• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật lâm nghiệp


 

Quyết định 2586/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước năm 2016

Tải về Quyết định 2586/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
- Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2586/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ KIỂM KÊ RỪNG TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ thi hành Luật Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định s594/QĐ-TTg ngày 15/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”;

Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;

Căn cứ Quyết định số 3183/QĐ-BNN-TCLN ngày 21/12/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hướng dẫn Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 -2016;

Căn cứ Quyết định 689/QĐ-BNN-KL ngày 23/12/2013 của Tổng cục Lâm nghiệp ban hành tạm thời bộ tài liệu tập huấn kỹ thuật điều tra, kiểm kê rừng;

Căn cứ Quyết định số 1157/QĐ-BNN ngày 26/5/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định nghiệm thu thành quả dự án “Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 195/TTr-SNN ngày 14/10/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước năm 2016 với các nội dung chủ yếu như sau:

I. Phạm vi kiểm kê rừng

Trên phạm vi 51 xã, phường, thị trấn thuộc 9 huyện, thị xã tỉnh Bình Phước.

II. Kết quả kiểm kê rừng

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp

Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp năm 2016 là 174.580,6 ha, trong đó:

a) Diện tích đất có rừng 148.484,4 ha

- Rừng tự nhiên: 56.387,4 ha

- Rừng trồng thành rừng: 92.097,0 ha

b) Diện tích đất chưa có rừng: 26.096,1 ha

- Đất mới trồng rừng chưa thành rừng: 12.762,3 ha

- Đất trống có cây gỗ tái sinh: 2.199,7 ha

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh: 3.253,4 ha

- Đất có cây nông nghiệp: 5.832,2 ha

- Đất khác: 2.048,6 ha

2. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo chức năng của rừng

a) Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng: 173.214,4 ha, trong đó:

- Đặc dụng: 31.229,8 ha (rừng tự nhiên: 30.245,9 ha; rừng trồng: 649,5 ha; đất chưa có rừng: 334,5 ha);

- Phòng hộ: 43.262,8 ha (rừng tự nhiên: 11.972,9 ha; rừng trồng: 25.704,2 ha; đất chưa có rừng: 5.585,7 ha), trong đó rừng phòng hộ đầu nguồn là 36.525,9 ha, rừng phòng hộ biên giới là 6.736,9 ha;

- Sản xuất: 98.721,8 ha (rừng tự nhiên: 13.823,9 ha; rừng trồng: 65.250,4 ha; đất chưa có rừng: 19.647,4 ha).

b) Diện tích rừng ngoài quy hoạch: 1.366,2 ha (rừng tự nhiên: 344,7 ha; rừng trồng: 493,0 ha; đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 528,5 ha).

3. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo nhóm chủ quản lý

a) Chủ rừng nhóm II: (gồm 85 tổ chức là các Ban quản lý rừng, Công ty, doanh nghiệp và đơn vị vũ trang) quản lý diện tích 173.881,2 ha rừng và đất chưa có rừng, trong đó:

- Các Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý: 31.229,8 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 30.895,3 ha (rừng tự nhiên: 30.245,9 ha; rừng trồng thành rừng 649,5 ha);

+ Đất chưa có rừng: 334,5 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 59,2 ha; các loại đất trồng và đất khác: 275,3 ha).

- Các Ban quản lý rừng phòng hộ quản lý: 65.676,2 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 52.851,4 ha (rừng tự nhiên: 5.908,7 ha; rừng trồng thành rừng 46.942,8 ha);

+ Đất chưa có rừng: 12.824,8 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 6.597,0 ha; các loại đất trồng và đất khác: 6.227,8 ha).

- Các Công ty lâm nghiệp (Công ty cao su) quản lý: 55.117,1 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 47.702,9 ha (rừng tự nhiên: 19.347,7 ha; rừng trồng thành rừng 28.355,3 ha).

+ Đất chưa có rừng: 7.414,2 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 3.276.1 ha; các loại đất trồng và đất khác: 4.138,6 ha).

- Các doanh nghiệp tư nhân quản lý: 14.964,0 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 11.427,3 ha (rừng tự nhiên: 430,5 ha; rừng trồng thành rừng 10.996.9 ha).

+ Đất chưa có rừng: 3.536,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 2.150.2 ha; các loại đất trống và đất khác: 1.386,4 ha).

- Các đơn vị vũ trang quản lý: 1.502,6 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 1.108,0 ha (rừng tự nhiên: 39,1 ha; rừng trồng thành rừng 1.068.9 ha);

+ Đất chưa có rừng: 394,6 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 66,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 327,8 ha).

- Các đối tượng khác quản lý 5.391,5 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 3.851,8 ha (rừng tự nhiên: 192,7 ha; rừng trồng thành rừng 3.659.1 ha);

+ Đất chưa có rừng: 1.539,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 567,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 971,9 ha).

b) Chủ rừng nhóm I: (gồm 12 hộ gia đình, nhóm hộ gia đình, cộng đồng và 13 UBND xã) quản lý 699,3 ha, bao gồm:

+ Đất có rừng: 647,7 ha (rừng tự nhiên: 222,9 ha; rừng trồng thành rừng 424,8 ha);

+ Đất chưa có rừng: 51,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 45,2 ha; các loại đất trống và đất khác: 6,5 ha).

4. Trữ lượng các loại rừng

- Tổng trữ lượng gỗ: 11.034.893 m3 (trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp: 10.948.379 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch: 86.514 m3).

+ Trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 7.966.968 m3.

+ Trữ lượng gỗ rừng trồng: 3.067.925 m3.

- Tổng số cây Tre, Nứa các loại là 207.699,7 ngàn cây (rừng tự nhiên 207.613,1 ngàn cây, rừng trồng 86,6 ngàn cây).

5. Độ che phủ rừng toàn tỉnh

Độ che phủ rừng tỉnh Bình Phước tại thời điểm kiểm kê rừng là 21,59% (nếu tính cả diện tích 12.762,3 ha đất đã trồng nhưng chưa thành rừng thì tỷ lệ che phủ rừng tại thời điểm kiểm kê rừng là 23,45%).

(Chi tiết kèm theo 08 Phụ biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng cp tỉnh).

III. Thành quả Phương án

1. Hệ thống số liệu kiểm kê rừng:

Hệ thống 08 biểu tổng hợp kiểm kê rừng được tổng hợp theo đơn vị hành chính các cấp (xã, huyện, tỉnh) và chủ rừng nhóm II, cụ thể:

- Diện tích các loại rừng và đất lâm nghiệp phân theo mục đích sử dụng;

- Trữ lượng các loại rừng phân theo mục đích sử dụng;

- Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo chủ quản lý;

- Trữ lượng các loại rừng phân theo chủ quản lý;

- Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi;

- Trữ lượng rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi;

- Tổng độ che phủ rừng;

- Tổng hợp tình trạng quản lý diện tích rừng và đất lâm nghiệp.

2. Hệ thống bản đồ kiểm kê rừng:

Hệ thống bản đồ kiểm kê rừng theo tọa độ VN2000 (gồm: bản đồ kiểm kê rừng; bản đồ hiện trạng rừng, bản đồ chủ quản lý rừng) được biên tập theo đơn vị hành chính các cấp (xã, huyện, tỉnh) và chủ rừng nhóm II, cụ thể:

- Cấp xã (tỷ lệ bản đồ 1/10.000). Số lượng: 51 xã, phường, thị trấn;

- Cấp huyện (tỷ lệ bản đồ 1/50.000). Số lượng: 9 huyện, thị xã;

- Cấp tỉnh (tỷ lệ bản đồ 1/100.000);

3. Hồ sơ quản cho chủ rừng và chính quyền các cấp:

- Lập hồ sơ quản lý cho chủ rừng (gồm: 12 hồ sơ quản lý cho chủ rừng nhóm I và 85 hồ sơ quản lý cho chủ rừng nhóm II. Riêng chủ rừng quản lý nhóm I là UBND xã đã được thiết lập trong sổ quản lý rừng).

- Lập hồ sơ quản lý rừng cấp xã (gồm: sổ quản lý rừng; 08 biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng), số lượng 51 xã, phường, thị trấn.

- Lập hồ sơ quản lý rừng cấp huyện (gồm: sổ theo dõi giao đất, giao rừng cho các chủ quản lý; 08 biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng), số lượng 9 huyện, thị xã.

- Lập hồ sơ quản lý rừng cấp tỉnh (gồm: sổ theo dõi giao đất, giao rừng cho các chủ quản lý; 08 biểu tổng hợp kết quả kiểm kê rừng); cơ sở dữ liệu được cập nhật vào phần mềm kiểm kê rừng.

(Hệ thống mẫu biểu lập hồ sơ quản lý rừng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

4. Cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng:

Toàn bộ số liệu, bản đồ kiểm kê rừng được lưu trong phần mềm “Quản lý dữ liệu điều tra, kiểm kê rừng” chi tiết đến lô kiểm kê, chủ rừng giúp cho người sử dụng cũng như các cơ quan quản lý nhà nước từ Trung ương tới địa phương khai thác, sử dụng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn

- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của tỉnh; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp toàn tỉnh phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên địa bàn tỉnh;

- Chỉ đạo các đơn vị chủ rừng trên địa bàn có trách nhiệm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng trên lâm phần quản lý; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên lâm phần được giao quản lý.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có rừng và đất lâm nghiệp: Chỉ đạo Hạt kim lâm các huyện, thị xã có trách nhiệm quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu kiểm kê rừng của địa phương; lập cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp phục vụ khai thác, tổng hợp kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm trên địa bàn huyện, thị xã.

3. STài nguyên và Môi trường: Sử dụng kết quả kiểm kê rừng để phục vụ cho việc theo dõi, quản lý hồ sơ đất đai trên địa bàn tỉnh.

4. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước: Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn, các đơn vị liên quan thanh toán kinh phí thực hiện Phương án kiểm kê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- BKế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chtịch, Phó Chủ tịch;
- Cục Thống kê tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, Phòng KTN, KTTH;
- Lưu: VT (Đ.Thng QĐ 63).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn
Trăm

 

BIỂU 1A. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Tổng diện tích

Diện tích trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch

Cộng

Vườn quốc gia

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn gió, cát

Chắn sóng

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG

 

174.580,6

173.214,4

31.229,8

29.984,0

-

-

1.245,8

43.262,8

43.262,8

-

-

-

98.721,8

1.366,2

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

148.484,4

147.646,8

30.895,3

29.798,7

-

-

1.096,6

37.677,1

37.677,1

-

-

-

79.074,4

837,7

1. Rừng tự nhiên

1110

56.387,4

56.042,7

30.245,9

29.564,4

-

-

681,5

11.972,9

11.972,9

-

-

-

13.823,9

344,7

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

56.387,4

56.042,7

30.245,9

29.564,4

-

-

681,5

11.972,9

11.972,9

-

-

-

13.823,9

344,7

2. Rừng trồng

1120

92.097,0

91.604,1

649,5

234,3

-

-

415,2

25.704,2

25.704,2

-

-

-

65.250,4

493,0

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

702,7

396,8

107,1

73,9

-

-

33,2

33,8

33,8

-

-

-

255,9

306,0

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

91.394,3

91.207,3

542,4

160,4

-

-

382,0

25.670,3

25.670,3

-

-

-

64.994,6

187,0

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

89.082,9

89.082,9

541,0

160,4

-

-

380,6

25.334,5

25.334,5

-

-

-

63.207,4

-

- Rừng trồng cao su

1125

52.095,5

52.095,5

129,3

2,2

-

-

127,2

7.354,4

7.354,4

-

-

-

44.611,7

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

36.987,4

36.987,4

411,7

158,2

-

-

253,4

17.980,1

17.980,1

-

-

-

18.595,7

-

II. RỪNG PHÂN LOẠI THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

148.484,4

147.646,8

30.895,3

29.798,7

-

-

1.096,6

37.677,1

37.677,1

-

-

-

79.074,4

837,7

1. Rừng trên núi đất

1210

148.484,4

147.646,8

30.895,3

29.798,7

-

-

1.096,6

37.677,1

37.677,1

-

-

-

79.074,4

837,7

2. Rừng trên núi đá

1220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

56.387,4

56.042,7

30.245,9

29.564,4

-

-

681,5

11.972,9

11.972,9

-

-

-

13.823,9

344,7

1. Rừng gỗ

1310

14.809,5

14.549,4

6.118,0

6.115,9

-

-

2,1

1.161,5

1.161,5

-

-

-

7.270,0

260,1

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.388,8

14.128,7

6.115,8

6.113,7

-

-

2,1

1.043,0

1.043,0

-

-

-

6.970,0

260,1

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

420,7

420,7

2,2

2,2

-

-

-

118,6

118,6

-

-

-

300,0

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

4.422,2

4.416,4

2.950,4

2.950,4

-

-

-

815,2

815,2

-

-

-

650,8

5,8

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

_

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

4.291,7

4.285,8

2.947,5

2.947,5

-

-

-

815,2

815,2

-

-

-

523,1

5,8

- Các loài khác

1325

130,6

130,6

2,9

2,9

-

-

-

-

-

-

-

-

127,6

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

37.155,7

37.076,9

21.177,5

20.498,1

-

-

679,4

9.996,2

9.996,2

-

-

-

5.903,2

78,8

- Gỗ là chính

1331

22.892,3

22.852,9

17.396,5

16.752,2

-

-

644,2

2.963,9

2.963,9

-

-

-

2.492,5

39,4

- Tre nứa là chính

1332

14.263,4

14.224,0

3.781,0

3.745,9

-

-

35,2

7.032,3

7.032,3

-

-

-

3.410,7

39,4

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.809,5

14.549,4

6.118,0

6.115,9

-

-

2,1

1.161,5

1.161,5

-

-

-

7.270,0

260,1

1. Rừng giàu

1410

4.969,0

4.969,0

4.941,0

4.941,0

-

-

-

24,1

24,1

-

-

-

4,0

-

2. Rừng trung bình

1420

4.104,5

4.082,3

1.062,4

1.062,4

-

-

-

682,0

682,0

-

-

-

2.337,9

22,2

3. Rừng nghèo

1430

5.261,1

5.049,0

70,4

70,4

-

-

-

362,3

362,3

-

-

-

4.616,4

212,1

4. Rừng nghèo kiệt

1440

474,9

449,1

44,3

42,2

-

-

2,1

93,1

93,1

-

-

-

311,8

25,7

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

26.096,1

25.567,6

334,5

185,3

-

-

149,1

5.585,7

5.585,7

-

-

-

19.647,4

528,5

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

12.762,3

12.233,8

59,2

53,5

-

-

5,7

2.770,9

2.770,9

-

-

-

9.403,7

528,5

2. Đất trồng có cây gỗ tái sinh

2020

2.199,7

2.199,7

7,8

6,6

-

-

1,2

422,9

422,9

-

-

-

1.769,1

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

3.253,4

3.253,4

82,1

62,3

-

-

19,8

595,5

595,5

-

-

-

2.575,8

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất có cây nông nghiệp

2050

5.832,2

5.832,2

89,9

-

-

-

89,9

1.031,0

1.031,0

-

-

-

4.711,3

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

2.048,6

2.048,6

95,5

63,0

-

-

32,6

765,5

765,5

-

-

-

1.187,5

-

 

BIỂU 1B. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Đơn vị tính

Tổng trữ lượng

Trữ lượng trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Cộng

Vườn quốc gia

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu rừng nghiên cứu

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Đầu nguồn

Chắn gió, cát

Chắn sóng

Bảo vệ môi trường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

m3

11.034.893

10.948.379

5.981.031

5.907.845

-

-

73.185

1.495.754

1.495.754

-

-

-

3.471.594

86.514

1. Rừng tự nhiên

1110

m3

7.966.968

7.937.746

5.961.606

5.902.786

 

-

58.820

790.459

790.459

-

-

-

1.185.682

29.222

- Rừng nguyên sinh

1111

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

m3

7.966.968

7.937.746

5.961.606

5.902.786

-

-

58.820

790.459

790.459

-

-

-

1.185.682

29.222

2. Rừng trồng

1120

m3

3.067.925

3.010.633

19.425

5.060

-

-

14.365

705.295

705.295

-

-

-

2.285.913

57.293

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

m3

58.815

17.921

5.350

1.534

-

-

3.816

457

457

-

-

-

12.114

40.895

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

m3

3.009.110

2.992.712

14.075

3,526

-

-

10.550

704.838

704.838

-

-

-

2.273.799

16.398

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

m3

2.788.693

2.788.693

13.937

3.526

-

-

10.411

676.951

676.951

-

-

-

2.097.805

-

- Rừng trồng cao su

1125

m3

2.127.362

2.127.362

4.944

57

-

-

4.887

322.820

322.820

-

-

-

1.799.598

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

m3

661.331

661.331

8.993

3.469

-

-

5.524

354.131

354.131

-

-

-

298.207

-

II. RỪNG PHÂN LOẠI THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

m3

11.034.893

10.948.379

5.981.031

5.907.845

-

-

73.185

1.495.754

1.495.754

-

-

-

3.471.594

86.514

1. Rừng trên núi đất

1210

m3

11.034.893

10.948.379

5.981.031

5.907.845

-

-

73.185

1.495.754

1.495.754

-

-

-

3.471.594

86.514

2. Rừng trên núi đá

1220

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Rừng gỗ

1310

m3

2.943.954

2.922.380

2.011.575

2.011.508

-

-

67

151.827

151.827

-

-

-

758.979

21.574

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

m3

2.920.266

2.898.693

2.011.484

2.011.417

-

-

67

145.703

145.703

-

-

-

741.505

21.574

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

m3

23.688

23.688

91

91

-

-

-

6.124

6.124

-

-

-

17.473

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

34.022

33.977

23.019

23.019

-

-

-

5.058

5.058

-

-

-

5.899

45

- Nứa

1321

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

1000 cây

31.943

31.898

22.973

22.973

-

-

-

5.058

5.058

-

-

-

3.867

45

- Các loài khác

1325

1000 cây

2.079

2.079

47

47

-

-

-

-

-

-

-

-

2.032

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Gỗ

1331

m3

5.023.014

5.015.366

3.950.031

3.891.278

-

-

58.753

638.632

638.632

-

-

 

426.703

7.648

- Tre nứa

1332

1000 cây

173.591

173.182

92.886

92.225

-

-

661

50.731

50.731

-

-

-

29.565

409

4. Rừng cau dừa

1340

1000 cây

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

m3

2.943.954

2.922.380

2.011.575

2.011.508

-

-

67

151.827

151.827

-

-

-

758.979

21.574

1. Rừng giàu

1410

m3

1.844.375

1.844.375

1.838.334

1.838.334

-

-

-

5.166

5.166

-

-

-

875

-

2. Rừng trung bình

1420

m3

666.804

663.172

165.426

165.426

-

-

-

113.100

113.100

-

-

-

384.647

3.632

3. Rừng nghèo

1430

m3

417.053

399.937

5.956

5.956

-

-

-

29.991

29.991

-

-

-

363.991

17.115

4. Rừng nghèo kiệt

1440

m3

15.723

14.896

1.860

1.793

-

-

67

3.570

3.570

-

-

-

9.466

827

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

m3

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 2A. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG

 

174.580,6

31.229,8

65.676,2

55.117,1

14.964,0

 

218,7

137,7

1.502,6

5.391,5

343,0

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

148.484,4

30.895,3

52.851,4

47.702,9

11.427,3

-

213,7

134,3

1.108,0

3.851,8

299,7

1. Rừng tự nhiên

1110

56.387,4

30.245,9

5.908,7

19347,7

430,5

-

6,4

-

39,1

192,7

216,5

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rng thứ sinh

1112

56.387,4

30.245,9

5.908,7

19.347,7

430,5

-

6,4

-

39,1

192,7

216,5

2. Rừng trồng

1120

92.097,0

649,5

46.942,8

28355,3

10.996,9

-

207,3

134,3

1.068,9

3.659,1

83,2

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

702,7

107,1

89,0

127,9

198,5

-

4,9

-

3,7

109,0

62,6

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

91.394,3

542,4

46.853,7

28.227,4

10.798,3

-

202,4

134,3

1.065,2

3.550,1

20,6

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

89.082,9

541,0

46.483,8

27.974,4

9.333,2

-

200,2

133,9

1.058,8

3.357,8

-

- Rừng trồng cao su

1125

52.095,5

129,3

17.199,9

21.919,0

8.339,9

-

200,2

133,9

1.050,9

3.122,4

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

36.987,4

411,7

29.283,8

6.055,3

993,3

-

-

-

7,9

235,4

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

148.484,4

30.895,3

52.851,4

47.702,9

11.427,3

-

213,7

134,3

1.108,0

3.851,8

299,7

1. Rừng trên núi đất

1210

148.484,4

30.895,3

52,851,4

47.702,9

11.427,3

-

213,7

134,3

1.108,0

3.851,8

299,7

2. Rừng trên núi đá

1220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

56.387,4

30.245,9

5.908,7

19.347,7

430,5

-

6,4

-

39,1

192,7

216,5

1. Rừng gỗ

1310

14.809,5

6.118,0

4.201,1

3.900,3

238,6

-

6,4

-

39,1

129,1

176,9

- Rừng glá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.388,8

6.115,8

4.109,3

3.638,5

173,6

-

6,4

-

39,1

129,1

176,9

- Rừng glá rộng rụng lá

1312

420,7

2,2

91,8

261,8

65,0

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

4.422,2

2.950,4

68,5

1.256,4

134,2

 

-

-

-

12,8

 

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Tre/luồng

1323

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

- L ô

1324

4.291,7

2.947,5

62,4

1.256,4

12,7

-

-

-

-

12,8

-

- Các loài khác

1325

130,6

2,9

6,1

-

121,6

-

-

-

-

-

-

3. Rng hỗn giao gỗ và tre na

1330

37.155,7

21.177,5

1.639,1

14.191,0

57,7

-

-

-

-

50,9

39,6

- G là chính

1331

22.892,3

17.396,5

944,9

4.510,8

19,8

-

-

-

-

14,4

6,0

- Tre na là chính

1332

14.263,4

3.781,0

694,2

9.680,2

37,9

-

-

-

-

36,5

33,6

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.809,5

6.118,0

4.201,1

3.900,3

238,6

-

6,4

-

39,1

129,1

176,9

1. Rừng giàu

1410

4.969,0

4.941,0

-

28,0

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

4.104,5

1.062,4

1.482,0

1.514,2

23,7

-

-

-

-

-

22,2

3. Rừng nghèo

1430

5.261,1

70,4

2.580,2

2.168,7

115,0

-

6,4

-

39,1

129,1

152,3

4. Rừng nghèo kiệt

1440

474,9

44,3

138,9

189,4

99,9

-

-

-

-

-

2,5

5. Rừng chưa trữ lượng

1450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

26.096,1

334,5

12.824,8

7.414,2

3.536,7

-

5,0

3,4

394,6

1.539,7

43,3

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

12.762,3

59,2

6.597,0

3.276,1

2.150,2

-

1,9

-

66,8

567,8

43,3

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

2.199,7

7,8

1.386,5

486,7

173,0

-

-

-

-

145,7

-

3. Đất trng không có cây gỗ tái sinh

2030

3.253,4

82,1

1.459,1

1.236,6

308,3

-

-

3,4

72,9

91,0

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất có cây nông nghiệp

2050

5.832,2

89,9

2.491,0

1.995,4

621,4

-

-

-

220,4

414,2

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

2.048,6

95,5

891,2

419,4

283,7

-

3,1

-

34,6

321,1

-

 

BIỂU 2B. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phân loại rừng

Đơn vị tính

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

m3

11.034.893

5.981.031

1.754.056

2.264.884

593.737

-

8.S28

6.273

86.737

313.480

25.868

1. Rừng tự nhiên

1110

m3

7.966.968

5.961.606

641.621

1.305.762

18.907

-

431

-

3.407

14.600

20.634

- Rừng nguyên sinh

1111

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rng thứ sinh

1112

m3

7.966.968

5.961.606

641.621

1.305.762

18.907

-

431

-

3.407

14.600

20.634

2. Rừng trồng

1120

m3

3.067.925

19.425

1.112.435

959.122

574.830

-

8.397

6.273

83.331

298.880

5.234

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

m3

58.815

5.350

1.620

8.312

35.039

-

662

-

799

4.880

2.154

- Trồng lại trên đất đã có rừng

1122

m3

3.009.110

14.075

1.110.815

950.810

539.791

-

7.734

6.273

82.532

294.000

3.080

- Tái sinh chồi từ rừng trồng

1123

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: rừng trồng cao su, đặc sản

1124

m3

2.788.693

13.937

1.082.902

933.562

387.945

-

7.515

6.238

81.986

274.608

-

- Rừng trồng cao su

1125

m3

2.127.362

4.944

520.485

858.713

376.417

-

7.515

6.238

81.890

271.160

-

- Rừng trồng cây đặc sản

1126

m3

661.331

8.993

562.418

74.849

11.528

-

-

-

96

3.448

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

m3

11.034.893

5.981.031

1.754.056

2.264.884

593.737

-

8.828

6.273

86.737

313.480

25.868

1. Rừng trên núi đất

1210

m3

11.034.893

5.981.031

1.754.056

2.264.884

593.737

-

8.828

6.273

86.737

313.480

25.868

2. Rừng trên núi đá

1220

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

m3

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Rừng gỗ

1310

m3

2.943.954

2.011.575

469.052

415.805

16.780

-

431

-

3.407

11.244

15.660

- Rừng glá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

m3

2.920.266

2.011.484

465.929

398.001

14.111

-

431

-

3.407

11.244

15.660

- Rừng glá rộng rụng lá

1312

m3

23.688

91

3.124

17.804

2.670

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

1000 cây

34.022

23.019

509

8.406

1.989

-

-

-

-

99

-

- Nứa

1321

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

1000 cây

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- L ô

1324

1000 cây

31.943

22.973

412

8.406

53

-

-

-

-

99

-

- Các loài khác

1325

1000 cây

2.079

47

97

-

1.936

-

-

-

-

-

-

3. Rng hỗn giao gỗ và tre na

1330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- G là chính

1331

m3

5.023.014

3.950.031

172.569

889.957

2.127

-

-

-

-

3.356

4.974

- Tre na là chính

1332

1000 cây

173.591

92.886

8.230

71.640

313

-

-

-

-

288

235

4. Rừng cau dừa

1340

1000 cây

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ TN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

m3

2.943.954

2.011.575

469.052

415.805

16.780

-

431

-

3.407

11.244

15.660

1. Rừng giàu

1410

m3

1.844.375

1.838.334

-

6.041

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

m3

666.804

165.426

253.482

240.162

4.103

-

-

-

-

-

3.632

3. Rừng nghèo

1430

m3

417.053

5.956

211.817

162.994

9.293

-

431

-

3.407

11.244

11.912

4. Rừng nghèo kiệt

1440

m3

15.723

1.860

3.753

6.608

3.385

-

-

-

-

-

117

5. Rừng chưa trữ lượng

1450

m3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 3. TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên huyện thị

Tng diện tích có rừng

Diên tích trong quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích ngoài 3 loại rừng

Diện tích tự nhiên

Độ che phrừng (%)

Tổng

Chia theo nguồn gốc

Chia theo mục đích sử dụng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Thị xã Đồng Xoài

41,8

-

-

-

-

-

-

41,8

16.732,0

0,25

2

Huyện Chơn Thành

23,3

-

-

-

-

-

-

23,3

38.959,0

0,06

3

Huyện Bù Gia Mập

46.425,4

46.340,6

32.291,7

14.048,9

25.505,4

10.157,0

10.678,3

84,8

106.428,0

43,62

4

Huyện Bù Đốp

10.616,4

10.610,7

6.397,7

4.213,0

-

7.014,8

3.595,9

5,7

38.051,0

27,90

5

Huyện Lộc Ninh

18.364,8

18.259,6

3.096,4

15.163,2

-

3.029,1

15.230,5

105,2

85.329,0

21,52

6

Huyện Hớn Quản

4.490,9

4.490,9

-

4.490,9

-

211,6

4.279,3

-

66.413,0

6,76

7

Thị xã Phước Long

1.147,8

1.096,6

681,5

415,2

1.096,6

-

-

51,1

11.938,0

9,61

8

Huyện Bù Đăng

49.560,0

49.289,8

7.515,6

41.774,2

4.293,3

17.264,6

27.731,9

270,2

150.119,0

33,01

9

Huyện Đồng Phú

17.814,2

17.558,5

6.059,7

11.498,8

-

-

17.558,5

255,7

93.624,0

19,03

 

Tổng

148.484,4

147.646,8

56.042,7

91.604,1

30.895,3

37.677,1

79.074,4

837,7

687.676,0

21,59

 

BIỂU 4A. DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY, CẤP TUỔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2586/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Loài cây

Tổng cộng

Diện tích đã thành rừng phân theo cấp tuổi

Din tích chưa thành rừng

Tổng

Cấp tuổi 1

Cấp tuổi 2

Cấp tuổi 3

Cấp tuổi 4

Cp tuổi 5

Tech

427,4

150,0

-

-

-

9,6

140,4

277,4

C.Su

59.458,4

52.095,5

-

29.921,4

15.452,6

4.920,0

1.801,4

7.363,0

Dieu

39.645,0

36.959,3

-

3.648,7

5.830,4

4.592,1

22.888,2

2.685,7

X.Cu

120,4

114,4

 

21,3

25,2

8,4

59,5

6,0

D.Rai+Sao

138,4

100,1

-

93,6

2,0

4,5

-

38,4

Keo

4.186,3

1.985,7

-

1.738,4

204,0

42,7

0,7

2.200,7

D.Rai

103,2

101,2

 

10,1

6,7

33,1

51,4

2,0

Xoan

75,6

75,3

-

-

63,8

11,5

-

0,3

Go+Tech

3,6

-

-

-

-

-

-

3,6

Tr.Huong

192,1

148,3

3,9

23,7

5,7

115,1

-

43,7

Xoan+Keo

35,1

28,9

-

-

-

28,9

-

6,2

Dieu+C.Su

14,0

14,0

-

-

-

1,5

12,5

-

C.Su+Dieu

31,5

3,0

-

3,0

-

-

-

28,5

B.Dan

16,2

2,9

-

-

-

-

2,9

13,4

Sua

7,9

-

-

-

-

-

-

7,9

Muong+L.Tho

10,3

10,3

-

-

10,3

-

-

-

Keo+Dieu

25,5

-

-

-

-

-

-

25,5

T.Vong

8,7

-

-

-

-

-

-

8,7

C.Chac

2,4

2,4

-

-

-

-

2,4

-

D.Rai+C.Chac

5,6

5,6

-

-

-

-

5,6

-

D.Rai+X.Cu

11,1

11,1

-

-

-

-

11,1

-

G.Nuoc

32,2

27,0

-

-

-

-

27,0

5,2

Keo+X.Cu

6,7

6,7

-

6,7

-

-

-

-

Sao+Keo+G.Nuoc

0,5

-

-

-

-

-

-

0,5

Gi.Huong+Tech

1,5

1,5

-

-

-

1,5

-

-

C.Su+Keo

1,2

-

-

-

-

-

-

1,2

C.Dau

13,2

13,2

-

13,2

-

-

-

-

Uoi

4,1

4,1

-

-

-

4,1

-

-

Gi.Huong

23,0

-

-

-

-

 

-

23,0

Sao

104,8

102,9

-

32,9

13,8

0,7

55,5

1,8

Dua

2,0

2,0

-

-

-