang hàng) với đi tác nước ngoài

4.BCĐK

Quý

 

 

Cục VT

 

10

Lưu lượng băng thông quốc tế sử dụng

(Toàn quốc)

Gbps

Tổng lưu lượng sdụng trung bình của tất cả các kết nối quốc tế bao gồm cáp quang, kết nối sóng vô tuyến và vệ tinh (đơn vị Gbit/s) đến cuối kỳ báo cáo. Đối với từng kết nối quốc tế độc lập, nếu lưu ợng không cân bằng, như lưu lượng chiều về (từ quốc tế về Việt Nam) và chiều ra (từ Việt Nam đi quốc tế) không bng nhau thì lấy lưu lượng cao nhất để sử dụng thng kê. Lấy trung bình cộng lưu lượng sử dụng của kỳ báo cáo.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ s IDI (ITU)

11

Dung lượng kết nối Internet trong nước

(Toàn quốc)

Gbps

Dung lượng kết nối Internet với các tổ chức trong nước (ISP, VNIX…). Số liệu tính đến cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi tình hình triển khai Đề án CĐS quốc gia

11.1

Kết ni peering trong nước

 

Gbps

Tng băng thông kết ni trực tiếp (ngang hàng) với các tổ chức trong nước

4.BCĐK

Quý

 

 

Cục VT

 

12

Tổng số trạm BTS

Kỳ Quý: Toàn quốc; Kỳ 6 tháng: Theo tỉnh/thành

Trạm

Là tổng số trạm thu phát sóng di động (hỗ trợ các công nghệ 2G, 3G, 4G, 5G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT ngày 11/11/2019

12.1

Tổng số trạm BTS (2G)

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

12.2

Tổng số trạm Node B

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

12.3

Tổng số trạm ENode B

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

12.4

Tng số trạm 5G

Trạm

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

13

Tng vị trí nhà trạm thu phát sóng di động

Kỳ Quý: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tnh/thành

Vị trí

Nhà trạm đang đặt trạm thu phát sóng di động của doanh nghiệp, số liệu tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

13.1

Svị trí nhà trạm đang chia svới nhà mạng khác

Vị trí

Vị trí Nhà trạm do doanh nghiệp tự xây dựng và chia sẻ vi các nhà mạng khác.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

13.2

Số vị trí nhà trạm đang dùng chung với các nhà mạng khác

Vị trí

Vị trí Nhà trạm do doanh nghiệp kết hợp với các doanh nghiệp khác cùng thuê dùng chung.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi thực hiện CT 52/CT-BTTTT

14

S máy điện thoại featurephone (2G) đang hoạt động trên hệ thống

(Toàn quốc)

y

Là tổng số thiết bị điện thoại có các nh năng cơ bn (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cùng như các phần mềm ứng dụng chỉ dùng được trên mạng 2G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

15

Số máy điện thoại featurephone (3G) đang hoạt động trên hệ thống

(Toàn quốc)

Máy

tổng số thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bn (thoại/SMS) không ci thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng công nghệ cao nhất 3G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tt sóng 2G

16

S máy điện thoại featurerphone (4G) đang hoạt động trên hệ thng

(Toàn quốc)

Máy

Là tng sthiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng công nghệ cao nhất 4G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tt sóng 2G

17

Số máy điện thoại Smartphone đang hoạt động trên hệ thống hỗ trợ công nghệ cao nhất 3G

(Toàn quốc)

Máy

Là tng sthiết bđiện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có khả năng, tải về và chạy các ứng dụng và hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cc VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

18

Số máy điện thoại Smartphone đang hoạt động trên hệ thống hỗ trợ công nghệ cao nhất 4G

(Toàn quốc)

Máy

Là tng số thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có kh năng tải về và chạy các ứng dụng và hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

19

Smáy điện thoại Smartphone đang hoạt động trên hệ thống hỗ trợ công nghệ cao nhất 5G

(Toàn quốc)

Máy

Là thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có kh năng tải về và chạy các ứng dụng và hỗ trợ công nghệ cao nhất là 5G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi triển khai thương mại 5G

D

Nhóm chỉ tiêu về tài nguyên

 

 

 

 

 

 

20

S đu số đã phân bổ cho doanh nghiệp viễn thông

 

Số đầu số

Là slượng các đầu số đã phân bcho doanh nghiệp viễn thông tính đến thời điểm cuối k báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục VT)

Cục VT

 

E

Nhóm chỉ tiêu về sản lượng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

21

Thuê bao điện thoại cố định

Tháng: Toàn quốc; Năm: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Thuê bao điện thoại cđịnh bao gồm tng s thuê bao điện thoại cđịnh tương tự, thuê bao VoIP, thuê bao WLL và thuê bao ISDN (thông qua mạng IP, mạng di động kết ni với hệ thống chuyn mạch nội hạt) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo (Thời điểm cuối kỳ báo cáo là thời điểm 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của kỳ báo cáo)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

22

Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động

Kỳ tháng, quý IV: Toàn quốc; Kỳ năm: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động các thuê bao đang sử dụng dịch vụ điện thoại di động sử dụng công nghệ tế bào tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. Bao gồm sthuê bao điện thoại di động tr sau đang ký hợp đồng sdụng dịch vụ và số thuê bao điện thoại di động trả trước đang hoạt động (bao gồm thuê bao đang được mở hai chiều hoặc bị khóa một chiều có phát sinh lưu lượng tính đến 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của kỳ báo cáo, đối với báo cáo năm là tính đến 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của tháng 12), Chtiêu này áp dụng cho tất cả các thuê bao di động tế bào liên quan đến liên lạc bng giọng nói. Không bao gồm các thuê bao Data card, Modem USB, thuê bao dịch vụ dữ liệu di động công cộng, di động vô tuyến, M2M, telepoint, radio paging.

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chsố IDI (ITU)

22.1

Thuê bao trả sau

 

Thuê bao

Theo hợp đồng thuê bao trả sau đang ký với doanh nghiệp tính đến 24 giờ 00 phút ngày cuối cùng của k báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

22.2

Thuê bao trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cc VT

 

23

Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động ch sdụng thoại, tin nhn

Kỳ tháng: (Toàn quốc);

Kỳ năm: Tnh/Thành phố

Thuê bao

Là Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động ch phát sinh lưu lượng thoại/tin nhắn tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

23.1

Thuê bao trtrước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

23.2

Thuê bao trả sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cc VT

 

24

Thuê bao điện thoại di động đang hoạt động có sử dụng dữ liệu

Kỳ tháng: (Toàn quốc);

Kỳ năm: Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao điện thoại di động đang hoạt động có phát sinh lưu lượng dữ liệu tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo; (không bao gồm thuê bao là datacard)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

24.1

Thuê bao trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

24.2

Thuê bao trả sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

 

Cục VT

 

25

Thuê bao trên mạng 2G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao chhoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 2G, GPRS tính đến thời điểm cuối ký báo cáo. (Tính thuê bao chphát sinh lưu lượng trên mạng 2G)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tt sóng 2G

26

Thuê bao trên mạng 3G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao hoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 3G (có phát sinh lưu lượng trên mạng 3G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo; Thuê bao được thống kê hoạt động trên mạng có hạ tầng công nghệ cao nhất

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

27

Thuê bao trên mạng 4G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao hoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 4G (có phát sinh lưu lượng trên mạng 4G) tính đến thi điểm cuối k báo cáo; Thuê bao được thống kê hoạt động trên mạng có hạ tầng công nghệ cao nhất

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

28

Thuê hao trên mạng 5G

(Toàn quốc)

Thuê bao

Thuê bao hoạt động phát sinh lưu lượng trên mạng 5G (có phát sinh lưu lưng trên mạng 5G) tính đến thi điểm cuối kỳ báo cáo; Thuê bao được thng kê hoạt động trên mạng có hạ tầng công nghệ cao nhất

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi triển khai thương mại 5G

29

Thuê bao băng rộng di động

Kỳ tháng, quý IV: Toàn quốc; Kỳ năm: Theo tnh/thành

Thuê bao

Số thuê bao băng rộng di động đang hoạt động là số thuê bao băng rộng di động đang hoạt động trên các thiết bị cầm tay (điện thoại, máy tính bng và trên các thiết bị máy tính (sử dụng USB/dongles) có sử dụng data để truy cập mạng internet công cộng tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. Bao gồm các thuê bao truy cập tới mạng băng rộng di động với tốc độ tải về từ 256 kbit/s (như mạng: WCDMA, HSPA, CDMA2000 1x EV-DO, WiMAX IEEE 802.16e và LTE), không bao gồm các thuê bao chcó quyền truy cập vào mạng GPRS, EDGE và CDMA 1xRTT (Là thuê bao di động có phát sinh lưu lượng data tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chsố IDI (ITU)

29.1

Thuê bao là máy điện thoại trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

29.2

Thuê bao là máy điện thoại trả sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

29.3

Thuê bao data card trả trước

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

29.4

Thuê bao data card tr sau

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30

Thuê bao băng rộng cố định

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ năm: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Thuê bao băng rộng cố định là thuê bao truy nhập Internet tốc độ cao (từ 256Kbps trở lên) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo, bao gồm thuê bao xDSL, FTTH, CaTV, Leased-line, băng rộng cđịnh về tỉnh, băng rộng cố định không dây khác (mạng Wifi)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch số IDI (ITU)

30.1

Thuê bao truy nhập Internet qua (xDSL)

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.2

Thuê bao truy nhập Internet qua FTTH

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.3

Thuê bao truy nhập Internet qua kênh thuê riêng (Leased line)

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.4

Thuê bao truy nhập Internet qua truyền hình cáp (CATV)

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.5

Thuê bao truy nhập Internet cố định vệ tinh

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.6

Thuê bao truy nhập Internet qua mạng WiFi

 

Thuê bao

Thuê bao sdụng phương thức kết nối Internet từ nhà cung cấp thông qua Wifi (wifi last mile)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.7

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ t 256kb/s- <2 Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.8

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ từ 2 Mb/s - <10Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.9

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ từ 10Mb/s - <30 Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.10

Thuê bao băng rộng cđịnh tốc độ từ 30Mb/s - <50Mbps

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.11

Thuê bao băng rộng cố định tốc độ từ 50Mb/s đến < 100 Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

30.12

Thuê bao băng rộng cđịnh tc đ>=100Mb/s

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

31

Sthuê bao di động mạng M2M

(Toàn quốc)

Thuê bao

Là thuê bao mạng vin thông di động mặt đất được sử dụng đ trao đi thông tin giữa thiết bị với thiết bị, được dùng trong các máy móc và thiết bị (vd: ô tô, đồng hồ thông minh, các thiết bị điện tử tiêu dùng) để trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị có kết nối mạng. Không bao gồm Datacard và máy tính bảng, số liệu được tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

32

S thuê bao featurephone

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

32.1

Số thuê bao sdụng thiết bị điện thoại featurephone (chỉ hỗ trợ công nghệ 2G)

Ktháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cùng như các phn mềm ứng dụng chdùng được trên mạng 2G

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

32.2

Số thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại featurephone 3G (có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G)

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

32.3

Sthuê bao sử dụng thiết bị điện thoại featurephone 4G (có hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G)

Kỳ tháng: Toàn quốc;

K6 tháng: Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có các tính năng cơ bản (thoại/SMS), không cài thêm được các hệ điều hành cũng như các phần mềm ứng dụng ch dùng được trên mạng hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G

4.BCĐK.

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

33

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh chhỗ trợ công nghệ 3G

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tnh/thành

Thuê bao

thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có kh năng ti về và chạy các ứng dụng (hỗ trợ công nghệ cao nhất là 3G) tính đến thời điểm cuối k báo cáo;

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

33.1

Số thuê bao sdụng điện thoại thông minh công nghệ 3G chdùng dịch vụ thoại, tin nhắn

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

33.2

S thuê bao sử dụng điện thoại thông minh công nghệ 30 dùng dịch vụ dữ liệu

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

34

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ 4G

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng: Theo tỉnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị đin thoi có khả năng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có khả năng tải về và chạy các ứng dụng (hỗ trợ công nghệ cao nhất là 4G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo;

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Phục vụ theo dõi tắt sóng 2G

34.1

Số thuê bao sử dụng điện thoại thông minh 4G chỉ dùng dịch vụ thoại, tin nhắn

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

34.2

S thuê bao sử dụng điện thoại thông minh 4G dùng dịch vụ dữ liệu

 

Thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

35

Số thuê bao điện thoại di động sử dụng thiết bị điện thoại thông minh hỗ trợ công nghệ 5G

Kỳ tháng: Toàn quốc;

Kỳ 6 tháng; Theo tnh/thành

Thuê bao

Là thuê bao sử dụng thiết bị điện thoại có khnăng truy nhập Internet và thực hiện được nhiều chức năng như một máy tính, có một hệ điều hành có khả năng ti về và chạy các ứng dụng (hỗ trợ công nghệ cao nhất là 5G) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo;

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi triển khai thương mại 5G

36

S tin nhn đã gửi

(Toàn quốc)

Tin nhắn

Là tổng số tin nhắn ngắn (SMS) của dịch vụ tin nhắn ngắn di động được gửi trong nước và quốc tế, tính cả tin nhắn tới đầu số dịch vụ trong k báo cáo (loại trừ các tin nhắn được gi từ máy tính đến thiết bị cầm tay di động hoặc tới các máy tính khác)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

37

Tổng lưu lượng điện thoại di động trong nước

(Toàn quốc)

Phút

Là tng s phút gi của các thuê bao di động trong nước (bao gồm gọi tới thuê bao điện thoại cđịnh và thuê bao điện thoại di động) trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

38

Tng lưu lượng, Internet băng rộng di động

(Toàn quc)

GB

Lưu lượng truy cập Internet băng thông rộng di động là lưu lượng băng thông rộng có nguồn gốc trong nước từ các mạng 3G hoặc các mạng di động tiên tiến khác trong kỳ báo cáo.

Lưu lượng truy cập phải được thu thập và tổng hợp trong nước cho tất cả các mạng di động 3G hoặc các mạng thế hệ tiếp theo trong cả nước. Tính clưu lượng tải xuống và tải lên. Lưu lượng được đo tại điểm truy cập của người dừng cuối.

(Được hiểu là tng lưu lượng dữ liệu trên mạng 3G, 4G của các thuê bao trong mạng của Doanh nghiệp trong nước trong kỳ báo cáo. Không bao gồm thuê bao nước ngoài roaming vào các mạng của Doanh nghiệp tại Việt Nam)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chsố IDI (ITU)

39

Tng lưu lượng Internet băng rộng cố định

(Toàn quốc)

GB

Lưu ợng Internet băng rộng cđịnh là lưu lượng được tạo ra bi các thuê bao băng rộng cđịnh trong kỳ báo cáo (được đo tại điểm truy cập đầu cuối của thuê bao). Tính cả lưu lượng tải xuống và ti lên. Không bao gồm lưu lượng bán buôn, walled garden, lưu lượng IPTV và Cable TV.

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

40

Tổng lưu lượng thoại di động quc tế

(Toàn quốc)

Phút

Là số phút cuộc gọi điện thoại di động (chiu đi) bắt nguồn từ trong nước đến các quốc gia khác và sphút gọi (chiều về) vào mạng di động trong nước từ các quốc gia khác trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

40.1

Chiều đi

 

Phút

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

40.2

Chiu về

 

Phút

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

41

S thuê bao đăng ký chuyn mạng giữ số - chuyển đi

Theo DMVT có thuê bao chuyn đi

Thuê bao

Là số lượng thuê bao đăng ký chuyn mạng giữ số từ mạng di động của danh nghiệp sang mạng di động của các doanh nghiệp khác trong kỳ báo cáo.

Chuyển mạng viễn thông di động mặt đt giữ nguyên số (chuyn mạng) là việc thuê bao di động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động mặt đất này trthành thuê bao di động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động mặt đất khác và giữ nguyên số (bao gồm mã mạng và số thuê bao).

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

42

Số thuê bao đăng ký chuyển mạng giữ s- chuyển đến

Theo DNVT có thuê bao chuyển đến

Thuê bao

Là slượng thuê bao đăng ký chuyển mạng giữ số từ mạng di động của các danh nghiệp khác sang mạng di động của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

43

Số thuê bao chuyển mạng giữ s thành công

Theo DNVT; Theo hướng (đi/đến)

Thuê bao

Là số lượng thuê bao chuyn mạng giữ số chuyển đến thành công từ mạng di động của các doanh nghiệp khác sang mạng di động của các doanh nghiệp trong kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

44

Tlệ thành công chuyn mạng giữ số

Theo DNVT; Theo hướng (đi/đến)

%

Là tỷ sgiữa slượng thuê bao chuyn mạng giữ sthành công so với số lượng thuê bao đăng ký chuyển mạng giữ strong kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

45

Tỷ ltừ chối sai chuyển mạng gisố

Theo DNVT có thuê bao chuyển đi

Thuê bao

tỷ sgiữa slượng thuê bao bị từ chi chuyn mạng giữ số chuyn đi sai mà nguyên nhân sai do lỗi lừ phía các doanh nghiệp hoặc Trung tâm chuyển mạng so với tổng số thuê bao bị từ chối chuyển mạng giữ số trong k báo cáo

2.DLHC

Tháng

 

(Cục VT)

Cục VT

 

46

Tng số thuê bao Mobile Money

(Toàn quốc)

thuê bao

Là slượng thuê bao Mobile Money đang hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Báo cáo số liệu khi các doanh nghiệp vin thông di động cung cấp dịch vtheo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (kể ckhi thí điểm)

47

Tổng số giao dịch Mobile Money

Theo nhóm giao dịch (chuyn tiền/ nạp tiền/rút tiền/tiêu dùng)

Giao dịch

Là số lượng giao dịch chuyển tiền (chữ thuê bao khác), nạp tiền mặt, rút tiền mặt, sdụng giá trị thđiện thoại thanh toán các dịch vụ viễn thông và các dịch vụ khác có giá trị thấp trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.1

Tng sgiao dịch chuyn tin

 

Giao dịch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.2

Tng số giao dịch nạp tiền mặt

 

Giao dch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.3

Tng sgiao dịch rút tin mặt

 

Giao dch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

47.4

Tng sgiao dịch tiêu dùng

 

Giao dịch

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48

Tng giá trị giao dịch

Theo nhóm giao dịch (chuyn tiền/ nạp tiền/rút tiền/tiêu dùng)

Triệu VNĐ

Là tổng giá trị tiền thực hiện qua các giao dịch Mobile Money trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.1

Tổng giá trị giao dịch chuyển tiền

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.2

Tổng giá trị giao dịch nạp tin mt

 

Triệu Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.3

Tng giá trị giao dịch rút tiền mặt

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

48.4

Tổng giá trị giao dịch tiêu dùng

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

49

Tng số đại lý Mobile Money của doanh nghiệp

 

Đại lý

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

50

Tổng số điểm chấp nhận thanh toán Mobile Money

 

Điểm

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

51

Tng doanh thu từ Mobile Money

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

F

Nhóm chtiêu về giá cước

 

 

 

 

 

 

52

Giá cước truy nhập trung bình của băng rộng cố định

(Toàn quốc)

VNĐ/thuê bao

Là chi trả trung bình hằng tháng của dịch vụ băng rộng cđịnh trên thuê bao

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

52.1

Dịch vụ truy nhập Internet qua Leased line

 

VNĐ /thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

52.2

Dịch vụ truy nhập Internet khác (xDSL, FTTH, CaTV )

 

VNĐ /thuê bao

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

53

Giá cước truy nhập trung bình của băng rộng di động/GB

(Toàn quốc)

VNĐ/GB

Là chi trả trung bình cho mi gigabyte (GB) dữ liệu di động băng thông rộng trong tháng

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

54

Chsố ARPU tính trên các thuê bao di động đang hoạt động

(Toàn quốc)

VNĐ /thuê bao/tháng

Là tng doanh thu dịch vụ viễn thông di động trên thuê bao di động đang hoạt động phát sinh lưu lượng trong tháng báo cáo

(ARPU: viết tắt của cụm từ Average Revenue Per Unit (doanh thu bình quân /1 đơn vị thuê bao))

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

G

Nhóm chỉ tu về chất lượng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

55

Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động tế bào (2G, 3G, 4G, 5G)

Theo tỉnh/thành

%

tỷ lệ phần trăm dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động tế bào (2G/3G/4G/5G) đm bảo tiêu chuẩn theo quy định hiện hành (không phân biệt là họ có đăng ký thuê bao hay là người sử dụng dịch vụ) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. Được tính bằng cách chia slượng dân cư trong phạm vi có n hiệu di động cho tổng dân số và nhân với 100.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc ch s IDI (ITU)

55.1

Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động mạng 3G tr lên

 

%

tỷ lệ phần trăm dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động tế bào ít nhất tín hiệu từ một mạng di động 3G trở lên đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định hiện hành (không phân biệt là họ có đăng ký thuê bao hay là người sdụng dịch vụ). Được tính bằng cách chia slượng dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động 3G cho tổng dân s và nhân với 100. Loại trừ những khu dân cư được bao phủ bởi mạng GPRS, EDGE hoặc CDMA IxRTT.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chsố IDI (ITU)

55.2

Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động mạng 4G trở lên

Theo tnh/thành

%

Là tỷ lphần trăm dân cư trong phạm vi được phủ sóng ít nht một mạng di động LTE / LTE-Advanced, WiMAX / WirelessMAN đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định hiện hành hoặc các mạng di động tiên tiến khác, bất kể họ có đăng ký thuê bao hay không. Được tính bằng cách chia số lượng dân cư trong phạm vi có tín hiệu di động được đcập ở trên cho tng dân số và nhân với 100. Không bao gồm những dân cư chđược ph sóng bi HSPA, UMTS, EV-DO, 3G và WiMAX cố đnh.

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

Thuộc chỉ số IDI (ITU)

55.3

T ldân số được phsóng di động mạng 5G

Theo tnh/thành

%

(Chưa có quy chun VN)

4.BCĐK

6 tháng

 

DNVT

Cục VT

 

56

Tốc độ băng rộng cđịnh

(Toàn quốc)

Mbps

Tốc độ băng rộng cđịnh ti xuống trung bình mà khách hàng thực sự nhận được trong ký báo cáo (không tính tốc độ cam kết)

1.ĐT/KS

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi chất lượng dịch vụ

57

Tốc độ trung bình của băng rộng di động

(Toàn quốc)

Mbps

Tốc độ băng rộng di động tải xuống trung bình mà khách hàng thực sự nhận được trong kỳ báo cáo (không tính tốc độ cam kết)

1.ĐT/KS 4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Theo dõi chất lượng dch v

58

Tỷ lệ cuộc gọi điện thoại di động không thành công

(Toàn quốc)

%

Tlệ cuộc gọi di động không thành công là tỷ lệ cuộc gọi di động không thành công trên tng số lần thử cuộc gọi di động trong k báo cáo; Cuộc gọi không thành công là cuộc gọi đến một số hp lệ, đang ở trong vùng ph sóng, nhưng cuộc gọi không được trả lời cũng không có âm báo bận, hay nhạc chuông của bên được gi; Không thực hiện được cuộc gọi trong vòng 40 giây kể từ khi nhấn chữ số cuối của s thuê bao đích. Đi với dữ liệu là tlệ kết ni dữ liệu không thành công.

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

 

Theo công nghệ mạng

 

 

 

 

 

 

 

Cục VT

 

58.1

Trên mạng 2G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cc VT

 

58.2

Trên mạng 3G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

58.3

Trên mạng 4G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

58.4

Trên mạng 5G

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cc VT

 

 

Theo dịch v

 

 

 

 

 

 

 

Cục VT

 

58.1

Thoi

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

58.2

Dữ liệu

 

%

 

4.BCĐK

Quý

 

DNVT

Cục VT

 

H

Nhóm chỉ tiêu về doanh thu

 

 

 

 

 

 

59

Tổng doanh thu dịch vụ VT

Toàn quc

Triệu VNĐ

Là tng doanh thu dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo (gồm doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ vin thông cho người sdụng dịch vụ viễn thông, doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các doanh nghiệp viễn thông trong nước, doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thViệt Nam, doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ vin thông công ích cho người sử dụng dịch vụ viễn thông là đối tượng thụ hưng dịch vụ viễn thông công ích) theo hướng dẫn tại Thông tư s 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 ca Bộ TTTT quy định về thuyết minh doanh thu viễn thông. (Số liệu báo cáo tháng là số liệu ước tính, số liệu báo cáo quý là theo báo cáo quyết tn thuế)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

59.1

Doanh thu dịch vụ vin thông cđịnh mặt đất

tháng, quý: (Toàn quốc); kỳ năm: Theo tnh/thành

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.2

Doanh thu dịch vụ vin thông cố định vệ tinh

Kỳ tháng, quý: (Toàn quốc); kỳ năm: Theo tnh/thành

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3

Doanh thu dịch vụ viễn thông di động mặt đất

(Toàn quốc)

Triệu VNĐ

Bao gồm tng doanh thu các dịch vụ viễn thông di động mặt đất trong kỳ báo cáo (theo quy định lại TT 21)

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1

Doanh thu tdịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả sau

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.1

Dịch vụ điện thoại

 

Triệu VND

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.2

Dịch vụ, tin nhắn

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.3

Dịch vụ truy nhập Internet

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.1.4

Dịch vụ cộng thêm

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.2

Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trtrước

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.2.1

Dch vụ điện thoại

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.2.2

Dịch vụ tin nhắn

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.2.3

Dịch vụ truy nhập Internet

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.3.2.4

Dịch vụ cộng thêm

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.4

Doanh thu dịch vụ vin thông di động vệ tinh

(Toàn quốc)

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.5

Doanh thu dịch vụ vin thông di động hàng hải

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

59.6

Doanh thu dịch vụ vin thông di động hàng không

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT

Cục VT

 

60

Tổng doanh thu của doanh nghiệp

(Toàn quốc)

Triệu VNĐ

Doanh thu của doanh nghiệp là toàn bộ stiền đã và sthu được do tiêu thụ sn phẩm, cung cấp dịch vụ, hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong k báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Tháng

 

DNVT; TC Thuế

Cục VT

 

61

Giá trị nhập khẩu dịch vụ vin thông

(Toàn quốc)

Triệu VNĐ

Là tng giá trị của dịch vụ vin thông nhập khẩu được các doanh nghiệp viễn thông trong nước thực hiện trong k báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DNVT; TCTK; Bộ KHCN

Cục VT

Thuộc chỉ số GII (WIPO). Mã 5.3.3

62

Giá trị xuất khẩu dịch vụ vin thông

(Toàn quốc)

Triệu VNĐ

Là tổng giá trị của dịch vụ viễn thông xuất khẩu được các doanh nghiệp vin thông trong nước thực hiện trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DNVT; TCTK; Bộ KHCN

Cục VT

Thuộc ch số GII (WIPO). Mã 6.3.3

I

Nhóm chỉ tiêu về đầu tư

 

 

 

 

 

 

63

Tổng đầu tư hàng năm cho lĩnh vực viễn thông và CNTT

(Toàn quốc)

Triệu VNĐ

Là tổng số tiền đu tư cho lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin doanh nghiệp đã giải ngân trong kỳ báo cáo.

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

Cung cấp cho ITU hàng năm

63.1

Đầu tư hàng năm cho dịch vụ băng rộng cđịnh

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.2

Đu tư hàng năm cho dịch vụ băng rng di động

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.3

Đầu tư hàng năm cho mạng vin thông di động

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.4

Đầu tư hàng năm cho mạng viễn thông cđịnh

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.5

Đầu tư cho R&D trong lĩnh vực ICT

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.6

Đầu tư hàng năm cho dịch vụ nội dung

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.7

Đầu tư hàng năm cho dịch vụ truyền hình

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.8

Đu tư hàng năm cho sản xuất thiết bị ICT

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

63.9

Đầu tư hàng năm cho FinTech

 

Triệu VNĐ

 

4.BCĐK

Năm

 

DNVT

Cục VT

 

J

Nhóm chtiêu nộp ngân sách của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

64

Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước

Theo (thuế VAT, TNDN/ phí, lệ phí/các khoản nộp khác)

Triệu VNĐ

Là tổng số tiền thuế, phí, l phí và các khoản nộp ngân sách khác của các doanh nghiệp vin thông phải nộp cho Nhà nước trong kỳ báo cáo theo quy định của pháp luật.

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

DNVT; TC Thuế

Cục VT

 

K

Nhóm chỉ tiêu về phổ cập dịch vụ

 

 

 

 

 

 

65

Tlệ ni sử dụng điện thoại di động

(Toàn quốc); Theo tnh/thành

%

Tlệ người sử dụng điện thoại di động được tính bng tỷ sgiữa số người sử dụng điện thoại di động và dân số lại thời điểm quan sát

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ

Cục VT

 

66

Tỷ lệ người sử dụng Internet

(Toàn quốc); Theo tnh/thành

%

Tỷ lệ người sdụng Internet được tính bng t sgiữa số người sử dụng Internet so với dân stại thời điểm quan sát.

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên h

Cục VT

Thuộc ch số IDI (ITU)

67

Tỷ lệ hộ gia đình kết nối Internet

(Toàn quốc); Theo tỉnh/thành

%

Tỷ lệ hộ gia đình có kết ni Internet được tính bng số hộ gia đình kết nối Internet tại thời điểm quan sát so với tổng số hộ gia đình tại thời điểm quan sát.

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ

Cục VT

Thuộc chỉ s IDI (ITU)

68

Tlệ hộ gia đình có máy tính

(Toàn quốc); Theo tnh/thành

%

 

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ

Cục VT

Thuộc chsố IDI (ITU)

69

Tlệ người sở hữu điện thoại di động

(Toàn quốc); Theo tnh/thành

%

Tỷ lệ người sở hữu điện thoại di động được tính bằng t sgiữa số người sở hu điện thoại di động và dân số tại thời điểm quan sát

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên h

Cục VT

Thuộc chsố IDl (ITU)

L

Nhóm chtiêu về phí, lệ phí viễn thông

 

 

 

 

 

 

70

Tng thu lphí cấp phép và phí sử dụng i nguyên viễn thông

 

Triệu đồng

tng số tiền gồm lệ phí và phí sử dụng tài nguyên viễn thông đã thu được trong kỳ báo cáo.

2.DLHC

Quý

(Cc VT)

Cục VT

 

71

Nộp ngân sách nhà nước từ lệ phí cấp phép và phí sử dụng tài nguyên viễn thông

 

Triệu đồng

Là tng stiền đã nộp ngân sách nhà nước từ lệ phí cấp phép và phí sử dụng tài nguyên viễn thông trong k báo cáo.

2. DLHC

Quý

(Cục VT)

Cục VT

 

II

TÀI NGUYÊN INTERNET

 

 

 

 

 

 

A

Nhóm chtiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng thành viên địa ch Internet.

Kỳ tháng: Tổng số;

Kỳ năm: Theo tnh/thành

Thành viên

Là số lượng thành viên địa chInternet tính đến thời điểm cuối k báo cáo.

(Thành viên địa chỉ là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được cấp, phân bđịa chỉ IP từ Bộ Thông tin và Truyền thông (VNNIC)).

2.DLHC

Năm

Có

(VNNIC)

VNNIC

 

2

Số lượng thành viên kết nối trạm trung chuyn Internet quốc gia (VNIX)

Theo nhóm tổ chức kết nối (DNVT có hạ tầng mạng/tổ chức khác);

Theo điểm kết nối VNIX tại (HN, ĐN, TP.HCM)

Thành viên

Là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức có kết nối vào VNIX tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

(Vietnam National Internet eXchange (VNIX) là hệ thống các điểm trung chuyển u tượng Internet quốc gia)

2.DLHC

Năm

(VNNIC)

VNNIC

 

2.1

DNVT có hạ tầng mạng

 

Thành viên

 

2.DLHC

Năm

 

VNNIC

 

2.2

Tổ chức khác

 

Thành viên

 

2.DLHC

Năm

 

VNNIC

 

3

Số lượng nhà đăng ký lên miền quốc tế tại Việt Nam

Ktháng: Tổng s;

Kỳ năm: Theo tnh/thành phtrực thuộc TƯ

Nhà đăng ký

Là số lượng nhà đăng ký tên miền quốc tế tại VN tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là doanh nghiệp cung cp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam.

2.DLHC

Năm

Có

(VNNIC)

VNNIC

 

4

Số lượng nhà đăng ký tên miền ".vn"

Kỳ tháng: Theo nhóm nhà đăng ký (Việt Nam/ nước ngoài);

Kỳ năm: Theo tnh/thành/ vùng lãnh thổ nước ngoài (nơi nhà đăng ký có trụ sở chính)

Nhà đăng ký

Là số lượng nhà đăng ký tên miền ".vn" tại thời điểm cuối k báo cáo.

Nhà đăng ký tên miền .vnlà doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, bao gồm:

a) Nhà đăng ký tên miền “.vn” là doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam;

b) Nhà đăng ký tên miền .vn là t chức nước ngoài ký hợp đồng với Nhà đăng ký lên miền chính thức ca Tổ chức qun lý tên miền quốc tế - ICANN

2.DLHC

Năm

(VNNIC)

VNNIC

 

B

Nhóm chỉ tiêu về hạ tầng

 

 

 

 

 

 

5

Tổng băng thông kết nối VNIX

Theo nhóm tổ chức kết nối (DNVT có hạ tầng mạng/tổ chức khác);

Theo điểm kết nối VNIX tại (HN, ĐN, TP.HCM)

Gbps

Là tổng độ rộng của các băng thông kết nối vào VNIX (tại cả 3 miền) tính đến thời điểm cuối k báo cáo.

2. DLHC

Năm

Có

(VNNIC)

VNNIC

 

C

Nhóm chỉ tiêu về tài nguyên

 

 

 

 

 

 

6

Số lượng tên miền quốc tế đã báo cáo đăng ký sử dụng tại Việt Nam

K quý: Tng shiện qun lý, số phát triển mới trong kỳ báo cáo, số hy trong kỳ báo cáo; Ký năm: Theo Nhà đăng ký báo cáo, theo tnh, thành phố (theo đa chỉ người sử dụng tên miền quốc tế)

Tên miền

Tng stên miền quốc tế theo báo cáo định kcủa các Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam.

(Sliệu báo cáo bao gồm tng s tên miền đang qun lý tại thời điểm cuối kỳ o cáo, tổng số tên miền phát trin mới của Nhà đăng ký trong kỳ báo cáo, tổng số tên miền hy bvà chuyển đổi ra khi quyn qun lý của Nhà đăng ký trong k báo cáo)

1.ĐT/KS

4.BCĐK

Quý

 

Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại VN

VNNIC

Thuộc chsố GII (WIPO), mã 7,3,1

7

Số lượng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"

Kỳ tháng: Theo nhóm tên miền (TMKD/TMTV); Kỳ năm: Theo địa bàn tnh/ thành/quốc gia, vùng lãnh thổ (của người sở hữu tên miền).

Theo Nhà đăng ký tên miền (đối với TMKD và TMTV)

Tên miền

Tổng số tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" (bao gồm tên miền không dấu (TMKD) và tên miền tiếng Việt (TMTV)) đang được qun lý, duy trì trên hệ thống tại thời điểm thống kê.

2.DLHC

Năm

Có

(VNNIC)

VNNIC

Thuộc chỉ số GII (WIPO). mã 7,3,2

8

Số lượng tên miền quốc gia Việt Nam .vn có sử dụng dịch vụ (website)

Theo tnh/ thành/vùng lãnh thổ nước ngoài;

Theo nhóm đuôi (.com.vn/ .edu.vn/ .gov.vn...)

Tên miền

Là số lượng tên miền có sử dụng dịch vụ Website tại thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Kiểm tra tình trạng hoạt động của website tương ứng với tên miền .vn thông qua các bước:

1. Ly thông tin về máy chủ tên miền tương ứng với tên miền .vn trên dliệu đăng ký tên miền.

2. Kết ni với máy chủ tên miền tương ứng, thực hiện phân giải bản ghi A (tham chiếu địa chIPv4) và bản ghi AAAA (còn gọi là 4A (tham chiếu địa ch IPv6)).

3. Kết ni đến máy chủ web tương ứng với địa ch phân gii được. Gửi yêu cầu HTTP Get với tên miền tương ng.

4. Phân tích phn hồi để ghi nhận tình trạng hoạt động của website.

1.ĐT/KS

Tháng

 

(VNNIC)

VNNIC

 

9

Slượng địa chỉ Internet IPV4

(Tổng số)

Địa chỉ

Là tổng số địa chỉ IPv4 mà quốc gia Việt Nam được cấp và được Bộ TTTT qun lý tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo;

(Địa ch IPv4 địa chgiao thức Internet phiên bn 4).

2.DLHC

Năm

Có

(VNNIC)

VNNIC

 

10

Số lượng địa ch Internet IPV6

(Tổng số)

số khối /64 địa ch IPv6

Là tng số địa chIPv6 mà quốc gia Việt Nam được cấp và được Bộ TTTT quản tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo;

(Địa chIPv6 là địa chgiao thức Internet phiên bn 6. 01 khối /64 địa ch IPv6 bng 2^(128-64) địa ch Ipv6)

2.DLHC

Năm

(VNNIC)

VNNIC

 

11

Tỷ lệ ứng dụng IPv6 trên mạng Internet của Việt Nam

(Tổng số)

%

Tỷ lệ ứng dụng IPv6 của Việt Nam theo số liệu thống kê của các tổ chức quốc tế uy tín trên thế giới (vd: APNIC, ICANN) tại thời điểm khảo sát;

(Là tlệ giữa số lượng địa ch IPv6 đã sdụng và tng số địa ch IPv6 đã được phân bố)

1.ĐT/KS

Tháng

 

(VNNIC)

VNNIC

 

12

Số lượng số hiệu mạng

(Tổng số)

Số hiệu mạng

Là slượng số hiệu mạng mà cáo tổ chức/doanh nghiệp Việt Nam được cấp và sử dụng tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Số hiệu mạng là số được sử dụng đđịnh danh một mạng máy tính (hoặc một tập hợp địa chỉ IP) tham gia vào hoạt động định tuyến chung trên Internet

2.DLHC

Năm

(VNNIC)

VNNIC

 

D

Nm chỉ tiêu về sn lượng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

13

Tng lượng dữ liệu trung chuyển qua VNIX

Theo nhóm tổ chức kết nối (DNVT có hạ tầng mạng/tổ chức khác);

Theo điểm kết nối VNIX lại (HN, ĐN, TP.HCM)

GB

Là tổng lượng dliệu được trao đổi (gồm lưu lượng đến và lưu ợng đi) trên tất c các cng kết nối vào hệ thống VNIX trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

Tháng

 

(VNNIC)

VNNIC

 

13.1

DNVT có hạ tầng mạng

 

GB

 

1.ĐT/KS

Tháng

 

 

VNNIC

 

13.2

Tổ chức khác

 

GB

 

1.ĐT/KS

Tháng

 

 

VNNIC

 

14

Tổng số truy vấn tên miền quốc gia

Theo nhóm đuôi tên miền

(.com.vn/ .edu.vn/ .gov.vn...)

Theo loại bn ghi (A/4A).

Triệu lượt

Tng số truy vấn DNS đối với các tên miền quốc gia Việt Nam .vntrong kỳ báo cáo dựa trên phân tích log File truy vấn hệ thống DNS Quốc gia.

1.ĐT/KS

Tháng

 

(VNNIC)

VNNIC

 

F

Nhóm chỉ tiêu về thu, nộp phí, l phí tài nguyên

 

 

 

 

 

 

15

Tng thu phí, lệ phí tên miền quốc gia và địa chỉ Internet

Theo nhóm phí, lệ phí (tên miền/địa ch)

Triệu đồng

Là tổng số tiền gm phí, lệ phí tên miền quốc gia và địa ch Internet đã thu được trong kỳ báo cáo.

2.DLHC

Quý

(VNNIC)

VNNIC

 

15.1

Phí, lệ phí tên min

 

Triệu đồng

 

2.DLHC

Quý

(VNNIC)

VNNIG

 

15.2

Phí, lệ phí địa ch Internet

 

Triệu đồng

 

2.DLHC

Quý

(VNNIC)

VNNIC

 

16

Nộp ngân sách nhà nước từ phí, lệ phí tên miền quốc gia và địa chỉ Internet

 

Triệu đồng

Là tổng số tiền đã nộp ngân sách nhà nước từ phí, lệ phí tên miền và địa chỉ Internet trong kỳ báo cáo.

2.DLHC

Quý

Có

(VNNIC)

VNNIC

 

III

TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN

 

 

 

 

 

 

A

Chỉ tiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số doanh nghiệp được cấp phép băng tần trin khai thử nghiệm 5G

 

Doanh nghiệp

Là slượng doanh nghiệp viễn thông có hạ tầng mạng được cơ quan quản lý cấp phép băng tần để thử nghiệm cung cấp và sử dụng dịch vụ thông tin di động 5G tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

2.DLHC

Năm

(Cục TS)

Cục TS

 

B

Nhóm chỉ tiêu về hạ tầng

 

 

 

 

 

 

2

Số lượng trạm kiểm soát tần số

Theo khu vực (kiểm soát tần số)

Trạm KS

Là số lượng trạm kim soát tần số đang hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

(Trạm kiểm soát tần số là trạm (cố định hoặc lưu động) có các thiết bị chuyên dùng để kiểm soát, giám sát, thu thập thông tin về các phát xạ vô tuyến điện trong không gian nhằm phát hiện và xlý kịp thời các nguồn gây can nhiễu, các vi phạm về sử dụng tần số và thiết bị VTĐ; đo đạc các thông số kỹ thuật thiết bị VTĐ để phục vụ công tác quản lý sử dụng tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh)

2.DLHC

Năm

(Cục TS)

Cục TS

 

2.1

Số trạm kiểm soát tn scố định

 

Trạm KS

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục TS

 

2.2

Số trạm kiểm soát lưu động

 

Trạm KS

 

2.DLHC

Năm

 

Cục TS

 

C

Nhóm chỉ tiêu về tài nguyên

 

 

 

 

 

 

3

Số địa phương hoàn thành số hóa truyền dn, phát sóng truyền hình số mặt đt.

Theo tỉnh/thành

Tnh/thành

Là tổng số địa phương (tỉnh/thành phố trực thuộc TƯ) đã hoàn thành số hóa truyền hình mặt đt tính đến thời điểm cuối k báo cáo.

(S hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình số mặt đất là quá trình chuyển đi công nghệ phát sóng và thu, xem từ truyền hình tương tự mặt đất sang truyền hình số mặt đất. Quá trình số hóa truyền hình mặt đất được thực hiện cả ở phía phát và phía thu)

2.DLHC

Năm

 

Cục TS

 

4

Lượng phổ tần số vô tuyến điện quy hoạch cho hệ thống thông tin di động IMT

Băng tần

MHz

Là tng độ rộng các băng tn (nh bng Mhz) đã được quy hoạch cho hệ thống thông tin di động IMT (International Mobile Telecommunications) tại quy hoạch băng tần do Bộ Thông tin và Truyền Thông ban hành tính đến thời điểm cuối k báo cáo.

(Băng tần là một di tần s vô tuyến điện trong phtần, được sử dụng cho nhiều mục đích như: phát triển kinh tế xã hội quốc phòng, an ninh.

Phổ tần số vô tuyến là phổ điện t tương ng với tần số vô tuyến thấp hơn 300 GHz)

2.DLHC

Năm

(Cục TS)

Cục TS

 

4.1

Băng tn 1

 

MHz

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục TS

 

4.2

Băng tn 2

 

MHz

 

2 DLHC

Năm

 

Cc TS

 

4....

….

 

MHz

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục TS

 

D

Nhóm ch tiêu về cp phép, n định tần số

 

 

 

 

 

 

5

Lượng phổ tần s vô tuyến điện đã cấp phép cho IMT

Theo băng tần; Theo doanh nghiệp sử dụng

MHz

Là lượng tần stính bằng Mhz đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép sử dụng cho nghiệp vụ thông tin di động tính đến thời điểm cuối k báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục TS)

Cục TS

 

5.1

Theo băng tần

 

 

 

 

Năm

 

 

Cục TS

 

5.1.1

Băng tn 1

 

MHz

 

2.DLHC

Năm

 

Cục TS

 

5.1.2

Băng tn 2

 

MHz

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục TS

 

5.1...

 

 

MHz

 

2.DLHC

Năm

 

 

Cục TS

 

5.2

Theo doanh nghiệp

 

 

 

 

Năm

 

 

Cục TS

 

5.2.1

Doanh nghiệp 1

 

MHz

 

2.DLHC

Nam

 

Cc TS

 

5.2.2

Doanh nghiệp 2

 

MHz

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục TS

 

5.2...

Doanh nghiệp ...

 

MHz

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục TS

 

6

Số lượng thiết bị vô tuyến điện đã cấp phép tần số

Theo nhóm nghiệp vụ chính; Theo tỉnh/thành

Thiết bị/hệ thống

Tng số thiết bị VTĐ đã được cấp giấy phép sử dụng tần svà thiết bị vô tuyến điện tính đến thời điểm cuối k báo cáo

(Thiết bị vô tuyến điện là thiết bị thu, phát hoặc thu - phát các ký hiệu, tín hiệu, số liệu, chữ viết, hình nh, âm thanh hoặc dạng thông tin khác bng sóng vô tuyến điện).

2.DLHC

Quý

 

(Cục TS)

Cục TS

 

6.1

Truyền hình tương tự mặt đất

 

Thiết bị

 

2. DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.2

Truyền hình smặt đất

 

Thiết b

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.3

Pt thanh

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.4

Hàng không

 

Thiết b

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

6.4.1

Dn đường hàng không

 

Thiết b

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.4,2

Di động hàng không

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.5

Hàng hải

 

Thiết b

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.5.1

Đài bờ hàng hi

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.5.2

Đài tàu bin

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.6

Vệ tinh

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

6.7

Di đng dùng riêng

 

(Hệ thng)

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

6.8

Viba

 

(Tuyến)

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

6.9

Truyền thanh không dây

 

Thiết b

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

6.10.

Tàu cá

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

6.10.1

Đài bờ tàu cá

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

6.10.2

Thiết bị VTĐ đặt trên phương tiện nghề cá

 

Thiết bị

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

6.11

Nghiệp v khác

 

Thiết b

 

2.DLHC

Quý

 

 

Cc TS

 

E

Nhóm chỉ tiêu về phối hợp tần s

 

 

 

 

 

 

7

Số lượng nước láng giềng đạt được thỏa thuận sử dụng băng tần IMT tại khu vực biên giới

Theo băng tần/ công nghệ IMT (2G/3G/4G/5G)

Quốc gia

Là số lượng quốc gia láng giềng mà Việt Nam đạt được thỏa thuận sử dụng trên mi băng tần IMT tại khu vực biên giới theo từng công nghệ tính đến thời điểm cuối k báo cáo.

(Tha thuận sử dụng băng tần IMT tại khu vực biên giới giữa hai nước: là việc cơ quan qun lý của hai quốc gia phối hợp thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ phù hợp với pháp luật của từng nước và thông lệ quốc tế nhm đảm bo cho các hệ thống IMT của mỗi ớc cung cấp dịch vụ khu vực biên giới không can nhiu hoặc gây thiệt hại lẫn nhau)

2.DLHC

Năm

Có

(Cục TS)

Cục TS

 

7.1

Băng tần 1 /Công nghệ (2G/3G/4G/5G)

 

Quốc gia

 

2.DLHC

Năm

 

Cục TS

 

7.2

Băng tần 2/Công nghệ (2G/3G/4G/5G)

 

Quốc gia

 

2.DLHC

Năm

Có

 

Cục TS

 

7...

Băng tn .../Công ngh (2G/3G/4G/5G)

 

Quốc gia

 

2. DLHC

Năm

 

Cục TS

 

8

Slượng quỹ đạo vệ tinh đã đăng ký thành công

Theo loại quđạo (địa tĩnh/phi địa tĩnh)

Quỹ đạo

Là số lượng vị trí quỹ đạo đã được đăng ký thành công để đưa vào sử dụng cho các dự án vệ tinh (bao gồm quđạo địa tĩnh và quỹ đạo phi địa tĩnh).

(Quỹ đạo vệ tinh là đường chuyển động của vệ tinh trong không gian. Quỹ đạo/tần số vệ tinh là tần số được ấn định cho mi vị trí quỹ đạo để vệ tinh tương ứng sử dụng)

2.DLHC

Năm

(Cục TS)

Cục TS

 

9

Số lượng ấn định tần svô tuyến điện đã đăng ký quốc tế

Theo nghiệp vụ chính (cảnh báo thiên tai/hỗ trợ hàng hi...)

Tần số (ấn định)

Là số lượng n định tần số vô tuyến điện đã đăng ký quốc tế với Liên minh Vin thông quốc tế (ITU) đang hiệu lực tính đến cuối kỳ đánh giá.

(n định tần số là việc tần số đã được Cơ quan quản lý n định và cp phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tn số hay một kênh tần svô tuyến điện theo những điều kiện cụ th)

2.DLHC

Năm

(Cục TS)

Cục TS

 

F

Nhóm chỉ tiêu về kim tra, kiểm soát tần số

 

 

 

 

 

 

10

Các ng tần kiểm soát được

Theo băng tn; Theo nhóm phương tiện thực hiện kiểm soát (trạm cđịnh/trạm lưu động/trạm vệ tinh)

Băng tần

Là nhng di tn số dưới 300 GHz hệ thống thiết bị kiểm soát của Việt Nam đã kiểm soát được đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Dải tần dưới 300 GHz là di lần được ITU phân định, gồm có VLF, LF, MF, HF, VHF, UHF, SHF, EHF. Dải kiểm soát được là các dải tần mà khi bất kỳ một tổ chức, cá nhân nào sử dụng để phát tín hiệu trong phạm vi lãnh th VN thì các phương tiện kỹ thuật của VN hoàn toàn cho phép xác minh được vị trí và các thông số liên quan.

2.DLHC

Quý

 

 

Cục TS

 

11

Số lượng phát xạ bt hợp pháp kiểm soát được

Theo tnh/ thành (nơi có nguồn phát xạ);

Theo tình trạng x lý (đã x lý/chưa x lý)

Phát xạ

Là số lượng phát xạ bất hợp pháp kiểm soát, phát hiện được trong kỳ báo cáo. (Là số lượng các phát xạ đã xác minh được là bất hợp pháp trong số các phát xạ mà hệ thống kiểm soát tần số thu được trong kỳ báo cáo). (Phát xạ VTĐ bất hợp pháp là bức xạ của một đài (hoặc thiết bị) phát sóng VTĐ chưa được cấp phép sử dng hoặc s dng sai so với giấy phép sử dụng tn svà thiết bị phát sóng VTĐ đã được cấp)

2.DLHC

Tháng

 

(Cục TS)

Cục TS

 

12

Số vụ can nhiu có hại

Theo kết quxử lý (đã kết thúc/ca kết thúc);

Theo đại bàn khu vực phát sinh can nhiễu;

Theo các nghiệp vụ chính bị can nhiễu (điều hành, dẫn đường hàng không/di động công cộng /di đng dùng riêng/ptth quảng bá/khác)

Vụ CN

Là svụ can nhiễu có hại phát sinh trong k báo cáo, (Can nhiu (nhiễu có hại) là ảnh hưởng có hại ca năng lượng điện tử do việc phát xạ bức xạ hoặc cảm ứng gây mất an toàn hoặc cản trở, làm gián đoạn hoạt động của thiết bị, hệ thống thiết bị vô tuyến điện dang khai thác hợp pháp)

2.DLHC

Tháng

 

(Cục TS)

Cục TS

 

H

Nhóm chỉ tiêu về thu, nộp phí, lệ phí tài nguyên

 

 

 

 

 

 

13

Tổng thu l phí cp phép và phí sử dụng tn số vô tuyến điện

Theo loại thu (lệ phí cấp phép/phí sử dụng tần số)

Triệu đồng

tổng số liền gồm lệ phí và phí sử dụng tần số đã thu được trong kỳ báo cáo.

2.DLHC

Quý

(Cục TS)

Cục TS

 

14

Nộp ngân sách nhà ớc từ lệ phí cấp phép và phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

Triệu đồng

Là tổng số tiền đã nộp ngân sách nhà nước tlệ phí cấp phép và phí sử dụng tn strong kỳ báo cáo.

2.DLHC

Quý

(Cục TS)

Cục TS

 

15

Tiền cấp quyền sử dụng tn số

Băng tần

Triệu đồng

Là tổng số tiền cấp quyền sdụng tần số đối với các băng tần giá trị cao (băng tn quý hiếm) trong k báo cáo

2.DLHC

Quý

(Cục TS)

Cục TS

 

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (CÔNG NGHIỆP ICT)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT/ Mã s

Ch tiêu

Phân tổ

(mức độ chi tiết cần có của dữ liệu thu thập)

Đơn vị tính

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thập chủ yếu

Tần xuất thu thập, cập nhật định k

Có cập nhật tc thời

Cơ quan, DN, đơn vị cung cấp thông tin, phi hợp

Đơn vị chủ trì tổng hợp, báo cáo số liệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

A

Nhóm chỉ tiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng doanh nghiệp công nghệ thông tin, điện tử vin thông

(Toàn quốc)

doanh nghiệp (DN)

Là slượng doanh nghiệp có hoạt động chính trong các lĩnh vực sản xuất sản phẩm phần mm, sản xuất sản phẩm phần cng điện t, sản xuất sản phẩm nội dung svà doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đối với các sn phẩm nêu trên (sau đây viết gọn là DNCNTT) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Ngành chính là ngành chiếm ttrọng lớn nhất về doanh thu.

1.ĐT/KS

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT; TC Thuế

Vụ CNTT

 

 

Phân tổ theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh tế nhà nước

DN

(Gồm (1) Cty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước (TW hoặc địa phương). (2) CTCP, Cty TNHH có vốn nhà nước trên 50%, (3) Công ty nhà nước (TƯ, ĐP))

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ CNTT

 

1.2

Kinh tế ngoài nhà nước (trừ FDI)

DN

(Gồm: (1) DN tư nhân, (2) hợp tác xã/liên hiệp HTX, (3) Cty hp danh, (4) Cty TNHH tư nhân, Cty TNHH có vốn nhà nước =<50%, (5) Cty không vốn nhà nước, (6) CTCP có vốn nhà nước <=50%)

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ CNTT

 

1.3

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

DN

(Gồm: (1) DN 100% vốn nước ngoài, (2) DN nhà nước liên doanh với nước ngoài, (3) DN khác liên doanh với nước ngoài)

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Vụ CNTT

 

 

 

Phân ttheo lĩnh vực kinh doanh

 

 

 

 

 

 

1.4

Slượng doanh nghiệp công ngh thông tin, đin tử vin thông (tiếp)

Công nghiệp phần mềm

DN

Là slượng DNCNTT có hoạt động sn xuất phần mềm là hoạt động chính

3.PHCS

Tháng

 

TCTK; TC Thuế

Vụ CNTT

 

1.5

Công nghiệp phần cứng, ĐTVT

DN

Là số lượng DNCNTT có hoạt động sản xut sản phẩm phần cứng, điện tử viễn thông là hoạt động chính

3.PHCS

Tháng

 

TCTK; TC Thuế

Vụ CNTT

 

1.6

Công nghiệp nội dung số

DN

Là số lượng DNCNTT có hoạt động sn xuất sn phẩm nội dung slà hoạt động chính

3.PHCS

Tháng

 

TCTK; TC Thuế

Vụ CNTT

 

1.7

Dịch vụ CNTT

DN

Là slượng DNCNTT có hoạt động dịch vụ là hoạt động chính

3.PHCS

Tháng

 

TCTK; TC Thuế

Vụ CNTT

 

1.8

Theo quy mô sử dụng lao động

DN

(Vd: dưới 5 người/từ 5-10 người/11-20..)

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

1.9

Theo quy mô doanh thu

DN

(Vd: dưới 1 tỷ đ/năm/ từ 1 t- 3 tỷ/...)

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

1.10.

Theo địa bàn tỉnh/thành phố

DN

(Theo địa chtrụ sở chính của DN tại đăng ký kinh doanh)

3.PHCS

Tháng

 

 

Vụ CNTT

 

B

Nhóm chỉ tiêu về nhân lực

 

 

 

 

 

 

2

Tng số lao động trong các doanh nghiệp công nghiệp CNTT, công nghiệp điện tử viễn thông

Phân tổ theo giới (nam/nữ)

Người

tổng số lao động hưng ơng tại các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sn xuất và dịch vụ công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo.

3.PHCS

6 tháng

 

BHXH VN

Vụ CNTT

 

2.1

Phân ttheo trình độ (trên ĐH, đại học - cao đẳng, trung cấp, THPT và tđ khác);

Người

3.PHCS

6 tháng

 

BHXH VN

Vụ CNTT

 

2.2

Theo Loại hình kinh tế của DN (nhà nước/ngoài nhà nước (trừ lDI)/FDI)

Người

3.PHCS

6 tháng

 

BHXH VN

Vụ CNTT

 

2.3

Theo tnh/thành phố trực thuộc TƯ (nơi DN có trsở chính)

Người

3.PHCS

6 tháng

 

BHXH VN

Vụ CNTT

 

2.4

Phân ttheo lĩnh vực kinh doanh (SX sản phẩm phần mm/SX sản phẩm phần cứng/SX sn phẩm nội dung số/dịch v CNTT)

Người

1.ĐT/KS

3.PHCS

6 tháng

 

BHXH VN

Vụ CNTT

 

3

Thu nhập bình quân năm 01 lao động làm việc trong các doanh nghiệp CNTT

Theo lĩnh vực kinh doanh chính (SXSP phần mm, SXSP phn cứng, ĐTVT, SXSP nội dung số, hoạt động dịch vụ)

Triệu đồng

Là tng thu nhập bình quân 1 năm của một người lao động trong các doanh nghiệp CNTT (gồm DN SXSP phần mềm, DN SXSP phần cng, điện tử, DN SXSP nội dung số, DN dịch vụ trong, lĩnh vực nêu trên)

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

TCTK; TC Thuế; BHXH VN

Vụ CNTT

 

3.1

Theo Loại hình kinh tế của DN (nhà nước/ngoài nhà nước (trừ FDI)/FDI)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TCTK; TC Thuế; BHXH VN

Vụ CNTT

 

3.2

Theo quy mô sử dụng lao động của DN (vd: dưới 5 người/từ 5-10/...)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TCTK; TC Thuế: BHXH VN

Vụ CNTT

 

3.3

Theo địa bàn tỉnh/thành phố (nơi DN có trụ sở chính)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TCTK; TC Thuế: BHXH VN

Vụ CNTT

 

4

Số trường đại học có đào tạo nhân lực về công nghệ thông tin và truyền thông (ICT)

Phân t theo các chuyên ngành có liên quan

Trường

Là số lượng trường đại học có đào tạo nhân lực về công nghệ thông tin và truyền thông tính đến thời điểm cuối kbáo cáo (ICT gồm 06 lĩnh vực Bộ đang qun lý)

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Các trường đại hc ICT tại VN; Bộ GDĐT; Bộ LĐTBXH

Vụ CNTT

 

4.1

Phân tổ theo tnh/thành (nơi trường có trụ sở chính)

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

5

Số sinh viên chuyên ngành ICT tuyn sinh mới hàng năm tại các trường đại học

Theo các chuyên ngành ICT có liên quan

Người

S sinh viên thuộc chuyên ngành ICT dự kiến tuyn sinh mới hàng năm của các trường đại học

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

6

Số sinh viên chuyên ngành ICT tốt nghiệp hàng năm tại các trường đại học

Theo các chuyên ngành ICT có liên quan

Người

Số sinh viên thuộc chuyên ngành ICT tt nghiệp hàng năm ca các trường đại học

1.ĐT/KS

3.PHGS

Năm

 

7

S tờng cao đẳng, dạy nghề có đào tạo nhân lực về ICT

Phân tổ theo các nhóm ngành nghề có liên quan

Trường

Là slượng trường cao đẳng, dạy nghề có đào tạo nhân lực về ICT tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Các trường CĐ, dạy nghề ICT tại VN; Bộ LĐTBXH; Bộ GDĐT

Vụ CNTT

 

7.1

Phân ttheo tỉnh/thành (nơi trường có trụ sở chính)

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

8

Số sinh viên ngành ICT tuyển sinh mới hàng năm tại các trường cao đng

Theo các ngành, nghề ICT có liên quan

Người

S sinh viên thuộc chuyên ngành ICT dkiến tuyn sinh mới hàng năm của các trường cao đẳng, dạy nghề

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

9

Ssinh viên ngành ICT tốt nghiệp hàng năm tại các trường cao đẳng

Theo các ngành, nghề ICT có liên quan

Người

Số sinh viên thuộc chuyên ngành ICT tốt nghiệp hàng năm của các trường cao đẳng, dạy nghề

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

C

Nhóm chỉ tiêu về sản phẩm ICT

 

 

 

 

 

 

10

Số lượng sản phẩm phần mm đã được đăng ký bn quyền tại Việt Nam

Theo nm sn phẩm phần mềm

Sản phẩm

Là số lượng đầu sản phẩm phn mềm do các DNCNTT sản xuất, đóng gói và đã được đăng ký bản quyền tại cơ quan chức năng trong k báo cáo.

3.PHCS

6 tháng

 

Bộ VHTTDL (Cục Bản quyền)

Vụ CNTT

 

11

Sản lượng một số sn phẩm phần cứng trọng điểm sản xuất tại Việt Nam

Phân ttheo nhóm sản phm trọng điểm (vd: smartphone, thiết bị 5G (gồm cả thiết bị mạng lưới và đầu cuối))

Sản phẩm

Là sản lượng sản phẩm phần cứng, điện tử, viễn thông do các DNCNTT sản xuất trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

6 tháng

 

DN; TCTK.

Vụ CNTT

 

D

Nhóm chỉ tiêu về doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách

 

 

 

 

 

 

12

Tổng doanh thu công nghiệp CNTT, công nghiệp điện tử, viễn thông

Phân tổ theo nhóm doanh nghiệp hoạt động chính (SXSP phần mềm, SXSP phn cứng, ĐTVT, SXSP nội dung số, hoạt động dịch vụ)

Triệu đồng

Là tổng số tiền thu được từ hoạt động sn xuất, cung cấp sản phẩm dịch vụ công nghệ thông tin ca các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Quý

 

Tổng cục Thuế

Vụ CNTT

 

12.1

Phân t doanh thu theo loại hình kinh tế (Kinh tế nhà nước, kinh tế ngoài nhà nước (trừ FDI), doanh nghiệp FDI)

Triệu đồng

 

3.PHCS

Quý

 

Tổng cục Thuế

Vụ CNTT

 

12.2

Theo tỉnh/thành phố trực thuộc TƯ (nơi DN có trụ sở chính)

Triệu đồng

(Theo địa chỉ trsở chính của DN tại đăng ký kinh doanh)

3.PHCS

Quý

 

Tổng cục Thuế

Vụ CNTT

 

13

Giá trị nhập khu sn phm, hàng hóa phần cứng viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin

Theo nhóm sản phẩm, hàng hóa; Theo quốc gia/vùng lãnh thVN nhập khẩu

Triệu đồng

tổng giá trị nhập khẩu sn phẩm, hàng hóa phần cứng vin thông, điện tử, công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Tng cục Hải quan

V CNTT

 

14

Giá trị xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa phần cứng viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin

Theo nhóm sn phẩm, hàng hóa; Theo quốc gia/vùng lãnh thổ VN nhập khẩu

Triệu đồng

tổng giá trị nhập khẩu sn phẩm, hàng hóa phần cứng viễn thông, điện tử, công nghệ thông tin trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Tổng cục Hải quan

Vụ CNTT

 

15

Tỷ lệ nhập khẩu dịch vụ ICT/tổng giá trị giao dịch thương mại

Nhóm dịch vụ;

Theo quốc gia/vùng lãnh thổ VN nhập khẩu

%

Là tng giá trị nhập khẩu các dịch vụ ICT so với tng giá trị thương mại của kỳ báo cáo.

(Dch v ICT gồm dch vviễn thông.

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

TCTK: Bộ VHTTDL; Bộ KHCN

Vụ CNTT

Thuộc chsố GII (WIPO). Vụ CNTT nghiên cứu, đề xuất thực hiện

16

Tỷ lệ xuất khu dịch vụ ICT/tổng giá trị giao dịch thương mại

Nhóm dịch vụ;

Theo quốc gia/vùng lãnh thổ VN xuất khu

%

Là tng giá trị xuất khẩu các dịch vụ ICT so với tng giá trị thương mại của kbáo cáo.

(mã 6.3.3 - theo ký hiệu trong bộ chỉ số GII của WIPO)

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

TCTK: Bộ VHTTDL; Bộ KHCN

Vụ CNTT

17

Tlệ xuất khu hàng hóa sáng tạo/tổng giá trị giao dịch thương mại

Nhóm hàng hóa sáng tạo;

Theo quốc gia/vùng lãnh thổ VN xuất khu

%

(mã 7.5.5 - theo ký hiệu trong bộ chỉ số GII ca WIPO)

1.ĐT/KS

3.PHCS

m

 

TCTK: Bộ VHTTDL; Bộ KHCN

Vụ CNTT

18

Tỷ l chi cho nghiên cu phát triển của doanh nghiệp CNTT/ Doanh thu

Theo nhóm hoạt động chính của DNCNTT (SXSP phần mềm, SXSP phần cứng, ĐTVT, SXSP nội dung số, hoạt động dịch vụ)

%

Là tỷ lệ giữa số tiền chi từ quphát triển KHCN của doanh nghiệp (nếu có) cho các hoạt động đầu tư, nghiên cứu và/hoặc mua bán các nghiên cứu, phát minh, sáng chế, kiến thức, công nghệ mới so với doanh thu trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

TCTK

Vụ CNTT

 

18.1

Theo Loại hình kinh tế của DN (nhà nước/ngoài nhà nước (trừ FDI)/FDI)

%

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

 

18.2

Theo quy mô lao động của doanh nghiệp

%

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

 

19

Lợi nhuận của doanh nghiệp CNTT

Theo lĩnh vực kinh doanh chính (SXSP phn mềm, SXSP phần cứng, ĐTVT, SXSP nội dung s, hoạt động dịch vụ)

Triệu đồng

Phn lợi nhuận còn lại của doanh nghiệp sau trừ tiền thuế TNDN phải nộp trong kỳ báo cáo

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

19.1

Theo quy mô sử dụng lao động của DN (vd: dưới 5 người/từ 5-10/...)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

19.2

Theo loại hình doanh nghiệp (nhà nước /ngoài nhà nước (trừ FDI)/ có vốn FDI)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

20

Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước từ doanh nghiệp CNTT, đin tviễn thông

Phân tổ theo lĩnh vực kinh doanh của DNCNTT (SXSP phần mềm, SXSP phần cứng, ĐTVT, SXSP nội dung s, hoạt động dịch vụ)

Triệu đồng

Là toàn b các khoản thuế của các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sn xuất và dịch vụ công nghệ thông tin phải nộp cho Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế trong kỳ báo cáo

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

20.1

Theo quy mô sử dụng lao động của DN (vd: dưới 5 người/từ 5- 10/...)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

20.2

Theo loại hình doanh nghiệp (nhà nước /ngoài nhà nước (tr FDI)/ có vốn FDI)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

20.3

Phân ttheo loại thuế (Thuế VAT/Thuế thu nhập DN/Các thuế khác)

Triệu đồng

3.PHCS

Năm

 

TC Thuế

Vụ CNTT

 

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC AN TOÀN, AN NINH MẠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT

/Mã s

Tên ch tiêu

Phân t

(mức độ chi tiết cần có ca dữ liệu thu thập)

Đơn vị tính

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thập chyếu

Tần xut thu thập, cập nhật định kỳ

Có cp nhật tức thời

Cơ quan, DN, đơn vị cung cấp thông tin, phối hp

Đơn vị chủ trì tng hp, báo cáo số liệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

I

HOẠT ĐỘNG AN TOÀN, AN NINH MẠNG

 

 

 

 

 

 

A

Chỉ tiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng

(Toàn quốc)

Doanh nghiệp (DN)

Là tổng số doanh nghiệp sản xuất kinh doanh sản phẩm, cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng (viết tắt là DN ATTTM) được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

Có

(Cục ATTT)

Cục ATTT

Thuộc chsố an ninh thông tin toàn cầu (Global Cyber Security Index - GCI)

 

Phân t theo loại Giy phép được cp

 

 

 

 

 

 

1.1

Doanh nghiệp sn xut sn phẩm an toàn thông tin mạng

DN

Là tổng số doanh nghiệp được cấp phép sản xuất sản phẩm an toàn thông tin mạng.

2.DLHC

Tháng

 

Cục ATTT

 

1.2

Doanh nghiệp nhập khu sn phẩm an toàn thông tin mạng

DN

Là tng số doanh nghiệp được cấp phép nhập khẩu sn phẩm an toàn thông tin mạng.

2.DLHC

Tháng

 

Cục ATTT

 

1.3

Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng

DN

Là tng số doanh nghiệp được cấp phép cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng.

2.DLHC

Tháng

 

Cục ATTT

 

 

Phân tổ theo loại hình kinh tế ca doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.4

Kinh tế nhà nước

Tổ chức

(Gồm (1) Cty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước (TW hoặc địa phương), (2) CTCP, Cty TNHH có vốn nhà nước trên 50%, (3) Công ty nhà nước (TƯ, ĐP), (4) quan nhà nước, tổ chức sự nghiệp của nhà nước)

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục ATTT

 

1.5

Slượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng (tiếp)

Kinh tế ngoài nhà nước (trừ FDI)

Tổ chức

(Gồm: (1) DN tư nhân, (2) hợp tác xã/liên hiệp HTX, (3) Cty hợp danh, (4) Cty TNHH tư nhân, Cty TNHH có vốn nhà nước =<50%, (5) Cty không vốn nhà nước, (6) CTCP có vn nhà nước <=50%)

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục ATTT

 

1.6

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

Tổ chức

(Gồm: (1) DN 100% vốn nước ngoài, (2) DN nhà nước liên doanh với nước ngoài, (3) DN khác liên doanh với nước ngoài)

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục ATTT

 

2

Số lượng lao động của doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực an toàn, an ninh mạng

Phân tổ theo giới tính (Nam/Nữ)

Người

Là slượng lao động hưng lương tại doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

DN ATTTM; BHXH VN

Cục ATTT

Thuộc chỉ s GCI

3

Số trường đại học có chuyên ngành đào tạo về an toàn thông tin mạng

 

Trường

Là tổng số trường đại học tại VN có chuyên ngành đào tạo v an toàn thông tin mạng tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Các tờng ĐH; Bộ GDĐT

Cục ATTT

Phục vụ đánh giá ch số GCI, Cục ATTT phối hợp với Vụ CNTT

4

Số lượng nhân lực an toàn thông tin mạng được tuyển sinh

 

Người

Số lượng hc viên, sinh viên chuyên ngành an toàn thông tin mạng (bậc đại học, cao học) được tuyn sinh vào các cơ sở đào tạo trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Các trường ĐH; Bộ GDĐT

Cục ATTT

5

Slượng nhân lực an toàn thông tin mạng tốt nghiệp

Theo giới tính (Nam/Nữ); Theo bậc học.

Người

Số lượng học viên, sinh viên chuyên ngành an toàn thông tin mạng (bậc đại học, cao học) tốt nghiệp tại các cơ s đào tạo trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Các trường ĐH; Bộ GDĐT

Cục ATTT

B

Chỉ tiêu về hoạt động đảm bo an toàn, an ninh mạng quốc gia

 

 

 

 

 

 

6

Slượng đầu sản phẩm an toàn thông tin mạng nội địa

 

Đu sn phẩm

Là số lượng các sản phẩm an toàn thông tin mạng do doanh nghiệp nội địa tự phát triển và đã cung cấp ra thị trường trong nước và nước ngoài tính đến thời điểm cui ký báo cáo

(Tính theo thương hiệu của sn phẩm. Vd: cùng là một loại sản phẩm công dụng như nhau, nhưng 03 doanh nghiệp khác nhau sản xuất, có 3 thương hiu khác nhau - thì tính thành 03 sn phẩm. Cùng một sản phẩm DN sản xuất, nhưng nhiều các version khác nhau thì tính là 01 sn phẩm)

1.BT/KS

4.BCĐK

Quý

 

DN ATTTM

Cục ATTT

Thuộc ch s GCI

7

Số lượng thành viên thuộc Mạng lưới ứng cứu sự can toàn thông tin mạng quốc gia

Theo nhóm tổ chức thành lập (thuộc Bộ, ngành/thuộc UBND cấp tỉnh/ thuộc doanh nghiệp, tổ chức khác)

Thành viên

Là slượng thành viên thuộc Mạng lưới ứng cứu sự cố an toàn thông mạng quốc gia tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Thành viên mạng lưới ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng quốc gia gồm các Đội ứng cứu khẩn cấp sự cố máy tính được các Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh, doanh nghiệp và tổ chức khác thành lập (để chuyên ứng phó đối với các vấn đề về an toàn, bảo mật máy tính) và được Cơ quan Điều phối mạng lưới ứng cứu sự c an toàn thông tin mạng quốc gia công nhận là thành viên.

2.DLHC

Tháng

 

(Cục ATTT)

Cục ATTT

Thuộc chỉ s GCI

8

Tlệ đơn vị xây dựng và triển khai kế hoạch ứng phó sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định

 

%

Là tỷ lệ % giữa số lượng các tổ chức thuộc Mạng lưới ng cứu sự can toàn thông tin mạng quốc gia có xây dựng và triển khai kế hoạch ứng phó sự cố bảo đảm an toàn thông tin mạng so với tng số các cơ quan, đơn vị thuộc Mạng lưới trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

Năm

 

Các đơn vị thuộc Mạng lưới

Cục ATTT

Thuộc ch s GCI

9

Tỷ lệ quan, tổ chức nhà nước đã áp dụng tiêu chuẩn quốc tế/ quốc gia về an toàn thông tin.

 

%

Là tỷ lệ giữa số lượng cơ quan nhà nước, tổ chức nhà nước (gồm Bộ, ngành, UBND cấp tnh) đã áp dụng tiêu chuẩn quốc tế/ quốc gia về an toàn thông tin trên tổng số lượng cơ quan nhàc cấp tương đương tại thời điểm khảo sát trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

Năm

 

Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh

Cục ATTT

Thuộc ch s GCI

10

Tỷ lệ nhân lực được tập huấn, đào tạo ngắn hn nâng cao kiến thức, kỹ năng về an toàn thông tin mạng

 

%

Là tỷ lệ % giữa slượng cán bộ về an toàn thông tin mạng và công nghệ thông tin tại các cơ quan nhà nước được tập huấn, đào tạo ngắn hạn nâng cao kiến thức, knăng về an toàn thông tin mạng với tổng số lượng cán bộ về an toàn thông tin mạng và công nghệ thông tin tại các quan nhà ớc tại thời điểm khảo sát trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

4.BCĐK

Năm

 

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh; UBND cấp huyện; các cơ quan ngành dọc thuộc cp huyện

Cục ATTT

Thuộc chỉ s GCl

11

Tỷ lệ cơ quan hàng năm có phối hợp với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng để đảm bảo an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin

 

%

tỷ lệ % giữa số ợng cơ quan nhà nước ch qun hệ thống thông tin của Bộ, ngành, UBND cấp tnh có phối hợp với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ an toàn thông tin mạng đ bo đm an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin với tng số lượng cơ quan nhà nước chủ qun hệ thống thông tin cùng cấp tại thời điểm kho sát trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Năm

 

Bộ, ngành, UBND cp tỉnh,

Cục ATTT

Thuộc chsố GCI

12

Tỷ lệ cơ quan cấp huyn có đơn vị hoặc bộ phận chuyên trách van toàn thông tin mạng

 

%

tỷ lệ % giữa cơ quan cấp huyện có đơn vị/bộ phận chuyên trách về an toàn, an ninh mạng với tng số lượng các cơ quan cùng cấp huyn tại thời điểm khảo sát trong kỳ báo cáo.

Cấp huyện gồm UBND cấp huyện và các đơn vị cp huyện thuộc các cơ quan có tổ chức ngành dọc (vd: Thuế. Thống kê, Kho bạc nhà nước...)

4.BCĐK

Năm

 

UBND cấp huyện, các cơ quan ngành dọc ở cấp huyện

Cục ATTT

 

13

Tỷ lệ cơ quan cấp huyện đã ban hành và áp dụng quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng

 

%

Là tỷ l% giữa cơ quan cấp huyện đã ban hành và áp dụng quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng với tng số lượng các cơ quan cùng cấp tại thời điểm kho sát trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Năm

 

UBND cấp huyện, các cơ quan ngành dọc cấp huyện

Cục ATTT

 

14

Số cuộc tn công mạng

Phân ttheo các hình thức tấn công mạng

Cuộc

Là tng slượng các cuộc tấn công mạng vào hệ thống thông tin lại Việt Nam (được phát hiện) trong kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

 

(Trung tâm Giám sát an toàn không gian mạng quốc gia)

Cục ATTT

 

14.1

Tn công thay đổi giao diện (Deface)

Cuộc

Là số lượng cuộc tấn công mạng vào hệ thống thông tin tại Việt Nam theo hình thức thay đổi giao diện.

2.DLHC

Tháng

 

 

Cục ATTT

 

14.2

Tấn công lây nhiễm mã độc (Malware)

Cuộc

Là slượng cuộc tấn công mạng vào hệ thống thông tin tại Việt Nam theo hình thức lây nhiễm mã độc.

2.DLHC

Tháng

 

 

Cục ATTT

 

14.3

Tấn công lừa đảo (Phishing)

Cuộc

Là số lượng cuộc tấn công mạng vào hệ thống thông tin ti Việt Nam theo hình thức lừa đảo.

2.DLHC

Tháng

 

 

Cục ATTT

 

15

Số lượng địa chỉ IP Việt Nam nằm trong các mạng botnet

 

Địa ch IP

Là tổng số lượng địa chIP Việt Nam được phát hiện bị lây nhiễm mã độc và nằm trong các mạng botnet trong kỳ báo cáo.

(Botnet là một tập hợp gồm nhiều máy tính nối mạng bị nhiễm malware hoặc bị cài phần mềm được tạo ra bởi hacker và có thể bị hacker chiếm quyền điều khiển)

(IP Việt Nam là các địa ch IP được tổ chức ICANN, APNIC phân bcho quốc gia VN sdụng thông qua Trung tâm Internet VN)

2.DLHC

Tháng

 

 

Cục ATTT

 

C

Chtiêu về doanh thu, nộp ngân sách nhà nước

 

 

 

 

 

 

16

Doanh thu lĩnh vực an toàn thông tin mạng

 

Triệu đồng

Là tng stiền thu được trong năm từ hoạt động liên quan đến kinh doanh sn phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng của các doanh nghiệp được cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

DN ATTTM

Cục ATTT

Thuộc chsố GCI

17

Kim ngạch nhập khu sn phm an toàn thông tin mạng

 

Triệu USD

Là tng giá trị nhập khu sn phm an toàn thông tin mạng vào thị trường Việt Nam trong kỳ báo cáo

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

TCHQ

Cục ATTT

 

18

Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước của doanh nghiệp hoạt động ATTT mạng

 

Triệu đồng

Là tng s tin nộp ngân sách nhà nước của các doanh nghiệp được cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng trong năm

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DN, TC Thuế

Cục ATTT

 

II

HOẠT ĐỘNG XÁC THỰC ĐIỆN TỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Chtiêu về doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng được cấp phép (CA công cộng)

(Toàn quốc)

Tổ chức

Là slượng tổ chức/doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số (Certificate Authority - viết tt là CA) cho công cộng được cấp phép tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

"Chữ ký số công cộng" là chữ ký sđược tạo ra bằng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số công cộng.

''Khóa bí mật" là một khóa trong cặp khóa thuộc "hệ thống mật mã không đối xứng", được dùng để tạo chữ ký số.

"Khóa công khai" là một khóa trong cặp khóa thuộc "hệ thống mt mã không đối xứng", được sử dụng đkiểm tra chký số được tạo bởi khóa bí mật tương ng trong cặp khóa.

"Hệ thống mật mã không đối xứng" là hệ thống mật có khả năng tạo được cặp "khóa" bao gồm khóa bí mật và khóa công khai.

"Khóa" là một chui các số nhị phân (0 và 1) dùng trong các hệ thống mật mã.

2.DLHC

Tháng

(Trung tâm NEAC)

Trung tâm NEAC

 

 

Phân tổ theo loại hình kinh tế của tổ chức CA

 

 

 

 

 

 

1.1

Kinh tế nhà nước

Tổ chức

(Gồm (1) Cty TNHH 1 thành viên 100% vốn nhà nước (TW hoặc địa phương), (2) CTCP, Cty TNHH có vốn nhà nước trên 50%, (3) Công ty nhà nước (TƯ, ĐP), (4) cơ quan nhà nước, tổ chức sự nghiệp của nhà nước)

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Trung tâm NEAC

 

1.2

Kinh tế ngoài nhà nước (trừ FDl)

Tổ chức

(Gồm; (1) DN tư nhân, (2) hợp tác xã/liên hiệp HTX, (3) Cty hợp danh, (4) Cty TNHH tư nhân, Cty TNHH có vốn nhà nước =<50%, (5) Cty không vốn nhà nước, (6) CTCP có vốn nhà nước <=50%)

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Trung tâm NEAC

 

1.3

Số lượng tổ chức cung cấp dịch vchứng thực chữ ký số công cộng được cấp phép (CA công cộng) (tiếp)

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

Tổ chức

(Gồm: (1) DN 100% vốn nước ngoài, (2) DN nhà nước liên doanh với nước ngoài, (3) DN khác liên doanh với nước ngoài)

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Trung tâm NEAC

 

 

Phân ttheo hiện trng hoạt động

 

 

 

 

 

 

1.4

S CA đang hoạt động

Tổ chức

 

2.DLHC

Tháng

Có

 

Trung tâm NEAC

 

1.5

Số CA đã bị thu hồi (giấy phép)

Tổ chức

 

2.DLHC

Tháng

 

Trung tâm NEAC

 

B

Sản phẩm dịch vụ

 

 

 

 

 

 

2

Tổng số chứng thư số đã cấp

Phân ttheo đối tượng được cấp chứng thư số (cá nhân/tổ chức, doanh nghiệp)

Chứng thư s

Là số lượng chng thư số (CTS) mà các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng (CA công cộng) đã cp cho các tổ chức/cá nhân tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

"Chứng thư s" là một dạng chứng thư điện tdo tổ chức cung cp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp nhằm cung cấp thông tin định danh cho khóa công khai của một cơ quan, tổ chức, cá nhân, từ đó xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân là người ký chữ ký số bng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng.

4.BCĐK

Tháng

 

CA công cộng

Trung tâm NEAC

 

3

Tng số chứng thư số đang hoạt động

Phân tổ theo đối tượng được cấp chứng thư s(cá nhân/tổ chức, doanh nghiệp)

Chứng thư số

Là slượng chứng thư s(đã được các CA công cộng cấp cho người dân/t chức/doanh nghiệp) đang hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

4.BCĐK

Tháng

 

CA công cộng

Trung tâm NEAC

 

4

Slượng chứng thư số chuyên dùng Chính phđang hoạt động

 

Chứng thư số

Là chng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ cấp cho thuê bao (cơ quan của Đảng và Nhà nước) đang hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Quý

 

Ban Cơ yếu Chính phủ (Bộ Quốc phòng)

Trung tâm NEAC

 

5

Slượng tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký sổ chuyên dùng

 

Tổ chức

Là số lượng tổ chức cung cấp dịch vụ chng thực chữ ký s chuyên dùng (không tính chuyên dùng, Chính phủ) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

“Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng” (viết tt là CA chuyên dùng) là tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng trong các hoạt động chuyên ngành hoặc lĩnh vực, có cùng tính chất hoạt động hoặc mục đích công việc và được liên kết với nhau thông qua điều lệ hoạt động hoặc văn bản quy phạm pháp luật quy định cơ cấu tổ chức chung hoặc hình thức liên kết, hoạt động chung. Hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng không nhằm mục đích kinh doanh.

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan, tổ chức có CA chuyên dùng

Trung tâm NEAC

 

6

Tng số chứng thư số chun dùng đã cấp

Phân ttheo hiện trạng hoạt động (đang hoạt động/ ngừng hoạt động/ thu hồi)

Chứng thư s

slượng chứng thư số đã cấp bi các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng (bao gồm cchứng thư số đang hoạt động và đã ngừng hoạt động) tính đến thời điểm cuối k báo cáo.

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan, tổ chức có CA chuyên dùng

Trung tâm NEAC

 

C

Doanh thu, nộp ngân sách

 

 

 

 

 

 

7

Doanh thu từ dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng

 

Triệu đồng

Là tổng số tiền thu được từ hoạt động cung cấp dịch vụ chng thực chữ ký scủa các CA công cộng trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

CA công cộng

Trung tâm NEAC

 

8

Đóng góp vào ngân sách nhà nước tnguồn thu Phí duy trì Hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

Triệu đồng

tng số phí thu được t các CA công cộng, sau khi trừ khoản phí được để lại phục vụ hoạt động sự nghiệp theo quy định, được đóng vNSNN trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

(Trung tâm NEAC)

Trung tâm NEAC

 

 

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT/ Mã s

Tên chỉ tiêu

Phân tổ (mức đchi tiết cần có của dữ liệu thu thập)

Đơn vị tính

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thập chủ yếu

Tần xuất thu thập, cập nhật định k

Có cập nhật tức thi

Cơ quan, DN, đơn vị cung cấp thông tin, phi hợp

Đơn vị chủ trì tổng hợp, báo cáo sliệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

A

Chỉ tiêu về hạ tầng và tích hợp hệ thống

 

 

 

 

 

 

1

Số Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện đã kết nối vào mạng truyền số liệu chuyên dùng (TSLCD)

Phân ttheo đối tượng đã kết nối (Bộ, ngành/UBND cấp tỉnh/UBND cấp huyện)

Đơn vị

Là số lượng Bộ, ngành, UBND cấp tnh, UBND cấp huyện đã kết ni vào mạng TSLCD tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

Bộ ngành; UBND cấp tnh; UBND cấp huyện

Cục THH

 

2

Số Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây viết gọn là Bộ, ngành) đã xây dựng, vận hành LGSP

 

Bộ, ngành

Là tổng số bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ đã xây dựng, vận hành LGSP tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. (LGSP: là nền tảng tích hợp, chia sdữ liệu cấp Bộ, cấp tỉnh chứa các dịch vụ dùng chung để chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi một Bộ, ngành, địa phương và đóng vai trò trung gian phục vụ kết nối các hệ thống thông tin trong nội bộ của Bộ, ngành, địa phương với các hệ thống bên ngoài)

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ, ngành

Cục THH

 

3

Số UBND cấp tnh đã xây dựng, vận hành LGSP

 

UBND cấp tỉnh

Là tng số UBND cấp tỉnh đã xây dựng, vận hành LGSP tính đến thời điểm cuối k báo cáo

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

UBND cấp tỉnh

Cục THH

 

B

Chỉ tiêu về nhân lực

 

 

 

 

 

 

4

Tlệ người dân biết kỹ năng công nghệ thông tin và truyền thông

Phân tổ theo giới tính (Nam/Nữ)

%

Là tỷ lệ người dân biết các kỹ năng về công nghệ thông tin (gồm kỹ năng bản/nâng cao/biết sử dụng ngôn ngữ lp trình) tính đến thời điểm khảo sát trong kỳ báo cáo.

Bằng tỷ l% giữa số người biết knăng CNTT-TT so với sngười được khảo sát tại thời điểm kho sát.

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ dân cư; TCTK

Cục THH

Thuộc bộ chỉ số IDI, GCI, FOP

4.1

Phân tổ theo nhóm kỹ năng (cơ bản/nâng cao/biết sử dụng ngôn ngữ lập trình)

%

 

1.ĐT/KS

Năm

 

Cục THH

C

Chỉ tiêu về ứng dụng CNTT

 

 

 

 

 

 

5

Tỷ lệ chi cho phn mềm máy tính so vi GDP

Theo nhóm phần mềm;

%

Là tỷ lệ giữa chi tiêu cho phần mềm máy tính so với GDP của kỳ báo cáo. (Mã 6.2.3 theo ký hiệu tại bộ chỉ số GII của WIPO) Chỉ tiêu cho phần mềm máy tính bao gồm tổng giá trị mua hoặc thuê phần mềm như các hệ điều hành, hệ thống cơ sdữ liệu, công cụ lập trình, tiện ích và ứng dụng. Không bao gồm các khoản chi cho phát triển phần mềm nội hộ và phát trin phần mềm tùy chnh

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Bộ, ngành; UBND các cấp; TCTK

Cục THH

Thuộc chỉ số GII (WIPO), Cục THH nghiên cứu, đề xuất, thực hiện

6

Số lượng dịch vụ hành chính công do các Bộ, ngành cung cấp

Phân tổ theo mức độ cung cấp DVCTT (mức độ 4/3/2 và 1);

Dịch vụ

Là tổng số dịch vụ hành chính công do các Bộ, ngành cung cấp tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Dịch vụ hành chính công do các Bộ, ngành cung cấp là thủ tục hành chính tương ứng mà các đơn vị trực thuộc Bộ, ngành thực hiện (hoặc phân cấp cho các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện) thực hiện (với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật) bao gồm cả dịch vụ được cung cấp trực tuyến các mức độ 1, 2, 3, 4 và dịch vụ cung cấp không trực tuyến

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

Bộ, ngành

Cục THH

 

7

Số lượng dịch vụ hành chính công do UBND cấp tnh cung cấp

Phân tổ theo mức độ cung cấp DVCTT (mức độ 4/3/2 và 1)

Dịch vụ

Là tổng số dịch vụ hành chính công do UBND cp tỉnh cung cấp tính đến thời điểm cuối k báo cáo.

Dịch vụ hành chính công do UBND cấp tỉnh cung cấp các thủ tục hành chính tương ứng mà các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp tnh thực hiện (với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan theo quy định của pháp luật) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo, bao gồm cdịch vụ được cung cấp trực tuyến mức độ 1, 2, 3, 4 và dịch vụ cung cấp không trực tuyến.

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

UBND cấp tỉnh

Cục THH

 

8

Slượng dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến

Theo Bộ, ngành/tỉnh, thành phố

Dịch vụ

Là số lượng dịch vụ hành chính công do các Bộ, ngành, UBND cấp tnh cung cấp trực tuyến mc độ 3, 4 có phát sinh h sơ trực tuyến trong kỳ báo cáo

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

Bộ. ngành; UBND cấp tỉnh

Cục THH

 

9

Số Bộ, ngành, UBND cấp tnh công khai thông tin đầy đtheo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ

 

Đơn vị

Là số Bộ, ngành, UBND cấp tnh mà cng thông tin điện tcông khai thông tin đầy đtheo từng nội dung quy đnh tại chương 2, Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ chia cho tng sbộ, ngành, địa phương tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

 

Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh

Cục THH

 

10

Tlệ người dân có sử dụng dịch vụ hành chính công trực tuyến

 

%

Là tỷ lệ giữa sngười có sử dụng dịch vụ hành chính công trực tuyến so với tng sngười được khảo sát tại thời điểm trong kỳ báo cáo.

Ngưi s dng dịch vụ hành chính công trực tuyến là người trong thời gian 12 tháng tính từ thời điểm khảo sát trvề trước, có sử dụng dịch vụ hành chính công trực tuyến do cơ quan nhà nước cung cấp.

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ dân cư

Cục THH

 

11

Tỷ lệ dự thảo văn bn QPPL đăng trên cổng TTĐT nhận được ý kiến đóng góp của người dân

 

%

Là tỷ lgiữa số lượng d tho văn bản QPPL nhận được ý kiến đóng góp của người dân qua kênh cng TTĐT so với tổng số dự thảo văn bản đăng trên cổng TTĐT trong kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

 

Bộ, ngành /UBND cấp tnh

Cục THH

Thuc bộ chsố GII của WIPO (Mã 3.1.4)

12

Tỷ lệ văn bản đi của Bộ, ngành (trừ văn bn mật theo quy định của pháp luật) dưới dạng điện tử

 

%

Là số lượng văn bản gửi đi của các Bộ, ngành đến các cơ quan nhà nước khác (trừ văn bản mật theo quy định) gồm văn bản gửi đi dưới dạng điện tử và văn bn giấy trong kbáo cáo. Bộ, ngành gm cả các tổ chức, đơn vị trực thuộc Bộ, ngành.

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

Bộ, ngành

Cục THH

 

13

Tỷ lệ văn bản đi của UBND cấp tỉnh (trừ văn bản mật theo quy định của pháp luật) dưới dạng điện t

 

%

Là số lượng văn bản gửi đi của các UBND cấp tnh đến các cơ quan nhà nước khác (trừ văn bn mật theo quy định) gồm văn bản gửi đi dưới dạng điện tvà văn bản giấy trong kỳ báo cáo. UBND cấp tnh gồm ccác cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh.

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

UBND cấp tnh

Cục THH

 

 

PHỤ LỤC 6

DANH MỤC CHỈ TIÊU BÁO CÁO LĨNH VỰC BÁO CHÍ, TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT/ Mã s

Tên ch tiêu

Phân tổ

(mc độ chi tiết cần có của dữ liệu thu thập)

Đơn vị tính

Khái niệm, phương pháp tính

Nguồn thu thp chủ yếu

Tần xuất thu thập, cập nhật định kỳ

Có cập nhật tc thời

Cơ quan, DN, đơn vị cung cp thông tin, phối hợp

Đơn v chtrì tổng hợp, báo cáo sliệu

Ghi chú

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

I

HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

 

 

 

 

 

 

A

Nhóm chỉ tiêu về tổ chức/doanh nghiệp tham gia lĩnh vực hoạt động

 

 

 

 

 

 

1

Snhà xut bản

Phân ttheo loại hình tổ chức (đơn vị sự nghiệp/ Công ty TNHH NN MTV xuất bản);

Nhà xuất bản

Là cơ quan, tổ chức thực hiện việc xuất bản và được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép thành lập theo quy định ca pháp luật tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

Có

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

Thuộc bộ chsố GII của WIPO

1.1

Phân ttheo cấp cơ quan chquản của NXB (TW/ĐP);

Nhà xuất bn

2.DLHC

Năm

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

 

1.2

Phân ttheo địa bàn tỉnh/ thành phố trực thuộc TW (viết gọn thành Theo tỉnh/ thành)

Nhà xuất bản

2.DLHC

Năm

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

 

2

S cơ s In

Phân ttheo loại hình kinh tế của cơ sin (nhà nước/ ngoài nhà nước/có vốn FDI);

Cơ sở

Là tổng số doanh nghiệp trực tiếp thực hiện đầy đủ hoặc từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in theo quy định của pháp luật về hoạt động in tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục XBIPH

 

2.1

Phân tổ theo phân cấp quản lý (TW/ĐP)

Cơ sở

2.DLHC

Năm

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

 

2.2

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/ thành phố;

Cơ sở

2.DLHC

Năm

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

 

3

Số lượng cơ s phát hành

Phân tổ theo loại hình tổ chức của cơ sở phát hành (đơn vị sự nghiệp công lập/ doanh nghiệp)

Cơ s

Là tổng số cơ sở phát hành (CS phát hành) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo. Cơ sở phát hành là doanh nghiệp phải đăng ký hoạt động với cơ quan QLNN về hoạt động xuất bản theo quy định của pháp luật. Cơ sphát hành xuất bản phẩm bao gồm doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lp.

2.DLHC

Năm

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

 

3.1

Phân ttheo loại hình kinh tế của cơ sở phát hành XBP (nhà nước/ngoài nhà nước/ có vốn FDI)

Cơ sở

2.DLHC

3.PHCS

Tháng

 

Bộ KHĐT

Cục XBIPH

 

3.2

Phân ttheo phân cấp quản lý (TW/ĐP)

Cơ sở

2.DLHC

Năm

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

 

3.3

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/ thành phố;

Cơ sở

2.DLHC

Năm

(Cục XBIPH)

Cục XBIPH

 

B

Nhóm chỉ tiêu về lao động

 

 

 

 

 

 

4

Số lao động hoạt động trong lĩnh vực xuất bn

Phân tổ theo giới (nam/nữ)

Người

Là tng số lao động hưng lương tại nhà xuất bản trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

Nhà XB; BHXH VN

Cục XHIPH

 

4.1

Phân tổ theo trình độ đào tạo (Trên ĐH, ĐH-CĐ, Trung cấp, THPT, Trình độ khác)

Người

 

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

Nhà XB; BHXH VN

Cục XBIPH

 

4.2

Phân ttheo nghiệp vụ (Lao động là biên tập viên xuất bản/ Lao động khác)

Người

Biên tập viên xuất bn là người thực hiện biên tập bản thảo; đứng tên trên xuất bản phm do mình biên lập;

4.BCĐK

6 tháng

 

NXB

Cục XBIPH

 

5

Thu nhập trung bình của người lao động xuất bn

 

Triệu đng/ người/ năm

Là tổng số tiền thu nhập bình quân của một người lao động trong năm báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

Nhà XB; BHXH VN

Cục XBIPH

 

6

Slượng lao động trong lĩnh vực in

Phân t theo giới (nam/nữ)

Người

Là tổng slao động hưởng lương tại các doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

DN In; BHXH VN

Cục XBIPH

 

6.1

Phân ttheo tỉnh/thành;

Người

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

DN In; BHXH VN

Cục XBIPH

 

7

Thu nhập bình quân của người lao động ngành in

 

Triệu đồng/ người/ năm

tổng số liền thu nhập bình quân ca một người lao động trong năm báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DN In; BHXH VN

Cục XBIPH

 

8

Số lượng lao động trong lĩnh vực phát hành

Phân tổ theo giới (nam/nữ)

Người

Là tng số lao động hưởng lương tại các doanh nghiệp trong k báo cáo.

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

DN PH; BHXH VN

Cục XHIPH

 

Phân tổ theo tỉnh/thành;

Người

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

DN PH; BHXH VN

Cục XBIPH

 

9

Thu nhập bình quân của người lao động lĩnh vực phát hành

 

Triệu đồng/ người/ năm

Là tổng số tiền thu nhập bình quân của một người lao động trong năm báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DN PH, BHXH VN

Cục XBIPH

 

C

Nhóm chtiêu về sn phẩm/dịch vụ, phcập dịch vụ

 

 

 

 

 

 

10

Tổng số sách in xuất bn

Phân tổ theo mng đề tài (chính trị, pháp luật/khoa học công nghệ, kinh tế/văn hóa, xã hội, nghệ thuật, tôn giáo/ văn học/giáo khoa, giáo trình, tham khảo/thiếu niên, nhi đồng/từ điển, ngoại văn);

Phân tổ theo phương thức hợp tác xuất bn (tự xuất bản/liên kết xuất bn).

Cuốn

Là tng s cun sách in được xuất bn trong kỳ báo cáo

2.DLHC

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bn

Cục XBIPH

Thuộc chỉ số GII của WIPO (Mã 7.2.3)

10.1

1000 Bn

Là tổng số bn sách in được xuất bn trong kỳ báo cáo

2.DLHC

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bn

Cục XBIPH

 

11

Sách in phát hành ra nước ngoài

Phân tổ theo mảng đề tài (chính trị, pháp luật/khoa học công nghệ, kinh tế/văn hóa, xã hội, nghệ thuật, tôn giáo/ văn học/giáo khoa, giáo trình, tham khảo/thiếu niên, nhi đồng/từ điển, ngoại văn);

Phân tổ theo phương thức hợp tác xuất bản (tự xuất bn/liên kết xuất bản).

Cuốn

Là slượng cuốn sách in được xuất khẩu ra nước ngoài trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

DN phát hành XBP; TCHQ

Cục XBIPH

Thuộc chỉ số GII của WIPO (MS 7.2.1)

11.1

1000 Bản

Là số lượng bán sách in được xuất khu ra nước ngoài trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

DN phát hành XBP; TCHQ

Cục XBIPH

 

12

Tng sxuất bản in loại khác xuất bn

Theo nhóm xuất bản phẩm in

Xuất bản phẩm

Là tổng số đu xuất bn phẩm khác (không phải là sách) được xuất bn theo phương thức in trong kỳ báo cáo

2.DLHC

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bn

Cục XBIPH

Thuộc chsố GII của WIPO (Mã 7.2.3)

12.1

Bản

Là tổng số bản in ca xuất bản phẩm khác (không phải là sách) được xuất bn theo phương thức in trong kỳ báo cáo

2.DLHC

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bản

Cục XBIPH

 

13

Số lượng đầu XBP đin tử đã phát hành

Phân tổ theo định dạng (sách xem chữ/sách nói/ sách video);

XBP

Là slượng xuất bn phẩm (sách in, tranh ảnh, bn đồ, tờ rơi, tờ gấp, bản ghi âm, các loại lịch, bản ghi âm, ghi hình có nội dung thay sách hoặc minh họa cho sách) được định dạng svà đọc, nghe, nhìn bằng phương tiện điện tử được các nhà xuất bn phát hành trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bản

Cục XBIPH

 

13.1

Phân ttheo phương thức hợp tác xuất bn (txuất bn/liên kết xuất bản);

XBP

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bn

Cục XBIPH

 

13.2

Phân tổ theo mảng đề tài (chính trị, pháp luật/khoa học công nghệ, kinh tế/văn hóa, xã hội, nghệ thuật, tôn giáo/ văn học/giáo khoa, giáo trình, tham khảo/thiếu niên, nhi đồng/từ đin, ngoại văn)

XBP

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bản

Cục XBIPH

 

14

Tỷ lệ người dân đọc sách

Phân tổ theo giới (nam/nữ);

%

Là tlệ người dân có đọc sách so với tổng sngười được kho sát trong kỳ báo cáo.

(Đọc sách gồm đọc sách in giấy và sách điện t)

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên h

Cục XBIPH

 

14.1

Phân tổ theo nhóm tui;

%

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên h

Cục XBIPH

 

14.2

Theo địa bàn tỉnh/thành phố

%

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên h

Cục XBIPH

 

14.3

Phân tổ theo định dạng sách (người đọc sách in/ người đọc sách điện tử)

%

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ

Cục XBIPH

 

15

Sản lượng xuất bn in và các phương tiện truyền thông khác (% tổng sn lượng sản xuất)

Theo nhóm hoạt động (in n/ xuất bn)

%

Là tsố giữa giá trị sản lượng in n và xuất bản so với tng giá trị sản lượng sản xut của kỳ báo cáo.

(Mã 7.2.4 - theo ký hiệu trong bộ chỉ số GII của WIPO).

1.ĐT/KS

3.PHCS

Năm

 

Bộ KHCN; TCTK

Cục XBIPH

Thuộc chỉ số GII (WIPO). Cục XBIPH nghiên cứu, đề xuất, thực hiện

D

Nhóm chỉ tiêu về tài chính

 

 

 

 

 

 

16

Tổng số tiền ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động xuất bn

Phân tổ theo phương thc cấp (phương thức đặt hàng/ phương thức khác)

Triệu đồng

Là stiền ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động xuất bn theo các phương thức (bao gồm c hình thức đặt hàng) trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

NXB; Bộ TC

Cục XBIPH

 

17

Tổng số vốn của nhà xuất bn

Phân ttheo loại vốn (vốn cố định/vốn lưu động)

Triệu đồng

Tng số vn của nhà xuất bn gồm vốn cđịnh (trong đó: Ngân sách cấp) và vốn lưu động (trong đó kinh phí đảm bo hoạt động của nhà xuất bn và kinh phí huy động của nhà xuất bn) tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

NXB; Bộ KHĐT

Cục XHIPH

 

18

Tổng doanh thu hoạt động xuất bn

Phân ttheo hoạt động (hoạt động liên kết xuất bản/ hoạt động tự xuất bn)

Triệu đồng

tổng stiền thu được từ hoạt động của nhà xuất bn trong kỳ báo cáo (bao gồm cả doanh thu từ hoạt động liên kết xuất bản)

4.BCĐK

Quý

 

Nhà xuất bản

Cục XBIPH

 

19

Nộp ngân sách nhà nước của nhà xuất bản

 

Triệu đồng

Là tng số tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản nộp ngân sách khác của các nhà xuất bn phi nộp cho nhà nước theo quy định của pháp luật trong kỳ háo cáo.

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

NXB; TC Thuế

Cục XBIPH

 

20

Lợi nhuận sau thuế của NXB

 

Triệu đồng

Phần lợi nhuận còn lại sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của NXB trong k báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

NXB; TC Thuế

Cục XBIPH

 

21

Doanh thu lĩnh vực in

 

Triệu đồng

Là tổng số tiền thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trực tiếp thực hiện đầy đủ hoặc từng công đoạn chế bn, in, gia công sau in trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DN In; TC Thuế

Cục XBIPH

 

22

Nộp ngân sách nhà nước trong lĩnh vực in

 

Triệu đồng

Là tng số tiền thuế, phí, lệ phí và các khoản nộp ngân sách khác của các cơ sở in phải nộp cho Nhà nước theo quy đnh của pháp luật trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DN In; TC Thuế

Cục XBIPH

 

23

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp in

 

Triệu đồng

Phần lợi nhuận còn lại sau khi đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DN In; TC Thuế

Cục XBIPH

 

24

Doanh thu hoạt động phát hành

 

Triệu đồng

Là tổng số tiền thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp phát hành XBP trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DNPH; TC Thuế

Cục XBIPH

 

25

Nộp ngân sách nhà nước của cơ sở phát hành

 

Triệu đồng

Là tng stiền thuế, phí, lệ phí và các khoản nộp ngân sách khác của các cơ sở phát hành phải nộp cho Nhà nước theo quy định của pháp luật trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

DNPH; TC Thuế

Cục XBIPH

 

II

HOẠT ĐỘNG BÁO, TẠP CHÍ

 

 

 

 

 

 

A

Nhóm chtiêu về tổ chức/đơn vị tham gia hoạt động

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng quan báo

Phân tổ theo cấp của cơ quan chquản (TW/ĐP)

Cơ quan

Là Số lượng cơ quan báo chỉ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cp giấy phép hoạt động báo chí tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC 4.BCĐK

Tháng

(Cục BC)

Cục BC

Thuộc bộ chỉ số GII ca WIPO (Mã 7.2.3)

1.1

Phân tổ theo hình thức ra báo trong giy phép hoạt động (In/Điện tử)

Cơ quan

2.DLHC

4.BCĐK

Tháng

(Cục BC)

Cục BC

 

1.2

Phân ttheo slượng báo ng dụng công nghệ nền tng di động trong hoạt động

Cơ quan

Là số lượng cơ quan báo ứng dụng công nghệ nền tng di động trong hoạt động tính đến cui kỳ báo cáo.

ng dụng công nghệ nền tng di động là sử dụng phần mềm được viết riêng để Tổng biên tập, Biên tập viên, Phóng viên, Cộng tác viên cài đặt và sử dụng trên điện thoại di động hoặc trên máy tính bng - phục vụ trực tiếp hoạt động sn xuất, biên tập, duyệt, đăng, qun lý tin/bài

1.ĐT/KS 4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo, tạp chí

Cục BC

 

1.3

Phân tổ theo mức độ tchủ chi thường xuyên và chi đầu tư (tự chủ hoàn toàn/ tự chủ một phần/nhà nước bao cấp hoàn toàn)

Cơ quan

2.DLHC 3.PH

Quý

 

CQ chquản báo; Bộ TC

Cục BC

 

2

Số lượng tạp chí

Phân tổ theo cấp của cơ quan chủ quản (TW/ ĐP);

Tạp chí

Tổng số tạp chí (gồm tạp chí in, tạp chí điện tử) được cơ quan nhà nước có thm quyền cấp giấy phép thành lập, đang hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

(Cục BC)

Cục BC

Thuộc bộ chỉ số GII của WIPO (Mã 7.2.3)

2.1

Phân tổ theo hình thức ra tạp chí trong giấy phép hoạt động (In/Điện t);

Tạp chí

2.DLHC

Tháng

(Cục BC)

Cục BC

 

2.2

Phân tổ theo phân loại mức độ tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư (tự chủ hoàn toàn/ tự chmột phần/nhà nước bao cấp hoàn toàn)

Tạp chí

2.DLHC

3.PHCS

Năm

 

CQ ch qun tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

2.3

Phân tổ theo nội dung (tạp chí khoa học/tạp chí khác)

Tạp chí

2.DLHC

Quý

 

(Cục BC)

Cục BC

 

2.4

Phân tổ theo tạp chí ứng dụng công nghệ tảng di động trong hoạt động

Tạp chí

1.ĐT/KS

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí

Cục BC

 

B

Nhóm chtiêu về lao động

 

 

 

 

 

 

3

Số lao động trong các cơ quan báo, tạp chí

Phân tổ theo giới (nam/nữ)

Nời

Tổng số lao động (gồm phóng viên, biên tập viên, qun lý, phục vụ) hưng lương tại Cơ quan báo, tạp chí trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

Cơ quan báo, tạp chí; BHXH VN

Cục BC

 

3.1

Phân ttheo trình độ đào tạo (trên đại học/đại học/trình độ khác);

Người

3.PHCS

4.BCĐK

6 tháng

 

Cơ quan báo, tạp chí; BHXH VN

Cục BC

 

3.2

Phân tổ theo loại hình hoạt động (báo/tạp chí);

Người

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí

Cục BC

 

3.3

Phân t theo slao động là Đảng viên

Người

4.BCĐK

Năm

 

 

Cục BC

 

3.4

Phân ttheo trình độ lý luận chính trị (trung cấp trở lên)

Người

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí

Cục BC

 

3.5

Phân ttheo nghiệp vụ (Lao động là phóng viên, BTV biên chế hoặc HĐDH/ Lao động khác)

Người

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí

Cục BC

 

3.6

Phân t theo thnhà báo (lao động cần cấp mới/ lao động cn được cấp lại)

Người

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí

Cục BC

 

3.7

Phân tổ theo ngôn ngữ sử dụng (biết ngoại ng/biết tiếng dân tộc thiểu số)

Người

Là lao động biết sdụng ít nhất một ngoại ngữ từ trình độ B/ tiếng dân tộc thiểu số trở lên

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí

Cục BC

 

4

Số lượng thnhà báo đã cấp

Phân ttheo cấp cơ quan chquản báo, tạp chí (TW/ ĐP) của nhà báo được cấp th

Th

Là tổng số thẻ nhà báo đã cấp, còn thời hạn sử dụng (theo thông tin trên thẻ) tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

2.DLHC

Tháng

(Cục BC)

Cục BC

 

4.1

Phân ttheo tình trạng thẻ (đã bị thu hi do có sai phạm)

Thẻ

2.DLHC

Tháng

Có

(Cục BC)

Cục BC

 

C

Nhóm chtiêu về sản phẩm/dịch vụ

 

 

 

 

 

 

5

Tổng số bán báo in

Phân ttheo cấp của cơ quan ch qun (TW/ ĐP)

Triệu bn

Tổng s bn phát hành báo chí in được phát hành trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo in

Cục BC

 

6

Tổng s pageview báo, tạp chí điện tử bình quân một ngày

Phân tổ theo cấp của cơ quan chủ quản (TW/ ĐP)

Nghìn page-view

Tổng số pageview bình quân/ ngày của báo chí điện tử và của bán điện tử của báo chí in trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Tháng

 

Cơ quan báo chí đin tử

Cục BC

 

6.1

Phân ttheo loại hình (báo/tạp chí)

4.BCĐK

Tháng

 

Cơ quan báo chí điện t

Cục BC

 

6.2

Phân tổ theo địa bàn của người truy cập (lãnh thổ VN/nh th hi ngoại)

4.BCĐK

Tháng

 

Cơ quan báo chí điện tử

Cục BC

 

7

Tng số bn tạp chí in

Phân ttheo cấp của cơ quan chquản (TW/ĐP)

Nghìn bn

Là tng số bn in phát hành tạp chí các loại trong kỳ báo cáo

4.BCĐK

Năm

 

Tạp chí in

Cục BC

 

7.1

Phân tổ theo nội dung (tạp chí khoa hc/tạp chí khác)

Nghìn bn

4.BCĐK

Năm

 

Tạp chí in

Cục BC

 

8

Tỷ lệ người đọc báo, tạp chí

Phân tổ theo loại hình báo chí người đọc (in/điện tử)

%

Là tlệ giữa slượng người đọc báo, tạp chí (in/điện tử) so với tng sngười được kho sát trong kỳ báo cáo tại thời điểm kho sát.

Người đọc báo in là người trong vòng 1 tháng trở về trước tính đến thời điểm kho sát có đọc báo, tạp chí in

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ

Cục BC

 

8.1

Phân tổ theo địa bàn tỉnh/ thành phố

%

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên h

Cục BC

 

8.2

Phân tổ theo trình độ đào tạo

%

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ

Cục BC

 

8.3

Phân tổ theo ngành nghề

%

1.ĐT/KS

Năm

 

Hộ dân cư, thành viên hộ

Cục BC

 

9

Tỷ lệ bài viết có nội dung phản ánh tiêu cc

Phân ttheo cấp của cơ quan chủ quản (TW/ ĐP);

%

Là tỷ l% bài viết đăng thông tin sai sự thật, thông tin vi phạm pháp luật.... và một số tiêu chí khác trong tổng số bài được Hệ thống lưu chiếu điện thỗ trợ lấy mẫu kho sát trong kỳ (có sự hỗ trợ của phn mềm trí tuệ nhân tạo - AI)

2 .DLHC

Tháng

 

(Cục BC)

Cục BC

 

9.1

Phân tổ theo loại hình (báo/tạp chí)

%

2.DLHC

Tháng

 

(Cục BC)

Cục BC

 

D

Nhóm chỉ tiêu về tài chính liên quan

 

 

 

 

 

 

10

Tổng số tiền ngân sách nhà nước cp cho hoạt động các báo, tạp chí

Phân ttheo loại khoản chi (chi thường xuyên/chi đầu tư/chi không thường xuyên khác/chi đặt hàng);

Triệu đồng

stiền ngân sách Nhà nước cấp cho các cơ quan báo chí trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

10.1

Phân ttheo loại hình được cấp (báo/tạp chí).

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo. tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

10.2

Phân tổ theo ngân sách cấp cho tạp chí khoa học

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo, tạp chí; B TC

Cục BC

 

11

Doanh thu của c cơ quan o, tạp chí in

Phân tổ theo cấp ca cơ quan chủ quản (TW/ ĐP);

Triệu đồng

Tng doanh thu của báo, tạp chí in (gồm doanh thu từ bán báo, tp chí in, từ qung cáo trên báo, tạp chí in, qung cáo trên bản điện tcủa báo, tạp chí in và thu từ nguồn hợp pháp khác) trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cc BC

 

11.1

Phân ttheo loại hình (báo/tạp chí)

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

11.2

Phân tổ theo nguồn doanh thu (bán báo, tạp chí/ quảng cáo trên báo in/ qung cáo trên báo điện tử của báo in/ nguồn khác)

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

12

Doanh thu báo, tạp chí điện tử

Phân ttheo cấp của cơ quan ch qun (TW/ ĐP);

Triệu đồng

Là doanh thu báo, tạp chí điện tử (gồm doanh thu từ truy cập bản quyn xem các tác phm báo chí, mua bán bản quyền nội dung/ doanh thu từ qung cáo trên báo, tạp chí điện tử/ doanh thu từ nguồn khác) trong kỳ báo cáo)

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo, tạp chí, Bộ TC

Cục BC

 

12.1

Phân ttheo loại hình (báo/tạp chí)

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Quý

 

Cơ quan báo, tp chí; Bộ TC

Cục BC

 

12.2

Phân ttheo nguồn nh thành doanh thu (truy cập, bản quyền.../quảng cáo/ nguồn khác);

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tp chí; Bộ TC

Cục BC

 

13

Quỹ nhuận bút

Phân tổ theo cấp của cơ quan ch qun (TW/ ĐP);

Triệu đồng

Tng số tiền trích lập quỹ nhuận bút của cơ quan báo, tạp chí trong kỳ báo cáo

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

13.1

Phân tổ theo loại hình (báo/tạp chí)

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

14

Tng số tiền nộp ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí

Phân ttheo cấp của cơ quan ch qun (TW/ ĐP);

Triệu đồng

Tổng số tin các cơ quan báo chí nộp ngân sách nhà nước

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

14.1

Phân tổ theo loại hình (báo/tạp chí)

Triệu đồng

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

Cơ quan báo, tạp chí; Bộ TC

Cục BC

 

III

PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

 

 

 

 

 

 

A

Chỉ tiêu về tổ chức/doanh nghiệp tham gia hoạt động

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng đài phát thanh, đài truyền hình, tổ chức hoạt động truyền hình

Phân tổ theo loại hình tổ chức (đài PT, đài TH, đài PTTH, tổ chức hoạt động TH);

Đơn vị

Là số lượng các đài phát thanh, đài truyền hình, đài phát thanh và truyền hình (viết gọn là đài PTTH) trên cả nước, các tổ chức hoạt động truyền hình được cấp phép hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục PTTH &TTĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

1.1

Phân tổ theo địa bàn hành chính cấp tnh (viết gọn là theo tỉnh/thành);

Đơn vị

2.DLHC

Năm

Có

(Cục PTTH &TTĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

1.2

Phân tổ theo mức độ tự chủ tài chính (Đảm bảo tự chủ hoàn toàn/Đảm bảo tự chhoàn toàn chi thường xuyên/ Đảm bảo tự chmột phần chi thường xuyên và chi đầu tư/Ngân sách nhà nước đm bo chi toàn bộ)

Đơn vị

3.PHCS

4.BCĐK

Năm

 

(Cục PTTH &TTĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

2

Số lượng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (CCDV) truyền hình trtiền (THTT)

Phân tổ theo loại hình dịch vụ doanh nghiệp cung cấp (cáp, vệ tinh, số mặt đất, internet, di động)

doanh nghiệp

Là slượng doanh nghiệp CCDV truyền hình trả tiền đã được cơ quan Nhà nước có thm quyền cấp phép hoạt động tính đến thời điểm cui kỳ báo cáo

2.DLHC

Năm

(Cục PTTH &TTĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

2.1

Phân tổ theo tỉnh/thành

doanh nghiệp

2.DLHC

Năm

(Cục PTTH &TTĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

2.2

Phân tổ theo loại hình kinh tế của doanh nghiệp (kinh tế nhà nước /kinh tế ngoài nhà nước (trừ FDI)/kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài (doanh nghiệp có vn FDI))

doanh nghiệp

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

(Bộ KHĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

3

Số lượng doanh nghiệp được cấp giấy phép, giấy chứng nhận CCDV trò chơi điện ttrên mạng (viết gọn là DN Game)

Phân ttheo loại trò chơi doanh nghiệp cung cp (G1/G2/G3/G4);

doanh nghiệp

Là số doanh nghiệp thành lập theo pháp Luật Việt Nam cung cấp dịch vụ trò chơi đin tử thông qua việc thiết lập hệ thống thiết bị và sử dụng hợp pháp phn mềm trò chơi điện tđược cơ quan có thẩm quyền của VN cấp giấy phép, giấy chứng nhận CCDV trò chơi điện tử trên mạng

2.DLHC

Quý

(Cục PTTH &TTĐT)

Cục PTTH &TTĐT

Thuộc bộ chỉ số GII của WIPO (Mã 7.2.3)

3.1

Phân t theo tỉnh/thành

doanh nghiệp

2.DLHC

Quý

Có

(Cục PTTH &TTĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

3.2

Phân ttheo loại hình kinh tế của doanh nghiệp (kinh tế nhà nước /kinh tế ngoài nhà nước /có vn FDI)

doanh nghiệp

2.DLHC

3.PHCS

Quý

 

(Bộ KHĐT)

Cục PTTH &TTĐT

 

4

Số lượng Mạng xã hội Việt Nam được cấp phép

Phân ttheo loại hình kinh tế của tổ chức/cơ quan/doanh nghiệp VN được cấp phép thiết lập MXH (kinh tế nhà nước /kinh tế ngoài nhà nước /có vốn FDI)

Giấy phép

Là số lượng Mạng xã hội của tổ chức/cơ quan VN được cấp phép hoạt động tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo.

Mạng xã hội (social network) là hệ thống thông tin cung cấp cho cộng đồng người sdụng mạng các dịch vụ lưu trữ, cu