• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật khám bệnh chữa bệnh


 

Quyết định 25/2014/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Tải về Quyết định 25/2014/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 25/2014/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 28 tháng 08 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y Tế, Bộ Tài chính Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;

Thực hiện Công văn số 187/HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc trả lời ý kiến về mức giá cụ thể cho 525 loại phẫu thuật và 79 loại thủ thuật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1067/TTr-SYT ngày 29 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có biểu giá chi tiết kèm theo), bao gồm:

- Biểu số 1. Biểu giá dịch vụ về lần khám bệnh và ngày giường bệnh, gồm 25 danh mục.

- Biểu số 2. Biểu giá dịch vụ về y học cổ truyền và phục hồi chức năng, gồm 17 danh mục.

- Biểu số 3. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm, gồm 249 danh mục.

- Biểu số 4. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, gồm 27 danh mục.

- Biểu số 5. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 525 danh mục.

- Biểu số 6. Biểu giá dịch vụ thủ thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 79 danh mục.

- Biểu số 7. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật tuyến xã, gồm 24 danh mục.

Điều 2. Hàng năm, các đơn vị y tế dành tối thiểu 15% số thu từ dịch vụ khám bệnh để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh; mua sắm trang bị điều hòa, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa, bàn, ghế, giường, tủ… cho các phòng khám, buồng khám bệnh và 15% số thu từ ngày giường điều trị để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa, máy tính, quạt, bộ dụng cụ khám bệnh theo các chuyên khoa, mua chăn, ga, gối, đệm, chiếu… trang bị cho các buồng bệnh để nâng cao chất lượng dịch vụ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014 và thay thế cho các quyết định: Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt giá một số dịch vụ y tế thực hiện tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt điều chỉnh tạm thời giá dịch vụ: Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco tại Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Anh

 

Biểu số 1.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ VỀ LẦN KHÁM BỆNH VÀ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

TT

STT theo TTLT số 04

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Có điều hòa

Không có điều hòa

Ghi chú

STT

STT theo mục

 

 

 

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

 

 

1

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

 

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

1

 

2

Bệnh viện hạng II

12.000

11.000

 

2

 

3

Bệnh viện hạng III

 

8.000

 

3

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

 

6.000

 

4

 

5

Trạm y tế

 

3.500

 

5

 

A3

KHÁM, CẤP GIẤY CHỨNG THƯƠNG, GIÁM ĐỊNH Y KHOA (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

90.000

 

 

 

 

BV hạng 2

 

 

 

 

 

 

BV hạng 3

 

 

 

6

 

A4

KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN LAO ĐỘNG, LÁI XE, KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

90.000

 

 

 

 

BV hạng 2

 

 

 

 

BV hạng 3

 

 

 

7

 

A5

KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN CHO NGƯỜI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG

260.000

230.000

 

 

2

 

PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

8

 

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

225.000

219.000

áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

 

9

 

2

Bệnh viện hạng II

100.000

95.000

 

10

 

3

Bệnh viện hạng III

 

70.000

 

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

11

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

45.000,

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

12

 

3

Bệnh viện hạng III

 

35.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

 

 

13

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

45.000

14

 

3

Bệnh viện hạng III

 

32.000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

15

 

2

Bệnh viện hạng II

35.000

30.000

16

 

3

Bệnh viện hạng III

 

25.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

17

 

2

Bệnh viện hạng II

107.000

99.000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

 

 

18

 

2

Bệnh viện hạng II

76.000

67.000

 

19

 

3

Bệnh viện hạng III

 

56.000

 

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

20

 

2

Bệnh viện hạng II

68.000

59.000

 

21

 

3

Bệnh viện hạng III

 

48.000

 

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

22

 

2

Bệnh viện hạng II

50.000

45.000

 

23

 

3

Bệnh viện hạng III

 

35.000

 

24

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

 

20.000

 

25

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

 

12.000

 

Tổng cộng 25 danh mục

 

Biểu số 2.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ VỀ Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

TT

STT theo TTLT số 04

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Có điều hòa

Không có điều hòa

STT

STT theo mục

 

 

 

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

1

124

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

81.000

77.000

2

125

61

Châm (các phương pháp châm)

37.000

35.000

3

126

62

Điện châm

42.000

40.000

4

127

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

21.000

19.000

5

128

64

Xoa bóp bấm huyệt

19.000

15.000

6

129

65

Hồng ngoại

23.000

20.000

7

130

66

Điện phân

22.000

18.000

8

131

67

Sóng ngắn

27.000

 

9

132

68

Laser châm

52.000

48.000

10

134

70

Điện xung

22.000

18.000

11

135

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

20.000

16.000

12

136

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

20.000

15.000

13

137

73

Siêu âm điều trị

33.000

29.000

14

138

74

Điện từ trường

24.000

19.000

15

139

75

Bó Farafin

49.000

46.000

16

140

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

18.000

15.000

17

141

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

23.000

19.000

Tổng cộng 17 danh mục

 

Biểu số 3.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

TT

STT theo TTLT số 04

Tên dịch vụ

Giá

Ghi chú

STT

STT theo mục

 

 

 

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM

 

 

1

3

1

Siêu âm

33.000

 

2

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

180.000

 

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

3

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

35.000

 

4

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

35.000

 

5

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42.000

 

6

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

35.000

 

7

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

 

8

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

 

9

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

 

10

14

8

Khung chậu

42.000

 

 

 

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

11

15

1

Xương sọ (một tư thế)

35.000

 

12

16

2

Xương chũm, mỏm châm

35.000

 

13

17

3

Xương đá (một tư thế)

35.000

 

14

18

4

Khớp thái dương-hàm

35.000

 

15

19

5

Chụp ổ răng

35.000

 

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

16

20

1

Các đốt sống cổ

35.000

 

17

21

2

Các đốt sống ngực

42.000

 

18

22

3

Cột sống thắt lưng-cùng

42.000

 

19

23

4

Cột sống cùng-cụt

42.000

 

20

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

42.000

 

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

21

26

1

Tim phổi thẳng

42.000

 

22

27

2

Tim phổi nghiêng

42.000

 

23

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

 

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

24

29

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

 

25

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

350.000

 

26

32

4

Chụp bụng không chuẩn bị

42.000

 

27

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

87.000

 

28

34

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

102.000

 

29

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

134.000

 

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

30

36

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

265.000

 

31

38

3

Chụp vòm mũi họng

42.000

 

32

40

5

Chụp họng hoặc thanh quản

42.000

 

33

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

 

34

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

 

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

35

65

1

Thông đái

40.000

Bao gồm cả sonde

36

66

2

Thụt tháo phân

40.000

 

37

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

58.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

38

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

74.000

 

39

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

97.000

 

40

70

6

Chọc rửa màng phổi

130.000

 

41

71

7

Chọc hút khí màng phổi

86.000

 

42

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

54.000

 

43

73

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

117.000

 

44

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

145.000

Bao gồm cả Sonde

45

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

124.000

 

46

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

 

47

77

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

300.000

 

48

79

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

395.000

 

49

87

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

128.000

 

50

88

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

220.000

 

51

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

185.000

 

52

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

265.000

 

53

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

120.000

 

54

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

195.000

 

55

98

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

457.000

Bao gồm cả ống kendan

56

99

35

Mở khí quản

562.000

Bao gồm cả Canuyn

57

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

844.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

58

104

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

749.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

59

105

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

 

60

106

42

Đặt nội khí quản

415.000

 

61

108

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

62

112

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

104.000

 

63

114

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

68.000

 

64

115

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

470.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

65

120

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

220.000

 

66

123

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.330.000

 

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

67

142

1

Cắt chỉ

40.000

 

68

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60.000

 

69

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

80.000

 

70

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

105.000

 

71

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

115.000

 

72

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

160.000

 

73

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

190.000

 

74

149

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

23.000

 

75

150

9

Tháo bột khác

20.000

 

76

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

112.000

 

77

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

118.000

 

78

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

130.000

 

79

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

142.000

 

80

155

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

117.000

 

81

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

97.000

 

82

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

80.000

 

83

158

17

Cắt phymosis

120.000

 

84

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

115.000

 

85

160

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

41.000

 

86

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

166.000

 

87

162

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

70.000

 

88

163

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

144.000

 

89

164

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

65.000

 

90

165

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

116.000

 

91

166

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

180.000

 

92

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

442.000

 

93

168

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

180.000

 

94

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

428.000

 

95

170

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

70.000

 

96

171

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

135.000

 

97

172

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

70.000

 

98

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

136.000

 

99

174

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

 

100

175

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

121.000

 

101

176

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

55.000

 

102

177

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

108.000

 

103

178

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

140.000

 

104

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

545.000

 

105

180

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

310.000

 

106

181

40

chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

491.000

 

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

107

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105.000

 

108

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

213.000

 

109

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

488.000

 

110

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

524.000

 

111

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

592.000

 

112

188

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

518.000

 

113

189

7

Soi cổ tử cung

50.000

 

114

190

8

Soi ối

37.000

 

115

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

46.000

 

116

192

10

Chích apxe tuyến vú

97.000

 

117

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

171.000

 

118

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.482.000

 

119

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.580.000

 

120

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

152.000

 

121

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

430.000

 

 

 

C3.3

MẮT

 

 

122

199

1

Đo nhãn áp

16.000

 

123

200

2

Đo Javal

15.000

 

124

201

3

Đo thị trường, ám điểm

14.000

 

125

202

4

Thử kính loạn thị

11.000

 

126

203

5

Soi đáy mắt

22.000

 

127

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

Chưa tính thuốc tiêm

128

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

Chưa tính thuốc tiêm

129

206

8

Thông lệ đạo một mắt

34.000

 

130

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

58.000

 

131

208

10

Chích chắp/ lẹo

44.000

 

132

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

 

133

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26.000

 

134

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

188.000

 

135

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

350.000

Các dịch vụ từ 15 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

136

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

460.000

137

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

581.000

138

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

638.000

139

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

528.000

140

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.150.000

141

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

534.000

142

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.050.000

143

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600.000

144

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720.000

145

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

870.000

146

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.000.000

147

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.160.000

148

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.204.000

 

 

C3.4

TAI - MŨI-HỌNG

 

 

149

228

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

130.000

 

150

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

130.000

 

151

230

3

Cắt Amiđan (gây tê)

155.000

 

152

231

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

161.000

 

153

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

62.000

 

154

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

148.000

 

155

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

125.000

 

156

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

530.000

 

157

237

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

129.000

 

158

238

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

175.000

 

159

239

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

145.000

 

160

240

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

215.000

 

161

241

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

205.000

 

162

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

362.000

 

163

243

16

Nạo VA gây mê

485.000

 

164

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

470.000

 

165

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

490.000

 

166

246

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

470.000

 

167

247

20

Nội soi ct polype mũi gây mê

395.000

 

168

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

544.000

 

169

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

549.000

 

170

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

630.000

 

171

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

475.000

 

172

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

530.000

 

173

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

695.000

 

174

255

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.285.000

 

 

 

C3.5

RĂNG-HÀM-MẶT

 

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

175

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

 

176

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

84.000

 

177

258

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

190.000

 

178

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

50.000

 

179

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

90.000

 

180

261

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.000

 

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

181

262

7

Một răng

230.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

182

263

8

Răng chốt đơn giản

225.000

 

183

264

9

Mũ chụp nhựa

280.000

 

184

265

10

Mũ chụp kim loại

285.000

 

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

185

266

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

145.000

 

186

267

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

196.000

 

187

268

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

183.000

 

188

269

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

250.000

 

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

 

 

189

278

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57.000

 

190

279

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26.000

 

191

280

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

 

192

281

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23.000

 

193

282

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

15.000

 

194

283

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

 

195

284

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

33.000

 

196

285

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

30.000

 

197

286

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

 

198

287

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

 

199

288

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

 

200

291

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

35.000

 

201

292

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

 

202

295

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11.000

 

203

296

19

Co cục máu đông

13.000

 

204

297

20

Thời gian Howell

27.000

 

205

299

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49.000

 

206

300

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90.000

 

207

301

24

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

48.000

 

208

302

25

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

 

209

303

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

112.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

210

304

27

Xét nghiệm tế bào hạch

42.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

211

311

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38.000

 

212

312

35

Định lượng Ca++ máu

19.000

 

213

313

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,...(mỗi chất)

26.000

 

214

314

37

Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

 

215

315

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

25.000

 

216

316

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL- cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

 

217

319

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

30.000

 

218

323

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92.000

Cho tất cả các thông số

 

 

 

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

 

 

219

346

9

Đường máu mao mạch

21.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM SINH HÓA

 

 

220

351

2

HbA1C

94.000

 

 

 

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

 

 

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

 

 

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

 

VI KHUẨN-KÝ SINH TRÙNG

 

 

221

378

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

 

222

379

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

57.000

 

223

380

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

155.000

 

224

381

4

Kháng sinh đồ

165.000

 

225

382

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

180.000

 

226

383

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

179.000

 

227

391

14

TPHA định tính

45.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

 

 

228

393

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

57.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

 

 

229

396

1

Protein dịch

13.000

 

230

397

2

Glucose dịch

17.000

 

231

398

3

Clo dịch

21.000

 

232

399

4

Phản ứng Pandy

8.000

 

233

400

5

Rivalta

8.000

 

 

 

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

 

 

234

401

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

205.000

 

235

402

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide- Siff)

245.000

 

236

408

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

175.000

 

237

409

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

230.000

 

238

412

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh.

340.000

 

239

414

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

105.000

 

240

415

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170.000

 

 

 

 

Xét nghiệm độc chất

 

 

241

418

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss

130.000

 

242

419

19

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

450.000

 

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

243

426

1

Điện tâm đồ

35.000

 

244

427

2

Điện não đồ

60.000

 

245

428

3

Lưu huyết não

31.000

 

246

429

4

Đo chức năng hô hấp

106.000

 

 

 

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

 

 

247

437

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

100.000

 

248

437

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phát quang: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH

100.000

 

249

94

C2.3

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

1.520.000

 

Tổng cộng 249 danh mục

 

Biểu số 4.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

STT

STT theo TTLT số 04

Tên dịch vụ

Giá

STT

STT theo mục

 

 

C4.1

PHẪU THUẬT

 

 

270

1

Phẫu thuật loại đặc biệt

 

1

 

 

Phẫu thuật cắt 1/2 dạ dày do K kèm nạo vét hạch

3.320.000

 

271

2

Phẫu thuật loại I

 

2

 

 

Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi - gây mê

2.710.000

3

 

 

Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát nội soi

2.060.000

4

 

 

Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2.235.000

5

 

 

Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt phì đại qua nội soi - gây mê

2.715.000

6

 

 

Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt phì đại qua nội soi - gây tê

2.060.000

7

 

 

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kelr, kèm cắt túi mật

2.280.000

8

 

 

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng dạ dày

2.150.000

9

 

 

Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn

2.085.000

10

 

 

Phẫu thuật cắt thận đơn thuần

2.410.000

11

 

 

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tụy

2.390.000

12

 

 

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi - gây mê

2.720.000

13

 

 

Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi - gây tê

2.045.000

14

 

 

Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dính

2.090.000

15

 

 

Phẫu thuật nội soi chứa ngoài tử cung

2.160.000

16

 

 

Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2.545.000

17

 

 

Phẫu thuật nối ống mật chủ - hồng tràng

2.551.000

18

 

 

Phẫu thuật nội soi tắc ruột

2.085.000

 

272

3

Phẫu thuật loại II

 

19

 

 

Phẫu thuật khâu tạo hình mỏm cụt

1.830.000

 

273

4

Phẫu thuật loại III

 

 

 

C4.1

THỦ THUẬT

 

 

276

7

Thủ thuật loại II

 

20

 

 

Bơm rửa đường mật qua ống kelr, qua ống thông chữa sót sỏi sau phẫu thuật

400.000

 

277

8

Thủ thuật loại III

 

21

 

 

Chọc hút dịch khớp

168.000

22

 

 

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

397.000

23

 

 

Bơm rửa màng phổi

193.000

24

 

 

Chọc dò túi cùng Douglas

135.000

25

 

 

Bóp bóng am bu, thổi ngạt sơ sinh

152.000

26

 

 

Đặt sonde hậu môn

66.000

27

 

 

Soi đèn tần phổ

 

 

 

 

- Có điều hòa

25.000

 

 

 

- Không có điều hòa

20.000

Tổng cộng 27 danh mục

 

Biểu số 5.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT CỤ THỂ THUỘC MỤC C4

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

TT

STT theo

Tên dịch vụ

Loại phẫu thuật

Giá

Chuyên khoa

QĐ số 1904/1998/QĐ-BYT

Đặc biệt

I,II,III

 

 

 

KHỐI U

 

 

 

1

1

40

Khoét chóp cổ tử cung - gây mê

 

IIB

1.393.000

2

2

40

Khoét chóp cổ tử cung - gây tê

 

IIB

1.158.000

3

3

42

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm - gây mê

 

III

1.431.000

4

4

42

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm - gây tê

 

III

983.000

5

5

44

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm - gây mê

 

III

1.366.000

6

6

46

Cắt u vú nhỏ - gây mê

 

III

1.298.000

7

7

46

Cắt u vú nhỏ - gây tê

 

III

931.000

8

8

16

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ vét hạch ổ bụng- gây tê

 

I

1.805.000

9

9

16

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch bụng- gây mê

 

I

2.252.000

10

10

48

Cắt u thành âm đạo - gây mê

 

III

1.497.000

11

11

48

Cắt u thành âm đạo- gây tê

 

III

1.113.000

12

12

32

Phẫu thuật khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ - gây mê

 

IA

3.045.000

 

 

 

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

13

1

34

Khâu vết thương mạch máu chi - gây mê

 

IC

2.487.000

14

2

34

Khâu vết thương mạch máu chi - gây tê

 

IC

1.724.000

15

3

39

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng - gây mê

 

IIA

1.559.000

16

4

41

Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính từ 5-10 cm - gây mê

 

IIB

1.366.000

17

5

41

Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính từ 5-10 cm - gây tê

 

IIB

926.000

18

6

46

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới - gây mê

 

IIC

1.394.000

19

7

46

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới - gây tê

 

IIC

1.033.000

20

8

49

Thắt động mạch ngoại vi - gây mê

 

III

1.263.000

21

9

49

Thắt động mạch ngoại vi - gây tê

 

III

832.000

22

10

50

Dẫn lưu màng tim qua đường Mafan- gây mê

 

III

1.355.000

23

11

52

Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính dưới 5 cm - gây mê

 

III

1.258.000

24

12

52

Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính dưới 5 cm - gây tê

 

III

927.000

25

13

53

Khâu kín vết thương thủng ngực - gây mê

 

III

1.274.000

26

14

53

Khâu kín vết thương thủng ngực - gây tê

 

III

848.000

 

 

 

LAO VÀ BỆNH PHỔI

 

 

 

27

1

29

Mở ngực lấy máu cục màng phổi- gây mê

 

IIA

1.523.000

28

2

30

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng- gây mê

 

IIA

1.544.000

29

3

31

Mở màng phổi tối đa - gây mê

 

IIA

1.505.000

30

4

35

Khâu vết thương nhu mô phổi - gây mê

 

IIB

1.501.000

 

 

 

THẦN KINH - SỌ NÃO

 

 

 

31

1

14

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não - gây mê

 

IA

2.289.000

32

2

18

Phẫu thuật vết thương sọ não hở - gây mê

 

IB

2.233.000

33

3

23

Khoan sọ thăm dò - gây mê

 

IIA

1.690.000

34

4

26

Cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm - gây mê

 

IIB

1.627.000

35

5

26

Cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm - gây tê

 

IIB

1.289.000

36

6

27

Cắt u da đầu lành đường kính từ 2-5 cm - gây mê

 

IIC

1.471.000

37

7

27

Cắt u da đầu lành đường kính từ 2-5 cm- gây tê

 

IIC

971.000

38

8

28

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu- gây mê

 

III

1.368.000

39

9

28

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu- gây tê

 

III

928.000

40

10

29

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm- gây mê

 

III

1.324.000

41

11

29

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm- gây tê

 

III

876.000

42

12

30

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em - gây mê

 

III

1.212.000

 

 

 

MẮT

 

 

 

43

1

22

Cắt mống mắt, lấy thủy tinh thể vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng- gây mê

 

IA

2.335.000

44

2

32

Cắt bè cùng mạc (trabeculectomy) - gây mê

 

IB

2.176.000

45

3

33

Cắt bè cùng mạc, giác mạc (trabeculo - sinusotomy) gây mê

 

IB

2.281.000

46

4

38

Hút dịch kính bơm hơi tiên phòng- gây mê

 

IB

1.993.000

47

5

48

Cắt mộng có vá niêm mạc- gây mê

 

IIA

1.541.000

48

6

61

Cắt bỏ chắp có bọc- gây mê

 

III

1.243.000

 

 

 

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

49

1

4

Cắt u tuyến nước bọt mang tai- gây mê

 

IA

2.145.000

50

2

8

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm- gây mê

 

IA

2.110.000

51

3

9

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ- gây mê

 

IA

2.082.000

52

4

15

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi- gây mê

 

IA

2.835.000

53

5

18

Nạo sàng hàm- gây mê

 

IA

2.104.000

54

6

38

Thắt tĩnh mạch cảnh trong- gây mê

 

IA

2.106.000

55

7

43

Thắt động mạch cảnh ngoài - gây mê

 

IC

2.147.000

56

8

44

Vá nhĩ đơn thuần- gây mê

 

IIA

1.469.000

57

9

45

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm- gây mê

 

IIA

1.503.000

58

10

48

Phẫu thuật vách ngăn mũi- gây mê

 

IIA

1.574.000

59

11

50

Vi phẫu thuật thanh quản - gây mê

 

IIA

1.517.000

60

12

52

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp - gây mê

 

IIA

1.522.000

61

13

 

Đặt ống thông khí hòm tai - gây mê

 

IIA

1.360.000

62

14

58

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ - gây mê

 

III

1.107.000

 

 

 

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

63

1

2

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt, hàm trên, hàm dưới - gây mê

x

 

2.865.000

64

2

6

Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ - gây mê

x

 

2.852.000

65

3

7

Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ - gây mê

 

IA

2.251.000

66

4

8

Phẫu thuật khe hở môi hai bên - gây mê

 

IA

2.238.000

67

5

38

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt - gây mê

 

IIA

1.439.000

68

6

38

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt - gây tê

 

IIA

544.000

69

7

47

Cắt nang răng đường kính dưới 2cm - gây tê

 

III

474.000

70

8

48

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°- gây mê

 

III

1.354.000

71

9

48

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°- gây tê

 

III

540.000

72

10

50

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn - gây tê

 

III

380.000

73

11

55

Mài răng làm cầu răng trên xương trụ - gây tê

 

III

391.000

74

12

58

Cắt u lợi dưới 2cm - gây tê

 

III

556.000

75

13

60

Chích tháo mủ áp xe nông vùng hàm mặt - gây tê

 

III

620.000

76

14

62

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng - gây mê

 

III

1.335.000

77

15

62

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng - gây tê

 

III

604.000

78

16

68

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ - gây mê

 

III

1.344.000

 

 

 

TIÊU HÓA - BỤNG

 

 

 

79

1

8

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính - gây mê

 

IA

2.650.000

80

2

10

Cắt một nửa đại tràng phải, trái- gây mê

 

IA

2.810.000

81

3

13

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát- gây mê

 

IA

2.522.000

82

4

14

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc - gây mê

 

IA

2.562.000

83

5

15

Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay- gây mê

 

IB

2.596.000

84

6

17

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành- gây mê

 

III

3.099.000

85

7

19

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng- gây mê

 

IB

2.534.000

86

8

20

Cắt u mạc treo có cắt ruột- gây mê

 

IB

2.546.000

87

9

24

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành - gây mê

 

IB

2.458.000

88

10

27

Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo- gây mê

 

IC

2.632.000

89

11

26

Cắt đoạn ruột non- gây mê

 

IC

2.561.000

90

12

29

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới- gây mê

 

IC

2.549.000

91

13

11

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn - gây mê

 

IA

2.550.000

92

14

30

Cắt bỏ trĩ vòng - gây mê

 

IC

2.467.000

93

15

30

Cắt bỏ trĩ vòng - gây tê

 

IC

1.941.000

94

16

31

Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc- gây mê

 

IC

1.283.000

95

17

33

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại- gây mê

 

IC

2.542.000

96

18

34

Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột- gây mê

 

IC

2.602.000

97

19

35

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần- gây mê

 

IIA

1.612.000

98

20

36

Nối vị tràng- gây mê

 

IIA

1.815.000

99

21

37

Cắt u mạc treo, không cắt ruột-gây mê

 

IIA

1.611.000

100

22

38

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa - gây mê

 

IIA

1.664.000

101

23

39

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường - gây mê

 

IIA

1.622.000

102

24

40

Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel - gây mê

 

IIA

1.622.000

103

25

41

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng - gây mê

 

IIA

1.654.000

104

26

42

Làm hậu môn nhân tạo - gây mê

 

IIA

1.652.000

105

27

43

Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc - gây mê

 

IIA

1.550.000

106

28

43

Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc - gây tê

 

IIA

1.228.000

107

29

44

Phẫu thuật rò hậu môn các loại -gây mê

 

IIA

1.639.000

108

30

44

Phẫu thuật rò hậu môn các loại -gây tê

 

IIA

1.328.000

109

31

45

Cắt dị tật hậu môn, trực tràng không nối ngay - gây mê

 

IIA

1.531.000

110

32

46

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn -gây mê

 

IIA

1.577.000

111

33

46

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn -gây tê

 

IIA

1.319.000

112

34

48

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành- gây mê

 

IIA

1.594.000

113

35

49

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành - gây mê

 

IIA

1.560.000

114

36

50

Phẫu thuật mở bụng thăm dò - gây mê

 

IIA

1.482.000

115

37

51

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên -gây mê

 

IIB

1.585.000

116

38

51

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên -gây tê

 

IIB

1.250.000

117

39

52

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ dò -gây mê

 

IIB

1.561.000

118

40

52

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ dò -gây tê

 

IIB

1.208.000

119

41

53

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt -gây mê

 

IIB

1.642.000

120

42

53

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt -gây tê

 

IIB

1.306.000

121

43

54

Phẫu thuật mở thông dạ dày - gây mê

 

IIC

1.533.000

122

44

55

Phuẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa - gây mê

 

IIC

1.565.000

123

45

56

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường - gây mê

 

IIC

1.595.000

124

46

57

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ -gây mê

 

IIC

1.580.000

125

47

57

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ -gây tê

 

IIC

1.322.000

126

48

58

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần - gây mê

 

IIC

1.512.000

127

49

59

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường -gây mê

 

IIC

1.643.000

128

50

59

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường -gây tê

 

IIC

1.265.000

129

51

60

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản -gây mê

 

III

1.204.000

130

52

60

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản -gây tê

 

III

912.000

131

53

61

Lấy máu tụ tầng sinh môn -gây mê

 

III

1.184.000

132

54

61

Lấy máu tụ tầng sinh môn -gây tê

 

III

910.000

133

55

62

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn - gây mê

 

III

1.231.000

134

56

62

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn - gây tê

 

III

895.000

135

57

 

Phẫu thuật cắt nang rốn tràng - gây mê

 

IIA

1.500.000

136

58

 

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non (tá tràng), ruột già - gây mê

 

IB

2.560.000

137

59

 

Cắt 3/4 dạ dày - gây mê

 

IB

3.122.000

 

 

 

GAN - MẬT - TỤY

 

 

 

138

1

3

Cắt gan phải hoặc trái- gây mê

x

 

3.114.000

139

2

8

Cắt bỏ khối tá tụy - gây mê

x

 

3.178.000

140

3

9

Cắt phân thùy gan - gây mê

 

IA

2.638.000

141

4

10

Cắt hạ phân thùy gan phải- gây mê

 

IA

2.705.000

142

5

11

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn- gây mê

 

IA

3.041.000

143

6

12

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan- gây mê

 

IA

2.700.000

144

7

14

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại - gây mê

 

IA

2.795.000

145

8

16

Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi - gây mê

 

IA

2.688.000

146

9

18

Cắt đuôi tụy và cắt lách- gây mê

 

IA

2.646.000

147

10

22

Cắt hạ phân thùy gan trái- gây mê

 

IB

2.704.000

148

11

23

Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ - gây mê

 

IB

2.808.000

149

12

25

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu keler lần đầu- gây mê

 

IB

2.763.000

150

13

26

Nối ống mật chủ - tá tràng- gây mê

 

IB

2.716.000

151

14

29

Nối nang tụy - dạ dày- gây mê

 

IB

2.682.000

152

15

30

Nối nang tụy - hỗng tràng- gây mê

 

IB

2.716.000

153

16

31

Phẫu thuật cắt lách do chấn thương- gây mê

 

IB

2.874.000

154

17

32

Nối túi mật - hỗng tràng - gây mê

 

IC

2.666.000

155

18

33

Phẫu thuật dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức hoại tử- gây mê

 

IC

2.700.000

156

19

35

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan- gây mê

 

IC

2.975.000

157

20

36

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu- gây mê

 

IIA

1.672.000

158

21

37

Dẫn lưu túi mật- gây mê

 

IIC

1.504.000

159

22

38

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật - gây mê

 

IIC

1.502.000

160

23

39

Dẫn lưu áp xe gan- gây mê

 

III

1.325.000

161

24

27

Phẫu thuật cắt chỏm nang gan bằng mở bụng - gây mê

 

IB

2.465.000

162

25

 

Khâu phục hồi nhu mô tụy vỡ - gây mê

 

IIA

1.683.000

163

26

 

Phẫu thuật cắt túi mật- gây mê

 

IIA

1.815.000

 

 

 

SINH DỤC - TIẾT NIỆU

 

 

 

164

1

2

Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker - Le duc)- gây mê

x

 

2.978.000

165

2

2

Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker - Le duc)- gây tê

x

 

2.522.000

166

3

8

Cắt toàn bộ thận và niệu quản -gây mê

 

IA

2.574.000

167

4

8

Cắt toàn bộ thận và niệu quản -gây tê

 

IA

2.066.000

168

5

9

Cắt một nửa thận -gây mê

 

IA

2.446.000

169

6

9

Cắt một nửa thận -gây tê

 

IA

1.925.000

170

7

11

Lấy sỏi san hô thận -gây mê

 

IA

2.387.000

171

8

11

Lấy sỏi san hô thận -gây tê

 

IA

1.914.000

172

9

14

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì - gây mê

 

IA

2.279.000

173

10

14

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì - gây tê

 

IA

1.757.000

174

11

15

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng - gây mê

 

IA

2.437.000

175

12

15

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng - gây tê

 

IA